Thông báo mời thầu

Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 11:43 07/07/2021
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Tuyến đường giao thông Chào Mào thôn Thành Đông, xã Thành Lộc, huyện Hậu Lộc.
Gói thầu
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Công trình: Tuyến đường giao thông Chào Mào thôn Thành Đông, xã Thành Lộc, huyện Hậu Lộc.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
14:00 14/07/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:31 07/07/2021
đến
14:00 14/07/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 14/07/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 14/07/2021 (12/10/2021)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thành Lộc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Tuyến đường giao thông Chào Mào thôn Thành Đông, xã Thành Lộc, huyện Hậu Lộc.
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thành Lộc , địa chỉ: UBND xã Thành Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Thành Lộc; Địa chỉ: xã Thành Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 0853.721.888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thành Lộc , địa chỉ: UBND xã Thành Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Thành Lộc; Địa chỉ: xã Thành Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 0853.721.888

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy Đăng ký kinh doanh. - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; + Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; +Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý I năm 2021.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Thành Lộc; Địa chỉ: xã Thành Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 0853.721.888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thành Lộc + Địa chỉ: Xã Thành Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 0853.721.888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Khu I, thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa).

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông. Kèm theo chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).51
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công2Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
3Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)1Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minhTrong 03 năm gần đây từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATUYẾN CHÍNH
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V704m3
2Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và Chương V4,224100m2
3Cắt khe đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo HSTK được duyệt và Chương V6,4100m
4Nilon tái sinhTheo HSTK được duyệt và Chương V3.200m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và Chương V9,978100m3
6Mua đất tại mỏ đất Hà TrungTheo HSTK được duyệt và Chương V2.605,328m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V26,0533100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V26,0533100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V26,0533100m3/1km
10Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và Chương V4,724100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và Chương V4,724100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V3,726100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V3,726100m3
BVUỐT NỐI TUYẾN CHÍNH
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V23,65m3
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo HSTK được duyệt và Chương V0,1276100m2
3Nilon tái sinhTheo HSTK được duyệt và Chương V107,5m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và Chương V0,215100m3
CCỐNG TẠI KM0+183,7 TUYẾN CHÍNH
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V3,28m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V4,74m3
3Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V1,38m3
4Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và Chương V0,0653100m2
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK được duyệt và Chương V0,4107100m2
6Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK được duyệt và Chương V0,0316100m2
7Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và Chương V1,32m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và Chương V1,81m3
9Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V0,119tấn
10Phai gỗTheo HSTK được duyệt và Chương V0,06m3
11Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V0,0729100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V0,0729100m3
13Mua đất tại mỏ đất Hà TrungTheo HSTK được duyệt và Chương V2,7459m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V0,0275100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V0,0275100m3/1km
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V0,0275100m3/1km
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK được duyệt và Chương V0,2m3
DCỐNG TẠI KM0+293,3 TUYẾN CHÍNH
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V3,55m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V4,74m3
3Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V1,52m3
4Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và Chương V0,0662100m2
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK được duyệt và Chương V0,382100m2
6Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK được duyệt và Chương V0,012100m2
7Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và Chương V1,32m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và Chương V0,97m3
9Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V0,1312tấn
10Phai gỗTheo HSTK được duyệt và Chương V0,07m3
11Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V0,0729100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V0,0729100m3
13Mua đất tại mỏ đất Hà TrungTheo HSTK được duyệt và Chương V2,7459m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V0,0275100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V0,0275100m3/1km
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V0,0275100m3/1km
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK được duyệt và Chương V0,2m3
ECỐNG TẠI KM0+639 TUYẾN CHÍNH
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V6,66m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V10,76m3
3Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V2,62m3
4Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và Chương V0,0884100m2
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK được duyệt và Chương V0,8164100m2
6Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK được duyệt và Chương V0,0352100m2
7Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và Chương V2,52m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và Chương V1,81m3
9Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V0,2289tấn
10Phai gỗTheo HSTK được duyệt và Chương V0,26m3
11Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V0,1232100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V0,1232100m3
13Mua đất tại mỏ đất Hà TrungTheo HSTK được duyệt và Chương V4,6443m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V0,0464100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V0,0464100m3/1km
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V0,0464100m3/1km
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK được duyệt và Chương V0,23m3
FTUYẾN NHÁNH PHẢI TUYẾN TẠI KM0+324
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V177,1m3
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo HSTK được duyệt và Chương V1,3662100m2
3Cắt khe đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo HSTK được duyệt và Chương V1,61100m
4Nilon tái sinhTheo HSTK được duyệt và Chương V805m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và Chương V1,61100m3
6Mua đất tại mỏ đất Hà TrungTheo HSTK được duyệt và Chương V1.188,308m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V11,8831100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V11,8831100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V11,8831100m3/1km
10Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và Chương V1,7915100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và Chương V1,7915100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V2,56100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V2,56100m3
GVUỐT NỐI TUYẾN NHÁNH PHẢI TUYẾN TẠI KM0+324
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V4,68m3
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo HSTK được duyệt và Chương V0,0407100m2
3Nilon tái sinhTheo HSTK được duyệt và Chương V21,25m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và Chương V0,0425100m3
HCỐNG QUA ĐƯỜNG - TUYẾN NHÁNH PHẢI TUYẾN TẠI KM0+324
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V2,35m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V3,49m3
3Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V0,78m3
4Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và Chương V0,0584100m2
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK được duyệt và Chương V0,2892100m2
6Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK được duyệt và Chương V0,0212100m2
7Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và Chương V1,2m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và Chương V0,61m3
9Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V0,0671tấn
10Phai gỗTheo HSTK được duyệt và Chương V0,05m3
11Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V0,0339100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V0,0339100m3
13Mua đất tại mỏ đất Hà TrungTheo HSTK được duyệt và Chương V1,2769m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V0,0128100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V0,0128100m3/1km
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V0,0128100m3/1km
ITUYẾN NHÁNH TRÁI TUYẾN TẠI KM0+293,3
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V165,55m3
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo HSTK được duyệt và Chương V1,2771100m2
3Cắt khe đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo HSTK được duyệt và Chương V1,505100m
4Nilon tái sinhTheo HSTK được duyệt và Chương V752,5m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và Chương V1,505100m3
6Mua đất tại mỏ đất Hà TrungTheo HSTK được duyệt và Chương V1.194,6134m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V11,9461100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V11,9461100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V11,9461100m3/1km
10Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và Chương V1,0858100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và Chương V1,0858100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V3,4553100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V3,4553100m3
JVUỐT NỐI TUYẾN NHÁNH TRÁI TUYẾN TẠI KM0+293,3
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V4,68m3
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo HSTK được duyệt và Chương V0,0407100m2
3Nilon tái sinhTheo HSTK được duyệt và Chương V21,25m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và Chương V0,0425100m3
KTUYẾN NHÁNH TRÁI TUYẾN TẠI KM0+183,7
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V231m3
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo HSTK được duyệt và Chương V1,782100m2
3Cắt khe đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo HSTK được duyệt và Chương V2,1100m
4Nilon tái sinhTheo HSTK được duyệt và Chương V1.050m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và Chương V2,1100m3
6Mua đất tại mỏ đất Hà TrungTheo HSTK được duyệt và Chương V1.834,6228m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V18,3462100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V18,3462100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V18,3462100m3/1km
10Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và Chương V1,9644100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và Chương V1,9644100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V3,1876100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V3,1876100m3
LVUỐT NỐI TUYẾN NHÁNH TRÁI TUYẾN TẠI KM0+183,7
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V4,68m3
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo HSTK được duyệt và Chương V0,0407100m2
3Nilon tái sinhTheo HSTK được duyệt và Chương V21,25m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và Chương V0,0425100m3
MKÊNH XÂY GẠCH ĐI TRẠM Y TẾ XÃ
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V39,424m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và Chương V11,424m3
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và Chương V0,1242100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V22,848m3
5Ván khuôn bê tông móngTheo HSTK được duyệt và Chương V0,2485100m2
6Bê tông thanh giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và Chương V1,3192m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và Chương V0,1455100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V171cấu kiện
9Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V0,1188tấn
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V383,04m2
11Nilon tái sinhTheo HSTK được duyệt và Chương V114,24m2
12Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và Chương V7,7016m2
13Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và Chương V0,5148100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và Chương V0,5148100m3
NTƯỜNG CHẮN ĐẤT BẰNG ĐÁ HỘC
1Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V32,1681m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V32,4077m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và Chương V1,7654m3
4Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và Chương V0,0252100m2
5Tận dụng đất cấp 2 tại các tuyến chính và tuyến nhánhTheo HSTK được duyệt và Chương V143,2361m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào ≥ 1,25m3Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động1
2Máy ủi - công suất: 110 CVCó đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động1
3Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng: 10 TCó đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động1
4Máy lu rung tự hành - Trọng lượng: 25 TCó đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động1
5Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 tấnCó đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động3
6Máy đầm bàn 1kWHoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động2
7Máy đầm dùi 1,5kWHoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động3
8Máy cắt bê tông - công suất: 12 CVHoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động1
9Máy trộn bê tông - dung tích 250 lítHoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động2
10Máy trộn vữa - dung tích 80 lítHoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động1
11Máy đầm đất cầm tay 70kgHoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động1
12Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kWHoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động2
13Máy hàn điện - công suất: 23 kWHoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động2
14Máy phát điệnHoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥ 1,25m3
Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động
1
1
Máy đào ≥ 1,25m3
Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động
1
1
Máy đào ≥ 1,25m3
Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động
1
1
Máy đào ≥ 1,25m3
Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động
1
1
Máy đào ≥ 1,25m3
Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động
1
1
Máy đào ≥ 1,25m3
Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động
1
1
Máy đào ≥ 1,25m3
Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động
1
2
Máy ủi - công suất: 110 CV
Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động
1
2
Máy ủi - công suất: 110 CV
Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động
1
2
Máy ủi - công suất: 110 CV
Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động
1
2
Máy ủi - công suất: 110 CV
Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động
1
2
Máy ủi - công suất: 110 CV
Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động
1
2
Máy ủi - công suất: 110 CV
Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động
1
2
Máy ủi - công suất: 110 CV
Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động
1
3
Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng: 10 T
Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động
1
3
Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng: 10 T
Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động
1
3
Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng: 10 T
Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động
1
3
Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng: 10 T
Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động
1
3
Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng: 10 T
Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động
1
3
Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng: 10 T
Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động
1
3
Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng: 10 T
Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động
1
4
Máy lu rung tự hành - Trọng lượng: 25 T
Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động
1
4
Máy lu rung tự hành - Trọng lượng: 25 T
Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động
1
4
Máy lu rung tự hành - Trọng lượng: 25 T
Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động
1
4
Máy lu rung tự hành - Trọng lượng: 25 T
Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động
1
4
Máy lu rung tự hành - Trọng lượng: 25 T
Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động
1
4
Máy lu rung tự hành - Trọng lượng: 25 T
Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động
1
4
Máy lu rung tự hành - Trọng lượng: 25 T
Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động
1
5
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 tấn
Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động
3
5
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 tấn
Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động
3
5
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 tấn
Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động
3
5
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 tấn
Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động
3
5
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 tấn
Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động
3
5
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 tấn
Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động
3
5
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 tấn
Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động
3
6
Máy đầm bàn 1kW
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
2
6
Máy đầm bàn 1kW
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
2
6
Máy đầm bàn 1kW
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
2
6
Máy đầm bàn 1kW
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
2
6
Máy đầm bàn 1kW
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
2
6
Máy đầm bàn 1kW
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
2
6
Máy đầm bàn 1kW
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
2
7
Máy đầm dùi 1,5kW
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
3
7
Máy đầm dùi 1,5kW
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
3
7
Máy đầm dùi 1,5kW
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
3
7
Máy đầm dùi 1,5kW
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
3
7
Máy đầm dùi 1,5kW
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
3
7
Máy đầm dùi 1,5kW
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
3
7
Máy đầm dùi 1,5kW
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
3
8
Máy cắt bê tông - công suất: 12 CV
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
1
8
Máy cắt bê tông - công suất: 12 CV
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
1
8
Máy cắt bê tông - công suất: 12 CV
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
1
8
Máy cắt bê tông - công suất: 12 CV
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
1
8
Máy cắt bê tông - công suất: 12 CV
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
1
8
Máy cắt bê tông - công suất: 12 CV
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
1
8
Máy cắt bê tông - công suất: 12 CV
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
1
9
Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
2
9
Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
2
9
Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
2
9
Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
2
9
Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
2
9
Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
2
9
Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
2
10
Máy trộn vữa - dung tích 80 lít
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
1
10
Máy trộn vữa - dung tích 80 lít
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
1
10
Máy trộn vữa - dung tích 80 lít
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
1
10
Máy trộn vữa - dung tích 80 lít
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
1
10
Máy trộn vữa - dung tích 80 lít
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
1
10
Máy trộn vữa - dung tích 80 lít
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
1
10
Máy trộn vữa - dung tích 80 lít
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
1
11
Máy đầm đất cầm tay 70kg
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
1
11
Máy đầm đất cầm tay 70kg
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
1
11
Máy đầm đất cầm tay 70kg
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
1
11
Máy đầm đất cầm tay 70kg
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
1
11
Máy đầm đất cầm tay 70kg
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
1
11
Máy đầm đất cầm tay 70kg
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
1
11
Máy đầm đất cầm tay 70kg
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
1
12
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
2
12
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
2
12
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
2
12
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
2
12
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
2
12
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
2
12
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
2
13
Máy hàn điện - công suất: 23 kW
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
2
13
Máy hàn điện - công suất: 23 kW
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
2
13
Máy hàn điện - công suất: 23 kW
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
2
13
Máy hàn điện - công suất: 23 kW
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
2
13
Máy hàn điện - công suất: 23 kW
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
2
13
Máy hàn điện - công suất: 23 kW
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
2
13
Máy hàn điện - công suất: 23 kW
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
2
14
Máy phát điện
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
1
14
Máy phát điện
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
1
14
Máy phát điện
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
1
14
Máy phát điện
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
1
14
Máy phát điện
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
1
14
Máy phát điện
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
1
14
Máy phát điện
Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
704 m3 Theo HSTK được duyệt và Chương V
2 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông
4,224 100m2 Theo HSTK được duyệt và Chương V
3 Cắt khe đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm
6,4 100m Theo HSTK được duyệt và Chương V
4 Nilon tái sinh
3.200 m2 Theo HSTK được duyệt và Chương V
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
9,978 100m3 Theo HSTK được duyệt và Chương V
6 Mua đất tại mỏ đất Hà Trung
2.605,328 m3 Theo HSTK được duyệt và Chương V
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
26,0533 100m3 Theo HSTK được duyệt và Chương V
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
26,0533 100m3/1km Theo HSTK được duyệt và Chương V
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III
26,0533 100m3/1km Theo HSTK được duyệt và Chương V
10 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I
4,724 100m3 Theo HSTK được duyệt và Chương V
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
4,724 100m3 Theo HSTK được duyệt và Chương V
12 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II
3,726 100m3 Theo HSTK được duyệt và Chương V
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
3,726 100m3 Theo HSTK được duyệt và Chương V
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
23,65 m3 Theo HSTK được duyệt và Chương V
15 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự
0,1276 100m2 Theo HSTK được duyệt và Chương V
16 Nilon tái sinh
107,5 m2 Theo HSTK được duyệt và Chương V
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
0,215 100m3 Theo HSTK được duyệt và Chương V
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
3,28 m3 Theo HSTK được duyệt và Chương V
19 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
4,74 m3 Theo HSTK được duyệt và Chương V
20 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
1,38 m3 Theo HSTK được duyệt và Chương V
21 Ván khuôn móng
0,0653 100m2 Theo HSTK được duyệt và Chương V
22 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm
0,4107 100m2 Theo HSTK được duyệt và Chương V
23 Ván khuôn gỗ tấm đan
0,0316 100m2 Theo HSTK được duyệt và Chương V
24 Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa
1,32 m2 Theo HSTK được duyệt và Chương V
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
1,81 m3 Theo HSTK được duyệt và Chương V
26 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm
0,119 tấn Theo HSTK được duyệt và Chương V
27 Phai gỗ
0,06 m3 Theo HSTK được duyệt và Chương V
28 Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất II
0,0729 100m3 Theo HSTK được duyệt và Chương V
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,0729 100m3 Theo HSTK được duyệt và Chương V
30 Mua đất tại mỏ đất Hà Trung
2,7459 m3 Theo HSTK được duyệt và Chương V
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,0275 100m3 Theo HSTK được duyệt và Chương V
32 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
0,0275 100m3/1km Theo HSTK được duyệt và Chương V
33 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III
0,0275 100m3/1km Theo HSTK được duyệt và Chương V
34 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
0,2 m3 Theo HSTK được duyệt và Chương V
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
3,55 m3 Theo HSTK được duyệt và Chương V
36 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
4,74 m3 Theo HSTK được duyệt và Chương V
37 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
1,52 m3 Theo HSTK được duyệt và Chương V
38 Ván khuôn móng
0,0662 100m2 Theo HSTK được duyệt và Chương V
39 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm
0,382 100m2 Theo HSTK được duyệt và Chương V
40 Ván khuôn gỗ tấm đan
0,012 100m2 Theo HSTK được duyệt và Chương V
41 Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa
1,32 m2 Theo HSTK được duyệt và Chương V
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
0,97 m3 Theo HSTK được duyệt và Chương V
43 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm
0,1312 tấn Theo HSTK được duyệt và Chương V
44 Phai gỗ
0,07 m3 Theo HSTK được duyệt và Chương V
45 Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất II
0,0729 100m3 Theo HSTK được duyệt và Chương V
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,0729 100m3 Theo HSTK được duyệt và Chương V
47 Mua đất tại mỏ đất Hà Trung
2,7459 m3 Theo HSTK được duyệt và Chương V
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,0275 100m3 Theo HSTK được duyệt và Chương V
49 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
0,0275 100m3/1km Theo HSTK được duyệt và Chương V
50 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III
0,0275 100m3/1km Theo HSTK được duyệt và Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 02: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 02: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 172

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây