Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Đại học Huế |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất Tên dự án là: Đầu tư xây dựng Nhà làm việc và Nhà thư viện các trường thuộc Đại học Huế Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách nhà nước và nguồn vốn tự bổ sung hợp pháp của Đại học Huế |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm (2019-2021) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế và bảo hiểm xã hội đến hết 31/12/2021 (có xác nhận của cơ quan thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội). - Có chứng nhận đang là đại lý của nhà sản xuất (Hợp đồng đại lý còn hiệu lực). - Chứng chỉ ISO chất lượng, chứng chỉ kiểm nghiệm vật liệu ván gỗ công nghiệp phù hợp quy chuẩn - Cam kết đáp ứng yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư. + Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên. + Cam kết bảo trì sau bảo hành sau 24 tháng Trong đó phải nêu rõ số lần bảo trì trong thời gian bảo hành, công việc thực hiện trong các lần bảo trì định kỳ. - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT (danh mục hàng hóa có quy mô và tính chất tương tự) kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính; - Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bên cung cấp phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. - Có đầy đủ giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (đối với các hàng hóa mua sẵn). Thiết bị do nhà thầu chào thầu phải phải đảm bảo yêu cầu sử dụng theo đúng quy định HSMT hoặc tốt hơn so với thiết bị tương ứng nêu trong HSMT (nhà thầu phải chứng minh bằng hướng dẫn sử dụng và đơn giá loại thiết bị tương ứng của nhà sản xuất). Trường hợp nhà thầu chào với loại thiết bị kém hơn yêu cầu, hoặc không nêu rõ chủng loại thì sẽ bị loại. - Đối với các thiết bị nhập khẩu (nếu có): yêu cầu nhà thầu phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi cung cấp lắp đặt. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá chào của nhà thầu phải bao gồm các chi phí sau: + Tất cả các loại thuế, phí theo quy định của Pháp luật hiện hành như: chi phí để sản xuất ra hàng hóa; thuế giá trị gia tăng (VAT); thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan (nếu có)... + Chi phí vận chuyển, bảo hiểm và các chi phí khác có liên quan đến vận chuyển để đưa thiết bị đến nơi cung cấp. + Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu như chi phí lắp đặt, hướng dẫn sử dụng. - Ngoài ra, giá chào của nhà thầu còn phải bao gồm các chi phí sau: + Chi phí bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu. + Chi phí kiểm định (nếu có) đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam. Nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định trước khi nghiệm thu. - Nhà thầu chào giá theo Mẫu số 18 và Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: -Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. -Tài liệu chứng minh nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong vòng 08 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đại học Huế, 03 Lê Lợi, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giáo dục và Đào tạo, số 35 Đại Cồ Việt, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243. 38695144 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch Tài chính Bộ Giáo dục và Đào tạo, số 35 Đại Cồ Việt, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243. 38695144 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch Tài chính Bộ Giáo dục và Đào tạo, số 35 Đại Cồ Việt, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243. 38695144 |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn làm việc cấp hiệu trưởng | DT1680H37 hoặc tương đương | 5 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 2 | Ghế làm việc cấp hiệu trưởng | SG915 hoặc tương đương | 5 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 3 | Tủ hồ sơ cấp hiệu trưởng | DC1350H11 hoặc tương đương | 2 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 4 | Tủ hồ sơ cấp Hiệu phó | NT1960-3B3N hoặc tương đương | 3 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 5 | Bộ bàn ghế tiếp khách | SF71 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | |
| 6 | Bàn làm việc trưởng phòng | OD1200C hoặc tương đương | 15 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 7 | Ghế làm việc cấp trưởng phòng | SG702B hoặctương đương | 15 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 8 | Tủ hồ sơ cấp trưởng, phó phòng | DC940H1 hoặc tương đương | 15 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 9 | Bàn làm việc cấp nhân viên | AT140HL3C hoặc tương đương | 3 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 10 | Ghế làm việc cấp nhân viên | GL101B hoặc tương đương | 3 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 11 | Tủ hồ sơ cấp nhân viên | TU88SD hoặc tương đương | 3 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 12 | Bàn họp giao ban cho phòng họp 80 ghế hình Oval lõm giữa | BHGB120 hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 13 | Ghế phòng họp giao ban | SL606 hoặc tương đương | 80 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 14 | Bàn họp giao ban cho phòng họp 30 ghế | DSG9016 hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 15 | Ghế phòng họp giao ban | SL606 hoặc tương đương | 30 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 16 | Bục phát biểu | LT03 hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 17 | Bàn hội trường | BHT12DH1 hoặc tương đương | 6 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 18 | Ghế hội trường (phần ghế cho đại biểu) | GH02 hoặc tương đương | 12 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 19 | Ghế hội trường | TC01B hoặc tương đương | 270 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 20 | Bục tượng Bác Hồ | LTS02 hoặc tương đương | 1 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 21 | Phông rèm sân khấu. | PRSK hoặc tương đương | 30,24 | m2 | Mô tả tại chương V | |
| 22 | Bảng hiệu “ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM” | BHSK hoặc tương đương | 1 | Bảng | Mô tả tại chương V | |
| 23 | Biểu tượng búa liềm | BTBL hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | |
| 24 | Tượng Bác Hồ | TBH hoặc tương đương | 1 | Bức | Mô tả tại chương V | |
| 25 | Biển phòng chức danh (Tầng 1 & Tầng 2) | BPLV hoặc tương đương | 35 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 26 | Biển phòng vệ sinh | BPVS hoặc tương đương | 9 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 27 | Bộ chữ “TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - ĐẠI HỌC HUẾ” | BCTĐHNL hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | |
| 28 | LOGO “Trường Đại học Nông Lâm” | LGTĐHNL hoặc tương đương | 1 | LOGO | Mô tả tại chương V |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 180Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bàn làm việc cấp hiệu trưởng | 5 | Cái | Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | 180 ngày |
| 2 | Ghế làm việc cấp hiệu trưởng | 5 | Cái | Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | 180 ngày |
| 3 | Tủ hồ sơ cấp hiệu trưởng | 2 | Cái | Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | 180 ngày |
| 4 | Tủ hồ sơ cấp Hiệu phó | 3 | Cái | Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | 180 ngày |
| 5 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | 180 ngày |
| 6 | Bàn làm việc trưởng phòng | 15 | Cái | Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | 180 ngày |
| 7 | Ghế làm việc cấp trưởng phòng | 15 | Cái | Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | 180 ngày |
| 8 | Tủ hồ sơ cấp trưởng, phó phòng | 15 | Cái | Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | 180 ngày |
| 9 | Bàn làm việc cấp nhân viên | 3 | Cái | Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | 180 ngày |
| 10 | Ghế làm việc cấp nhân viên | 3 | Cái | Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | 180 ngày |
| 11 | Tủ hồ sơ cấp nhân viên | 3 | Cái | Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | 180 ngày |
| 12 | Bàn họp giao ban cho phòng họp 80 ghế hình Oval lõm giữa | 1 | Cái | Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | 180 ngày |
| 13 | Ghế phòng họp giao ban | 80 | Cái | Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | 180 ngày |
| 14 | Bàn họp giao ban cho phòng họp 30 ghế | 1 | Cái | Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | 180 ngày |
| 15 | Ghế phòng họp giao ban | 30 | Cái | Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | 180 ngày |
| 16 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | 180 ngày |
| 17 | Bàn hội trường | 6 | Cái | Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | 180 ngày |
| 18 | Ghế hội trường (phần ghế cho đại biểu) | 12 | Cái | Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | 180 ngày |
| 19 | Ghế hội trường | 270 | Cái | Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | 180 ngày |
| 20 | Bục tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | 180 ngày |
| 21 | Phông rèm sân khấu. | 30,24 | m2 | Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | 180 ngày |
| 22 | Bảng hiệu “ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM” | 1 | Bảng | Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | 180 ngày |
| 23 | Biểu tượng búa liềm | 1 | Bộ | Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | 180 ngày |
| 24 | Tượng Bác Hồ | 1 | Bức | Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | 180 ngày |
| 25 | Biển phòng chức danh (Tầng 1 & Tầng 2) | 35 | Cái | Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | 180 ngày |
| 26 | Biển phòng vệ sinh | 9 | Cái | Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | 180 ngày |
| 27 | Bộ chữ “TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - ĐẠI HỌC HUẾ” | 1 | Bộ | Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | 180 ngày |
| 28 | LOGO “Trường Đại học Nông Lâm” | 1 | LOGO | Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | 180 ngày |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.600.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 390.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết về khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ về việc sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện (ghi rõ địa chỉ, điện thoại liên hệ) trong vòng 08 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Quản lý chung: | 1 | - Nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ quản lý chung có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế, quản trị kinh doanh- Nhà thầu nộp kèm theo:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách thiết kế | 2 | - Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 02 cán bộ phụ trách thiết kế có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thiết kế nội thất hoặc kiến trúc công trình.- Nhà thầu nộp kèm theo:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động | 1 | - Nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động- Kèm theo các tài liệu sau:+ Chứng nhận huấn luyện về an toàn – vệ sinh lao động.+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân | 8 | Nhà thầu phải bố trí 08 công nhân am hiểu về nghề mộc- Kèm theo các tài liệu sau:+ Chứng chỉ nghề mộc dân dụng.+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc cấp hiệu trưởng |
DT1680H37 hoặc tương đương
|
5 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 2 | Ghế làm việc cấp hiệu trưởng |
SG915 hoặc tương đương
|
5 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 3 | Tủ hồ sơ cấp hiệu trưởng |
DC1350H11 hoặc tương đương
|
2 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 4 | Tủ hồ sơ cấp Hiệu phó |
NT1960-3B3N hoặc tương đương
|
3 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 5 | Bộ bàn ghế tiếp khách |
SF71 hoặc tương đương
|
1 | Bộ | Mô tả tại chương V | |
| 6 | Bàn làm việc trưởng phòng |
OD1200C hoặc tương đương
|
15 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 7 | Ghế làm việc cấp trưởng phòng |
SG702B hoặctương đương
|
15 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 8 | Tủ hồ sơ cấp trưởng, phó phòng |
DC940H1 hoặc tương đương
|
15 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 9 | Bàn làm việc cấp nhân viên |
AT140HL3C hoặc tương đương
|
3 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 10 | Ghế làm việc cấp nhân viên |
GL101B hoặc tương đương
|
3 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 11 | Tủ hồ sơ cấp nhân viên |
TU88SD hoặc tương đương
|
3 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 12 | Bàn họp giao ban cho phòng họp 80 ghế hình Oval lõm giữa |
BHGB120 hoặc tương đương
|
1 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 13 | Ghế phòng họp giao ban |
SL606 hoặc tương đương
|
80 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 14 | Bàn họp giao ban cho phòng họp 30 ghế |
DSG9016 hoặc tương đương
|
1 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 15 | Ghế phòng họp giao ban |
SL606 hoặc tương đương
|
30 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 16 | Bục phát biểu |
LT03 hoặc tương đương
|
1 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 17 | Bàn hội trường |
BHT12DH1 hoặc tương đương
|
6 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 18 | Ghế hội trường (phần ghế cho đại biểu) |
GH02 hoặc tương đương
|
12 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 19 | Ghế hội trường |
TC01B hoặc tương đương
|
270 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 20 | Bục tượng Bác Hồ |
LTS02 hoặc tương đương
|
1 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 21 | Phông rèm sân khấu. |
PRSK hoặc tương đương
|
30,24 | m2 | Mô tả tại chương V | |
| 22 | Bảng hiệu “ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM” |
BHSK hoặc tương đương
|
1 | Bảng | Mô tả tại chương V | |
| 23 | Biểu tượng búa liềm |
BTBL hoặc tương đương
|
1 | Bộ | Mô tả tại chương V | |
| 24 | Tượng Bác Hồ |
TBH hoặc tương đương
|
1 | Bức | Mô tả tại chương V | |
| 25 | Biển phòng chức danh (Tầng 1 & Tầng 2) |
BPLV hoặc tương đương
|
35 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 26 | Biển phòng vệ sinh |
BPVS hoặc tương đương
|
9 | Cái | Mô tả tại chương V | |
| 27 | Bộ chữ “TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - ĐẠI HỌC HUẾ” |
BCTĐHNL hoặc tương đương
|
1 | Bộ | Mô tả tại chương V | |
| 28 | LOGO “Trường Đại học Nông Lâm” |
LGTĐHNL hoặc tương đương
|
1 | LOGO | Mô tả tại chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Ngôn từ cũng giống như nắng mặt trời – càng súc tích, càng bỏng cháy. "
Robert Southey
Sự kiện ngoài nước: Ngay sau khi Cách mạng tháng Mười thành công, liên quân 14 nước đế quốc tiến hành can thiệp hòng bóp chết cách mạng non trẻ. Hạm đội của nhiều nước đế quốc đã tiến vào và bao vây nước Nga. Ngày 18-4-1919, thuỷ thủ và binh lính Pháp trên chiến hạm Phơrǎngxơ tuyên bố chống lệnh chiến đấu của bọn chỉ huy, đưa ra khẩu hiệu "Không chiến tranh với nước Nga". Đồng chí Tôn Đức Thắng, lúc đó là thợ máy trên chiến hạm được cử làm người kéo cờ đỏ biểu thị thái độ phản đối sự can thiệp vào nước Nga Xô Viết. Cuộc binh biến đã lan rộng ra toàn hạm đội Pháp và buộc bọn chỉ huy phải cho tàu về cǎn cứ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Đại học Huế đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Đại học Huế đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.