Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:09 27/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Đầu tư xây dựng Nhà làm việc và Nhà thư viện các trường thuộc Đại học Huế
Gói thầu
Gói thầu số 03: Cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Các gói thầu thuộc công trình Nhà làm việc các Khoa và Bộ môn Trường Đại học Nông Lâm
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách nhà nước và nguồn vốn tự bổ sung hợp pháp của Đại học Huế
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
15:00 06/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:53 27/05/2022
đến
15:00 06/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 06/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
19.000.000 VND
Bằng chữ
Mười chín triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/06/2022 (02/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Đại học Huế
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất
Tên dự án là: Đầu tư xây dựng Nhà làm việc và Nhà thư viện các trường thuộc Đại học Huế
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách nhà nước và nguồn vốn tự bổ sung hợp pháp của Đại học Huế
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Đại học Huế , địa chỉ: 03 Lê Lợi, thành phố Huế,tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Đại học Huế, 03 Lê Lợi, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn - Dịch vụ về Tài sản - Bất động sản DATC tại thành phố Huế . + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Đại học Huế , địa chỉ: 03 Lê Lợi, thành phố Huế,tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Đại học Huế, 03 Lê Lợi, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm (2019-2021) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế và bảo hiểm xã hội đến hết 31/12/2021 (có xác nhận của cơ quan thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội). - Có chứng nhận đang là đại lý của nhà sản xuất (Hợp đồng đại lý còn hiệu lực). - Chứng chỉ ISO chất lượng, chứng chỉ kiểm nghiệm vật liệu ván gỗ công nghiệp phù hợp quy chuẩn - Cam kết đáp ứng yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư. + Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên. + Cam kết bảo trì sau bảo hành sau 24 tháng Trong đó phải nêu rõ số lần bảo trì trong thời gian bảo hành, công việc thực hiện trong các lần bảo trì định kỳ. - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT (danh mục hàng hóa có quy mô và tính chất tương tự) kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính; - Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Bên cung cấp phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. - Có đầy đủ giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (đối với các hàng hóa mua sẵn). Thiết bị do nhà thầu chào thầu phải phải đảm bảo yêu cầu sử dụng theo đúng quy định HSMT hoặc tốt hơn so với thiết bị tương ứng nêu trong HSMT (nhà thầu phải chứng minh bằng hướng dẫn sử dụng và đơn giá loại thiết bị tương ứng của nhà sản xuất). Trường hợp nhà thầu chào với loại thiết bị kém hơn yêu cầu, hoặc không nêu rõ chủng loại thì sẽ bị loại. - Đối với các thiết bị nhập khẩu (nếu có): yêu cầu nhà thầu phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi cung cấp lắp đặt.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
- Giá chào của nhà thầu phải bao gồm các chi phí sau: + Tất cả các loại thuế, phí theo quy định của Pháp luật hiện hành như: chi phí để sản xuất ra hàng hóa; thuế giá trị gia tăng (VAT); thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan (nếu có)... + Chi phí vận chuyển, bảo hiểm và các chi phí khác có liên quan đến vận chuyển để đưa thiết bị đến nơi cung cấp. + Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu như chi phí lắp đặt, hướng dẫn sử dụng. - Ngoài ra, giá chào của nhà thầu còn phải bao gồm các chi phí sau: + Chi phí bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu. + Chi phí kiểm định (nếu có) đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam. Nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định trước khi nghiệm thu. - Nhà thầu chào giá theo Mẫu số 18 và Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
-Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. -Tài liệu chứng minh nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong vòng 08 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đại học Huế, 03 Lê Lợi, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giáo dục và Đào tạo, số 35 Đại Cồ Việt, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243. 38695144
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch Tài chính Bộ Giáo dục và Đào tạo, số 35 Đại Cồ Việt, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243. 38695144
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Kế hoạch Tài chính Bộ Giáo dục và Đào tạo, số 35 Đại Cồ Việt, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243. 38695144
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn làm việc cấp hiệu trưởngDT1680H37 hoặc tương đương5CáiMô tả tại chương V
2Ghế làm việc cấp hiệu trưởngSG915 hoặc tương đương5CáiMô tả tại chương V
3Tủ hồ sơ cấp hiệu trưởngDC1350H11 hoặc tương đương2CáiMô tả tại chương V
4Tủ hồ sơ cấp Hiệu phóNT1960-3B3N hoặc tương đương3CáiMô tả tại chương V
5Bộ bàn ghế tiếp kháchSF71 hoặc tương đương1BộMô tả tại chương V
6Bàn làm việc trưởng phòngOD1200C hoặc tương đương15CáiMô tả tại chương V
7Ghế làm việc cấp trưởng phòngSG702B hoặctương đương15CáiMô tả tại chương V
8Tủ hồ sơ cấp trưởng, phó phòngDC940H1 hoặc tương đương15CáiMô tả tại chương V
9Bàn làm việc cấp nhân viênAT140HL3C hoặc tương đương3CáiMô tả tại chương V
10Ghế làm việc cấp nhân viênGL101B hoặc tương đương3CáiMô tả tại chương V
11Tủ hồ sơ cấp nhân viênTU88SD hoặc tương đương3CáiMô tả tại chương V
12Bàn họp giao ban cho phòng họp 80 ghế hình Oval lõm giữaBHGB120 hoặc tương đương1CáiMô tả tại chương V
13Ghế phòng họp giao banSL606 hoặc tương đương80CáiMô tả tại chương V
14Bàn họp giao ban cho phòng họp 30 ghếDSG9016 hoặc tương đương1CáiMô tả tại chương V
15Ghế phòng họp giao banSL606 hoặc tương đương30CáiMô tả tại chương V
16Bục phát biểuLT03 hoặc tương đương1CáiMô tả tại chương V
17Bàn hội trườngBHT12DH1 hoặc tương đương6CáiMô tả tại chương V
18Ghế hội trường (phần ghế cho đại biểu)GH02 hoặc tương đương12CáiMô tả tại chương V
19Ghế hội trườngTC01B hoặc tương đương270CáiMô tả tại chương V
20Bục tượng Bác HồLTS02 hoặc tương đương1CáiMô tả tại chương V
21Phông rèm sân khấu.PRSK hoặc tương đương30,24m2Mô tả tại chương V
22Bảng hiệu “ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM”BHSK hoặc tương đương1BảngMô tả tại chương V
23Biểu tượng búa liềmBTBL hoặc tương đương1BộMô tả tại chương V
24Tượng Bác HồTBH hoặc tương đương1BứcMô tả tại chương V
25Biển phòng chức danh (Tầng 1 & Tầng 2)BPLV hoặc tương đương35CáiMô tả tại chương V
26Biển phòng vệ sinhBPVS hoặc tương đương9CáiMô tả tại chương V
27Bộ chữ “TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - ĐẠI HỌC HUẾ”BCTĐHNL hoặc tương đương1BộMô tả tại chương V
28LOGO “Trường Đại học Nông Lâm”LGTĐHNL hoặc tương đương1LOGOMô tả tại chương V

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng180Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Bàn làm việc cấp hiệu trưởng5CáiTrường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế180 ngày
2Ghế làm việc cấp hiệu trưởng5CáiTrường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế180 ngày
3Tủ hồ sơ cấp hiệu trưởng2CáiTrường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế180 ngày
4Tủ hồ sơ cấp Hiệu phó3CáiTrường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế180 ngày
5Bộ bàn ghế tiếp khách1BộTrường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế180 ngày
6Bàn làm việc trưởng phòng15CáiTrường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế180 ngày
7Ghế làm việc cấp trưởng phòng15CáiTrường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế180 ngày
8Tủ hồ sơ cấp trưởng, phó phòng15CáiTrường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế180 ngày
9Bàn làm việc cấp nhân viên3CáiTrường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế180 ngày
10Ghế làm việc cấp nhân viên3CáiTrường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế180 ngày
11Tủ hồ sơ cấp nhân viên3CáiTrường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế180 ngày
12Bàn họp giao ban cho phòng họp 80 ghế hình Oval lõm giữa1CáiTrường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế180 ngày
13Ghế phòng họp giao ban80CáiTrường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế180 ngày
14Bàn họp giao ban cho phòng họp 30 ghế1CáiTrường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế180 ngày
15Ghế phòng họp giao ban30CáiTrường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế180 ngày
16Bục phát biểu1CáiTrường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế180 ngày
17Bàn hội trường6CáiTrường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế180 ngày
18Ghế hội trường (phần ghế cho đại biểu)12CáiTrường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế180 ngày
19Ghế hội trường270CáiTrường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế180 ngày
20Bục tượng Bác Hồ1CáiTrường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế180 ngày
21Phông rèm sân khấu.30,24m2Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế180 ngày
22Bảng hiệu “ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM”1BảngTrường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế180 ngày
23Biểu tượng búa liềm1BộTrường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế180 ngày
24Tượng Bác Hồ1BứcTrường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế180 ngày
25Biển phòng chức danh (Tầng 1 & Tầng 2)35CáiTrường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế180 ngày
26Biển phòng vệ sinh9CáiTrường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế180 ngày
27Bộ chữ “TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - ĐẠI HỌC HUẾ”1BộTrường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế180 ngày
28LOGO “Trường Đại học Nông Lâm”1LOGOTrường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế; 102 Phùng Hưng, phường Đông Ba, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế180 ngày

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.600.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 390.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ về việc sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện (ghi rõ địa chỉ, điện thoại liên hệ) trong vòng 08 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Quản lý chung:1- Nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ quản lý chung có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế, quản trị kinh doanh- Nhà thầu nộp kèm theo:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
2Phụ trách thiết kế2- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 02 cán bộ phụ trách thiết kế có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thiết kế nội thất hoặc kiến trúc công trình.- Nhà thầu nộp kèm theo:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
3Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động1- Nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động- Kèm theo các tài liệu sau:+ Chứng nhận huấn luyện về an toàn – vệ sinh lao động.+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
4Công nhân8Nhà thầu phải bố trí 08 công nhân am hiểu về nghề mộc- Kèm theo các tài liệu sau:+ Chứng chỉ nghề mộc dân dụng.+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Bàn làm việc cấp hiệu trưởng
DT1680H37 hoặc tương đương
5 Cái Mô tả tại chương V
2 Ghế làm việc cấp hiệu trưởng
SG915 hoặc tương đương
5 Cái Mô tả tại chương V
3 Tủ hồ sơ cấp hiệu trưởng
DC1350H11 hoặc tương đương
2 Cái Mô tả tại chương V
4 Tủ hồ sơ cấp Hiệu phó
NT1960-3B3N hoặc tương đương
3 Cái Mô tả tại chương V
5 Bộ bàn ghế tiếp khách
SF71 hoặc tương đương
1 Bộ Mô tả tại chương V
6 Bàn làm việc trưởng phòng
OD1200C hoặc tương đương
15 Cái Mô tả tại chương V
7 Ghế làm việc cấp trưởng phòng
SG702B hoặctương đương
15 Cái Mô tả tại chương V
8 Tủ hồ sơ cấp trưởng, phó phòng
DC940H1 hoặc tương đương
15 Cái Mô tả tại chương V
9 Bàn làm việc cấp nhân viên
AT140HL3C hoặc tương đương
3 Cái Mô tả tại chương V
10 Ghế làm việc cấp nhân viên
GL101B hoặc tương đương
3 Cái Mô tả tại chương V
11 Tủ hồ sơ cấp nhân viên
TU88SD hoặc tương đương
3 Cái Mô tả tại chương V
12 Bàn họp giao ban cho phòng họp 80 ghế hình Oval lõm giữa
BHGB120 hoặc tương đương
1 Cái Mô tả tại chương V
13 Ghế phòng họp giao ban
SL606 hoặc tương đương
80 Cái Mô tả tại chương V
14 Bàn họp giao ban cho phòng họp 30 ghế
DSG9016 hoặc tương đương
1 Cái Mô tả tại chương V
15 Ghế phòng họp giao ban
SL606 hoặc tương đương
30 Cái Mô tả tại chương V
16 Bục phát biểu
LT03 hoặc tương đương
1 Cái Mô tả tại chương V
17 Bàn hội trường
BHT12DH1 hoặc tương đương
6 Cái Mô tả tại chương V
18 Ghế hội trường (phần ghế cho đại biểu)
GH02 hoặc tương đương
12 Cái Mô tả tại chương V
19 Ghế hội trường
TC01B hoặc tương đương
270 Cái Mô tả tại chương V
20 Bục tượng Bác Hồ
LTS02 hoặc tương đương
1 Cái Mô tả tại chương V
21 Phông rèm sân khấu.
PRSK hoặc tương đương
30,24 m2 Mô tả tại chương V
22 Bảng hiệu “ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM”
BHSK hoặc tương đương
1 Bảng Mô tả tại chương V
23 Biểu tượng búa liềm
BTBL hoặc tương đương
1 Bộ Mô tả tại chương V
24 Tượng Bác Hồ
TBH hoặc tương đương
1 Bức Mô tả tại chương V
25 Biển phòng chức danh (Tầng 1 & Tầng 2)
BPLV hoặc tương đương
35 Cái Mô tả tại chương V
26 Biển phòng vệ sinh
BPVS hoặc tương đương
9 Cái Mô tả tại chương V
27 Bộ chữ “TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - ĐẠI HỌC HUẾ”
BCTĐHNL hoặc tương đương
1 Bộ Mô tả tại chương V
28 LOGO “Trường Đại học Nông Lâm”
LGTĐHNL hoặc tương đương
1 LOGO Mô tả tại chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 88

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây