Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT |
||||
2 |
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m, cấp đất đá I - III |
320 |
1m khoan |
||
3 |
Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở dưới nước, độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m, cấp đất đá I - III |
160 |
1m khoan |
||
4 |
Công tác thí nghiệm tại hiện trường, thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT, cấp đất đá I-III |
220 |
1 lần thí nghiệm |
||
5 |
Công tác thí nghiệm tại hiện trường, thí nghiệm cắt quay bằng máy, VST |
6 |
điểm |
||
6 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, tính nén cố kết |
8 |
1 chỉ tiêu |
||
7 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm nén 1 trục trong điều kiện có nở hông, QU |
55 |
1 chỉ tiêu |
||
8 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
240 |
1 chỉ tiêu |
||
9 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm độ hút ẩm |
240 |
1 chỉ tiêu |
||
10 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
240 |
1 chỉ tiêu |
||
11 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, thành phẩn hạt |
240 |
1 chỉ tiêu |
||
12 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, hàm lượng hữu cơ mất khi nung |
240 |
1 chỉ tiêu |
||
13 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
240 |
1 chỉ tiêu |
||
14 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, độ chặt tiêu chuẩn |
7 |
1 chỉ tiêu |
||
15 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, khối thể tích (dung trọng) |
240 |
1 chỉ tiêu |
||
16 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời |
240 |
1 chỉ tiêu |
||
17 |
KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH |
||||
18 |
Công tác đo lưới khống chế mặt bằng, đường chuyền cấp I, Bộ thiết bị GPS (3 máy), địa hình cấp II |
4 |
điểm |
||
19 |
Công tác đo lưới khống chế mặt bằng, đường chuyền cấp II, máy toàn đạc điện tử, địa hình cấp II |
43 |
điểm |
||
20 |
Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng IV, cấp địa hình II |
31.8 |
km |
||
21 |
Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn kỹ thuật, cấp địa hình II |
15.44 |
km |
||
22 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử; bản đồ tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 1m, cấp địa hình II |
0.242 |
100ha |
||
23 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử; bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình II |
17 |
1 ha |
||
24 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình dưới nước; bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình I |
2.8 |
1ha |
||
25 |
Công tác đo vẽ mặt cắt địa hình, đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn; cấp địa hình II |
60 |
100m |
||
26 |
Công tác đo vẽ mặt cắt địa hình, đo vẽ mặt cắt dọc ở dưới nước; cấp địa hình I |
12.1 |
100m |
||
27 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn; cấp địa hình II |
105.5 |
100m |
||
28 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở dưới nước; cấp địa hình I |
2.6 |
100m |
||
29 |
Định vị, cắm mốc GPMB (mốc BTCT 10x10x60cm); cấp địa hình II |
435 |
mốc |