Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 14:27 16/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đầu tư xây dựng công trình: Đường từ nhà thờ Trung Đồng đi thôn Hải Ngoại, xã Nam Trung huyện Tiền Hải
Gói thầu
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đầu tư xây dựng công trình Đường từ nhà thờ Trung Đồng đi thôn Hải Ngoại, xã Nam Trung huyện Tiền Hải
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
07:30 27/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:11 16/05/2022
đến
07:30 27/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:30 27/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
196.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm chín mươi sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/05/2022 (24/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Đầu tư xây dựng công trình: Đường từ nhà thờ Trung Đồng đi thôn Hải Ngoại, xã Nam Trung huyện Tiền Hải
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 18 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải , địa chỉ: Tầng 7 nhà làm việc Huyện ủy - HĐND - UBND huyện Tiền Hải
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng THD Thái Bình, địa chỉ: Số 49 Trần Thái Tông, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Công ty cổ phần khảo sát và xây dựng Thống Nhất, địa chỉ: Số nhà 20 dãy B8 ngõ 8 phố Ngô Quyền, Phường Quang Trung, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tiền Hải, Địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải Thị trấn Tiền Hải huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình; Phòng tài chính kế hoạch UBND huyện Tiền Hải, Địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, Thị trấn Tiền Hải huyện, Tiền Hải tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình; Phòng tài chính kế hoạch UBND huyện Tiền Hải, Địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, Thị trấn Tiền Hải huyện, Tiền Hải tỉnh Thái Bình.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải , địa chỉ: Tầng 7 nhà làm việc Huyện ủy - HĐND - UBND huyện Tiền Hải
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 196.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
18 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huytrưởngcông trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ, hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệpđại học, chứng chỉ hành nghề giám thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.53
2Cán bộ kỹthuật trựctiếp thicông tạihiện trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.31
3Cán bộ phụtrách côngtác an toànlao động vệsinh môitrường tạihiện trường1- Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Vét bùn+hữu cơ bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật249,62
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật22,47100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật24,96100m³
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật24,96100m³/km
5San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V Yêu cầu kỹ thuật24,96100m³
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật8,32100m³
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật8,32100m³
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật8,32100m³/km
9San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V Yêu cầu kỹ thuật8,32100m³
10Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật3,45100m²
11Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1.456,2
12Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật58,25100m³
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật64,71100m³
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật12,26100m³
15Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật12,26100m³/km
16Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmChương V Yêu cầu kỹ thuật20cây
17Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmChương V Yêu cầu kỹ thuật20gốc cây
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,51100m³
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V Yêu cầu kỹ thuật51,84100m³
20Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật20,73100m³
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V Yêu cầu kỹ thuật103,66100m²
22Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật107,11100m²
23Đá vỉaChương V Yêu cầu kỹ thuật118,19
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật6,66
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,76
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,46
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,56100m²
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,23tấn
29Lắp dựng cọc tiêuChương V Yêu cầu kỹ thuật144cấu kiện
30Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật57,31
31Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật8,65tấn
32Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,8710 tấn/km
33Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật8,65tấn
34Biển báo tam giác phản quang cạnh 875mmChương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
35Biển chỉ dẫn phản quangChương V Yêu cầu kỹ thuật0,66m2
36Cột biển báo D88Chương V Yêu cầu kỹ thuật41m
37Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmChương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
38Vạch kẻ đường dày 2mmChương V Yêu cầu kỹ thuật21,33
39Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,75100m²
40Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật97,25100m
41Phên nứaChương V Yêu cầu kỹ thuật1.400m2
42Tre giằng D6-D8Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.167m
43Dây thép buộcChương V Yêu cầu kỹ thuật107,95kg
BHẠNG MỤC: BÃI ĐÚC, BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU
1Thuê mặt bằngChương V Yêu cầu kỹ thuật856,98m2
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,48100m³
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,57100m³
4Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật1,52100m³
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật760,5
6Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật5,8100m³
7Gia công hàng rào lưới thépChương V Yêu cầu kỹ thuật240
8Thép V75x75x6Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.438,5kg
9Khấu hao tôn tấm tường ràoChương V Yêu cầu kỹ thuật240m2
CHẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật108,73
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật9,79100m³
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,87100m³
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật6100m³
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật6100m³/km
6San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V Yêu cầu kỹ thuật6100m³
7Sản xuất bê tông kết cấu khác đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật91,06
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật6,98tấn
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật16,68100m²
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật46,4
11Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp máng nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật580cái
12Mối nối rãnh, vữa XM M100Chương V Yêu cầu kỹ thuật122
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, vữa BT mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,87tấn
15Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đổ tại chỗChương V Yêu cầu kỹ thuật4,64100m²
16Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật43,5
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật5,86100m²
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,8tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,78tấn
20Lắp đặt tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật580cấu kiện
21Bốc xếp lên cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật580cấu kiện
22Bốc xếp lên cấu kiện bê tông rãnh đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật580cấu kiện
23Vận chuyển rãnh bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi 2kmChương V Yêu cầu kỹ thuật22,7710 tấn/km
24Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi 2kmChương V Yêu cầu kỹ thuật10,8810 tấn/km
25Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật580cấu kiện
26Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật580cấu kiện
DHẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,67
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,42100m³
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,14100m³
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,33100m³
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,33100m³/km
6San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,33100m³
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,72
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,42
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,12tấn
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,05100m²
11Xây mương gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,54
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật18
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,77
14Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,07100m²
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,48
17Cốt thép tấm đan đk Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,13tấn
18Cốt thép tấm đan đk>10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,29tấn
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,07100m²
20Lắp dựng đặt tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
21Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
22Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
23Vận chuyển tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6210 tấn/km
24Bê tông giàn phai đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,31
25Gia công, lắp dựng cốt thép giàn phai đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép giàn phai đường kính >10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1tấn
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giàn phaiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,17100m²
28Gia công cánh phaiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,32tấn
29Lắp đặt cánh phaiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,32tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật13,591m²
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật1,94
32Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật1,55
33Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật3,17
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,07100m³
35Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,07100m³/km
36San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,07100m³
37Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật60,79
38Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,43100m³
39Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật36,57100m
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,75
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật41,35
42Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,81100m²
43Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,3
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,49tấn
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật3,57tấn
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật3,94100m²
47Lắp đặt cống 75x75Chương V Yêu cầu kỹ thuật491 đoạn ống
48Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật17,34
49Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật1,77100m²
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,7
51Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,56100m²
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,47100m³
53Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật16,83100m
54Phên nứaChương V Yêu cầu kỹ thuật242,4m2
55Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,52100m³
56Bơm nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật7ca
57Phá đậpChương V Yêu cầu kỹ thuật1,52100m³
58Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật18,66
59Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật27,04
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,46100m³
61Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,46100m³/km
62San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,46100m³
63Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật30,24
64Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,72100m³
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,02100m³
66Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,02100m³/km
67San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật3,02100m³
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,02100m³
69Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật1,77100m³
70Đào cát thi công cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật5,02100m³
71Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật40,68
72Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật2,73100m²
73Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,62tấn
74Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật11,58tấn
75Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép bản đầu cọc, khối lượng ≤20kg/cấu kiệnChương V Yêu cầu kỹ thuật2,28tấn
76Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép bản đầu cọc, khối lượng ≤20kg/cấu kiệnChương V Yêu cầu kỹ thuật2,28tấn
77Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật72cấu kiện
78Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật72cấu kiện
79Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật10,1710 tấn/km
80Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm (chỉ tính VL phụ)Chương V Yêu cầu kỹ thuật54mối nối
81Thép mối nốiChương V Yêu cầu kỹ thuật1.065,6kg
82Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật23,08
83Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép 200 tấn, kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật4,8100m
84Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100÷≤500 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật100tấn/lần TN
85Gia công cột bằng thép hìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,9tấn
86Ép trước cọc dẫnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,29100m
87Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,65
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,01100m³
89Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,01100m³/km
90Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,12
91Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,12
92Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống, hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật114,54
93Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống, ống buyChương V Yêu cầu kỹ thuật3,09100m²
94Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn đường kính ≤ 10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
95Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật7,48tấn
96Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn đường kính >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật9,88tấn
97Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật156,6
98Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2
99Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,36
100Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cánhChương V Yêu cầu kỹ thuật1,29100m²
101Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,82tấn
102Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật99,44
103Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,46
104Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ lan canChương V Yêu cầu kỹ thuật0,31100m²
105Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can, đường kính ≤ 18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,02tấn
106Sơn vàng đen lan can cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật34,21
107Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ (chỉ tính VL phụ)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,33tấn
108Lắp dựng lan canChương V Yêu cầu kỹ thuật1,33tấn
109Ống thép mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật614,46kg
110Thép bản mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật633,39kg
111Bu lông M22 mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật77,6kg
112Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật72,13100m
113Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,54
114Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật43,7
115Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật1,15100m²
116Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,08
117Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản dẫn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,76
118Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
119Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,39tấn
120Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, bản dẫn bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2100m²
121Bao tải tẩm nhựa chèn khe nốiChương V Yêu cầu kỹ thuật4,58
122Khấu hao cọc ván thépChương V Yêu cầu kỹ thuật130.283,2kg
123Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực-phần ngập đấtChương V Yêu cầu kỹ thuật7,6100m
124Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần không ngập đất k=75%Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,52100m
125Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcChương V Yêu cầu kỹ thuật7,6100m
126Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật89,9
127Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật8,09100m³
128Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,94100m³
129Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật168,75100m
130Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật99,27
131Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V Yêu cầu kỹ thuật9,8100m²
132Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 70mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,95100m
133Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật3,04
134Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật189
135Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật138
136Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật268,81
137Đắp cátChương V Yêu cầu kỹ thuật14
138Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Chương V Yêu cầu kỹ thuật12
139Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,02100m³
140Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,62100m³
141Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,66100m³
142Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,21100m³
143Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,27100m³
144Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,21100m³
145Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,21100m³
146Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,21100m³/km
147Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,32
148Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,13tấn
149Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,87100m²
150Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,48
151Lắp đặt +tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật271 đoạn ống
152Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật64100m
153Phên nứaChương V Yêu cầu kỹ thuật1.152m2
154Tre giằng song tửChương V Yêu cầu kỹ thuật1.440m
155Thép buộc D3Chương V Yêu cầu kỹ thuật106,56kg
156Thép giằng D6Chương V Yêu cầu kỹ thuật136,66kg
157Rải vải bạtChương V Yêu cầu kỹ thuật12,96100m²
158Đắp đậpChương V Yêu cầu kỹ thuật4,8100m³
159Phá đậpChương V Yêu cầu kỹ thuật4,8100m³
160Thuê đấtChương V Yêu cầu kỹ thuật100m2
EHẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật26,56
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật2,39100m³
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,46100m³
4Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật45,28100m
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,08
6Rải vải địa kỹ thuật bọc ốngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,01100m²
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,23100m
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật10,92
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật53,48
10Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật65,21
11Bê tông giằng đỉnh kè đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,9
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,28100m²
13Gia công, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,35tấn
14Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật6,33100m
15Phên nứaChương V Yêu cầu kỹ thuật91,2m2
16Đắp đậpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,57100m³
17Phá đậpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,57100m³
FHẠNG MỤC: MÁNG XÂY
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật34,21
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật66,02
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,29tấn
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,48100m²
5Xây mương gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật110,51
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật358,8
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,36
8Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,54tấn
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,34100m²
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật49,68
11Cốt thép tấm đan đk Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,6tấn
12Cốt thép tấm đan đk>10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5,87tấn
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật1,43100m²
14Lắp dựng đặt tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật120cái
15Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật120cấu kiện
16Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật120cấu kiện
17Vận chuyển tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật12,4210 tấn/km
GHẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Biển báo đảm bảo giao thôngChương V Yêu cầu kỹ thuật4biển
2Đèn báoChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
3Rào chắn thépChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Áo phản quangChương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Nhân công đảm bảo giao thôngChương V Yêu cầu kỹ thuật600công
6Ống nhựa PVC D76Chương V Yêu cầu kỹ thuật240m
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,88
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3100m2
9Quấn băng dán phản quang màu đỏ ống nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật7,07m2
10Dây phản quang cuộn rào cảnh báoChương V Yêu cầu kỹ thuật2.000m
11Xe tưới nước 5m3Chương V Yêu cầu kỹ thuật5ca

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt uốn thépCông suất ≥ 5Kw1
2Máy đàoDung tích gầu ≥ 0,8 m31
3Máy đầm dùiCông suất ≥ 1,5Kw1
4Máy đầm bànCông suất ≥ 1w1
5Máy hànCông suất 23 kW1
6Máy lu bánh thépTrọng lượng ≥ 8,5 tấn3
7Máy lu bánh hơiTrọng lượng ≥ 16 tấn1
8Máy lu rungTrọng lượng ≥ 25 tấn1
9Máy nén khíCông suất ≥ 360 m3/h1
10Máy ủiCông suất ≥ 110 CV1
11Máy phun nhựa đườngCông suất ≥ 190 CV1
12Máy trộn vữaDung tích thùng trộn ≥150 lít1
13Máy trộn bê tôngDung tích thùng trộn ≥ 250l1
14Ô tô tự đổTải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn2
15Ô tô tưới nướcSức chứa ≥ 5 m31
16Thiết bị sơn kẻ vạchSử dụng tốt1
17Thiết bị nấu nhựaSử dụng tốt1
18Cẩn cẩuSức nâng ≥ 10 tấn1
19Máy đầm đất cầm tayTrọng lượng ≥ 70 kg1
20KíchCông suất ≥ 250 tấn1
21Máy ép cọc trướcCông suất ≥ 200 tấn1
22Máy ép thủy lựcCông suất ≥ 130 tấn1
23Búa căn khí nénCông suất ≥ 3m3/ph1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt uốn thép
Công suất ≥ 5Kw
1
1
Máy cắt uốn thép
Công suất ≥ 5Kw
1
1
Máy cắt uốn thép
Công suất ≥ 5Kw
1
2
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
1
3
Máy đầm dùi
Công suất ≥ 1,5Kw
1
3
Máy đầm dùi
Công suất ≥ 1,5Kw
1
3
Máy đầm dùi
Công suất ≥ 1,5Kw
1
4
Máy đầm bàn
Công suất ≥ 1w
1
4
Máy đầm bàn
Công suất ≥ 1w
1
4
Máy đầm bàn
Công suất ≥ 1w
1
5
Máy hàn
Công suất 23 kW
1
5
Máy hàn
Công suất 23 kW
1
5
Máy hàn
Công suất 23 kW
1
6
Máy lu bánh thép
Trọng lượng ≥ 8,5 tấn
3
6
Máy lu bánh thép
Trọng lượng ≥ 8,5 tấn
3
6
Máy lu bánh thép
Trọng lượng ≥ 8,5 tấn
3
7
Máy lu bánh hơi
Trọng lượng ≥ 16 tấn
1
7
Máy lu bánh hơi
Trọng lượng ≥ 16 tấn
1
7
Máy lu bánh hơi
Trọng lượng ≥ 16 tấn
1
8
Máy lu rung
Trọng lượng ≥ 25 tấn
1
8
Máy lu rung
Trọng lượng ≥ 25 tấn
1
8
Máy lu rung
Trọng lượng ≥ 25 tấn
1
9
Máy nén khí
Công suất ≥ 360 m3/h
1
9
Máy nén khí
Công suất ≥ 360 m3/h
1
9
Máy nén khí
Công suất ≥ 360 m3/h
1
10
Máy ủi
Công suất ≥ 110 CV
1
10
Máy ủi
Công suất ≥ 110 CV
1
10
Máy ủi
Công suất ≥ 110 CV
1
11
Máy phun nhựa đường
Công suất ≥ 190 CV
1
11
Máy phun nhựa đường
Công suất ≥ 190 CV
1
11
Máy phun nhựa đường
Công suất ≥ 190 CV
1
12
Máy trộn vữa
Dung tích thùng trộn ≥150 lít
1
12
Máy trộn vữa
Dung tích thùng trộn ≥150 lít
1
12
Máy trộn vữa
Dung tích thùng trộn ≥150 lít
1
13
Máy trộn bê tông
Dung tích thùng trộn ≥ 250l
1
13
Máy trộn bê tông
Dung tích thùng trộn ≥ 250l
1
13
Máy trộn bê tông
Dung tích thùng trộn ≥ 250l
1
14
Ô tô tự đổ
Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn
2
14
Ô tô tự đổ
Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn
2
14
Ô tô tự đổ
Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tưới nước
Sức chứa ≥ 5 m3
1
15
Ô tô tưới nước
Sức chứa ≥ 5 m3
1
15
Ô tô tưới nước
Sức chứa ≥ 5 m3
1
16
Thiết bị sơn kẻ vạch
Sử dụng tốt
1
16
Thiết bị sơn kẻ vạch
Sử dụng tốt
1
16
Thiết bị sơn kẻ vạch
Sử dụng tốt
1
17
Thiết bị nấu nhựa
Sử dụng tốt
1
17
Thiết bị nấu nhựa
Sử dụng tốt
1
17
Thiết bị nấu nhựa
Sử dụng tốt
1
18
Cẩn cẩu
Sức nâng ≥ 10 tấn
1
18
Cẩn cẩu
Sức nâng ≥ 10 tấn
1
18
Cẩn cẩu
Sức nâng ≥ 10 tấn
1
19
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng ≥ 70 kg
1
19
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng ≥ 70 kg
1
19
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng ≥ 70 kg
1
20
Kích
Công suất ≥ 250 tấn
1
20
Kích
Công suất ≥ 250 tấn
1
20
Kích
Công suất ≥ 250 tấn
1
21
Máy ép cọc trước
Công suất ≥ 200 tấn
1
21
Máy ép cọc trước
Công suất ≥ 200 tấn
1
21
Máy ép cọc trước
Công suất ≥ 200 tấn
1
22
Máy ép thủy lực
Công suất ≥ 130 tấn
1
22
Máy ép thủy lực
Công suất ≥ 130 tấn
1
22
Máy ép thủy lực
Công suất ≥ 130 tấn
1
23
Búa căn khí nén
Công suất ≥ 3m3/ph
1
23
Búa căn khí nén
Công suất ≥ 3m3/ph
1
23
Búa căn khí nén
Công suất ≥ 3m3/ph
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Vét bùn+hữu cơ bằng thủ công
249,62 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I
22,47 100m³ Chương V Yêu cầu kỹ thuật
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I
24,96 100m³ Chương V Yêu cầu kỹ thuật
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I
24,96 100m³/km Chương V Yêu cầu kỹ thuật
5 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV
24,96 100m³ Chương V Yêu cầu kỹ thuật
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV
8,32 100m³ Chương V Yêu cầu kỹ thuật
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV
8,32 100m³ Chương V Yêu cầu kỹ thuật
8 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV
8,32 100m³/km Chương V Yêu cầu kỹ thuật
9 San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV
8,32 100m³ Chương V Yêu cầu kỹ thuật
10 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa
3,45 100m² Chương V Yêu cầu kỹ thuật
11 Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II
1.456,2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
12 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II
58,25 100m³ Chương V Yêu cầu kỹ thuật
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90
64,71 100m³ Chương V Yêu cầu kỹ thuật
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II
12,26 100m³ Chương V Yêu cầu kỹ thuật
15 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II
12,26 100m³/km Chương V Yêu cầu kỹ thuật
16 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm
20 cây Chương V Yêu cầu kỹ thuật
17 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm
20 gốc cây Chương V Yêu cầu kỹ thuật
18 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95
5,51 100m³ Chương V Yêu cầu kỹ thuật
19 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98
51,84 100m³ Chương V Yêu cầu kỹ thuật
20 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới
20,73 100m³ Chương V Yêu cầu kỹ thuật
21 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm
103,66 100m² Chương V Yêu cầu kỹ thuật
22 Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2
107,11 100m² Chương V Yêu cầu kỹ thuật
23 Đá vỉa
118,19 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II
6,66 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
5,76 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200
3,46 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
27 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột
0,56 100m² Chương V Yêu cầu kỹ thuật
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm
0,23 tấn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
29 Lắp dựng cọc tiêu
144 cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật
30 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủ
57,31 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
31 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công
8,65 tấn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
32 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km
0,87 10 tấn/km Chương V Yêu cầu kỹ thuật
33 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công
8,65 tấn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
34 Biển báo tam giác phản quang cạnh 875mm
12 cái Chương V Yêu cầu kỹ thuật
35 Biển chỉ dẫn phản quang
0,66 m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
36 Cột biển báo D88
41 m Chương V Yêu cầu kỹ thuật
37 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm
14 cái Chương V Yêu cầu kỹ thuật
38 Vạch kẻ đường dày 2mm
21,33 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
39 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm
0,75 100m² Chương V Yêu cầu kỹ thuật
40 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I
97,25 100m Chương V Yêu cầu kỹ thuật
41 Phên nứa
1.400 m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
42 Tre giằng D6-D8
1.167 m Chương V Yêu cầu kỹ thuật
43 Dây thép buộc
107,95 kg Chương V Yêu cầu kỹ thuật
44 Thuê mặt bằng
856,98 m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
45 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,48 100m³ Chương V Yêu cầu kỹ thuật
46 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90
3,57 100m³ Chương V Yêu cầu kỹ thuật
47 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới
1,52 100m³ Chương V Yêu cầu kỹ thuật
48 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100
760,5 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
49 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III
5,8 100m³ Chương V Yêu cầu kỹ thuật
50 Gia công hàng rào lưới thép
240 Chương V Yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 131

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây