Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 03: Construction

Find: 14:27 16/05/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Construction investment: Road from Trung Dong church to Hai Ngoai village, Nam Trung commune, Tien Hai district
Name of Tender Notice
Tender package No 03: Construction
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Investment in construction of the road from Trung Dong church to Hai Ngoai village, Nam Trung commune, Tien Hai district
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Capital from the district budget and other mobilized capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
07:30 27/05/2022
Validity period of E-HSDT
120 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
14:11 16/05/2022
to
07:30 27/05/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
07:30 27/05/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
196.000.000 VND
Amount in text format
One hundred ninety six million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy cắt uốn thép
Công suất ≥ 5Kw
1
1
Máy cắt uốn thép
Công suất ≥ 5Kw
1
1
Máy cắt uốn thép
Công suất ≥ 5Kw
1
2
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
1
3
Máy đầm dùi
Công suất ≥ 1,5Kw
1
3
Máy đầm dùi
Công suất ≥ 1,5Kw
1
3
Máy đầm dùi
Công suất ≥ 1,5Kw
1
4
Máy đầm bàn
Công suất ≥ 1w
1
4
Máy đầm bàn
Công suất ≥ 1w
1
4
Máy đầm bàn
Công suất ≥ 1w
1
5
Máy hàn
Công suất 23 kW
1
5
Máy hàn
Công suất 23 kW
1
5
Máy hàn
Công suất 23 kW
1
6
Máy lu bánh thép
Trọng lượng ≥ 8,5 tấn
3
6
Máy lu bánh thép
Trọng lượng ≥ 8,5 tấn
3
6
Máy lu bánh thép
Trọng lượng ≥ 8,5 tấn
3
7
Máy lu bánh hơi
Trọng lượng ≥ 16 tấn
1
7
Máy lu bánh hơi
Trọng lượng ≥ 16 tấn
1
7
Máy lu bánh hơi
Trọng lượng ≥ 16 tấn
1
8
Máy lu rung
Trọng lượng ≥ 25 tấn
1
8
Máy lu rung
Trọng lượng ≥ 25 tấn
1
8
Máy lu rung
Trọng lượng ≥ 25 tấn
1
9
Máy nén khí
Công suất ≥ 360 m3/h
1
9
Máy nén khí
Công suất ≥ 360 m3/h
1
9
Máy nén khí
Công suất ≥ 360 m3/h
1
10
Máy ủi
Công suất ≥ 110 CV
1
10
Máy ủi
Công suất ≥ 110 CV
1
10
Máy ủi
Công suất ≥ 110 CV
1
11
Máy phun nhựa đường
Công suất ≥ 190 CV
1
11
Máy phun nhựa đường
Công suất ≥ 190 CV
1
11
Máy phun nhựa đường
Công suất ≥ 190 CV
1
12
Máy trộn vữa
Dung tích thùng trộn ≥150 lít
1
12
Máy trộn vữa
Dung tích thùng trộn ≥150 lít
1
12
Máy trộn vữa
Dung tích thùng trộn ≥150 lít
1
13
Máy trộn bê tông
Dung tích thùng trộn ≥ 250l
1
13
Máy trộn bê tông
Dung tích thùng trộn ≥ 250l
1
13
Máy trộn bê tông
Dung tích thùng trộn ≥ 250l
1
14
Ô tô tự đổ
Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn
2
14
Ô tô tự đổ
Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn
2
14
Ô tô tự đổ
Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn
2
15
Ô tô tưới nước
Sức chứa ≥ 5 m3
1
15
Ô tô tưới nước
Sức chứa ≥ 5 m3
1
15
Ô tô tưới nước
Sức chứa ≥ 5 m3
1
16
Thiết bị sơn kẻ vạch
Sử dụng tốt
1
16
Thiết bị sơn kẻ vạch
Sử dụng tốt
1
16
Thiết bị sơn kẻ vạch
Sử dụng tốt
1
17
Thiết bị nấu nhựa
Sử dụng tốt
1
17
Thiết bị nấu nhựa
Sử dụng tốt
1
17
Thiết bị nấu nhựa
Sử dụng tốt
1
18
Cẩn cẩu
Sức nâng ≥ 10 tấn
1
18
Cẩn cẩu
Sức nâng ≥ 10 tấn
1
18
Cẩn cẩu
Sức nâng ≥ 10 tấn
1
19
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng ≥ 70 kg
1
19
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng ≥ 70 kg
1
19
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng ≥ 70 kg
1
20
Kích
Công suất ≥ 250 tấn
1
20
Kích
Công suất ≥ 250 tấn
1
20
Kích
Công suất ≥ 250 tấn
1
21
Máy ép cọc trước
Công suất ≥ 200 tấn
1
21
Máy ép cọc trước
Công suất ≥ 200 tấn
1
21
Máy ép cọc trước
Công suất ≥ 200 tấn
1
22
Máy ép thủy lực
Công suất ≥ 130 tấn
1
22
Máy ép thủy lực
Công suất ≥ 130 tấn
1
22
Máy ép thủy lực
Công suất ≥ 130 tấn
1
23
Búa căn khí nén
Công suất ≥ 3m3/ph
1
23
Búa căn khí nén
Công suất ≥ 3m3/ph
1
23
Búa căn khí nén
Công suất ≥ 3m3/ph
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Vét bùn+hữu cơ bằng thủ công
249,62 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I
22,47 100m³ Chương V Yêu cầu kỹ thuật
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I
24,96 100m³ Chương V Yêu cầu kỹ thuật
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I
24,96 100m³/km Chương V Yêu cầu kỹ thuật
5 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV
24,96 100m³ Chương V Yêu cầu kỹ thuật
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV
8,32 100m³ Chương V Yêu cầu kỹ thuật
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV
8,32 100m³ Chương V Yêu cầu kỹ thuật
8 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV
8,32 100m³/km Chương V Yêu cầu kỹ thuật
9 San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV
8,32 100m³ Chương V Yêu cầu kỹ thuật
10 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa
3,45 100m² Chương V Yêu cầu kỹ thuật
11 Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II
1.456,2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
12 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II
58,25 100m³ Chương V Yêu cầu kỹ thuật
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90
64,71 100m³ Chương V Yêu cầu kỹ thuật
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II
12,26 100m³ Chương V Yêu cầu kỹ thuật
15 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II
12,26 100m³/km Chương V Yêu cầu kỹ thuật
16 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm
20 cây Chương V Yêu cầu kỹ thuật
17 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm
20 gốc cây Chương V Yêu cầu kỹ thuật
18 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95
5,51 100m³ Chương V Yêu cầu kỹ thuật
19 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98
51,84 100m³ Chương V Yêu cầu kỹ thuật
20 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới
20,73 100m³ Chương V Yêu cầu kỹ thuật
21 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm
103,66 100m² Chương V Yêu cầu kỹ thuật
22 Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2
107,11 100m² Chương V Yêu cầu kỹ thuật
23 Đá vỉa
118,19 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II
6,66 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
5,76 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200
3,46 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
27 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột
0,56 100m² Chương V Yêu cầu kỹ thuật
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm
0,23 tấn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
29 Lắp dựng cọc tiêu
144 cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật
30 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủ
57,31 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
31 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công
8,65 tấn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
32 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km
0,87 10 tấn/km Chương V Yêu cầu kỹ thuật
33 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công
8,65 tấn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
34 Biển báo tam giác phản quang cạnh 875mm
12 cái Chương V Yêu cầu kỹ thuật
35 Biển chỉ dẫn phản quang
0,66 m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
36 Cột biển báo D88
41 m Chương V Yêu cầu kỹ thuật
37 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm
14 cái Chương V Yêu cầu kỹ thuật
38 Vạch kẻ đường dày 2mm
21,33 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
39 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm
0,75 100m² Chương V Yêu cầu kỹ thuật
40 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I
97,25 100m Chương V Yêu cầu kỹ thuật
41 Phên nứa
1.400 m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
42 Tre giằng D6-D8
1.167 m Chương V Yêu cầu kỹ thuật
43 Dây thép buộc
107,95 kg Chương V Yêu cầu kỹ thuật
44 Thuê mặt bằng
856,98 m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
45 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,48 100m³ Chương V Yêu cầu kỹ thuật
46 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90
3,57 100m³ Chương V Yêu cầu kỹ thuật
47 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới
1,52 100m³ Chương V Yêu cầu kỹ thuật
48 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100
760,5 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
49 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III
5,8 100m³ Chương V Yêu cầu kỹ thuật
50 Gia công hàng rào lưới thép
240 Chương V Yêu cầu kỹ thuật

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải as follows:

  • Has relationships with 37 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.42 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 0.00%, Construction 58.62%, Consulting 41.38%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 349,712,802,453 VND, in which the total winning value is: 347,832,503,431 VND.
  • The savings rate is: 0.54%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 03: Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 03: Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 59

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second