Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Phần kênh |
HM |
|||
2 |
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II |
6.7325 |
100m3 |
||
3 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km |
20.13 |
10m3/km |
||
4 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo |
20.13 |
10m3/km |
||
5 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2 km tiếp theo |
20.13 |
10m3/km |
||
6 |
Đất mua tại mỏ núi Đinh Mẹo, Bình Tân |
201.3 |
m3 |
||
7 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
8.5625 |
100m3 |
||
8 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW |
96.62 |
m3 |
||
9 |
Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m (bê tông mái bê tông đổ đi) |
0.9662 |
100m3 |
||
10 |
ĐOẠN (BXH) = (55X65)CM |
HM |
|||
11 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 |
136.89 |
m3 |
||
12 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 |
81.8 |
m3 |
||
13 |
Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 |
2.2 |
m3 |
||
14 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 |
0.6 |
m3 |
||
15 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu |
25 |
cấu kiện |
||
16 |
Ván khuôn tường |
28.3785 |
100m2 |
||
17 |
Ván khuôn đáy |
2.0094 |
100m2 |
||
18 |
Ván khuôn giằng |
0.6507 |
100m2 |
||
19 |
Ván khuôn tấm đan |
0.15 |
100m2 |
||
20 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
8.2372 |
tấn |
||
21 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
1.1722 |
tấn |
||
22 |
Thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.5183 |
tấn |
||
23 |
Thép tấm đan |
0.0595 |
tấn |
||
24 |
Thép lưới chắn rác |
0.195 |
tấn |
||
25 |
Lắp đặt lưới chắn rác |
0.195 |
tấn |
||
26 |
Dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa |
76.56 |
m2 |
||
27 |
Lót bao ny lông |
963.3 |
m2 |
||
28 |
ĐOẠN (BXH) = (50X60)CM |
HM |
|||
29 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 |
47.87 |
m3 |
||
30 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 |
28.99 |
m3 |
||
31 |
Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 |
0.77 |
m3 |
||
32 |
Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 |
2.58 |
m3 |
||
33 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu |
115 |
cấu kiện |
||
34 |
Ván khuôn tường |
8.512 |
100m2 |
||
35 |
Ván khuôn đáy |
0.0384 |
100m2 |
||
36 |
Ván khuôn giằng |
0.1792 |
100m2 |
||
37 |
Ván khuôn tấm đan |
0.2024 |
100m2 |
||
38 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
2.9565 |
tấn |
||
39 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.3551 |
tấn |
||
40 |
Thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.1823 |
tấn |
||
41 |
Thép tấm đan |
0.2622 |
tấn |
||
42 |
Dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa |
27.07 |
m2 |
||
43 |
Lót bao ny lông |
345.6 |
m2 |
||
44 |
Công trình trên kênh |
HM |
|||
45 |
Đầu ra cuối kênh |
HM |
|||
46 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường , đá 1x2, mác 200 |
0.18 |
m3 |
||
47 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 |
0.04 |
m3 |
||
48 |
Ván khuôn các loại |
0.0303 |
100m2 |
||
49 |
Gố phay nhóm 5 |
0.02 |
m3 |
||
50 |
Cống lấy nước đầu kênh |
HM |