Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp và mở rộng nghĩa trang liệt sỹ xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thi Sơn, địa chỉ: Xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thi Sơn, địa chỉ: Xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng, địa chỉ: Thị Trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.350.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.070.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.994.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.497.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.994.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lênKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,24 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 4 | Đào xúc nền tượng đài để ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | 1m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,834 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 8 | Đào xúc nền nhà bia để ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m3 |
| B | ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài =2,5m, mật độ cọc 25 cọc/m2, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,715 | 100m |
| 3 | Đệm cát vàng hạt trung, độ đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,033 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m3 |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,557 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 21 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100m3 |
| 23 | Đào móng bó hè, tam cấp bồn cây tường sau, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,446 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,318 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 26 | Xây móng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,706 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | tấn |
| 34 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,582 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 39 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,231 | m3 |
| 43 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,559 | m3 |
| 44 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | m3 |
| 45 | Trát tượng đài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,596 | m2 |
| 46 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,064 | m2 |
| 47 | Ốp đá thanh hóa vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,91 | m2 |
| 50 | Lát đá vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,539 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,542 | m2 |
| 52 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 53 | Lát đá granit bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,805 | m2 |
| 54 | Đổ đất bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,599 | m3 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,072 | m2 |
| 56 | Đắp phù điêu chiến thắng, sơn màu giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,455 | m2 |
| 57 | Lư hương bằng đá đường kính 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Bộ chữ tổ quốc ghi công bằng aluminium mạ gương màu đồng cao 450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | chữ |
| 59 | Ngôi sao bằng Aluminium mạ gương màu đồng cao 550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,449 | 100m2 |
| C | NHÀ BIA (KHỐI LƯỢNG ĐÃ TÍNH CHO 02 NHÀ BIA) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,025 | 100m |
| 3 | Đệm cát vàng hạt trung, đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,888 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,385 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,928 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,746 | m3 |
| 14 | Bê tông nền rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,258 | m3 |
| 15 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,46 | m2 |
| 16 | Lát nền đá xanh thanh hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,622 | m2 |
| 17 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bia chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,859 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng nhà bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,084 | m2 |
| 26 | Trát mái, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,586 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,144 | m2 |
| 28 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,13 | m2 |
| 37 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,586 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,13 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,045 | m2 |
| 40 | Đắp trang trí mặt nguyệt + con ngê, hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 41 | Bộ chữ đời đời nhớ ơn các anh hùng lịch sỹ bằng aluminium mạ gương màu đồng cao 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chữ |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | 100m2 |
| 43 | Bia đá + vận chuyển + lắp dựng+ khắc tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | MỘ CHÍ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan nắp mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,234 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,563 | m3 |
| 4 | Phá dỡ lớp gạch Granit ốp tường mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m3 |
| 7 | Xây mộ bằng gạch XCMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,512 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt mộ M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,728 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,841 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan mô bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 15 | Lắp dựng tấm đan mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 16 | Đắp cát vàng mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,743 | m3 |
| 17 | Lắp bia mộ mới KT mặt bia khắc tên 250x370, kích thước toàn bia cả chân bia 350x570, dày 60 bằng đá nguyên khối, bao gồm cả khắc tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | bia |
| 18 | Bát hương đá, đường kính 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | bát |
| 19 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,581 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | m3 |
| 23 | Bê tông đáy mộ rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,063 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 29 | Xây mộ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,13 | m3 |
| 30 | Trát tường trong mộ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,168 | m2 |
| E | SÂN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đá dăm tôn nền trung bình dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,135 | 100m3 |
| 2 | Mua đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,063 | m3 |
| 3 | Lớp nilon giữ ẩm cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,5 | m2 |
| 4 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,65 | m3 |
| 5 | Lát gạch TERRAZZO 400x400x35mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.192,65 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,867 | m2 |
| 7 | Bó vỉa bằng viên đá nguyên khối 800x300x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | viên |
| 8 | Lắp dựng bó vỉa viên đá nguyên khối 800x300x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,7 | m |
| 9 | Trồng cây tùng ở 20 bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào rãnh, móng trụ cột, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,923 | m3 |
| 2 | Đắp trả mương cáp bằng cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả mương cáp bằng đá đất K95, VL tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | 100m2 |
| 8 | Khung móng cột đèn M24x 525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 9 | Cột thép bát giác cao 7m, D78 dày 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 10 | Cần đèn đơn CD44 cao 2m, vươn 1,5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cần đèn |
| 11 | Bộ đèn 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | choá |
| 12 | Cột đèn bằng gang trang trí sân vườn cao 4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cột |
| 13 | Chùm đèn 04 bóng 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chùm |
| 14 | Đèn chiếu pha D rạng đông 100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cáp đồng ngầm 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | 100m |
| 16 | Cáp Cu 2x10mm2 cấp điện tới tủ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 17 | Dây đồng 2x2.5mm2 lên bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | 100m |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện L63x63 - L = 2400 +kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 19 | Dây tiếp địa, đồng trần M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,5 | m |
| 21 | Ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 22 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu cáp |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bảng |
| 24 | Lắp dây đèn Led tượng đài nghĩa trang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 25 | Luồn dây cáp lên tủ tổng Cáp CU 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A, 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện kích thước 600x400x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| G | ĐƯỜNG VÀO NGHĨA TRANG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,19 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,288 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,474 | 100m3 |
| 4 | Đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,171 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,221 | 100m3 |
| 6 | Đá lẫn đất K= 98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,743 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | 100m3 |
| 9 | Rải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 10 | Bê tông gia cố lề đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,758 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,758 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá bê tông nhựa C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ phạm vi 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100tấn |
| 15 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,296 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá D4x6 lót móng tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,25 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,9 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,64 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng kè chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,05 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | 100m2 |
| 22 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L = 2.5m, mật độ cọc 25 cọc/m2, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,053 | 100m |
| 23 | Đào móng bồn cây để thay đất màu băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,462 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng bó vỉa bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | 100m2 |
| 26 | Bê tông viên vỉa hố trồng cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | 100m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m2 |
| 29 | Lắp dựng bó vỉa bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | m |
| 30 | Đổ đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,64 | m3 |
| 31 | Trồng cây tùng cứ 2m trồng 1 cây (178.56m/2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cây |
| 32 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,715 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 35 | Lắp số đế cống bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 38 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,423 | 100m |
| 39 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép mũ đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | Công suất ≥ 70 kg | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kw | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lit | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lit | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 4,5 kw | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất 23 Kw | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7 Kw | 1 |
| 8 | Máy khoan | Công suất 1,5 kW | 1 |
| 9 | Máy đào | Gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 11 | Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay |
Công suất ≥ 70 kg |
1 |
2 |
Đầm dùi |
Công suất ≥ 1,5 kw |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông |
Công suất ≥ 250 lit |
1 |
4 |
Máy trộn vữa |
Công suất ≥ 80 lit |
1 |
5 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Công suất ≥ 4,5 kw |
1 |
6 |
Máy hàn |
Công suất 23 Kw |
1 |
7 |
Máy cắt gạch đá |
Công suất 1,7 Kw |
1 |
8 |
Máy khoan |
Công suất 1,5 kW |
1 |
9 |
Máy đào |
Gầu ≥ 0,5 m3 |
1 |
10 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng ≥ 5 tấn |
1 |
11 |
Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc |
Sử dụng tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 29,24 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,401 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà | 2,8 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đào xúc nền tượng đài để ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | 20,16 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 4,752 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 3,834 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà bia | 0,456 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Đào xúc nền nhà bia để ra bãi thải, bãi tập kết | 1,596 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,218 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | 0,672 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | 0,589 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Đóng cọc tre, dài =2,5m, mật độ cọc 25 cọc/m2, đất cấp II | 11,715 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Đệm cát vàng hạt trung, độ đầm chặt K95 | 15,033 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,48 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,99 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Bê tông giằng móng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,792 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,97 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Ván khuôn móng cột | 0,059 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | 0,082 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | 0,276 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,465 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,101 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,312 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,046 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,409 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 11,557 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,046 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,576 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,02 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,084 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 0,196 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,392 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Đào móng bó hè, tam cấp bồn cây tường sau, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | 26,446 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | 6,318 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,144 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Xây móng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 42,706 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,087 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,019 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,09 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,958 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Ván khuôn cột | 0,581 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,08 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,703 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,356 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,103 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,582 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,046 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,209 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Ván khuôn sàn mái | 0,023 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,016 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Để có sự phản bội, đầu tiên phải có sự tin tưởng. "
Suzanne Collins
Sự kiện ngoài nước: Ngày 18-4-1955, Hội nghị Á Phi đã khai mạc tại Bǎngđung Indônêsia, 29 đoàn đại biểu chính phủ các nước Á Phi là thành viên chính thức tới dự hội nghị. Thành phần đại biểu gồm nhiều vị đứng đầu chính phủ các nước Á Phi. Đoàn đại biểu Việt Nam Dân chủ cộng hoà tham dự hội nghị do đồng chí Phạm Vǎn Đồng dẫn đầu. Chương trình nghị sự của hội nghị Á Phi gồm 5 mục: - Hợp tác kinh tế - Hợp tác vǎn hoá - Quyền con người và quyền tự quyết - Vấn đề các dân tộc phụ thuộc - Đẩy mạnh phong trào hoà bình và hợp tác quốc tế. Hội nghị tuyên bố: Chủ nghĩa thực dân với mọi hình thức biểu hiện của nó, là một tai hoạ, cần chấm dứt mau chóng. Việc áp bức và bóc lột là một sự phủ nhận những quyền cơ bản của con người, trái với hiến chương Liên hiệp quốc ngǎn cản sự nghiệp hoà bình thế giới và sự hợp tác quốc tế. Hội nghị lên án những chính sách và hành động phân biệt chủng tộc ở nhiều vùng rộng lớn châu Phi và nhiều nơi trên thế giới xâm phạm quyền con người, phủ nhận phẩm giá con người.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân phường Thi Sơn, thị xã Kim Bảng, tỉnh Hà Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân phường Thi Sơn, thị xã Kim Bảng, tỉnh Hà Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.