Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng

Tìm thấy: 17:25 24/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp và mở rộng nghĩa trang liệt sỹ xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng
Gói thầu
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp và mở rộng nghĩa trang liệt sỹ xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:30 04/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:19 24/08/2022
đến
17:30 04/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:30 04/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 04/09/2022 (02/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp và mở rộng nghĩa trang liệt sỹ xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Số 20, tổ 12B, phường Lương Khánh Thiện, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thi Sơn, địa chỉ: Xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam Địa chỉ: Số 20, tổ 12B, phường Lương Khánh Thiện, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh Địa chỉ: Số 14, tổ 2, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Số 20, tổ 12B, phường Lương Khánh Thiện, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định HSMT, Kết quả Lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH An Việt Bách. Địa chỉ: Số 107 đường Lý Thái Tổ, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Số 20, tổ 12B, phường Lương Khánh Thiện, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thi Sơn, địa chỉ: Xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thi Sơn, địa chỉ: Xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thi Sơn, địa chỉ: Xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng, địa chỉ: Thị Trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.350.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.070.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.994.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lênKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư53
2Kỹ thuật thi công xây dựng2- Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư32
3Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động1- Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V29,24m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,401m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
4Đào xúc nền tượng đài để ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,161m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V4,752m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,834m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà biaMô tả kỹ thuật theo chương V0,456m3
8Đào xúc nền nhà bia để ra bãi thải, bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5961m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m3
10Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m3
BĐÀI TƯỞNG NIỆM
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,589100m3
2Đóng cọc tre, dài =2,5m, mật độ cọc 25 cọc/m2, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,715100m
3Đệm cát vàng hạt trung, độ đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,033m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
5Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,99m3
6Bê tông giằng móng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,792m3
7Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
9Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,465tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,312tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,409tấn
16Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,557m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
21Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m3
22Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,392100m3
23Đào móng bó hè, tam cấp bồn cây tường sau, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,4461m3
24Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,318m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
26Xây móng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,706m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,958m3
31Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,581100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,703tấn
34Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,356m3
35Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,582m3
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
39Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
41Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234m3
42Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,231m3
43Đắp cát tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V53,559m3
44Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,67m3
45Trát tượng đài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V112,596m2
46Ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V33,064m2
47Ốp đá thanh hóa vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,6m2
49Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,91m2
50Lát đá vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,539m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V94,542m2
52Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,28m2
53Lát đá granit bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V4,805m2
54Đổ đất bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V4,599m3
55Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V115,072m2
56Đắp phù điêu chiến thắng, sơn màu giả đáMô tả kỹ thuật theo chương V14,455m2
57Lư hương bằng đá đường kính 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Bộ chữ tổ quốc ghi công bằng aluminium mạ gương màu đồng cao 450Mô tả kỹ thuật theo chương V13chữ
59Ngôi sao bằng Aluminium mạ gương màu đồng cao 550Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
60Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,449100m2
CNHÀ BIA (KHỐI LƯỢNG ĐÃ TÍNH CHO 02 NHÀ BIA)
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,539100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V9,025100m
3Đệm cát vàng hạt trung, đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,888m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,385m3
5Bê tông móng, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,928m3
6Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,426m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
8Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
13Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,746m3
14Bê tông nền rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,258m3
15Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,46m2
16Lát nền đá xanh thanh hóaMô tả kỹ thuật theo chương V20,622m2
17Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m3
18Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m3
19Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà bia chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,104m3
21Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,859m3
22Ván khuôn cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m2
23Ván khuôn xà dầm, giằng nhà biaMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m2
24Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,084m2
26Trát mái, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,586m2
27Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,144m2
28Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
29Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,224m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,13m2
37Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,586m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,13m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,045m2
40Đắp trang trí mặt nguyệt + con ngê, hoa vănMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
41Bộ chữ đời đời nhớ ơn các anh hùng lịch sỹ bằng aluminium mạ gương màu đồng cao 160Mô tả kỹ thuật theo chương V18chữ
42Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,232100m2
43Bia đá + vận chuyển + lắp dựng+ khắc tênMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
DMỘ CHÍ
1Tháo dỡ tấm đan nắp mộMô tả kỹ thuật theo chương V1051cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,234m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V6,563m3
4Phá dỡ lớp gạch Granit ốp tường mộMô tả kỹ thuật theo chương V42m2
5Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V42m2
6Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m3
7Xây mộ bằng gạch XCMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,512m3
8Bê tông mặt mộ M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,875m3
9Ván khuôn mặt mộMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V91,728m2
11Ốp đá granit tự nhiên mộMô tả kỹ thuật theo chương V344,841m2
12Bê tông tấm đan mô bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,307tấn
15Lắp dựng tấm đan mộMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
16Đắp cát vàng mộMô tả kỹ thuật theo chương V10,743m3
17Lắp bia mộ mới KT mặt bia khắc tên 250x370, kích thước toàn bia cả chân bia 350x570, dày 60 bằng đá nguyên khối, bao gồm cả khắc tênMô tả kỹ thuật theo chương V105bia
18Bát hương đá, đường kính 120Mô tả kỹ thuật theo chương V105bát
19Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,5811m3
20Đắp đất hố móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,86m3
21Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,157100m3
22Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,784m3
23Bê tông đáy mộ rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,063m3
24Ván khuôn móng mộMô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m2
25Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
29Xây mộ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,13m3
30Trát tường trong mộ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,168m2
ESÂN, BỒN CÂY
1Đá dăm tôn nền trung bình dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,135100m3
2Mua đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V152,063m3
3Lớp nilon giữ ẩm cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V756,5m2
4Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,65m3
5Lát gạch TERRAZZO 400x400x35mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.192,65m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,867m2
7Bó vỉa bằng viên đá nguyên khối 800x300x21Mô tả kỹ thuật theo chương V166viên
8Lắp dựng bó vỉa viên đá nguyên khối 800x300x21Mô tả kỹ thuật theo chương V132,7m
9Trồng cây tùng ở 20 bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V20cây
FĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào rãnh, móng trụ cột, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V55,923m3
2Đắp trả mương cáp bằng cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,279100m3
3Đắp trả mương cáp bằng đá đất K95, VL tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,361100m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,368m3
6Bê tông móng, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,864m3
7Ván khuôn móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,725100m2
8Khung móng cột đèn M24x 525Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
9Cột thép bát giác cao 7m, D78 dày 3mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
10Cần đèn đơn CD44 cao 2m, vươn 1,5m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V6cần đèn
11Bộ đèn 70WMô tả kỹ thuật theo chương V6choá
12Cột đèn bằng gang trang trí sân vườn cao 4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
13Chùm đèn 04 bóng 20wMô tả kỹ thuật theo chương V12Chùm
14Đèn chiếu pha D rạng đông 100wMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Cáp đồng ngầm 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52100m
16Cáp Cu 2x10mm2 cấp điện tới tủ đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
17Dây đồng 2x2.5mm2 lên bóng đènMô tả kỹ thuật theo chương V2,91100m
18Làm tiếp địa cho cột điện L63x63 - L = 2400 +kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
19Dây tiếp địa, đồng trần M16Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
20Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V413,5m
21Ống nhựa xoắn chịu lực 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
22Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18đầu cáp
23Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18bảng
24Lắp dây đèn Led tượng đài nghĩa trangMô tả kỹ thuật theo chương V46m
25Luồn dây cáp lên tủ tổng Cáp CU 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
26Lắp đặt các automat 1 pha 15A, 30AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
27Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt tủ điện kích thước 600x400x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
GĐƯỜNG VÀO NGHĨA TRANG
1Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V12,191m3
2Đào nền đường đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,288100m3
3Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,474100m3
4Đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V262,171m3
5Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,221100m3
6Đá lẫn đất K= 98Mô tả kỹ thuật theo chương V158,743m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,729100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,814100m3
9Rải nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m2
10Bê tông gia cố lề đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,77m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,758100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,758100m2
13Sản xuất đá bê tông nhựa C12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,638100tấn
14Vận chuyển, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ phạm vi 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,638100tấn
15Đào móng chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,296100m3
16Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,438100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá D4x6 lót móng tường kèMô tả kỹ thuật theo chương V18,25m3
18Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V93,9m3
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V93,64m3
20Bê tông giằng kè chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,05m3
21Ván khuôn giằng kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,737100m2
22Đóng cọc tre, chiều dài cọc L = 2.5m, mật độ cọc 25 cọc/m2, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V114,053100m
23Đào móng bồn cây để thay đất màu băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,4621m3
24Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,64m3
25Ván khuôn móng bó vỉa bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,752100m2
26Bê tông viên vỉa hố trồng cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,49m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V1,617100m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6m2
29Lắp dựng bó vỉa bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V376m
30Đổ đất bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V82,64m3
31Trồng cây tùng cứ 2m trồng 1 cây (178.56m/2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V90cây
32Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m3
33Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,715100m3
34Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
35Lắp số đế cống bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
38Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,423100m
39Đào móng chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
40Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3
41Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
43Gia công, lắp đặt cốt thép mũ đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tayCông suất ≥ 70 kg1
2Đầm dùiCông suất ≥ 1,5 kw1
3Máy trộn bê tôngCông suất ≥ 250 lit1
4Máy trộn vữaCông suất ≥ 80 lit1
5Máy cắt uốn cốt thépCông suất ≥ 4,5 kw1
6Máy hànCông suất 23 Kw1
7Máy cắt gạch đáCông suất 1,7 Kw1
8Máy khoanCông suất 1,5 kW1
9Máy đàoGầu ≥ 0,5 m31
10Ô tô tự đổTải trọng ≥ 5 tấn1
11Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạcSử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
Công suất ≥ 70 kg
1
2
Đầm dùi
Công suất ≥ 1,5 kw
1
3
Máy trộn bê tông
Công suất ≥ 250 lit
1
4
Máy trộn vữa
Công suất ≥ 80 lit
1
5
Máy cắt uốn cốt thép
Công suất ≥ 4,5 kw
1
6
Máy hàn
Công suất 23 Kw
1
7
Máy cắt gạch đá
Công suất 1,7 Kw
1
8
Máy khoan
Công suất 1,5 kW
1
9
Máy đào
Gầu ≥ 0,5 m3
1
10
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥ 5 tấn
1
11
Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc
Sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá
29,24 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép
0,401 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà
2,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào xúc nền tượng đài để ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II
20,16 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá
4,752 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép
3,834 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà bia
0,456 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đào xúc nền nhà bia để ra bãi thải, bãi tập kết
1,596 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,218 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m
0,672 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II
0,589 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đóng cọc tre, dài =2,5m, mật độ cọc 25 cọc/m2, đất cấp II
11,715 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Đệm cát vàng hạt trung, độ đầm chặt K95
15,033 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
1,48 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30
3,99 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông giằng móng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
1,792 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
1,97 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Ván khuôn móng cột
0,059 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Ván khuôn xà dầm, giằng móng
0,082 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ
0,276 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,465 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,101 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
0,312 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,046 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,409 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30
11,557 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,046 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
0,576 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,02 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,084 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90
0,196 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp II
0,392 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đào móng bó hè, tam cấp bồn cây tường sau, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II
26,446 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng
6,318 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,144 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Xây móng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB30
42,706 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,087 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,019 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,09 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
0,958 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Ván khuôn cột
0,581 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,08 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,703 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30
4,356 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,103 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
1,582 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,046 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,209 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Ván khuôn sàn mái
0,023 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,016 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 93

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây