Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 03: The whole construction part

Find: 17:25 24/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating, upgrading and expanding martyrs cemetery in Thi Son commune, Kim Bang district
Name of Tender Notice
Package 03: The whole construction part
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Renovating, upgrading and expanding martyrs cemetery in Thi Son commune, Kim Bang district
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Funds from the state budget support, commune budget and other capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
17:30 04/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
17:19 24/08/2022
to
17:30 04/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
17:30 04/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
40.000.000 VND
Amount in text format
Forty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
Công suất ≥ 70 kg
1
2
Đầm dùi
Công suất ≥ 1,5 kw
1
3
Máy trộn bê tông
Công suất ≥ 250 lit
1
4
Máy trộn vữa
Công suất ≥ 80 lit
1
5
Máy cắt uốn cốt thép
Công suất ≥ 4,5 kw
1
6
Máy hàn
Công suất 23 Kw
1
7
Máy cắt gạch đá
Công suất 1,7 Kw
1
8
Máy khoan
Công suất 1,5 kW
1
9
Máy đào
Gầu ≥ 0,5 m3
1
10
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥ 5 tấn
1
11
Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc
Sử dụng tốt
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá
29,24 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép
0,401 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà
2,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào xúc nền tượng đài để ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II
20,16 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá
4,752 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép
3,834 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà bia
0,456 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đào xúc nền nhà bia để ra bãi thải, bãi tập kết
1,596 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,218 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m
0,672 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II
0,589 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đóng cọc tre, dài =2,5m, mật độ cọc 25 cọc/m2, đất cấp II
11,715 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Đệm cát vàng hạt trung, độ đầm chặt K95
15,033 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
1,48 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30
3,99 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông giằng móng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
1,792 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
1,97 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Ván khuôn móng cột
0,059 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Ván khuôn xà dầm, giằng móng
0,082 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ
0,276 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,465 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,101 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
0,312 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,046 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,409 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30
11,557 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,046 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
0,576 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,02 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,084 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90
0,196 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp II
0,392 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đào móng bó hè, tam cấp bồn cây tường sau, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II
26,446 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng
6,318 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,144 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Xây móng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB30
42,706 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,087 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,019 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,09 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
0,958 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Ván khuôn cột
0,581 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,08 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,703 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30
4,356 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,103 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
1,582 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,046 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,209 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Ván khuôn sàn mái
0,023 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,016 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 03: The whole construction part". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 03: The whole construction part" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 30

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second