Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Nam |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc UBND xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện hỗ trợ (Từ nguồn sự nghiệp) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSĐX”. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Nam; Đ/C: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hòa Nam/ Địa chỉ: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Số 16, phố Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Số 16, phố Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Là kỹ sư xây dựng dân dụng.+Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực (nếu có)- Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng+ 01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư kinh tếĐã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Có tài liệu chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | +Là kỹ sư bảo hộ an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng). (Nếu là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng (Có tài liệu chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V- E-HSYC CHCT | 8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- E-HSYC CHCT | 4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- E-HSYC CHCT | 841,087 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V- E-HSYC CHCT | 302,354 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- E-HSYC CHCT | 634,108 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V- E-HSYC CHCT | 227,308 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E-HSYC CHCT | 5,376 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,832 | 100m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 1.143,441 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 861,416 | 1m2 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSYC CHCT | 25,645 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,092 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,209 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSYC CHCT | 10,353 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,438 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,711 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSYC CHCT | 5,008 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,668 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,061 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,048 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,085 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,171 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,171 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,139 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,97 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,59 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,506 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,143 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,747 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSYC CHCT | 6,198 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,564 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,252 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,188 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,124 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 8,4 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,794 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,708 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,742 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,117 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,032 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,051 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,338 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,031 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,024 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSYC CHCT | 32,526 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,517 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,211 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,051 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,012 | tấn |
| 41 | Con tiện bê tông XM | Chương V- E-HSYC CHCT | 66 | con |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,314 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,314 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 19,76 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,586 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc + hồi khổ 300 | Chương V- E-HSYC CHCT | 15,659 | m |
| 47 | Máng xối chắn nước giữa 2 nhà cũ và mới khổ 600 | Chương V- E-HSYC CHCT | 9,486 | m |
| 48 | Bơm keo chống thấm giữa 2 nhà | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | toàn bộ |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 8,159 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 138,265 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 109,153 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 46,245 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 79,4 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 44,705 | m2 |
| 55 | Đắp khóa vòm | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 80,78 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 146,424 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 279,503 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,316 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSYC CHCT | 13,68 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 13,68 | m2 |
| 62 | Sx cửa đi 2 cánh mở quay,cửa nhôm hệ kính an oàn 6,38ly | Chương V- E-HSYC CHCT | 4,95 | m2 |
| 63 | Sx cửa đi 1 cánh mở quay,cửa nhôm hệ kính an oàn 6,38ly | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,025 | m2 |
| 64 | Sx cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính an oàn 6,38ly | Chương V- E-HSYC CHCT | 10,44 | m2 |
| 65 | Sx vách kính, nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Chương V- E-HSYC CHCT | 4,635 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- E-HSYC CHCT | 22,05 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,496 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,806 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- E-HSYC CHCT | 4 | cái |
| 70 | Móc treo quạt trần | Chương V- E-HSYC CHCT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn led | Chương V- E-HSYC CHCT | 12 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- E-HSYC CHCT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 25A | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V- E-HSYC CHCT | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V- E-HSYC CHCT | 100 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V- E-HSYC CHCT | 100 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 100 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | hộp |
| 81 | Tủ điện phòng KT300x200x150 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đầm đất, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Đo cao trình, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | ô tô tự đổ có tổng tải trọng tham gia giao thông tối đa 15 tấn (Có đăng kiểm còn hiệu lực) | Vận chuyển, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hàn sắt thép, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan | Khoan tường, bê tông, còn sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít |
Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít |
Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
Đầm bê tông, còn sử dụng tốt |
1 |
4 |
Máy đầm cóc |
Đầm đất, còn sử dụng tốt |
1 |
5 |
Máy thủy bình |
Đo cao trình, còn sử dụng tốt |
1 |
6 |
Máy đầm bàn |
Đầm mặt bê tông, còn sử dụng tốt |
1 |
7 |
ô tô tự đổ có tổng tải trọng tham gia giao thông tối đa 15 tấn (Có đăng kiểm còn hiệu lực) |
Vận chuyển, còn sử dụng tốt |
1 |
8 |
Máy cắt uốn thép |
Cắt uốn thép, còn sử dụng tốt |
1 |
9 |
Máy hàn |
Hàn sắt thép, còn sử dụng tốt |
1 |
10 |
Máy khoan |
Khoan tường, bê tông, còn sử dụng tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 8 | m2 | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4 | m3 | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,04 | 100m3 | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 841,087 | m2 | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 302,354 | m2 | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 634,108 | m2 | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 227,308 | m2 | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,376 | 100m2 | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,832 | 100m2 | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 1.143,441 | 1m2 | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 861,416 | 1m2 | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 25,645 | m3 | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,092 | m3 | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,209 | 100m2 | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,056 | 100m2 | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 10,353 | m3 | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,438 | tấn | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,711 | tấn | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,008 | m3 | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,668 | m3 | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,061 | 100m2 | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,048 | tấn | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,085 | 100m3 | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,171 | 100m3 | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,171 | 100m3 | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,139 | 100m3 | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 3,97 | m3 | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 3,59 | m3 | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,506 | 100m2 | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,143 | tấn | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,747 | tấn | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 6,198 | m3 | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,564 | 100m2 | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,252 | tấn | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,188 | tấn | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,124 | tấn | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 8,4 | m3 | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,794 | 100m2 | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,708 | tấn | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,742 | m3 | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,117 | 100m2 | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,032 | tấn | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,051 | tấn | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,338 | m3 | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,031 | 100m2 | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,024 | tấn | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 32,526 | m3 | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,517 | m3 | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,211 | m3 | Chương V- E-HSYC CHCT | ||
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,051 | 100m2 | Chương V- E-HSYC CHCT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Nếu xét đến việc mọi thứ đều nguy hiểm đến thế nào, chẳng có gì thực sự đáng sợ. "
Gertrude Stein
Sự kiện ngoài nước: Ngày 19-4-1961, Mỹ đã cho đội quân đánh thuê đổ bộ lên bãi biển Hirông của Cuba. Dưới sự chỉ huy trực tiếp của tổng tư lệnh Phiđen Caxtơrô, quân và dân Cuba đã đánh tan bọn xâm lược trong 72 giờ, bắt sống 1.200 tù binh, bắn rơi 10 máy bay và bắn chìm 1 số tàu đổ bộ của Mỹ. Chiến thắng Hirông chứng tỏ Cuba đã tự bảo vệ được mình và sau chiến thắng lịch sử này, Cuba tuyên bố tiến lên chủ nghĩa xã hội.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Hòa Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Hòa Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.