Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Xây lắp công trình

Tìm thấy: 17:33 14/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc UBND xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
Gói thầu
Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc UBND xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện hỗ trợ (Từ nguồn sự nghiệp) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
17:30 21/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
40 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:23 14/04/2022
đến
17:30 21/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:30 21/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
8.000.000 VND
Bằng chữ
Tám triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
70 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 21/04/2022 (30/06/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Nam
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc UBND xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện hỗ trợ (Từ nguồn sự nghiệp) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Nam , địa chỉ: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Nam; Đ/C: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Tuấn Phát; + Tư vấn định hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hòa; + Tư vấn lập E-HSYC CHCT, đánh giá E-HSĐX: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hồng Hải; + Đơn vị thẩm định E-HSYC CHCT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển Thái Thịnh.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Nam , địa chỉ: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Nam; Đ/C: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSĐX”.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Nam; Đ/C: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hòa Nam/ Địa chỉ: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Số 16, phố Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Số 16, phố Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1+ Là kỹ sư xây dựng dân dụng.+Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực (nếu có)- Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.52
2Cán bộ kỹ thuật3+ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng+ 01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư kinh tếĐã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Có tài liệu chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1+Là kỹ sư bảo hộ an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng). (Nếu là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng (Có tài liệu chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V- E-HSYC CHCT8m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- E-HSYC CHCT4m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V- E-HSYC CHCT0,04100m3
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- E-HSYC CHCT841,087m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V- E-HSYC CHCT302,354m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- E-HSYC CHCT634,108m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V- E-HSYC CHCT227,308m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E-HSYC CHCT5,376100m2
9Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- E-HSYC CHCT3,832100m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSYC CHCT1.143,4411m2
11Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSYC CHCT861,4161m2
BCẢI TẠO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSYC CHCT25,645m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSYC CHCT3,092m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSYC CHCT0,209100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSYC CHCT0,056100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSYC CHCT10,353m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSYC CHCT0,438tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V- E-HSYC CHCT0,711tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSYC CHCT5,008m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSYC CHCT0,668m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSYC CHCT0,061100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSYC CHCT0,048tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSYC CHCT0,085100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- E-HSYC CHCT0,171100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSYC CHCT0,171100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSYC CHCT0,139100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- E-HSYC CHCT3,97m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSYC CHCT3,59m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- E-HSYC CHCT0,506100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSYC CHCT0,143tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- E-HSYC CHCT0,747tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSYC CHCT6,198m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSYC CHCT0,564100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSYC CHCT0,252tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSYC CHCT0,188tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- E-HSYC CHCT1,124tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSYC CHCT8,4m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- E-HSYC CHCT0,794100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSYC CHCT1,708tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSYC CHCT0,742m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSYC CHCT0,117100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- E-HSYC CHCT0,032tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- E-HSYC CHCT0,051tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSYC CHCT0,338m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSYC CHCT0,031100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSYC CHCT0,024tấn
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSYC CHCT32,526m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSYC CHCT0,517m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSYC CHCT0,211m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSYC CHCT0,051100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSYC CHCT0,012tấn
41Con tiện bê tông XMChương V- E-HSYC CHCT66con
42Gia công xà gồ thépChương V- E-HSYC CHCT0,314tấn
43Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSYC CHCT0,314tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSYC CHCT19,76m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- E-HSYC CHCT0,586100m2
46Tôn úp nóc + hồi khổ 300Chương V- E-HSYC CHCT15,659m
47Máng xối chắn nước giữa 2 nhà cũ và mới khổ 600Chương V- E-HSYC CHCT9,486m
48Bơm keo chống thấm giữa 2 nhàChương V- E-HSYC CHCT1toàn bộ
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSYC CHCT8,159m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSYC CHCT138,265m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSYC CHCT109,153m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSYC CHCT46,245m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E-HSYC CHCT79,4m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSYC CHCT44,705m2
55Đắp khóa vòmChương V- E-HSYC CHCT2cái
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V- E-HSYC CHCT80,78m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSYC CHCT146,424m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSYC CHCT279,503m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- E-HSYC CHCT0,316tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSYC CHCT13,68m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSYC CHCT13,68m2
62Sx cửa đi 2 cánh mở quay,cửa nhôm hệ kính an oàn 6,38lyChương V- E-HSYC CHCT4,95m2
63Sx cửa đi 1 cánh mở quay,cửa nhôm hệ kính an oàn 6,38lyChương V- E-HSYC CHCT2,025m2
64Sx cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính an oàn 6,38lyChương V- E-HSYC CHCT10,44m2
65Sx vách kính, nhôm hệ kính an toàn 6,38lyChương V- E-HSYC CHCT4,635m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- E-HSYC CHCT22,05m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E-HSYC CHCT1,496100m2
68Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- E-HSYC CHCT0,806100m2
69Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- E-HSYC CHCT4cái
70Móc treo quạt trầnChương V- E-HSYC CHCT4cái
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn ledChương V- E-HSYC CHCT12bộ
72Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- E-HSYC CHCT8cái
73Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- E-HSYC CHCT2cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 25AChương V- E-HSYC CHCT2cái
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V- E-HSYC CHCT40m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V- E-HSYC CHCT100m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V- E-HSYC CHCT100m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmChương V- E-HSYC CHCT100m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V- E-HSYC CHCT100m
80Lắp đặt hộp nối dâyChương V- E-HSYC CHCT2hộp
81Tủ điện phòng KT300x200x150Chương V- E-HSYC CHCT2cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lítTrộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
2Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lítTrộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
3Máy đầm dùiĐầm bê tông, còn sử dụng tốt1
4Máy đầm cócĐầm đất, còn sử dụng tốt1
5Máy thủy bìnhĐo cao trình, còn sử dụng tốt1
6Máy đầm bànĐầm mặt bê tông, còn sử dụng tốt1
7ô tô tự đổ có tổng tải trọng tham gia giao thông tối đa 15 tấn (Có đăng kiểm còn hiệu lực)Vận chuyển, còn sử dụng tốt1
8Máy cắt uốn thépCắt uốn thép, còn sử dụng tốt1
9Máy hànHàn sắt thép, còn sử dụng tốt1
10Máy khoanKhoan tường, bê tông, còn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
1
2
Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
1
3
Máy đầm dùi
Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
1
4
Máy đầm cóc
Đầm đất, còn sử dụng tốt
1
5
Máy thủy bình
Đo cao trình, còn sử dụng tốt
1
6
Máy đầm bàn
Đầm mặt bê tông, còn sử dụng tốt
1
7
ô tô tự đổ có tổng tải trọng tham gia giao thông tối đa 15 tấn (Có đăng kiểm còn hiệu lực)
Vận chuyển, còn sử dụng tốt
1
8
Máy cắt uốn thép
Cắt uốn thép, còn sử dụng tốt
1
9
Máy hàn
Hàn sắt thép, còn sử dụng tốt
1
10
Máy khoan
Khoan tường, bê tông, còn sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao
8 m2 Chương V- E-HSYC CHCT
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW
4 m3 Chương V- E-HSYC CHCT
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV
0,04 100m3 Chương V- E-HSYC CHCT
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
841,087 m2 Chương V- E-HSYC CHCT
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
302,354 m2 Chương V- E-HSYC CHCT
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
634,108 m2 Chương V- E-HSYC CHCT
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
227,308 m2 Chương V- E-HSYC CHCT
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
5,376 100m2 Chương V- E-HSYC CHCT
9 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
3,832 100m2 Chương V- E-HSYC CHCT
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ
1.143,441 1m2 Chương V- E-HSYC CHCT
11 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
861,416 1m2 Chương V- E-HSYC CHCT
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
25,645 m3 Chương V- E-HSYC CHCT
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
3,092 m3 Chương V- E-HSYC CHCT
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,209 100m2 Chương V- E-HSYC CHCT
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,056 100m2 Chương V- E-HSYC CHCT
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
10,353 m3 Chương V- E-HSYC CHCT
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,438 tấn Chương V- E-HSYC CHCT
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
0,711 tấn Chương V- E-HSYC CHCT
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
5,008 m3 Chương V- E-HSYC CHCT
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
0,668 m3 Chương V- E-HSYC CHCT
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,061 100m2 Chương V- E-HSYC CHCT
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,048 tấn Chương V- E-HSYC CHCT
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,085 100m3 Chương V- E-HSYC CHCT
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,171 100m3 Chương V- E-HSYC CHCT
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,171 100m3 Chương V- E-HSYC CHCT
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,139 100m3 Chương V- E-HSYC CHCT
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150
3,97 m3 Chương V- E-HSYC CHCT
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
3,59 m3 Chương V- E-HSYC CHCT
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,506 100m2 Chương V- E-HSYC CHCT
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,143 tấn Chương V- E-HSYC CHCT
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
0,747 tấn Chương V- E-HSYC CHCT
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
6,198 m3 Chương V- E-HSYC CHCT
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,564 100m2 Chương V- E-HSYC CHCT
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,252 tấn Chương V- E-HSYC CHCT
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,188 tấn Chương V- E-HSYC CHCT
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,124 tấn Chương V- E-HSYC CHCT
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
8,4 m3 Chương V- E-HSYC CHCT
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
0,794 100m2 Chương V- E-HSYC CHCT
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
1,708 tấn Chương V- E-HSYC CHCT
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200
0,742 m3 Chương V- E-HSYC CHCT
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,117 100m2 Chương V- E-HSYC CHCT
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,032 tấn Chương V- E-HSYC CHCT
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,051 tấn Chương V- E-HSYC CHCT
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
0,338 m3 Chương V- E-HSYC CHCT
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,031 100m2 Chương V- E-HSYC CHCT
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,024 tấn Chương V- E-HSYC CHCT
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
32,526 m3 Chương V- E-HSYC CHCT
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
0,517 m3 Chương V- E-HSYC CHCT
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
0,211 m3 Chương V- E-HSYC CHCT
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,051 100m2 Chương V- E-HSYC CHCT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 64

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây