Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | K/G: CHỦ ĐẦU TƯ Tại Mục 4 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Số lượng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3 hợp đồng. Nhà thầu kính mong Chủ đầu tư làm rõ như sau: TH1: 03 Hợp đồng tương tự và tổng 3 hợp đồng cộng lại đạt tối thiểu bằng 70% giá trị các mặt hàng của các phần trong gói thầu mà nhà thầu tham dự. TH2: 03 Hợp đồng tương tự và mỗi hợp đồng đạt tối thiểu bằng 70% giá trị các mặt hàng của các phần trong gói thầu mà nhà thầu tham dự (03 hợp đồng đạt 210% giá trị các mặt hàng của các phần trong gói thầu mà nhà thầu tham dự). Kính mong Chủ đầu tư làm dõ để nhà thầu hoàn thiện E-HSDT tốt nhất. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Bạch cập
|
28.080.000
|
28.080.000
|
0
|
365 ngày
|
|
2
|
Bạch cương tàm
|
28.000.000
|
28.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
3
|
Bạch đậu khấu
|
16.548.000
|
16.548.000
|
0
|
365 ngày
|
|
4
|
Bạch tiễn bì
|
96.075.000
|
96.075.000
|
0
|
365 ngày
|
|
5
|
Bán chi liên
|
30.712.500
|
30.712.500
|
0
|
365 ngày
|
|
6
|
Binh lang
|
19.800.000
|
19.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
7
|
Chè dây
|
171.675.000
|
171.675.000
|
0
|
365 ngày
|
|
8
|
Cỏ ngọt
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
9
|
Côn bố
|
33.894.000
|
33.894.000
|
0
|
365 ngày
|
|
10
|
Đậu đen
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
11
|
Dây gắm (Vương tôn)
|
48.720.000
|
48.720.000
|
0
|
365 ngày
|
|
12
|
Địa du
|
13.104.000
|
13.104.000
|
0
|
365 ngày
|
|
13
|
Hoàng tinh
|
1.795.500
|
1.795.500
|
0
|
365 ngày
|
|
14
|
Khoản đông hoa
|
49.927.500
|
49.927.500
|
0
|
365 ngày
|
|
15
|
La bạc tử
|
2.730.000
|
2.730.000
|
0
|
365 ngày
|
|
16
|
Long não
|
26.591.250
|
26.591.250
|
0
|
365 ngày
|
|
17
|
Mộc thông
|
1.575.000
|
1.575.000
|
0
|
365 ngày
|
|
18
|
Phúc bồn tử ( Mâm xôi)
|
113.589.000
|
113.589.000
|
0
|
365 ngày
|
|
19
|
Rau má
|
9.100.000
|
9.100.000
|
0
|
365 ngày
|
|
20
|
Râu ngô
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
21
|
Tam lăng
|
22.600.000
|
22.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
22
|
Thạch cao (sống)
|
74.970.000
|
74.970.000
|
0
|
365 ngày
|
|
23
|
Thổ bối mẫu
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
24
|
Trúc nhự
|
9.891.000
|
9.891.000
|
0
|
365 ngày
|
|
25
|
Vông nem
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
26
|
Xà sàng tử
|
5.985.000
|
5.985.000
|
0
|
365 ngày
|
|
27
|
Ba kích
|
381.150.000
|
381.150.000
|
0
|
365 ngày
|
|
28
|
Bá tử nhân
|
152.846.400
|
152.846.400
|
0
|
365 ngày
|
|
29
|
Bạc hà
|
107.685.000
|
107.685.000
|
0
|
365 ngày
|
|
30
|
Bạch biển đậu
|
9.480.000
|
9.480.000
|
0
|
365 ngày
|
|
31
|
Bách bộ
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
32
|
Bạch chỉ
|
126.740.250
|
126.740.250
|
0
|
365 ngày
|
|
33
|
Bạch giới tử
|
6.241.200
|
6.241.200
|
0
|
365 ngày
|
|
34
|
Bạch hoa xà thiệt thảo
|
26.250.000
|
26.250.000
|
0
|
365 ngày
|
|
35
|
Bách hợp
|
16.747.500
|
16.747.500
|
0
|
365 ngày
|
|
36
|
Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh)
|
427.350.000
|
427.350.000
|
0
|
365 ngày
|
|
37
|
Bạch mao căn
|
25.000.000
|
25.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
38
|
Bạch tật lê
|
54.810.000
|
54.810.000
|
0
|
365 ngày
|
|
39
|
Bạch thược
|
325.500.000
|
325.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
40
|
Bạch truật
|
660.000.000
|
660.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
41
|
Bán hạ nam (Củ chóc)
|
85.200.000
|
85.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
42
|
Bình vôi (Ngải tượng)
|
163.800.000
|
163.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
43
|
Bồ công anh
|
195.000.000
|
195.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
44
|
Cam thảo
|
446.985.000
|
446.985.000
|
0
|
365 ngày
|
|
45
|
Can khương
|
42.250.000
|
42.250.000
|
0
|
365 ngày
|
|
46
|
Cát căn
|
40.200.000
|
40.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
47
|
Cát cánh
|
188.790.000
|
188.790.000
|
0
|
365 ngày
|
|
48
|
Câu đằng
|
163.905.000
|
163.905.000
|
0
|
365 ngày
|
|
49
|
Câu kỷ tử
|
352.800.000
|
352.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
50
|
Cẩu tích
|
110.250.000
|
110.250.000
|
0
|
365 ngày
|
|
51
|
Chỉ thực
|
50.000.000
|
50.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
52
|
Chi tử
|
59.000.000
|
59.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
53
|
Chỉ xác
|
108.900.000
|
108.900.000
|
0
|
365 ngày
|
|
54
|
Cỏ nhọ nồi
|
19.740.000
|
19.740.000
|
0
|
365 ngày
|
|
55
|
Cỏ xước (Ngưu tất nam)
|
11.650.000
|
11.650.000
|
0
|
365 ngày
|
|
56
|
Cối xay
|
7.350.000
|
7.350.000
|
0
|
365 ngày
|
|
57
|
Cốt khí củ
|
37.000.000
|
37.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
58
|
Cốt toái bổ
|
96.200.000
|
96.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
59
|
Củ gai
|
3.660.000
|
3.660.000
|
0
|
365 ngày
|
|
60
|
Cúc hoa
|
167.160.000
|
167.160.000
|
0
|
365 ngày
|
|
61
|
Đại hoàng
|
96.600.000
|
96.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
62
|
Đại hồi
|
9.625.000
|
9.625.000
|
0
|
365 ngày
|
|
63
|
Đại táo
|
62.790.000
|
62.790.000
|
0
|
365 ngày
|
|
64
|
Dâm dương hoắc
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
65
|
Đan sâm
|
183.120.000
|
183.120.000
|
0
|
365 ngày
|
|
66
|
Đảng sâm
|
1.130.220.000
|
1.130.220.000
|
0
|
365 ngày
|
|
67
|
Đăng tâm thảo
|
16.569.000
|
16.569.000
|
0
|
365 ngày
|
|
68
|
Đào nhân
|
838.593.000
|
838.593.000
|
0
|
365 ngày
|
|
69
|
Dây đau xương
|
130.725.000
|
130.725.000
|
0
|
365 ngày
|
|
70
|
Địa cốt bì
|
20.160.000
|
20.160.000
|
0
|
365 ngày
|
|
71
|
Địa liền
|
25.344.000
|
25.344.000
|
0
|
365 ngày
|
|
72
|
Địa long
|
348.075.000
|
348.075.000
|
0
|
365 ngày
|
|
73
|
Diên hồ sách (Huyền hồ)
|
315.000.000
|
315.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
74
|
Diếp cá (Ngư tinh thảo)
|
10.400.000
|
10.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
75
|
Diệp hạ châu
|
19.600.000
|
19.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
76
|
Diệp hạ châu đắng
|
2.310.000
|
2.310.000
|
0
|
365 ngày
|
|
77
|
Đinh hương
|
50.274.000
|
50.274.000
|
0
|
365 ngày
|
|
78
|
Đỗ trọng
|
218.400.000
|
218.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
79
|
Độc hoạt
|
104.958.000
|
104.958.000
|
0
|
365 ngày
|
|
80
|
Đương quy (Toàn quy)
|
3.990.000.000
|
3.990.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
81
|
Hà diệp (Lá sen)
|
8.883.000
|
8.883.000
|
0
|
365 ngày
|
|
82
|
Hạ khô thảo
|
75.600.000
|
75.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
83
|
Hà thủ ô đỏ
|
176.400.000
|
176.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
84
|
Hạnh nhân
|
36.382.500
|
36.382.500
|
0
|
365 ngày
|
|
85
|
Hậu phác
|
35.683.200
|
35.683.200
|
0
|
365 ngày
|
|
86
|
Hậu phác nam
|
17.500.000
|
17.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
87
|
Hoắc hương
|
29.094.450
|
29.094.450
|
0
|
365 ngày
|
|
88
|
Hoài sơn
|
177.408.000
|
177.408.000
|
0
|
365 ngày
|
|
89
|
Hoàng bá
|
144.900.000
|
144.900.000
|
0
|
365 ngày
|
|
90
|
Hoàng bá nam (Núc nác)
|
93.240.000
|
93.240.000
|
0
|
365 ngày
|
|
91
|
Hoàng cầm
|
86.625.000
|
86.625.000
|
0
|
365 ngày
|
|
92
|
Hoàng đằng
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
93
|
Hoàng kỳ (Bạch kỳ)
|
515.760.000
|
515.760.000
|
0
|
365 ngày
|
|
94
|
Hoàng liên
|
325.850.000
|
325.850.000
|
0
|
365 ngày
|
|
95
|
Hòe hoa
|
64.890.000
|
64.890.000
|
0
|
365 ngày
|
|
96
|
Hồng hoa
|
1.428.000.000
|
1.428.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
97
|
Hương phụ
|
103.950.000
|
103.950.000
|
0
|
365 ngày
|
|
98
|
Huyền sâm
|
72.660.000
|
72.660.000
|
0
|
365 ngày
|
|
99
|
Huyết giác
|
78.280.000
|
78.280.000
|
0
|
365 ngày
|
|
100
|
Hy thiêm
|
100.800.000
|
100.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
101
|
Ích mẫu
|
53.200.000
|
53.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
102
|
Ích trí nhân
|
104.737.500
|
104.737.500
|
0
|
365 ngày
|
|
103
|
Ké đầu ngựa (Thương nhĩ tử)
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
104
|
Kê huyết đằng
|
59.388.000
|
59.388.000
|
0
|
365 ngày
|
|
105
|
Kê nội kim
|
32.000.000
|
32.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
106
|
Kha tử
|
2.449.125
|
2.449.125
|
0
|
365 ngày
|
|
107
|
Khiếm thực
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
108
|
Khổ sâm
|
55.200.000
|
55.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
109
|
Khương hoàng
|
35.910.000
|
35.910.000
|
0
|
365 ngày
|
|
110
|
Khương hoạt
|
515.970.000
|
515.970.000
|
0
|
365 ngày
|
|
111
|
Kim anh
|
51.576.000
|
51.576.000
|
0
|
365 ngày
|
|
112
|
Kim ngân đằng (Kim ngân cuộng)
|
26.250.000
|
26.250.000
|
0
|
365 ngày
|
|
113
|
Kim ngân hoa
|
617.400.000
|
617.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
114
|
Kim tiền thảo
|
17.850.000
|
17.850.000
|
0
|
365 ngày
|
|
115
|
Kinh giới
|
77.028.000
|
77.028.000
|
0
|
365 ngày
|
|
116
|
Lá khôi
|
60.984.000
|
60.984.000
|
0
|
365 ngày
|
|
117
|
Lá lốt
|
17.000.000
|
17.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
118
|
Lạc tiên
|
122.850.000
|
122.850.000
|
0
|
365 ngày
|
|
119
|
Liên kiều
|
317.625.000
|
317.625.000
|
0
|
365 ngày
|
|
120
|
Liên nhục
|
49.980.000
|
49.980.000
|
0
|
365 ngày
|
|
121
|
Liên tâm
|
20.160.000
|
20.160.000
|
0
|
365 ngày
|
|
122
|
Linh chi
|
4.147.500
|
4.147.500
|
0
|
365 ngày
|
|
123
|
Long đởm thảo
|
18.333.000
|
18.333.000
|
0
|
365 ngày
|
|
124
|
Long nhãn
|
30.786.000
|
30.786.000
|
0
|
365 ngày
|
|
125
|
Mã đề
|
4.700.000
|
4.700.000
|
0
|
365 ngày
|
|
126
|
Mạch môn
|
380.000.000
|
380.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
127
|
Mạch nha
|
11.970.000
|
11.970.000
|
0
|
365 ngày
|
|
128
|
Mạn kinh tử
|
49.486.500
|
49.486.500
|
0
|
365 ngày
|
|
129
|
Mật ong
|
367.500.000
|
367.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
130
|
Mẫu đơn bì
|
833.000.000
|
833.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
131
|
Mẫu lệ
|
97.020.000
|
97.020.000
|
0
|
365 ngày
|
|
132
|
Mộc hương
|
88.725.000
|
88.725.000
|
0
|
365 ngày
|
|
133
|
Mộc qua
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
134
|
Một dược
|
48.000.000
|
48.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
135
|
Nga truật
|
30.600.000
|
30.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
136
|
Ngải cứu (Ngải diệp)
|
64.800.000
|
64.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
137
|
Ngô thù du
|
33.390.000
|
33.390.000
|
0
|
365 ngày
|
|
138
|
Ngọc trúc
|
20.737.500
|
20.737.500
|
0
|
365 ngày
|
|
139
|
Ngũ gia bì chân chim
|
119.857.500
|
119.857.500
|
0
|
365 ngày
|
|
140
|
Ngũ vị tử
|
348.300.000
|
348.300.000
|
0
|
365 ngày
|
|
141
|
Ngưu bàng tử
|
85.050.000
|
85.050.000
|
0
|
365 ngày
|
|
142
|
Ngưu tất
|
884.520.000
|
884.520.000
|
0
|
365 ngày
|
|
143
|
Nhân sâm (Sâm nhị hồng)
|
109.739.700
|
109.739.700
|
0
|
365 ngày
|
|
144
|
Nhân trần
|
44.625.000
|
44.625.000
|
0
|
365 ngày
|
|
145
|
Nhũ hương
|
3.391.500
|
3.391.500
|
0
|
365 ngày
|
|
146
|
Nhục thung dung
|
134.694.000
|
134.694.000
|
0
|
365 ngày
|
|
147
|
Ô dược
|
13.900.000
|
13.900.000
|
0
|
365 ngày
|
|
148
|
Ô tặc cốt
|
294.000.000
|
294.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
149
|
Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ)
|
14.595.000
|
14.595.000
|
0
|
365 ngày
|
|
150
|
Phòng phong
|
739.200.000
|
739.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
151
|
Phù bình
|
6.150.000
|
6.150.000
|
0
|
365 ngày
|
|
152
|
Phụ tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ)
|
28.400.000
|
28.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
153
|
Phục thần
|
75.600.000
|
75.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
154
|
Qua lâu nhân
|
16.537.500
|
16.537.500
|
0
|
365 ngày
|
|
155
|
Quế chi
|
50.400.000
|
50.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
156
|
Quế nhục
|
28.350.000
|
28.350.000
|
0
|
365 ngày
|
|
157
|
Sa nhân
|
174.510.000
|
174.510.000
|
0
|
365 ngày
|
|
158
|
Sa sâm
|
51.975.000
|
51.975.000
|
0
|
365 ngày
|
|
159
|
Sài đất
|
32.800.000
|
32.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
160
|
Sài hồ
|
670.000.000
|
670.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
161
|
Sinh địa
|
555.240.000
|
555.240.000
|
0
|
365 ngày
|
|
162
|
Sinh khương
|
36.540.000
|
36.540.000
|
0
|
365 ngày
|
|
163
|
Sơn thù
|
378.000.000
|
378.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
164
|
Sơn tra
|
28.665.000
|
28.665.000
|
0
|
365 ngày
|
|
165
|
Tam thất
|
15.860.000
|
15.860.000
|
0
|
365 ngày
|
|
166
|
Tân di
|
27.720.000
|
27.720.000
|
0
|
365 ngày
|
|
167
|
Tần giao
|
351.120.000
|
351.120.000
|
0
|
365 ngày
|
|
168
|
Tang bạch bì
|
9.800.000
|
9.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
169
|
Tang chi
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
170
|
Tang diệp
|
848.400
|
848.400
|
0
|
365 ngày
|
|
171
|
Tang ký sinh
|
31.920.000
|
31.920.000
|
0
|
365 ngày
|
|
172
|
Táo nhân
|
452.760.000
|
452.760.000
|
0
|
365 ngày
|
|
173
|
Tạo giác thích
|
95.012.500
|
95.012.500
|
0
|
365 ngày
|
|
174
|
Tế tân
|
78.225.000
|
78.225.000
|
0
|
365 ngày
|
|
175
|
Thạch hộc
|
35.490.000
|
35.490.000
|
0
|
365 ngày
|
|
176
|
Thạch quyết minh
|
11.000.000
|
11.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
177
|
Thạch xương bồ
|
63.600.000
|
63.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
178
|
Thăng ma
|
154.045.000
|
154.045.000
|
0
|
365 ngày
|
|
179
|
Thảo quả
|
6.420.000
|
6.420.000
|
0
|
365 ngày
|
|
180
|
Thảo quyết minh
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
181
|
Thiên hoa phấn
|
39.900.000
|
39.900.000
|
0
|
365 ngày
|
|
182
|
Thiên ma
|
345.000.000
|
345.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
183
|
Thiên môn đông
|
136.836.000
|
136.836.000
|
0
|
365 ngày
|
|
184
|
Thiên niên kiện
|
54.600.000
|
54.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
185
|
Thổ phục linh
|
114.975.000
|
114.975.000
|
0
|
365 ngày
|
|
186
|
Thông thảo
|
28.623.000
|
28.623.000
|
0
|
365 ngày
|
|
187
|
Thương truật
|
287.000.000
|
287.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
188
|
Thuyền thoái
|
14.181.300
|
14.181.300
|
0
|
365 ngày
|
|
189
|
Tiền hồ
|
10.395.000
|
10.395.000
|
0
|
365 ngày
|
|
190
|
Tô diệp
|
930.000
|
930.000
|
0
|
365 ngày
|
|
191
|
Tô mộc
|
6.982.500
|
6.982.500
|
0
|
365 ngày
|
|
192
|
Tô tử
|
9.240.000
|
9.240.000
|
0
|
365 ngày
|
|
193
|
Trắc bách diệp
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
194
|
Trạch tả
|
124.800.000
|
124.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
195
|
Trần bì
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
196
|
Tri mẫu
|
15.600.000
|
15.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
197
|
Trinh nữ hoàng cung
|
10.000.000
|
10.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
198
|
Trư linh
|
23.294.250
|
23.294.250
|
0
|
365 ngày
|
|
199
|
Tử uyển
|
4.160.000
|
4.160.000
|
0
|
365 ngày
|
|
200
|
Tục đoạn
|
291.600.000
|
291.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
201
|
Tỳ giải
|
61.950.000
|
61.950.000
|
0
|
365 ngày
|
|
202
|
Uất kim
|
37.485.000
|
37.485.000
|
0
|
365 ngày
|
|
203
|
Uy linh tiên
|
273.000.000
|
273.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
204
|
Viễn chí
|
724.500.000
|
724.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
205
|
Xạ can (Rẻ quạt)
|
21.204.750
|
21.204.750
|
0
|
365 ngày
|
|
206
|
Xa tiền tử
|
40.005.000
|
40.005.000
|
0
|
365 ngày
|
|
207
|
Xích thược
|
687.225.000
|
687.225.000
|
0
|
365 ngày
|
|
208
|
Xuyên bối mẫu
|
166.950.000
|
166.950.000
|
0
|
365 ngày
|
|
209
|
Xuyên khung
|
472.500.000
|
472.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
210
|
Ý dĩ
|
126.630.000
|
126.630.000
|
0
|
365 ngày
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Để giải quyết bất kỳ rắc rối nào, có ba câu hỏi bạn có thể tự hỏi: Đầu tiên, tôi có thể làm gì? Thứ hai, tôi có thể đọc gì? Và thứ ba, tôi có thể hỏi ai? "
Jim Rohn
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.