Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép |
1.0005 |
m3 |
||
2 |
Róc toàn bộ lớp Granito chiếu nghỉ cầu thang |
5.96 |
m2 |
||
3 |
Tháo dỡ lan can hành sắt cầu thang |
25.6124 |
m2 |
||
4 |
Tháo tấm lợp tôn |
0.192 |
100m2 |
||
5 |
Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ |
0.5 |
tấn |
||
6 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m |
1.1793 |
m3 |
||
7 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (Tính 4kmm tiếp theo) |
1.1793 |
m3 |
||
8 |
Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 |
1.7006 |
m3 |
||
9 |
Ván khuôn xà dầm, giằng |
0.1546 |
100m2 |
||
10 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.0398 |
tấn |
||
11 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
0.1982 |
tấn |
||
12 |
Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100, PCB30 |
2.076 |
m3 |
||
13 |
Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 |
1.4627 |
m3 |
||
14 |
Ván khuôn cầu thang thường |
0.1911 |
100m2 |
||
15 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.1182 |
tấn |
||
16 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m |
0.0971 |
tấn |
||
17 |
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 |
4.5844 |
m3 |
||
18 |
Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 |
19.1158 |
m2 |
||
19 |
Trát xà dầm, vữa XM mác 75 |
15.46 |
m2 |
||
20 |
Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
45.0772 |
m2 |
||
21 |
Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu |
95.262 |
m2 |
||
22 |
Khoan cấy thép vào dầm thang |
30 |
1 lỗ khoan |
||
23 |
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 |
0.7646 |
m3 |
||
24 |
Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, PCB30 |
20.8927 |
m2 |
||
25 |
Gia công, lắp dựng khung INOX 304 (Hoàn thiện vật liệu, nhân công lắp dựng) |
27.33 |
kg |
||
26 |
Sản xuất kính cường lực dày 12ly |
2.28 |
m2 |
||
27 |
Vách kính khung nhôm mặt tiền |
2.28 |
m2 |
||
28 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn tận dụng lại), chỉ tính vật liệu phụ) |
0.192 |
100m2 |
||
29 |
Lắp dựng xà gồ thép (Thép tận dụng lại) |
0.5 |
tấn |
||
30 |
Sản xuất vách kính nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly |
70.8814 |
m2 |
||
31 |
Vách kính khung nhôm mặt tiền |
70.8814 |
m2 |
||
32 |
Gia công nẹp chống bão bằng sắt hộp mạ kẽm |
0.1722 |
tấn |
||
33 |
Lắp dựng nẹp chống bão |
0.1722 |
tấn |
||
34 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
5 |
m2 |
||
35 |
Gia công cột bằng thép hình |
0.4014 |
tấn |
||
36 |
Gia công hệ khung dàn |
0.2751 |
tấn |
||
37 |
Gia công dầm thép |
0.1032 |
tấn |
||
38 |
Gia công bản mã, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg |
0.0667 |
tấn |
||
39 |
Lắp dựng cột thép các loại |
0.4014 |
tấn |
||
40 |
Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn |
0.2751 |
tấn |
||
41 |
Lắp dựng dầm thép |
0.1032 |
tấn |
||
42 |
Lắp đặt bản mã, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg |
0.0667 |
tấn |
||
43 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
32.0172 |
m2 |
||
44 |
Bu lông M16, L=80 |
48 |
cái |
||
45 |
Bu lông M16, L=60 |
32 |
cái |
||
46 |
Bulong nở |
16 |
cái |
||
47 |
Nhân công vệ sinh công trường |
3 |
công |