Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
HẠNG MỤC: TIỀN TẾ - CN |
||||
2 |
Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D<=30 (cm) |
3.617 |
1m3 |
||
3 |
Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D<=20 (cm) |
0.289 |
1m3 |
||
4 |
Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản |
0.125 |
1m3 |
||
5 |
Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản |
1.025 |
1m3 |
||
6 |
Tu bổ, phục hồi Đầu dư - Loại đơn giản |
0.09 |
1m3 |
||
7 |
Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản |
1.499 |
1m3 |
||
8 |
Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Phức tạp |
0.964 |
1m3 |
||
9 |
Gia công gỗ các loại ván dong (gỗ dày 70mm) |
12.748 |
1m2 |
||
10 |
Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Thay cốt ốp mang |
0.692 |
1m3 |
||
11 |
Tu bổ, phục hồi xà dọc các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản |
3.994 |
1m3 |
||
12 |
Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván bịt các loại (dày 30mm) |
0.632 |
1m2 |
||
13 |
Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván bịt các loại (dày 40mm) |
3.041 |
1m2 |
||
14 |
Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản |
2.583 |
1m3 |
||
15 |
Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giản |
0.718 |
1m3 |
||
16 |
Tu bổ, phục hồi Tàu góc đao - Phức tạp |
2.222 |
1m3 |
||
17 |
Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Tròn |
3.014 |
1m3 |
||
18 |
Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật |
1.385 |
1m3 |
||
19 |
Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giản |
21.001 |
1m2 |
||
20 |
Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp |
0.79 |
1m2 |
||
21 |
Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quét |
759.352 |
1m2 |
||
22 |
Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy |
10.063 |
1m3 |
||
23 |
Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác |
3.016 |
1m3 |
||
24 |
Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành |
6.982 |
1m3 |
||
25 |
Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khác |
2.94 |
1m3 |
||
26 |
Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung |
6 |
1 hệ khung |
||
27 |
Căn chỉnh, định vị lại Hệ mái |
8 |
1 bộ vì |
||
28 |
Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m |
1.91 |
100m2 |
||
29 |
Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m |
0.734 |
100m2 |
||
30 |
Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm |
0.734 |
100m2 |
||
31 |
Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản |
36.096 |
m |
||
32 |
Trát tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự- Chiều dầy 1,5(cm) |
40.676 |
1m2 |
||
33 |
Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự |
127.692 |
1m |
||
34 |
Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái (2 lớp ngói độn + góc đao) |
16.507 |
1m2 |
||
35 |
Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái (2 lớp ngói độn) |
105.968 |
1m2 |
||
36 |
Gia công, lắp đặt chân đá tảng KT: 400x400x460 |
16 |
cái |
||
37 |
Gia công, lắp đặt cột đá KT 2,475*0.25*0.25 có đục chữ cổ theo chữ hiện trạng |
8 |
cái |
||
38 |
Thành bậc đá KT: 1.12*0.65*0.25 |
2 |
cái |
||
39 |
Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da |
2.451 |
1 m2 |
||
40 |
Lắp đặt ô chữ thọ |
2.451 |
1m2 |
||
41 |
Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại gắn sành sứ (cao>4m) |
2 |
1 hiện vật |
||
42 |
Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại gắn sành sứ |
4 |
1 hiện vật |
||
43 |
Tu bổ, phục hồi sô và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ - Kích thước trung bình <= 0,8x0,1(m) |
8 |
1 con |
||
44 |
Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ - Kích thước trung bình <= 3x0,18(m) (cao>4m) |
2 |
1 con |
||
45 |
Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự - Loại gắn sành sứ (cao>4m) |
1.691 |
1 m2 |
||
46 |
Lắp dựng rồng trên nóc (cao>4m) |
2 |
1con |
||
47 |
Lắp dựng Các con thú khác trên nóc (cao>4m) |
3 |
1con |
||
48 |
Lắp dựng Các con thú khác trên nóc |
12 |
1con |
||
49 |
Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát |
65.056 |
1m2 |
||
50 |
Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh |
2.243 |
m3 |