Thông báo mời thầu

Gói thầu số 08

Tìm thấy: 14:56 11/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Dự án Doanh trại Lữ đoàn 203; Lữ đoàn 673/Quân đoàn 2
Gói thầu
Gói thầu số 08
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án Doanh trại Lữ đoàn 203; Lữ đoàn 673/Quân đoàn 2.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 02/10/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:45 11/09/2022
đến
09:00 02/10/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 02/10/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
540.000.000 VND
Bằng chữ
Năm trăm bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 02/10/2022 (30/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Bộ tư lệnh Quân đoàn 2
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 08
Tên dự án là: Dự án Doanh trại Lữ đoàn 203; Lữ đoàn 673/Quân đoàn 2
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 450 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Bộ tư lệnh Quân đoàn 2 , địa chỉ: Thị trấn Vôi - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 2 Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Số điện thoại: 0983293236
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Dịch vụ Đầu tư Thăng Long. Địa chỉ: Nhà B19, tập thể X25, phường Mộ Lao, Hà Đông, Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Huy Hoàng Sơn ; Địa chỉ: Lô 09-10, Khu đô thị mới, Phía Tây thị trấn Vôi, Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, Bắc Giang + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Huy Hoàng Sơn; Địa chỉ: Lô 09-10, Khu đô thị mới, Phía Tây thị trấn Vôi, Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, Bắc Giang

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Bộ tư lệnh Quân đoàn 2 , địa chỉ: Thị trấn Vôi - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 2 Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Số điện thoại: 0983293236

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu và lần cuối cùng có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu hoặc các lần có điều chỉnh, bổ sung ngành nghề kinh doanh (Bản gốc scan và bản sao công chứng) + Đối với các hợp đồng tương tự: Bản gốc scan và bản sao công chứng các hợp đồng và biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn GTGT (Hóa đơn GTGT chỉ cần bản chụp có dấu giáp lại của nhà thầu) + Đối với nhân sự chủ chốt: Có hợp đồng lao động với Nhà thầu và phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu - Hồ sơ kèm gồm: Bản scan gốc và bản sao công chứng trong vòng 6 tháng gần nhất, tính đến thời điểm mở thầu: Hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ còn hạn. - Bảng kê khai cá nhân có ký tên và xác nhận của đại diện đơn vị từng công tác (Ghi rõ các mốc thời gian công tác ở đâu, quyết định bổ nhiệm chức danh, có thành phần tham gia trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng được công chứng để chứng minh kinh nghiệm). + Thiết bị của nhà thầu: Phải còn thời gian kiểm định an toàn. Nhà thầu chứng minh bằng hóa đơn (scan bản gốc và bản phô tô có đóng dấu teo của nhà thầu). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và phải đảm bảo đủ thời gian thực hiện hợp đồng. Đối với thiết bị thuê, mượn phải còn thời gian kiểm định an toàn. Nhà thầu cũng chứng minh bằng hóa đơn (scan bản gốc và bản phô tô có đóng dấu treo của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 540.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 2 Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Số điện thoại: 0983293236
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Văn Hóa. Địa chỉ: thị trấn Vôi, Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; số điện thoại: 0983293236
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Huy Hoàng Sơn Địa chỉ: Lô 09-10, Khu đô thị mới, Phía Tây thị trấn Vôi, Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, Bắc Giang. - Điện thoại: 0983 156 244 - 0984 472 214
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/QĐ2 - Địa chỉ: , Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, Bắc Giang. - Điện thoại: 0912130906

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
450 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 81.500.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 10.687.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.500.000.000 VNĐ (2*37.500.000.000 = 75.000.000.000 VNĐ) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 75.000.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại.53
2Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường6Tốt nghiệp đại học bao gồm:≥ 03 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 kỹ sư chuyên ngành điện- 01 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại32
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại32
4Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại32
5Công nhân kỹ thuật13Công nhân kỹ thuật+ 10 công nhân kỹ thuật: Thợ nề+ 03 công nhân kỹ thuật: Thợ hàn- Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Tất cả các công nhân kỹ thuật cần đính kèm bản sao công chứng chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo nghề.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASỞ CHI HUY LỮ ĐOÀN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,3877100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1247100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,38571m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt71,1243m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (Hệ số 0,9 nhân công, 0,8 cho xe bơm tự hành:):Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt279,4921m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9759100m2
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,2817100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,8915tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,2692tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,0866tấn
11Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (Hệ số 0,9 nhân công, 0,8 cho xe bơm tự hành):Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,2558m3
12Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (Hệ số 0,9 nhân công, 0,8 cho xe bơm tự hành:):Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt66,9435m3
13Băng cản nước V320Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt68,66md
14Quét nhựa bi tumTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt223,145m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tường vây)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt223,145m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,3466100m2
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2884tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,5052tấn
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,44m3
20Bê tông nền, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (Hệ số 0,9 nhân công, 0,8 cho xe bơm tự hành)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt62,4298m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8893tấn
22Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,5781100m2
23Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,3639100m3
24Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (nền nhà tầng bán âm từ cốt -3.3 trở xuống)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,8127100m3
25Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt465,051m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,6505100m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt74,6755m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,7499100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,2571tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,1975tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,3834tấn
32Bê tông xà dầm, giằng, xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (NC*0.9; M*0.8)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt148,9843m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,6626100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,7085tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,362tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,5241tấn
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (NC*0.9; M*0.8)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt272,9934m3
38Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,4941100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,8851tấn
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,4029m3
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3269100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6077tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5118tấn
44Gia công thang sắt tầng áp máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4638tấn
45Bu lông M20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cái
46Bu lông M12Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt72cái
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,52051m2
48Lắp dựng thang sắt tầng áp máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4638tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,1987m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5842100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5592tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4279tấn
53Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,2579tấn
54Bu lông M12Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt441cái
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt526,98241m2
56Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,2579tấn
57Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9291tấn
58Lắp dựng cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9291tấn
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6986m3
60Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (xây tường bao)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt99,3251m3
61Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (xây lan can tầng bán hầm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,356m3
62Xây tường thẳng bằng gạch gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (xây tường thu hồi)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,9661m3
63Xây tường thẳng bằng BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (xây tường ngăn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt315,2096m3
64Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (Xây tường trên lanh tô tầng 3, tầng 4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,1239m3
65Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (Xây tường ngăn khu vệ sinh, chèn khuôn cửa)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,9662m3
66Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt85,0775m3
67Ốp đá granit tự nhiên chân tường ngoài nhà, KT 100*200, sẻ mặt sần, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt53,392m2
68Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 vào tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt701,6798m2
69Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 vào tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt212,424m2
70Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 vào tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3.136,4323m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30vào tường gạch không nung (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt743,3215m2
72Khoét lõmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt257,1m
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 vào tường gạch không nung (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt619,965m2
74Trát má cửa, cầu thang, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt175,8742m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30, dầm (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt259,3328m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt950,1372m2
77Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt121,9244m2
78Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt78,5674m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.306,2291m2
80Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.109,184md
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt225,28m
82Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.767,96m
83Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp(khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấmthạch cao chịu ẩm Thái Lan dày 9mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt86,3164m2
84Bả bằng bột bả vào trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt86,3164m2
85Nhân công, vật liệu đắp hoàn thiện chi tiết quân hiệu theo BVTKTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
86Gia công, lắp đặt chữ Inox '' SỞ CHỈ HUY '' (chi tiết theo BVTK)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
87Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.816,1225m2
88Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5.358,3961m2
89Sơn trắng trần trong nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.306,2291m2
90Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt86,3164m2
91Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0191tấn
92Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt231,893m2
93Lát nền, sàn gạch đất nung tráng men, KT 500*500 tầng bán âm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt463,2982m2
94Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT600x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.512,4616m2
95Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite nhân tạo KT 120x600Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt106,6524m2
96Lát đá granit tự nhiên qua cửa, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,894m2
97Láng nền sàn tạo dốc, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt55,6363m2
98Ngâm nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt89,0923m2
99Quét 2 lớp chống thấm sàn vệ sinh (tương đương Sika Topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt89,0923m2
100Lát nền, sàn gạch gạch ceramic chống trơn, gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt55,6363m2
101Ốp tường trụ, cột gạch ceramic, kt 30*60 cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt231,217m2
102Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêuchuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối, Tấm 600x600x0,6 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt75,8605m2
103Lắp dựng trần nhôm (chỉ tính nhân công)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt75,8605m2
104Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ lim NamPhi, dày 3,7cm ÷ 4cm, kính dày 8mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt251,1248m2
105Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi, KT:60x140 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt808,65md
106Nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi KT: 12x60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt678,24md
107Bản lề 135 TĐ cửa đi Minh KhaiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt600cái
108Bản lề 100 TĐ cửa sổ Minh KhaiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt264cái
109Cremon cụm 23 (cửa sổ) Minh KhaiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33cái
110Cremon cụm 23T (cửa đi)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46cái
111Khóa cửa tay nắm ngang MK-14Z3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46cái
112Khóa cửa tay nắm ngang MK-14CTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28cái
113Chốt cửa đi 80l Minh KhaiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt120cái
114Móc hãm inox cửa sổ (S1)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt66cái
115Cửa đi mở quay, hệ nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm, bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt53,44m2
116Cửa sổ mở hắt, nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm, bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,78m2
117Cửa sổ mở hắt, nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400, kính dán an toàn dày 8,38mm, bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,214m2
118Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kínhdán an toàn dày 8,38mm.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt137,203m2
119Sản xuất, lắp dựng vách cố định, nhôm hệ, kính cường lực dầy 12mm (chi tiết theo BVTK)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,097m2
120Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài):Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23bộ
121Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5bộ
122Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài):Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt37bộ
123Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5786tấn
124Sơn tĩnh điện cửa sắt, hoa sắt thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt525,6566kg
125Lắp dựng cửa sắt, hoa sắt thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt85,7232m2
126Lợp mái tôn phẳng chống hắt dày 0.35mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5072100m2
127Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,0177100m2
128Ngâm nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt150,3356m2
129Quét 2 lớp chống thấm mái (tương đương Sika Topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt179,146m2
130Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt158,9276m2
131Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,2184m2
132Lát gạch đất nung tráng men - Tiết diện gạch 400*400, vữa XM M50, PCB40 (mái M2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,2184m2
133Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,8547100m2
134Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,6265100m2
135Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,8621m3
136Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt97,9912m2
137Gia công lan can cầu thang inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4915tấn
138Lắp dựng lan can cầu thang inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,064m2
139Bu lông M6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt244cái
140Trụ thang gỗ lim Nam Phi D150 cả sơn, vận chuyển lắp dựng đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
141Sản xuất, lắp dựng tay vịn gỗ lim Nam Phi D70, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện đồng bộ kèm theo, cả sơn lắp dựng đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,96md
142Gia công lan can thang sắt tầng áp mái:Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0996tấn
143Sơn tĩnh điện lan can thang sắt tầng áp máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt99,6073kg
144Lắp dựng lan can thang sắt tầng áp máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,4583m2
145Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,0095m3
146Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt144,0619m2
147Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40, gạch đất nung tráng men kt 500*500 (tầng hầm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,5424m2
148Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,37m2
149Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,37m2
150Lát nền ram dốc đá granit tự nhiên sẻ sần mặt, kt 200*200*20, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt162,4m2
151Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,9567m3
152Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0445100m3
153Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2894m3
154Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite nhân tạo KT 150x600Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,778m2
155Đào rãnh thoát nước mưa, hố ga:, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4248100m3
156Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1403100m3
157Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,511m3
158Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,55911m3
159Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2666100m3
160Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,2451m3
161Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,8604m3
162Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,616m2
163Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt69,66m2
164Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,0292m3
165Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2231100m2
166Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1526tấn
167Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1131 cấu kiện
168Tấm chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
169Ống uPVC D300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,266100m
170Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,1198m3
171Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x20, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt61,1976m2
172Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1229100m3
173Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3651m3
174Ống uPVC D300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3100m
175Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1154100m3
176Hộp đèn tuýp led đơn 1,2m không chụp lắp nổi 1x20W-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27bộ
177Hộp đèn tuýp led đôi 1,2m không chụp lắp nổi 2x20W-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt77bộ
178Hộp đèn tuýp led đơn 0,6m không chụp lắp nổi 1x20W-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
179Đèn led panel KT600x600 48W-220V Rạng Đông hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
180Đèn áp trần 220x220 bóng led 1x12W-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt81bộ
181Đèn chùm 220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
182Đèn downlight D120 bóng led panel 1x12W-20VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22bộ
183Đèn led dây 9W/M/220 VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35m
184Bộ nguồn led dây 300WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
185Quạt trần Vinawin 80W-220V, cánh nhôm, sải cánh 1.4mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36cái
186Lắp đặt quạt treo tường 40W-220V VinawinTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
187Quạt thông gió KT250x250, 30W-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17cái
188Công tắc 1 phím 10A-250VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt69cái
189Công tắc 2 phím 10A-250VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
190Công tắc 3 phím 10A-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
191Công tắc đảo chiều 10A-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
192Ổ cắm đôi 3 cực 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt138cái
193Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
194Hộp điện phòng âm tường 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31hộp
195Hộp điện phòng âm tường 8 moduleTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4hộp
196Hộp điện phòng âm tường 10 moduleTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
197Aptomat MCCB 3P 100A 25kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
198Aptomat MCCB 3P 80A 25kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
199Aptomat MCB 3P 40A 10kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
200Aptomat MCB 3P 32A 10kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
201Aptomat MCB 3P 25A 6kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
202Aptomat MCB 1P 32A 6kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
203Aptomat MCB 1P 25A 6kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30cái
204Aptomat MCB 1P 20A 6kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
205Aptomat MCB 1P 16A 6kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt71cái
206Aptomat MCB 1P 10A 6kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38cái
207Aptomat RCBO 2P 25A 30MATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34cái
208Lắp đặt điều hòa 2 cục 1 chiều 1800BTUTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4máy
209Lắp đặt điều hòa 2 cục 1 chiều 1200BTUTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34máy
210Lắp đặt điều hòa 2 cục 1 chiều 9000BTUTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3máy
211Ống ga điều hòa 6.4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9100m
212Ống ga điều hòa 12.7Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9100m
213Ống ga điều hòa 6.4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
214Ống ga điều hòa 9.5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
215Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9100m
216Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9100m
217Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
218Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
219Ống thoát nước ngưng D21Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5100m
220Bảo ôn đường ống (lớp bọc dày 25mm), đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5100m
221Vỏ tủ điện tôn 1.5mm KT400x300x200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8hộp
222Cáp CU/PVC/PVC (4x35)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2m
223Cáp CU/PVC/PVC (4x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
224Dây Cu/PVC (1x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt90m
225Dây Cu/PVC (1x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.252m
226Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3.000m
227Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4.200m
228Dây E Cu/PVC xanh sọc vàng (1x16)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2m
229Dây E Cu/PVC xanh sọc vàng (1x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt90m
230Dây E Cu/PVC xanh sọc vàng (1x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt622m
231Dây E Cu/PVC xanh sọc vàng (1x2.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.500m
232Ống nhựa SP D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32m
233Ống nhựa SP D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.200m
234Ống nhựa SP D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3.600m
235Lắp đặt kim thu sét thép D18 mạ kẽm, L=1000Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
236Cọc tiếp địa L63x63x6MM - 2500MM; mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cọc
237Đai thu sét D10, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt360m
238Chân đỡ thép D8 mạ kẽm, L=200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt360cái
239Hộp nối kiểm tra mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6hộp
240Thanh tiếp địa thép D14, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80m
241Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,448100m3
242Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,448100m3
243Ổ cắm điện thoại đôi RJ11 lắp ngầm sànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38cái
244Ổ cắm điện thoại đôi RJ11 lắp ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28cái
245Máy điện thoại để bàn PanasonicTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60cái
246Hộp đấu dây 100PTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2hộp
247Hộp đấu dây 50PTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
248Hộp KT 300*200*180Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3hộp
249Phiến đấu dây 30P (phiến + đế)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
250Phiến đấu dây 20P (phiến + đế)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
251Cáp điện thoại 30 đôi (30x2x0.5mm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt525m
252Cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt55m
253Cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.680m
254Ống nhựa SP D16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.450m
255Tủ RACK 19 inch 6UTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
256Switch core 24 ports 10/100/1000 MbsTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
257Ổ cắm mạng đôi RJ45 lắp ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
258Ổ cắm mạng đôi RJ45 lắp ngầm sànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
259Ổ cắm mạng đơn RJ46 lắp ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29cái
260Ổ cắm mạng đơn RJ46 lắp ngầm sànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
261Lắp đặt cáp mạng UTP cat6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.590m
262Ống nhựa SP D16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.590m
263Lioa 5KVATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
264Kéo, rải cáp đồng bọc M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36m
265Cọc tiếp địa thép D16 mạ đồng L=2.4mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cọc
266Băng đồng trần 25x3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
267Bản đồng tiếp địa 200x40x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1m
268Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10mối
269Bể inox 3m3 Tân Á hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bể
270Xí bệt 1 khối Viglacera C109 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17bộ
271Lắp đặt chậu rửa Viglacera Chậu + chân treo tường VI5 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17bộ
272Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Viglacera VG826 (VGXP6) hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17cái
273Lắp đặt gương soi Viglacera VG 833 (VSD-G3) hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17cái
274Lắp đặt kệ kính Viglacera VG 922 tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17cái
275Lắp đặt hộp đựng xà phòng Viglacera VG 924 tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17cái
276Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Viglacera VG98 tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17cái
277Lắp đặt giá treo khăn Viglacera VG PK08-3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17cái
278Phễu thu D60 inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17cái
279Vòi chậu 1 đường lạnh Viglacera VG109 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17bộ
280Máy bơm tự động Q=2m3/h, H=30m, N=1.0kWTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
281Côn lệch D32/25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
282Van phao cơ D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
283Van phao điện D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
284Van 1 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
285Van xả khí D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
286Van chặn nối ren D63Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
287Van chặn nối ren D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
288Van chặn nối ren D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
289Van chặn nối ren D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23cái
290Crephin D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
291Rắc co D63Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
292Rắc co D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
293Rắc co D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
294Rắc co D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22cái
295Côn thu D63/40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
296Côn thu D63/20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
297Côn thu D40/32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
298Côn thu D32/25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
299Kép đúc D63Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
300Kép đúc D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
301Kép đúc D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
302Kép đúc D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22cái
303Tê hàn nhiệt D63Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
304Tê hàn nhiệt D63/40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
305Tê hàn nhiệt D40/25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
306Tê hàn nhiệt D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
307Tê hàn nhiệt D32/25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
308Tê hàn nhiệt D25/20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80cái
309Cút hàn nhiệt D63Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
310Cút hàn nhiệt D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
311Cút hàn nhiệt D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cái
312Cút hàn nhiệt D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cái
313Cút hàn nhiệt D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt53cái
314Cút nối ren D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46cái
315Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D63Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,15100m
316Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,79100m
317Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,37100m
318Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,23100m
319Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4100m
320Nút bịt D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17cái
321Tê kiểm tra D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48cái
322Tê nhựa 90 D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22cái
323Tê nhựa 90 D75/42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17cái
324Tê nhựa 45 D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28cái
325Tê nhựa 45 D110/75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17cái
326Tê nhựa 45 D75/60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17cái
327Cút nhựa 90 D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
328Cút nhựa 90 D42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34cái
329Cút nhựa 135 D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt92cái
330Cút nhựa 135 D75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34cái
331Nút bịt nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
332Nút bịt nhựa D75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17cái
333Xi phông con thỏ D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17bộ
334Đường ống nhựa uPVC (PN10) D200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,57100m
335Đường ống nhựa uPVC (PN10) D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8100m
336Đường ống nhựa uPVC (PN10) D75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,34100m
337Đường ống nhựa uPVC (PN10) D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,65100m
338Đường ống nhựa uPVC (PN10) D42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,34100m
339Rọ chắn rác inox đã bao gồm chống thấm cổ ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
340Ống sành (hoặc thép d90) chôn trong trần bê tông làm khớp nối ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
341Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2059100m3
342Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,28761m3
343Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9m3
344Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,7169m3
345Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1467100m2
346Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2358tấn
347Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5502m3
348Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,748m2
349Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,78m2
350Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5925m3
351Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0386100m2
352Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2414tấn
353Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt141 cấu kiện
354Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1097100m3
355Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6061100m3
356Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,73431m3
357Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3023m3
358Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9549m3
359Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0481100m2
360Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3324tấn
361Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,0473m3
362Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,7964m2
363Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Trát 2 lần, lần 1dầy 1cm có khía bay, lần 2 có đánh màu bằng xi măng nguyên chất),Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt72,72m2
364Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,8304m2
365Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2495m3
366Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0697100m2
367Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1189tấn
368Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt211 cấu kiện
369Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5453100m3
370Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1257100m3
371Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,39691m3
372Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4734m3
373Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4734m3
374Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0088100m2
375Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0277tấn
376Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3139m3
377Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0375100m2
378Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0262tấn
379Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,4727m3
380Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,1292m2
381Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 (lần 1 có khía bay)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,24m2
382Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 (lần 2 có đánh màu bằng xi măng nguyên chất)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,24m2
383Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 có đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3m2
384Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,018m3
385Ván khuôn gỗ nắp bểTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0012100m2
386Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0033tấn
387Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0654100m3
388Biển tên công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
389Ống thoát nước uPVC D34 (thoát tràn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,716100m
390Điều hòa 2 cục 1 chiều 1800BTUTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4máy
391Điều hòa 2 cục 1 chiều 1200BTUTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34máy
392Điều hòa 2 cục 1 chiều 9000BTUTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3máy
393Ống nhựa HDPE-PE80(PN16) D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,54100m
394Ống nhựa HDPE-PE80(PN16) D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,94100m
395Cút nối hàn D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
396Cút nối hàn D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
397Tê nối hàn D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
398Van chặn nối ren D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
399Côn thu nối hàn D40/32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
400Rắc co D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
401Van phao D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
402Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7599100m3
403Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,082100m3
404Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6734100m3
405Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,16561m3
406Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0149100m3
407Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,13m3
408Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2634m3
409Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02100m2
410Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4696m3
411Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,576m2
412Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,49m2
413Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,081m3
414Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0054100m2
415Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0126tấn
416Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21 cấu kiện
BNHÀ Ở CHỈ HUY LỮ ĐOÀN 673 (02 TẦNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,1855m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2085m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2855100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,4341m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (NC*0.9; M*0.8)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt66,9221m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1746100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0472100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6456tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5977tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2405tấn
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,5238m3
12Trát RTN, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt53,07m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,07m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,3584m3
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x20, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,1m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,333m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1486m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1405100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1247tấn
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt931 cấu kiện
21Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,7555m3
22Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,3309m3
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,6516m2
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6144100m3
25Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,49731m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,4796m3
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7791100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7838tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,4182tấn
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,0039m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1818100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4616tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6304tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5181tấn
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt63,1957m3
36Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,4833100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,5659tấn
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2564100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3082tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0768tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,3137m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8351100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,134tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4821tấn
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6048m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0691100m2
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1099tấn
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt361 cấu kiện
50Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9632tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt205,24821m2
52Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,416tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9632tấn
54Lắp dựng cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,416tấn
55Bu lông M12Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt146cái
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,8002m3
57Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT600x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt386,0956m2
58Lát đá granit tự nhiên qua cửa, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,161m2
59Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT120x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,7456m2
60Ốp đá granit tự nhiên chân tường ngoài nhà, KT 100*200, sẻ mặt sần, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,747m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,3397m2
62Quét 2 lớp chống thấm mái (tương đương Sika Topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,9998m2
63Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn, màu ghi sáng, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt78,4137m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic màu trắng, kích thước 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt109,648m2
65Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêuchuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối, Tấm 600x600x0,6 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,6279m2
66Lắp dựng trần nhôm (chỉ tính nhân công)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,6279m2
67Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (tường bao ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,1059m3
68Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (tường ngăn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt98,5081m3
69Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (tường thu hồi)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,2768m3
70Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,0725m3
71Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40:Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,8588m3
72Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt223,404m2
73Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.077,2855m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, trát chi tiết kiến trúcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt180,18m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,92m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46,836m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát má cửa cột, vách)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt78,993m2
78Trát lanh tô, vữa XM mác 75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt83,5142m2
79Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,64m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt263,684m2
81Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt467,6478m2
82Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt264,6m2
83Khoét lõmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt112m
84Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt388,5m
85Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chịu ẩm Thái Lan dày 9mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt90,6556m2
86Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt90,6556m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt90,6556m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt403,584m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.043,6005m2
90Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,848100m2
91Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0747100m2
92Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ đặc, pa nô đặc gỗ lim Nam Phi, dày 3,7cm ÷ 4cm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,9697m2
93Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ lim NamPhi, dày 3,7cm ÷ 4cm, kính dày 8mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,7922m2
94Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi, KT:60x 140 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt304,97m
95Nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi KT: 12x60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt250,32m
96Bản lề 135 TĐ cửa đi Minh KhaiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt145bộ
97Bản lề 100 TĐ cửa sổ Minh KhaiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt136bộ
98Cremon cụm 23T (cửa đi)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5bộ
99Cremon cụm 23 (cửa sổ) Minh KhaiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17bộ
100Khóa cửa tay nắm ngang MK-14Z3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5bộ
101Khóa cửa tay nắm ngang MK-14CTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19bộ
102Chốt cửa đi 80l Minh KhaiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24bộ
103Móc hãm inox cửa sổ (S1):Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17bộ
104Cửa đi mở quay, hệ nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm, bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,08m2
105Cửa sổ mở quay, hệ nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm, bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,92m2
106Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kínhdán an toàn dày 8,38mm.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,52m2
107Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài):Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
108Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài):Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
109Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,256tấn
110Sơn tĩnh điện cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt256,0366kg
111Gia công lan can hành lang InoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5222tấn
112Lắp dựng cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,2904m2
113Lắp dựng lan can hành lang inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56,906m2
114Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,7715100m2
115Ngâm nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,125m2
116Quét 2 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng (tương đương Sika Topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,125m2
117Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,895m2
118Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8852m3
119Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,5496m2
120Gia công lan can cầu thang inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0794tấn
121Lắp dựng lan can cầu thang inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,2456m2
122Bu lông M6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt68bộ
123Trụ thang gỗ lim Nam Phi D150 cả sơn, vận chuyển lắp dựng đồng bộ - Tham khảo báo giá Bắc Giang Tr15Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
124Sản xuất, lắp dựng tay vịn gỗ lim Nam Phi D70, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện đồng bộ kèm theo, cả sơn lắp dựng đồng bộ - Tham khảo báo giá Bắc Giang Tr14Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,384m
125Gia công lan can cầu thang inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0342tấn
126Lắp dựng lan can cầu thang inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0343m2
127Cửa tôn lên mái (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
128Ống uPVC D300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3100m
129Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9721m3
130Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0875100m3
131Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,076100m3
132Hộp đèn tuýp led đơn 1,2m không chụp lắp nổi 1x20W-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18bộ
133Đèn led panel KT600x600 48W-220V( Rạng Đông ) hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
134Đèn áp trần vuông 220x220 bóng led 1x12W-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31bộ
135Đèn chùm 220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
136Đèn downlight D120 bóng led panel 1x12W-20VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22bộ
137Đèn led dây 9W/M-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27bộ
138Bộ nguồn led dây 300WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
139Quạt trần Vinawin 80W-220V, cánh nhôm, sải cánh 1.4mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
140Quạt thông gió KT250x250, 30W-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
141Công tắc 1 phím 10A-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
142Công tắc 2 phím 10A-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
143Công tắc 3 phím 10A-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
144Công tắc đảo chiều 10A-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
145Công tắc bình nước nóng 2 cực có đèn báo 20A-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bảng
146Ổ cắm đôi 3 cực 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40cái
147Hộp điện phòng âm tường 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10hộp
148Aptomat MCCB 3P 50A 10kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
149Aptomat MCB 3P 40A 10kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
150Aptomat MCB 3P 32A 10kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
151Aptomat MCB 3P 25A 6kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
152Aptomat MCB 1P 25A 6kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29cái
153Aptomat MCB 1P 20A 6kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
154Aptomat MCB 1P 16A 6kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29cái
155Aptomat MCB 1P 10A 6kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cái
156Aptomat RCBO 2P 32A 30MATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
157Aptomat RCBO 4P 25A 30MATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
158Điều hòa 2 cục 1 chiều 1800BTUTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2máy
159Điều hòa 2 cục 1 chiều 1200BTUTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9máy
160Ống ga điều hòa 6.4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,66100m
161Ống ga điều hòa 12.7Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,66100m
162Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,66100m
163Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,66100m
164Ống thoát nước ngưng D21Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6100m
165Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6100m
166Vỏ tủ điện tôn 1.5mm KT400x300x200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4hộp
167Cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC (4x25)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
168Cáp CU/PVC/PVC (4x10)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5m
169Cáp CU/PVC/PVC (4x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5m
170Dây Cu/PVC (1x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt720m
171Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.360m
172Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.100m
173Dây E Cu/PVC xanh sọc vàng (1x10)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5m
174Dây E Cu/PVC xanh sọc vàng (1x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5m
175Dây E Cu/PVC xanh sọc vàng (1x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt178m
176Dây E Cu/PVC xanh sọc vàng (1x2.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt680m
177Ống nhựa SP D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m
178Ống nhựa SP D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt178m
179Ống nhựa SP D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.050m
180Lắp đặt kim thu sét thép D18 mạ kẽm, L=1000Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
181Cọc tiếp địa L63x63x6MM - 2500MM; mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cọc
182Đai thu sét D10, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt110m
183Chân đỡ thép D10 mạ kẽm, L=200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt110cái
184Hộp nối kiểm tra mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4hộp
185Thanh tiếp địa thép D14, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt110m
186Đào đất chôn dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,81m3
187Đắp đất chôn dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,308100m3
188Ổ cắm điện thoại đôi RJ11Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
189Ổ cắm mạng Lan RJ45Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17cái
190Phiến đấu dây 20P (phiến + đế)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
191Tủ rack 10UTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
192Dây cáp mạng UTP cat6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2810m
193Cáp tín hiệu 2 đôi (4x0.5mm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt260m
194Dây cáp đồng trục RG6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt270m
195Ống nhựa SP D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt550m
196Bể inox 2m3 Tân Á hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bể
197Xí bệt 1 khối Viglacera C109 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
198Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Viglacera VG826 (VGXP6) hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
199Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Viglacera VG98 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
200Lắp đặt chậu rửa Viglacera Chậu + chân treo tường VI5 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
201Lắp đặt gương soi Viglacera VG 833 (VSD-G3) hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
202Lắp đặt kệ kính Viglacera VG 922 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
203Lắp đặt hộp đựng xà phòng Viglacera VG 924 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
204Lắp đặt bình nước nóng Rossi loại bình ngang 30 lít hoặc tương đương (Phòng tắm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
205Vòi chậu nóng lạnh Viglacera VG102 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
206Lắp đặt giá treo khăn Viglacera VG PK08-3 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
207Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Viglacera VG502 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
208Phễu thu D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
209Máy bơm tự động Q=2m3/h, H=16m, N=1.0kWTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
210Máy bơm tăng ápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
211Bình tích áp 80LTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
212Van phao cơ D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
213Van phao điện D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
214Van 1 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
215Van 1 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
216Van 1 chiều D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
217Van xả khí D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
218Lắp đặt vòi đồng DN20 (Vòi xả giặt) khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
219Van chặn nối ren D63Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
220Van chặn nối ren D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
221Van chặn nối ren D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
222Van chặn nối ren D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cái
223Van chặn nối ren D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
224Crephin D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
225Rắc co D63Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
226Rắc co D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
227Rắc co D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
228Rắc co D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cái
229Rắc co D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
230Côn thu D50/32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
231Côn thu D50/20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
232Côn thu D40/32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
233Côn thu D32/25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
234Kép đúc D63Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
235Kép đúc D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
236Kép đúc D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
237Kép đúc D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cái
238Kép đúc D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
239Tê hàn nhiệt D63Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
240Tê hàn nhiệt D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
241Tê hàn nhiệt D50/40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
242Tê hàn nhiệt D50/25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
243Tê hàn nhiệt D40/25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
244Tê hàn nhiệt D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
245Tê hàn nhiệt D32/25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
246Tê hàn nhiệt D25/20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
247Tê hàn nhiệt D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17cái
248Cút hàn nhiệt D63Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
249Cút hàn nhiệt D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
250Cút hàn nhiệt D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
251Cút hàn nhiệt D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
252Cút hàn nhiệt D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
253Cút hàn nhiệt D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56cái
254Cút nối ren D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56cái
255Thập nối ren D25/20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
256Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D63Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02100m
257Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,19100m
258Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04100m
259Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,41100m
260Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,59100m
261Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,44100m
262Đường ống nóng hàn nhiệt (PN20) D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8100m
263Nút bịt D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
264Tê kiểm tra D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
265Tê nhựa 90 D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
266Tê nhựa 90 D75/42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
267Tê nhựa 45 D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
268Tê nhựa 45 D110/75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
269Tê nhựa 45 D75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
270Tê nhựa 45 D75/60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
271Cút nhựa 90 D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
272Cút nhựa 90 D42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
273Cút nhựa 135 D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52cái
274Cút nhựa 135 D75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
275Nút bịt nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
276Nút bịt nhựa D75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
277Đường ống nhựa uPVC (PN10) D200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,28100m
278Đường ống nhựa uPVC (PN10) D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2100m
279Đường ống nhựa uPVC (PN10) D75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,32100m
280Đường ống nhựa uPVC (PN10) D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,42100m
281Đường ống nhựa uPVC (PN10) D42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,16100m
282Thập 45 D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
283Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0714100m3
284Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7937m3
285Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0857m3
286Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,8382m3
287Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0838100m2
288Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1347tấn
289Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4573m3
290Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,16m2
291Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,856m2
292Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3386m3
293Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0221100m2
294Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1379tấn
295Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt81 cấu kiện
296Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0264100m3
297Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4079100m3
298Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,5319m3
299Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5494m3
300Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9904m3
301Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0322100m2
302Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2216tấn
303Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,3649m3
304Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,1976m2
305Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Trát 2 lần, lần 1dầy 1cm có khía bay, lần 2 có đánh màu bằng xi măng nguyên chất),Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46,896m2
306Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,9904m2
307Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,833m3
308Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0465100m2
309Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0793tấn
310Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt141 cấu kiện
311Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1511100m3
312Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3395100m3
313Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,7721m3
314Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,116m3
315Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,465m3
316Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0315100m2
317Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0078tấn
318Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2317tấn
319Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,53m3
320Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5145100m2
321Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2454tấn
322Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4199tấn
323Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,125m3
324Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,075100m2
325Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1609tấn
326Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,022tấn
327Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,1m2
328Láng bể ngầm dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,5m2
329Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1257100m3
330Biển tên công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
331Gia công, lắp dựng lưới inox 304, KT5x5, D1, khung thép đặc 14x14 (chi tiết theo BVTK), lưới chắn côn trùngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,516m2
332Điều hòa 2 cục 1 chiều 1800BTUTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
333Điều hòa 2 cục 1 chiều 1200BTUTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
CNHÀ KHÁCH, NHÀ ĂN CHỈ HUY, KHÁCH (02 TẦNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,4563m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,6766m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,802100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,5888m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt73,2504m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4743100m2
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1653100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6983tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8809tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2485tấn
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,2861m3
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,04m2
14Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400 mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,99m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,333m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4325m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1596100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1416tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1181 cấu kiện
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,8485m3
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,1466m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,62m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,62m2
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1051100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp đất trong nhà trên cote -0,45)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9132100m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,0894m3
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8794100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8237tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,8088tấn
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt37,8312m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,364100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5151tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7473tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5936tấn
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt66,1809m3
36Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,7532100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,8774tấn
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2564100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4053tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0764tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,7438m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9178100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,163tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4737tấn
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6048m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0691100m2
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1099tấn
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt361 cấu kiện
50Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9632tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt205,2482m2
52Gia công cầu phong, li tô mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,416tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9632tấn
54Lắp dựng cầu phong, li tô mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,416tấn
55Bu lông M12Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt146cái
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,0701m3
57Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 600x600, màu kem, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt386,275m2
58Lát nền, sàn, gạch gốm tráng men màu đỏ, KT 500x500, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,604m2
59Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75, lát vệt cửa điTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,13m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite, màu kem, kích thước 600x120mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,2328m2
61Công tác ốp đá xẻ sần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,815m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt76,5961m2
63Quét 2 lớp chống thấm khu vệ sinh (tương đương Sika Topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,5718m2
64Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn, màu ghi sáng, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt76,5961m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic màu trắng, kích thước 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt212,3922m2
66Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,8918m2
67Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêuchuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối, Tấm 600x600x0,6 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,6279m2
68Lắp dựng trần nhôm (chỉ tính nhân công)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,6279m2
69Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm (đơn gia bao gồm nhân công, vật liệu lắp dựng hoàn thiện, chi tiết theo BVTK)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt90,6556m2
70Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt90,6556m2
71Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt90,65561m2
72Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (tường bao ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45,6185m3
73Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (tường ngăn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt101,5318m3
74Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (tường thu hồi)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,2768m3
75Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,7347m3
76Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,9518m3
77Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt266,6922m2
78Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.076,3441m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát chi tiết kiến trúc)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt158,928m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,536m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52,92m2
82Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt87,24m2
83Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt91,7803m2
84Trát cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,64m2
85Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt278,7116m2
86Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt496,2218m2
87Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt273,24m2
88Khoét lõmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt112m
89Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt445,14m
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt425,6202m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.108,8578m2
92Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,1873100m2
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,6236100m2
94Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ đặc, pa nô đặc gỗ lim Nam Phi, dày 3,7cm ÷ 4cm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56,6321m2
95Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ lim NamPhi, dày 3,7cm ÷ 4cm, kính dày 8mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,8196m2
96Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi, KT:60x140 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt370,24m
97Nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi KT: 12x60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt243,36m
98Bản lề 135 TĐ cửa đi Minh KhaiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt125bộ
99Bản lề 100 TĐ cửa sổ Minh KhaiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt144cái
100Cremon cụm 23 (cửa sổ) Minh KhaiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18bộ
101Cremon cụm 23T (cửa đi)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
102Khóa cửa tay nắm ngang MK-14Z3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
103Khóa cửa tay nắm ngang MK-14CTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19bộ
104Chốt cửa đi 80l Minh KhaiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22bộ
105Móc hãm inox cửa sổ (S1)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
106Cửa đi mở quay, hệ nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm, bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,03m2
107Cửa sổ mở quay, hệ nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm, bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình:Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,94m2
108Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kínhdán an toàn dày 8,38mm.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,52m2
109Cửa đi mở quay, hệ nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm, bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,42m2
110Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài):Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11bộ
111Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài):Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
112Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2595tấn
113Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt260kg
114Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4691tấn
115Lắp dựng cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,636m2
116Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,05m2
117Lắp dựng tủ bếp nhôm kính (hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,78md
118Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,7715100m2
119Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,8114m2
120Quét 2 lớp chống thấm mái (tương đương Sika Topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,1754m2
121Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,479m2
122Đổ bê tông nhẹ #35, tỷ trọng 750kg/1m3 dày ít nhất 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1447m3
123Lát gạch lá nem KT 400x400mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,8944m2
124Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8852m3
125Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,5496m2
126Gia công lan can thang inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0794tấn
127Lắp dựng lan can thang inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,2456m2
128Bu lông M6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt68bộ
129Trụ thang gỗ lim Nam Phi D150 cả sơn, vận chuyển lắp dựng đồng bộ - Tham khảo báo giá Bắc Giang Tr15Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
130Sản xuất, lắp dựng tay vịn gỗ lim Nam Phi D70, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện đồng bộ kèm theo, cả sơn lắp dựng đồng bộ - Tham khảo báo giá Bắc Giang Tr14Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,384m
131Gia công thang InoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0342tấn
132Lắp dựng thang InoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0343tấn
133Cửa tôn lên mái (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
134Ống uPVC D300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
135Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6481m3
136Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0583100m3
137Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0507100m3
138Hộp đèn tuýp led đơn 1,2m không chụp lắp nổi 1x20W-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28bộ
139Đèn áp trần 220x220 bóng led 1x12W-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30bộ
140Quạt trần Vinawin 80W-220V, cánh nhôm, sải cánh 1.4mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
141Quạt thông gió KT250x250, 30W-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cái
142Công tắc 1 phím 10A-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33cái
143Công tắc 2 phím 10A-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
144Công tắc đảo chiều 10A-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
145Công tắc bình nước nóng 2 cực có đèn báo 20A-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
146Ổ cắm đôi 3 cực 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48cái
147Hộp điện phòng âm tường 12 moduleTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
148Hộp điện phòng âm tường 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10hộp
149Aptomat MCCB 3P 50A 10kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
150Aptomat MCB 3P 32A 10kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
151Aptomat MCB 3P 25A 6kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
152Aptomat MCB 1P 40A 6kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
153Aptomat MCB 1P 32A 6kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
154Aptomat MCB 1P 25A 6kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27cái
155Aptomat MCB 1P 20A 6kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
156Aptomat MCB 1P 16A 6kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31cái
157Aptomat MCB 1P 10A 6kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cái
158Aptomat RCBO 2P 40A 30MATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
159Aptomat RCBO 2P 25A 30MATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
160Aptomat RCBO 4P 25A 30MATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
161Lắp đặt điều hòa 2 cục 1 chiều 1800BTUTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3máy
162Lắp đặt điều hoà 2 cục 1 chiều 1200BTUTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9máy
163Ống ga điều hòa 6.4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,72100m
164Ống ga điều hòa 12.7Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,72100m
165Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,72100m
166Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,72100m
167Ống thoát nước ngưng D21Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,96100m
168Vỏ tủ điện tôn 1.5mm KT400x300x200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
169Cáp CU/PVC/PVC (4x10)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2m
170Cáp CU/PVC/PVC (4x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m
171Dây Cu/PVC (1x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44m
172Dây Cu/PVC (1x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt740m
173Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.768m
174Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.100m
175Dây E Cu/PVC xanh sọc vàng (1x10)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2m
176Dây E Cu/PVC xanh sọc vàng (1x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54m
177Dây E Cu/PVC xanh sọc vàng (1x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt180m
178Dây E Cu/PVC xanh sọc vàng (1x2.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt812m
179Ống nhựa SP D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12m
180Ống nhựa SP D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt390m
181Ống nhựa SP D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.150m
182Máy hút mùi bếpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
183Kim thu sét thép D18 mạ kẽm, L=1000Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
184Cọc tiếp địa L63x63x6MM - 2500MM; mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cọc
185Đai thu sét D10, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt105m
186Chân đỡ thép D10 mạ kẽm, L=200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt105cái
187Hộp nối kiểm tra mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4hộp
188Thanh tiếp địa thép D14, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
189Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28m3
190Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,28100m3
191Ổ cắm điện thoại đôi RJ11Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
192Ổ cắm mạng Lan RJ45Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
193Phiến đấu dây 20P (phiến + đế)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
194Tủ rack 10UTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
195Dây cáp mạng UTP cat6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36010m
196Cáp tín hiệu 2 đôi (4x0.5mm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt260m
197Ống nhựa SP D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt620m
198Bể inox 2,5m3 Tân Á hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
199Xí bệt 1 khối Viglacera C109 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10bộ
200Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Viglacera VG826 (VGXP6) hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
201Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Viglacera VG98Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
202Lắp đặt chậu rửa Viglacera Chậu + chân treo tường VI5 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10bộ
203Lắp đặt giá treo khăn Viglacera VG PK08-3 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
204Lắp đặt gương soi Viglacera VG 833 (VSD-G3) hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
205Lắp đặt kệ kính Viglacera VG 922 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
206Lắp đặt hộp đựng xà phòng Viglacera VG 924 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
207Lắp đặt bình nước nóng Rossi loại bình ngang 30 lít hoặc tương đương (Phòng tắm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10bộ
208Vòi rút D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
209Lắp đặt 2 vòi tắm ,1 hương sen Viglacera VG 502 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10bộ
210Chậu rửa inox khu bếp kt 800x800x180mm liên kết với khu giá inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
211Vòi chậu rửa bếp D27 nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
212Xi phông chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
213Vòi khóa D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
214Phễu thu D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
215Phễu thu D150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
216Vòi chậu nóng lạnh Viglacera VG102 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10bộ
217Máy bơm tự động Q=3m3/h, H=16m, N=1.0kWTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
218Máy bơm tăng ápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
219Bình tích áp 80LTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
220Côn lệch D75/40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
221Van phao cơ D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
222Van phao điện D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
223Van 1 chiều D63Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
224Van 1 chiều D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
225Van 1 chiều D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
226Van xả khí D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
227Lắp đặt vòi đồng DN20 (Vòi xả giặt) khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
228Van chặn nối ren D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
229Van chặn nối ren D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
230Van chặn nối ren D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
231Van chặn nối ren D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
232Van chặn nối ren D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
233Crephin D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
234Rắc co D63Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
235Rắc co D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
236Rắc co D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
237Rắc co D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
238Rắc co D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cái
239Rắc co D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
240Côn thu D63/50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
241Côn thu D63/32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
242Côn thu D50/20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
243Côn thu D32/25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
244Kép đúc D63Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
245Kép đúc D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
246Kép đúc D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
247Kép đúc D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
248Kép đúc D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cái
249Kép đúc D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
250Tê hàn nhiệt D63Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
251Tê hàn nhiệt D63/50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
252Tê hàn nhiệt D63/32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
253Tê hàn nhiệt D63/25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
254Tê hàn nhiệt D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
255Tê hàn nhiệt D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
256Tê hàn nhiệt D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
257Tê hàn nhiệt D32/25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
258Tê hàn nhiệt D25/20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36cái
259Tê hàn nhiệt D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22cái
260Cút hàn nhiệt D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
261Cút hàn nhiệt D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
262Cút hàn nhiệt D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cái
263Cút hàn nhiệt D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
264Cút hàn nhiệt D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60cái
265Cút nối ren D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt53cái
266Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03100m
267Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D63Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,17100m
268Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02100m
269Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,34100m
270Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,38100m
271Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,78100m
272Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2100m
273Đường ống nóng hàn nhiệt (PN20) D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,97100m
274Nút bịt D63Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
275Nút bịt D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
276Nút bịt D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
277Tê kiểm tra D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
278Tê nhựa 90 D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
279Tê nhựa 90 D110/60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
280Tê nhựa 90 D75/42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
281Tê nhựa 45 D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
282Tê nhựa 45 D110/75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
283Tê nhựa 45 D75/60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
284Cút nhựa 90 D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
285Cút nhựa 90 D42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
286Cút nhựa 135 D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt69cái
287Cút nhựa 135 D75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cái
288Nút bịt nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
289Nút bịt nhựa D75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
290Đường ống nhựa uPVC (PN10) D200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,36100m
291Đường ống nhựa uPVC (PN10) D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,31100m
292Đường ống nhựa uPVC (PN10) D75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
293Đường ống nhựa uPVC (PN10) D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,16100m
294Đường ống nhựa uPVC (PN10) D42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
295Thập 45 D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
296Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0756100m3
297Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8403m3
298Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0857m3
299Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,8382m3
300Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0838100m2
301Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1347tấn
302Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6192m3
303Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,72m2
304Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,768m2
305Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3386m3
306Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0221100m2
307Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1379tấn
308Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt81 cấu kiện
309Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,028100m3
310Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3186100m3
311Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5405m3
312Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2104m3
313Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6045m3
314Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0205100m2
315Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1605tấn
316Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,2141m3
317Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,124m2
318Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Trát 2 lần, lần 1dầy 1cm có khía bay, lần 2 có đánh màu bằng xi măng nguyên chất),Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,2208m2
319Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,9452m2
320Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6779m3
321Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0305100m2
322Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0567tấn
323Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt81 cấu kiện
324Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1389100m3
325Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1309100m3
326Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,45431m3
327Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5594m3
328Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3716m3
329Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0897100m2
330Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1429tấn
331Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0467tấn
332Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,772m3
333Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,024m2
334Trát tường trong bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (Lần 1)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,968m2
335Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (Lần 2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,968m2
336Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,88m2
337Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,848m2
338Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,848m2
339Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3668m3
340Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0164100m2
341Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0248tấn
342Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41 cấu kiện
343Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0479100m3
344Biển tên công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
345Gia công, lắp dựng lưới inox 304, KT5x5, D1, khung thép đặc 14x14 (chi tiết theo BVTK), lưới chắn côn trùngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,44m2
346Điều hòa 2 cục 1 chiều 1800BTUTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3máy
347Điều hòa 2 cục 1 chiều 1200BTUTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9máy
DNHÀ XE 5 GIAN
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,044100m
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II, ép âmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,144100m
3Đập đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,45m3
4Ống thép âmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0133tấn
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,66321m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,54221m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3481100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,789m3
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,7627m3
10Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,288100m2
11Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6989100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1802tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0042tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2555tấn
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,1045m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,65m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,1616m2
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400 mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,704m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1665m3
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2818m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0842100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0782tấn
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt581 cấu kiện
24Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7552m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4365100m3
26Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,63471m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,714m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5567100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,091tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0975tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4995tấn
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,4742m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3913100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0763tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4153tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4455m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0702100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0091tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0471tấn
40Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7393tấn
41Gia công dầm mái thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0681tấn
42Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0774tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7394tấn
44Lắp dựng dầm mái thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0681tấn
45Lắp dựng giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0774tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48,53931m2
47Bu lông M12Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt74cái
48Bu lông M16, L=72mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80cái
49Bu lông M16, L=272mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
50Bu lông M18, L=120 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
51Bu lông M18, L=572 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cái
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,6421m3
53Thi công khe co nền nhà xeTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,48m
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7747tấn
55Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 (xây tường bao)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,5751m3
56Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6678m3
57Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,45m2
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt111,705m2
59Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt111,705m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,018m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,564m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,02m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,09m2
64Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,6m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt155,723m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt170,379m2
67Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,344100m2
68Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2055100m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm mầu đỏ Suntek hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6762100m2
70Úp nócTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18md
71Úp sườnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,4md
72Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1229100m3
73Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3651m3
74Ống uPVC D300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3100m
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1154100m3
76Đèn chao nhôm D300 bóng led 15W-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
77Đèn đui lắp tường bóng led 15W-220Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
78Công tắc 1 phím 10A-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
79Ổ cắm đôi 3 cực 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
80Mặt che mưa ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
81Hộp điện phòng âm tường 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
82Aptomat MCB 1P 16A 6kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
83Aptomat MCB 1P 10A 6kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
84Aptomat RCBO 2P 25A 30MATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
85Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
86Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt170m
87Ống nhựa SP D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt110m
88Lắp đặt kim thu sét thép D18 mạ kẽm, L=1000Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
89Cọc tiếp địa L63x63x6MM - 2500MM; mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cọc
90Đai thu sét D10, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt55m
91Chân đỡ thép D10 mạ kẽm, L=200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt55cái
92Hộp nối kiểm tra mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4hộp
93Thanh tiếp địa thép D14, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
94Đào đất chôn dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14m3
95Đắp đất chôn dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,14100m3
EPHÒNG HỒ CHÍ MINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7127100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,7935m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2368m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,9184m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt65,6646m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4736100m2
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,3337100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6664tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2583tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3337tấn
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,5156m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5561100m3
13Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt165,30541m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6531100m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,837m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5665100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3512tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0062tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8768tấn
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,6114m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2323100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6498tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,781tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,902tấn
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,2319m3
26Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,7437100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,1254tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,4274m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0288100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2075tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7364tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3858m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0257100m2
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0475tấn
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt241 cấu kiện
36Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7069tấn
37Bu lông M12 - L=50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt204cái
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt257,8754m2
39Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,707tấn
40Gia công cầu phong, ly tô mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6753tấn
41Lắp dựng cầu phong, ly tô mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6753tấn
42Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2377tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,3701m2
44Lắp dựng thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,7673m2
45Bu lông M14, L=72Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48bộ
46Bu lông M10, L=52Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48bộ
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,5304m3
48Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 (tường bao)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9811m3
49Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 (tường thu hồi)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,9947m3
50Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 (tường ngăn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52,5789m3
51Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,8771m3
52Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,8445m3
53Công tác ốp đá xẻ sần mặt đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,592m2
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt140,442m2
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt458,0368m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt118,9616m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 ( trát lần 2 )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,176m2
58Khoét lõmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,56m
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45,764m2
60Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,4749m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( ngoài nhà )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,8108m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt159,5412m2
63Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30 ( ngoài nhà )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt118,091m2
64Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,125m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt374,36m2
66Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt173,16m2
67Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt235m
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt408,3054m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.088,3019m2
70Lát nền, sàn, gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt319,6858m2
71Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic KT 120x600Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,4208m2
72Lát đá granite tự nhiên vệt cửa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,025m2
73Lát đá granite tự nhiên mặt lan can, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,0492m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,1276m2
75Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,1276m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic màu trắng, kích thước 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45,738m2
77Gia công, lắp dựng vách ngăn compact dày 18mm, màu xanh dương (bao gồm phụ kiện, vật liệu, nhân công hoàn thiện chi tiết theo BVTK)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,96m2
78Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ lim NamPhi, dày 3,7cm ÷ 4cm, kính dày 8mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,802m2
79Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi, KT:60x 140 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt76,48md
80Nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi KT: 12x60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt62,16md
81Bản lề 135 TĐ cửa đi Minh KhaiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt55cái
82Bản lề 100 TĐ cửa sổ Minh KhaiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cái
83Cremon cụm 23T (cửa đi)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5bộ
84Cremon cụm 23 (cửa sổ) Minh KhaiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
85Khóa cửa tay nắm ngang MK-14Z3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5bộ
86Khóa cửa tay nắm ngang MK-14CTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
87Chốt cửa đi 80l Minh KhaiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
88Móc hãm inox cửa sổ (S1)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
89Cửa đi mở quay, hệ nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm, bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,78m2
90Cửa sổ mở hắt, nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm, bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,68m2
91Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài):Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
92Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài):Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
93Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,4037100m2
94Bộ chữ trên mái (chi tiết theo BVTK)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
95Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,3478100m2
96Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1969100m2
97Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7653m3
98Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt74,5m2
99Ống thoát tràn uPVC D32, L=300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,048100m
100Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2576100m3
101Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0935100m3
102Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8623m3
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0394m3
104Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1599100m3
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,6336m3
106Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,3028m3
107Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,264m2
108Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt61,3768m2
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2314m3
110Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1603100m2
111Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1256tấn
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt89cấu kiện
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,9972m3
114Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,9722m2
115Ống uPVC D300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
116Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6481m3
117Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0583100m3
118Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0507100m3
119Đèn tuýp led 3 bóng có chụp tán quang lắp nổi KT600x600, 3x10W-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
120Hộp đèn tuýp led đôi 1,2m không chụp lắp nổi 2x20W-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15bộ
121Đèn tuýp led đơn 0.6m không chụp lắp nổi 1x20W-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
122Đèn áp trần 220x220 bóng led 1x12W-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
123Quạt trần Vinawin 80W-220V, cánh nhôm, sải cánh 1.4mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
124Quạt thông gió KT250x250, 40W-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
125Công tắc 1 phím 10A-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
126Công tắc 2 phím 10A-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
127Công tắc 3 phím 10A-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
128Ổ cắm đôi 3 cực 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
129Hộp điện phòng âm tường 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
130Aptomat MCB 1P 16A 6kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
131Aptomat MCB 1P 10A 6kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
132Aptomat RCBO 2P 25A 30MATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
133Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt170m
134Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt560m
135Dây E Cu/PVC xanh sọc vàng (1x2.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt85m
136Ống nhựa SP D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt265m
137Lắp đặt kim thu sét thép D18 mạ kẽm, L=1000Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
138Cọc tiếp địa L63x63x6MM - 2500MM; mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cọc
139Đai thu sét D10, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt160m
140Chân đỡ thép D10 mạ kẽm, L=200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt160cái
141Hộp nối kiểm tra mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4hộp
142Thanh tiếp địa thép D14, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt85m
143Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,8m3
144Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,238100m3
145Bể inox 2m3 Tân Á hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
146Xí bệt 1 khối Viglacera C109 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
147Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Viglacera VG98Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
148Lắp đặt chậu rửa Viglacera Chậu + chân treo tường VI5 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
149Lắp đặt gương soi Viglacera VG 833 (VSD-G3) hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
150Lắp đặt kệ kính Viglacera VG 922Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
151Lắp đặt hộp đựng xà phòng Viglacera VG 924Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
152Phễu thu inox D75 (150x150)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
153Vòi chậu 1 đường lạnh Viglacera VG109 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
154Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera BS501Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
155Lắp đặt giá treo khăn Viglacera VG PK08-3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
156Van phao cơ D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
157Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Viglacera VG826 (VGXP6) hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
158Van chặn nối ren D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
159Van chặn nối ren D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
160Rắc co D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
161Rắc co D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
162Tê hàn nhiệt D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
163Tê hàn nhiệt D32/20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
164Tê hàn nhiệt D25/20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
165Tê hàn nhiệt D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
166Cút hàn nhiệt D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
167Cút hàn nhiệt D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
168Cút hàn nhiệt D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cái
169Cút nối ren D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cái
170Thập nối ren D32/25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
171Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,22100m
172Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,41100m
173Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,26100m
174Nút bịt D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
175Tê kiểm tra D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
176Tê nhựa 90 D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
177Tê nhựa 90 D110/42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
178Tê nhựa 90 D75/42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
179Tê nhựa 45 D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
180Tê nhựa 45 D110/75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
181Tê nhựa 45 D75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
182Cút nhựa 90 D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
183Cút nhựa 90 D42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
184Cút nhựa 135 D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cái
185Cút nhựa 135 D75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
186Nút bịt nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
187Nút bịt nhựa D75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
188Đường ống nhựa uPVC (PN10) D200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,23100m
189Đường ống nhựa uPVC (PN10) D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,29100m
190Đường ống nhựa uPVC (PN10) D75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,13100m
191Đường ống nhựa uPVC (PN10) D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,08100m
192Đường ống nhựa uPVC (PN10) D42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,21100m
193Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0273100m3
194Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3035m3
195Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5429m3
196Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9191m3
197Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0419100m2
198Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0674tấn
199Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6477m3
200Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8m2
201Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,472m2
202Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1693m3
203Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,011100m2
204Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,069tấn
205Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41 cấu kiện
206Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0149100m3
207Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2932100m3
208Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2573m3
209Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1136m3
210Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4628m3
211Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0202100m2
212Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1277tấn
213Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,4067m3
214Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,3712m2
215Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Trát 2 lần, lần 1dầy 1cm có khía bay, lần 2 có đánh màu bằng xi măng nguyên chất),Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,8808m2
216Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,2752m2
217Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7809m3
218Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0397100m2
219Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0619tấn
220Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt81 cấu kiện
221Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1546100m3
222Biển tên công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
223Gia công, lắp dựng lưới inox 304, KT5x5, D1, khung thép đặc 14x14 (chi tiết theo BVTK), lưới chắn côn trùngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,8762m2
FNHÀ Ở C2, TRUNG ĐỘI CHỈ HUY (02 TẦNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,426100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,01m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9452m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,4623m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt111,2049m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9334100m2
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9008100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1501tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,5823tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,7099tấn
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,6396m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,0688100m3
13Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt37,32841m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3733100m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,0532m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,0683100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3093tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1506tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,9773tấn
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt61,4592m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,6683100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,016tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2117tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,4841tấn
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt113,7744m3
26Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,7697100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,2664tấn
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,67m3
29Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5636100m2
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7609tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1528tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,0756m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8853100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4808tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0928tấn
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6048m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0691100m2
38Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1099tấn
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt361 cấu kiện
40Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5932tấn
41Bu lông M12Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt220cái
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt362,77781m2
43Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5932tấn
44Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5852tấn
45Lắp dựng cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5852tấn
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,398m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3971m3
48Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (xây tường bao)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,5219m3
49Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (xây tường thu hồi)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,7155m3
50Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (xây tường ngăn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt155,468m3
51Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (xây tường bao)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,955m3
52Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (xây tường ngăn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,1447m3
53Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,9386m3
54Công tác ốp đá xẻ sần mặt đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,45m2
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt235,9144m2
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.686,2623m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt343,8204m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lần 2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt90,112m2
59Khoét lõmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt176,64m
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt282,8492m2
61Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt168,391m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt78,5m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30( trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt410,0509m2
64Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt94,813m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt55,302m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt972,9m2
67Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt618,024m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46,8m
69Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.083,56m
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt753,0478m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3.576,0289m2
72Gia công lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5492tấn
73Sơn tĩnh điện lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.549,189kg
74Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt135,062m2
75Lát nền, sàn, gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt862,3057m2
76Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic KT 120x600Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt53,904m2
77Lát đá granite tự nhiên vệt cửa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,677m2
78Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,5211tấn
79Sơn tĩnh điện cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5.521,1039kg
80Lắp dựng cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt154,155m2
81Gia công, lắp dựng kính trắng dày 5ly vào cửa sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,5708m2
82Phụ kiện cửa D1 (bản lề, chốt gài tấm tôn...)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25bộ
83Phụ kiện cửa D2 (bản lề, chốt gài tấm tôn...)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13bộ
84Phụ kiện cửa D3 (bản lề, chốt ...)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
85Phụ kiện cửa S1 (bản lề, chốt gài tấm tôn...)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19bộ
86Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,7135100m2
87Ngâm nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,322m2
88Quét 2 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng (tương đương Sika Topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,742m2
89Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,322m2
90Gia công thang inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,073tấn
91Lắp dựng thang inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,073tấn
92Cửa tôn lên mái (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,9338100m2
94Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,5825100m2
95Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6624m3
96Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,1636m2
97Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1989tấn
98Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,466m2
99Bu lông M6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt136bộ
100Trụ thang InoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,625m3
102Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,8908m3
103Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54,3088m2
104Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,8028m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,8028m2
106Ống uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,36100m
107Chếch uPVC 135 D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
108Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48bộ
109Phễu thu nước mái D110 (bao gồm chống thấm cổ ống)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
110Ống thoát tràn uPVC D32, L=300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,036100m
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8445m3
112Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4766m3
113Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0783100m2
114Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0168tấn
115Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5246m3
116Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,7578m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,7578m2
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,0912m3
119Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,0492m2
120Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,625m3
121Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,25m3
122Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,64m3
123Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,064100m2
124Gia công cột inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1683tấn
125Bu lông D16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40bộ
126Gia công dây mắc inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1589tấn
127Tăng đơ inox D12Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16bộ
128Chốt hãm inox D10Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20bộ
129Móc inox D10Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16bộ
130Lắp cột inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1683tấn
131Lắp dựng dây mắc inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1588tấn
132Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,511100m3
133Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0935100m3
134Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,6778m3
135Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0394m3
136Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2726100m3
137Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3992100m3
138Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,9651m3
139Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,8027m3
140Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,264m2
141Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt120,3336m2
142Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,3491m3
143Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3049100m2
144Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2403tấn
145Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt182cấu kiện
146Tấm chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
147Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,6277m3
148Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt106,2768m2
149Ống uPVC D300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5100m
150Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,621m3
151Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1458100m3
152Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1267100m3
153Hộp đèn tuýp led đôi 1,2m không chụp lắp nổi 2x20W-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15bộ
154Hộp đèn tuýp led đơn 1,2m không chụp lắp nổi 1x20W-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31bộ
155Đèn áp trần 220x220 bóng led 1x12W-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32bộ
156Quạt trần Vinawin 80W-220V, cánh nhôm, sải cánh 1.4mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
157Lắp đặt quạt treo tường 40W-220V VinawinTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
158Công tắc 1 phím 10A-250VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30cái
159Công tắc 2 phím 10A-250VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
160Công tắc đảo chiều 10A-250VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
161Công tắc 1 phím liền ổ cắm 10A-250VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20bảng
162Ổ cắm đôi 3 cực 16A-250VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt53cái
163Ổ cắm đơn 3 cực 16A-250VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
164Tủ điện tôn lắp chìm KT400x300x150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
165Hộp điện phòng âm tường 4 moduleTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
166Hộp điện phòng âm tường 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14hộp
167Aptomat MCB 1P 63A 15kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
168Aptomat MCB 1P 40A 10kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
169Aptomat MCB 1P 32A 10kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
170Aptomat MCB 1P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
171Aptomat MCB 1P 10A 6kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
172Aptomat RCBO 2P 16A 30MATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
173Ống nhựa SP D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt95m
174Ống nhựa SP D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt210m
175Ống nhựa SP D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.270m
176Hộp nối PVCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt110hộp
177Cáp lõi đồng Cu/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5m
178Dây Cu/PVC (1x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt180m
179Dây Cu/PVC (1x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt420m
180Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt950m
181Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.980m
182Dây E Cu/PVC xanh sọc vàng (1x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt90m
183Dây E Cu/PVC xanh sọc vàng (1x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt105m
184Dây E Cu/PVC xanh sọc vàng (1x2.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt475m
185Lắp đặt kim thu sét thép D18 mạ kẽm, L=1000Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
186Đai thu sét D10, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt195m
187Chân đỡ thép D8 mạ kẽm, L=200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt195cái
188Cọc tiếp địa L63x63x6MM - 2500MM; mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cọc
189Thanh tiếp địa thép D14, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt155m
190Hộp nối kiểm tra mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8hộp
191Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,4m3
192Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,434100m3
193Biển tên công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
194Gia công, lắp dựng lưới inox 304, KT5x5, D1, khung thép đặc 14x14 (chi tiết theo BVTK), lưới chắn côn trùngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,516m2
195Ống nhựa HDPE-PE80(PN16) D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3100m
196Ống nhựa HDPE-PE80(PN16) D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,61100m
197Ống nhựa HDPE-PE80(PN16) D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,29100m
198Cút nối hàn D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
199Cút nối hàn D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
200Tê nối hàn D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
201Van chặn nối ren D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
202Van chặn nối ren D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
203Rắc co D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
204Rắc co D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
205Côn thu nối hàn D40/32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
206Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,612100m3
207Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,066100m3
208Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,546100m3
209Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,16561m3
210Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0149100m3
211Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,13m3
212Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2634m3
213Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02100m2
214Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4696m3
215Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,576m2
216Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,49m2
217Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,081m3
218Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0054100m2
219Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0126tấn
220Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21 cấu kiện
GNHÀ Ở c3 (02 TẦNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,2681100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt49,115m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,4199m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,4506m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt120,5187m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,666100m2
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1075100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3814tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,3187tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,0414tấn
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,808m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,5371100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp đất công trình trong nhà trên cote -0,45)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1028100m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,4321m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,3556100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1837tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7181tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,4091tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52,419m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,8445100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7204tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8015tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,8582tấn
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt96,8678m3
25Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,4557100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,2511tấn
27Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,67m3
28Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5636100m2
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7609tấn
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1528tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,172m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6096100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4068tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9419tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6048m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0691100m2
37Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1099tấn
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt361 cấu kiện
39Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,0656tấn
40Bu lông M12Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt192cái
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt307,945m2
42Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,0656tấn
43Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1981tấn
44Lắp dựng cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1981tấn
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,7588m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0478m3
47Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (xây tường bao)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,9694m3
48Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (xây tường thu hồi)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,2534m3
49Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (xây tường ngăn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt128,4619m3
50Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (xây tường bao)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,7327m3
51Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (xây tường ngăn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,3235m3
52Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,5214m3
53Công tác ốp đá xẻ sần mặt đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,554m2
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt219,1027m2
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.391,7075m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt299,2436m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lần 2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt78,848m2
58Khoét lõmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt154,56m
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt243,4676m2
60Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt148,891m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( ngoài nhà )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70,6584m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt347,64m2
63Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30 ( ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt87,287m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,056m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt845,58m2
66Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt508,416m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46,8m
68Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt911,16m
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt676,2917m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3.024,6157m2
71Gia công lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2998tấn
72Sơn tĩnh điện lan canTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.299,841kg
73Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt113,466m2
74Lát nền, sàn, gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt725,035m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic KT 120x600Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45,0864m2
76Lát đá granite tự nhiên vệt cửa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,352m2
77Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,6075tấn
78Sơn tĩnh điện cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4.607,4661kg
79Lắp dựng cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt127,755m2
80Gia công, lắp dựng kính trắng dày 5ly vào cửa sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,9872m2
81Phụ kiện cửa D1 (bản lề, chốt gài tấm tôn...)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18bộ
82Phụ kiện cửa D2 (bản lề, chốt gài tấm tôn...)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
83Phụ kiện cửa D3 (bản lề, chốt ...)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
84Phụ kiện cửa S1 (bản lề, chốt gài tấm tôn...)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18bộ
85Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,7098100m2
86Ngâm nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,322m2
87Quét 2 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng (tương đương Sika Topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,742m2
88Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,322m2
89Gia công thang inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,073tấn
90Lắp dựng thang inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,073tấn
91Cửa tôn lên mái (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
92Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,321100m2
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,2098100m2
94Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6624m3
95Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52,6407m2
96Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,196tấn
97Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,466m2
98Bu lông M6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt136bộ
99Trụ thang InoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,625m3
101Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,8908m3
102Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54,3088m2
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,8028m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,8028m2
105Ống uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,36100m
106Chếch uPVC 135 D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
107Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48bộ
108Phễu thu nước mái D110 (bao gồm chống thấm cổ ống)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
109Ống thoát tràn uPVC D32, L=300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,036100m
110Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8445m3
111Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4766m3
112Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0783100m2
113Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0168tấn
114Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5246m3
115Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,7578m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,7578m2
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,0912m3
118Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,0492m2
119Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3m3
120Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2m3
121Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,512m3
122Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0512100m2
123Gia công cột inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1346tấn
124Bu lông D16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32bộ
125Gia công dây mắc inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0747tấn
126Tăng đơ inox D12Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16bộ
127Chốt hãm inox D10Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16bộ
128Móc inox D10Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16bộ
129Lắp đặt cột inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1346tấn
130Lắp dựng dây mắc inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0747tấn
131Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4503100m3
132Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0935100m3
133Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,0039m3
134Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0394m3
135Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2452100m3
136Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3594100m3
137Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,9283m3
138Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,7256m3
139Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,264m2
140Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt106,2216m2
141Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,9123m3
142Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2756100m2
143Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2143tấn
144Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt162cấu kiện
145Tấm chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
146Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,7845m3
147Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt87,8448m2
148Ống uPVC D300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
149Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6481m3
150Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0583100m3
151Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0507100m3
152Hộp đèn tuýp led đôi 1,2m không chụp lắp nổi 2x20W-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
153Hộp đèn tuýp led đơn 1,2m không chụp lắp nổi 1x20W-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26bộ
154Đèn áp trần 220x220 bóng led 1x12W-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26bộ
155Quạt trần Vinawin 80W-220V, cánh nhôm, sải cánh 1.4mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
156Quạt tường 220V/40WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
157Công tắc 1 phím 10A-250VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25cái
158Công tắc 2 phím 10A-250VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
159Công tắc đảo chiều 10A-250VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
160Công tắc 1 phím liền ổ cắm 10A-250VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16bảng
161Ổ cắm đôi 3 cực 16A-250VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47cái
162Ổ cắm đơn 3 cực 16A-250VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
163Tủ điện tôn lắp chìm KT400x300x150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
164Hộp điện phòng âm tường 4 moduleTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
165Hộp điện phòng âm tường 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11hộp
166Aptomat MCB 1P 63A 15kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
167Aptomat MCB 1P 40A 10kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
168Aptomat MCB 1P 32A 10kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
169Aptomat MCB 1P 25A 10kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
170Aptomat MCB 1P 10A 6kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
171Aptomat RCBO 2P 16A 30MATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cái
172Ống nhựa SP D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80m
173Ống nhựa SP D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt175m
174Ống nhựa SP D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.210m
175Hộp nối PVCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt90hộp
176Cáp lõi đồng Cu/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5m
177Dây Cu/PVC (1x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt150m
178Dây Cu/PVC (1x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt350m
179Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt770m
180Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.650m
181Dây E Cu/PVC xanh sọc vàng (1x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt75m
182Dây E Cu/PVC xanh sọc vàng (1x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt90m
183Dây E Cu/PVC xanh sọc vàng (1x2.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt385m
184Lắp đặt kim thu sét thép D18 mạ kẽm, L=1000Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
185Đai thu sét D10, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt175m
186Chân đỡ thép D8 mạ kẽm, L=200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt175cái
187Cọc tiếp địa L63x63x6MM - 2500MM; mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cọc
188Thanh tiếp địa thép D14, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt140m
189Hộp nối kiểm tra mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8hộp
190Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,2m3
191Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,392100m3
192Biển tên công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
193Gia công, lắp dựng lưới inox 304, KT5x5, D1, khung thép đặc 14x14 (chi tiết theo BVTK), lưới chắn côn trùngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,516m2
HNHÀ TẮM, VỆ SINH c2, TRUNG ĐỘI CHỈ HUY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6076100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,1972m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,3392m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,1807m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,1469m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5489100m2
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3056100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,327tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1132tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1011tấn
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1878m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8047100m3
13Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1761m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,2224m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8715100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2204tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,77tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2945tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,5836m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4078100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2724tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9209tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1082tấn
24Bê tông sàn mái, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,7649m3
25Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9637100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6232tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,1824m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1314100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4041tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,293tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5169m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1124100m2
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1021 cấu kiện
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4398tấn
35Bu lông M16, L=500Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40cái
36Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6118tấn
37Bu lông M12 - L=50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt192cái
38Bu lông M12 - L=120Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt189,1299m2
40Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4398tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6118tấn
42Gia công cầu phong, lito mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1395tấn
43Lắp dựng cầu phong, lito mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1395tấn
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,7868m3
45Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 (tường bao)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,3129m3
46Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 (tường thu hồi)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,5565m3
47Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 (tường ngăn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,9119m3
48Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,3686m3
49Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 (xây chi tiết kiến trúc)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9346m3
50Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2m2
51Công tác ốp đá xẻ sần mặt đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,44m2
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt167,8866m2
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt331,4877m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30( ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,2415m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30( trát lần 2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,324m2
56Khoét lõmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,24m
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30( trong nhà )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,9664m2
58Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46,446m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,308m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt83,6m2
61Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30 ( ngoài nhà )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,928m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt117,7856m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt96,37m2
64Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt173,448m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,72m
66Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,08m
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt247,364m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt717,6556m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt131,3946m2
70Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt204,6602m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt469,732m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,1467m2
73Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,68m2
74Suốt treo khăn inox gắn tường (hoàn thiện chi tiết theo BVTK)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48,52md
75Gia công cửa InoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2686tấn
76Lắp dựng cửa InoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,16m2
77Bản lề cửa inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48bộ
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (tương đương Sika Topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt83,9864m2
79Bê tông xỉ tạo dốcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1785m3
80Lát gạch lá nem KT 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,2176m2
81Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,0257100m2
82Lợp mái ngói lấy sáng 22v/m2, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2683100m2
83Tấm inox phẳng dày 1mm bo diềm máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,72md
84Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3209100m2
85Ống uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,09100m
86Chếch uPVC 135 D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
87Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
88Phễu thu nước mái D110 (bao gồm chống thấm cổ ống)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
89Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0932100m3
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,4346m3
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1198100m3
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2717m3
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2186m3
94Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0797100m2
95Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2352tấn
96Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3766m3
97Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0266100m2
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0205tấn
99Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,5802m3
100Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6m2
101Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,336m2
102Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,2576m2
103Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,2576m2
104Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,424m2
105Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0461m3
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,003100m2
107Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0031tấn
108Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21 cấu kiện
109Gia công nắp đan inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1326tấn
110Lắp dựng nắp đan inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6m2
111Ghi chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
112Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0161100m3
113Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1784m3
114Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0082100m3
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,392m3
116Xây đáy lò bằng gạch chịu lửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6881tấn
117Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3063100m3
118Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0935100m3
119Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,4033m3
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0394m3
121Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,185100m3
122Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,4659m3
123Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,1675m3
124Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,264m2
125Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,256m2
126Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6464m3
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1881100m2
128Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,151tấn
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt108cấu kiện
130Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,896m3
131Lát hè gạch Tezzazo, kt 400*400Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48,96m2
132Ống uPVC D300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
133Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6481m3
134Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0583100m3
135Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0507100m3
136Đèn tuýp led 1.2m 1x20W-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22bộ
137Đèn tuýp led 0.6m 1x10W-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
138Công tắc 1 phím 10A-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
139Công tắc đảo chiều 10A-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
140Ổ cắm đôi 3 cực 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
141Hộp điện phòng âm tường 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
142Aptomat RCBO 2P 25A 30MATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
143Aptomat MCB 1P 16A 6kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
144Aptomat MCB 1P 10A 6kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
145Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32m
146Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt392m
147Ống nhựa SP D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt220m
148Lắp đặt kim thu sét thép D18 mạ kẽm, L=1000Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
149Cọc tiếp địa L63x63x6MM - 2500MM; mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cọc
150Đai thu sét D10, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt90m
151Chân đỡ thép D10 mạ kẽm, L=200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt90cái
152Hộp nối kiểm tra mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6hộp
153Thanh tiếp địa thép D14, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70m
154Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,6m3
155Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,196100m3
156Bể inox 4m3 Tân Á hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bể
157Bệ xí xổm ST8 Viglecera hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16bộ
158Van nhựa D32 xả nước xí xổmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16bộ
159Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Viglacera VG826 (VGXP6) hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
160Vòi đồng D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34cái
161Van phao D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
162Van phao D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
163Van chặn nối ren D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
164Van chặn nối ren D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
165Van chặn nối ren D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
166Van chặn nối ren D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
167Van chặn nối ren D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
168Van chặn nối bích D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
169Van 1 chiều D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
170Côn thu D90/20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
171Côn thu D50/40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
172Côn thu D40/32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
173Côn thu D32/20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
174Rắc co D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
175Rắc co D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
176Rắc co D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26cái
177Rắc co D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
178Rắc co D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
179Nút bịt D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
180Nút bịt D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
181Nút bịt D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
182Nút bịt D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
183Kép đúc D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
184Kép đúc D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
185Kép đúc D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26cái
186Kép đúc D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
187Kép đúc D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
188Tê nối hàn D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
189Tê nối hàn D90/50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
190Tê nối hàn D90/40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
191Tê nối hàn D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
192Tê nối hàn D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
193Tê nối hàn D40/32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
194Tê nối hàn D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
195Tê nối hàn D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
196Tê nối hàn D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
197Tê nối ren D40/20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
198Tê nối ren D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
199Tê nối ren D32/20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
200Tê nối ren D25/20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
201Tê nối ren D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
202Cút nối hàn D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
203Cút nối hàn D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
204Cút nối hàn D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26cái
205Cút nối hàn D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36cái
206Cút nối hàn D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
207Cút nối hàn D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
208Cút nối ren D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48cái
209Mặt bích rỗng D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
210Đường ống PPR (PN10) D20 - đục lỗTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,08100m
211Đường ống PPR (PN10) D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,16100m
212Đường ống PPR (PN10) D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1100m
213Đường ống PPR (PN10) D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,04100m
214Đường ống PPR (PN10) D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6100m
215Đường ống PPR (PN10) D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6100m
216Đường ống PPR (PN10) D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,72100m
217Phễu thu inox D75 (110x110)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
218Phễu thu inox D75 (150x150)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
219Tê kiểm tra nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
220Thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
221Tê nhựa 90 D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
222Tê nhựa 90 D75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
223Tê nhựa 45 D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
224Tê nhựa 45 D110/75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
225Thập nhựa 45 D200/75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
226Cút nhựa 90 D75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
227Cút nhựa 90 D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
228Cút nhựa 135 D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40cái
229Cút nhựa 135 D75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cái
230Nút bịt nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
231Nút bịt nhựa D76Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
232Đường ống nhựa uPVC (PN8) D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,52100m
233Đường ống nhựa uPVC (PN8) D75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,44100m
234Đường ống nhựa uPVC (PN8) D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,28100m
235Đường ống nhựa uPVC (PN16) D200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,82100m
236Côn thu nhựa D110/60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
237Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1345100m3
238Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4939m3
239Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1715m3
240Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,6765m3
241Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1677100m2
242Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2694tấn
243Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5907m3
244Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,888m2
245Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,6m2
246Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6771m3
247Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0442100m2
248Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2758tấn
249Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt161 cấu kiện
250Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0583100m3
251Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7511100m3
252Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,3458m3
253Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9449m3
254Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,9349m3
255Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,047100m2
256Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1788tấn
257Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2515m3
258Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2944100m2
259Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6794tấn
260Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,8657m3
261Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,6464m2
262Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Trát 2 lần, lần 1dầy 1cm có khía bay, lần 2 có đánh màu bằng xi măng nguyên chất),Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt71,5616m2
263Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,4504m2
264Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3528m3
265Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0202100m2
266Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,033tấn
267Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt61 cấu kiện
268Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5618100m3
269Biển tên công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
INHÀ TẮM, VỆ SINH c3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4725100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,9449m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,5481m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,0551m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,4889m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4643100m2
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7246100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2018tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5456tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0404tấn
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7604m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5884100m3
13Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,09371m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1007m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5146100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1225tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4981tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,115tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,9541m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0886100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2238tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3842tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0974tấn
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,2398m3
25Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7192100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3644tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,7074m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,731100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3202tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1923tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2447m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0922100m2
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt821 cấu kiện
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5759tấn
35Bu lông M16, L=500Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
36Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3483tấn
37Bu lông M12 - L=50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt77cái
38Bu lông M12 L=150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt150cái
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt122,0139m2
40Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5759tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3483tấn
42Gia công thép cầu phong, lito mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7954tấn
43Lắp dựng thép cầu phong, lito mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7954tấn
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,6198m3
45Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 (tường bao)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,2921m3
46Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 (tường thu hồi)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,1474m3
47Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 (tường ngăn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,8163m3
48Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,3614m3
49Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7408m3
50Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2m2
51Công tác ốp đá xẻ sần mặt đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,824m2
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt129,372m2
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt194,5805m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( ngoài nhà )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,6449m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( trát lần 2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,356m2
56Khoét lõmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,92m
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,4724m2
58Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,691m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,304m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt61,747m2
61Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30 ( ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,8672m2
62Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt88,6904m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt71,91m2
64Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt88,188m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,36m
66Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,08m
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt196,1882m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt470,0914m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt77,1516m2
70Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt134,7408m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt303,06m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,3945m2
73Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,714m2
74Suốt treo khăn inox gắn tường (hoàn thiện chi tiết theo BVTK)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,26md
75Gia công cửa InoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2014tấn
76Lắp dựng cửa InoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,12m2
77Bản lề cửa inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36bộ
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (tương đương Sika Topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60,6876m2
79Bê tông xỉ tạo dốcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5893m3
80Lát gạch lá nem KT400x400, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,6088m2
81Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2743100m2
82Lợp mái ngói lấy sáng 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1342100m2
83Tấm inox phẳng dày 1mm bo diềm máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,32md
84Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8385100m2
85Ống uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,045100m
86Chếch uPVC 135 D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
87Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
88Phễu thu nước mái D110 (bao gồm chống thấm cổ ống)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
89Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1266100m3
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,3929m3
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0499100m3
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8502m3
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9525m3
94Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,083100m2
95Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,233tấn
96Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3995m3
97Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0363100m2
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0253tấn
99Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,6693m3
100Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8m2
101Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,514m2
102Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,6928m2
103Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,6928m2
104Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45,692m2
105Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0231m3
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0015100m2
107Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0015tấn
108Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 cấu kiện
109Gia công nắp đan inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1216tấn
110Lắp dựng nắp đan inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,5m2
111Ghi chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
112Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,008100m3
113Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0892m3
114Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0041100m3
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,196m3
116Xây đáy lò bằng gạch chịu lửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,844tấn
117Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2456100m3
118Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0935100m3
119Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7294m3
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0394m3
121Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1579100m3
122Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,4291m3
123Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,0903m3
124Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,264m2
125Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,936m2
126Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2096m3
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1588100m2
128Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1243tấn
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt88cấu kiện
130Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,9168m3
131Lát hè gạch Tezzazo, kt 400*400Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,168m2
132Ống uPVC D300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4100m
133Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2961m3
134Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1166100m3
135Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1013100m3
136Hộp đèn tuýp led đơn 1,2m không chụp lắp nổi 1x20W-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11bộ
137Đèn tuýp led 0.6m 1x10W-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
138Công tắc 1 phím 10A-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
139Công tắc đảo chiều 10A-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
140Ổ cắm đôi 3 cực 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
141Hộp điện phòng âm tường 4 moduleTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
142Aptomat RCBO 2P 25A 30MATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
143Aptomat MCB 1P 16A 6kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
144Aptomat MCB 1P 10A 6kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
145Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2m
146Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt196m
147Ống nhựa SP D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
148Lắp đặt kim thu sét thép D18 mạ kẽm, L=1000Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
149Cọc tiếp địa L63x63x6MM - 2500MM; mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cọc
150Đai thu sét D10, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70m
151Chân đỡ thép D10 mạ kẽm, L=200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70cái
152Hộp nối kiểm tra mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4hộp
153Thanh tiếp địa thép D14, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
154Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14m3
155Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,14100m3
156Bể inox 4m3 Tân Á hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bể
157Bệ xí xổm ST8 Viglacera hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
158Van nhựa D32 xả nước xí xổmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt120bộ
159Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Viglacera VG826 (VGXP6) hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
160Vòi đồng D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23cái
161Van phao D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
162Van phao D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
163Van chặn nối ren D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
164Van chặn nối ren D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
165Van chặn nối ren D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
166Van chặn nối ren D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
167Van chặn nối ren D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
168Van chặn nối bích D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
169Van 1 chiều D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
170Côn thu D110/20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
171Côn thu D63/40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
172Côn thu D50/40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
173Côn thu D50/32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
174Côn thu D40/32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
175Côn thu D32/20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
176Rắc co D63Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
177Rắc co D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
178Rắc co D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
179Rắc co D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
180Rắc co D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
181Rắc co D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
182Nút bịt D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
183Nút bịt D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
184Nút bịt D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
185Nút bịt D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
186Kép đúc D63Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
187Kép đúc D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
188Kép đúc D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
189Kép đúc D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
190Kép đúc D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
191Kép đúc D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
192Tê nối hàn D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
193Tê nối hàn D110/63Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
194Tê nối hàn D110/50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
195Tê nối hàn D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
196Tê nối hàn D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
197Tê nối hàn D40/32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
198Tê nối hàn D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
199Tê nối hàn D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
200Tê nối ren D40/20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
201Tê nối ren D32/20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33cái
202Tê nối ren D25/20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
203Tê nối ren D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
204Cút nối hàn D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
205Cút nối hàn D63Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
206Cút nối hàn D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
207Cút nối hàn D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
208Cút nối hàn D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29cái
209Cút nối hàn D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
210Cút nối hàn D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt37cái
211Cút nối ren D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28cái
212Mặt bích rỗng D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
213Đường ống PPR (PN10) D20 - đục lỗTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,11100m
214Đường ống PPR (PN10) D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04100m
215Đường ống PPR (PN10) D63Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03100m
216Đường ống PPR (PN10) D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1100m
217Đường ống PPR (PN10) D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,52100m
218Đường ống PPR (PN10) D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,97100m
219Đường ống PPR (PN10) D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,39100m
220Đường ống PPR (PN10) D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,55100m
221Phễu thu inox D75 (110x110)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
222Phễu thu inox D75 (150x150)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
223Tê kiểm tra nhựa D125Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
224Thông tắc D125Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
225Tê nhựa 90 D125Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
226Tê nhựa 90 D75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
227Tê nhựa 45 D125Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
228Tê nhựa 45 D125/75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
229Thập nhựa 45 D200/75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
230Cút nhựa 90 D75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
231Cút nhựa 90 D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
232Cút nhựa 90 D42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
233Cút nhựa 135 D125Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
234Cút nhựa 135 D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
235Cút nhựa 135 D75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
236Nút bịt nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
237Nút bịt nhựa D76Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
238Đường ống nhựa uPVC (PN8) D125Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,29100m
239Đường ống nhựa uPVC (PN8) D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3100m
240Đường ống nhựa uPVC (PN8) D75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,13100m
241Đường ống nhựa uPVC (PN8) D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06100m
242Đường ống nhựa uPVC (PN8) D42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1100m
243Đường ống nhựa uPVC (PN16) D200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,41100m
244Côn thu nhựa D125/60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
245Côn thu nhựa D125/42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
246Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0672100m3
247Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,747m3
248Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0857m3
249Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,8382m3
250Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0838100m2
251Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1347tấn
252Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2954m3
253Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,2m2
254Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,944m2
255Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3386m3
256Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0221100m2
257Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1379tấn
258Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt81 cấu kiện
259Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0291100m3
260Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3756100m3
261Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,1729m3
262Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4724m3
263Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9675m3
264Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0235100m2
265Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5894tấn
266Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6258m3
267Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1472100m2
268Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3397tấn
269Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,9329m3
270Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,3232m2
271Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Trát 2 lần, lần 1dầy 1cm có khía bay, lần 2 có đánh màu bằng xi măng nguyên chất),Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,7808m2
272Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,7252m2
273Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1764m3
274Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0101100m2
275Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0165tấn
276Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31 cấu kiện
277Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1593100m3
278Biển tên công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
JSAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,8994100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,0312100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,8682100m3
KSÂN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,2499100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,9928100m3
3Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 4*6, PCB40 (chỉ tính nhân công và máy do không có đơn giá đá 4*6)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt407,5m3
4Bê tông nền mác 150, đá 4*6, bê tông thương phẩmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt413,6125m3
5Lát gạch Terazzo, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4.075m2
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt64,827m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,609m3
8Xây móng bằng BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,7699m3
9Trát tường bó khuôn, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt216,09m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2161100m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,8321m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,128m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,632m3
14Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2384100m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0206100m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,43141m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,007m3
18Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6334100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,883m3
20Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,326100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4047tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1111tấn
23Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7775m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,2877m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,8085m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,134100m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,4896m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt82,124m2
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0276100m3
LKÈ ĐÁ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt152,8742m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,7587100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,9803100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,3071100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt92,8246m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt837,8902m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt282,317m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt803,709m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,676m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,829100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1644100m2
12Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3702tấn
13Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt178,1m2
14Bu lông M16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt552bộ
MĐƯỜNG NỘI BỘ BTXM KC1 (663.45m2)
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3269100m3
2Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,6345100m2
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,6345100m2
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6635100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,6345100m2
6Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt119,421m3
7Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt115,5m
8Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11m
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3269100m3
NĐƯỜNG BTN (KC2: 4871.0 m2)
1Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông (tính bằng 50% định mức)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.435,5m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48,71100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48,71100m2
OĐƯỜNG BTN (KC3: 2808.0 m2)
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,684100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,212100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,212100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,08100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,08100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,684100m3
PPHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Giá để bình chữa cháy xách tay (loại 3 bình)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
2Bảng nội quy + Tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
3Bình chữa cháy xách tay CO2-3kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
4Bình chữa cháy xách tay ABC-4kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
5Đèn EXIT 2 mặt 1 hướngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
6Đèn chiếu sáng sự cố gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
7Ống luồn đây điện PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt250m
8Dây dẫn 2x1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt250m
9Măng xông nối ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt200cái
10Kẹp đỡ ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt250cái
11Giá để bình chữa cháy xách tay (loại 3 bình)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
12Bảng nội quy + Tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
13Bình chữa cháy xách tay CO2-3kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
14Bình chữa cháy xách tay ABC-4kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
15Giá để bình chữa cháy xách tay (loại 3 bình)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
16Bảng nội quy + Tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
17Bình chữa cháy xách tay CO2-3kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
18Bình chữa cháy xách tay ABC-4kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
19Giá để bình chữa cháy xách tay (loại 3 bình)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
20Bảng nội quy + Tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
21Bình chữa cháy xách tay CO2-3kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
22Bình chữa cháy xách tay ABC-4kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
23Giá để bình chữa cháy xách tay (loại 3 bình)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
24Bảng nội quy + Tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
25Bình chữa cháy xách tay CO2-3kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
26Bình chữa cháy xách tay ABC-4kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
27Đèn EXIT 1 mặt gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
28Đèn chiếu sáng sự cố gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
29Ống luồn đây điện PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
30Dây dẫn 2x1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
31Măng xông nối ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100cái
32Kẹp đỡ ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt150cái
33Giá để bình chữa cháy xách tay (loại 3 bình)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
34Bảng nội quy + Tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
35Bình chữa cháy xách tay CO2-3kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
36Bình chữa cháy xách tay ABC-4kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
37Giá để bình chữa cháy xách tay (loại 3 bình)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
38Bảng nội quy + Tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
39Bình chữa cháy xách tay CO2-3kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
40Bình chữa cháy xách tay ABC-4kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩu bánh hơi 6TSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
2Cần cẩu bánh hơi 16TSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
3Cần trục tháp 25TSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
4Máy cắt gạch đá 1,7KwSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê9
5Máy cắt uốn cốt thép 5KwSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê7
6Máy đầm bàn 1KwSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê7
7Máy đầm đất cầm tay 70kgSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê5
8Máy đầm dùi 1,5KwSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê12
9Máy đào 0,4m3Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
10Máy đào 0,8m3Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
11Máy hàn điện 14KwSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê9
12Máy hàn điện 23KwSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê6
13Máy khoan bê tông 0,62KwSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê5
14Máy khoan đứng 4,5KwSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê3
15Máy mài 2,7KwSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê7
16Máy trộn bê tông 250 lítSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê5
17Máy trộn vữa 150lSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê7
18Máy vận thăng lồng 3TSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
19Ô tô tự đổ 7TSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê3
20Máy vận thăng 0,8TSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê5
21Máy vận thăng 2TSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
22Máy hàn nhiệt cầm taySở hữu nhà thầu hoặc đi thuê3
23Máy đào 1,25m3Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
24Máy lu bánh thép 10TSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
25Máy lu rung tự hành 25TSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
26Máy san 110CVSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
27Máy ủi 110CVSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
28Máy lu bánh hơi tự hành 16TSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
29Máy lu bánh thép 16TSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu bánh hơi 6T
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
1
2
Cần cẩu bánh hơi 16T
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
1
3
Cần trục tháp 25T
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
1
4
Máy cắt gạch đá 1,7Kw
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
9
5
Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
7
6
Máy đầm bàn 1Kw
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
7
7
Máy đầm đất cầm tay 70kg
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
5
8
Máy đầm dùi 1,5Kw
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
12
9
Máy đào 0,4m3
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
2
10
Máy đào 0,8m3
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
2
11
Máy hàn điện 14Kw
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
9
12
Máy hàn điện 23Kw
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
6
13
Máy khoan bê tông 0,62Kw
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
5
14
Máy khoan đứng 4,5Kw
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
3
15
Máy mài 2,7Kw
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
7
16
Máy trộn bê tông 250 lít
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
5
17
Máy trộn vữa 150l
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
7
18
Máy vận thăng lồng 3T
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
2
19
Ô tô tự đổ 7T
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
3
20
Máy vận thăng 0,8T
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
5
21
Máy vận thăng 2T
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
2
22
Máy hàn nhiệt cầm tay
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
3
23
Máy đào 1,25m3
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
1
24
Máy lu bánh thép 10T
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
1
25
Máy lu rung tự hành 25T
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
1
26
Máy san 110CV
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
1
27
Máy ủi 110CV
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
1
28
Máy lu bánh hơi tự hành 16T
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
1
29
Máy lu bánh thép 16T
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
6,3877 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,1247 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III
1,3857 1m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
71,1243 m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
5 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (Hệ số 0,9 nhân công, 0,8 cho xe bơm tự hành:):
279,4921 m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
6 Ván khuôn móng cột
0,9759 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
7 Ván khuôn móng dài
4,2817 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
4,8915 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
8,2692 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
15,0866 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
11 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (Hệ số 0,9 nhân công, 0,8 cho xe bơm tự hành):
43,2558 m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
12 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (Hệ số 0,9 nhân công, 0,8 cho xe bơm tự hành:):
66,9435 m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
13 Băng cản nước V320
68,66 md Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
14 Quét nhựa bi tum
223,145 m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tường vây)
223,145 m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m
7,3466 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2884 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
10,5052 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
19 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
47,44 m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
20 Bê tông nền, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (Hệ số 0,9 nhân công, 0,8 cho xe bơm tự hành)
62,4298 m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
2,8893 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
22 Rải giấy dầu lớp cách ly
4,5781 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
23 Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
3,3639 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
24 Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (nền nhà tầng bán âm từ cốt -3.3 trở xuống)
7,8127 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
25 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III
465,05 1m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III
4,6505 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40
74,6755 m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
28 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
10,7499 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
6,2571 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
5,1975 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
15,3834 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
32 Bê tông xà dầm, giằng, xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (NC*0.9; M*0.8)
148,9843 m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
13,6626 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
4,7085 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,362 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
20,5241 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
37 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (NC*0.9; M*0.8)
272,9934 m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
38 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
24,4941 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
32,8851 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
40 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40
14,4029 m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
41 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
1,3269 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,6077 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,5118 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
44 Gia công thang sắt tầng áp mái
0,4638 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
45 Bu lông M20
32 cái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
46 Bu lông M12
72 cái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
30,5205 1m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
48 Lắp dựng thang sắt tầng áp mái
0,4638 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
49 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
17,1987 m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
2,5842 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 08". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 08" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 108

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây