Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Bộ tư lệnh Quân đoàn 2 |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 08 Tên dự án là: Dự án Doanh trại Lữ đoàn 203; Lữ đoàn 673/Quân đoàn 2 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu và lần cuối cùng có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu hoặc các lần có điều chỉnh, bổ sung ngành nghề kinh doanh (Bản gốc scan và bản sao công chứng) + Đối với các hợp đồng tương tự: Bản gốc scan và bản sao công chứng các hợp đồng và biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn GTGT (Hóa đơn GTGT chỉ cần bản chụp có dấu giáp lại của nhà thầu) + Đối với nhân sự chủ chốt: Có hợp đồng lao động với Nhà thầu và phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu - Hồ sơ kèm gồm: Bản scan gốc và bản sao công chứng trong vòng 6 tháng gần nhất, tính đến thời điểm mở thầu: Hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ còn hạn. - Bảng kê khai cá nhân có ký tên và xác nhận của đại diện đơn vị từng công tác (Ghi rõ các mốc thời gian công tác ở đâu, quyết định bổ nhiệm chức danh, có thành phần tham gia trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng được công chứng để chứng minh kinh nghiệm). + Thiết bị của nhà thầu: Phải còn thời gian kiểm định an toàn. Nhà thầu chứng minh bằng hóa đơn (scan bản gốc và bản phô tô có đóng dấu teo của nhà thầu). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và phải đảm bảo đủ thời gian thực hiện hợp đồng. Đối với thiết bị thuê, mượn phải còn thời gian kiểm định an toàn. Nhà thầu cũng chứng minh bằng hóa đơn (scan bản gốc và bản phô tô có đóng dấu treo của nhà thầu). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 540.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 2 Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Số điện thoại: 0983293236 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Văn Hóa. Địa chỉ: thị trấn Vôi, Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; số điện thoại: 0983293236 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Huy Hoàng Sơn Địa chỉ: Lô 09-10, Khu đô thị mới, Phía Tây thị trấn Vôi, Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, Bắc Giang. - Điện thoại: 0983 156 244 - 0984 472 214 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/QĐ2 - Địa chỉ: , Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, Bắc Giang. - Điện thoại: 0912130906 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 450 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 81.500.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 10.687.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.500.000.000 VNĐ (2*37.500.000.000 = 75.000.000.000 VNĐ) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 75.000.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.500.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 75.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 6 | Tốt nghiệp đại học bao gồm:≥ 03 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 kỹ sư chuyên ngành điện- 01 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 13 | Công nhân kỹ thuật+ 10 công nhân kỹ thuật: Thợ nề+ 03 công nhân kỹ thuật: Thợ hàn- Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Tất cả các công nhân kỹ thuật cần đính kèm bản sao công chứng chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo nghề. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỞ CHI HUY LỮ ĐOÀN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,3877 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1247 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3857 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,1243 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (Hệ số 0,9 nhân công, 0,8 cho xe bơm tự hành:): | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 279,4921 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9759 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2817 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8915 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,2692 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,0866 | tấn |
| 11 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (Hệ số 0,9 nhân công, 0,8 cho xe bơm tự hành): | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,2558 | m3 |
| 12 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (Hệ số 0,9 nhân công, 0,8 cho xe bơm tự hành:): | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66,9435 | m3 |
| 13 | Băng cản nước V320 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,66 | md |
| 14 | Quét nhựa bi tum | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 223,145 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tường vây) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 223,145 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,3466 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2884 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,5052 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,44 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (Hệ số 0,9 nhân công, 0,8 cho xe bơm tự hành) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,4298 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8893 | tấn |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5781 | 100m2 |
| 23 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3639 | 100m3 |
| 24 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (nền nhà tầng bán âm từ cốt -3.3 trở xuống) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,8127 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 465,05 | 1m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6505 | 100m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 74,6755 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,7499 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,2571 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,1975 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,3834 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (NC*0.9; M*0.8) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 148,9843 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,6626 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,7085 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,362 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,5241 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (NC*0.9; M*0.8) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 272,9934 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,4941 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,8851 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,4029 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3269 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6077 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5118 | tấn |
| 44 | Gia công thang sắt tầng áp mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4638 | tấn |
| 45 | Bu lông M20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 46 | Bu lông M12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72 | cái |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,5205 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng thang sắt tầng áp mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4638 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,1987 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5842 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5592 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4279 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,2579 | tấn |
| 54 | Bu lông M12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 441 | cái |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 526,9824 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,2579 | tấn |
| 57 | Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9291 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9291 | tấn |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6986 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (xây tường bao) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 99,3251 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (xây lan can tầng bán hầm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,356 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (xây tường thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,9661 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (xây tường ngăn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 315,2096 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (Xây tường trên lanh tô tầng 3, tầng 4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,1239 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (Xây tường ngăn khu vệ sinh, chèn khuôn cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,9662 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85,0775 | m3 |
| 67 | Ốp đá granit tự nhiên chân tường ngoài nhà, KT 100*200, sẻ mặt sần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,392 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 vào tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 701,6798 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 vào tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 212,424 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 vào tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.136,4323 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30vào tường gạch không nung (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 743,3215 | m2 |
| 72 | Khoét lõm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 257,1 | m |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 vào tường gạch không nung (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 619,965 | m2 |
| 74 | Trát má cửa, cầu thang, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 175,8742 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30, dầm (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 259,3328 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 950,1372 | m2 |
| 77 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 121,9244 | m2 |
| 78 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78,5674 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.306,2291 | m2 |
| 80 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.109,184 | md |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 225,28 | m |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.767,96 | m |
| 83 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp(khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấmthạch cao chịu ẩm Thái Lan dày 9mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,3164 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,3164 | m2 |
| 85 | Nhân công, vật liệu đắp hoàn thiện chi tiết quân hiệu theo BVTK | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 86 | Gia công, lắp đặt chữ Inox '' SỞ CHỈ HUY '' (chi tiết theo BVTK) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 87 | Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.816,1225 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5.358,3961 | m2 |
| 89 | Sơn trắng trần trong nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.306,2291 | m2 |
| 90 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,3164 | m2 |
| 91 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0191 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 231,893 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch đất nung tráng men, KT 500*500 tầng bán âm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 463,2982 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.512,4616 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite nhân tạo KT 120x600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 106,6524 | m2 |
| 96 | Lát đá granit tự nhiên qua cửa, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,894 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn tạo dốc, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,6363 | m2 |
| 98 | Ngâm nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 89,0923 | m2 |
| 99 | Quét 2 lớp chống thấm sàn vệ sinh (tương đương Sika Topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 89,0923 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch gạch ceramic chống trơn, gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,6363 | m2 |
| 101 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic, kt 30*60 cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 231,217 | m2 |
| 102 | Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêuchuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối, Tấm 600x600x0,6 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,8605 | m2 |
| 103 | Lắp dựng trần nhôm (chỉ tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,8605 | m2 |
| 104 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ lim NamPhi, dày 3,7cm ÷ 4cm, kính dày 8mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 251,1248 | m2 |
| 105 | Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi, KT:60x140 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 808,65 | md |
| 106 | Nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi KT: 12x60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 678,24 | md |
| 107 | Bản lề 135 TĐ cửa đi Minh Khai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 600 | cái |
| 108 | Bản lề 100 TĐ cửa sổ Minh Khai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 264 | cái |
| 109 | Cremon cụm 23 (cửa sổ) Minh Khai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | cái |
| 110 | Cremon cụm 23T (cửa đi) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46 | cái |
| 111 | Khóa cửa tay nắm ngang MK-14Z3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46 | cái |
| 112 | Khóa cửa tay nắm ngang MK-14C | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | cái |
| 113 | Chốt cửa đi 80l Minh Khai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120 | cái |
| 114 | Móc hãm inox cửa sổ (S1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66 | cái |
| 115 | Cửa đi mở quay, hệ nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm, bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,44 | m2 |
| 116 | Cửa sổ mở hắt, nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm, bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,78 | m2 |
| 117 | Cửa sổ mở hắt, nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400, kính dán an toàn dày 8,38mm, bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,214 | m2 |
| 118 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kínhdán an toàn dày 8,38mm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 137,203 | m2 |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng vách cố định, nhôm hệ, kính cường lực dầy 12mm (chi tiết theo BVTK) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,097 | m2 |
| 120 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài): | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | bộ |
| 121 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 122 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài): | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37 | bộ |
| 123 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5786 | tấn |
| 124 | Sơn tĩnh điện cửa sắt, hoa sắt thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 525,6566 | kg |
| 125 | Lắp dựng cửa sắt, hoa sắt thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85,7232 | m2 |
| 126 | Lợp mái tôn phẳng chống hắt dày 0.35mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5072 | 100m2 |
| 127 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,0177 | 100m2 |
| 128 | Ngâm nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150,3356 | m2 |
| 129 | Quét 2 lớp chống thấm mái (tương đương Sika Topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 179,146 | m2 |
| 130 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 158,9276 | m2 |
| 131 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,2184 | m2 |
| 132 | Lát gạch đất nung tráng men - Tiết diện gạch 400*400, vữa XM M50, PCB40 (mái M2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,2184 | m2 |
| 133 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,8547 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6265 | 100m2 |
| 135 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,8621 | m3 |
| 136 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 97,9912 | m2 |
| 137 | Gia công lan can cầu thang inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4915 | tấn |
| 138 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,064 | m2 |
| 139 | Bu lông M6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 244 | cái |
| 140 | Trụ thang gỗ lim Nam Phi D150 cả sơn, vận chuyển lắp dựng đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 141 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn gỗ lim Nam Phi D70, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện đồng bộ kèm theo, cả sơn lắp dựng đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,96 | md |
| 142 | Gia công lan can thang sắt tầng áp mái: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0996 | tấn |
| 143 | Sơn tĩnh điện lan can thang sắt tầng áp mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 99,6073 | kg |
| 144 | Lắp dựng lan can thang sắt tầng áp mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,4583 | m2 |
| 145 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,0095 | m3 |
| 146 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 144,0619 | m2 |
| 147 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40, gạch đất nung tráng men kt 500*500 (tầng hầm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,5424 | m2 |
| 148 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,37 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,37 | m2 |
| 150 | Lát nền ram dốc đá granit tự nhiên sẻ sần mặt, kt 200*200*20, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 162,4 | m2 |
| 151 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9567 | m3 |
| 152 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0445 | 100m3 |
| 153 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2894 | m3 |
| 154 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite nhân tạo KT 150x600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,778 | m2 |
| 155 | Đào rãnh thoát nước mưa, hố ga:, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4248 | 100m3 |
| 156 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1403 | 100m3 |
| 157 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,51 | 1m3 |
| 158 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5591 | 1m3 |
| 159 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2666 | 100m3 |
| 160 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,2451 | m3 |
| 161 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,8604 | m3 |
| 162 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,616 | m2 |
| 163 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,66 | m2 |
| 164 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0292 | m3 |
| 165 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2231 | 100m2 |
| 166 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1526 | tấn |
| 167 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 113 | 1 cấu kiện |
| 168 | Tấm chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 169 | Ống uPVC D300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,266 | 100m |
| 170 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,1198 | m3 |
| 171 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x20, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,1976 | m2 |
| 172 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1229 | 100m3 |
| 173 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,365 | 1m3 |
| 174 | Ống uPVC D300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 175 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1154 | 100m3 |
| 176 | Hộp đèn tuýp led đơn 1,2m không chụp lắp nổi 1x20W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | bộ |
| 177 | Hộp đèn tuýp led đôi 1,2m không chụp lắp nổi 2x20W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 77 | bộ |
| 178 | Hộp đèn tuýp led đơn 0,6m không chụp lắp nổi 1x20W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 179 | Đèn led panel KT600x600 48W-220V Rạng Đông hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 180 | Đèn áp trần 220x220 bóng led 1x12W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 81 | bộ |
| 181 | Đèn chùm 220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 182 | Đèn downlight D120 bóng led panel 1x12W-20V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | bộ |
| 183 | Đèn led dây 9W/M/220 V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 184 | Bộ nguồn led dây 300W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 185 | Quạt trần Vinawin 80W-220V, cánh nhôm, sải cánh 1.4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 186 | Lắp đặt quạt treo tường 40W-220V Vinawin | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 187 | Quạt thông gió KT250x250, 30W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 188 | Công tắc 1 phím 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69 | cái |
| 189 | Công tắc 2 phím 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 190 | Công tắc 3 phím 10A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 191 | Công tắc đảo chiều 10A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 192 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 138 | cái |
| 193 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 194 | Hộp điện phòng âm tường 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31 | hộp |
| 195 | Hộp điện phòng âm tường 8 module | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 196 | Hộp điện phòng âm tường 10 module | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 197 | Aptomat MCCB 3P 100A 25kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 198 | Aptomat MCCB 3P 80A 25kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 199 | Aptomat MCB 3P 40A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 200 | Aptomat MCB 3P 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 201 | Aptomat MCB 3P 25A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 202 | Aptomat MCB 1P 32A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 203 | Aptomat MCB 1P 25A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 204 | Aptomat MCB 1P 20A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 205 | Aptomat MCB 1P 16A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71 | cái |
| 206 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38 | cái |
| 207 | Aptomat RCBO 2P 25A 30MA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | cái |
| 208 | Lắp đặt điều hòa 2 cục 1 chiều 1800BTU | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | máy |
| 209 | Lắp đặt điều hòa 2 cục 1 chiều 1200BTU | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | máy |
| 210 | Lắp đặt điều hòa 2 cục 1 chiều 9000BTU | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | máy |
| 211 | Ống ga điều hòa 6.4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9 | 100m |
| 212 | Ống ga điều hòa 12.7 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9 | 100m |
| 213 | Ống ga điều hòa 6.4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 214 | Ống ga điều hòa 9.5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 215 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9 | 100m |
| 216 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9 | 100m |
| 217 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 218 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 219 | Ống thoát nước ngưng D21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5 | 100m |
| 220 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc dày 25mm), đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5 | 100m |
| 221 | Vỏ tủ điện tôn 1.5mm KT400x300x200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | hộp |
| 222 | Cáp CU/PVC/PVC (4x35)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | m |
| 223 | Cáp CU/PVC/PVC (4x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 224 | Dây Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90 | m |
| 225 | Dây Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.252 | m |
| 226 | Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.000 | m |
| 227 | Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4.200 | m |
| 228 | Dây E Cu/PVC xanh sọc vàng (1x16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | m |
| 229 | Dây E Cu/PVC xanh sọc vàng (1x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90 | m |
| 230 | Dây E Cu/PVC xanh sọc vàng (1x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 622 | m |
| 231 | Dây E Cu/PVC xanh sọc vàng (1x2.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.500 | m |
| 232 | Ống nhựa SP D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | m |
| 233 | Ống nhựa SP D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.200 | m |
| 234 | Ống nhựa SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.600 | m |
| 235 | Lắp đặt kim thu sét thép D18 mạ kẽm, L=1000 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 236 | Cọc tiếp địa L63x63x6MM - 2500MM; mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cọc |
| 237 | Đai thu sét D10, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 360 | m |
| 238 | Chân đỡ thép D8 mạ kẽm, L=200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 360 | cái |
| 239 | Hộp nối kiểm tra mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | hộp |
| 240 | Thanh tiếp địa thép D14, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 241 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,448 | 100m3 |
| 242 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,448 | 100m3 |
| 243 | Ổ cắm điện thoại đôi RJ11 lắp ngầm sàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38 | cái |
| 244 | Ổ cắm điện thoại đôi RJ11 lắp ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | cái |
| 245 | Máy điện thoại để bàn Panasonic | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | cái |
| 246 | Hộp đấu dây 100P | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 247 | Hộp đấu dây 50P | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 248 | Hộp KT 300*200*180 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 249 | Phiến đấu dây 30P (phiến + đế) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 250 | Phiến đấu dây 20P (phiến + đế) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 251 | Cáp điện thoại 30 đôi (30x2x0.5mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 525 | m |
| 252 | Cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55 | m |
| 253 | Cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.680 | m |
| 254 | Ống nhựa SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.450 | m |
| 255 | Tủ RACK 19 inch 6U | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 256 | Switch core 24 ports 10/100/1000 Mbs | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 257 | Ổ cắm mạng đôi RJ45 lắp ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 258 | Ổ cắm mạng đôi RJ45 lắp ngầm sàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 259 | Ổ cắm mạng đơn RJ46 lắp ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29 | cái |
| 260 | Ổ cắm mạng đơn RJ46 lắp ngầm sàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 261 | Lắp đặt cáp mạng UTP cat6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.590 | m |
| 262 | Ống nhựa SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.590 | m |
| 263 | Lioa 5KVA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 264 | Kéo, rải cáp đồng bọc M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | m |
| 265 | Cọc tiếp địa thép D16 mạ đồng L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cọc |
| 266 | Băng đồng trần 25x3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 267 | Bản đồng tiếp địa 200x40x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | m |
| 268 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | mối |
| 269 | Bể inox 3m3 Tân Á hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 270 | Xí bệt 1 khối Viglacera C109 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | bộ |
| 271 | Lắp đặt chậu rửa Viglacera Chậu + chân treo tường VI5 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | bộ |
| 272 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Viglacera VG826 (VGXP6) hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 273 | Lắp đặt gương soi Viglacera VG 833 (VSD-G3) hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 274 | Lắp đặt kệ kính Viglacera VG 922 tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 275 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Viglacera VG 924 tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 276 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Viglacera VG98 tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 277 | Lắp đặt giá treo khăn Viglacera VG PK08-3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 278 | Phễu thu D60 inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 279 | Vòi chậu 1 đường lạnh Viglacera VG109 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | bộ |
| 280 | Máy bơm tự động Q=2m3/h, H=30m, N=1.0kW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 281 | Côn lệch D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 282 | Van phao cơ D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 283 | Van phao điện D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 284 | Van 1 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 285 | Van xả khí D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 286 | Van chặn nối ren D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 287 | Van chặn nối ren D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 288 | Van chặn nối ren D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 289 | Van chặn nối ren D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | cái |
| 290 | Crephin D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 291 | Rắc co D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 292 | Rắc co D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 293 | Rắc co D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 294 | Rắc co D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 295 | Côn thu D63/40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 296 | Côn thu D63/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 297 | Côn thu D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 298 | Côn thu D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 299 | Kép đúc D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 300 | Kép đúc D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 301 | Kép đúc D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 302 | Kép đúc D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 303 | Tê hàn nhiệt D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 304 | Tê hàn nhiệt D63/40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 305 | Tê hàn nhiệt D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 306 | Tê hàn nhiệt D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 307 | Tê hàn nhiệt D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 308 | Tê hàn nhiệt D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | cái |
| 309 | Cút hàn nhiệt D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 310 | Cút hàn nhiệt D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 311 | Cút hàn nhiệt D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 312 | Cút hàn nhiệt D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 313 | Cút hàn nhiệt D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53 | cái |
| 314 | Cút nối ren D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46 | cái |
| 315 | Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 316 | Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,79 | 100m |
| 317 | Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,37 | 100m |
| 318 | Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,23 | 100m |
| 319 | Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4 | 100m |
| 320 | Nút bịt D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 321 | Tê kiểm tra D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 322 | Tê nhựa 90 D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 323 | Tê nhựa 90 D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 324 | Tê nhựa 45 D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | cái |
| 325 | Tê nhựa 45 D110/75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 326 | Tê nhựa 45 D75/60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 327 | Cút nhựa 90 D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 328 | Cút nhựa 90 D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | cái |
| 329 | Cút nhựa 135 D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 92 | cái |
| 330 | Cút nhựa 135 D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | cái |
| 331 | Nút bịt nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 332 | Nút bịt nhựa D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 333 | Xi phông con thỏ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | bộ |
| 334 | Đường ống nhựa uPVC (PN10) D200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,57 | 100m |
| 335 | Đường ống nhựa uPVC (PN10) D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8 | 100m |
| 336 | Đường ống nhựa uPVC (PN10) D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 337 | Đường ống nhựa uPVC (PN10) D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 338 | Đường ống nhựa uPVC (PN10) D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 339 | Rọ chắn rác inox đã bao gồm chống thấm cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 340 | Ống sành (hoặc thép d90) chôn trong trần bê tông làm khớp nối ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 341 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2059 | 100m3 |
| 342 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2876 | 1m3 |
| 343 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9 | m3 |
| 344 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,7169 | m3 |
| 345 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1467 | 100m2 |
| 346 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2358 | tấn |
| 347 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5502 | m3 |
| 348 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,748 | m2 |
| 349 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,78 | m2 |
| 350 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5925 | m3 |
| 351 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0386 | 100m2 |
| 352 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2414 | tấn |
| 353 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | 1 cấu kiện |
| 354 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1097 | 100m3 |
| 355 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6061 | 100m3 |
| 356 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,7343 | 1m3 |
| 357 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3023 | m3 |
| 358 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9549 | m3 |
| 359 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0481 | 100m2 |
| 360 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3324 | tấn |
| 361 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,0473 | m3 |
| 362 | Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,7964 | m2 |
| 363 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Trát 2 lần, lần 1dầy 1cm có khía bay, lần 2 có đánh màu bằng xi măng nguyên chất), | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72,72 | m2 |
| 364 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,8304 | m2 |
| 365 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2495 | m3 |
| 366 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0697 | 100m2 |
| 367 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1189 | tấn |
| 368 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | 1 cấu kiện |
| 369 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5453 | 100m3 |
| 370 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1257 | 100m3 |
| 371 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3969 | 1m3 |
| 372 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4734 | m3 |
| 373 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4734 | m3 |
| 374 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0088 | 100m2 |
| 375 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0277 | tấn |
| 376 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3139 | m3 |
| 377 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0375 | 100m2 |
| 378 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0262 | tấn |
| 379 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4727 | m3 |
| 380 | Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,1292 | m2 |
| 381 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 (lần 1 có khía bay) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,24 | m2 |
| 382 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 (lần 2 có đánh màu bằng xi măng nguyên chất) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,24 | m2 |
| 383 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 có đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | m2 |
| 384 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,018 | m3 |
| 385 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0012 | 100m2 |
| 386 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0033 | tấn |
| 387 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0654 | 100m3 |
| 388 | Biển tên công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 389 | Ống thoát nước uPVC D34 (thoát tràn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,716 | 100m |
| 390 | Điều hòa 2 cục 1 chiều 1800BTU | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | máy |
| 391 | Điều hòa 2 cục 1 chiều 1200BTU | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | máy |
| 392 | Điều hòa 2 cục 1 chiều 9000BTU | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | máy |
| 393 | Ống nhựa HDPE-PE80(PN16) D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,54 | 100m |
| 394 | Ống nhựa HDPE-PE80(PN16) D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,94 | 100m |
| 395 | Cút nối hàn D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 396 | Cút nối hàn D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 397 | Tê nối hàn D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 398 | Van chặn nối ren D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 399 | Côn thu nối hàn D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 400 | Rắc co D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 401 | Van phao D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 402 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7599 | 100m3 |
| 403 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,082 | 100m3 |
| 404 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6734 | 100m3 |
| 405 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1656 | 1m3 |
| 406 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0149 | 100m3 |
| 407 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,13 | m3 |
| 408 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2634 | m3 |
| 409 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 410 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4696 | m3 |
| 411 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,576 | m2 |
| 412 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,49 | m2 |
| 413 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,081 | m3 |
| 414 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0054 | 100m2 |
| 415 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0126 | tấn |
| 416 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| B | NHÀ Ở CHỈ HUY LỮ ĐOÀN 673 (02 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,1855 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2085 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2855 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,4341 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (NC*0.9; M*0.8) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66,9221 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1746 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0472 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6456 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5977 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2405 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,5238 | m3 |
| 12 | Trát RTN, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,07 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,07 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,3584 | m3 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x20, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,1 | m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,333 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1486 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1405 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1247 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93 | 1 cấu kiện |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,7555 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,3309 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,6516 | m2 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6144 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,4973 | 1m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,4796 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7791 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7838 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4182 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,0039 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1818 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4616 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6304 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5181 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,1957 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,4833 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,5659 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2564 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3082 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0768 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,3137 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8351 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,134 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4821 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6048 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0691 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1099 | tấn |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | 1 cấu kiện |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9632 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 205,2482 | 1m2 |
| 52 | Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,416 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9632 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,416 | tấn |
| 55 | Bu lông M12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 146 | cái |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,8002 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 386,0956 | m2 |
| 58 | Lát đá granit tự nhiên qua cửa, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,161 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT120x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,7456 | m2 |
| 60 | Ốp đá granit tự nhiên chân tường ngoài nhà, KT 100*200, sẻ mặt sần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,747 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,3397 | m2 |
| 62 | Quét 2 lớp chống thấm mái (tương đương Sika Topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,9998 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn, màu ghi sáng, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78,4137 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic màu trắng, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 109,648 | m2 |
| 65 | Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêuchuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối, Tấm 600x600x0,6 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,6279 | m2 |
| 66 | Lắp dựng trần nhôm (chỉ tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,6279 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (tường bao ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,1059 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (tường ngăn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 98,5081 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (tường thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,2768 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,0725 | m3 |
| 71 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,8588 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 223,404 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.077,2855 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, trát chi tiết kiến trúc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 180,18 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,92 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,836 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát má cửa cột, vách) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78,993 | m2 |
| 78 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 83,5142 | m2 |
| 79 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,64 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 263,684 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 467,6478 | m2 |
| 82 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 264,6 | m2 |
| 83 | Khoét lõm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 112 | m |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 388,5 | m |
| 85 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chịu ẩm Thái Lan dày 9mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90,6556 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90,6556 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90,6556 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 403,584 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.043,6005 | m2 |
| 90 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,848 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0747 | 100m2 |
| 92 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ đặc, pa nô đặc gỗ lim Nam Phi, dày 3,7cm ÷ 4cm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,9697 | m2 |
| 93 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ lim NamPhi, dày 3,7cm ÷ 4cm, kính dày 8mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,7922 | m2 |
| 94 | Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi, KT:60x 140 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 304,97 | m |
| 95 | Nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi KT: 12x60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 250,32 | m |
| 96 | Bản lề 135 TĐ cửa đi Minh Khai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 145 | bộ |
| 97 | Bản lề 100 TĐ cửa sổ Minh Khai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 136 | bộ |
| 98 | Cremon cụm 23T (cửa đi) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 99 | Cremon cụm 23 (cửa sổ) Minh Khai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | bộ |
| 100 | Khóa cửa tay nắm ngang MK-14Z3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 101 | Khóa cửa tay nắm ngang MK-14C | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | bộ |
| 102 | Chốt cửa đi 80l Minh Khai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 103 | Móc hãm inox cửa sổ (S1): | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | bộ |
| 104 | Cửa đi mở quay, hệ nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm, bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,08 | m2 |
| 105 | Cửa sổ mở quay, hệ nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm, bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,92 | m2 |
| 106 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kínhdán an toàn dày 8,38mm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 107 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài): | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 108 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài): | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 109 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,256 | tấn |
| 110 | Sơn tĩnh điện cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 256,0366 | kg |
| 111 | Gia công lan can hành lang Inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5222 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,2904 | m2 |
| 113 | Lắp dựng lan can hành lang inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,906 | m2 |
| 114 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7715 | 100m2 |
| 115 | Ngâm nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,125 | m2 |
| 116 | Quét 2 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng (tương đương Sika Topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,125 | m2 |
| 117 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,895 | m2 |
| 118 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8852 | m3 |
| 119 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,5496 | m2 |
| 120 | Gia công lan can cầu thang inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0794 | tấn |
| 121 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,2456 | m2 |
| 122 | Bu lông M6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68 | bộ |
| 123 | Trụ thang gỗ lim Nam Phi D150 cả sơn, vận chuyển lắp dựng đồng bộ - Tham khảo báo giá Bắc Giang Tr15 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn gỗ lim Nam Phi D70, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện đồng bộ kèm theo, cả sơn lắp dựng đồng bộ - Tham khảo báo giá Bắc Giang Tr14 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,384 | m |
| 125 | Gia công lan can cầu thang inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0342 | tấn |
| 126 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0343 | m2 |
| 127 | Cửa tôn lên mái (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 128 | Ống uPVC D300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 129 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,972 | 1m3 |
| 130 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0875 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,076 | 100m3 |
| 132 | Hộp đèn tuýp led đơn 1,2m không chụp lắp nổi 1x20W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 133 | Đèn led panel KT600x600 48W-220V( Rạng Đông ) hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 134 | Đèn áp trần vuông 220x220 bóng led 1x12W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31 | bộ |
| 135 | Đèn chùm 220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 136 | Đèn downlight D120 bóng led panel 1x12W-20V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | bộ |
| 137 | Đèn led dây 9W/M-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | bộ |
| 138 | Bộ nguồn led dây 300W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 139 | Quạt trần Vinawin 80W-220V, cánh nhôm, sải cánh 1.4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 140 | Quạt thông gió KT250x250, 30W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 141 | Công tắc 1 phím 10A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 142 | Công tắc 2 phím 10A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 143 | Công tắc 3 phím 10A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 144 | Công tắc đảo chiều 10A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 145 | Công tắc bình nước nóng 2 cực có đèn báo 20A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bảng |
| 146 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 147 | Hộp điện phòng âm tường 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | hộp |
| 148 | Aptomat MCCB 3P 50A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 149 | Aptomat MCB 3P 40A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 150 | Aptomat MCB 3P 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 151 | Aptomat MCB 3P 25A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 152 | Aptomat MCB 1P 25A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29 | cái |
| 153 | Aptomat MCB 1P 20A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 154 | Aptomat MCB 1P 16A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29 | cái |
| 155 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 156 | Aptomat RCBO 2P 32A 30MA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 157 | Aptomat RCBO 4P 25A 30MA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 158 | Điều hòa 2 cục 1 chiều 1800BTU | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | máy |
| 159 | Điều hòa 2 cục 1 chiều 1200BTU | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | máy |
| 160 | Ống ga điều hòa 6.4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,66 | 100m |
| 161 | Ống ga điều hòa 12.7 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,66 | 100m |
| 162 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,66 | 100m |
| 163 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,66 | 100m |
| 164 | Ống thoát nước ngưng D21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 165 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 166 | Vỏ tủ điện tôn 1.5mm KT400x300x200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 167 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC (4x25)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 168 | Cáp CU/PVC/PVC (4x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 169 | Cáp CU/PVC/PVC (4x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 170 | Dây Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 720 | m |
| 171 | Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.360 | m |
| 172 | Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.100 | m |
| 173 | Dây E Cu/PVC xanh sọc vàng (1x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 174 | Dây E Cu/PVC xanh sọc vàng (1x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 175 | Dây E Cu/PVC xanh sọc vàng (1x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 178 | m |
| 176 | Dây E Cu/PVC xanh sọc vàng (1x2.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 680 | m |
| 177 | Ống nhựa SP D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 178 | Ống nhựa SP D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 178 | m |
| 179 | Ống nhựa SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.050 | m |
| 180 | Lắp đặt kim thu sét thép D18 mạ kẽm, L=1000 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 181 | Cọc tiếp địa L63x63x6MM - 2500MM; mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cọc |
| 182 | Đai thu sét D10, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110 | m |
| 183 | Chân đỡ thép D10 mạ kẽm, L=200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110 | cái |
| 184 | Hộp nối kiểm tra mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 185 | Thanh tiếp địa thép D14, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110 | m |
| 186 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,8 | 1m3 |
| 187 | Đắp đất chôn dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,308 | 100m3 |
| 188 | Ổ cắm điện thoại đôi RJ11 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 189 | Ổ cắm mạng Lan RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 190 | Phiến đấu dây 20P (phiến + đế) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 191 | Tủ rack 10U | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 192 | Dây cáp mạng UTP cat6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | 10m |
| 193 | Cáp tín hiệu 2 đôi (4x0.5mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 260 | m |
| 194 | Dây cáp đồng trục RG6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 270 | m |
| 195 | Ống nhựa SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 550 | m |
| 196 | Bể inox 2m3 Tân Á hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 197 | Xí bệt 1 khối Viglacera C109 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Viglacera VG826 (VGXP6) hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 199 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Viglacera VG98 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt chậu rửa Viglacera Chậu + chân treo tường VI5 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 201 | Lắp đặt gương soi Viglacera VG 833 (VSD-G3) hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt kệ kính Viglacera VG 922 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 203 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Viglacera VG 924 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 204 | Lắp đặt bình nước nóng Rossi loại bình ngang 30 lít hoặc tương đương (Phòng tắm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 205 | Vòi chậu nóng lạnh Viglacera VG102 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 206 | Lắp đặt giá treo khăn Viglacera VG PK08-3 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 207 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Viglacera VG502 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 208 | Phễu thu D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 209 | Máy bơm tự động Q=2m3/h, H=16m, N=1.0kW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 210 | Máy bơm tăng áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 211 | Bình tích áp 80L | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 212 | Van phao cơ D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 213 | Van phao điện D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 214 | Van 1 chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 215 | Van 1 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 216 | Van 1 chiều D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 217 | Van xả khí D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt vòi đồng DN20 (Vòi xả giặt) khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 219 | Van chặn nối ren D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 220 | Van chặn nối ren D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 221 | Van chặn nối ren D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 222 | Van chặn nối ren D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 223 | Van chặn nối ren D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 224 | Crephin D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 225 | Rắc co D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 226 | Rắc co D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 227 | Rắc co D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 228 | Rắc co D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 229 | Rắc co D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 230 | Côn thu D50/32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 231 | Côn thu D50/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 232 | Côn thu D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 233 | Côn thu D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 234 | Kép đúc D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 235 | Kép đúc D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 236 | Kép đúc D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 237 | Kép đúc D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 238 | Kép đúc D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 239 | Tê hàn nhiệt D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 240 | Tê hàn nhiệt D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 241 | Tê hàn nhiệt D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 242 | Tê hàn nhiệt D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 243 | Tê hàn nhiệt D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 244 | Tê hàn nhiệt D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 245 | Tê hàn nhiệt D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 246 | Tê hàn nhiệt D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 247 | Tê hàn nhiệt D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 248 | Cút hàn nhiệt D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 249 | Cút hàn nhiệt D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 250 | Cút hàn nhiệt D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 251 | Cút hàn nhiệt D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 252 | Cút hàn nhiệt D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 253 | Cút hàn nhiệt D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56 | cái |
| 254 | Cút nối ren D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56 | cái |
| 255 | Thập nối ren D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 256 | Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 257 | Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,19 | 100m |
| 258 | Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 259 | Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,41 | 100m |
| 260 | Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,59 | 100m |
| 261 | Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | 100m |
| 262 | Đường ống nóng hàn nhiệt (PN20) D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 263 | Nút bịt D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 264 | Tê kiểm tra D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 265 | Tê nhựa 90 D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 266 | Tê nhựa 90 D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 267 | Tê nhựa 45 D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 268 | Tê nhựa 45 D110/75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 269 | Tê nhựa 45 D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 270 | Tê nhựa 45 D75/60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 271 | Cút nhựa 90 D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 272 | Cút nhựa 90 D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 273 | Cút nhựa 135 D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52 | cái |
| 274 | Cút nhựa 135 D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 275 | Nút bịt nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 276 | Nút bịt nhựa D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 277 | Đường ống nhựa uPVC (PN10) D200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 278 | Đường ống nhựa uPVC (PN10) D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 279 | Đường ống nhựa uPVC (PN10) D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 280 | Đường ống nhựa uPVC (PN10) D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 281 | Đường ống nhựa uPVC (PN10) D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 282 | Thập 45 D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 283 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0714 | 100m3 |
| 284 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7937 | m3 |
| 285 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0857 | m3 |
| 286 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,8382 | m3 |
| 287 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0838 | 100m2 |
| 288 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1347 | tấn |
| 289 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4573 | m3 |
| 290 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,16 | m2 |
| 291 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,856 | m2 |
| 292 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3386 | m3 |
| 293 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0221 | 100m2 |
| 294 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1379 | tấn |
| 295 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 296 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0264 | 100m3 |
| 297 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4079 | 100m3 |
| 298 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5319 | m3 |
| 299 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5494 | m3 |
| 300 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9904 | m3 |
| 301 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0322 | 100m2 |
| 302 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2216 | tấn |
| 303 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,3649 | m3 |
| 304 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,1976 | m2 |
| 305 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Trát 2 lần, lần 1dầy 1cm có khía bay, lần 2 có đánh màu bằng xi măng nguyên chất), | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,896 | m2 |
| 306 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,9904 | m2 |
| 307 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,833 | m3 |
| 308 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0465 | 100m2 |
| 309 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0793 | tấn |
| 310 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | 1 cấu kiện |
| 311 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1511 | 100m3 |
| 312 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3395 | 100m3 |
| 313 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7721 | m3 |
| 314 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,116 | m3 |
| 315 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,465 | m3 |
| 316 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0315 | 100m2 |
| 317 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0078 | tấn |
| 318 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2317 | tấn |
| 319 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,53 | m3 |
| 320 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5145 | 100m2 |
| 321 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2454 | tấn |
| 322 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4199 | tấn |
| 323 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,125 | m3 |
| 324 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,075 | 100m2 |
| 325 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1609 | tấn |
| 326 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 327 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,1 | m2 |
| 328 | Láng bể ngầm dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,5 | m2 |
| 329 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1257 | 100m3 |
| 330 | Biển tên công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 331 | Gia công, lắp dựng lưới inox 304, KT5x5, D1, khung thép đặc 14x14 (chi tiết theo BVTK), lưới chắn côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,516 | m2 |
| 332 | Điều hòa 2 cục 1 chiều 1800BTU | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 333 | Điều hòa 2 cục 1 chiều 1200BTU | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| C | NHÀ KHÁCH, NHÀ ĂN CHỈ HUY, KHÁCH (02 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,4563 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6766 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,802 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,5888 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 73,2504 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4743 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1653 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6983 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8809 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2485 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,2861 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,04 | m2 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,99 | m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,333 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4325 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1596 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1416 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 118 | 1 cấu kiện |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,8485 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,1466 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,62 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,62 | m2 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1051 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp đất trong nhà trên cote -0,45) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9132 | 100m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,0894 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8794 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8237 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8088 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,8312 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,364 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5151 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7473 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5936 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66,1809 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,7532 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,8774 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2564 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4053 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0764 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,7438 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9178 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,163 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4737 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6048 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0691 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1099 | tấn |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | 1 cấu kiện |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9632 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 205,2482 | m2 |
| 52 | Gia công cầu phong, li tô mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,416 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9632 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cầu phong, li tô mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,416 | tấn |
| 55 | Bu lông M12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 146 | cái |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,0701 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 600x600, màu kem, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 386,275 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, gạch gốm tráng men màu đỏ, KT 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,604 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75, lát vệt cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,13 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite, màu kem, kích thước 600x120mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,2328 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá xẻ sần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,815 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 76,5961 | m2 |
| 63 | Quét 2 lớp chống thấm khu vệ sinh (tương đương Sika Topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,5718 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn, màu ghi sáng, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 76,5961 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic màu trắng, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 212,3922 | m2 |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8918 | m2 |
| 67 | Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêuchuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối, Tấm 600x600x0,6 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,6279 | m2 |
| 68 | Lắp dựng trần nhôm (chỉ tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,6279 | m2 |
| 69 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm (đơn gia bao gồm nhân công, vật liệu lắp dựng hoàn thiện, chi tiết theo BVTK) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90,6556 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90,6556 | m2 |
| 71 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90,6556 | 1m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (tường bao ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,6185 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (tường ngăn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 101,5318 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (tường thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,2768 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,7347 | m3 |
| 76 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,9518 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 266,6922 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.076,3441 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát chi tiết kiến trúc) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 158,928 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,536 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,92 | m2 |
| 82 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 87,24 | m2 |
| 83 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 91,7803 | m2 |
| 84 | Trát cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,64 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 278,7116 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 496,2218 | m2 |
| 87 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 273,24 | m2 |
| 88 | Khoét lõm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 112 | m |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 445,14 | m |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 425,6202 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.108,8578 | m2 |
| 92 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,1873 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6236 | 100m2 |
| 94 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ đặc, pa nô đặc gỗ lim Nam Phi, dày 3,7cm ÷ 4cm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,6321 | m2 |
| 95 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ lim NamPhi, dày 3,7cm ÷ 4cm, kính dày 8mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,8196 | m2 |
| 96 | Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi, KT:60x140 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 370,24 | m |
| 97 | Nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi KT: 12x60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 243,36 | m |
| 98 | Bản lề 135 TĐ cửa đi Minh Khai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 125 | bộ |
| 99 | Bản lề 100 TĐ cửa sổ Minh Khai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 144 | cái |
| 100 | Cremon cụm 23 (cửa sổ) Minh Khai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 101 | Cremon cụm 23T (cửa đi) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 102 | Khóa cửa tay nắm ngang MK-14Z3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 103 | Khóa cửa tay nắm ngang MK-14C | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | bộ |
| 104 | Chốt cửa đi 80l Minh Khai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | bộ |
| 105 | Móc hãm inox cửa sổ (S1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 106 | Cửa đi mở quay, hệ nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm, bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,03 | m2 |
| 107 | Cửa sổ mở quay, hệ nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm, bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,94 | m2 |
| 108 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kínhdán an toàn dày 8,38mm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 109 | Cửa đi mở quay, hệ nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm, bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,42 | m2 |
| 110 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài): | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 111 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài): | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 112 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2595 | tấn |
| 113 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 260 | kg |
| 114 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4691 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,636 | m2 |
| 116 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,05 | m2 |
| 117 | Lắp dựng tủ bếp nhôm kính (hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,78 | md |
| 118 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7715 | 100m2 |
| 119 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,8114 | m2 |
| 120 | Quét 2 lớp chống thấm mái (tương đương Sika Topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,1754 | m2 |
| 121 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,479 | m2 |
| 122 | Đổ bê tông nhẹ #35, tỷ trọng 750kg/1m3 dày ít nhất 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1447 | m3 |
| 123 | Lát gạch lá nem KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,8944 | m2 |
| 124 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8852 | m3 |
| 125 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,5496 | m2 |
| 126 | Gia công lan can thang inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0794 | tấn |
| 127 | Lắp dựng lan can thang inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,2456 | m2 |
| 128 | Bu lông M6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68 | bộ |
| 129 | Trụ thang gỗ lim Nam Phi D150 cả sơn, vận chuyển lắp dựng đồng bộ - Tham khảo báo giá Bắc Giang Tr15 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn gỗ lim Nam Phi D70, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện đồng bộ kèm theo, cả sơn lắp dựng đồng bộ - Tham khảo báo giá Bắc Giang Tr14 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,384 | m |
| 131 | Gia công thang Inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0342 | tấn |
| 132 | Lắp dựng thang Inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0343 | tấn |
| 133 | Cửa tôn lên mái (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 134 | Ống uPVC D300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 135 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,648 | 1m3 |
| 136 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0583 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0507 | 100m3 |
| 138 | Hộp đèn tuýp led đơn 1,2m không chụp lắp nổi 1x20W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | bộ |
| 139 | Đèn áp trần 220x220 bóng led 1x12W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | bộ |
| 140 | Quạt trần Vinawin 80W-220V, cánh nhôm, sải cánh 1.4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 141 | Quạt thông gió KT250x250, 30W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 142 | Công tắc 1 phím 10A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | cái |
| 143 | Công tắc 2 phím 10A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 144 | Công tắc đảo chiều 10A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 145 | Công tắc bình nước nóng 2 cực có đèn báo 20A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 146 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 147 | Hộp điện phòng âm tường 12 module | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 148 | Hộp điện phòng âm tường 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | hộp |
| 149 | Aptomat MCCB 3P 50A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 150 | Aptomat MCB 3P 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 151 | Aptomat MCB 3P 25A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 152 | Aptomat MCB 1P 40A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 153 | Aptomat MCB 1P 32A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 154 | Aptomat MCB 1P 25A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 155 | Aptomat MCB 1P 20A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 156 | Aptomat MCB 1P 16A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31 | cái |
| 157 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 158 | Aptomat RCBO 2P 40A 30MA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 159 | Aptomat RCBO 2P 25A 30MA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 160 | Aptomat RCBO 4P 25A 30MA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt điều hòa 2 cục 1 chiều 1800BTU | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | máy |
| 162 | Lắp đặt điều hoà 2 cục 1 chiều 1200BTU | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | máy |
| 163 | Ống ga điều hòa 6.4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 164 | Ống ga điều hòa 12.7 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 165 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 166 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 167 | Ống thoát nước ngưng D21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,96 | 100m |
| 168 | Vỏ tủ điện tôn 1.5mm KT400x300x200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 169 | Cáp CU/PVC/PVC (4x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | m |
| 170 | Cáp CU/PVC/PVC (4x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 171 | Dây Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44 | m |
| 172 | Dây Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 740 | m |
| 173 | Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.768 | m |
| 174 | Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.100 | m |
| 175 | Dây E Cu/PVC xanh sọc vàng (1x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | m |
| 176 | Dây E Cu/PVC xanh sọc vàng (1x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54 | m |
| 177 | Dây E Cu/PVC xanh sọc vàng (1x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 180 | m |
| 178 | Dây E Cu/PVC xanh sọc vàng (1x2.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 812 | m |
| 179 | Ống nhựa SP D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 180 | Ống nhựa SP D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 390 | m |
| 181 | Ống nhựa SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.150 | m |
| 182 | Máy hút mùi bếp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 183 | Kim thu sét thép D18 mạ kẽm, L=1000 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 184 | Cọc tiếp địa L63x63x6MM - 2500MM; mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cọc |
| 185 | Đai thu sét D10, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 105 | m |
| 186 | Chân đỡ thép D10 mạ kẽm, L=200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 105 | cái |
| 187 | Hộp nối kiểm tra mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 188 | Thanh tiếp địa thép D14, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 189 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | m3 |
| 190 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,28 | 100m3 |
| 191 | Ổ cắm điện thoại đôi RJ11 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 192 | Ổ cắm mạng Lan RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 193 | Phiến đấu dây 20P (phiến + đế) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 194 | Tủ rack 10U | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 195 | Dây cáp mạng UTP cat6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 360 | 10m |
| 196 | Cáp tín hiệu 2 đôi (4x0.5mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 260 | m |
| 197 | Ống nhựa SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 620 | m |
| 198 | Bể inox 2,5m3 Tân Á hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 199 | Xí bệt 1 khối Viglacera C109 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Viglacera VG826 (VGXP6) hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 201 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Viglacera VG98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 202 | Lắp đặt chậu rửa Viglacera Chậu + chân treo tường VI5 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 203 | Lắp đặt giá treo khăn Viglacera VG PK08-3 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt gương soi Viglacera VG 833 (VSD-G3) hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 205 | Lắp đặt kệ kính Viglacera VG 922 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Viglacera VG 924 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 207 | Lắp đặt bình nước nóng Rossi loại bình ngang 30 lít hoặc tương đương (Phòng tắm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 208 | Vòi rút D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt 2 vòi tắm ,1 hương sen Viglacera VG 502 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 210 | Chậu rửa inox khu bếp kt 800x800x180mm liên kết với khu giá inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 211 | Vòi chậu rửa bếp D27 nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 212 | Xi phông chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 213 | Vòi khóa D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 214 | Phễu thu D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 215 | Phễu thu D150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 216 | Vòi chậu nóng lạnh Viglacera VG102 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 217 | Máy bơm tự động Q=3m3/h, H=16m, N=1.0kW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 218 | Máy bơm tăng áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 219 | Bình tích áp 80L | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 220 | Côn lệch D75/40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 221 | Van phao cơ D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 222 | Van phao điện D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 223 | Van 1 chiều D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 224 | Van 1 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 225 | Van 1 chiều D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 226 | Van xả khí D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt vòi đồng DN20 (Vòi xả giặt) khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 228 | Van chặn nối ren D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 229 | Van chặn nối ren D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 230 | Van chặn nối ren D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 231 | Van chặn nối ren D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 232 | Van chặn nối ren D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 233 | Crephin D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 234 | Rắc co D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 235 | Rắc co D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 236 | Rắc co D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 237 | Rắc co D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 238 | Rắc co D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 239 | Rắc co D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 240 | Côn thu D63/50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 241 | Côn thu D63/32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 242 | Côn thu D50/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 243 | Côn thu D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 244 | Kép đúc D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 245 | Kép đúc D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 246 | Kép đúc D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 247 | Kép đúc D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 248 | Kép đúc D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 249 | Kép đúc D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 250 | Tê hàn nhiệt D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 251 | Tê hàn nhiệt D63/50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 252 | Tê hàn nhiệt D63/32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 253 | Tê hàn nhiệt D63/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 254 | Tê hàn nhiệt D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 255 | Tê hàn nhiệt D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 256 | Tê hàn nhiệt D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 257 | Tê hàn nhiệt D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 258 | Tê hàn nhiệt D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 259 | Tê hàn nhiệt D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 260 | Cút hàn nhiệt D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 261 | Cút hàn nhiệt D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 262 | Cút hàn nhiệt D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 263 | Cút hàn nhiệt D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 264 | Cút hàn nhiệt D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | cái |
| 265 | Cút nối ren D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53 | cái |
| 266 | Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 267 | Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,17 | 100m |
| 268 | Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 269 | Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 270 | Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 271 | Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,78 | 100m |
| 272 | Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 273 | Đường ống nóng hàn nhiệt (PN20) D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,97 | 100m |
| 274 | Nút bịt D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 275 | Nút bịt D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 276 | Nút bịt D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 277 | Tê kiểm tra D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 278 | Tê nhựa 90 D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 279 | Tê nhựa 90 D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 280 | Tê nhựa 90 D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 281 | Tê nhựa 45 D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 282 | Tê nhựa 45 D110/75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 283 | Tê nhựa 45 D75/60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 284 | Cút nhựa 90 D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 285 | Cút nhựa 90 D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 286 | Cút nhựa 135 D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69 | cái |
| 287 | Cút nhựa 135 D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 288 | Nút bịt nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 289 | Nút bịt nhựa D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 290 | Đường ống nhựa uPVC (PN10) D200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 291 | Đường ống nhựa uPVC (PN10) D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,31 | 100m |
| 292 | Đường ống nhựa uPVC (PN10) D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 293 | Đường ống nhựa uPVC (PN10) D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 294 | Đường ống nhựa uPVC (PN10) D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 295 | Thập 45 D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 296 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0756 | 100m3 |
| 297 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8403 | m3 |
| 298 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0857 | m3 |
| 299 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,8382 | m3 |
| 300 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0838 | 100m2 |
| 301 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1347 | tấn |
| 302 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6192 | m3 |
| 303 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,72 | m2 |
| 304 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,768 | m2 |
| 305 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3386 | m3 |
| 306 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0221 | 100m2 |
| 307 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1379 | tấn |
| 308 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 309 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 310 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3186 | 100m3 |
| 311 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5405 | m3 |
| 312 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2104 | m3 |
| 313 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6045 | m3 |
| 314 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0205 | 100m2 |
| 315 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1605 | tấn |
| 316 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,2141 | m3 |
| 317 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,124 | m2 |
| 318 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Trát 2 lần, lần 1dầy 1cm có khía bay, lần 2 có đánh màu bằng xi măng nguyên chất), | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,2208 | m2 |
| 319 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,9452 | m2 |
| 320 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6779 | m3 |
| 321 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0305 | 100m2 |
| 322 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0567 | tấn |
| 323 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 324 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1389 | 100m3 |
| 325 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1309 | 100m3 |
| 326 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4543 | 1m3 |
| 327 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5594 | m3 |
| 328 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3716 | m3 |
| 329 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0897 | 100m2 |
| 330 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1429 | tấn |
| 331 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0467 | tấn |
| 332 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,772 | m3 |
| 333 | Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,024 | m2 |
| 334 | Trát tường trong bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (Lần 1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,968 | m2 |
| 335 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (Lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,968 | m2 |
| 336 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 337 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,848 | m2 |
| 338 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,848 | m2 |
| 339 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3668 | m3 |
| 340 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0164 | 100m2 |
| 341 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0248 | tấn |
| 342 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 343 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0479 | 100m3 |
| 344 | Biển tên công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 345 | Gia công, lắp dựng lưới inox 304, KT5x5, D1, khung thép đặc 14x14 (chi tiết theo BVTK), lưới chắn côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,44 | m2 |
| 346 | Điều hòa 2 cục 1 chiều 1800BTU | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | máy |
| 347 | Điều hòa 2 cục 1 chiều 1200BTU | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | máy |
| D | NHÀ XE 5 GIAN | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,044 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II, ép âm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,144 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 4 | Ống thép âm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0133 | tấn |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6632 | 1m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5422 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3481 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,789 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,7627 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,288 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6989 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1802 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0042 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2555 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,1045 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,65 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,1616 | m2 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,704 | m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1665 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2818 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0842 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0782 | tấn |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58 | 1 cấu kiện |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7552 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4365 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6347 | 1m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,714 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5567 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,091 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0975 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4995 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4742 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3913 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0763 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4153 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4455 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0702 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0091 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0471 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7393 | tấn |
| 41 | Gia công dầm mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0681 | tấn |
| 42 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0774 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7394 | tấn |
| 44 | Lắp dựng dầm mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0681 | tấn |
| 45 | Lắp dựng giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0774 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,5393 | 1m2 |
| 47 | Bu lông M12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 74 | cái |
| 48 | Bu lông M16, L=72mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | cái |
| 49 | Bu lông M16, L=272mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 50 | Bu lông M18, L=120 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 51 | Bu lông M18, L=572 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,6421 | m3 |
| 53 | Thi công khe co nền nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,48 | m |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7747 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 (xây tường bao) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,5751 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6678 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,45 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 111,705 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 111,705 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,018 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,564 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,02 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,09 | m2 |
| 64 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,6 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 155,723 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 170,379 | m2 |
| 67 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,344 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2055 | 100m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm mầu đỏ Suntek hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6762 | 100m2 |
| 70 | Úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | md |
| 71 | Úp sườn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,4 | md |
| 72 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1229 | 100m3 |
| 73 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,365 | 1m3 |
| 74 | Ống uPVC D300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1154 | 100m3 |
| 76 | Đèn chao nhôm D300 bóng led 15W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 77 | Đèn đui lắp tường bóng led 15W-220 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 78 | Công tắc 1 phím 10A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 79 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 80 | Mặt che mưa ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 81 | Hộp điện phòng âm tường 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 82 | Aptomat MCB 1P 16A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 84 | Aptomat RCBO 2P 25A 30MA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 85 | Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 86 | Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 170 | m |
| 87 | Ống nhựa SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110 | m |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét thép D18 mạ kẽm, L=1000 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 89 | Cọc tiếp địa L63x63x6MM - 2500MM; mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cọc |
| 90 | Đai thu sét D10, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55 | m |
| 91 | Chân đỡ thép D10 mạ kẽm, L=200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55 | cái |
| 92 | Hộp nối kiểm tra mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 93 | Thanh tiếp địa thép D14, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 94 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | m3 |
| 95 | Đắp đất chôn dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,14 | 100m3 |
| E | PHÒNG HỒ CHÍ MINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7127 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,7935 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2368 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,9184 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,6646 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4736 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3337 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6664 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2583 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3337 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,5156 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5561 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 165,3054 | 1m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6531 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,837 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5665 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3512 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0062 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8768 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,6114 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2323 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6498 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,781 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,902 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,2319 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7437 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,1254 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,4274 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0288 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2075 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7364 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3858 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0257 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0475 | tấn |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | 1 cấu kiện |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7069 | tấn |
| 37 | Bu lông M12 - L=50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 204 | cái |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 257,8754 | m2 |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,707 | tấn |
| 40 | Gia công cầu phong, ly tô mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6753 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cầu phong, ly tô mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6753 | tấn |
| 42 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2377 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,3701 | m2 |
| 44 | Lắp dựng thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,7673 | m2 |
| 45 | Bu lông M14, L=72 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | bộ |
| 46 | Bu lông M10, L=52 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | bộ |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,5304 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 (tường bao) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9811 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 (tường thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,9947 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 (tường ngăn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,5789 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,8771 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,8445 | m3 |
| 53 | Công tác ốp đá xẻ sần mặt đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,592 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 140,442 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 458,0368 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 118,9616 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 ( trát lần 2 ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,176 | m2 |
| 58 | Khoét lõm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,56 | m |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,764 | m2 |
| 60 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,4749 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( ngoài nhà ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,8108 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 159,5412 | m2 |
| 63 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30 ( ngoài nhà ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 118,091 | m2 |
| 64 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,125 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 374,36 | m2 |
| 66 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 173,16 | m2 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 235 | m |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 408,3054 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.088,3019 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 319,6858 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic KT 120x600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,4208 | m2 |
| 72 | Lát đá granite tự nhiên vệt cửa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,025 | m2 |
| 73 | Lát đá granite tự nhiên mặt lan can, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,0492 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,1276 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,1276 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic màu trắng, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,738 | m2 |
| 77 | Gia công, lắp dựng vách ngăn compact dày 18mm, màu xanh dương (bao gồm phụ kiện, vật liệu, nhân công hoàn thiện chi tiết theo BVTK) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,96 | m2 |
| 78 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ lim NamPhi, dày 3,7cm ÷ 4cm, kính dày 8mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,802 | m2 |
| 79 | Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi, KT:60x 140 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 76,48 | md |
| 80 | Nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi KT: 12x60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,16 | md |
| 81 | Bản lề 135 TĐ cửa đi Minh Khai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55 | cái |
| 82 | Bản lề 100 TĐ cửa sổ Minh Khai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 83 | Cremon cụm 23T (cửa đi) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 84 | Cremon cụm 23 (cửa sổ) Minh Khai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 85 | Khóa cửa tay nắm ngang MK-14Z3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 86 | Khóa cửa tay nắm ngang MK-14C | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 87 | Chốt cửa đi 80l Minh Khai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 88 | Móc hãm inox cửa sổ (S1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 89 | Cửa đi mở quay, hệ nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm, bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,78 | m2 |
| 90 | Cửa sổ mở hắt, nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm, bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | m2 |
| 91 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài): | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 92 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài): | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 93 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4037 | 100m2 |
| 94 | Bộ chữ trên mái (chi tiết theo BVTK) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 95 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,3478 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1969 | 100m2 |
| 97 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7653 | m3 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 74,5 | m2 |
| 99 | Ống thoát tràn uPVC D32, L=300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,048 | 100m |
| 100 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2576 | 100m3 |
| 101 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0935 | 100m3 |
| 102 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8623 | m3 |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0394 | m3 |
| 104 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1599 | 100m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,6336 | m3 |
| 106 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,3028 | m3 |
| 107 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,264 | m2 |
| 108 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,3768 | m2 |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2314 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1603 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1256 | tấn |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 89 | cấu kiện |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9972 | m3 |
| 114 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,9722 | m2 |
| 115 | Ống uPVC D300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 116 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,648 | 1m3 |
| 117 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0583 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0507 | 100m3 |
| 119 | Đèn tuýp led 3 bóng có chụp tán quang lắp nổi KT600x600, 3x10W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 120 | Hộp đèn tuýp led đôi 1,2m không chụp lắp nổi 2x20W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | bộ |
| 121 | Đèn tuýp led đơn 0.6m không chụp lắp nổi 1x20W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 122 | Đèn áp trần 220x220 bóng led 1x12W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 123 | Quạt trần Vinawin 80W-220V, cánh nhôm, sải cánh 1.4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 124 | Quạt thông gió KT250x250, 40W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 125 | Công tắc 1 phím 10A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 126 | Công tắc 2 phím 10A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 127 | Công tắc 3 phím 10A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 128 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 129 | Hộp điện phòng âm tường 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 130 | Aptomat MCB 1P 16A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 131 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 132 | Aptomat RCBO 2P 25A 30MA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 133 | Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 170 | m |
| 134 | Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 560 | m |
| 135 | Dây E Cu/PVC xanh sọc vàng (1x2.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85 | m |
| 136 | Ống nhựa SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 265 | m |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét thép D18 mạ kẽm, L=1000 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 138 | Cọc tiếp địa L63x63x6MM - 2500MM; mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cọc |
| 139 | Đai thu sét D10, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 160 | m |
| 140 | Chân đỡ thép D10 mạ kẽm, L=200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 160 | cái |
| 141 | Hộp nối kiểm tra mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 142 | Thanh tiếp địa thép D14, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85 | m |
| 143 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,8 | m3 |
| 144 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,238 | 100m3 |
| 145 | Bể inox 2m3 Tân Á hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 146 | Xí bệt 1 khối Viglacera C109 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Viglacera VG98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa Viglacera Chậu + chân treo tường VI5 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 149 | Lắp đặt gương soi Viglacera VG 833 (VSD-G3) hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt kệ kính Viglacera VG 922 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Viglacera VG 924 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 152 | Phễu thu inox D75 (150x150) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 153 | Vòi chậu 1 đường lạnh Viglacera VG109 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera BS501 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt giá treo khăn Viglacera VG PK08-3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 156 | Van phao cơ D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Viglacera VG826 (VGXP6) hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 158 | Van chặn nối ren D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 159 | Van chặn nối ren D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 160 | Rắc co D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 161 | Rắc co D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 162 | Tê hàn nhiệt D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 163 | Tê hàn nhiệt D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 164 | Tê hàn nhiệt D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 165 | Tê hàn nhiệt D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 166 | Cút hàn nhiệt D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 167 | Cút hàn nhiệt D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 168 | Cút hàn nhiệt D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 169 | Cút nối ren D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 170 | Thập nối ren D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 171 | Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 172 | Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,41 | 100m |
| 173 | Đường ống nhựa hàn nhiệt (PN10) D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 174 | Nút bịt D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 175 | Tê kiểm tra D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 176 | Tê nhựa 90 D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 177 | Tê nhựa 90 D110/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 178 | Tê nhựa 90 D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 179 | Tê nhựa 45 D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 180 | Tê nhựa 45 D110/75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 181 | Tê nhựa 45 D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 182 | Cút nhựa 90 D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 183 | Cút nhựa 90 D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 184 | Cút nhựa 135 D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 185 | Cút nhựa 135 D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 186 | Nút bịt nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 187 | Nút bịt nhựa D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 188 | Đường ống nhựa uPVC (PN10) D200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,23 | 100m |
| 189 | Đường ống nhựa uPVC (PN10) D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,29 | 100m |
| 190 | Đường ống nhựa uPVC (PN10) D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 191 | Đường ống nhựa uPVC (PN10) D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 192 | Đường ống nhựa uPVC (PN10) D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 193 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0273 | 100m3 |
| 194 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3035 | m3 |
| 195 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5429 | m3 |
| 196 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9191 | m3 |
| 197 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0419 | 100m2 |
| 198 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0674 | tấn |
| 199 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6477 | m3 |
| 200 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8 | m2 |
| 201 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,472 | m2 |
| 202 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1693 | m3 |
| 203 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 204 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,069 | tấn |
| 205 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 206 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0149 | 100m3 |
| 207 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2932 | 100m3 |
| 208 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2573 | m3 |
| 209 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1136 | m3 |
| 210 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4628 | m3 |
| 211 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0202 | 100m2 |
| 212 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1277 | tấn |
| 213 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,4067 | m3 |
| 214 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,3712 | m2 |
| 215 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Trát 2 lần, lần 1dầy 1cm có khía bay, lần 2 có đánh màu bằng xi măng nguyên chất), | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,8808 | m2 |
| 216 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2752 | m2 |
| 217 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7809 | m3 |
| 218 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0397 | 100m2 |
| 219 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0619 | tấn |
| 220 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 221 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1546 | 100m3 |
| 222 | Biển tên công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 223 | Gia công, lắp dựng lưới inox 304, KT5x5, D1, khung thép đặc 14x14 (chi tiết theo BVTK), lưới chắn côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8762 | m2 |
| F | NHÀ Ở C2, TRUNG ĐỘI CHỈ HUY (02 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,426 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,01 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9452 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,4623 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 111,2049 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9334 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9008 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1501 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5823 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,7099 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,6396 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0688 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,3284 | 1m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3733 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,0532 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,0683 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3093 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1506 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9773 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,4592 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,6683 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,016 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2117 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,4841 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 113,7744 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,7697 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,2664 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,67 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5636 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7609 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1528 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,0756 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8853 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4808 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0928 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6048 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0691 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1099 | tấn |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | 1 cấu kiện |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5932 | tấn |
| 41 | Bu lông M12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 220 | cái |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 362,7778 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5932 | tấn |
| 44 | Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5852 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5852 | tấn |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,398 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3971 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (xây tường bao) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,5219 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (xây tường thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,7155 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (xây tường ngăn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 155,468 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (xây tường bao) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,955 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (xây tường ngăn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,1447 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,9386 | m3 |
| 54 | Công tác ốp đá xẻ sần mặt đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,45 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 235,9144 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.686,2623 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 343,8204 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90,112 | m2 |
| 59 | Khoét lõm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 176,64 | m |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 282,8492 | m2 |
| 61 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 168,391 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78,5 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30( trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 410,0509 | m2 |
| 64 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94,813 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,302 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 972,9 | m2 |
| 67 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 618,024 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,8 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.083,56 | m |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 753,0478 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.576,0289 | m2 |
| 72 | Gia công lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5492 | tấn |
| 73 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.549,189 | kg |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 135,062 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 862,3057 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic KT 120x600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,904 | m2 |
| 77 | Lát đá granite tự nhiên vệt cửa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,677 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,5211 | tấn |
| 79 | Sơn tĩnh điện cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5.521,1039 | kg |
| 80 | Lắp dựng cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 154,155 | m2 |
| 81 | Gia công, lắp dựng kính trắng dày 5ly vào cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,5708 | m2 |
| 82 | Phụ kiện cửa D1 (bản lề, chốt gài tấm tôn...) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | bộ |
| 83 | Phụ kiện cửa D2 (bản lề, chốt gài tấm tôn...) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | bộ |
| 84 | Phụ kiện cửa D3 (bản lề, chốt ...) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 85 | Phụ kiện cửa S1 (bản lề, chốt gài tấm tôn...) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | bộ |
| 86 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,7135 | 100m2 |
| 87 | Ngâm nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,322 | m2 |
| 88 | Quét 2 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng (tương đương Sika Topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,742 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,322 | m2 |
| 90 | Gia công thang inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,073 | tấn |
| 91 | Lắp dựng thang inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,073 | tấn |
| 92 | Cửa tôn lên mái (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,9338 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,5825 | 100m2 |
| 95 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6624 | m3 |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,1636 | m2 |
| 97 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1989 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,466 | m2 |
| 99 | Bu lông M6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 136 | bộ |
| 100 | Trụ thang Inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,625 | m3 |
| 102 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,8908 | m3 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,3088 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,8028 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,8028 | m2 |
| 106 | Ống uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 107 | Chếch uPVC 135 D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 108 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | bộ |
| 109 | Phễu thu nước mái D110 (bao gồm chống thấm cổ ống) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 110 | Ống thoát tràn uPVC D32, L=300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,036 | 100m |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8445 | m3 |
| 112 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4766 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0783 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0168 | tấn |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5246 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,7578 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,7578 | m2 |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,0912 | m3 |
| 119 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,0492 | m2 |
| 120 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,625 | m3 |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 122 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 123 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 124 | Gia công cột inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1683 | tấn |
| 125 | Bu lông D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | bộ |
| 126 | Gia công dây mắc inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1589 | tấn |
| 127 | Tăng đơ inox D12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 128 | Chốt hãm inox D10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 129 | Móc inox D10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 130 | Lắp cột inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1683 | tấn |
| 131 | Lắp dựng dây mắc inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1588 | tấn |
| 132 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,511 | 100m3 |
| 133 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0935 | 100m3 |
| 134 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,6778 | m3 |
| 135 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0394 | m3 |
| 136 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2726 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3992 | 100m3 |
| 138 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,9651 | m3 |
| 139 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,8027 | m3 |
| 140 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,264 | m2 |
| 141 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120,3336 | m2 |
| 142 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3491 | m3 |
| 143 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3049 | 100m2 |
| 144 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2403 | tấn |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 182 | cấu kiện |
| 146 | Tấm chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 147 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,6277 | m3 |
| 148 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 106,2768 | m2 |
| 149 | Ống uPVC D300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 150 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,62 | 1m3 |
| 151 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1458 | 100m3 |
| 152 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1267 | 100m3 |
| 153 | Hộp đèn tuýp led đôi 1,2m không chụp lắp nổi 2x20W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | bộ |
| 154 | Hộp đèn tuýp led đơn 1,2m không chụp lắp nổi 1x20W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31 | bộ |
| 155 | Đèn áp trần 220x220 bóng led 1x12W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | bộ |
| 156 | Quạt trần Vinawin 80W-220V, cánh nhôm, sải cánh 1.4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 157 | Lắp đặt quạt treo tường 40W-220V Vinawin | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 158 | Công tắc 1 phím 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 159 | Công tắc 2 phím 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 160 | Công tắc đảo chiều 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 161 | Công tắc 1 phím liền ổ cắm 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | bảng |
| 162 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53 | cái |
| 163 | Ổ cắm đơn 3 cực 16A-250V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 164 | Tủ điện tôn lắp chìm KT400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 165 | Hộp điện phòng âm tường 4 module | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 166 | Hộp điện phòng âm tường 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | hộp |
| 167 | Aptomat MCB 1P 63A 15kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 168 | Aptomat MCB 1P 40A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 169 | Aptomat MCB 1P 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 170 | Aptomat MCB 1P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 171 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 172 | Aptomat RCBO 2P 16A 30MA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 173 | Ống nhựa SP D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 95 | m |
| 174 | Ống nhựa SP D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 210 | m |
| 175 | Ống nhựa SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.270 | m |
| 176 | Hộp nối PVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110 | hộp |
| 177 | Cáp lõi đồng Cu/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 178 | Dây Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 180 | m |
| 179 | Dây Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 420 | m |
| 180 | Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 950 | m |
| 181 | Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.980 | m |
| 182 | Dây E Cu/PVC xanh sọc vàng (1x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90 | m |
| 183 | Dây E Cu/PVC xanh sọc vàng (1x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 105 | m |
| 184 | Dây E Cu/PVC xanh sọc vàng (1x2.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 475 | m |
| 185 | Lắp đặt kim thu sét thép D18 mạ kẽm, L=1000 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 186 | Đai thu sét D10, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 195 | m |
| 187 | Chân đỡ thép D8 mạ kẽm, L=200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 195 | cái |
| 188 | Cọc tiếp địa L63x63x6MM - 2500MM; mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cọc |
| 189 | Thanh tiếp địa thép D14, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 155 | m |
| 190 | Hộp nối kiểm tra mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | hộp |
| 191 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,4 | m3 |
| 192 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,434 | 100m3 |
| 193 | Biển tên công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 194 | Gia công, lắp dựng lưới inox 304, KT5x5, D1, khung thép đặc 14x14 (chi tiết theo BVTK), lưới chắn côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,516 | m2 |
| 195 | Ống nhựa HDPE-PE80(PN16) D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 196 | Ống nhựa HDPE-PE80(PN16) D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,61 | 100m |
| 197 | Ống nhựa HDPE-PE80(PN16) D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,29 | 100m |
| 198 | Cút nối hàn D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 199 | Cút nối hàn D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 200 | Tê nối hàn D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 201 | Van chặn nối ren D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 202 | Van chặn nối ren D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 203 | Rắc co D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 204 | Rắc co D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 205 | Côn thu nối hàn D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 206 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,612 | 100m3 |
| 207 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 208 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,546 | 100m3 |
| 209 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1656 | 1m3 |
| 210 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0149 | 100m3 |
| 211 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,13 | m3 |
| 212 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2634 | m3 |
| 213 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 214 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4696 | m3 |
| 215 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,576 | m2 |
| 216 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,49 | m2 |
| 217 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,081 | m3 |
| 218 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0054 | 100m2 |
| 219 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0126 | tấn |
| 220 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| G | NHÀ Ở c3 (02 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,2681 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49,115 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,4199 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,4506 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120,5187 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,666 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1075 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3814 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,3187 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,0414 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,808 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5371 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp đất công trình trong nhà trên cote -0,45) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1028 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,4321 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3556 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1837 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7181 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4091 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,419 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8445 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7204 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8015 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8582 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 96,8678 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,4557 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,2511 | tấn |
| 27 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,67 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5636 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7609 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1528 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,172 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6096 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4068 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9419 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6048 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0691 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1099 | tấn |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | 1 cấu kiện |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0656 | tấn |
| 40 | Bu lông M12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 192 | cái |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 307,945 | m2 |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0656 | tấn |
| 43 | Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1981 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1981 | tấn |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,7588 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0478 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (xây tường bao) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,9694 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (xây tường thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,2534 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (xây tường ngăn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 128,4619 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (xây tường bao) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,7327 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (xây tường ngăn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,3235 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,5214 | m3 |
| 53 | Công tác ốp đá xẻ sần mặt đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,554 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 219,1027 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.391,7075 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 299,2436 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78,848 | m2 |
| 58 | Khoét lõm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 154,56 | m |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 243,4676 | m2 |
| 60 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 148,891 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( ngoài nhà ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70,6584 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 347,64 | m2 |
| 63 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30 ( ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 87,287 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,056 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 845,58 | m2 |
| 66 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 508,416 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,8 | m |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 911,16 | m |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 676,2917 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.024,6157 | m2 |
| 71 | Gia công lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2998 | tấn |
| 72 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.299,841 | kg |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 113,466 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 725,035 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic KT 120x600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,0864 | m2 |
| 76 | Lát đá granite tự nhiên vệt cửa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,352 | m2 |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6075 | tấn |
| 78 | Sơn tĩnh điện cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4.607,4661 | kg |
| 79 | Lắp dựng cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 127,755 | m2 |
| 80 | Gia công, lắp dựng kính trắng dày 5ly vào cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,9872 | m2 |
| 81 | Phụ kiện cửa D1 (bản lề, chốt gài tấm tôn...) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 82 | Phụ kiện cửa D2 (bản lề, chốt gài tấm tôn...) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 83 | Phụ kiện cửa D3 (bản lề, chốt ...) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 84 | Phụ kiện cửa S1 (bản lề, chốt gài tấm tôn...) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 85 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,7098 | 100m2 |
| 86 | Ngâm nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,322 | m2 |
| 87 | Quét 2 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng (tương đương Sika Topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,742 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,322 | m2 |
| 89 | Gia công thang inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,073 | tấn |
| 90 | Lắp dựng thang inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,073 | tấn |
| 91 | Cửa tôn lên mái (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 92 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,321 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,2098 | 100m2 |
| 94 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6624 | m3 |
| 95 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,6407 | m2 |
| 96 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,196 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,466 | m2 |
| 98 | Bu lông M6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 136 | bộ |
| 99 | Trụ thang Inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,625 | m3 |
| 101 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,8908 | m3 |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,3088 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,8028 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,8028 | m2 |
| 105 | Ống uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 106 | Chếch uPVC 135 D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 107 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | bộ |
| 108 | Phễu thu nước mái D110 (bao gồm chống thấm cổ ống) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 109 | Ống thoát tràn uPVC D32, L=300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,036 | 100m |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8445 | m3 |
| 111 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4766 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0783 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0168 | tấn |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5246 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,7578 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,7578 | m2 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,0912 | m3 |
| 118 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,0492 | m2 |
| 119 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3 | m3 |
| 120 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,512 | m3 |
| 122 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0512 | 100m2 |
| 123 | Gia công cột inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1346 | tấn |
| 124 | Bu lông D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | bộ |
| 125 | Gia công dây mắc inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0747 | tấn |
| 126 | Tăng đơ inox D12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 127 | Chốt hãm inox D10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 128 | Móc inox D10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 129 | Lắp đặt cột inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1346 | tấn |
| 130 | Lắp dựng dây mắc inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0747 | tấn |
| 131 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4503 | 100m3 |
| 132 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0935 | 100m3 |
| 133 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,0039 | m3 |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0394 | m3 |
| 135 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2452 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3594 | 100m3 |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,9283 | m3 |
| 138 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,7256 | m3 |
| 139 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,264 | m2 |
| 140 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 106,2216 | m2 |
| 141 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9123 | m3 |
| 142 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2756 | 100m2 |
| 143 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2143 | tấn |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 162 | cấu kiện |
| 145 | Tấm chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 146 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,7845 | m3 |
| 147 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 87,8448 | m2 |
| 148 | Ống uPVC D300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 149 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,648 | 1m3 |
| 150 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0583 | 100m3 |
| 151 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0507 | 100m3 |
| 152 | Hộp đèn tuýp led đôi 1,2m không chụp lắp nổi 2x20W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 153 | Hộp đèn tuýp led đơn 1,2m không chụp lắp nổi 1x20W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | bộ |
| 154 | Đèn áp trần 220x220 bóng led 1x12W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | bộ |
| 155 | Quạt trần Vinawin 80W-220V, cánh nhôm, sải cánh 1.4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 156 | Quạt tường 220V/40W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 157 | Công tắc 1 phím 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 158 | Công tắc 2 phím 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 159 | Công tắc đảo chiều 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 160 | Công tắc 1 phím liền ổ cắm 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bảng |
| 161 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47 | cái |
| 162 | Ổ cắm đơn 3 cực 16A-250V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 163 | Tủ điện tôn lắp chìm KT400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 164 | Hộp điện phòng âm tường 4 module | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 165 | Hộp điện phòng âm tường 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | hộp |
| 166 | Aptomat MCB 1P 63A 15kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 167 | Aptomat MCB 1P 40A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 168 | Aptomat MCB 1P 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 169 | Aptomat MCB 1P 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 170 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 171 | Aptomat RCBO 2P 16A 30MA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 172 | Ống nhựa SP D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 173 | Ống nhựa SP D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 175 | m |
| 174 | Ống nhựa SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.210 | m |
| 175 | Hộp nối PVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90 | hộp |
| 176 | Cáp lõi đồng Cu/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 177 | Dây Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 178 | Dây Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 350 | m |
| 179 | Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 770 | m |
| 180 | Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.650 | m |
| 181 | Dây E Cu/PVC xanh sọc vàng (1x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75 | m |
| 182 | Dây E Cu/PVC xanh sọc vàng (1x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90 | m |
| 183 | Dây E Cu/PVC xanh sọc vàng (1x2.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 385 | m |
| 184 | Lắp đặt kim thu sét thép D18 mạ kẽm, L=1000 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 185 | Đai thu sét D10, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 175 | m |
| 186 | Chân đỡ thép D8 mạ kẽm, L=200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 175 | cái |
| 187 | Cọc tiếp địa L63x63x6MM - 2500MM; mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cọc |
| 188 | Thanh tiếp địa thép D14, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 140 | m |
| 189 | Hộp nối kiểm tra mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | hộp |
| 190 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,2 | m3 |
| 191 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,392 | 100m3 |
| 192 | Biển tên công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 193 | Gia công, lắp dựng lưới inox 304, KT5x5, D1, khung thép đặc 14x14 (chi tiết theo BVTK), lưới chắn côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,516 | m2 |
| H | NHÀ TẮM, VỆ SINH c2, TRUNG ĐỘI CHỈ HUY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6076 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,1972 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,3392 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,1807 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,1469 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5489 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3056 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,327 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1132 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1011 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1878 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8047 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,176 | 1m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,2224 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8715 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2204 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,77 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2945 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,5836 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4078 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2724 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9209 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1082 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,7649 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9637 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6232 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,1824 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1314 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4041 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,293 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5169 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1124 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 102 | 1 cấu kiện |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4398 | tấn |
| 35 | Bu lông M16, L=500 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6118 | tấn |
| 37 | Bu lông M12 - L=50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 192 | cái |
| 38 | Bu lông M12 - L=120 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 189,1299 | m2 |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4398 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6118 | tấn |
| 42 | Gia công cầu phong, lito mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1395 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cầu phong, lito mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1395 | tấn |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,7868 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 (tường bao) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,3129 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 (tường thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,5565 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 (tường ngăn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,9119 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,3686 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 (xây chi tiết kiến trúc) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9346 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá xẻ sần mặt đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,44 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 167,8866 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 331,4877 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30( ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,2415 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30( trát lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,324 | m2 |
| 56 | Khoét lõm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,24 | m |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30( trong nhà ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,9664 | m2 |
| 58 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,446 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,308 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 83,6 | m2 |
| 61 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30 ( ngoài nhà ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,928 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 117,7856 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 96,37 | m2 |
| 64 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 173,448 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,72 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,08 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 247,364 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 717,6556 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 131,3946 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 204,6602 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 469,732 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,1467 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,68 | m2 |
| 74 | Suốt treo khăn inox gắn tường (hoàn thiện chi tiết theo BVTK) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,52 | md |
| 75 | Gia công cửa Inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2686 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cửa Inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,16 | m2 |
| 77 | Bản lề cửa inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | bộ |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (tương đương Sika Topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 83,9864 | m2 |
| 79 | Bê tông xỉ tạo dốc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1785 | m3 |
| 80 | Lát gạch lá nem KT 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,2176 | m2 |
| 81 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0257 | 100m2 |
| 82 | Lợp mái ngói lấy sáng 22v/m2, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2683 | 100m2 |
| 83 | Tấm inox phẳng dày 1mm bo diềm mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,72 | md |
| 84 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3209 | 100m2 |
| 85 | Ống uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 86 | Chếch uPVC 135 D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 87 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 88 | Phễu thu nước mái D110 (bao gồm chống thấm cổ ống) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 89 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0932 | 100m3 |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4346 | m3 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1198 | 100m3 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2717 | m3 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2186 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0797 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2352 | tấn |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3766 | m3 |
| 97 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0266 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0205 | tấn |
| 99 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,5802 | m3 |
| 100 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6 | m2 |
| 101 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,336 | m2 |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,2576 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,2576 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,424 | m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0461 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 107 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0031 | tấn |
| 108 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 109 | Gia công nắp đan inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1326 | tấn |
| 110 | Lắp dựng nắp đan inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m2 |
| 111 | Ghi chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 112 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0161 | 100m3 |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1784 | m3 |
| 114 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0082 | 100m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,392 | m3 |
| 116 | Xây đáy lò bằng gạch chịu lửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6881 | tấn |
| 117 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3063 | 100m3 |
| 118 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0935 | 100m3 |
| 119 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4033 | m3 |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0394 | m3 |
| 121 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,185 | 100m3 |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,4659 | m3 |
| 123 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,1675 | m3 |
| 124 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,264 | m2 |
| 125 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,256 | m2 |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6464 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1881 | 100m2 |
| 128 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,151 | tấn |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108 | cấu kiện |
| 130 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,896 | m3 |
| 131 | Lát hè gạch Tezzazo, kt 400*400 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,96 | m2 |
| 132 | Ống uPVC D300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 133 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,648 | 1m3 |
| 134 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0583 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0507 | 100m3 |
| 136 | Đèn tuýp led 1.2m 1x20W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | bộ |
| 137 | Đèn tuýp led 0.6m 1x10W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 138 | Công tắc 1 phím 10A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 139 | Công tắc đảo chiều 10A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 140 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 141 | Hộp điện phòng âm tường 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 142 | Aptomat RCBO 2P 25A 30MA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 143 | Aptomat MCB 1P 16A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 144 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 145 | Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | m |
| 146 | Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 392 | m |
| 147 | Ống nhựa SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 220 | m |
| 148 | Lắp đặt kim thu sét thép D18 mạ kẽm, L=1000 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 149 | Cọc tiếp địa L63x63x6MM - 2500MM; mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cọc |
| 150 | Đai thu sét D10, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90 | m |
| 151 | Chân đỡ thép D10 mạ kẽm, L=200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90 | cái |
| 152 | Hộp nối kiểm tra mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | hộp |
| 153 | Thanh tiếp địa thép D14, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 154 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,6 | m3 |
| 155 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,196 | 100m3 |
| 156 | Bể inox 4m3 Tân Á hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bể |
| 157 | Bệ xí xổm ST8 Viglecera hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 158 | Van nhựa D32 xả nước xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Viglacera VG826 (VGXP6) hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 160 | Vòi đồng D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | cái |
| 161 | Van phao D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 162 | Van phao D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 163 | Van chặn nối ren D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 164 | Van chặn nối ren D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 165 | Van chặn nối ren D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 166 | Van chặn nối ren D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 167 | Van chặn nối ren D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 168 | Van chặn nối bích D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 169 | Van 1 chiều D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 170 | Côn thu D90/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 171 | Côn thu D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 172 | Côn thu D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 173 | Côn thu D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 174 | Rắc co D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 175 | Rắc co D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 176 | Rắc co D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 177 | Rắc co D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 178 | Rắc co D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 179 | Nút bịt D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 180 | Nút bịt D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 181 | Nút bịt D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 182 | Nút bịt D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 183 | Kép đúc D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 184 | Kép đúc D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 185 | Kép đúc D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 186 | Kép đúc D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 187 | Kép đúc D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 188 | Tê nối hàn D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 189 | Tê nối hàn D90/50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 190 | Tê nối hàn D90/40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 191 | Tê nối hàn D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 192 | Tê nối hàn D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 193 | Tê nối hàn D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 194 | Tê nối hàn D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 195 | Tê nối hàn D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 196 | Tê nối hàn D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 197 | Tê nối ren D40/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 198 | Tê nối ren D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 199 | Tê nối ren D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 200 | Tê nối ren D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 201 | Tê nối ren D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 202 | Cút nối hàn D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 203 | Cút nối hàn D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 204 | Cút nối hàn D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 205 | Cút nối hàn D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 206 | Cút nối hàn D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 207 | Cút nối hàn D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 208 | Cút nối ren D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 209 | Mặt bích rỗng D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 210 | Đường ống PPR (PN10) D20 - đục lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 211 | Đường ống PPR (PN10) D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 212 | Đường ống PPR (PN10) D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 213 | Đường ống PPR (PN10) D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,04 | 100m |
| 214 | Đường ống PPR (PN10) D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6 | 100m |
| 215 | Đường ống PPR (PN10) D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 216 | Đường ống PPR (PN10) D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 217 | Phễu thu inox D75 (110x110) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 218 | Phễu thu inox D75 (150x150) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 219 | Tê kiểm tra nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 220 | Thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 221 | Tê nhựa 90 D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 222 | Tê nhựa 90 D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 223 | Tê nhựa 45 D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 224 | Tê nhựa 45 D110/75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 225 | Thập nhựa 45 D200/75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 226 | Cút nhựa 90 D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 227 | Cút nhựa 90 D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 228 | Cút nhựa 135 D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 229 | Cút nhựa 135 D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 230 | Nút bịt nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 231 | Nút bịt nhựa D76 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 232 | Đường ống nhựa uPVC (PN8) D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,52 | 100m |
| 233 | Đường ống nhựa uPVC (PN8) D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,44 | 100m |
| 234 | Đường ống nhựa uPVC (PN8) D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 235 | Đường ống nhựa uPVC (PN16) D200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,82 | 100m |
| 236 | Côn thu nhựa D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 237 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1345 | 100m3 |
| 238 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4939 | m3 |
| 239 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1715 | m3 |
| 240 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,6765 | m3 |
| 241 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1677 | 100m2 |
| 242 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2694 | tấn |
| 243 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5907 | m3 |
| 244 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,888 | m2 |
| 245 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,6 | m2 |
| 246 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6771 | m3 |
| 247 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0442 | 100m2 |
| 248 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2758 | tấn |
| 249 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
| 250 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0583 | 100m3 |
| 251 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7511 | 100m3 |
| 252 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,3458 | m3 |
| 253 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9449 | m3 |
| 254 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9349 | m3 |
| 255 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,047 | 100m2 |
| 256 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1788 | tấn |
| 257 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2515 | m3 |
| 258 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2944 | 100m2 |
| 259 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6794 | tấn |
| 260 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,8657 | m3 |
| 261 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,6464 | m2 |
| 262 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Trát 2 lần, lần 1dầy 1cm có khía bay, lần 2 có đánh màu bằng xi măng nguyên chất), | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,5616 | m2 |
| 263 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,4504 | m2 |
| 264 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3528 | m3 |
| 265 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0202 | 100m2 |
| 266 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 267 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 268 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5618 | 100m3 |
| 269 | Biển tên công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| I | NHÀ TẮM, VỆ SINH c3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4725 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,9449 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,5481 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,0551 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,4889 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4643 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7246 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2018 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5456 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0404 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7604 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5884 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0937 | 1m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1007 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5146 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1225 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4981 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,115 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,9541 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0886 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2238 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3842 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0974 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,2398 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7192 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3644 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,7074 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,731 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3202 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1923 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2447 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0922 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 82 | 1 cấu kiện |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5759 | tấn |
| 35 | Bu lông M16, L=500 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3483 | tấn |
| 37 | Bu lông M12 - L=50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 77 | cái |
| 38 | Bu lông M12 L=150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 122,0139 | m2 |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5759 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3483 | tấn |
| 42 | Gia công thép cầu phong, lito mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7954 | tấn |
| 43 | Lắp dựng thép cầu phong, lito mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7954 | tấn |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,6198 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 (tường bao) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,2921 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 (tường thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,1474 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 (tường ngăn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,8163 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,3614 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7408 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá xẻ sần mặt đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,824 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 129,372 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 194,5805 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( ngoài nhà ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,6449 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( trát lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,356 | m2 |
| 56 | Khoét lõm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,92 | m |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,4724 | m2 |
| 58 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,691 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,304 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,747 | m2 |
| 61 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30 ( ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,8672 | m2 |
| 62 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 88,6904 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,91 | m2 |
| 64 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 88,188 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,36 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,08 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 196,1882 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 470,0914 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 77,1516 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 134,7408 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 303,06 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,3945 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,714 | m2 |
| 74 | Suốt treo khăn inox gắn tường (hoàn thiện chi tiết theo BVTK) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,26 | md |
| 75 | Gia công cửa Inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2014 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cửa Inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,12 | m2 |
| 77 | Bản lề cửa inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | bộ |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (tương đương Sika Topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,6876 | m2 |
| 79 | Bê tông xỉ tạo dốc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5893 | m3 |
| 80 | Lát gạch lá nem KT400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,6088 | m2 |
| 81 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2743 | 100m2 |
| 82 | Lợp mái ngói lấy sáng 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1342 | 100m2 |
| 83 | Tấm inox phẳng dày 1mm bo diềm mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,32 | md |
| 84 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8385 | 100m2 |
| 85 | Ống uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,045 | 100m |
| 86 | Chếch uPVC 135 D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 87 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 88 | Phễu thu nước mái D110 (bao gồm chống thấm cổ ống) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 89 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1266 | 100m3 |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3929 | m3 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0499 | 100m3 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8502 | m3 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9525 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,083 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,233 | tấn |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3995 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0363 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0253 | tấn |
| 99 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,6693 | m3 |
| 100 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8 | m2 |
| 101 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,514 | m2 |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,6928 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,6928 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,692 | m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0231 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0015 | 100m2 |
| 107 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0015 | tấn |
| 108 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 109 | Gia công nắp đan inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1216 | tấn |
| 110 | Lắp dựng nắp đan inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,5 | m2 |
| 111 | Ghi chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 112 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0892 | m3 |
| 114 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0041 | 100m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,196 | m3 |
| 116 | Xây đáy lò bằng gạch chịu lửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,844 | tấn |
| 117 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2456 | 100m3 |
| 118 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0935 | 100m3 |
| 119 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7294 | m3 |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0394 | m3 |
| 121 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1579 | 100m3 |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,4291 | m3 |
| 123 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,0903 | m3 |
| 124 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,264 | m2 |
| 125 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,936 | m2 |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2096 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1588 | 100m2 |
| 128 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1243 | tấn |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 88 | cấu kiện |
| 130 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9168 | m3 |
| 131 | Lát hè gạch Tezzazo, kt 400*400 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,168 | m2 |
| 132 | Ống uPVC D300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 133 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,296 | 1m3 |
| 134 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1166 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1013 | 100m3 |
| 136 | Hộp đèn tuýp led đơn 1,2m không chụp lắp nổi 1x20W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 137 | Đèn tuýp led 0.6m 1x10W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 138 | Công tắc 1 phím 10A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 139 | Công tắc đảo chiều 10A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 140 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 141 | Hộp điện phòng âm tường 4 module | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 142 | Aptomat RCBO 2P 25A 30MA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 143 | Aptomat MCB 1P 16A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 144 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 145 | Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | m |
| 146 | Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 196 | m |
| 147 | Ống nhựa SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 148 | Lắp đặt kim thu sét thép D18 mạ kẽm, L=1000 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 149 | Cọc tiếp địa L63x63x6MM - 2500MM; mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cọc |
| 150 | Đai thu sét D10, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 151 | Chân đỡ thép D10 mạ kẽm, L=200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | cái |
| 152 | Hộp nối kiểm tra mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 153 | Thanh tiếp địa thép D14, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 154 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | m3 |
| 155 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 156 | Bể inox 4m3 Tân Á hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 157 | Bệ xí xổm ST8 Viglacera hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 158 | Van nhựa D32 xả nước xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Viglacera VG826 (VGXP6) hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 160 | Vòi đồng D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | cái |
| 161 | Van phao D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 162 | Van phao D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 163 | Van chặn nối ren D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 164 | Van chặn nối ren D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 165 | Van chặn nối ren D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 166 | Van chặn nối ren D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 167 | Van chặn nối ren D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 168 | Van chặn nối bích D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 169 | Van 1 chiều D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 170 | Côn thu D110/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 171 | Côn thu D63/40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 172 | Côn thu D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 173 | Côn thu D50/32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 174 | Côn thu D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 175 | Côn thu D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 176 | Rắc co D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 177 | Rắc co D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 178 | Rắc co D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 179 | Rắc co D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 180 | Rắc co D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 181 | Rắc co D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 182 | Nút bịt D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 183 | Nút bịt D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 184 | Nút bịt D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 185 | Nút bịt D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 186 | Kép đúc D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 187 | Kép đúc D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 188 | Kép đúc D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 189 | Kép đúc D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 190 | Kép đúc D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 191 | Kép đúc D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 192 | Tê nối hàn D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 193 | Tê nối hàn D110/63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 194 | Tê nối hàn D110/50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 195 | Tê nối hàn D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 196 | Tê nối hàn D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 197 | Tê nối hàn D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 198 | Tê nối hàn D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 199 | Tê nối hàn D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 200 | Tê nối ren D40/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 201 | Tê nối ren D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | cái |
| 202 | Tê nối ren D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 203 | Tê nối ren D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 204 | Cút nối hàn D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 205 | Cút nối hàn D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 206 | Cút nối hàn D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 207 | Cút nối hàn D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 208 | Cút nối hàn D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29 | cái |
| 209 | Cút nối hàn D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 210 | Cút nối hàn D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37 | cái |
| 211 | Cút nối ren D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | cái |
| 212 | Mặt bích rỗng D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 213 | Đường ống PPR (PN10) D20 - đục lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 214 | Đường ống PPR (PN10) D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 215 | Đường ống PPR (PN10) D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 216 | Đường ống PPR (PN10) D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 217 | Đường ống PPR (PN10) D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,52 | 100m |
| 218 | Đường ống PPR (PN10) D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,97 | 100m |
| 219 | Đường ống PPR (PN10) D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,39 | 100m |
| 220 | Đường ống PPR (PN10) D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,55 | 100m |
| 221 | Phễu thu inox D75 (110x110) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 222 | Phễu thu inox D75 (150x150) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 223 | Tê kiểm tra nhựa D125 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 224 | Thông tắc D125 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 225 | Tê nhựa 90 D125 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 226 | Tê nhựa 90 D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 227 | Tê nhựa 45 D125 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 228 | Tê nhựa 45 D125/75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 229 | Thập nhựa 45 D200/75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 230 | Cút nhựa 90 D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 231 | Cút nhựa 90 D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 232 | Cút nhựa 90 D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 233 | Cút nhựa 135 D125 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 234 | Cút nhựa 135 D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 235 | Cút nhựa 135 D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 236 | Nút bịt nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 237 | Nút bịt nhựa D76 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 238 | Đường ống nhựa uPVC (PN8) D125 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,29 | 100m |
| 239 | Đường ống nhựa uPVC (PN8) D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 240 | Đường ống nhựa uPVC (PN8) D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 241 | Đường ống nhựa uPVC (PN8) D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 242 | Đường ống nhựa uPVC (PN8) D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 243 | Đường ống nhựa uPVC (PN16) D200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,41 | 100m |
| 244 | Côn thu nhựa D125/60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 245 | Côn thu nhựa D125/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 246 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0672 | 100m3 |
| 247 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,747 | m3 |
| 248 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0857 | m3 |
| 249 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,8382 | m3 |
| 250 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0838 | 100m2 |
| 251 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1347 | tấn |
| 252 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2954 | m3 |
| 253 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,2 | m2 |
| 254 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,944 | m2 |
| 255 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3386 | m3 |
| 256 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0221 | 100m2 |
| 257 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1379 | tấn |
| 258 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 259 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0291 | 100m3 |
| 260 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3756 | 100m3 |
| 261 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,1729 | m3 |
| 262 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4724 | m3 |
| 263 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9675 | m3 |
| 264 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0235 | 100m2 |
| 265 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5894 | tấn |
| 266 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6258 | m3 |
| 267 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1472 | 100m2 |
| 268 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3397 | tấn |
| 269 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,9329 | m3 |
| 270 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,3232 | m2 |
| 271 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Trát 2 lần, lần 1dầy 1cm có khía bay, lần 2 có đánh màu bằng xi măng nguyên chất), | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,7808 | m2 |
| 272 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,7252 | m2 |
| 273 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1764 | m3 |
| 274 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0101 | 100m2 |
| 275 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0165 | tấn |
| 276 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 277 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1593 | 100m3 |
| 278 | Biển tên công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| J | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,8994 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,0312 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,8682 | 100m3 |
| K | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,2499 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,9928 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 4*6, PCB40 (chỉ tính nhân công và máy do không có đơn giá đá 4*6) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 407,5 | m3 |
| 4 | Bê tông nền mác 150, đá 4*6, bê tông thương phẩm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 413,6125 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terazzo, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4.075 | m2 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64,827 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,609 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,7699 | m3 |
| 9 | Trát tường bó khuôn, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 216,09 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2161 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,832 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,128 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,632 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2384 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0206 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,4314 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,007 | m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6334 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,883 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,326 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4047 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1111 | tấn |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7775 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2877 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,8085 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,134 | 100m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,4896 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 82,124 | m2 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0276 | 100m3 |
| L | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 152,8742 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,7587 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,9803 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,3071 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 92,8246 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 837,8902 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 282,317 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 803,709 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,676 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,829 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1644 | 100m2 |
| 12 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3702 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 178,1 | m2 |
| 14 | Bu lông M16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 552 | bộ |
| M | ĐƯỜNG NỘI BỘ BTXM KC1 (663.45m2) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3269 | 100m3 |
| 2 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,6345 | 100m2 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,6345 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6635 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,6345 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 119,421 | m3 |
| 7 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 115,5 | m |
| 8 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | m |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3269 | 100m3 |
| N | ĐƯỜNG BTN (KC2: 4871.0 m2) | |||
| 1 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông (tính bằng 50% định mức) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.435,5 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,71 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,71 | 100m2 |
| O | ĐƯỜNG BTN (KC3: 2808.0 m2) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,684 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,212 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,212 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,08 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,08 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,684 | 100m3 |
| P | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Giá để bình chữa cháy xách tay (loại 3 bình) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 2 | Bảng nội quy + Tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy xách tay CO2-3kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy xách tay ABC-4kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 5 | Đèn EXIT 2 mặt 1 hướng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 7 | Ống luồn đây điện PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 250 | m |
| 8 | Dây dẫn 2x1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 250 | m |
| 9 | Măng xông nối ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | cái |
| 10 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 250 | cái |
| 11 | Giá để bình chữa cháy xách tay (loại 3 bình) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Bảng nội quy + Tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Bình chữa cháy xách tay CO2-3kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Bình chữa cháy xách tay ABC-4kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Giá để bình chữa cháy xách tay (loại 3 bình) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Bảng nội quy + Tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Bình chữa cháy xách tay CO2-3kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Bình chữa cháy xách tay ABC-4kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Giá để bình chữa cháy xách tay (loại 3 bình) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Bảng nội quy + Tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Bình chữa cháy xách tay CO2-3kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Bình chữa cháy xách tay ABC-4kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Giá để bình chữa cháy xách tay (loại 3 bình) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 24 | Bảng nội quy + Tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Bình chữa cháy xách tay CO2-3kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Bình chữa cháy xách tay ABC-4kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 27 | Đèn EXIT 1 mặt gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 28 | Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 29 | Ống luồn đây điện PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 30 | Dây dẫn 2x1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 31 | Măng xông nối ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | cái |
| 32 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | cái |
| 33 | Giá để bình chữa cháy xách tay (loại 3 bình) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 34 | Bảng nội quy + Tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | Bình chữa cháy xách tay CO2-3kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 36 | Bình chữa cháy xách tay ABC-4kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 37 | Giá để bình chữa cháy xách tay (loại 3 bình) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 38 | Bảng nội quy + Tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 39 | Bình chữa cháy xách tay CO2-3kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Bình chữa cháy xách tay ABC-4kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 6T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi 16T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Cần trục tháp 25T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 9 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 7 |
| 6 | Máy đầm bàn 1Kw | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 7 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 5 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 12 |
| 9 | Máy đào 0,4m3 | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy đào 0,8m3 | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy hàn điện 14Kw | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 9 |
| 12 | Máy hàn điện 23Kw | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 6 |
| 13 | Máy khoan bê tông 0,62Kw | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 5 |
| 14 | Máy khoan đứng 4,5Kw | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 15 | Máy mài 2,7Kw | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 7 |
| 16 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 5 |
| 17 | Máy trộn vữa 150l | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 7 |
| 18 | Máy vận thăng lồng 3T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 19 | Ô tô tự đổ 7T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 20 | Máy vận thăng 0,8T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 5 |
| 21 | Máy vận thăng 2T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 22 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 23 | Máy đào 1,25m3 | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 24 | Máy lu bánh thép 10T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 25 | Máy lu rung tự hành 25T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 26 | Máy san 110CV | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 27 | Máy ủi 110CV | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 28 | Máy lu bánh hơi tự hành 16T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 29 | Máy lu bánh thép 16T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần cẩu bánh hơi 6T |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
1 |
2 |
Cần cẩu bánh hơi 16T |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
1 |
3 |
Cần trục tháp 25T |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
1 |
4 |
Máy cắt gạch đá 1,7Kw |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
9 |
5 |
Máy cắt uốn cốt thép 5Kw |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
7 |
6 |
Máy đầm bàn 1Kw |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
7 |
7 |
Máy đầm đất cầm tay 70kg |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
5 |
8 |
Máy đầm dùi 1,5Kw |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
12 |
9 |
Máy đào 0,4m3 |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
2 |
10 |
Máy đào 0,8m3 |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
2 |
11 |
Máy hàn điện 14Kw |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
9 |
12 |
Máy hàn điện 23Kw |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
6 |
13 |
Máy khoan bê tông 0,62Kw |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
5 |
14 |
Máy khoan đứng 4,5Kw |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
3 |
15 |
Máy mài 2,7Kw |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
7 |
16 |
Máy trộn bê tông 250 lít |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
5 |
17 |
Máy trộn vữa 150l |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
7 |
18 |
Máy vận thăng lồng 3T |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
2 |
19 |
Ô tô tự đổ 7T |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
3 |
20 |
Máy vận thăng 0,8T |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
5 |
21 |
Máy vận thăng 2T |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
2 |
22 |
Máy hàn nhiệt cầm tay |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
3 |
23 |
Máy đào 1,25m3 |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
1 |
24 |
Máy lu bánh thép 10T |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
1 |
25 |
Máy lu rung tự hành 25T |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
1 |
26 |
Máy san 110CV |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
1 |
27 |
Máy ủi 110CV |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
1 |
28 |
Máy lu bánh hơi tự hành 16T |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
1 |
29 |
Máy lu bánh thép 16T |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 6,3877 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1247 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 1,3857 | 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 71,1243 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (Hệ số 0,9 nhân công, 0,8 cho xe bơm tự hành:): | 279,4921 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,9759 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 7 | Ván khuôn móng dài | 4,2817 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 4,8915 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 8,2692 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 15,0866 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 11 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (Hệ số 0,9 nhân công, 0,8 cho xe bơm tự hành): | 43,2558 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 12 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (Hệ số 0,9 nhân công, 0,8 cho xe bơm tự hành:): | 66,9435 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 13 | Băng cản nước V320 | 68,66 | md | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 14 | Quét nhựa bi tum | 223,145 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tường vây) | 223,145 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 7,3466 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2884 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 10,5052 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 47,44 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 20 | Bê tông nền, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (Hệ số 0,9 nhân công, 0,8 cho xe bơm tự hành) | 62,4298 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,8893 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 4,5781 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 23 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,3639 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 24 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (nền nhà tầng bán âm từ cốt -3.3 trở xuống) | 7,8127 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 25 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | 465,05 | 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | 4,6505 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | 74,6755 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 10,7499 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 6,2571 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 5,1975 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 15,3834 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (NC*0.9; M*0.8) | 148,9843 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 13,6626 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,7085 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,362 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 20,5241 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (NC*0.9; M*0.8) | 272,9934 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 38 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 24,4941 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 32,8851 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 14,4029 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 1,3269 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,6077 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,5118 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 44 | Gia công thang sắt tầng áp mái | 0,4638 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 45 | Bu lông M20 | 32 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 46 | Bu lông M12 | 72 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 30,5205 | 1m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 48 | Lắp dựng thang sắt tầng áp mái | 0,4638 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 17,1987 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | ||
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,5842 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Tôi luôn luôn nuối tiếc rằng mình không còn được thông thái như ngày mình chào đời. "
Henry David Thoreau
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bộ tư lệnh Quân đoàn 2 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bộ tư lệnh Quân đoàn 2 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.