Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 (Tài liệu chứng minh đáp ứng theo điểm e, Mục 31. Chương I. CDNT) |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn (Tài liệu chứng minh đáp ứng theo điểm e, Mục 31. Chương I. CDNT) |
1 |
3 |
Máy phun hóa chất (Tài liệu chứng minh đáp ứng theo điểm e, Mục 31. Chương I. CDNT) |
1 |
4 |
Máy bào (Tài liệu chứng minh đáp ứng theo điểm e, Mục 31. Chương I. CDNT) |
2 |
5 |
Máy cưa (Tài liệu chứng minh đáp ứng theo điểm e, Mục 31. Chương I. CDNT) |
2 |
1 |
Lắp đặt đồng hồ đo nước DN32 hiệu PMAX-MALAYSIA |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Hộp sắt bảo vệ đồng hồ |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Máy bơm nước model KM106 Q = 1.2-5.4m3/h, h=32.5-25.2m N=0.74kw- 1Fa-230v-50Hz-2900v/p ) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Crephin ống hút (giọ bơm) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Lắp đặt vòi rửa |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm |
0.05 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Lắp đặt phễu thu sàn inox |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm |
0.02 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Lắp đặt cút nhựa PVC D200mm |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Lắp đặt côn thu nhựa PVC D315/200 mm |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Lắp đặt chậu xí bệt inax hoặc tương đương |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Lắp đặt vòi xịt inax hoặc tương đương |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Lắp đặt chậu tiểu nam inax hoặc tương đương |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Lắp đặt van xả tiểu nam inax hoặc tương đương |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Lắp đặt chậu rửa lavabo dương vành inax hoặc tương đương |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Lắp đặt vòi rửa lavabo inax hoặc tương đương |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Lắp đặt xi phông uPVC D76 (Inax hoặc tương đương) |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Lắp đặt gương soi |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Lắp đặt kệ kính |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Lắp đặt phễu thu đường kính 70mm |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Lắp đặt hộp đựng giấy |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Lắp đặt giá treo khăn |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Lắp đặt giá để xà phòng |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Lắp đặt móc treo quần áo |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Lắp đặt chậu rửa bát |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Lắp đặt vòi rửa bát |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Lắp đặt xi phông chậu rửa bát |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 |
2 |
bể |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Lắp đặt van điện |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Lắp đặt van khóa đường kính van D50mm PN20 |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Lắp đặt van khóa, đường kính van D32mm PN20 |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm PN20 |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm PN20 |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm PN20 |
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm PN20 |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm PN20 |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Lắp đặt cút chữ T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm PN20 |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Lắp đặt cút chữ T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm PN20 |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Lắp đặt cút chữ T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm PN20 |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm PN20 |
17 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, PN20 |
0.1 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm PN20 |
0.3 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm PN20 |
0.5 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Lắp đặt kép inox D20 PN20 |
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Lắp đặt tê inox D20 PN20 |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 20mm |
17 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm |
0.2 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |