Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Cung ứng thuốc Generic

    Đang xem  
Tìm thấy: 14:56 14/10/2022
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung ứng thuốc cho Bệnh viện Phổi Nghệ An năm 2023
Tên gói thầu
Gói thầu số 1: Cung ứng thuốc Generic
Bên mời thầu
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn quỹ BHYT, nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Phổi Nghệ An. Theo QĐ số 245/QĐ-BVP ngày 29/07/2022 của Bệnh viên Phổi Nghệ An
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
08:05 15/11/2022
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Số quyết định phê duyệt
335/QĐ-BVP
Ngày phê duyệt
13/10/2022 14:53
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Phổi Nghệ An
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Không qua mạng
Địa điểm nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá bán HSMT
1.000.000 VND

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:05 15/11/2022
Địa điểm mở thầu
Hội trường Bệnh viện Phổi Nghệ An; Địa chỉ: xã Nghi Vạn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc đặt cọc bằng séc
Số tiền đảm bảo dự thầu
557.908.571 VND
Số tiền bằng chữ
Năm trăm năm mươi bảy triệu chín trăm lẻ tám nghìn năm trăm bảy mươi mốt đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 15/11/2022 (15/03/2023)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Amikacin
134.500.000
134.500.000
2.690.000
12 tháng
2
Tobramycin
137.910.000
137.910.000
2.758.200
12 tháng
3
Tobramycin
990.000.000
990.000.000
19.800.000
12 tháng
4
Amoxicilin
63.000.000
63.000.000
1.260.000
12 tháng
5
Amoxicilin+ Acid clavulanic
88.200.000
88.200.000
1.764.000
12 tháng
6
Amoxicilin+ Acid clavulanic
56.400.000
56.400.000
1.128.000
12 tháng
7
Amoxicilin+ Acid clavulanic
779.940.000
779.940.000
15.598.800
12 tháng
8
Amoxicilin+ Acid clavulanic
715.000.000
715.000.000
14.300.000
12 tháng
9
Amoxicilin+ Acid clavulanic
570.000.000
570.000.000
11.400.000
12 tháng
10
Amoxicilin+ Acid clavulanic
68.040.000
68.040.000
1.360.800
12 tháng
11
Amoxicilin+ Acid clavulanic
85.800.000
85.800.000
1.716.000
12 tháng
12
Amoxicilin+ Acid clavulanic
80.000.000
80.000.000
1.600.000
12 tháng
13
Amoxicilin+ Acid clavulanic
15.500.000
15.500.000
310.000
12 tháng
14
Amoxicilin+ Acid clavulanic
11.500.000
11.500.000
230.000
12 tháng
15
Amoxicilin+ Acid clavulanic
336.750.000
336.750.000
6.735.000
12 tháng
16
Ampicilin + sulbactam
400.000.000
400.000.000
8.000.000
12 tháng
17
Cefamandol
1.400.000.000
1.400.000.000
28.000.000
12 tháng
18
Cefdinir
25.500.000
25.500.000
510.000
12 tháng
19
Cefdinir
488.400.000
488.400.000
9.768.000
12 tháng
20
Cefradin
473.775.000
473.775.000
9.475.500
12 tháng
21
Cefixim
55.980.000
55.980.000
1.119.600
12 tháng
22
Cefmetazol
147.000.000
147.000.000
2.940.000
12 tháng
23
Cefoperazon
422.650.000
422.650.000
8.453.000
12 tháng
24
Cefoperazon
243.000.000
243.000.000
4.860.000
12 tháng
25
Cefoperazon
180.000.000
180.000.000
3.600.000
12 tháng
26
Cefoperazon
68.500.000
68.500.000
1.370.000
12 tháng
27
Cefoperazon + sulbactam
39.450.000
39.450.000
789.000
12 tháng
28
Cefoperazon + sulbactam
374.500.000
374.500.000
7.490.000
12 tháng
29
Cefoperazon + sulbactam
184.000.000
184.000.000
3.680.000
12 tháng
30
Cefotiam
304.122.000
304.122.000
6.082.440
12 tháng
31
Cefoxitin
178.500.000
178.500.000
3.570.000
12 tháng
32
Cefpodoxim
17.600.000
17.600.000
352.000
12 tháng
33
Cefpodoxim
12.400.000
12.400.000
248.000
12 tháng
34
Cefpodoxim
80.250.000
80.250.000
1.605.000
12 tháng
35
Cefradin
86.700.000
86.700.000
1.734.000
12 tháng
36
Ceftazidim
66.750.000
66.750.000
1.335.000
12 tháng
37
Ceftizoxim
387.000.000
387.000.000
7.740.000
12 tháng
38
Ceftizoxim
450.000.000
450.000.000
9.000.000
12 tháng
39
Imipenem + cilastalin
102.070.000
102.070.000
2.041.400
12 tháng
40
Meropenem
53.745.000
53.745.000
1.074.900
12 tháng
41
Piperacilin
190.000.000
190.000.000
3.800.000
12 tháng
42
Piperacilin + tazobactam
1.317.800.000
1.317.800.000
26.356.000
12 tháng
43
Clindamycin
343.000.000
343.000.000
6.860.000
12 tháng
44
Azithromycin
76.305.600
76.305.600
1.526.112
12 tháng
45
Roxithromycin
149.940.000
149.940.000
2.998.800
12 tháng
46
Spiramycin
684.000
684.000
13.680
12 tháng
47
Ciprofloxacin
827.000
827.000
16.540
12 tháng
48
Levofloxacin
114.450.000
114.450.000
2.289.000
12 tháng
49
Levofloxacin
40.750.000
40.750.000
815.000
12 tháng
50
Levofloxacin
23.480.000
23.480.000
469.600
12 tháng
51
Moxifloxacin
75.000.000
75.000.000
1.500.000
12 tháng
52
Moxifloxacin
245.000.000
245.000.000
4.900.000
12 tháng
53
Colistin
199.000.000
199.000.000
3.980.000
12 tháng
54
Linezolid
97.500.000
97.500.000
1.950.000
12 tháng
55
Linezolid
67.200.000
67.200.000
1.344.000
12 tháng
56
Linezolid
195.000.000
195.000.000
3.900.000
12 tháng
57
Vancomycin
173.950.000
173.950.000
3.479.000
12 tháng
58
Itraconazol
155.000.000
155.000.000
3.100.000
12 tháng
59
Itraconazol
19.450.000
19.450.000
389.000
12 tháng
60
Aciclovir
1.272.000
1.272.000
25.440
12 tháng
61
Acid amin
141.000.000
141.000.000
2.820.000
12 tháng
62
Acid amin
53.000.000
53.000.000
1.060.000
12 tháng
63
Acid amin
57.500.000
57.500.000
1.150.000
12 tháng
64
Acid amin
72.500.000
72.500.000
1.450.000
12 tháng
65
Acid amin
16.800.000
16.800.000
336.000
12 tháng
66
Acid amin + glucose + lipid
630.000.000
630.000.000
12.600.000
12 tháng
67
Nhũ dịch lipid
150.000.000
150.000.000
3.000.000
12 tháng
68
Calci clorid
88.500
88.500
1.770
12 tháng
69
Kali clorid
11.750.000
11.750.000
235.000
12 tháng
70
Kali clorid
22.000.000
22.000.000
440.000
12 tháng
71
Kali clorid
15.000.000
15.000.000
300.000
12 tháng
72
Kali clorid
10.500.000
10.500.000
210.000
12 tháng
73
Magnesi sulfat
8.190.000
8.190.000
163.800
12 tháng
74
Glucose
23.100.000
23.100.000
462.000
12 tháng
75
Glucose
13.650.000
13.650.000
273.000
12 tháng
76
Glucose
39.500.000
39.500.000
790.000
12 tháng
77
Glucose
81.380.000
81.380.000
1.627.600
12 tháng
78
Manitol
9.652.500
9.652.500
193.050
12 tháng
79
Natri clorid
75.000.000
75.000.000
1.500.000
12 tháng
80
Natri clorid
552.230.000
552.230.000
11.044.600
12 tháng
81
Natri clorid
124.800.000
124.800.000
2.496.000
12 tháng
82
Natri clorid
756.000.000
756.000.000
15.120.000
12 tháng
83
Natri clorid
23.794.000
23.794.000
475.880
12 tháng
84
Natri clorid + kali clorid + monobasic kali phosphat + natri acetat + magnesi sullat + kẽm sulfat + dextrose
25.500.000
25.500.000
510.000
12 tháng
85
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan
290.000
290.000
5.800
12 tháng
86
Ringer lactat
78.000.000
78.000.000
1.560.000
12 tháng
87
Ringer lactat
147.900.000
147.900.000
2.958.000
12 tháng
88
Gelatin
110.000.000
110.000.000
2.200.000
12 tháng
89
Aminophylin
11.829.000
11.829.000
236.580
12 tháng
90
Bambuterol
5.700.000
5.700.000
114.000
12 tháng
91
Budesonid
315.000.000
315.000.000
6.300.000
12 tháng
92
Budesonid
378.000.000
378.000.000
7.560.000
12 tháng
93
Budesonid
498.120.000
498.120.000
9.962.400
12 tháng
94
Budesonid + formoterol
135.000.000
135.000.000
2.700.000
12 tháng
95
Budesonid + formoterol
486.948.000
486.948.000
9.738.960
12 tháng
96
Fenoterol + ipratropium
193.740.000
193.740.000
3.874.800
12 tháng
97
Fenoterol + ipratropium
264.646.000
264.646.000
5.292.920
12 tháng
98
Salbutamol + ipratropium
870.000.000
870.000.000
17.400.000
12 tháng
99
Salbutamol + ipratropium
504.000.000
504.000.000
10.080.000
12 tháng
100
Salbutamol sulfat
168.000.000
168.000.000
3.360.000
12 tháng
101
Salbutamol sulfat
68.625.000
68.625.000
1.372.500
12 tháng
102
Salbutamol sulfat
920.000.000
920.000.000
18.400.000
12 tháng
103
Salbutamol sulfat
194.600.000
194.600.000
3.892.000
12 tháng
104
Salbutamol sulfat
38.420.000
38.420.000
768.400
12 tháng
105
Salmeterol + fluticason propionat
1.390.450.000
1.390.450.000
27.809.000
12 tháng
106
Salmeterol + fluticason propionat
90.000.000
90.000.000
1.800.000
12 tháng
107
Salmeterol + fluticason propionat
50.000.000
50.000.000
1.000.000
12 tháng
108
Salmeterol + fluticason propionat
286.708.500
286.708.500
5.734.170
12 tháng
109
Salmeterol + fluticason propionat
43.500.000
43.500.000
870.000
12 tháng
110
Salmeterol + fluticason propionat
99.139.200
99.139.200
1.982.784
12 tháng
111
Terbutalin
9.660.000
9.660.000
193.200
12 tháng
112
Terbutalin
52.500.000
52.500.000
1.050.000
12 tháng
113
Fluticason propionat
21.292.400
21.292.400
425.848
12 tháng
114
Indacaterol + glycopyrronium
209.762.400
209.762.400
4.195.248
12 tháng
115
Ambroxol
3.000.000
3.000.000
60.000
12 tháng
116
Ambroxol
63.000.000
63.000.000
1.260.000
12 tháng
117
Ambroxol
36.900.000
36.900.000
738.000
12 tháng
118
Bromhexin hydroclorid
24.570.000
24.570.000
491.400
12 tháng
119
Carbocistein
2.670.000
2.670.000
53.400
12 tháng
120
Carbocistein
6.783.000
6.783.000
135.660
12 tháng
121
Codein + terpin hydrat
10.000.000
10.000.000
200.000
12 tháng
122
Codein + terpin hydrat
29.700.000
29.700.000
594.000
12 tháng
123
Codein camphosulphonat + sulfogaiacol + cao mềm grindelia
179.250.000
179.250.000
3.585.000
12 tháng
124
Acetylcystein
21.200.000
21.200.000
424.000
12 tháng
125
Acetylcystein
4.100.000
4.100.000
82.000
12 tháng
126
Atropin sulfat
1.365.000
1.365.000
27.300
12 tháng
127
Diazepam
2.660.000
2.660.000
53.200
12 tháng
128
Diazepam
896.000
896.000
17.920
12 tháng
129
Diazepam
5.040.000
5.040.000
100.800
12 tháng
130
Fentanyl
12.800.000
12.800.000
256.000
12 tháng
131
Fentanyl
35.370.000
35.370.000
707.400
12 tháng
132
Midazolam
151.200.000
151.200.000
3.024.000
12 tháng
133
Midazolam
157.500.000
157.500.000
3.150.000
12 tháng
134
Morphin
13.965.000
13.965.000
279.300
12 tháng
135
Morphin
7.000.000
7.000.000
140.000
12 tháng
136
Propofol
22.000.000
22.000.000
440.000
12 tháng
137
Phenobarbital
280.000
280.000
5.600
12 tháng
138
Phenobarbital
28.000
28.000
560
12 tháng
139
Haloperidol
340.000
340.000
6.800
12 tháng
140
Haloperidol
4.200.000
4.200.000
84.000
12 tháng
141
Pethidin hydroclorid
36.000.000
36.000.000
720.000
12 tháng
142
Naloxon hydroclorid
2.199.750
2.199.750
43.995
12 tháng
143
Natri hydrocarbonat
63.994.000
63.994.000
1.279.880
12 tháng
144
Nor-adrenalin/Nor-epinephrin
36.650.000
36.650.000
733.000
12 tháng
145
Nor-adrenalin/Nor-epinephrin
52.500.000
52.500.000
1.050.000
12 tháng
146
Chlorpheniramin
195.000
195.000
3.900
12 tháng
147
Diphenhydramin
5.300.000
5.300.000
106.000
12 tháng
148
Epinephrin
125.000.000
125.000.000
2.500.000
12 tháng
149
Fexofenadin
4.000.000
4.000.000
80.000
12 tháng
150
Fexofenadin
4.680.000
4.680.000
93.600
12 tháng
151
Glyceryl trinitrat
48.169.800
48.169.800
963.396
12 tháng
152
Glyceryl trinitrat
4.888.000
4.888.000
97.760
12 tháng
153
Glyceryl trinitrat
4.000.000
4.000.000
80.000
12 tháng
154
Trimetazidin
1.437.000
1.437.000
28.740
12 tháng
155
Amiodaron hydroclorid
24.000.000
24.000.000
480.000
12 tháng
156
Acetylsalicylic acid
324.000
324.000
6.480
12 tháng
157
Acetylsalicylic acid
36.000
36.000
720
12 tháng
158
Glibenclamid + metformin
8.835.000
8.835.000
176.700
12 tháng
159
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
18.600.000
18.600.000
372.000
12 tháng
160
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
18.000.000
18.000.000
360.000
12 tháng
161
Insulin người trộn, hỗn hợp
12.400.000
12.400.000
248.000
12 tháng
162
Insulin người trộn, hỗn hợp
5.160.000
5.160.000
103.200
12 tháng
163
Metformin
3.591.000
3.591.000
71.820
12 tháng
164
Heptaminol hydroclorid
540.000
540.000
10.800
12 tháng
165
Digoxin
4.900.000
4.900.000
98.000
12 tháng
166
Digoxin
630.000
630.000
12.600
12 tháng
167
Amlodipin
7.300.000
7.300.000
146.000
12 tháng
168
Amlodipin + losartan
25.000.000
25.000.000
500.000
12 tháng
169
Captopril + hydroclorothiazid
7.250.000
7.250.000
145.000
12 tháng
170
Irbesartan + hydroclorothiazid
7.560.000
7.560.000
151.200
12 tháng
171
Metoprolol
1.510.000
1.510.000
30.200
12 tháng
172
Nicardipin
16.800.000
16.800.000
336.000
12 tháng
173
Nicardipin
12.499.900
12.499.900
249.998
12 tháng
174
Perindopril
28.250.000
28.250.000
565.000
12 tháng
175
Perindopril + indapamid
3.990.000
3.990.000
79.800
12 tháng
176
Candesartan
22.500.000
22.500.000
450.000
12 tháng
177
Diclofenac
838.000
838.000
16.760
12 tháng
178
Paracetamol
504.000
504.000
10.080
12 tháng
179
Paracetamol
567.000
567.000
11.340
12 tháng
180
Paracetamol
3.800.000
3.800.000
76.000
12 tháng
181
Paracetamol + codein phosphat
2.475.000
2.475.000
49.500
12 tháng
182
Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd
10.080.000
10.080.000
201.600
12 tháng
183
Esomeprazol
37.988.000
37.988.000
759.760
12 tháng
184
Esomeprazol
2.680.000
2.680.000
53.600
12 tháng
185
Lansoprazol
142.500.000
142.500.000
2.850.000
12 tháng
186
Drotaverin clohydrat
904.000
904.000
18.080
12 tháng
187
Drotaverin clohydrat
546.000
546.000
10.920
12 tháng
188
Vitamin B1
9.450.000
9.450.000
189.000
12 tháng
189
Vitamin B1 + B6 + B12
14.520.000
14.520.000
290.400
12 tháng
190
Vitamin B6
3.000.000
3.000.000
60.000
12 tháng
191
Vitamin C
3.858.000
3.858.000
77.160
12 tháng
192
Vitamin K
1.550.000
1.550.000
31.000
12 tháng
193
Vitamin B1 + B6 + B12
10.500.000
10.500.000
210.000
12 tháng
194
Vitamin B1 + B6 + B12
28.240.000
28.240.000
564.800
12 tháng
195
Enoxaparin
70.000.000
70.000.000
1.400.000
12 tháng
196
Tranexamic acid
210.000.000
210.000.000
4.200.000
12 tháng
197
Tranexamic acid
38.500.000
38.500.000
770.000
12 tháng
198
Tranexamic acid
34.500.000
34.500.000
690.000
12 tháng
199
Furosemid + spironolacton
1.602.000
1.602.000
32.040
12 tháng
200
Dexamethason
2.250.000
2.250.000
45.000
12 tháng
201
Prednisolon acetat
1.914.000
1.914.000
38.280
12 tháng
202
Iobitridol
412.500.000
412.500.000
8.250.000
12 tháng
203
Colchicin
804.000
804.000
16.080
12 tháng
204
Bacillus clausii
3.360.000
3.360.000
67.200
12 tháng
205
Diosmectit
695.000
695.000
13.900
12 tháng
206
Silymarin
35.000.000
35.000.000
700.000
12 tháng
207
Natri clorid
6.195.000
6.195.000
123.900
12 tháng
208
Glycerol
6.930.000
6.930.000
138.600
12 tháng
209
Sorbitol
168.000
168.000
3.360
12 tháng
210
Amoxicilin+ Acid clavulanic
33.000.000
33.000.000
660.000
12 tháng
211
Cefoperazon + sulbactam
579.600.000
579.600.000
11.592.000
12 tháng
212
Ceftriaxon
345.480.000
345.480.000
6.909.600
12 tháng
213
Clorpromazin
4.200.000
4.200.000
84.000
12 tháng
214
Enalapril + hydrochlorothiazid
5.418.000
5.418.000
108.360
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Cung ứng thuốc Generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Cung ứng thuốc Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 61

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây