Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp

Tìm thấy: 21:18 18/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Chi Lăng (đoạn từ UBND xã qua khu di tích lịch sử đến dốc đê thôn Quế Ổ, đoạn từ Phan Thắt nối với đường trục xã)
Gói thầu
Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Chủ đầu tư
UBND xã Chi Lăng, địa chỉ: Xã Chi Lăng, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình cải tạo, nâng cấp đường trục xã Chi Lăng (đoạn từ UBND xã qua khu di tích lịch sử đến dốc đê thôn Quế Ổ, đoạn từ Phan Thắt nối với đường trục xã)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn ngân sách xã, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất (nguồn vốn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn khác nếu có
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 29/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:11 18/07/2022
đến
08:00 29/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 29/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
190.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/07/2022 (26/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chi Lăng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Chi Lăng (đoạn từ UBND xã qua khu di tích lịch sử đến dốc đê thôn Quế Ổ, đoạn từ Phan Thắt nối với đường trục xã)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách xã, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất (nguồn vốn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn khác nếu có
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chi Lăng , địa chỉ: xã Chi Lăng, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Chi Lăng, địa chỉ: Xã Chi Lăng, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng giao thông Bắc Ninh, địa chỉ: Số 15, đường Tạ Quang Bửu, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng, địa chỉ: Đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh, địa chỉ: Số 06 đường Nguyễn Đăng Đạo, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng thương mại An Phú Bắc Ninh, địa chỉ: Chợ đầu mối, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chi Lăng , địa chỉ: xã Chi Lăng, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Chi Lăng, địa chỉ: Xã Chi Lăng, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu để chứng minh tư các hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mẫu số 3, 4A Chương III.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Chi Lăng, địa chỉ: Xã Chi Lăng, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quế Võ, địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.863.201.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND huyện Quế Võ, Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.863.207.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 823 141 – Fax: 0222 3 825 777.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
270 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).42
2Kỹ thuật thi công trực tiếp1Là kỹ sư xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).31
3Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước1Là kỹ sư cấp thoát nước hoặc thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó).31
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó).31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANền, mặt đường (Giai đoạn 1)
1Đào nền đường - Cấp đất IChương V của E-HSMT22,3677100m3
2Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất IIChương V của E-HSMT4,0792100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,468100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT24,284100m3
5Đắp đất lề đường, taluy đường, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đàoChương V của E-HSMT3,1529100m3
6Bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250Chương V của E-HSMT784,23m3
7Mua bê tông thương phẩm mác 250Chương V của E-HSMT803,8357m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT5,9471100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT82,7581100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 9.5cm tính cả bù vênhChương V của E-HSMT79,4994100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4.64cmChương V của E-HSMT2,472100m2
12Mua bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 4.7%27,2298tấn
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7.77cmChương V của E-HSMT1,0103100m2
14Mua bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 4.7%Chương V của E-HSMT18,6359tấn
15Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT3,0606100m2
16Lớp nilon lót chống mất nướcChương V của E-HSMT3.727,64m2
17Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100KNChương V của E-HSMT10,5684100m2
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT22,3677100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,6107100m3
BThoát nước (Giai đoạn 1)
1Đào móng - Cấp đất IChương V của E-HSMT9,0472100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)Chương V của E-HSMT3,0802100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,659100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,2133100m3
5Bê tông móng, M150Chương V của E-HSMT31,99m3
6Bê tông móng, M250Chương V của E-HSMT7,57m3
7Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT1,204100m2
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT54,01m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT278,64m2
10Lắp đặt tấm đan rãnhChương V của E-HSMT1721cấu kiện
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250Chương V của E-HSMT26,83m3
12Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 8mmChương V của E-HSMT1,683tấn
13Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 10mmChương V của E-HSMT1,0506tấn
14Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 12mmChương V của E-HSMT1,5121tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT1,0526100m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT103,2m2
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,6561100m3
18Bê tông móng, M150Chương V của E-HSMT98,66m3
19Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT1,458100m2
20Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT322,58m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1.357,74m2
22Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT1221cấu kiện
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200Chương V của E-HSMT3,29m3
24Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 6-8mmChương V của E-HSMT0,2794tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT1,7496100m2
26Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M200Chương V của E-HSMT9,96m3
27Ván khuôn gờ chắn bánhChương V của E-HSMT1,0085100m2
28Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,5859100m3
29Bê tông móng , M150Chương V của E-HSMT88,07m3
30Ván khuôn móng dài1,134100m2
31Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT244,47m3
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1.033,34m2
33Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT951cấu kiện
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200Chương V của E-HSMT3,14m3
35Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 6-8mmChương V của E-HSMT0,2536tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,3943100m2
37Bê tông an can, gờ chắn, bê tông M200Chương V của E-HSMT7,75m3
38Ván khuôn gờ chắn bánhChương V của E-HSMT0,7844100m2
39Đào móng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,8596100m3
40Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,2307100m3
41Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT17,02m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V của E-HSMT0,1702100m3
43Bê tông mặt đường, bê tông M250Chương V của E-HSMT7,45m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,0536100m3
45Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0555100m3
46Bê tông móng, M150Chương V của E-HSMT8,32m3
47Bê tông mũ mố, M250Chương V của E-HSMT2,51m3
48Ván khuôn bê tông đáy rãnh, mũ mốChương V của E-HSMT0,266100m2
49Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT21,81m3
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT73,72m2
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250Chương V của E-HSMT7,18m3
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mmChương V của E-HSMT0,3512tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mmChương V của E-HSMT0,2837tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mmChương V của E-HSMT0,4083tấn
55Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,4138100m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT22,8m2
57Đào móng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,0094100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,0094100m3
59Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,2627100m3
60Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT12,57m3
61Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mmChương V của E-HSMT81 đoạn ống
62Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mmChương V của E-HSMT16cái
63Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmChương V của E-HSMT16mối nối
64Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V của E-HSMT45,21m3
65Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V của E-HSMT22,08m3
66Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V của E-HSMT9,54m3
67Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V của E-HSMT1,17100m3
68Đào xúc đất thanh thải bờ vây - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,17100m3
69Bơm nước phục vụ thi côngChương V của E-HSMT2ca
70Đào móng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,8518100m3
71Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V của E-HSMT0,695100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,0667100m3
73Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,3857100m2
74Bê tông móng, M150Chương V của E-HSMT12,15m3
75Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT48,6m3
76Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT46,67m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT194,78m2
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT0,39100m
79Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V của E-HSMT0,0234100m3
80Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,7m3
81Ván khuôn gờ chắn bánhChương V của E-HSMT0,3471100m2
82Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT1,0095100m2
83Bê tông móng, M150Chương V của E-HSMT16,66m3
84Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT115,09m3
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT307,9m2
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT0,68100m
87Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V của E-HSMT0,0408100m3
88Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200Chương V của E-HSMT14,13m3
89Ván khuôn gờ chắn bánhChương V của E-HSMT0,9086100m2
90Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150Chương V của E-HSMT1,3m3
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200Chương V của E-HSMT2,6m3
92Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,106100m2
93Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,9m3
94Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200Chương V của E-HSMT0,3m3
95Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,072100m2
96Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V của E-HSMT0,0224tấn
97Đào móng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,027100m3
98Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT0,78100m
CAn toàn giao thông (Giai đoạn 1)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V của E-HSMT38,24m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V của E-HSMT82m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V của E-HSMT82m2
4Mua biển báo tam giác, cạnh 70cmChương V của E-HSMT7cái
5Mua cột biển báo D90Chương V của E-HSMT21md
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V của E-HSMT7cái
DNền, mặt đường (Giai đoạn 2)
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V của E-HSMT6,257100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT152,56m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2,7076100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,025100m3
5Đắp đất lề đường, taluy đường, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đàoChương V của E-HSMT0,3566100m3
6Bê tông mặt đường, bê tông M250Chương V của E-HSMT616,37m3
7Mua bê tông thương phẩm mác 250Chương V của E-HSMT631,7792m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT5,0039100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT22,5637100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 9cm (cả bù vênh)Chương V của E-HSMT19,8148100m2
11Mua bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 4.7%Chương V của E-HSMT33,7345tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5.17cmChương V của E-HSMT2,7327100m2
13Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT1,4547100m2
14Lớp nilon lót chống mất nướcChương V của E-HSMT3.067,27m2
15Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100KNChương V của E-HSMT2,4443100m2
16Mua bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 4.7%Chương V của E-HSMT16,618tấn
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V của E-HSMT2100m2
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,8643100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V của E-HSMT1,5256100m3
EThoát nước (Giai đoạn 2)
1Đào móng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,4615100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,4615100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT1,3052100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,4285100m3
5Bê tông móng, M150Chương V của E-HSMT64,27m3
6Bê tông móng, M250Chương V của E-HSMT18,13m3
7Ván khuôn đáy rãnh và mũ mốChương V của E-HSMT2,884100m2
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT116,18m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT609,76m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250Chương V của E-HSMT51,91m3
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT2,5379tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT4,017tấn
13Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT2,8865100m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT164,8m2
15Bê tông móng, M150Chương V của E-HSMT10,62m3
16Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,4791100m2
17Xây hố van, hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT25,44m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT100,59m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT24m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250Chương V của E-HSMT6,6m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,5079100m2
22Mua và lắp đặt lưới thu nước KT86x43Chương V của E-HSMT30tấm
23Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT301cấu kiện
24Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 6-8mmChương V của E-HSMT0,4716tấn
25Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 10mmChương V của E-HSMT0,2142tấn
26Bê tông móng, M250Chương V của E-HSMT3m3
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT1,75100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT100cái
29Đào móng - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1771100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,1771100m3
31Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,069100m3
32Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,01100m3
33Bê tông móng, M150Chương V của E-HSMT1,49m3
34Bê tông mũ mố, M250Chương V của E-HSMT0,396m3
35Ván khuôn BT đáy rãnh và mũ mốChương V của E-HSMT0,042100m2
36Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,77m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT9,6m2
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,314m3
39Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 12mmChương V của E-HSMT0,22tấn
40Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 14mmChương V của E-HSMT0,1015tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,044100m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,8m2
FTường kè (Giai đoạn 2)
1Đào móng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,5084100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V của E-HSMT0,6708100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT4,7498100m3
4Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT1,6100m2
5Bê tông móng, M150Chương V của E-HSMT50,4m3
6Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT201,6m3
7Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT193,6m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT808m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT1,6100m
10Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V của E-HSMT0,096100m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200Chương V của E-HSMT11,2m3
12Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT1,44100m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào, dung tích gầu ≥0,40m3Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
2Máy lu rung, tải trọng rung ≥20 tấnNhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
3Máy lu bánh thép, tải trọng ≥9 tấnNhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
4Máy lu bánh lốp, tải trọng ≥10 tấnNhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
5Máy rải bê tông nhựa, bề rộng rải tối thiểu 3,5mNhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
6Ô tô tự đổ ≥5 tấnNhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)4
7Máy trộn vữa 150 lítNhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)2
8Máy trộn bê tông 250 lítNhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)2
9Máy đầm cócNhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)2
10Máy toàn đạcNhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
11Máy thuỷ bìnhNhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào, dung tích gầu ≥0,40m3
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
1
2
Máy lu rung, tải trọng rung ≥20 tấn
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
1
3
Máy lu bánh thép, tải trọng ≥9 tấn
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
1
4
Máy lu bánh lốp, tải trọng ≥10 tấn
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
1
5
Máy rải bê tông nhựa, bề rộng rải tối thiểu 3,5m
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
1
6
Ô tô tự đổ ≥5 tấn
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
4
7
Máy trộn vữa 150 lít
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
2
8
Máy trộn bê tông 250 lít
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
2
9
Máy đầm cóc
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
2
10
Máy toàn đạc
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
1
11
Máy thuỷ bình
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường - Cấp đất I
22,3677 100m3 Chương V của E-HSMT
2 Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất II
4,0792 100m3 Chương V của E-HSMT
3 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95
0,468 100m3 Chương V của E-HSMT
4 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95
24,284 100m3 Chương V của E-HSMT
5 Đắp đất lề đường, taluy đường, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào
3,1529 100m3 Chương V của E-HSMT
6 Bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250
784,23 m3 Chương V của E-HSMT
7 Mua bê tông thương phẩm mác 250
803,8357 m3 Chương V của E-HSMT
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
5,9471 100m3 Chương V của E-HSMT
9 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2
82,7581 100m2 Chương V của E-HSMT
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 9.5cm tính cả bù vênh
79,4994 100m2 Chương V của E-HSMT
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4.64cm
2,472 100m2 Chương V của E-HSMT
12 Mua bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 4.7%
27,2298 tấn
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7.77cm
1,0103 100m2 Chương V của E-HSMT
14 Mua bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 4.7%
18,6359 tấn Chương V của E-HSMT
15 Ván khuôn mặt đường bê tông
3,0606 100m2 Chương V của E-HSMT
16 Lớp nilon lót chống mất nước
3.727,64 m2 Chương V của E-HSMT
17 Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100KN
10,5684 100m2 Chương V của E-HSMT
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
22,3677 100m3 Chương V của E-HSMT
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,6107 100m3 Chương V của E-HSMT
20 Đào móng - Cấp đất I
9,0472 100m3 Chương V của E-HSMT
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)
3,0802 100m3 Chương V của E-HSMT
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
5,659 100m3 Chương V của E-HSMT
23 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90
0,2133 100m3 Chương V của E-HSMT
24 Bê tông móng, M150
31,99 m3 Chương V của E-HSMT
25 Bê tông móng, M250
7,57 m3 Chương V của E-HSMT
26 Ván khuôn móng dài
1,204 100m2 Chương V của E-HSMT
27 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
54,01 m3 Chương V của E-HSMT
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75
278,64 m2 Chương V của E-HSMT
29 Lắp đặt tấm đan rãnh
172 1cấu kiện Chương V của E-HSMT
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250
26,83 m3 Chương V của E-HSMT
31 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 8mm
1,683 tấn Chương V của E-HSMT
32 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 10mm
1,0506 tấn Chương V của E-HSMT
33 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 12mm
1,5121 tấn Chương V của E-HSMT
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan
1,0526 100m2 Chương V của E-HSMT
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75
103,2 m2 Chương V của E-HSMT
36 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90
0,6561 100m3 Chương V của E-HSMT
37 Bê tông móng, M150
98,66 m3 Chương V của E-HSMT
38 Ván khuôn móng dài
1,458 100m2 Chương V của E-HSMT
39 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
322,58 m3 Chương V của E-HSMT
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75
1.357,74 m2 Chương V của E-HSMT
41 Lắp đặt tấm đan
122 1cấu kiện Chương V của E-HSMT
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200
3,29 m3 Chương V của E-HSMT
43 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 6-8mm
0,2794 tấn Chương V của E-HSMT
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan
1,7496 100m2 Chương V của E-HSMT
45 Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M200
9,96 m3 Chương V của E-HSMT
46 Ván khuôn gờ chắn bánh
1,0085 100m2 Chương V của E-HSMT
47 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90
0,5859 100m3 Chương V của E-HSMT
48 Bê tông móng , M150
88,07 m3 Chương V của E-HSMT
49 Ván khuôn móng dài
1,134 100m2
50 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
244,47 m3 Chương V của E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 165

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây