Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Bidding package number 1: Construction and installation bidding package

Find: 21:18 18/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and upgrading Chi Lang commune trunk road (the section from the Commune People's Committee through the historical relic area to the dyke slope of Que O village, the section from Phan Thiet connecting to the commune trunk road)
Name of Tender Notice
Bidding package number 1: Construction and installation bidding package
Investor
UBND xã Chi Lăng, địa chỉ: Xã Chi Lăng, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
The plan for selecting contractors for the renovation and upgrading of Chi Lang commune trunk road (the section from the commune People's Committee through the historical relic site to the dyke slope of Que O village, the section from Phan Thiet to the commune trunk road)
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Commune budget, land use right auction (capital for the 2021-2025 period) and other sources, if any
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
08:00 29/07/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
21:11 18/07/2022
to
08:00 29/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:00 29/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
190.000.000 VND
Amount in text format
One hundred ninety million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào, dung tích gầu ≥0,40m3
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
1
2
Máy lu rung, tải trọng rung ≥20 tấn
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
1
3
Máy lu bánh thép, tải trọng ≥9 tấn
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
1
4
Máy lu bánh lốp, tải trọng ≥10 tấn
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
1
5
Máy rải bê tông nhựa, bề rộng rải tối thiểu 3,5m
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
1
6
Ô tô tự đổ ≥5 tấn
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
4
7
Máy trộn vữa 150 lít
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
2
8
Máy trộn bê tông 250 lít
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
2
9
Máy đầm cóc
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
2
10
Máy toàn đạc
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
1
11
Máy thuỷ bình
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường - Cấp đất I
22,3677 100m3 Chương V của E-HSMT
2 Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất II
4,0792 100m3 Chương V của E-HSMT
3 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95
0,468 100m3 Chương V của E-HSMT
4 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95
24,284 100m3 Chương V của E-HSMT
5 Đắp đất lề đường, taluy đường, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào
3,1529 100m3 Chương V của E-HSMT
6 Bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250
784,23 m3 Chương V của E-HSMT
7 Mua bê tông thương phẩm mác 250
803,8357 m3 Chương V của E-HSMT
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
5,9471 100m3 Chương V của E-HSMT
9 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2
82,7581 100m2 Chương V của E-HSMT
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 9.5cm tính cả bù vênh
79,4994 100m2 Chương V của E-HSMT
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4.64cm
2,472 100m2 Chương V của E-HSMT
12 Mua bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 4.7%
27,2298 tấn
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7.77cm
1,0103 100m2 Chương V của E-HSMT
14 Mua bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 4.7%
18,6359 tấn Chương V của E-HSMT
15 Ván khuôn mặt đường bê tông
3,0606 100m2 Chương V của E-HSMT
16 Lớp nilon lót chống mất nước
3.727,64 m2 Chương V của E-HSMT
17 Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100KN
10,5684 100m2 Chương V của E-HSMT
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
22,3677 100m3 Chương V của E-HSMT
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,6107 100m3 Chương V của E-HSMT
20 Đào móng - Cấp đất I
9,0472 100m3 Chương V của E-HSMT
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)
3,0802 100m3 Chương V của E-HSMT
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
5,659 100m3 Chương V của E-HSMT
23 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90
0,2133 100m3 Chương V của E-HSMT
24 Bê tông móng, M150
31,99 m3 Chương V của E-HSMT
25 Bê tông móng, M250
7,57 m3 Chương V của E-HSMT
26 Ván khuôn móng dài
1,204 100m2 Chương V của E-HSMT
27 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
54,01 m3 Chương V của E-HSMT
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75
278,64 m2 Chương V của E-HSMT
29 Lắp đặt tấm đan rãnh
172 1cấu kiện Chương V của E-HSMT
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250
26,83 m3 Chương V của E-HSMT
31 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 8mm
1,683 tấn Chương V của E-HSMT
32 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 10mm
1,0506 tấn Chương V của E-HSMT
33 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 12mm
1,5121 tấn Chương V của E-HSMT
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan
1,0526 100m2 Chương V của E-HSMT
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75
103,2 m2 Chương V của E-HSMT
36 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90
0,6561 100m3 Chương V của E-HSMT
37 Bê tông móng, M150
98,66 m3 Chương V của E-HSMT
38 Ván khuôn móng dài
1,458 100m2 Chương V của E-HSMT
39 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
322,58 m3 Chương V của E-HSMT
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75
1.357,74 m2 Chương V của E-HSMT
41 Lắp đặt tấm đan
122 1cấu kiện Chương V của E-HSMT
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200
3,29 m3 Chương V của E-HSMT
43 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 6-8mm
0,2794 tấn Chương V của E-HSMT
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan
1,7496 100m2 Chương V của E-HSMT
45 Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M200
9,96 m3 Chương V của E-HSMT
46 Ván khuôn gờ chắn bánh
1,0085 100m2 Chương V của E-HSMT
47 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90
0,5859 100m3 Chương V của E-HSMT
48 Bê tông móng , M150
88,07 m3 Chương V của E-HSMT
49 Ván khuôn móng dài
1,134 100m2
50 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
244,47 m3 Chương V của E-HSMT

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Bidding package number 1: Construction and installation bidding package". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Bidding package number 1: Construction and installation bidding package" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 97

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second