Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VINACONSULT VIỆT NAM | Tư vấn lập E-HSMT | Số 2, ngõ 544 Đê La Thành - - Phường Giảng Võ - Thành phố Hà Nội |
| 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VINACONSULT VIỆT NAM | Tư vấn đánh giá E-HSDT | Số 2, ngõ 544 Đê La Thành - - Phường Giảng Võ - Thành phố Hà Nội |
| 3 | CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ METECHVIETNAM | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | NO07 LK48 - LK 20a, LK 20b Ngõ 48 Lê Trọng Tấn - - Phường Dương Nội - Thành phố Hà Nội |
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay
|
169.000.000
|
169.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
2
|
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay
|
293.250.000
|
293.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
3
|
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
4
|
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi
|
40.850.000
|
40.850.000
|
0
|
24 tháng
|
|
5
|
Băng thun có keo cố định khớp
|
18.030.000
|
18.030.000
|
0
|
24 tháng
|
|
6
|
Băng thun có keo cố định khớp
|
22.410.000
|
22.410.000
|
0
|
24 tháng
|
|
7
|
Băng dính trong suốt dùng trong cố định các loại catheter
|
7.234.500
|
7.234.500
|
0
|
24 tháng
|
|
8
|
Kim chọc mạch
|
8.954.400
|
8.954.400
|
0
|
24 tháng
|
|
9
|
Dây dẫn đường cho catheter phủ lớp ái nước
|
26.000.000
|
26.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
10
|
Dây dẫn đường chẩn đoán
|
312.000.000
|
312.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
11
|
Dây dẫn đường cho Catheter
|
113.240.000
|
113.240.000
|
0
|
24 tháng
|
|
12
|
Bơm tiêm đầu xoáy
|
20.925.000
|
20.925.000
|
0
|
24 tháng
|
|
13
|
Bơm tiêm thuốc cản quang
|
33.950.000
|
33.950.000
|
0
|
24 tháng
|
|
14
|
Bơm áp lực cao
|
158.200.000
|
158.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
15
|
Bộ bơm áp lực siêu cao bao gồm cả dụng cụ kết nối chữ Y
|
208.800.000
|
208.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
16
|
Xốp cầm máu không tiêu
|
233.280.000
|
233.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
17
|
Bơm tiêm dùng cho máy bơm tiêm cản quang loại 1 nòng (chụp mạch DSA)
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
18
|
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ số 20
|
3.992.000
|
3.992.000
|
0
|
24 tháng
|
|
19
|
Bộ dây truyền dịch dùng trọng lực
|
5.183.000
|
5.183.000
|
0
|
24 tháng
|
|
20
|
Khóa 3 chạc không dây
|
4.376.400
|
4.376.400
|
0
|
24 tháng
|
|
21
|
Bộ khăn trải phẫu thuật
|
99.750.000
|
99.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
22
|
Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải
|
179.400.000
|
179.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
23
|
Catheter chụp động mạch vành 2 bên
|
115.200.000
|
115.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
24
|
Ống thông chụp chẩn đoán mạch vành một bên
|
24.150.000
|
24.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
25
|
Catheter chụp động mạch vành các loại
|
25.680.000
|
25.680.000
|
0
|
24 tháng
|
|
26
|
Bộ phận kết nối nhiều cổng
|
48.000.000
|
48.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
27
|
Bộ phận kết nối đa cổng
|
52.500.000
|
52.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
28
|
Cảm biến đo huyết áp xâm lấn
|
26.250.000
|
26.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
29
|
Dây đo áp lực
|
17.482.500
|
17.482.500
|
0
|
24 tháng
|
|
30
|
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành
|
554.400.000
|
554.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
31
|
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, hỗ trợ chủ động
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
32
|
Ống thông nối dài
|
139.500.000
|
139.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
33
|
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
|
173.250.000
|
173.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
34
|
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại thường
|
345.000.000
|
345.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
35
|
Dây dẫn can thiệp mạch vành cho bóng và stent
|
432.000.000
|
432.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
36
|
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt
|
82.500.000
|
82.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
37
|
Bóng nong mạch vành loại bán giãn nở, phù hợp cho tổn thương ngoằn nghèo, góc cạnh
|
535.500.000
|
535.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
38
|
Bóng nong mạch vành áp lực thường
|
325.000.000
|
325.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
39
|
Bóng nong mạch vành
|
112.500.000
|
112.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
40
|
Bóng nong mạch vành loại áp lực thông thường
|
345.750.000
|
345.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
41
|
Bóng nong mạch vành áp lực thường, có catheter phủ lớp ái nước các kích cỡ
|
417.000.000
|
417.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
42
|
Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ
|
456.000.000
|
456.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
43
|
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường
|
414.000.000
|
414.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
44
|
Bóng nong động mạch vành áp lực cao dành cho tổn thương phức tạp
|
504.000.000
|
504.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
45
|
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
|
517.500.000
|
517.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
46
|
Bóng nong mạch vành áp lực cao
|
350.000.000
|
350.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
47
|
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp
|
501.500.000
|
501.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
48
|
Bóng nong mạch vành áp lực cao
|
588.000.000
|
588.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
49
|
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao
|
280.000.000
|
280.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
50
|
Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ lớp kị nước
|
164.500.000
|
164.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
51
|
Bóng nong mạch vành phủ thuốc paclitaxel
|
734.832.000
|
734.832.000
|
0
|
24 tháng
|
|
52
|
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc
|
700.000.000
|
700.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
53
|
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
|
630.000.000
|
630.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
54
|
Bóng nong mạch vành phủ thuốc sirolimus
|
400.000.000
|
400.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
55
|
Bóng nong động mạch vành loại thường phủ thuốc Paclitaxel loại catheter dài
|
450.000.000
|
450.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
56
|
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus trộn polymer
|
1.811.790.000
|
1.811.790.000
|
0
|
24 tháng
|
|
57
|
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc sirolimus có polymer
|
1.339.400.000
|
1.339.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
58
|
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu loại dài
|
1.806.000.000
|
1.806.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
59
|
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành siêu mỏng
|
1.573.446.000
|
1.573.446.000
|
0
|
24 tháng
|
|
60
|
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc
|
1.360.000.000
|
1.360.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
61
|
Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus
|
1.015.250.000
|
1.015.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
62
|
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
|
1.077.000.000
|
1.077.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
63
|
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus
|
1.437.540.000
|
1.437.540.000
|
0
|
24 tháng
|
|
64
|
Dây điện cực tạo nhịp tạm thời, lưỡng cực có bóng
|
34.000.000
|
34.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
65
|
Khung giá đỡ mạch vành có màng bọc dùng trong trường hợp cấp cứu
|
117.000.000
|
117.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
66
|
Bộ hút huyết khối mạch vành dùng cho cấp cứu
|
84.800.000
|
84.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
67
|
Catheter hút huyết khối
|
79.200.000
|
79.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
68
|
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng
|
7.650.000
|
7.650.000
|
0
|
24 tháng
|
|
69
|
Dụng cụ đóng mạch
|
73.500.000
|
73.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
70
|
Ống thông can thiệp mạch thần kinh
|
840.000.000
|
840.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
71
|
Cuộn nút mạch não (coil)
|
355.500.000
|
355.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
72
|
Vi ống thông mạch não dùng trong thả coil
|
198.000.000
|
198.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
73
|
Vi ống thông mạch não để thả Stent lấy huyết khối
|
255.000.000
|
255.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
74
|
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh
|
47.250.000
|
47.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
75
|
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh
|
99.000.000
|
99.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
76
|
Dây dẫn can thiệp mạch não
|
117.800.000
|
117.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
77
|
Dụng cụ lấy huyết khối
|
212.500.000
|
212.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
78
|
Giá đỡ mạch máu thần kinh
|
353.750.000
|
353.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
79
|
Stent phình động mạch phân nhánh
|
280.000.000
|
280.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
80
|
Stent thay đổi dòng chảy
|
1.750.000.000
|
1.750.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
81
|
Khung giá đỡ(stent) chuyển hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não có lớp phủ chống huyết khối
|
1.720.000.000
|
1.720.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
82
|
Stent thay đổi dòng chảy
|
1.710.000.000
|
1.710.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
83
|
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch não
|
110.500.000
|
110.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
84
|
Ống thông hút huyết khối mạch não
|
275.000.000
|
275.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
85
|
Ống thông can thiệp mạch thần kinh
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
86
|
Ống thông can thiệp mạch thần kinh
|
200.000.000
|
200.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
87
|
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh
|
104.000.000
|
104.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
88
|
Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ
|
299.000.000
|
299.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
89
|
Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
90
|
Ống thông chụp chẩn đoán mạch não
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
91
|
Ống thông chụp chẩn đoán mạch não
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
92
|
Ống hút huyết khối cỡ lớn
|
711.480.000
|
711.480.000
|
0
|
24 tháng
|
|
93
|
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não
|
284.500.000
|
284.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
94
|
Óng thông hút huyết khối đoạn xa
|
355.740.000
|
355.740.000
|
0
|
24 tháng
|
|
95
|
Ống thông (catheter) hút huyết khối loại bé
|
194.995.500
|
194.995.500
|
0
|
24 tháng
|
|
96
|
Giá đỡ mạch máu não
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
97
|
Giá đỡ mạch thần kinh
|
900.000.000
|
900.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
98
|
Bóng nong mạch não loại 2 nòng (2 lòng)
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
99
|
Bóng tắc mạch não tạm thời
|
34.000.000
|
34.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
100
|
Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
|
336.000.000
|
336.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
101
|
Bóng nong ngoại sọ
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
102
|
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi
|
355.000.000
|
355.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
103
|
Khung giá đỡ mạch cảnh
|
795.000.000
|
795.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
104
|
Dù bảo vệ chống tắc mạch
|
780.000.000
|
780.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
105
|
Gíá đỡ mạch máu não( Stent chuyển dòng)
|
2.112.000.000
|
2.112.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
106
|
Chất tắc mạch dạng lỏng
|
175.000.000
|
175.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
107
|
Dây nối ống thông hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch
|
46.000.000
|
46.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
108
|
Van cầm máu
|
83.000.000
|
83.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
109
|
Bình chứa dung dịch hút huyết khối
|
32.000.000
|
32.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
110
|
Bộ dẫn lưu mật qua da ít chi tiết
|
343.750.000
|
343.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
111
|
Stent động mạch chi các loại, các cỡ
|
330.000.000
|
330.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
112
|
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng
|
1.560.000.000
|
1.560.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
113
|
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng đôi
|
954.000.000
|
954.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
114
|
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng điều hướng
|
257.500.000
|
257.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
115
|
Xương nhân tạo dạng bơm nano
|
50.425.000
|
50.425.000
|
0
|
24 tháng
|
|
116
|
Xương nhân tạo
|
160.000.000
|
160.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
117
|
Bộ nẹp vít cột sống cổ trước đa hướng, miếng ghép cột sống cổ
|
490.000.000
|
490.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
118
|
Bộ nẹp vít đa trục cột sống cổ lối sau
|
150.900.000
|
150.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
119
|
Bộ nẹp vít can thiệp tối thiểu cột sống ngực lưng
|
903.000.000
|
903.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
120
|
Bộ nẹp vít cột sống ngực lưng
|
2.928.500.000
|
2.928.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
121
|
Bộ nẹp vít đa trục Titanium
|
940.000.000
|
940.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
122
|
Bộ sóng cao tần đĩa đệm
|
506.000.000
|
506.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
123
|
Bộ nội soi cột sống 2 cổng
|
2.044.500.000
|
2.044.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
124
|
Bộ nội soi khớp vai
|
2.115.300.000
|
2.115.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
125
|
Bộ nội soi khớp gối
|
4.777.000.000
|
4.777.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
126
|
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng loại chuôi dài
|
1.760.000.000
|
1.760.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
127
|
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài
|
2.200.000.000
|
2.200.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
128
|
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng
|
480.000.000
|
480.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
129
|
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng
|
1.275.000.000
|
1.275.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
130
|
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng cổ rời
|
740.000.000
|
740.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
131
|
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối
|
1.890.000.000
|
1.890.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
132
|
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối chuôi phủ Hydroxy-apatite
|
302.500.000
|
302.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
133
|
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, chuôi dài.
|
325.000.000
|
325.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
134
|
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, Ceramic/PE
|
1.890.000.000
|
1.890.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
135
|
Khớp gối toàn phần
|
662.500.000
|
662.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
136
|
Bộ khớp gối toàn phần bảo tồn xương
|
275.000.000
|
275.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
137
|
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
|
1.566.000.000
|
1.566.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
138
|
Bộ khớp háng bán phần không xi măng
|
430.000.000
|
430.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
139
|
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng 2 chuyển động
|
375.000.000
|
375.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
140
|
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng 2 chuyển động chỏm ceramic
|
343.750.000
|
343.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
141
|
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm kim loại lót đệm vitamin E
|
1.030.000.000
|
1.030.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
142
|
Bộ nội soi làm sạch khớp loại 1
|
119.000.000
|
119.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
143
|
Bộ nội soi tái tạo dây chằng chéo 1
|
550.300.000
|
550.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
144
|
Bộ nội soi tái tạo dây chằng chéo 2
|
847.400.000
|
847.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
145
|
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA bảo tồn xương Chrome Cobalt on PE Vitamin E
|
640.000.000
|
640.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
146
|
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA bảo tồn xương, Ceramic on Ceramic
|
745.000.000
|
745.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
147
|
Khớp háng bán phần Bipolar chuôi dài không xi măng phủ HA cổ thân liền khối
|
1.165.800.000
|
1.165.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
148
|
Bộ đinh nội tủy đầu trên xương đùi
|
295.800.000
|
295.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
149
|
Vít sọ não tự khoan, tự taro
|
32.500.000
|
32.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
150
|
Vít sọ não tự khoan, tự taro
|
16.750.000
|
16.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
151
|
Lưới vá sọ loại nhỏ
|
35.100.000
|
35.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
152
|
Lưới vá sọ loại trung bình
|
44.500.000
|
44.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
153
|
Lưới vá sọ loại lớn
|
118.000.000
|
118.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
154
|
Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn
|
1.825.000.000
|
1.825.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
155
|
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
156
|
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ
|
1.080.000.000
|
1.080.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
157
|
Tấm dán hạ thân nhiệt
|
250.000.000
|
250.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
158
|
Bộ nẹp khóa xương đòn
|
86.055.000
|
86.055.000
|
0
|
24 tháng
|
|
159
|
Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi
|
130.072.500
|
130.072.500
|
0
|
24 tháng
|
|
160
|
Bộ đinh nội tủy xương đùi ngắn
|
373.200.000
|
373.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
161
|
Bộ đinh nội tủy xương đùi
|
159.030.000
|
159.030.000
|
0
|
24 tháng
|
|
162
|
Bộ đinh nội tủy xương chày
|
163.000.000
|
163.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
163
|
Bộ nẹp khóa mặt trong đầu trên xương chày
|
100.360.000
|
100.360.000
|
0
|
24 tháng
|
|
164
|
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày
|
95.160.000
|
95.160.000
|
0
|
24 tháng
|
|
165
|
Bộ dụng cụ nội soi khớp (2)
|
714.830.000
|
714.830.000
|
0
|
24 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
Hạ tầng kỹ thuật là gì? Cách tìm kiếm gói thầu hạ tầng kỹ thuật trên DauThau.info
DauThau.info đồng hành cùng Vietnam Startup Community Day 2026 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Tổng kết Webinar Đấu Thầu 360 #02: 60 phút đọc vị thị trường để săn đúng cơ hội đấu thầu
"Chẳng tội lỗi nào bị lãng quên chừng nào lương tâm còn biết đến nó. "
Stefan Zweig
Sự kiện trong nước: Tại Bà Điểm, Hóc Môn, ngày 28-8-1941, thực dân Pháp đã xử bắn các đồng chí: Nguyễn Vǎn Cừ (sinh ngày 9-7-1912). Tổng Bí thư của Đảng; Nguyễn Thị Minh Khai (sinh ngày 1-1-1910) - Xứ uỷ viên Nam Kỳ, Bí thư Thành uỷ Sài Gòn; Phan Đǎng Lưu (sinh ngày 5-5-1902) - Uỷ viên Trung ương Đảng; Võ Vǎn Tần (sinh 1894) - Uỷ viên Trung ương Đảng; Hà Huy Tập - Uỷ viên Trung ương Đảng. Trước họng súng của kẻ thù, các đồng chí bình tĩnh, không chịu bịt mắt và hô lớn những khẩu hiệu tỏ lòng tin tưởng sắt đá vào thắng lợi cuối cùng của cách mạng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh Viện Đa khoa Thành Phố Vinh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh Viện Đa khoa Thành Phố Vinh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.