Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Tư vấn thẩm định giá | ||
| 2 | Tư vấn giám sát thực hiện hợp đồng, kiểm định | ||
| 3 | Công ty cổ phần HDACO | Tư vấn lập E-HSMT | Số 2, ngõ 32, đường Bến Oánh - Phường Túc Duyên - Thành phố Thái Nguyên - Tỉnh Thái Nguyên |
| 4 | Công ty cổ phần Công nghệ KAN | Tư vấn thẩm định E-HSMT | Số 71/58 đường Nguyễn Khánh Toàn - Phường Quan Hoa - Quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội |
| 5 | Công ty cổ phần HDACO | Tư vấn đánh giá E-HSDT | Số 2, ngõ 32, đường Bến Oánh - Phường Túc Duyên - Thành phố Thái Nguyên - Tỉnh Thái Nguyên |
| 6 | Công ty cổ phần Công nghệ KAN | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số 71/58 đường Nguyễn Khánh Toàn - Phường Quan Hoa - Quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội |
| 7 | Tư vấn quản lý dự án, quản lý hợp đồng, tư vấn khác mà các dịch vụ tư vấn này có phần công việc liên quan trực tiếp tới gói thầu |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | Nội dung yêu cầu làm rõ trong file đính kèm | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự thực hiện theo E-HSMT phát hành, theo mẫu quy định tại Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập. Đề nghị nhà thầu nghiên cứu, xem xét hồ sơ mời thầu |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Bảng dữ liệu đấu thầu | Kính mong quý đơn vị làm rõ tên BMT/CĐT sau sáp nhập để nhà thầu làm BLDT | Bảo lãnh dự thầu được thực hiện theo Mẫu số 04a, Mẫu số 04b tại E-HSMT. Đề nghị nhà thầu nghiên cứu, xem xét hồ sơ mời thầu |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Atropin sulfat
|
2.650.000
|
2.650.000
|
0
|
24 tháng
|
|
2
|
Lidocain hydroclorid
|
3.180.000
|
3.180.000
|
0
|
24 tháng
|
|
3
|
Lidocain hydroclorid
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
4
|
Pethidin hydroclorid
|
194.880
|
194.880
|
0
|
24 tháng
|
|
5
|
Propofol
|
505.800
|
505.800
|
0
|
24 tháng
|
|
6
|
Propofol
|
494.000
|
494.000
|
0
|
24 tháng
|
|
7
|
Diclofenac
|
770.000
|
770.000
|
0
|
24 tháng
|
|
8
|
Diclofenac
|
9.900.000
|
9.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
9
|
Proparacain hydroclorid
|
1.969.000
|
1.969.000
|
0
|
24 tháng
|
|
10
|
Ketoprofen
|
199.500.000
|
199.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
11
|
Ibuprofen
|
122.500.000
|
122.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
12
|
Ibuprofen
|
125.000.000
|
125.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
13
|
Loxoprofen natri
|
54.000.000
|
54.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
14
|
Meloxicam
|
18.600.000
|
18.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
15
|
Paracetamol
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
16
|
Colchicin
|
15.600.000
|
15.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
17
|
Colchicin
|
2.427.000
|
2.427.000
|
0
|
24 tháng
|
|
18
|
Diphenhydramin hydroclorid
|
4.000.000
|
4.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
19
|
Amoxicilin
|
23.000.000
|
23.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
20
|
Amoxicilin + Acid clavulanic
|
95.310.000
|
95.310.000
|
0
|
24 tháng
|
|
21
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
1.260.000.000
|
1.260.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
22
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
1.095.000.000
|
1.095.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
23
|
Cefadroxil
|
1.300.000.000
|
1.300.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
24
|
Cefadroxil
|
1.250.000.000
|
1.250.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
25
|
Cephalexin
|
1.937.600.000
|
1.937.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
26
|
Cefoperazon
|
267.500.000
|
267.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
27
|
Cefoperazon
|
430.000.000
|
430.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
28
|
Cefoperazon
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
29
|
Cefoperazon
|
359.982.000
|
359.982.000
|
0
|
24 tháng
|
|
30
|
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
|
74.000.000
|
74.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
31
|
Spiramycin+ Metronidazol
|
59.700.000
|
59.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
32
|
Tobramycin (Dưới dạng Tobramycin Sulfat)
|
82.800.000
|
82.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
33
|
Tetracyclin hydroclorid
|
69.720.000
|
69.720.000
|
0
|
24 tháng
|
|
34
|
Aciclovir
|
3.490.000
|
3.490.000
|
0
|
24 tháng
|
|
35
|
Metronidazol + Neomycin sulphate+ nystatin
|
270.000.000
|
270.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
36
|
Nystatin + neomycin + polymyxin B
|
36.120.000
|
36.120.000
|
0
|
24 tháng
|
|
37
|
Alfuzosin hydroclorid
|
116.000.000
|
116.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
38
|
Tamsulosin HCl
|
85.000.000
|
85.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
39
|
Phytomenadion (Vitamin K1)
|
500.000
|
500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
40
|
Acid Tranexamic
|
6.125.000
|
6.125.000
|
0
|
24 tháng
|
|
41
|
Isosorbid Mononitrat
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
42
|
Nicorandil
|
350.000.000
|
350.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
43
|
Nicorandil
|
119.700.000
|
119.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
44
|
Nicorandil
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
45
|
Nicorandil
|
178.920.000
|
178.920.000
|
0
|
24 tháng
|
|
46
|
Trimetazidin dihydrochlorid
|
283.500.000
|
283.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
47
|
Amlodipin + Losartan kali
|
225.000.000
|
225.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
48
|
Amlodipin + Lisinopril
|
71.000.000
|
71.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
49
|
Amlodipine + Indapamide
|
49.870.000
|
49.870.000
|
0
|
24 tháng
|
|
50
|
Bisoprolol fumarat + hydroclorothiazid
|
77.000.000
|
77.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
51
|
Bisoprolol fumarat + Hydrochlorothiazid
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
52
|
Enalapril maleate + hydrochlorothiazide
|
618.000.000
|
618.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
53
|
Enalapril maleate + hydrochlorothiazide
|
31.770.000
|
31.770.000
|
0
|
24 tháng
|
|
54
|
Enalapril maleate + hydrochlorothiazide
|
207.000.000
|
207.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
55
|
Enalapril maleate + hydrochlorothiazide
|
78.000.000
|
78.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
56
|
Enalapril maleate + hydrochlorothiazide
|
152.000.000
|
152.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
57
|
Felodipin
|
81.600.000
|
81.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
58
|
Felodipin
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
59
|
Lisinopril + hydroclorothiazid
|
44.730.000
|
44.730.000
|
0
|
24 tháng
|
|
60
|
Losartan kali
|
1.000.000.000
|
1.000.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
61
|
Losartan kali
|
294.000.000
|
294.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
62
|
Losartan kali
|
470.000.000
|
470.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
63
|
Losartan kali + Hydrochlorothiazid
|
94.500.000
|
94.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
64
|
Nicardipin
|
1.250.000
|
1.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
65
|
Perindopril + amlodipin
|
65.890.000
|
65.890.000
|
0
|
24 tháng
|
|
66
|
Perindopril + amlodipin
|
59.600.000
|
59.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
67
|
Quinapril
|
249.900.000
|
249.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
68
|
Ramipril
|
117.500.000
|
117.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
69
|
Ramipril
|
74.970.000
|
74.970.000
|
0
|
24 tháng
|
|
70
|
Ramipril
|
283.500.000
|
283.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
71
|
Valsartan
|
452.000.000
|
452.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
72
|
Telmisartan
|
189.000.000
|
189.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
73
|
Digoxin
|
1.260.000
|
1.260.000
|
0
|
24 tháng
|
|
74
|
Acetylsalicylic acid (DL-lysin-acetylsalicylat)
|
72.500.000
|
72.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
75
|
Atovastatin
|
51.000.000
|
51.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
76
|
Fluvastatin
|
110.000.000
|
110.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
77
|
Gemfibrozil
|
42.500.000
|
42.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
78
|
Lovastatin
|
76.000.000
|
76.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
79
|
Lovastatin
|
442.890.000
|
442.890.000
|
0
|
24 tháng
|
|
80
|
Pravastatin natri
|
113.400.000
|
113.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
81
|
Pravastatin natri
|
124.000.000
|
124.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
82
|
Pravastatin natri
|
249.900.000
|
249.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
83
|
Povidon iodin
|
6.900.000
|
6.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
84
|
Natriclorid
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
85
|
Furosemid
|
12.500.000
|
12.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
86
|
Furosemid
|
2.298.000
|
2.298.000
|
0
|
24 tháng
|
|
87
|
Natri clorid
|
64.900.000
|
64.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
88
|
Naphazolin hydroclorid
|
20.500.000
|
20.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
89
|
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd
|
149.940.000
|
149.940.000
|
0
|
24 tháng
|
|
90
|
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd
|
165.000.000
|
165.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
91
|
Magnesi hydroxid + Nhôm hydroxid
|
56.700.000
|
56.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
92
|
Magnesi hydroxid + Nhôm hydroxid
|
56.600.000
|
56.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
93
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
|
54.700.000
|
54.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
94
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
|
245.000.000
|
245.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
95
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
|
108.000.000
|
108.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
96
|
Nhôm hydroxyd + Magnesi trisilicat
|
89.460.000
|
89.460.000
|
0
|
24 tháng
|
|
97
|
Omeprazol
|
12.250.000
|
12.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
98
|
Pantoprazol
|
7.020.000
|
7.020.000
|
0
|
24 tháng
|
|
99
|
Drotaverin clohydrat
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
100
|
Drotaverin clohydrat
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
101
|
Phloroglucinol hydrat + trimethylphloroglucinol
|
140.000.000
|
140.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
102
|
Sorbitol
|
28.500.000
|
28.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
103
|
Phenytoin
|
882.000
|
882.000
|
0
|
24 tháng
|
|
104
|
Bacillus subtilis
|
280.000.000
|
280.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
105
|
Bacillus subtilis
|
588.000.000
|
588.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
106
|
Diosmectit
|
51.450.000
|
51.450.000
|
0
|
24 tháng
|
|
107
|
Lactobacillus acidophilus
|
132.300.000
|
132.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
108
|
Saccharomyces boulardii
|
117.180.000
|
117.180.000
|
0
|
24 tháng
|
|
109
|
Betamethason
|
897.000.000
|
897.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
110
|
Simethicon
|
16.776.900
|
16.776.900
|
0
|
24 tháng
|
|
111
|
Methyl prednisolon
|
89.000.000
|
89.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
112
|
Progesterone
|
20.150.000
|
20.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
113
|
Acarbose
|
93.800.000
|
93.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
114
|
Metformin Hydrochloride+ Glibenclamid
|
69.300.000
|
69.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
115
|
Metformin Hydrochloride+ Glibenclamid
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
116
|
Metformin Hydrochloride+ Glibenclamid
|
51.000.000
|
51.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
117
|
Gliclazid + Metformin Hydrochloride
|
114.000.000
|
114.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
118
|
Gliclazid + Metformin Hydrochloride
|
96.000.000
|
96.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
119
|
Glimepirid + Metformin Hydrochloride
|
78.000.000
|
78.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
120
|
Glimepirid + Metformin Hydrochloride
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
121
|
Glimepirid + Metformin Hydrochloride
|
88.980.000
|
88.980.000
|
0
|
24 tháng
|
|
122
|
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
|
312.000.000
|
312.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
123
|
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian
|
208.000.000
|
208.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
124
|
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian
|
110.000.000
|
110.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
125
|
Insulin người trộn, hỗn hợp
|
533.000.000
|
533.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
126
|
Insulin người trộn, hỗn hợp (Mixtard-acting, Dual-acting)
|
372.000.000
|
372.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
127
|
Insulin người trộn, hỗn hợp
|
1.576.000.000
|
1.576.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
128
|
Metformin hydrochloride
|
500.000.000
|
500.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
129
|
Metformin hydrochloride
|
850.000.000
|
850.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
130
|
Metformin hydrochloride
|
292.500.000
|
292.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
131
|
Hydroxypropylmethyl cellulose
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
132
|
Polyethylene glycol + Propylene glycol
|
149.940.000
|
149.940.000
|
0
|
24 tháng
|
|
133
|
Tropicamide + Phenylephrine hydroclorid
|
5.400.000
|
5.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
134
|
Oxytocin
|
13.200.000
|
13.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
135
|
Acetyl leucin
|
576.000.000
|
576.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
136
|
Acetyl leucin
|
75.600.000
|
75.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
137
|
Acetyl leucin
|
230.600.000
|
230.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
138
|
Acetyl leucin
|
102.450.000
|
102.450.000
|
0
|
24 tháng
|
|
139
|
Piracetam
|
195.000.000
|
195.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
140
|
Piracetam
|
800.000.000
|
800.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
141
|
Piracetam
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
142
|
Budesonid
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
143
|
Budesonid
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
144
|
Mỗi liều hít chứa Budesonide 200mcg; Formoterol fumarat dihydrat 6mcg
|
315.000.000
|
315.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
145
|
Salbutamol
|
89.996.000
|
89.996.000
|
0
|
24 tháng
|
|
146
|
Salbutamol sulfat
|
8.445.000
|
8.445.000
|
0
|
24 tháng
|
|
147
|
Salbutamol sulfat
|
88.200.000
|
88.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
148
|
Clorpromazin
|
115.000.000
|
115.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
149
|
Ambroxol hydroclorid
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
150
|
Ambroxol hydroclorid
|
375.000.000
|
375.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
151
|
Bromhexin hydroclorid
|
75.600.000
|
75.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
152
|
Bromhexin hydroclorid
|
26.880.000
|
26.880.000
|
0
|
24 tháng
|
|
153
|
Bromhexin hydroclorid
|
14.490.000
|
14.490.000
|
0
|
24 tháng
|
|
154
|
Carbocistein
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
155
|
Carbocistein
|
147.000.000
|
147.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
156
|
Carbocistein
|
374.850.000
|
374.850.000
|
0
|
24 tháng
|
|
157
|
N-acetylcystein
|
23.910.000
|
23.910.000
|
0
|
24 tháng
|
|
158
|
N-acetylcystein
|
6.750.000
|
6.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
159
|
Kali clorid
|
89.250.000
|
89.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
160
|
Natri clorid + Kali clorid + Natri citrat dihydrat + Glucose khan
|
8.000.000
|
8.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
161
|
Natri clorid + Kali clorid + Natri citrat dihydrat + Glucose khan
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
162
|
Calci clorid
|
1.676.000
|
1.676.000
|
0
|
24 tháng
|
|
163
|
Glucose
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
164
|
Glucose
|
14.280.000
|
14.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
165
|
Magnesi sulfat
|
29.000
|
29.000
|
0
|
24 tháng
|
|
166
|
Natri chlorid
|
87.750.000
|
87.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
167
|
Natri chlorid
|
187.425.000
|
187.425.000
|
0
|
24 tháng
|
|
168
|
Natri Clorid
|
56.000.000
|
56.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
169
|
Nhũ dịch lipid
|
2.900.000
|
2.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
170
|
Ringer lactat
|
315.000.000
|
315.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
171
|
Ringer lactat
|
68.240.000
|
68.240.000
|
0
|
24 tháng
|
|
172
|
Vitamin A + D3 (A + D2)
|
86.400.000
|
86.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
173
|
Vitamin A + D3 (A + D2)
|
28.000.000
|
28.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
174
|
Vitamin A + D3 (A + D2)
|
59.900.000
|
59.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
175
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
630.000.000
|
630.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
176
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
275.000.000
|
275.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
177
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
178
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
179
|
Menadion Natribisulfit
|
17.750.000
|
17.750.000
|
0
|
24 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Tôi, không phải tình huống, có sức mạnh làm tôi hạnh phúc hay bất hạnh ngày hôm nay. Tôi có thể chọn nó sẽ thế nào. Ngày hôm qua đã chết. Ngày mai còn chưa tới. Tôi chỉ có một ngày, hôm nay, và tôi sẽ hạnh phúc với nó. "
Groucho Marx
Sự kiện ngoài nước: Rathơphớt (Ernest Rutherford) sinh ngày 30-8-1871, là tác giả của nhiều phát minh mới quan trọng, nhà bác học Anh, đã đề xướng những quan niệm mới cơ bản trong vật lý học. Nǎm 1919 ông đã đưa lý thuyết về phản ứng hạt nhân đầu tiên được thực hiện trong lịch sử khoa học. Lý thuyết này mở ra khả nǎng biến nguyên tố này thành nhiều nguyên tố khác, từ chì, đồng, sắt có thể qua bắn phá trở thành vàng. Với ý nghĩa ấy, ông đã viết tác phẩm "Giả kim thuật mới". Những tác phẩm nổi tiếng khác là: "Hiện tượng phóng xạ", "Lịch sử các tia anpha trong các biến đổi hạt nhân", "Bức xạ phát ra từ các chất phóng xạ". Ông được nhận giải thưởng Nôben về hoá học nǎm 1908 và được coi là một trong những nhà bác học lớn nhất của nhân loại. Ông mất ngày 19-10-1937.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Bình Lục đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa Bình Lục đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.