Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Xây dựng

Tìm thấy: 16:39 12/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường trục khu phố Lễ Xuyên, phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn
Gói thầu
Gói thầu số 1: Xây dựng
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu công trình: Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường trục khu phố Lễ Xuyên, phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên (nếu có)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:00 22/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:34 12/09/2022
đến
17:00 22/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 22/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/09/2022 (20/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND phường Đồng Nguyên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường trục khu phố Lễ Xuyên, phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên (nếu có)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND phường Đồng Nguyên , địa chỉ: Phố Mới, phường Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.744.467
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng IP Việt Nam; + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng HN Hải Phong; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Từ Sơn; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND phường Đồng Nguyên , địa chỉ: Phố Mới, phường Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.744.467

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV/2021; + Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT, Hóa đơn đầu ra đối với các hợp đồng tương tự kê khai trong E- HSDT; + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, năng lực lỹ thuật theo yêu cầu nêu tại Chương III và Chương IV.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.744.467
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.744.467
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
210 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.399.774.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.279.954.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). - Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.986.561.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.973.122.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)53
2Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp1+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.32
3Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT1+ Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐường giao thông
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT164,28m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT1,6428100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5kmChương V - E HSMT1,6428100m3/1km
4Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,7714100m3
5Vét bùnChương V - E HSMT0,1843100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (Khối lượng vét bùn tạm tính vận chuyển đổ đi)Chương V - E HSMT0,1843100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - E HSMT0,1843100m3/1km
8Đắp đất lề taluy, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V - E HSMT0,0629100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,7085100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,7085100m3/1km
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,8177100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,6986100m3
13Nilong chống mất nướcChương V - E HSMT718,8078m2
14Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 (Chỉ tính VLP, NC, MTC)Chương V - E HSMT107,974m3
15Bê tông thương phẩm M250Chương V - E HSMT110,6733m3
16Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh cường lực 50/50 KN/mChương V - E HSMT31,35100m2
17Mua bê tông nhựa hạt trung 5,0% bù vênhChương V - E HSMT220,2689tấn
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa bù vênh- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V - E HSMT28,488100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - E HSMT28,1663100m2
20Bê tông thương phẩm M150Chương V - E HSMT22,1524m3
21Bê tông nền M150, đá 2x4 (Chỉ tính NC, MTC)Chương V - E HSMT21,825m3
22Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30, vữa XM M75Chương V - E HSMT218,25m2
23Ván khuôn móng bó vỉaChương V - E HSMT0,2509100m2
24Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4Chương V - E HSMT3,2612m3
25Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT125,43m
26Ni lông chống mất nướcChương V - E HSMT633,87m2
27Bê tông nền M250, đá 2x4 (Chỉ tính NC, MTC)Chương V - E HSMT143,36m3
28Bê tông thương phẩm M250Chương V - E HSMT146,944m3
BThoát nước
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT6,6666100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp măng rãnh)Chương V - E HSMT1,4174100m3
3Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,6216100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT1,589100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT93,2417m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT132,0418m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT732,61m2
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT353,27m2
9Ván khuôn mũ rãnhChương V - E HSMT2,6484100m2
10Bê tông mũ rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT29,1324m3
11Ván khuôn đan rãnh đổ tại chỗChương V - E HSMT5,4917100m2
12Lắp dựng cốt thép đan rãnh, ĐK 8mmChương V - E HSMT3,6572tấn
13Lắp dựng cốt thép đan rãnh, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,1683tấn
14Lắp dựng cốt thép đan rãnh, ĐK 12mmChương V - E HSMT10,4787tấn
15Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2Chương V - E HSMT95,679m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT5,2492100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT5,2492100m3/1km
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,4505100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,2392100m3
20Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0173100m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0558100m2
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT2,5947m3
23Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT8,7516m3
24Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT18,6m2
25Láng đáy ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT5m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0964100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép đặt tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,0348tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép đặt tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,1548tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép đặt tấm đan D12mmChương V - E HSMT0,1134tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT2,1931m3
31Song chắn rác thu thăm kết hợp bằng Composite, tải trọng 250KNChương V - E HSMT5bộ
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT101cấu kiện
33Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,0113100m3
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,5373100m3
35Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0381100m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1228100m2
37Bê tông, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT5,7083m3
38Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT18,3518m3
39Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT37,752m2
40Láng đáy ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT11m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,2121100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép đặt tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,0765tấn
43Gia công, lắp đặt cốt thép đặt tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,3406tấn
44Gia công, lắp đặt cốt thép đặt tấm đan D12mmChương V - E HSMT0,2495tấn
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT4,8248m3
46Song chắn rác thu thăm kết hợp bằng Composite, tải trọng 250KNChương V - E HSMT11bộ
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT221cấu kiện
48Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,9615100m3
49Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,5665100m3
50Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0544100m3
51Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1856100m2
52Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT5,435m3
53Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT20,3209m3
54Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT77,454m2
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,3145100m2
56Lắp dựng cốt thép mũ ga ĐK 8mmChương V - E HSMT0,0472tấn
57Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK12mmChương V - E HSMT0,2882tấn
58Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT4,0323m3
59Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT39bộ
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT391cấu kiện
61Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0289100m3
62Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0833100m2
63Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT4,3306m3
64Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT5,8018m3
65Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT33,312m2
66Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT13,88m2
67Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1388100m2
68Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT1,5268m3
69Ván khuôn đan rãnh đổ tại chỗChương V - E HSMT0,2221100m2
70Lắp dựng cốt thép đan rãnh, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,1499tấn
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - E HSMT0,1947tấn
72Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2Chương V - E HSMT3,4978m3
73Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,5172100m3
74Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,3053100m3
75Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0279100m3
76Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1428100m2
77Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT4,1808m3
78Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT9,9405m3
79Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT37,52m2
80Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1613100m2
81Lắp dựng cốt thép mũ ga ĐK 8mmChương V - E HSMT0,0242tấn
82Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK12mmChương V - E HSMT0,1478tấn
83Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT2,0678m3
84Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT20bộ
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT201cấu kiện
86Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0523100m3
87Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0309100m3
88Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0028100m3
89Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0143100m2
90Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT0,4181m3
91Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT0,9759m3
92Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT3,775m2
93Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0205100m2
94Lắp dựng cốt thép mũ ga ĐK 8mmChương V - E HSMT0,0024tấn
95Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK12mmChương V - E HSMT0,0148tấn
96Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT0,271m3
97Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT2bộ
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT21cấu kiện
99Cắt mặt đường để đào móng cống hộpChương V - E HSMT4,610m
100Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT6,624m3
101Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0066100m3
102Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5kmChương V - E HSMT0,0066100m3/1km
103Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3611100m3
104Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,1182100m3
105Đắp cát đệm đáy cống, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0239100m3
106Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,069100m2
107Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT3,588m3
108Cống hộp đơn BTCT kích thước BxH 600x600, L=1.5m, mác BT 300, dày 12cm, tải trọng HL93Chương V - E HSMT23m
109Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 600x600mmChương V - E HSMT19,16671 đoạn cống
110Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mmChương V - E HSMT18mối nối
111Thi công lớp cấp phối đá dămChương V - E HSMT2,07m3
112Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V - E HSMT6,624m3
CKè gạch + lan can
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0274100m3
2Đắp đất hoàn trả móng kè, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V - E HSMT0,0279100m3
3Đắp cát đệm công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0255100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,057100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT3,819m3
6Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT31,3215m3
7Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT51,395m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V - E HSMT5,27m2
9Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V - E HSMT0,0005100m3
10Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V - E HSMT0,003100m3
11Thi công tầng lọc cátChương V - E HSMT0,0042100m3
12Rải vải địa kỹ thuậtChương V - E HSMT0,114100m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V - E HSMT0,114100m
14Lan can bằng inox 304Chương V - E HSMT844,4kg
15Bê tông giằng lan can, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT9,4248m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ ≥ 5TĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2Máy lu bánh thép ≥ 10TĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3Máy lu bánh lốp ≥ 16TĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4Máy đào 0,4-0,8m3Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 KgĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6Máy trộn bê tông ≥ 250LĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7Máy trộn vữa ≥ 150LĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8Máy bơm nướcĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9Máy dầm dùi ≥ 1,5kWĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10Máy đầm bàn ≥ 1kWĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11Máy cắt, uốn thép ≥ 5kWĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12Máy rải bê tông nhựaĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tửĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
14Máy nén khí diezel ≥ 360m3/hĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
15Búa căn khí nén ≥ 3m3/phĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
1
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
2
Máy lu bánh thép ≥ 10T
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
2
Máy lu bánh thép ≥ 10T
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
3
Máy lu bánh lốp ≥ 16T
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
3
Máy lu bánh lốp ≥ 16T
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
4
Máy đào 0,4-0,8m3
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
4
Máy đào 0,4-0,8m3
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
5
Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
5
Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
6
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
6
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
7
Máy trộn vữa ≥ 150L
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
7
Máy trộn vữa ≥ 150L
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
8
Máy bơm nước
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
8
Máy bơm nước
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
9
Máy dầm dùi ≥ 1,5kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
9
Máy dầm dùi ≥ 1,5kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
10
Máy đầm bàn ≥ 1kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
10
Máy đầm bàn ≥ 1kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
11
Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
11
Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
12
Máy rải bê tông nhựa
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
12
Máy rải bê tông nhựa
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
13
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
1
13
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
1
14
Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
1
14
Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
1
15
Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
1
15
Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu bê tông
164,28 m3 Chương V - E HSMT
2 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m
1,6428 100m3 Chương V - E HSMT
3 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km
1,6428 100m3/1km Chương V - E HSMT
4 Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất II
0,7714 100m3 Chương V - E HSMT
5 Vét bùn
0,1843 100m3 Chương V - E HSMT
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (Khối lượng vét bùn tạm tính vận chuyển đổ đi)
0,1843 100m3 Chương V - E HSMT
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
0,1843 100m3/1km Chương V - E HSMT
8 Đắp đất lề taluy, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)
0,0629 100m3 Chương V - E HSMT
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,7085 100m3 Chương V - E HSMT
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
0,7085 100m3/1km Chương V - E HSMT
11 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95
0,8177 100m3 Chương V - E HSMT
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
0,6986 100m3 Chương V - E HSMT
13 Nilong chống mất nước
718,8078 m2 Chương V - E HSMT
14 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 (Chỉ tính VLP, NC, MTC)
107,974 m3 Chương V - E HSMT
15 Bê tông thương phẩm M250
110,6733 m3 Chương V - E HSMT
16 Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh cường lực 50/50 KN/m
31,35 100m2 Chương V - E HSMT
17 Mua bê tông nhựa hạt trung 5,0% bù vênh
220,2689 tấn Chương V - E HSMT
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa bù vênh- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm
28,488 100m2 Chương V - E HSMT
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
28,1663 100m2 Chương V - E HSMT
20 Bê tông thương phẩm M150
22,1524 m3 Chương V - E HSMT
21 Bê tông nền M150, đá 2x4 (Chỉ tính NC, MTC)
21,825 m3 Chương V - E HSMT
22 Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30, vữa XM M75
218,25 m2 Chương V - E HSMT
23 Ván khuôn móng bó vỉa
0,2509 100m2 Chương V - E HSMT
24 Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4
3,2612 m3 Chương V - E HSMT
25 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M75
125,43 m Chương V - E HSMT
26 Ni lông chống mất nước
633,87 m2 Chương V - E HSMT
27 Bê tông nền M250, đá 2x4 (Chỉ tính NC, MTC)
143,36 m3 Chương V - E HSMT
28 Bê tông thương phẩm M250
146,944 m3 Chương V - E HSMT
29 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
6,6666 100m3 Chương V - E HSMT
30 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp măng rãnh)
1,4174 100m3 Chương V - E HSMT
31 Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90
0,6216 100m3 Chương V - E HSMT
32 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,589 100m2 Chương V - E HSMT
33 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4
93,2417 m3 Chương V - E HSMT
34 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
132,0418 m3 Chương V - E HSMT
35 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75
732,61 m2 Chương V - E HSMT
36 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75
353,27 m2 Chương V - E HSMT
37 Ván khuôn mũ rãnh
2,6484 100m2 Chương V - E HSMT
38 Bê tông mũ rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2
29,1324 m3 Chương V - E HSMT
39 Ván khuôn đan rãnh đổ tại chỗ
5,4917 100m2 Chương V - E HSMT
40 Lắp dựng cốt thép đan rãnh, ĐK 8mm
3,6572 tấn Chương V - E HSMT
41 Lắp dựng cốt thép đan rãnh, ĐK 10mm
0,1683 tấn Chương V - E HSMT
42 Lắp dựng cốt thép đan rãnh, ĐK 12mm
10,4787 tấn Chương V - E HSMT
43 Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2
95,679 m3 Chương V - E HSMT
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
5,2492 100m3 Chương V - E HSMT
45 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
5,2492 100m3/1km Chương V - E HSMT
46 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,4505 100m3 Chương V - E HSMT
47 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95
0,2392 100m3 Chương V - E HSMT
48 Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,90
0,0173 100m3 Chương V - E HSMT
49 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,0558 100m2 Chương V - E HSMT
50 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4
2,5947 m3 Chương V - E HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu UBND phường Đồng Nguyên như sau:

  • Có quan hệ với 31 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,27 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 4,65%, Xây lắp 95,35%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 206.534.333.057 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 200.562.649.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,89%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 137

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây