Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy thủy bình |
1 |
2 |
Máy toàn đạc điện tử |
1 |
3 |
Máy đào dung tích ≥ 0,8 m3 |
1 |
4 |
Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn |
2 |
5 |
Máy vận thăng lồng |
1 |
1 |
THIẾT BỊ PCCC |
||||
2 |
Máy bơm điện chữa cháy: Q>= 81m3/h; H>= 60m.c.n |
1 |
máy |
||
3 |
Máy bơm Diezel chữa cháy: Q>= 81m3/h; H>= 60m.c.n |
1 |
máy |
||
4 |
Tủ điều khiển bơm |
1 |
tủ |
||
5 |
THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA |
||||
6 |
Điều hòa treo tường inverter 18000 BTU 1 chiều |
11 |
cái |
||
7 |
Điều hòa treo tường inverter 24000 BTU 1 chiều |
7 |
cái |
||
8 |
Điều hòa âm trần nối ống gió inverter 1 chiều CSL14kW, 48.000BTU |
4 |
cái |
||
9 |
Điều hòa âm trần casset CSL10kW, 34000BTU |
4 |
cái |
||
10 |
THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ |
||||
11 |
Bộ chuyển mạch, cấp nguồn truy cập: 24-port Gigabit PoE+ Smart Managed Pro Switch
• 24 x 1000BASE-T PoE+ Copper ports
• 2 x 1000BASE-X Dedicated Fiber SFP ports |
1 |
cái |
||
12 |
Bộ chuyển mạch truy cập 48-port: 96 Gbps; 71.4 Mpps
– Switch latency: 20 us for 64-byte frames (1 G to 1 G)
– SNMP v1, v2c, v3 with multiple IP addresses
48x RJ-45 Connectors for 10BASE-T,
100BASE-TX, and 1000BASE-T
4xSFP 1G |
2 |
cái |
||
13 |
Module quang 1G Singlemode, 10km, chuẩn kết nối LC
1000BASE-LX, SFP, Hi, SMF (1310nm wavelength) up to 10km, 1.25Gbps, LC connector |
1 |
cái |
||
14 |
Thiết bị Wifi Access Point |
8 |
cái |
||
15 |
Thanh đấu nối cáp đồng 24 cổng màu đen dạng module, chuẩn UTP CAT6, đã bao gồm nhân đấu nối |
5 |
cái |
||
16 |
ODF loại 12 cổng đơn mốt, chuẩn 19" |
1 |
bộ |
||
17 |
Phiến thoại 10 đôi |
2 |
Chiếc |
||
18 |
Giá gắn phiến thoại chuẩn 19" |
1 |
Chiếc |
||
19 |
Bộ lưu điện |
1 |
bộ |
||
20 |
Tủ rack |
1 |
cái |
||
21 |
Camera IP bán cầu hồng ngoại. |
8 |
cái |
||
22 |
Bộ chuyển mạch, cấp nguồn truy cập: 24-port Gigabit PoE+ Smart Managed Pro Switch
• 24 x 1000BASE-T PoE+ Copper ports
• 2 x 1000BASE-X Dedicated Fiber SFP ports |
1 |
cái |
||
23 |
Module quang 1G Single mode, 10km, chuẩn kết nối LC1000BASE-LX, SFP, Hi, SMF (1310nm wavelength) up to 10km, 1.25Gbps, LC connector |
1 |
cái |
||
24 |
Thanh đấu nối cáp Patch Panel COMMSCOPE 16 Port Cat 6 |
1 |
cái |
||
25 |
Thanh đấu nối mạng 24P Cat6 LS – Patch Panel LS 24Port Cat6 – LS-PP-UC6-24P-WM |
3 |
bộ |
||
26 |
Switch 16 PORT 1000mb/s |
1 |
cái |
||
27 |
Switch 24 PORT 1000mb/s |
3 |
cái |
||
28 |
Bộ chuyển đổi quang 1 sợi
10/100/1000M 20KM:
Tốc độ: 10/100/1000 Mbps
Số cổng SFP: 1 ports |
2 |
cái |
||
29 |
Access point (bộ phát wifi truy
cập 40 user) |
8 |
cái |
||
30 |
Thanh đấu nối mạng 24P Cat6 |
1 |
cái |
||
31 |
Camera IP bán cầu hồng ngoại cố định |
4 |
cái |
||
32 |
Camera IP trụ ngoài nhà cố định |
2 |
cái |
||
33 |
Đầu ghi hình 48 kênh |
2 |
cái |
||
34 |
Màn hình quan sát 50 inch |
1 |
cái |
||
35 |
Switch 24 PORT |
1 |
cái |
||
36 |
Ổ cứng ghi dữ liệu 10Tb |
1 |
cái |
1 |
Khung Inox bàn đá lavabo |
189.5587 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Lát đá mặt chậu rửa, vữa XM M75, PCB40 |
12.96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Vách ngăn compact vệ sinh dày 12mm |
44.7036 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng |
42.4394 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Dán màng chống thấm tự dính |
38.0104 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Bê tông sàn mái M150, đá 1x2, PCB40 |
2.0407 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Lát gạch gốm đỏ 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 |
29.1524 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Cửa đi 2 cánh pano gỗ kính |
31.8045 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Cửa sổ pano gỗ kính |
78.462 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Cửa sổ pano chớp gỗ |
61.786 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Khuôn cửa đơn 60x140 gỗ |
41.4 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Khuôn cửa kép 60x250 gỗ |
292.15 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Nẹp khuôn 10x40mm |
569.3 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Bản lề cửa |
843 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Khoá cửa đi (Khóa cơ) |
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Khóa cửa đi các phòng giám đốc, phó giám đốc (Khóa cửa vân tay ) |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Clemon cửa sổ (Clemon sơn tĩnh điện Huy Hoàng) |
116 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Cửa thủy lực, kính tôi cường lực dày 12mm, đã bao gồm đầy đủ phụ kiện |
7.29 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Hoa sắt cửa sổ Inox 304 |
352.0492 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Gia công hoa sắt cửa |
0.352 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Lắp dựng hoa sắt cửa |
78.462 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Cửa sổ khung nhôm kính an toàn 6.38mm mở lật |
19.566 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Vách kinh cố định khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm |
11.07 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Vách kính mặt dựng, kính dán an toàn 6.38mm |
33.8864 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Lắp dựng khuôn cửa kép |
199.05 |
1m |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Lắp dựng cửa vào khuôn |
105.4735 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
272.804 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Lắp dựng khuôn cửa kép |
217.2 |
1m |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Lắp dựng cửa vào khuôn |
96.22 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Bản lề cửa |
336 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Khóa cửa đi |
20 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Clemon cửa sổ |
18 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Tủ tài liệu gỗ CN (MDF vân gỗ, sâu 450 ) - KT3380x400x2700mm |
9.126 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Sửa chữa, sơn phủ PU tủ tài liệu cũ |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Phào trần gỗ nhựa PU vân gỗ KT 100x100mm |
33.92 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Phào Len chân tường (nhựa PU giả gỗ) KT 95x15mm |
31.32 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Giấy dán tường Hàn Quốc (Bao gồm cả nhân công) |
32.572 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Vách nan gỗ ốp tường, nan sóng (MDF vân gỗ) |
21.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Vách thạch cao bịt cửa đi (đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả) |
3.24 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Tủ tài liệu gỗ CN (MDF vân gỗ, sâu 450 )-KT8770x400x2700mm |
71.037 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Sửa chữa, sơn phủ PU tủ tài liệu cũ |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Phào trần gỗ nhựa PU vân gỗ KT 100x100mm |
101.76 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Phào Len chân tường (nhựa PU giả gỗ) KT 95x15mm |
93.96 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Giấy dán tường Hàn Quốc (Bao gồm cả nhân công) |
65.3112 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Vách nan gỗ ốp tường, nan sóng (MDF vân gỗ) |
72.756 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Vách thạch cao bịt cửa đi ( Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả) |
9.72 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Mua thép ống, thép hộp làm thang sắt lên mái |
319.668 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Mua thép hình làm thang sắt lên mái |
14.0528 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Gia công thang sắt |
0.3271 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Lắp dựng kết cấu thang sắt lên mái |
0.3271 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |