Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Chi phí trực tiếp cho 30 học viên và 1 phiên dịch viên tại Trung Quốc |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Lệ phí làm Hộ chiếu cho học viên |
30 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
150 ngày |
||
3 |
Lệ phí làm Visa cho học viên |
30 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
150 ngày |
||
4 |
Bảo hiểm |
30 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
150 ngày |
||
5 |
Thù lao dịch thuật cho 1 phiên dịch viên |
7 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
150 ngày |
||
6 |
Vé máy bay khứ hồi Hà Nội - Thượng Hải cho học viên |
30 |
Vé |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội và Trung Quốc |
150 ngày |
||
7 |
Chi phí cho 30 học viên và 1 phiên dịch viên tại Trung Quốc |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
8 |
Tiền ăn và tiền tiêu vặt: 31 người x 7 ngày |
217 |
Ngày * Người |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
150 ngày |
||
9 |
Tiền thuê phòng nghỉ: 31 người x 6 đêm |
186 |
Đêm * Người |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
150 ngày |
||
10 |
Chi phí đi đường cho toàn bộ thời gian đào tạo, huấn luyện |
31 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
150 ngày |
||
11 |
Chi phí đào tạo, huấn luyện ngắn hạn tại Trung Quốc (có cấp chứng nhận) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
12 |
Chi phí xây dựng và thiết kế chương trình học tập theo yêu cầu tại Trung Quốc |
1 |
Chương trình |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội và Trung Quốc |
150 ngày |
||
13 |
Đào tạo, huấn luyện tại các tổ chức hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo, khoa học và công nghệ, trí tuệ nhân tạo, cơ sở đào tạo, huấn luyện doanh nghiệp theo chủ đề. (7 buổi, 4 tiếng/buổi) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
14 |
Thù lao của giảng viên tại các tổ chức hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo, khoa học và công nghệ, trí tuệ nhân tạo, cơ sở đào tạo, huấn luyện doanh nghiệp theo chủ đề |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
150 ngày |
||||
15 |
Thù lao giảng viên, chuyên gia giảng bài trên Chương trình |
7 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
150 ngày |
||
16 |
Chi phí giải khát giữa giờ cho 01 giảng viên/chuyên gia |
7 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
150 ngày |
||
17 |
Chi phí tiền ăn cho 01 giảng viên/chuyên gia |
3.5 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
150 ngày |
||
18 |
Chi phí tiền ở của 01 giảng viên/chuyên gia |
3 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
150 ngày |
||
19 |
Chi phí đi lại từ nơi nghỉ của 01 giảng viên/chuyên gia đến nơi giảng dạy |
7 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
150 ngày |
||
20 |
Chi phí phòng học tiêu chuẩn Trung Quốc |
7 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
150 ngày |
||
21 |
Thuê dụng cụ giảng dạy: máy chiếu, màn chiếu, máy tính |
7 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
150 ngày |
||
22 |
Chi phí in ấn tài liệu Chương trình học |
30 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
150 ngày |
||
23 |
Chi phí dịch tài liệu và giáo trình học khoảng 200 trang |
200 |
Trang |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
150 ngày |
||
24 |
Văn phòng phẩm, kẹp file, bút, giấy,... |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
150 ngày |
||||
25 |
Cặp tài liệu, chia file màu |
30 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
150 ngày |
||
26 |
Sổ bìa da Notebook |
30 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
150 ngày |
||
27 |
Bút bi: 2 chiếc/học viên/Chương trình |
60 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
150 ngày |
||
28 |
Biển tên |
30 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
150 ngày |
||
29 |
Chi giải khát giữa giờ (30 học viên x 7 buổi) |
210 |
Buổi * Người |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
150 ngày |
||
30 |
Chi phí vệ sinh |
7 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
150 ngày |
||
31 |
Quay phim, chụp ảnh tư liệu |
1 |
Chương trình |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
150 ngày |
||
32 |
Tổ chức đi thực tế trực tiếp tại các doanh nghiệp, các đơn vị đổi mới sáng tạo, khoa học công nghệ, trí tuệ nhân tạo tại Trung Quốc (5 buổi, 4 tiếng/buổi) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
33 |
Chi phí trả cho các doanh nghiệp, các đơn vị đổi mới sáng tạo, khoa học công nghệ, trí tuệ nhân tạo tại Trung Quốc (bao gồm chi phí thuê hội trường/phòng họp; chi phí thuê trang thiết bị máy chiếu, màn chiếu, máy tính; chi phí vệ sinh; chi phí điều phối, hướng dẫn, tiếp đón tại các đơn vị đi thực tế) |
5 |
Tổ chức/cơ sở |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
150 ngày |
||
34 |
Thù lao chuyên gia, báo cáo viên tại địa điểm thực tế |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
150 ngày |
||||
35 |
Thù lao của 01 chuyên gia, báo cáo viên tại các điểm học tập thực tế |
5 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
150 ngày |
||
36 |
Chi phí giải khát giữa giờ của 01 chuyên gia, báo cáo viên |
5 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
150 ngày |
||
37 |
Chi phí đi lại từ nơi nghỉ của của 01 chuyên gia, báo cáo viên đến nơi giảng dạy |
5 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
150 ngày |
||
38 |
Chi giải khát giữa giờ (30 học viên x 5 buổi) |
150 |
Buổi * Người |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
150 ngày |
||
39 |
Chi hoạt động quản lý một Chương trình đào tạo (<10% các khoản chi phục vụ trực tiếp Chương trình học) |
1 |
Chương trình |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
150 ngày |