Thông báo mời thầu

Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư thiết bị nhất thứ

Tìm thấy: 16:48 17/02/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Trang bị biến điện áp đường dây 110kV tại trạm biến áp 220kV, 500kV thuộc phạm vi quản lý của PTC2
Gói thầu
Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư thiết bị nhất thứ
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 2) dự án Trang bị biến điện áp đường dây 110kV TBA 220kV, 500kV thuộc phạm vi quản lý của PTC2
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn tự có của EVNNPT
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:00 04/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:42 17/02/2022
đến
09:00 04/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 04/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
130.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 04/03/2022 (01/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư thiết bị nhất thứ
Tên dự án là: Trang bị biến điện áp đường dây 110kV tại trạm biến áp 220kV, 500kV thuộc phạm vi quản lý của PTC2
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn tự có của EVNNPT
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 , địa chỉ: 220 Nguyễn Văn Linh
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2 - Địa chỉ: Số 220 Nguyễn Văn Linh, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. - Điện thoại: 0236 2225610/608 Fax: 0236 2225600/608;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty TNHH Tư vấn điện Etech, địa chỉ: số 5/4 Việt Bắc, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 , địa chỉ: 220 Nguyễn Văn Linh
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2 - Địa chỉ: Số 220 Nguyễn Văn Linh, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. - Điện thoại: 0236 2225610/608 Fax: 0236 2225600/608;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong E-HSMT; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các thiết bị chính trong gói thầu: Biến điện áp kiểu tụ 123kV.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
a) Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. Giấy cam kết của nhà sản xuất khẳng định hàng hoá chào thầu là mới 100%, chưa từng được đưa vào sử dụng hay vận hành thử trước đó. b) Xuất xứ của hàng hóa: - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do Phòng thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước sản xuất cấp, chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc trong nước, nhà thầu phải cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương trước khi giao hàng.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
- Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá DDP tại chân công trình, trong đó bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến; đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu (đã được webform trên hệ thống). Ngoài các quy định nêu trên, tất cả các chi phí cho công tác thử nghiệm vật liệu, nghiệm thu hàng hóa tại nhà máy và cấp chứng thư đảm bảo chất lượng sản phẩm cho cả gói thầu phải bao gồm trong giá dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo quy định tại Chương V: Phạm vi cung cấp của HSMT.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà sản xuất trong việc sản xuất và cung cấp hàng hóa như yêu cầu tại Chương III; - Giấy chứng nhận từ người sử dụng xác nhận hàng hóa chào trong HSDT đã được đưa vào vận hành an toàn phù hợp với yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất. - Nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) phải nộp báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất theo quy định tại Chương III. - Giấy chứng nhận ISO 9001:2015 hoặc giấy chứng nhận tương đương khác đang còn hiệu lực của nhà sản xuất hàng hóa. - Trường hợp nhà thầu tham dự là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con kèm theo giấy ủy quyền hoặc thỏa thuận của công ty con. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa cung cấp với thời gian theo yêu cầu chương III. Trong trường hợp Nhà thầu không kèm theo các tài liệu trên trong E-HSDT, Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ và cấp bổ sung trong quá trình đánh giá xét thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2 - Địa chỉ: Số 220 Nguyễn Văn Linh, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. - Điện thoại: 0236 2225610/608 Fax: 0236 2225600/608;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 2 - Địa chỉ: Số 220 Nguyễn Văn Linh, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. - Điện thoại: 0236 2225610/608 Fax: 0236 2225600/608
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải điện 2 - Địa chỉ: Số 220 Nguyễn Văn Linh, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. - Điện thoại: 0236 2225610/608 Fax: 0236 2225600/608
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Truyền tải điện 2 - Địa chỉ: Số 220 Nguyễn Văn Linh, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. - Điện thoại: 0236 2225610/608 Fax: 0236 2225600/608
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biến điện áp kiểu tụ 123kV, chiều dài đường rò tối thiểu 25mm/kV, tỷ số 110/3 : 0,1/3 : 0,1/3 kV; 0,5/3P; 15/50VA, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh biến điện áp): 10 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp đứng cho dây 01 dây AAC-400: 10 bộNhà thầu khai báo10bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtTRẠM 220kV ĐỒNG HỚI
2Dây dẫn AAC 400Nhà thầu khai báo100métDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtTRẠM 220kV ĐỒNG HỚI
3Kẹp rẽ nhánh kiểu T từ dây 1xACSR-185 đến dây 1xAAC-400Nhà thầu khai báo6bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtTRẠM 220kV ĐỒNG HỚI
4Kẹp rẽ nhánh kiểu T từ dây 2xACSR-185 đến dây 1xAAC-400Nhà thầu khai báo4bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtTRẠM 220kV ĐỒNG HỚI
5Kẹp rẽ nhánh kiểu song song từ dây 1xACSR-185 đến dây 1xAAC-400Nhà thầu khai báo6bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtTRẠM 220kV ĐỒNG HỚI
6Kẹp rẽ nhánh kiểu song song từ dây 1xAAC-400 đến dây 1xAAC-400Nhà thầu khai báo6bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtTRẠM 220kV ĐỒNG HỚI
7Biến điện áp kiểu tụ 123kV, chiều dài đường rò tối thiểu 25mm/kV, tỷ số 110/3 : 0,11/3 : 0,11/3 kV; 0,5/3P; 15/50VA, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh biến điện áp): 18 bộ. - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp đứng cho dây 01 dây AAC-400: 18 bộNhà thầu khai báo18bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtTRẠM BIẾN ÁP 500kV ĐÀ NẴNG
8Dây dẫn AAC 400Nhà thầu khai báo270métDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtTRẠM BIẾN ÁP 500kV ĐÀ NẴNG
9Kẹp rẽ nhánh kiểu T từ dây 1xACSR-240 đến dây 1xAAC-400Nhà thầu khai báo8bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtTRẠM BIẾN ÁP 500kV ĐÀ NẴNG
10Kẹp rẽ nhánh kiểu T từ dây 1xACSR-185 đến dây 1xAAC-400Nhà thầu khai báo10bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtTRẠM BIẾN ÁP 500kV ĐÀ NẴNG
11Kẹp rẽ nhánh kiểu song song từ dây 1xACSR-185 đến dây 1xAAC-400Nhà thầu khai báo10bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtTRẠM BIẾN ÁP 500kV ĐÀ NẴNG
12Kẹp rẽ nhánh kiểu song song từ dây 1xACSR-240 đến dây 1xAAC-400Nhà thầu khai báo8bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtTRẠM BIẾN ÁP 500kV ĐÀ NẴNG
13Kẹp rẽ nhánh kiểu song song từ dây 1xAAC-400 đến dây 1xAAC-400Nhà thầu khai báo18bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtTRẠM BIẾN ÁP 500kV ĐÀ NẴNG
14Biến điện áp kiểu tụ 123kV, chiều dài đường rò tối thiểu 31mm/kV, tỷ số 110/3 : 0,11/3 : 0,11/3 kV; 0,5/3P; 15/50VA, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh biến điện áp): 02 bộ. - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp đứng cho dây 01 dây AAC-400: 02 bộNhà thầu khai báo2bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtTRẠM BIẾN ÁP 500kV DỐC SỎI
15Dây dẫn AAC 400Nhà thầu khai báo30métDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtTRẠM BIẾN ÁP 500kV DỐC SỎI
16Kẹp rẽ nhánh kiểu T từ dây 1xACSR-240 đến dây 1xAAC-400Nhà thầu khai báo2bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtTRẠM BIẾN ÁP 500kV DỐC SỎI
17Kẹp rẽ nhánh kiểu song song từ dây 1xACSR-240 đến dây 1xAAC-400Nhà thầu khai báo2bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtTRẠM BIẾN ÁP 500kV DỐC SỎI
18Kẹp rẽ nhánh kiểu song song từ dây 1xAAC-400 đến dây 1xAAC-400Nhà thầu khai báo2bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtTRẠM BIẾN ÁP 500kV DỐC SỎI
19Biến điện áp kiểu tụ 123kV, chiều dài đường rò tối thiểu 25mm/kV, tỷ số 110/3 : 0,11/3 : 0,11/3 kV; 0,5/3P; 15/50VA, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh biến điện áp): 16 bộ. - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp đứng cho dây 01 dây AAC-400: 16 bộNhà thầu khai báo16bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtTRẠM BIẾN ÁP 220kV KON TUM
20Dây dẫn AAC 400Nhà thầu khai báo40métDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtTRẠM BIẾN ÁP 220kV KON TUM
21Kẹp rẽ nhánh kiểu song song từ dây 1xTAL-610 đến dây 1xAAC-400Nhà thầu khai báo16bộDẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuậtTRẠM BIẾN ÁP 220kV KON TUM

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STTMô tả dịch vụKhối lượng mời thầuĐơn vị tínhĐịa điểm thực hiện dịch vụNgày hoàn thành dịch vụ
1Dịch vụ hoàn thành kiểm tra và phê duyệt mẫu cho từng từng VT 110kV bao gồm các mục sau :Giấy chứng nhận phê duyệt mẫu do Tổ chức đo lường có pháp lý quốc tế cấp hoặc bởi các tổ chức thí nghiệm độc lập được công nhận tại Việt Nam (ví dụ: Viện Đo lường Việt Nam hoặc Tổng cục Tiêu chuẩn, Đo lường và Chất lượng, v.v.).Giấy chứng nhận thử nghiệm và đo lường do các tổ chức thanh tra độc lập công nhận tại Việt Nam được cấp cho mỗi đơn vị thử nghiệm.1Trọn bộKho Vật tư Công ty Truyền tải điện 2, đường số 9 Khu công nghiệp Hòa Cầm, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng180 ngày
2Vận chuyển nội địa, bảo hiểm và các chi phí phát sinh khác để vận chuyển tất cả hàng hóa đến điểm đến cuối cùng (kho của PTC2 - Thành phố Đà Nẵng, SR. Việt Nam).1Trọn bộKho Vật tư Công ty Truyền tải điện 2, đường số 9 Khu công nghiệp Hòa Cầm, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng180 ngày

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng180Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Biến điện áp kiểu tụ 123kV, chiều dài đường rò tối thiểu 25mm/kV, tỷ số 110/3 : 0,1/3 : 0,1/3 kV; 0,5/3P; 15/50VA, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh biến điện áp): 10 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp đứng cho dây 01 dây AAC-400: 10 bộ10bộKho Vật tư Công ty Truyền tải điện 2, đường số 9 Khu công nghiệp Hòa Cầm, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng180 ngày
2Dây dẫn AAC 400100métKho Vật tư Công ty Truyền tải điện 2, đường số 9 Khu công nghiệp Hòa Cầm, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng180 ngày
3Kẹp rẽ nhánh kiểu T từ dây 1xACSR-185 đến dây 1xAAC-4006bộKho Vật tư Công ty Truyền tải điện 2, đường số 9 Khu công nghiệp Hòa Cầm, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng180 ngày
4Kẹp rẽ nhánh kiểu T từ dây 2xACSR-185 đến dây 1xAAC-4004bộKho Vật tư Công ty Truyền tải điện 2, đường số 9 Khu công nghiệp Hòa Cầm, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng180 ngày
5Kẹp rẽ nhánh kiểu song song từ dây 1xACSR-185 đến dây 1xAAC-4006bộKho Vật tư Công ty Truyền tải điện 2, đường số 9 Khu công nghiệp Hòa Cầm, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng180 ngày
6Kẹp rẽ nhánh kiểu song song từ dây 1xAAC-400 đến dây 1xAAC-4006bộKho Vật tư Công ty Truyền tải điện 2, đường số 9 Khu công nghiệp Hòa Cầm, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng180 ngày
7Biến điện áp kiểu tụ 123kV, chiều dài đường rò tối thiểu 25mm/kV, tỷ số 110/3 : 0,11/3 : 0,11/3 kV; 0,5/3P; 15/50VA, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh biến điện áp): 18 bộ. - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp đứng cho dây 01 dây AAC-400: 18 bộ18bộKho Vật tư Công ty Truyền tải điện 2, đường số 9 Khu công nghiệp Hòa Cầm, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng180 ngày
8Dây dẫn AAC 400270métKho Vật tư Công ty Truyền tải điện 2, đường số 9 Khu công nghiệp Hòa Cầm, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng180 ngày
9Kẹp rẽ nhánh kiểu T từ dây 1xACSR-240 đến dây 1xAAC-4008bộKho Vật tư Công ty Truyền tải điện 2, đường số 9 Khu công nghiệp Hòa Cầm, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng180 ngày
10Kẹp rẽ nhánh kiểu T từ dây 1xACSR-185 đến dây 1xAAC-40010bộKho Vật tư Công ty Truyền tải điện 2, đường số 9 Khu công nghiệp Hòa Cầm, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng180 ngày
11Kẹp rẽ nhánh kiểu song song từ dây 1xACSR-185 đến dây 1xAAC-40010bộKho Vật tư Công ty Truyền tải điện 2, đường số 9 Khu công nghiệp Hòa Cầm, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng180 ngày
12Kẹp rẽ nhánh kiểu song song từ dây 1xACSR-240 đến dây 1xAAC-4008bộKho Vật tư Công ty Truyền tải điện 2, đường số 9 Khu công nghiệp Hòa Cầm, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng180 ngày
13Kẹp rẽ nhánh kiểu song song từ dây 1xAAC-400 đến dây 1xAAC-40018bộKho Vật tư Công ty Truyền tải điện 2, đường số 9 Khu công nghiệp Hòa Cầm, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng180 ngày
14Biến điện áp kiểu tụ 123kV, chiều dài đường rò tối thiểu 31mm/kV, tỷ số 110/3 : 0,11/3 : 0,11/3 kV; 0,5/3P; 15/50VA, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh biến điện áp): 02 bộ. - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp đứng cho dây 01 dây AAC-400: 02 bộ2bộKho Vật tư Công ty Truyền tải điện 2, đường số 9 Khu công nghiệp Hòa Cầm, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng180 ngày
15Dây dẫn AAC 40030métKho Vật tư Công ty Truyền tải điện 2, đường số 9 Khu công nghiệp Hòa Cầm, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng180 ngày
16Kẹp rẽ nhánh kiểu T từ dây 1xACSR-240 đến dây 1xAAC-4002bộKho Vật tư Công ty Truyền tải điện 2, đường số 9 Khu công nghiệp Hòa Cầm, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng180 ngày
17Kẹp rẽ nhánh kiểu song song từ dây 1xACSR-240 đến dây 1xAAC-4002bộKho Vật tư Công ty Truyền tải điện 2, đường số 9 Khu công nghiệp Hòa Cầm, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng180 ngày
18Kẹp rẽ nhánh kiểu song song từ dây 1xAAC-400 đến dây 1xAAC-4002bộKho Vật tư Công ty Truyền tải điện 2, đường số 9 Khu công nghiệp Hòa Cầm, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng180 ngày
19Biến điện áp kiểu tụ 123kV, chiều dài đường rò tối thiểu 25mm/kV, tỷ số 110/3 : 0,11/3 : 0,11/3 kV; 0,5/3P; 15/50VA, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh biến điện áp): 16 bộ. - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp đứng cho dây 01 dây AAC-400: 16 bộ16bộKho Vật tư Công ty Truyền tải điện 2, đường số 9 Khu công nghiệp Hòa Cầm, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng180 ngày
20Dây dẫn AAC 40040métKho Vật tư Công ty Truyền tải điện 2, đường số 9 Khu công nghiệp Hòa Cầm, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng180 ngày
21Kẹp rẽ nhánh kiểu song song từ dây 1xTAL-610 đến dây 1xAAC-40016bộKho Vật tư Công ty Truyền tải điện 2, đường số 9 Khu công nghiệp Hòa Cầm, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng180 ngày

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 13.140.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.628.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) VTTB nhất thứ (Trong đó có biến điện áp 110kV trở lên) cho trạm biến áp 220kV (hoặc cao hơn). - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 6.132.000.000 đồng (Sáu tỷ, một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.132.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.264.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thực hiện các thủ tục và chịu tất cả các chi phí liên quan đến việc giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành. - Thời gian khắc phục: + Đối với dây dẫn và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 45 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên + Đối với các VTTB nhất thứ chính: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 45 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 120 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Biến điện áp kiểu tụ 123kV, chiều dài đường rò tối thiểu 25mm/kV, tỷ số 110/3 : 0,1/3 : 0,1/3 kV; 0,5/3P; 15/50VA, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh biến điện áp): 10 bộ - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp đứng cho dây 01 dây AAC-400: 10 bộ
Nhà thầu khai báo
10 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
2 Dây dẫn AAC 400
Nhà thầu khai báo
100 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
3 Kẹp rẽ nhánh kiểu T từ dây 1xACSR-185 đến dây 1xAAC-400
Nhà thầu khai báo
6 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
4 Kẹp rẽ nhánh kiểu T từ dây 2xACSR-185 đến dây 1xAAC-400
Nhà thầu khai báo
4 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
5 Kẹp rẽ nhánh kiểu song song từ dây 1xACSR-185 đến dây 1xAAC-400
Nhà thầu khai báo
6 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
6 Kẹp rẽ nhánh kiểu song song từ dây 1xAAC-400 đến dây 1xAAC-400
Nhà thầu khai báo
6 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
7 Biến điện áp kiểu tụ 123kV, chiều dài đường rò tối thiểu 25mm/kV, tỷ số 110/3 : 0,11/3 : 0,11/3 kV; 0,5/3P; 15/50VA, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh biến điện áp): 18 bộ. - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp đứng cho dây 01 dây AAC-400: 18 bộ
Nhà thầu khai báo
18 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
8 Dây dẫn AAC 400
Nhà thầu khai báo
270 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
9 Kẹp rẽ nhánh kiểu T từ dây 1xACSR-240 đến dây 1xAAC-400
Nhà thầu khai báo
8 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
10 Kẹp rẽ nhánh kiểu T từ dây 1xACSR-185 đến dây 1xAAC-400
Nhà thầu khai báo
10 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
11 Kẹp rẽ nhánh kiểu song song từ dây 1xACSR-185 đến dây 1xAAC-400
Nhà thầu khai báo
10 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
12 Kẹp rẽ nhánh kiểu song song từ dây 1xACSR-240 đến dây 1xAAC-400
Nhà thầu khai báo
8 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
13 Kẹp rẽ nhánh kiểu song song từ dây 1xAAC-400 đến dây 1xAAC-400
Nhà thầu khai báo
18 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
14 Biến điện áp kiểu tụ 123kV, chiều dài đường rò tối thiểu 31mm/kV, tỷ số 110/3 : 0,11/3 : 0,11/3 kV; 0,5/3P; 15/50VA, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh biến điện áp): 02 bộ. - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp đứng cho dây 01 dây AAC-400: 02 bộ
Nhà thầu khai báo
2 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
15 Dây dẫn AAC 400
Nhà thầu khai báo
30 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
16 Kẹp rẽ nhánh kiểu T từ dây 1xACSR-240 đến dây 1xAAC-400
Nhà thầu khai báo
2 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
17 Kẹp rẽ nhánh kiểu song song từ dây 1xACSR-240 đến dây 1xAAC-400
Nhà thầu khai báo
2 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
18 Kẹp rẽ nhánh kiểu song song từ dây 1xAAC-400 đến dây 1xAAC-400
Nhà thầu khai báo
2 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
19 Biến điện áp kiểu tụ 123kV, chiều dài đường rò tối thiểu 25mm/kV, tỷ số 110/3 : 0,11/3 : 0,11/3 kV; 0,5/3P; 15/50VA, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh biến điện áp): 16 bộ. - Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp đứng cho dây 01 dây AAC-400: 16 bộ
Nhà thầu khai báo
16 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
20 Dây dẫn AAC 400
Nhà thầu khai báo
40 mét Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật
21 Kẹp rẽ nhánh kiểu song song từ dây 1xTAL-610 đến dây 1xAAC-400
Nhà thầu khai báo
16 bộ Dẫn chiếu đến chương V mục 2: yêu cầu về kỹ thuật

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 như sau:

  • Có quan hệ với 343 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,54 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 52,57%, Xây lắp 29,38%, Tư vấn 9,86%, Phi tư vấn 7,56%, Hỗn hợp 0,63%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 709.609.223.851 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 658.503.072.423 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 7,20%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư thiết bị nhất thứ". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư thiết bị nhất thứ" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 67

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây