Thông báo mời thầu

Gói thầu số 2 “Phân tích mẫu”

Tìm thấy: 11:47 17/11/2021

Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 12:09 Ngày 22/11/2021

Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 12:00 ngày 22/11/2021 đến 14:00 ngày 29/11/2021
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 12:00 ngày 22/11/2021 đến 14:00 ngày 29/11/2021
Lý do lùi thời hạn:
Không có nhà thầu nào tham gia

Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Phi tư vấn
Tên dự án
Đề tài Nghiên cứu hoàn thiện các giải pháp công nghệ, thiết bị nâng cao đường mỏ trong TKV”
Gói thầu
Gói thầu số 2 “Phân tích mẫu”
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đề tài Nghiên cứu hoàn thiện các giải pháp công nghệ, thiết bị nâng cao đường mỏ trong TKV”
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Quỹ phát triển KHCN của TKV
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
14:00 29/11/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:36 17/11/2021
đến
14:00 29/11/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 29/11/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các dịch vụ yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ khối lượng mời
thầu và các mô tả dịch vụ với các diễn giải chi tiết (nếu thấy cần thiết).

Tiến độ thực hiện gói thầu60Ngày

STTDanh mục dịch vụ Mô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
1Mẫu vật liệu tại chỗThí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm, độ hút ẩmMẫu5
2Mẫu vật liệu tại chỗThí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảyMẫu5
3Mẫu vật liệu tại chỗThí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạtMẫu5
4Mẫu vật liệu tại chỗThí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu độ pHMẫu5
5Mẫu vật liệu tại chỗThí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu tổng lượng muối hòa tanMẫu5
6Mẫu vật liệu tại chỗThí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng SO4-2Mẫu5
7Mẫu vật liệu tại chỗThí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng hữu cơMẫu5
8Mẫu vật liệu tại chỗThí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu lượng cặn không tanMẫu5
9Mẫu vật liệu tại chỗThí nghiệm đầm nén cải tiến PP II-DMẫu5
10Mẫu vật liệu tại chỗThí nghiệm xác định chỉ số CBR của đất, đá dăm (Califonia Bearing Ratio)Mẫu5
11Mẫu vật liệu tại chỗThí nghiệm đá dăm (sỏi), khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi)Mẫu5
12Mẫu vật liệu tại chỗThí nghiệm đo 10 điểm modul đàn hối bằng tấm ép cứng, đường kính bàn nén D = 34 cmMẫu5
13Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ giaThí nghiệm ổn định thể tích của Xi măngMẫu5
14Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ giaThí nghiệm thời gian đông kết của Xi măngMẫu5
15Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ giaThí nghiệm cường độ theo phương pháp chuẩn của Xi măngMẫu5
16Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ giaThí nghiệm khối lượng riêng của Xi măngMẫu5
17Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ giaThí nghiệm độ mịn của Xi măngMẫu5
18Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ giaThí nghiệm độ dẻo tiêu chuẩn của Xi măngMẫu5
19Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ giaThí nghiệm đúc mẫu đá gia cố xi măng trong phòngMẫu5
20Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ giaTạo phẳng mặt mẫu thí nghiệm sử dụng bột capping Gypsum S-280Mẫu5
21Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ giaThí nghiệm đá gia cố xi măng, chỉ tiêu cường độ ép chẻMẫu5
22Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ giaThí nghiệm đo 10 điểm modul đàn hối bằng tấm ép cứng, đường kính bàn nén D = 34 cmMẫu5
23Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ giaThí nghiệm đất, đá bằng chùy xuyên động DCP, thí nghiệm bằng chùy xuyên động DCP đất đá cấp 1-3Mẫu5

PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các dịch vụ yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ khối lượng mời
thầu và các mô tả dịch vụ với các diễn giải chi tiết (nếu thấy cần thiết).

Tiến độ thực hiện gói thầu60Ngày

STTDanh mục dịch vụ Mô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
1Mẫu vật liệu tại chỗThí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm, độ hút ẩmMẫu5
2Mẫu vật liệu tại chỗThí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảyMẫu5
3Mẫu vật liệu tại chỗThí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạtMẫu5
4Mẫu vật liệu tại chỗThí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu độ pHMẫu5
5Mẫu vật liệu tại chỗThí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu tổng lượng muối hòa tanMẫu5
6Mẫu vật liệu tại chỗThí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng SO4-2Mẫu5
7Mẫu vật liệu tại chỗThí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng hữu cơMẫu5
8Mẫu vật liệu tại chỗThí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu lượng cặn không tanMẫu5
9Mẫu vật liệu tại chỗThí nghiệm đầm nén cải tiến PP II-DMẫu5
10Mẫu vật liệu tại chỗThí nghiệm xác định chỉ số CBR của đất, đá dăm (Califonia Bearing Ratio)Mẫu5
11Mẫu vật liệu tại chỗThí nghiệm đá dăm (sỏi), khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi)Mẫu5
12Mẫu vật liệu tại chỗThí nghiệm đo 10 điểm modul đàn hối bằng tấm ép cứng, đường kính bàn nén D = 34 cmMẫu5
13Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ giaThí nghiệm ổn định thể tích của Xi măngMẫu5
14Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ giaThí nghiệm thời gian đông kết của Xi măngMẫu5
15Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ giaThí nghiệm cường độ theo phương pháp chuẩn của Xi măngMẫu5
16Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ giaThí nghiệm khối lượng riêng của Xi măngMẫu5
17Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ giaThí nghiệm độ mịn của Xi măngMẫu5
18Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ giaThí nghiệm độ dẻo tiêu chuẩn của Xi măngMẫu5
19Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ giaThí nghiệm đúc mẫu đá gia cố xi măng trong phòngMẫu5
20Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ giaTạo phẳng mặt mẫu thí nghiệm sử dụng bột capping Gypsum S-280Mẫu5
21Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ giaThí nghiệm đá gia cố xi măng, chỉ tiêu cường độ ép chẻMẫu5
22Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ giaThí nghiệm đo 10 điểm modul đàn hối bằng tấm ép cứng, đường kính bàn nén D = 34 cmMẫu5
23Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ giaThí nghiệm đất, đá bằng chùy xuyên động DCP, thí nghiệm bằng chùy xuyên động DCP đất đá cấp 1-3Mẫu5

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Mẫu vật liệu tại chỗ
5 Mẫu Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm, độ hút ẩm
2 Mẫu vật liệu tại chỗ
5 Mẫu Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy
3 Mẫu vật liệu tại chỗ
5 Mẫu Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt
4 Mẫu vật liệu tại chỗ
5 Mẫu Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu độ pH
5 Mẫu vật liệu tại chỗ
5 Mẫu Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu tổng lượng muối hòa tan
6 Mẫu vật liệu tại chỗ
5 Mẫu Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng SO4-2
7 Mẫu vật liệu tại chỗ
5 Mẫu Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng hữu cơ
8 Mẫu vật liệu tại chỗ
5 Mẫu Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu lượng cặn không tan
9 Mẫu vật liệu tại chỗ
5 Mẫu Thí nghiệm đầm nén cải tiến PP II-D
10 Mẫu vật liệu tại chỗ
5 Mẫu Thí nghiệm xác định chỉ số CBR của đất, đá dăm (Califonia Bearing Ratio)
11 Mẫu vật liệu tại chỗ
5 Mẫu Thí nghiệm đá dăm (sỏi), khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi)
12 Mẫu vật liệu tại chỗ
5 Mẫu Thí nghiệm đo 10 điểm modul đàn hối bằng tấm ép cứng, đường kính bàn nén D = 34 cm
13 Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia
5 Mẫu Thí nghiệm ổn định thể tích của Xi măng
14 Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia
5 Mẫu Thí nghiệm thời gian đông kết của Xi măng
15 Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia
5 Mẫu Thí nghiệm cường độ theo phương pháp chuẩn của Xi măng
16 Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia
5 Mẫu Thí nghiệm khối lượng riêng của Xi măng
17 Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia
5 Mẫu Thí nghiệm độ mịn của Xi măng
18 Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia
5 Mẫu Thí nghiệm độ dẻo tiêu chuẩn của Xi măng
19 Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia
5 Mẫu Thí nghiệm đúc mẫu đá gia cố xi măng trong phòng
20 Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia
5 Mẫu Tạo phẳng mặt mẫu thí nghiệm sử dụng bột capping Gypsum S-280
21 Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia
5 Mẫu Thí nghiệm đá gia cố xi măng, chỉ tiêu cường độ ép chẻ
22 Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia
5 Mẫu Thí nghiệm đo 10 điểm modul đàn hối bằng tấm ép cứng, đường kính bàn nén D = 34 cm
23 Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia
5 Mẫu Thí nghiệm đất, đá bằng chùy xuyên động DCP, thí nghiệm bằng chùy xuyên động DCP đất đá cấp 1-3

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin như sau:

  • Có quan hệ với 128 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,73 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 78,02%, Xây lắp 7,69%, Tư vấn 5,49%, Phi tư vấn 8,80%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 61.148.604.457 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 59.135.241.812 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 3,29%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 2 “Phân tích mẫu”". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 2 “Phân tích mẫu”" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 70

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây