Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 12:09 Ngày 22/11/2021
Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 12:00 ngày 22/11/2021 đến 14:00 ngày 29/11/2021
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 12:00 ngày 22/11/2021 đến 14:00 ngày 29/11/2021
Lý do lùi thời hạn:
Không có nhà thầu nào tham gia
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các dịch vụ yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ khối lượng mời
thầu và các mô tả dịch vụ với các diễn giải chi tiết (nếu thấy cần thiết).
| Tiến độ thực hiện gói thầu | 60Ngày |
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
| 1 | Mẫu vật liệu tại chỗ | Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm, độ hút ẩm | Mẫu | 5 |
| 2 | Mẫu vật liệu tại chỗ | Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy | Mẫu | 5 |
| 3 | Mẫu vật liệu tại chỗ | Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt | Mẫu | 5 |
| 4 | Mẫu vật liệu tại chỗ | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu độ pH | Mẫu | 5 |
| 5 | Mẫu vật liệu tại chỗ | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu tổng lượng muối hòa tan | Mẫu | 5 |
| 6 | Mẫu vật liệu tại chỗ | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng SO4-2 | Mẫu | 5 |
| 7 | Mẫu vật liệu tại chỗ | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng hữu cơ | Mẫu | 5 |
| 8 | Mẫu vật liệu tại chỗ | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu lượng cặn không tan | Mẫu | 5 |
| 9 | Mẫu vật liệu tại chỗ | Thí nghiệm đầm nén cải tiến PP II-D | Mẫu | 5 |
| 10 | Mẫu vật liệu tại chỗ | Thí nghiệm xác định chỉ số CBR của đất, đá dăm (Califonia Bearing Ratio) | Mẫu | 5 |
| 11 | Mẫu vật liệu tại chỗ | Thí nghiệm đá dăm (sỏi), khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) | Mẫu | 5 |
| 12 | Mẫu vật liệu tại chỗ | Thí nghiệm đo 10 điểm modul đàn hối bằng tấm ép cứng, đường kính bàn nén D = 34 cm | Mẫu | 5 |
| 13 | Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia | Thí nghiệm ổn định thể tích của Xi măng | Mẫu | 5 |
| 14 | Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia | Thí nghiệm thời gian đông kết của Xi măng | Mẫu | 5 |
| 15 | Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia | Thí nghiệm cường độ theo phương pháp chuẩn của Xi măng | Mẫu | 5 |
| 16 | Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia | Thí nghiệm khối lượng riêng của Xi măng | Mẫu | 5 |
| 17 | Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia | Thí nghiệm độ mịn của Xi măng | Mẫu | 5 |
| 18 | Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia | Thí nghiệm độ dẻo tiêu chuẩn của Xi măng | Mẫu | 5 |
| 19 | Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia | Thí nghiệm đúc mẫu đá gia cố xi măng trong phòng | Mẫu | 5 |
| 20 | Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia | Tạo phẳng mặt mẫu thí nghiệm sử dụng bột capping Gypsum S-280 | Mẫu | 5 |
| 21 | Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia | Thí nghiệm đá gia cố xi măng, chỉ tiêu cường độ ép chẻ | Mẫu | 5 |
| 22 | Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia | Thí nghiệm đo 10 điểm modul đàn hối bằng tấm ép cứng, đường kính bàn nén D = 34 cm | Mẫu | 5 |
| 23 | Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia | Thí nghiệm đất, đá bằng chùy xuyên động DCP, thí nghiệm bằng chùy xuyên động DCP đất đá cấp 1-3 | Mẫu | 5 |
PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các dịch vụ yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ khối lượng mời
thầu và các mô tả dịch vụ với các diễn giải chi tiết (nếu thấy cần thiết).
| Tiến độ thực hiện gói thầu | 60Ngày |
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
| 1 | Mẫu vật liệu tại chỗ | Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm, độ hút ẩm | Mẫu | 5 |
| 2 | Mẫu vật liệu tại chỗ | Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy | Mẫu | 5 |
| 3 | Mẫu vật liệu tại chỗ | Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt | Mẫu | 5 |
| 4 | Mẫu vật liệu tại chỗ | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu độ pH | Mẫu | 5 |
| 5 | Mẫu vật liệu tại chỗ | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu tổng lượng muối hòa tan | Mẫu | 5 |
| 6 | Mẫu vật liệu tại chỗ | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng SO4-2 | Mẫu | 5 |
| 7 | Mẫu vật liệu tại chỗ | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng hữu cơ | Mẫu | 5 |
| 8 | Mẫu vật liệu tại chỗ | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu lượng cặn không tan | Mẫu | 5 |
| 9 | Mẫu vật liệu tại chỗ | Thí nghiệm đầm nén cải tiến PP II-D | Mẫu | 5 |
| 10 | Mẫu vật liệu tại chỗ | Thí nghiệm xác định chỉ số CBR của đất, đá dăm (Califonia Bearing Ratio) | Mẫu | 5 |
| 11 | Mẫu vật liệu tại chỗ | Thí nghiệm đá dăm (sỏi), khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) | Mẫu | 5 |
| 12 | Mẫu vật liệu tại chỗ | Thí nghiệm đo 10 điểm modul đàn hối bằng tấm ép cứng, đường kính bàn nén D = 34 cm | Mẫu | 5 |
| 13 | Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia | Thí nghiệm ổn định thể tích của Xi măng | Mẫu | 5 |
| 14 | Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia | Thí nghiệm thời gian đông kết của Xi măng | Mẫu | 5 |
| 15 | Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia | Thí nghiệm cường độ theo phương pháp chuẩn của Xi măng | Mẫu | 5 |
| 16 | Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia | Thí nghiệm khối lượng riêng của Xi măng | Mẫu | 5 |
| 17 | Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia | Thí nghiệm độ mịn của Xi măng | Mẫu | 5 |
| 18 | Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia | Thí nghiệm độ dẻo tiêu chuẩn của Xi măng | Mẫu | 5 |
| 19 | Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia | Thí nghiệm đúc mẫu đá gia cố xi măng trong phòng | Mẫu | 5 |
| 20 | Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia | Tạo phẳng mặt mẫu thí nghiệm sử dụng bột capping Gypsum S-280 | Mẫu | 5 |
| 21 | Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia | Thí nghiệm đá gia cố xi măng, chỉ tiêu cường độ ép chẻ | Mẫu | 5 |
| 22 | Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia | Thí nghiệm đo 10 điểm modul đàn hối bằng tấm ép cứng, đường kính bàn nén D = 34 cm | Mẫu | 5 |
| 23 | Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia | Thí nghiệm đất, đá bằng chùy xuyên động DCP, thí nghiệm bằng chùy xuyên động DCP đất đá cấp 1-3 | Mẫu | 5 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mẫu vật liệu tại chỗ | 5 | Mẫu | Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm, độ hút ẩm | ||
| 2 | Mẫu vật liệu tại chỗ | 5 | Mẫu | Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy | ||
| 3 | Mẫu vật liệu tại chỗ | 5 | Mẫu | Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt | ||
| 4 | Mẫu vật liệu tại chỗ | 5 | Mẫu | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu độ pH | ||
| 5 | Mẫu vật liệu tại chỗ | 5 | Mẫu | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu tổng lượng muối hòa tan | ||
| 6 | Mẫu vật liệu tại chỗ | 5 | Mẫu | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng SO4-2 | ||
| 7 | Mẫu vật liệu tại chỗ | 5 | Mẫu | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng hữu cơ | ||
| 8 | Mẫu vật liệu tại chỗ | 5 | Mẫu | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu lượng cặn không tan | ||
| 9 | Mẫu vật liệu tại chỗ | 5 | Mẫu | Thí nghiệm đầm nén cải tiến PP II-D | ||
| 10 | Mẫu vật liệu tại chỗ | 5 | Mẫu | Thí nghiệm xác định chỉ số CBR của đất, đá dăm (Califonia Bearing Ratio) | ||
| 11 | Mẫu vật liệu tại chỗ | 5 | Mẫu | Thí nghiệm đá dăm (sỏi), khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) | ||
| 12 | Mẫu vật liệu tại chỗ | 5 | Mẫu | Thí nghiệm đo 10 điểm modul đàn hối bằng tấm ép cứng, đường kính bàn nén D = 34 cm | ||
| 13 | Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia | 5 | Mẫu | Thí nghiệm ổn định thể tích của Xi măng | ||
| 14 | Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia | 5 | Mẫu | Thí nghiệm thời gian đông kết của Xi măng | ||
| 15 | Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia | 5 | Mẫu | Thí nghiệm cường độ theo phương pháp chuẩn của Xi măng | ||
| 16 | Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia | 5 | Mẫu | Thí nghiệm khối lượng riêng của Xi măng | ||
| 17 | Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia | 5 | Mẫu | Thí nghiệm độ mịn của Xi măng | ||
| 18 | Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia | 5 | Mẫu | Thí nghiệm độ dẻo tiêu chuẩn của Xi măng | ||
| 19 | Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia | 5 | Mẫu | Thí nghiệm đúc mẫu đá gia cố xi măng trong phòng | ||
| 20 | Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia | 5 | Mẫu | Tạo phẳng mặt mẫu thí nghiệm sử dụng bột capping Gypsum S-280 | ||
| 21 | Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia | 5 | Mẫu | Thí nghiệm đá gia cố xi măng, chỉ tiêu cường độ ép chẻ | ||
| 22 | Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia | 5 | Mẫu | Thí nghiệm đo 10 điểm modul đàn hối bằng tấm ép cứng, đường kính bàn nén D = 34 cm | ||
| 23 | Mẫu vật liệu sau khi gia cố bằng phụ gia | 5 | Mẫu | Thí nghiệm đất, đá bằng chùy xuyên động DCP, thí nghiệm bằng chùy xuyên động DCP đất đá cấp 1-3 |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin như sau:
- Có quan hệ với 128 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,73 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 78,02%, Xây lắp 7,69%, Tư vấn 5,49%, Phi tư vấn 8,80%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 61.148.604.457 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 59.135.241.812 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 3,29%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Hãy quan tâm tới bản tính của bạn hơn là thanh danh của bạn, vì bản tính là con người chân thật của bạn, trong khi thanh danh chỉ là cách nhìn của người khác về bạn. "
Dale Carnegie
Sự kiện trong nước: Thượng tướng Trần Vǎn Trà sinh nǎm 1919 tại làng Tịnh Long, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi và từ trần ngày 20-4-1996 tại thành phố Hồ Chí Minh. Là một cán bộ quân sự xuất sắc, thượng tướng Trần Vǎn Trà đã có nhiều cống hiến vào hai cuộc kháng chiến bảo vệ và giải phóng đất nước, được chiến sĩ, đồng bào cả nước yêu mến.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.