Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
CT1: Đầu tư cải tạo, nâng cấp để giảm tổn thất điện năng và đáp ứng nhu cầu phát triển phụ tải các TBA khu vực phía Bắc huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh năm 2023 |
1 |
Công trình |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
2 |
Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA |
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
3 |
Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 560kVA |
2 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
4 |
Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 560kVA |
3 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
5 |
Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện trung thế 24kV 2 ngăn (1 ngăn CDPT cho lộ đến; 01 ngăn máy cắt bảo vệ máy biến áp, bộ báo khí SF6, thiết bị cảnh bảo sự cố ngăn lộ đến và đi) và tủ điện hạ thế 400V-300A (3 lộ ra 3x250A) |
1 |
Trụ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
6 |
Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện trung thế 24kV 3 ngăn (2 ngăn CDPT cho lộ đến và đi; 01 ngăn máy cắt bảo vệ máy biến áp, bộ báo khí SF6, thiết bị cảnh bảo sự cố ngăn lộ đến và đi) và tủ điện hạ thế 400V-500A (3 lộ ra 3x250A) |
1 |
Trụ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
7 |
Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện trung thế 35kV 2 ngăn (1 ngăn CDPT cho lộ đến; 01 ngăn máy cắt bảo vệ máy biến áp, bộ báo khí SF6, thiết bị cảnh bảo sự cố ngăn lộ đến và đi) và tủ điện hạ thế 400V-500A (4 lộ ra 4x250A) |
3 |
Trụ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
8 |
Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện trung thế 35kV 3 ngăn (2 ngăn CDPT cho lộ đến và đi; 01 ngăn máy cắt bảo vệ máy biến áp, bộ báo khí SF6, thiết bị cảnh bảo sự cố ngăn lộ đến và đi) và tủ điện hạ thế 400V-500A (4 lộ ra 4x250A) |
1 |
Trụ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
9 |
Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
10 |
Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
11 |
Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời (chém đứng) - 630A |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
12 |
Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời ( chém đứng) - 630A |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
13 |
Chống sét van 22kV (Ur=18kV) |
5 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
14 |
Chống sét van 35kV (Ur=48kV) |
5 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
15 |
Cáp Cu/PVC-1x95mm2 |
24 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
16 |
Cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 |
276 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
17 |
Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 |
388 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
18 |
Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 |
117 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
19 |
Cáp ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12,7/22(24)kV-3x70mm2 |
405 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
20 |
Cáp ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(38,5)kV-3x70mm2 |
951 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
21 |
Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x185+1x120mm2 |
321 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
22 |
Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x240+1x150mm2 |
482 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
23 |
Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 |
6642 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
24 |
Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 |
1042 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
25 |
Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 |
966 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
26 |
Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 |
1401 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
27 |
Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE |
21 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
28 |
Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE |
28 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
29 |
Sứ bát thủy tinh 70KN (U70) |
9 |
bát |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
30 |
Sứ đứng gốm 22kV cả ty |
17 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
31 |
Sứ đứng gốm 35kV cả ty |
13 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
32 |
Sứ hạ thế A30 cả ty mạ |
24 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
33 |
Khoá đỡ hợp kim nhôm (Đ-4) |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
34 |
Mắt nối đơn (W-7) |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
35 |
Móc treo chữ U (MT-7) |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
36 |
Vòng treo đầu tròn (QP-7) |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
37 |
Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại D130/100 |
1117 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
38 |
CT2: Cải tạo, nâng cấp, giảm tổn thất điện năng và đáp ứng nhu cầu phát triển phụ tải các TBA phân phối khu vực phía Đông huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh năm 2023 |
1 |
Công trình |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
39 |
Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA |
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
40 |
Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA |
5 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
41 |
Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V-400A; 3 lộ ra (3x250)A (Vỏ composit) |
3 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
42 |
Tủ phân phối trọn bộ 3pha 400V - 600A; 4 lộ ra 4 x 250A (Vỏ composit) |
4 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
43 |
Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện trung thế 24kV 3 ngăn (2 ngăn CDPT cho lộ đến và đi; 01 ngăn máy cắt bảo vệ máy biến áp, bộ báo khí SF6, thiết bị cảnh bảo sự cố ngăn lộ đến và đi) và tủ điện hạ thế 400V-600A (3 lộ ra 3x250A) |
1 |
Trụ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
44 |
Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời (chém đứng) - 630A |
5 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
45 |
Chống sét van 22kV (Ur=24kV) |
5 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
46 |
Chống sét van 22kV (Ur=18kV) |
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
47 |
Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 22kV (bộ 3 pha) |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
48 |
Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer |
5 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
49 |
Dây chống sét TK-35 |
3395 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |
|
50 |
Dây nhôm lõi thép AC-70/11 |
10747 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
3 |
60 |