Thông báo mời thầu

Gói thầu số 23: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị hạng mục đấu nguồn điện và TBA

Tìm thấy: 12:20 15/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Thạch Bàn, phường Thạch Bàn, quận Long Biên, Hà Nội
Gói thầu
Gói thầu số 23: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị hạng mục đấu nguồn điện và TBA
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Thạch Bàn, phường Thạch Bàn, quận Long Biên, Hà Nội
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:30 26/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:18 15/09/2022
đến
08:30 26/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 26/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/09/2022 (25/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 23: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị hạng mục đấu nguồn điện và TBA
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp trường THCS Thạch Bàn, phường Thạch Bàn, quận Long Biên, Hà Nội
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502081 hoặc 0901919298 (Mr.Hùng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây lắp điện lực Hoàng Kỳ + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển đô thị Ngọc Quang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502081 hoặc 0901919298 (Mr.Hùng)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có tài liệu chứng minh đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502081 hoặc 0901919298 (Mr.Hùng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502081 hoặc 0901919298 (Mr.Hùng)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502081 hoặc 0901919298 (Mr.Hùng)

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.890.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 777.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp tương tự + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.815.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.445.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình công nghiệp
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và TBA) còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình công nghiệp (đường dây và TBA) tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận33
2Các cán bộ kỹ thuật2+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình công nghiệp (đường dây và TBA) tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: DI CHUYỂN, HẠ NGẦM ĐIỆN HẠ THẾ
BTháo dỡ hiện trạng
1Tháo hạ cột bê tông bằng máy kết hợp với thủ công;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT131 cột
2Tháo hạ dây dẫn ABC 4x70mm2;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0141km/1dây
3Tháo hạ dây dẫn ABC 4x95mm2;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2821km/1dây
4Tháo dỡ công tơ 1 pha;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT211 cái
5Tháo dỡ công tơ 3 pha;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31 cái
6Tháo dỡ hòm công tơ H1;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT51 hộp
7Tháo dỡ hòm công tơ H4;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT61 hộp
8Tháo dỡ hộp phân dây các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31 hộp
9Thu hồi vật tư bằng ô tô tải thùngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1ca
CCông tác đất
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT190md
2Đào lớp BTN rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp IV;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,053100m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,053100m3
4Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV:Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,053100m3
5Vận chuyển 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,053100m3
6Phí đổ thải tại bãi đổ, đất cấp IV;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,053100m3
7Đào lớp móng CPĐD rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp III;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,19100m3
8Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,461100m3
9Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,539100m3
10Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,922100m3
11Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,687100m3
12Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,687100m3
13Vận chuyển 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,687100m3
14Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,687100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (tận dụng);Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,19100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,76100m2
17Hoàn trả mặt đường bằng BTNC 12.5, dày 7cm;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,76100m2
DCáp ngầm hạ thế
1Rải bằng báo cáp;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,022100m2
2Kéo rải ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,08100m
3Kéo rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 0.4kV 4x150mm2;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,94100m
4Kéo rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 0.4kV 4x120mm2;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,56100m
5Kéo rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 0.4kV 4x95mm2;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,29100m
6Lắp đặt hộp nối cáp, tiết diện 150mm2;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31 hộp nối
7Lắp đặt hộp đầu cáp, tiết diện 150mm2;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT81 đầu cáp (3 pha)
8Lắp đặt hộp đầu cáp, tiết diện 120mm2;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
9Lắp đặt hộp đầu cáp, tiết diện 95mm2;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
10Ép đầu cốt đồng TD150mm2;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,210 đầu cốt
11Ép đầu cốt đồng TD120mm2;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
12Ép đầu cốt đồng TD95mm2;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
EHoàn trả cáp sau công tơ
1Đào đất rãnh cáp sau công tơ bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6100m3
2Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6100m3
3Kéo rải ống nhựa HDPE D40/30;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,75100m
4Kéo rải cáp ngầm sau công tơ, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,78100m
5Kéo rải cáp ngầm sau công tơ, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,72100m
6Ép đầu cốt đồng 10mm2;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,410 đầu cốt
7Ép đầu cốt đồng 16mm2;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,410 đầu cốt
8Lắp đặt hộp công tơ 1 pha;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT211 hộp
9Lắp đặt hộp công tơ 3 pha;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41 hộp
10Lắp đặt công tơ 1 phaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT211 cái
11Lắp đặt công tơ 3 phaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41 cái
FĐường dây không
1Măng sông xử lý Đồng - Nhôm;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
2Lắp đặt Colie ôm 1 cáp lên cột đơn;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
GMóng tủ piller
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng tủ Piller B7.5 (M100), đá 2x4;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,126m3
2Xây móng tủ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22m, vữa XM mác 75;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,539m3
3Trát móng bằng vữa xi măng M75, dày 1cm;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,779m2
4Lắp đặt khung móng tủ Piller;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
HTiếp địa tủ hạ thế
1Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,76m3
2Đắp cát hoàn trả rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,058100m3
3Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36m
IHẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 24 KV
1Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 tủ
JHẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 máy
2Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 hệ thống
KHẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ 24KV
1Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
LHẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1máy
2Thí nghiệm tụ điện, điện áp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1tụ
MHẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU 24 KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6sợi
NHẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
4Thí nghiệm Ampemet, Vonmet có bộ biến đổiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
5Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6sợi
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8sợi
8Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hệ thống
9Thí nghiệm mạch thiết bị đo xaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hệ thống
10Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
11Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
OHẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TRUNG THẾ 24 KV
PCông tác đào đắp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,504m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,135100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,092100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,058100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,092100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,092100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,092100m3
8Phí đổ thải tại bãi Pháp Vân, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,092100m3
9Gạch chỉTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT288viên
10Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2881000v
11Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16m
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,032100m2
QCông tác lắp đặt
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=195/150mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,36100m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT42m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,32100m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1100m
5Đầu cáp Tplus 24kV TD 3x240mm2.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2đầu cáp
6Làm đầu cáp khô 3x240mm2 24kV.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2đầu cáp
7Hộp nối cáp 24kV TD 3x240mm2.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2hộp nối
8Làm hộp nối cáp khô 3x240mm2 24kV.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2hộp nối
9Tiếp địa đầu cápTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
10Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4sứ
11Biển tên đầu cápTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
12Lắp biển biển chỉ dẫn cápTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41 bộ
13Đầu cốt đồng 240mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,610 đầu cốt
RTiếp địa tủ RMU
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,5m3
2Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cọc
3Thép dẹt 40x4 + Bulong+ bản nối đấtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35,54kg
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4m
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,035100m3
SHẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TBA
TCông tác lắp đặt:
1Lắp đặt Trụ thép đỡ MBATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8tấn
2Thảm cách điện 24kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3Găng tay cách điện 24kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
4Ủng cách điện 24kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
5Bình PCCCTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
6Biển báo an toànTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
7Biển tên trạmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
8Biển sơ đồ 1 sợiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
9Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT61 bộ
10Khóa cánh tủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,15100m
12Đầu cáp Elbow 24kV 3x50mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 đầu cáp (3 pha)
13Đầu cáp Tplus 24kV 3x50mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 đầu cáp (3 pha)
14Lắp đặt đầu cáp 24kV 3x50mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
15Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-1x50 mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30m
16Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3100m
17Cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT80m
18Lắp đặt cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8100m
19Cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8m
20Kéo rải và lắp đặt cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,08100m
21Cáp M50 mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3m
22Lắp đặt cáp M50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,03100m
23Cáp M120 mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5m
24Lắp đặt dây đồng mềm M120Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,05100m
25Đầu cốt đồng 120mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,810 đầu cốt
27Đầu cốt đồng 50mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
29Đầu cốt đồng 25mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
UMóng cột TBA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,778m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,984100m
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,024100m2
4Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,259tấn
5Bu lông đế móng TBATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8bộ
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,263m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,393m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,016100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,032100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,032100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,032100m3
12Phí đổ thải tại bãi Pháp Vân, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,032100m3
VTiếp địa trạm biến áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,3m3
2Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT50m
4Thép dẹt 40x4Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35m
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,063100m3
WTHIẾT BỊ
XTuyến cáp ngầm trung thế 24KV
1Tủ RMU 3 ngăn (loại 2 ngăn CDPT 24kV-630A-20kA/s và 01 ngăn cầu dao kèm cầu chì 200A-20kA/1s ống chì HRC-25A bảo vệ cho máy biến áp (bao gồm cả rơ le, bộ sấy và cảm ứng)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1tủ
2Bộ báo sự cố đầu cáp trong tủ RMUTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
3Đồng hồ đo áp lực khíTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
4Đèn báo pha tủ RMUTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
YTrạm biến áp
1Máy biến áp 400kVA-22/0,4kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1máy
2Trụ thép đỡ MBA (trụ compac có chứa tủ RMU)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1trụ
3Tủ hạ thế tổng 600V-630A-70kA/s (trọn bộ)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1tủ
4Tụ bù 80kVArTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
5Bộ báo sự cố SMSTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
6Bộ đo xa U,I, Cos fiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
7Ống chì kèm dây chảy 25ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
ZHạ thế
1Tủ Pillar 600V-400A No1 (1 Aptomat 400A + 2 Aptomat 250A)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2tủ
2Tủ Pillar 600V-400A No2 (1 Aptomat 400A + 1 Aptomat 250A)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1tủ
AAHẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ PillarTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31 tủ
ABHẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM CÁP ĐIỆN HẠ THẾ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7sợi
ACHẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TỦ PILLAR
1Thí nghiệm thanh cái - U Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3phân đoạn
2Thí nghiệm Aptomat 400A;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
3Thí nghiệm Aptomat 250A;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
4Thí nghiệm tiếp địa tủ Pillar;Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31 vị trí

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô có cẩuCòn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
2Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trởCòn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
3Ô tô vận chuyểnCòn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
4Máy hàn điệnCòn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
5Đầm cócCòn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
6Máy trộn bê tôngCòn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
7Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốtCòn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
8Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trởCòn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô có cẩu
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
1
2
Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
1
3
Ô tô vận chuyển
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
1
4
Máy hàn điện
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
1
5
Đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
1
6
Máy trộn bê tông
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
1
7
Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
1
8
Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo hạ cột bê tông bằng máy kết hợp với thủ công;
13 1 cột  Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
2 Tháo hạ dây dẫn ABC 4x70mm2;
0,014 1km/1dây Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
3 Tháo hạ dây dẫn ABC 4x95mm2;
0,282 1km/1dây Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
4 Tháo dỡ công tơ 1 pha;
21 1 cái Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
5 Tháo dỡ công tơ 3 pha;
3 1 cái Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
6 Tháo dỡ hòm công tơ H1;
5 1 hộp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
7 Tháo dỡ hòm công tơ H4;
6 1 hộp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
8 Tháo dỡ hộp phân dây các loại
3 1 hộp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
9 Thu hồi vật tư bằng ô tô tải thùng
1 ca Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
10 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm
190 md Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
11 Đào lớp BTN rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp IV;
0,053 100m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
12 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;
0,053 100m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
13 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV:
0,053 100m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
14 Vận chuyển 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV;
0,053 100m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
15 Phí đổ thải tại bãi đổ, đất cấp IV;
0,053 100m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
16 Đào lớp móng CPĐD rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp III;
0,19 100m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
17 Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II;
1,461 100m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
18 Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90;
0,539 100m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
19 Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90;
0,922 100m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
20 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;
0,687 100m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
21 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II;
0,687 100m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
22 Vận chuyển 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II;
0,687 100m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
23 Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II;
0,687 100m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
24 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (tận dụng);
0,19 100m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
25 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
0,76 100m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
26 Hoàn trả mặt đường bằng BTNC 12.5, dày 7cm;
0,76 100m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
27 Rải bằng báo cáp;
1,022 100m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
28 Kéo rải ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100;
4,08 100m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
29 Kéo rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 0.4kV 4x150mm2;
2,94 100m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
30 Kéo rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 0.4kV 4x120mm2;
0,56 100m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
31 Kéo rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 0.4kV 4x95mm2;
0,29 100m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
32 Lắp đặt hộp nối cáp, tiết diện 150mm2;
3 1 hộp nối Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
33 Lắp đặt hộp đầu cáp, tiết diện 150mm2;
8 1 đầu cáp (3 pha) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
34 Lắp đặt hộp đầu cáp, tiết diện 120mm2;
2 1 đầu cáp (3 pha) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
35 Lắp đặt hộp đầu cáp, tiết diện 95mm2;
2 1 đầu cáp (3 pha) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
36 Ép đầu cốt đồng TD150mm2;
3,2 10 đầu cốt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
37 Ép đầu cốt đồng TD120mm2;
0,8 10 đầu cốt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
38 Ép đầu cốt đồng TD95mm2;
0,8 10 đầu cốt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
39 Đào đất rãnh cáp sau công tơ bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II;
0,6 100m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
40 Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90;
0,6 100m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
41 Kéo rải ống nhựa HDPE D40/30;
3,75 100m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
42 Kéo rải cáp ngầm sau công tơ, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2;
3,78 100m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
43 Kéo rải cáp ngầm sau công tơ, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2;
0,72 100m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
44 Ép đầu cốt đồng 10mm2;
8,4 10 đầu cốt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
45 Ép đầu cốt đồng 16mm2;
2,4 10 đầu cốt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
46 Lắp đặt hộp công tơ 1 pha;
21 1 hộp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
47 Lắp đặt hộp công tơ 3 pha;
4 1 hộp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
48 Lắp đặt công tơ 1 pha
21 1 cái Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
49 Lắp đặt công tơ 3 pha
4 1 cái Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT
50 Măng sông xử lý Đồng - Nhôm;
12 cái Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên như sau:

  • Có quan hệ với 251 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 21,90%, Xây lắp 54,81%, Tư vấn 22,09%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 1,20%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 4.251.138.056.992 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 4.162.405.669.837 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,09%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 23: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị hạng mục đấu nguồn điện và TBA". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 23: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị hạng mục đấu nguồn điện và TBA" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 118

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây