Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 23: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị hạng mục đấu nguồn điện và TBA Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp trường THCS Thạch Bàn, phường Thạch Bàn, quận Long Biên, Hà Nội Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có tài liệu chứng minh đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502081 hoặc 0901919298 (Mr.Hùng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502081 hoặc 0901919298 (Mr.Hùng) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502081 hoặc 0901919298 (Mr.Hùng) |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.890.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 777.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp tương tự + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.815.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.445.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.815.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.815.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.445.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và TBA) còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình công nghiệp (đường dây và TBA) tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận | 3 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 2 | + Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình công nghiệp (đường dây và TBA) tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN, HẠ NGẦM ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| B | Tháo dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông bằng máy kết hợp với thủ công; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn ABC 4x70mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,014 | 1km/1dây |
| 3 | Tháo hạ dây dẫn ABC 4x95mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,282 | 1km/1dây |
| 4 | Tháo dỡ công tơ 1 pha; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | 1 cái |
| 5 | Tháo dỡ công tơ 3 pha; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 6 | Tháo dỡ hòm công tơ H1; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | 1 hộp |
| 7 | Tháo dỡ hòm công tơ H4; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | 1 hộp |
| 8 | Tháo dỡ hộp phân dây các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | 1 hộp |
| 9 | Thu hồi vật tư bằng ô tô tải thùng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | ca |
| C | Công tác đất | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 190 | md |
| 2 | Đào lớp BTN rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp IV; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 6 | Phí đổ thải tại bãi đổ, đất cấp IV; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 7 | Đào lớp móng CPĐD rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp III; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 8 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,461 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,539 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,922 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,687 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,687 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,687 | 100m3 |
| 14 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,687 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (tận dụng); | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,76 | 100m2 |
| 17 | Hoàn trả mặt đường bằng BTNC 12.5, dày 7cm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,76 | 100m2 |
| D | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Rải bằng báo cáp; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,022 | 100m2 |
| 2 | Kéo rải ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,08 | 100m |
| 3 | Kéo rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 0.4kV 4x150mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,94 | 100m |
| 4 | Kéo rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 0.4kV 4x120mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 5 | Kéo rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 0.4kV 4x95mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối cáp, tiết diện 150mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | 1 hộp nối |
| 7 | Lắp đặt hộp đầu cáp, tiết diện 150mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 8 | Lắp đặt hộp đầu cáp, tiết diện 120mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 9 | Lắp đặt hộp đầu cáp, tiết diện 95mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 10 | Ép đầu cốt đồng TD150mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 11 | Ép đầu cốt đồng TD120mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 12 | Ép đầu cốt đồng TD95mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| E | Hoàn trả cáp sau công tơ | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp sau công tơ bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải ống nhựa HDPE D40/30; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,75 | 100m |
| 4 | Kéo rải cáp ngầm sau công tơ, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,78 | 100m |
| 5 | Kéo rải cáp ngầm sau công tơ, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 6 | Ép đầu cốt đồng 10mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,4 | 10 đầu cốt |
| 7 | Ép đầu cốt đồng 16mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 8 | Lắp đặt hộp công tơ 1 pha; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | 1 hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp công tơ 3 pha; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | 1 hộp |
| 10 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | 1 cái |
| F | Đường dây không | |||
| 1 | Măng sông xử lý Đồng - Nhôm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt Colie ôm 1 cáp lên cột đơn; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| G | Móng tủ piller | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng tủ Piller B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 2 | Xây móng tủ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22m, vữa XM mác 75; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,539 | m3 |
| 3 | Trát móng bằng vữa xi măng M75, dày 1cm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,779 | m2 |
| 4 | Lắp đặt khung móng tủ Piller; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| H | Tiếp địa tủ hạ thế | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | m |
| I | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 24 KV | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| J | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| K | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ 24KV | |||
| 1 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tụ |
| M | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU 24 KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | sợi |
| N | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Ampemet, Vonmet có bộ biến đổi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm mạch thiết bị đo xa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| O | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TRUNG THẾ 24 KV | |||
| P | Công tác đào đắp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,504 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 8 | Phí đổ thải tại bãi Pháp Vân, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 9 | Gạch chỉ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 288 | viên |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,288 | 1000v |
| 11 | Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | m |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| Q | Công tác lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=195/150mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Đầu cáp Tplus 24kV TD 3x240mm2. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 6 | Làm đầu cáp khô 3x240mm2 24kV. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 7 | Hộp nối cáp 24kV TD 3x240mm2. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp nối |
| 8 | Làm hộp nối cáp khô 3x240mm2 24kV. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp nối |
| 9 | Tiếp địa đầu cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | sứ |
| 11 | Biển tên đầu cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp biển biển chỉ dẫn cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng 240mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| R | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 3 | Thép dẹt 40x4 + Bulong+ bản nối đất | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,54 | kg |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| S | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TBA | |||
| T | Công tác lắp đặt: | |||
| 1 | Lắp đặt Trụ thép đỡ MBA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | tấn |
| 2 | Thảm cách điện 24kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Găng tay cách điện 24kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ủng cách điện 24kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bình PCCC | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Biển báo an toàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Biển tên trạm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Biển sơ đồ 1 sợi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 10 | Khóa cánh tủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 12 | Đầu cáp Elbow 24kV 3x50mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 13 | Đầu cáp Tplus 24kV 3x50mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 14 | Lắp đặt đầu cáp 24kV 3x50mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 15 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-1x50 mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 17 | Cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 19 | Cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 21 | Cáp M50 mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 23 | Cáp M120 mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đồng mềm M120 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 25 | Đầu cốt đồng 120mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 27 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 29 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| U | Móng cột TBA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,778 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,984 | 100m |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 5 | Bu lông đế móng TBA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,263 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,393 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 12 | Phí đổ thải tại bãi Pháp Vân, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| V | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Thép dẹt 40x4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| W | THIẾT BỊ | |||
| X | Tuyến cáp ngầm trung thế 24KV | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn (loại 2 ngăn CDPT 24kV-630A-20kA/s và 01 ngăn cầu dao kèm cầu chì 200A-20kA/1s ống chì HRC-25A bảo vệ cho máy biến áp (bao gồm cả rơ le, bộ sấy và cảm ứng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Bộ báo sự cố đầu cáp trong tủ RMU | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Đồng hồ đo áp lực khí | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đèn báo pha tủ RMU | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| Y | Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Trụ thép đỡ MBA (trụ compac có chứa tủ RMU) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 3 | Tủ hạ thế tổng 600V-630A-70kA/s (trọn bộ) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tụ bù 80kVAr | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ báo sự cố SMS | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ đo xa U,I, Cos fi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Ống chì kèm dây chảy 25A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| Z | Hạ thế | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A No1 (1 Aptomat 400A + 2 Aptomat 250A) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 600V-400A No2 (1 Aptomat 400A + 1 Aptomat 250A) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| AA | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Pillar | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| AB | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM CÁP ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | sợi |
| AC | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TỦ PILLAR | |||
| 1 | Thí nghiệm thanh cái - U | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | phân đoạn |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat 400A; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat 250A; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa tủ Pillar; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | 1 vị trí |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô có cẩu | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 8 | Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô có cẩu |
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
1 |
2 |
Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở |
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
1 |
3 |
Ô tô vận chuyển |
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
1 |
4 |
Máy hàn điện |
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
1 |
5 |
Đầm cóc |
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông |
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
1 |
7 |
Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt |
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
1 |
8 |
Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở |
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo hạ cột bê tông bằng máy kết hợp với thủ công; | 13 | 1 cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 2 | Tháo hạ dây dẫn ABC 4x70mm2; | 0,014 | 1km/1dây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 3 | Tháo hạ dây dẫn ABC 4x95mm2; | 0,282 | 1km/1dây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 4 | Tháo dỡ công tơ 1 pha; | 21 | 1 cái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 5 | Tháo dỡ công tơ 3 pha; | 3 | 1 cái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 6 | Tháo dỡ hòm công tơ H1; | 5 | 1 hộp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 7 | Tháo dỡ hòm công tơ H4; | 6 | 1 hộp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 8 | Tháo dỡ hộp phân dây các loại | 3 | 1 hộp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 9 | Thu hồi vật tư bằng ô tô tải thùng | 1 | ca | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 10 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | 190 | md | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 11 | Đào lớp BTN rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp IV; | 0,053 | 100m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | 0,053 | 100m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 13 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV: | 0,053 | 100m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 14 | Vận chuyển 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV; | 0,053 | 100m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 15 | Phí đổ thải tại bãi đổ, đất cấp IV; | 0,053 | 100m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 16 | Đào lớp móng CPĐD rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp III; | 0,19 | 100m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 17 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | 1,461 | 100m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 18 | Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | 0,539 | 100m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 19 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | 0,922 | 100m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | 0,687 | 100m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 21 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | 0,687 | 100m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 22 | Vận chuyển 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | 0,687 | 100m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 23 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II; | 0,687 | 100m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (tận dụng); | 0,19 | 100m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 0,76 | 100m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 26 | Hoàn trả mặt đường bằng BTNC 12.5, dày 7cm; | 0,76 | 100m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 27 | Rải bằng báo cáp; | 1,022 | 100m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 28 | Kéo rải ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100; | 4,08 | 100m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 29 | Kéo rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 0.4kV 4x150mm2; | 2,94 | 100m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 30 | Kéo rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 0.4kV 4x120mm2; | 0,56 | 100m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 31 | Kéo rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 0.4kV 4x95mm2; | 0,29 | 100m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 32 | Lắp đặt hộp nối cáp, tiết diện 150mm2; | 3 | 1 hộp nối | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 33 | Lắp đặt hộp đầu cáp, tiết diện 150mm2; | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 34 | Lắp đặt hộp đầu cáp, tiết diện 120mm2; | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 35 | Lắp đặt hộp đầu cáp, tiết diện 95mm2; | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 36 | Ép đầu cốt đồng TD150mm2; | 3,2 | 10 đầu cốt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 37 | Ép đầu cốt đồng TD120mm2; | 0,8 | 10 đầu cốt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 38 | Ép đầu cốt đồng TD95mm2; | 0,8 | 10 đầu cốt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 39 | Đào đất rãnh cáp sau công tơ bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | 0,6 | 100m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 40 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | 0,6 | 100m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 41 | Kéo rải ống nhựa HDPE D40/30; | 3,75 | 100m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 42 | Kéo rải cáp ngầm sau công tơ, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2; | 3,78 | 100m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 43 | Kéo rải cáp ngầm sau công tơ, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2; | 0,72 | 100m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 44 | Ép đầu cốt đồng 10mm2; | 8,4 | 10 đầu cốt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 45 | Ép đầu cốt đồng 16mm2; | 2,4 | 10 đầu cốt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 46 | Lắp đặt hộp công tơ 1 pha; | 21 | 1 hộp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 47 | Lắp đặt hộp công tơ 3 pha; | 4 | 1 hộp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 48 | Lắp đặt công tơ 1 pha | 21 | 1 cái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 49 | Lắp đặt công tơ 3 pha | 4 | 1 cái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | ||
| 50 | Măng sông xử lý Đồng - Nhôm; | 12 | cái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên như sau:
- Có quan hệ với 251 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,00 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 21,90%, Xây lắp 54,81%, Tư vấn 22,09%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 1,20%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 4.251.138.056.992 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 4.162.405.669.837 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,09%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
Hạ tầng kỹ thuật là gì? Cách tìm kiếm gói thầu hạ tầng kỹ thuật trên DauThau.info
DauThau.info đồng hành cùng Vietnam Startup Community Day 2026 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Tổng kết Webinar Đấu Thầu 360 #02: 60 phút đọc vị thị trường để săn đúng cơ hội đấu thầu
"Người không tôn trọng tình cảm của người khác, cuối cùng sẽ chỉ làm cho người khác chán ghét và căm hận. "
Carnegie (Mỹ)
Sự kiện ngoài nước: Lép Nicôlaiêvich Tônxtôi sinh ngày 28-8-1828 và qua đời nǎm 1910, là nhà vǎn vĩ đại của người Nga và thế giới. Trong hơn 60 nǎm cầm bút, ông đã để lại một di sản vǎn học đồ sộ gồm nhiều tiểu thuyết, kịch vǎn chính luận, nhật ký, thư từ, và Toàn tập Tônxtôi, gồm 90 tập. Xuất thân từ tầng lớp đại quý tộc, đến cuối đời, Tônxtôi đã lên án sự bóc lột cùng lối sống xa hoa của giai cấp này và tự nguyện làm luật sư cho triệu triệu dân cày. Các tác phẩm chính của ông gồm: "Phục sinh", "Anna Karêninna", "Chiến tranh và hoà bình", "Đức cha Xécghi"...
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.