Thông báo mời thầu

Gói thầu số 26: Mua sắm điều hòa không khí của dự án ( bao gồm cả điều hòa phòng mổ)

Tìm thấy: 17:28 13/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Nâng cấp bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội( giai đoạn 1)
Gói thầu
Gói thầu số 26: Mua sắm điều hòa không khí của dự án ( bao gồm cả điều hòa phòng mổ)
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Điều chỉnh, bổ sung KHLCNT dự án Nâng cấp bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội( giai đoạn 1)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
ngân sách thành phố
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
17:30 03/10/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:14 13/09/2022
đến
17:30 03/10/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:30 03/10/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
300.000.000 VND
Bằng chữ
Ba trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 03/10/2022 (31/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 26: Mua sắm điều hòa không khí của dự án ( bao gồm cả điều hòa phòng mổ)
Tên dự án là: Nâng cấp bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội( giai đoạn 1)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 159 phố Tô Hiệu, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng thành phố Hà Nội; Số 159 Tô Hiệu, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62817377.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn H.I.C + Tư vấn Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại GP.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 159 phố Tô Hiệu, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng thành phố Hà Nội; Số 159 Tô Hiệu, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62817377.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(a) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Bảng Phạm vi cung cấp - Chương IV của E-HSMT; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Bảng tiến độ thực hiện - Chương IV của E-HSMT; - Tài liệu về mặt kỹ thuật của dịch vụ quy định tại Chương III của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh các hàng hóa, thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự tham gia gói thầu - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu sản xuất kinh doanh bằng bản sao chứng thực: Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. + Hóa đơn thuế giá trị gia tăng (VAT) chứng minh giá trị hợp đồng. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; - Nhà thầu phải cam kết cung cấp Phiếu bảo hành của Nhà sản xuất/ Nhà cung cấp với thời gian tối thiểu 12 tháng; Đối với những sản phẩm do nhà thầu sản xuất, lắp đặt có cam kết bảo hành tối thiểu 12 tháng.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
Các vật tư, vật liệu nhà thầu đề xuất phải cung cấp kèm theo các catalogue có đầy đủ thông số kỹ thuật của nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
-01 bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp - Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Bảng Phạm vi cung cấp - Chương IV của E-HSMT; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Bảng tiến độ thực hiện - Chương IV của E-HSMT; - Tài liệu về mặt kỹ thuật của dịch vụ quy định tại Chương III của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh các hàng hóa, thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự tham gia gói thầu - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu sản xuất kinh doanh bằng bản sao chứng thực: Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. + Hóa đơn thuế giá trị gia tăng (VAT) chứng minh giá trị của hợp đồng. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; - Nhà thầu phải cam kết cung cấp Phiếu bảo hành của Nhà sản xuất/ Nhà cung cấp với thời gian tối thiểu 12 tháng; Đối với những sản phẩm do nhà thầu sản xuất, lắp đặt có cam kết bảo hành tối thiểu 12 tháng. - Nhà thầu cung cấp cam kết hỗ trợ kỹ thuật của (hãng) nhà sản xuất/ Đại diện hợp pháp của (hãng) nhà sản xuất tại Việt Nam cho những sản phẩm đánh dấu (*) tại phần 2 chương V mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng thành phố Hà Nội; Số 159 Tô Hiệu, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62817377.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội; Số 79, Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, TP Hà Nội; Điện thoại: 024. 38 253 536
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội; Số 16 Cát Linh, quận Đống Đa, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng thành phố Hà Nội; Số 159 Tô Hiệu, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62817377
E-CDNT 36

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 12HP1tổTheo chương V của E-HSMT
2Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 14HP1tổTheo chương V của E-HSMT
3Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 24HP4tổTheo chương V của E-HSMT
4Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 26HP2tổTheo chương V của E-HSMT
5Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 28HP3tổTheo chương V của E-HSMT
6Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 30HP1tổTheo chương V của E-HSMT
7Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 32HP1tổTheo chương V của E-HSMT
8Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 34HP1tổTheo chương V của E-HSMT
9Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 36HP2tổTheo chương V của E-HSMT
10Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 40HP3tổTheo chương V của E-HSMT
11Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 50HP1tổTheo chương V của E-HSMT
12Dàn lạnh treo tường 2,2kW2máyTheo chương V của E-HSMT
13Dàn lạnh treo tường 3,6kW4máyTheo chương V của E-HSMT
14Dàn lạnh treo tường 4,5kW1máyTheo chương V của E-HSMT
15Dàn lạnh ĐHKK cho phòng sạch FFU-4,5Kw2máyTheo chương V của E-HSMT
16Dàn lạnh ĐHKK cho phòng sạch FFU-5,6kW4máyTheo chương V của E-HSMT
17Dàn lạnh ĐHKK cho phòng sạch FFU-7,1kW6máyTheo chương V của E-HSMT
18Mặt nạ cho dàn FFU-4,5/5,6kW6máyTheo chương V của E-HSMT
19Mặt nạ cho dàn FFU-7,1kW6máyTheo chương V của E-HSMT
20Phin lọc Hepa cho dàn FFU-4,5/5,6kW6máyTheo chương V của E-HSMT
21Phin lọc Hepa cho dàn FFU-7,1kW6máyTheo chương V của E-HSMT
22Dàn lạnh loại Casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 2,2 kW2máyTheo chương V của E-HSMT
23Dàn lạnh loại Casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 2,8 kW22máyTheo chương V của E-HSMT
24Dàn lạnh loại Casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 3,6 kW50máyTheo chương V của E-HSMT
25Dàn lạnh loại Casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 4,5 kW23máyTheo chương V của E-HSMT
26Mặt nạ cho dàn lạnh casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 2,2-4,5kW97cáiTheo chương V của E-HSMT
27Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 5,6Kw48máyTheo chương V của E-HSMT
28Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 7,1Kw28máyTheo chương V của E-HSMT
29Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 9,0Kw20máyTheo chương V của E-HSMT
30Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 11,2 kW16máyTheo chương V của E-HSMT
31Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 14,0 kW10máyTheo chương V của E-HSMT
32Mặt nạ cho dàn lạnh casstte đa hướng thổi 5,6-14,0kW122cáiTheo chương V của E-HSMT
33Dàn lạnh âm trần nối ống gió 5,6 kW1máyTheo chương V của E-HSMT
34Dàn lạnh âm trần nối ống gió 7,1 kW4máyTheo chương V của E-HSMT
35Dàn lạnh âm trần nối ống gió 9,0 kW5máyTheo chương V của E-HSMT
36Dàn lạnh âm trần nối ống gió 11,2 kW5máyTheo chương V của E-HSMT
37Dàn lạnh âm trần nối ống gió 14,0 kW2máyTheo chương V của E-HSMT
38Dàn lạnh âm trần nối ống gió 16,0 kW11máyTheo chương V của E-HSMT
39Máy cục bộ treo tường 2,5 kW (9000btu/h), 1 chiều, R32, bao gồm điều khiển từ xa không dây6máyTheo chương V của E-HSMT
40Máy cục bộ treo tường 3,5 kW (12000btu/h), 1 chiều, R32, bao gồm điều khiển từ xa không dây20máyTheo chương V của E-HSMT
41Máy cục bộ treo tường 5,0 kW (18000btu/h), 1 chiều, R32, bao gồm điều khiển từ xa không dây37máyTheo chương V của E-HSMT
42Máy cục bộ treo tường 7,1 kW (24000btu/h), 1 chiều R32, bao gồm điều khiển từ xa không dây80máyTheo chương V của E-HSMT
43Máy cục bộ áp trần 7,1 kW (24000btu/h), 1 chiều, R32, bao gồm điều khiển từ xa nối dây2máyTheo chương V của E-HSMT
44Máy cục bộ áp trần 10,0 kW (34100btu/h), 1 chiều, R32 bao gồm điều khiển từ xa nối dây2máyTheo chương V của E-HSMT
45Máy cục bộ áp trần 14,0 kW (47800btu/h), 1 chiều , R32 bao gồm điều khiển từ xa nối dây2máyTheo chương V của E-HSMT
46Bộ điều khiển trung tâm2bộTheo chương V của E-HSMT
47Bộ kết nối mở rộng7bộTheo chương V của E-HSMT
48Bộ điều khiển từ xa có dây cho dàn lạnh266cáiTheo chương V của E-HSMT
49Bộ chia gas loại 199cáiTheo chương V của E-HSMT
50Bộ chia gas loại 248cáiTheo chương V của E-HSMT
51Bộ chia gas loại 374cáiTheo chương V của E-HSMT
52Bộ chia gas loại 425cáiTheo chương V của E-HSMT
53Bộ giảm cấp25cáiTheo chương V của E-HSMT
54Bộ nối dàn nóng đôi17cáiTheo chương V của E-HSMT
55Bộ nối dàn nóng ba1cáiTheo chương V của E-HSMT
56Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 08HP1tổTheo chương V của E-HSMT
57Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 16HP4tổTheo chương V của E-HSMT
58Thiết bị xử lý không khí AHU, công suất lạnh:33.02 Kw, công suất sưởi: 5 Kw, lưu lượng: 3800 m3/h, Phin lọc G4/F74cáiTheo chương V của E-HSMT
59Dàn lạnh âm trần nối ống gió 4,5 kW1cáiTheo chương V của E-HSMT
60Dàn lạnh ĐHKK cho phòng sạch FFU-5,6kW3cáiTheo chương V của E-HSMT
61Mặt nạ cho dàn FFU-5,6kW3cáiTheo chương V của E-HSMT
62Phin lọc Hepa cho dàn FFU-5,6kW3cáiTheo chương V của E-HSMT
63Bộ điều khiển AHU chức năng: - Kết nối về bộ điều khiển trung tâm - ON/OFF: điều khiển AHU và bảo vệ Heater - Điều khiển và báo lỗi quạt biến tần (không bao gồm bộ biến tần) - ON/OFF: Điều khiển đèn cực tím - Điều khiển dàn nóng VRV thành phần: + Module điều khiển + Module mở rộng + Module màn hình hiển thị + Gói cảm biến: cảm biến nhiệt độ+độ ẩm, cảm biến áp suất, công tắc gió, bảo vệ nhiệt độ cao4bộTheo chương V của E-HSMT
64Bộ điều khiển trung tâm1bộTheo chương V của E-HSMT
65Bộ điều khiển từ xa có dây cho dàn lạnh4cáiTheo chương V của E-HSMT
66Bộ chia gas loại 12cáiTheo chương V của E-HSMT
67Bộ chia gas loại 21cáiTheo chương V của E-HSMT

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STTMô tả dịch vụKhối lượng mời thầuĐơn vị tínhĐịa điểm thực hiện dịch vụNgày hoàn thành dịch vụ
1Chi phí vận chuyển hàng hóa thiết bị1KhoảnTheo chuong V của E-HSMTTheo chuong V của E-HSMT

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng150Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 12HP1tổTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
2Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 14HP1tổTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
3Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 24HP4tổTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
4Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 26HP2tổTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
5Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 28HP3tổTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
6Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 30HP1tổTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
7Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 32HP1tổTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
8Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 34HP1tổTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
9Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 36HP2tổTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
10Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 40HP3tổTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
11Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 50HP1tổTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
12Dàn lạnh treo tường 2,2kW2máyTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
13Dàn lạnh treo tường 3,6kW4máyTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
14Dàn lạnh treo tường 4,5kW1máyTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
15Dàn lạnh ĐHKK cho phòng sạch FFU-4,5Kw2máyTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
16Dàn lạnh ĐHKK cho phòng sạch FFU-5,6kW4máyTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
17Dàn lạnh ĐHKK cho phòng sạch FFU-7,1kW6máyTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
18Mặt nạ cho dàn FFU-4,5/5,6kW6máyTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
19Mặt nạ cho dàn FFU-7,1kW6máyTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
20Phin lọc Hepa cho dàn FFU-4,5/5,6kW6máyTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
21Phin lọc Hepa cho dàn FFU-7,1kW6máyTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
22Dàn lạnh loại Casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 2,2 kW2máyTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
23Dàn lạnh loại Casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 2,8 kW22máyTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
24Dàn lạnh loại Casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 3,6 kW50máyTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
25Dàn lạnh loại Casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 4,5 kW23máyTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
26Mặt nạ cho dàn lạnh casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 2,2-4,5kW97cáiTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
27Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 5,6Kw48máyTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
28Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 7,1Kw28máyTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
29Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 9,0Kw20máyTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
30Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 11,2 kW16máyTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
31Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 14,0 kW10máyTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
32Mặt nạ cho dàn lạnh casstte đa hướng thổi 5,6-14,0kW122cáiTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
33Dàn lạnh âm trần nối ống gió 5,6 kW1máyTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
34Dàn lạnh âm trần nối ống gió 7,1 kW4máyTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
35Dàn lạnh âm trần nối ống gió 9,0 kW5máyTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
36Dàn lạnh âm trần nối ống gió 11,2 kW5máyTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
37Dàn lạnh âm trần nối ống gió 14,0 kW2máyTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
38Dàn lạnh âm trần nối ống gió 16,0 kW11máyTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
39Máy cục bộ treo tường 2,5 kW (9000btu/h), 1 chiều, R32, bao gồm điều khiển từ xa không dây6máyTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
40Máy cục bộ treo tường 3,5 kW (12000btu/h), 1 chiều, R32, bao gồm điều khiển từ xa không dây20máyTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
41Máy cục bộ treo tường 5,0 kW (18000btu/h), 1 chiều, R32, bao gồm điều khiển từ xa không dây37máyTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
42Máy cục bộ treo tường 7,1 kW (24000btu/h), 1 chiều R32, bao gồm điều khiển từ xa không dây80máyTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
43Máy cục bộ áp trần 7,1 kW (24000btu/h), 1 chiều, R32, bao gồm điều khiển từ xa nối dây2máyTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
44Máy cục bộ áp trần 10,0 kW (34100btu/h), 1 chiều, R32 bao gồm điều khiển từ xa nối dây2máyTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
45Máy cục bộ áp trần 14,0 kW (47800btu/h), 1 chiều , R32 bao gồm điều khiển từ xa nối dây2máyTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
46Bộ điều khiển trung tâm2bộTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
47Bộ kết nối mở rộng7bộTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
48Bộ điều khiển từ xa có dây cho dàn lạnh266cáiTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
49Bộ chia gas loại 199cáiTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
50Bộ chia gas loại 248cáiTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
51Bộ chia gas loại 374cáiTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
52Bộ chia gas loại 425cáiTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
53Bộ giảm cấp25cáiTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
54Bộ nối dàn nóng đôi17cáiTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
55Bộ nối dàn nóng ba1cáiTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
56Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 08HP1tổTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
57Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 16HP4tổTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
58Thiết bị xử lý không khí AHU, công suất lạnh:33.02 Kw, công suất sưởi: 5 Kw, lưu lượng: 3800 m3/h, Phin lọc G4/F74cáiTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
59Dàn lạnh âm trần nối ống gió 4,5 kW1cáiTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
60Dàn lạnh ĐHKK cho phòng sạch FFU-5,6kW3cáiTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
61Mặt nạ cho dàn FFU-5,6kW3cáiTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
62Phin lọc Hepa cho dàn FFU-5,6kW3cáiTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
63Bộ điều khiển AHU chức năng: - Kết nối về bộ điều khiển trung tâm - ON/OFF: điều khiển AHU và bảo vệ Heater - Điều khiển và báo lỗi quạt biến tần (không bao gồm bộ biến tần) - ON/OFF: Điều khiển đèn cực tím - Điều khiển dàn nóng VRV thành phần: + Module điều khiển + Module mở rộng + Module màn hình hiển thị + Gói cảm biến: cảm biến nhiệt độ+độ ẩm, cảm biến áp suất, công tắc gió, bảo vệ nhiệt độ cao4bộTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
64Bộ điều khiển trung tâm1bộTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
65Bộ điều khiển từ xa có dây cho dàn lạnh4cáiTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
66Bộ chia gas loại 12cáiTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT
67Bộ chia gas loại 21cáiTheo chương V của E-HSMTTheo chương V của E-HSMT

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 42.800.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.500.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 năm trở lại đây được tính từ 01/01/2019 Hợp đồng tương tự: là hợp đồng về cung cấp thiết bị điều hòa không khí Đối với những hợp đồng đã hoàn thành nhà thầu phải cung cấp Bản chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa hoặc biên bản thanh lý. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Tức là đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hợp đồng so với giá trị yêu cầu) nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc để chứng minh hoặc biên bản xác nhận giá trị hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.026.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết cung cấp Phiếu bảo hành của Nhà sản xuất/ Nhà cung cấp với thời gian tối thiểu 12 tháng; Đối với những sản phẩm do nhà thầu sản xuất, lắp đặt có cam kết bảo hành tối thiểu 12 tháng. Nhà thầu cung cấp cam kết hỗ trợ kỹ thuật của (hãng) nhà sản xuất/ Đại diện hợp pháp của (hãng) nhà sản xuất tại Việt Nam cho những sản phẩm đánh dấu (*) tại phần 2 chương V mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Quản lý chung1Tốt nghiệm đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, điện lạnh55
2kỹ thuật viên1Tốt nghiệm cao đẳng hoặc đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, điện lạnh33
3cán bộ thanh toán1Tốt nghiệm đại học trở lên33

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 12HP
1 tổ Theo chương V của E-HSMT
2 Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 14HP
1 tổ Theo chương V của E-HSMT
3 Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 24HP
4 tổ Theo chương V của E-HSMT
4 Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 26HP
2 tổ Theo chương V của E-HSMT
5 Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 28HP
3 tổ Theo chương V của E-HSMT
6 Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 30HP
1 tổ Theo chương V của E-HSMT
7 Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 32HP
1 tổ Theo chương V của E-HSMT
8 Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 34HP
1 tổ Theo chương V của E-HSMT
9 Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 36HP
2 tổ Theo chương V của E-HSMT
10 Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 40HP
3 tổ Theo chương V của E-HSMT
11 Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 50HP
1 tổ Theo chương V của E-HSMT
12 Dàn lạnh treo tường 2,2kW
2 máy Theo chương V của E-HSMT
13 Dàn lạnh treo tường 3,6kW
4 máy Theo chương V của E-HSMT
14 Dàn lạnh treo tường 4,5kW
1 máy Theo chương V của E-HSMT
15 Dàn lạnh ĐHKK cho phòng sạch FFU-4,5Kw
2 máy Theo chương V của E-HSMT
16 Dàn lạnh ĐHKK cho phòng sạch FFU-5,6kW
4 máy Theo chương V của E-HSMT
17 Dàn lạnh ĐHKK cho phòng sạch FFU-7,1kW
6 máy Theo chương V của E-HSMT
18 Mặt nạ cho dàn FFU-4,5/5,6kW
6 máy Theo chương V của E-HSMT
19 Mặt nạ cho dàn FFU-7,1kW
6 máy Theo chương V của E-HSMT
20 Phin lọc Hepa cho dàn FFU-4,5/5,6kW
6 máy Theo chương V của E-HSMT
21 Phin lọc Hepa cho dàn FFU-7,1kW
6 máy Theo chương V của E-HSMT
22 Dàn lạnh loại Casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 2,2 kW
2 máy Theo chương V của E-HSMT
23 Dàn lạnh loại Casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 2,8 kW
22 máy Theo chương V của E-HSMT
24 Dàn lạnh loại Casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 3,6 kW
50 máy Theo chương V của E-HSMT
25 Dàn lạnh loại Casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 4,5 kW
23 máy Theo chương V của E-HSMT
26 Mặt nạ cho dàn lạnh casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 2,2-4,5kW
97 cái Theo chương V của E-HSMT
27 Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 5,6Kw
48 máy Theo chương V của E-HSMT
28 Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 7,1Kw
28 máy Theo chương V của E-HSMT
29 Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 9,0Kw
20 máy Theo chương V của E-HSMT
30 Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 11,2 kW
16 máy Theo chương V của E-HSMT
31 Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 14,0 kW
10 máy Theo chương V của E-HSMT
32 Mặt nạ cho dàn lạnh casstte đa hướng thổi 5,6-14,0kW
122 cái Theo chương V của E-HSMT
33 Dàn lạnh âm trần nối ống gió 5,6 kW
1 máy Theo chương V của E-HSMT
34 Dàn lạnh âm trần nối ống gió 7,1 kW
4 máy Theo chương V của E-HSMT
35 Dàn lạnh âm trần nối ống gió 9,0 kW
5 máy Theo chương V của E-HSMT
36 Dàn lạnh âm trần nối ống gió 11,2 kW
5 máy Theo chương V của E-HSMT
37 Dàn lạnh âm trần nối ống gió 14,0 kW
2 máy Theo chương V của E-HSMT
38 Dàn lạnh âm trần nối ống gió 16,0 kW
11 máy Theo chương V của E-HSMT
39 Máy cục bộ treo tường 2,5 kW (9000btu/h), 1 chiều, R32, bao gồm điều khiển từ xa không dây
6 máy Theo chương V của E-HSMT
40 Máy cục bộ treo tường 3,5 kW (12000btu/h), 1 chiều, R32, bao gồm điều khiển từ xa không dây
20 máy Theo chương V của E-HSMT
41 Máy cục bộ treo tường 5,0 kW (18000btu/h), 1 chiều, R32, bao gồm điều khiển từ xa không dây
37 máy Theo chương V của E-HSMT
42 Máy cục bộ treo tường 7,1 kW (24000btu/h), 1 chiều R32, bao gồm điều khiển từ xa không dây
80 máy Theo chương V của E-HSMT
43 Máy cục bộ áp trần 7,1 kW (24000btu/h), 1 chiều, R32, bao gồm điều khiển từ xa nối dây
2 máy Theo chương V của E-HSMT
44 Máy cục bộ áp trần 10,0 kW (34100btu/h), 1 chiều, R32 bao gồm điều khiển từ xa nối dây
2 máy Theo chương V của E-HSMT
45 Máy cục bộ áp trần 14,0 kW (47800btu/h), 1 chiều , R32 bao gồm điều khiển từ xa nối dây
2 máy Theo chương V của E-HSMT
46 Bộ điều khiển trung tâm
2 bộ Theo chương V của E-HSMT
47 Bộ kết nối mở rộng
7 bộ Theo chương V của E-HSMT
48 Bộ điều khiển từ xa có dây cho dàn lạnh
266 cái Theo chương V của E-HSMT
49 Bộ chia gas loại 1
99 cái Theo chương V của E-HSMT
50 Bộ chia gas loại 2
48 cái Theo chương V của E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 26: Mua sắm điều hòa không khí của dự án ( bao gồm cả điều hòa phòng mổ)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 26: Mua sắm điều hòa không khí của dự án ( bao gồm cả điều hòa phòng mổ)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 214

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây