Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 26: Mua sắm điều hòa không khí của dự án ( bao gồm cả điều hòa phòng mổ) Tên dự án là: Nâng cấp bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội( giai đoạn 1) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Bảng Phạm vi cung cấp - Chương IV của E-HSMT; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Bảng tiến độ thực hiện - Chương IV của E-HSMT; - Tài liệu về mặt kỹ thuật của dịch vụ quy định tại Chương III của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh các hàng hóa, thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự tham gia gói thầu - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu sản xuất kinh doanh bằng bản sao chứng thực: Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. + Hóa đơn thuế giá trị gia tăng (VAT) chứng minh giá trị hợp đồng. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; - Nhà thầu phải cam kết cung cấp Phiếu bảo hành của Nhà sản xuất/ Nhà cung cấp với thời gian tối thiểu 12 tháng; Đối với những sản phẩm do nhà thầu sản xuất, lắp đặt có cam kết bảo hành tối thiểu 12 tháng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Các vật tư, vật liệu nhà thầu đề xuất phải cung cấp kèm theo các catalogue có đầy đủ thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: -01 bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp - Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Bảng Phạm vi cung cấp - Chương IV của E-HSMT; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Bảng tiến độ thực hiện - Chương IV của E-HSMT; - Tài liệu về mặt kỹ thuật của dịch vụ quy định tại Chương III của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh các hàng hóa, thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự tham gia gói thầu - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu sản xuất kinh doanh bằng bản sao chứng thực: Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. + Hóa đơn thuế giá trị gia tăng (VAT) chứng minh giá trị của hợp đồng. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; - Nhà thầu phải cam kết cung cấp Phiếu bảo hành của Nhà sản xuất/ Nhà cung cấp với thời gian tối thiểu 12 tháng; Đối với những sản phẩm do nhà thầu sản xuất, lắp đặt có cam kết bảo hành tối thiểu 12 tháng. - Nhà thầu cung cấp cam kết hỗ trợ kỹ thuật của (hãng) nhà sản xuất/ Đại diện hợp pháp của (hãng) nhà sản xuất tại Việt Nam cho những sản phẩm đánh dấu (*) tại phần 2 chương V mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng thành phố Hà Nội; Số 159 Tô Hiệu, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62817377. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội; Số 79, Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, TP Hà Nội; Điện thoại: 024. 38 253 536 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội; Số 16 Cát Linh, quận Đống Đa, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng thành phố Hà Nội; Số 159 Tô Hiệu, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62817377 |
| E-CDNT 36 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 12HP | 1 | tổ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 14HP | 1 | tổ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 24HP | 4 | tổ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 26HP | 2 | tổ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 28HP | 3 | tổ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 30HP | 1 | tổ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 32HP | 1 | tổ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 34HP | 1 | tổ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 36HP | 2 | tổ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 40HP | 3 | tổ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 50HP | 1 | tổ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Dàn lạnh treo tường 2,2kW | 2 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Dàn lạnh treo tường 3,6kW | 4 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Dàn lạnh treo tường 4,5kW | 1 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Dàn lạnh ĐHKK cho phòng sạch FFU-4,5Kw | 2 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Dàn lạnh ĐHKK cho phòng sạch FFU-5,6kW | 4 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Dàn lạnh ĐHKK cho phòng sạch FFU-7,1kW | 6 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Mặt nạ cho dàn FFU-4,5/5,6kW | 6 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Mặt nạ cho dàn FFU-7,1kW | 6 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Phin lọc Hepa cho dàn FFU-4,5/5,6kW | 6 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Phin lọc Hepa cho dàn FFU-7,1kW | 6 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Dàn lạnh loại Casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 2,2 kW | 2 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Dàn lạnh loại Casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 2,8 kW | 22 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Dàn lạnh loại Casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 3,6 kW | 50 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Dàn lạnh loại Casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 4,5 kW | 23 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Mặt nạ cho dàn lạnh casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 2,2-4,5kW | 97 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 5,6Kw | 48 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 7,1Kw | 28 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 9,0Kw | 20 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 11,2 kW | 16 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 14,0 kW | 10 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Mặt nạ cho dàn lạnh casstte đa hướng thổi 5,6-14,0kW | 122 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 5,6 kW | 1 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 7,1 kW | 4 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 9,0 kW | 5 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 11,2 kW | 5 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 14,0 kW | 2 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 16,0 kW | 11 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Máy cục bộ treo tường 2,5 kW (9000btu/h), 1 chiều, R32, bao gồm điều khiển từ xa không dây | 6 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Máy cục bộ treo tường 3,5 kW (12000btu/h), 1 chiều, R32, bao gồm điều khiển từ xa không dây | 20 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Máy cục bộ treo tường 5,0 kW (18000btu/h), 1 chiều, R32, bao gồm điều khiển từ xa không dây | 37 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Máy cục bộ treo tường 7,1 kW (24000btu/h), 1 chiều R32, bao gồm điều khiển từ xa không dây | 80 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Máy cục bộ áp trần 7,1 kW (24000btu/h), 1 chiều, R32, bao gồm điều khiển từ xa nối dây | 2 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Máy cục bộ áp trần 10,0 kW (34100btu/h), 1 chiều, R32 bao gồm điều khiển từ xa nối dây | 2 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Máy cục bộ áp trần 14,0 kW (47800btu/h), 1 chiều , R32 bao gồm điều khiển từ xa nối dây | 2 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Bộ điều khiển trung tâm | 2 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bộ kết nối mở rộng | 7 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bộ điều khiển từ xa có dây cho dàn lạnh | 266 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Bộ chia gas loại 1 | 99 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Bộ chia gas loại 2 | 48 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Bộ chia gas loại 3 | 74 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Bộ chia gas loại 4 | 25 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Bộ giảm cấp | 25 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bộ nối dàn nóng đôi | 17 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bộ nối dàn nóng ba | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 08HP | 1 | tổ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 16HP | 4 | tổ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Thiết bị xử lý không khí AHU, công suất lạnh:33.02 Kw, công suất sưởi: 5 Kw, lưu lượng: 3800 m3/h, Phin lọc G4/F7 | 4 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 4,5 kW | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Dàn lạnh ĐHKK cho phòng sạch FFU-5,6kW | 3 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Mặt nạ cho dàn FFU-5,6kW | 3 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Phin lọc Hepa cho dàn FFU-5,6kW | 3 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Bộ điều khiển AHU chức năng: - Kết nối về bộ điều khiển trung tâm - ON/OFF: điều khiển AHU và bảo vệ Heater - Điều khiển và báo lỗi quạt biến tần (không bao gồm bộ biến tần) - ON/OFF: Điều khiển đèn cực tím - Điều khiển dàn nóng VRV thành phần: + Module điều khiển + Module mở rộng + Module màn hình hiển thị + Gói cảm biến: cảm biến nhiệt độ+độ ẩm, cảm biến áp suất, công tắc gió, bảo vệ nhiệt độ cao | 4 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Bộ điều khiển từ xa có dây cho dàn lạnh | 4 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Bộ chia gas loại 1 | 2 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Bộ chia gas loại 2 | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Chi phí vận chuyển hàng hóa thiết bị | 1 | Khoản | Theo chuong V của E-HSMT | Theo chuong V của E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 150Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 12HP | 1 | tổ | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 2 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 14HP | 1 | tổ | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 3 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 24HP | 4 | tổ | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 4 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 26HP | 2 | tổ | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 5 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 28HP | 3 | tổ | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 6 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 30HP | 1 | tổ | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 7 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 32HP | 1 | tổ | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 8 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 34HP | 1 | tổ | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 9 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 36HP | 2 | tổ | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 10 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 40HP | 3 | tổ | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 11 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 50HP | 1 | tổ | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 12 | Dàn lạnh treo tường 2,2kW | 2 | máy | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 13 | Dàn lạnh treo tường 3,6kW | 4 | máy | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 14 | Dàn lạnh treo tường 4,5kW | 1 | máy | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 15 | Dàn lạnh ĐHKK cho phòng sạch FFU-4,5Kw | 2 | máy | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 16 | Dàn lạnh ĐHKK cho phòng sạch FFU-5,6kW | 4 | máy | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 17 | Dàn lạnh ĐHKK cho phòng sạch FFU-7,1kW | 6 | máy | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 18 | Mặt nạ cho dàn FFU-4,5/5,6kW | 6 | máy | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 19 | Mặt nạ cho dàn FFU-7,1kW | 6 | máy | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 20 | Phin lọc Hepa cho dàn FFU-4,5/5,6kW | 6 | máy | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 21 | Phin lọc Hepa cho dàn FFU-7,1kW | 6 | máy | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 22 | Dàn lạnh loại Casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 2,2 kW | 2 | máy | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 23 | Dàn lạnh loại Casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 2,8 kW | 22 | máy | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 24 | Dàn lạnh loại Casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 3,6 kW | 50 | máy | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 25 | Dàn lạnh loại Casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 4,5 kW | 23 | máy | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 26 | Mặt nạ cho dàn lạnh casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 2,2-4,5kW | 97 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 27 | Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 5,6Kw | 48 | máy | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 28 | Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 7,1Kw | 28 | máy | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 29 | Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 9,0Kw | 20 | máy | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 30 | Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 11,2 kW | 16 | máy | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 31 | Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 14,0 kW | 10 | máy | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 32 | Mặt nạ cho dàn lạnh casstte đa hướng thổi 5,6-14,0kW | 122 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 33 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 5,6 kW | 1 | máy | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 34 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 7,1 kW | 4 | máy | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 35 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 9,0 kW | 5 | máy | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 36 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 11,2 kW | 5 | máy | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 37 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 14,0 kW | 2 | máy | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 38 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 16,0 kW | 11 | máy | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 39 | Máy cục bộ treo tường 2,5 kW (9000btu/h), 1 chiều, R32, bao gồm điều khiển từ xa không dây | 6 | máy | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 40 | Máy cục bộ treo tường 3,5 kW (12000btu/h), 1 chiều, R32, bao gồm điều khiển từ xa không dây | 20 | máy | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 41 | Máy cục bộ treo tường 5,0 kW (18000btu/h), 1 chiều, R32, bao gồm điều khiển từ xa không dây | 37 | máy | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 42 | Máy cục bộ treo tường 7,1 kW (24000btu/h), 1 chiều R32, bao gồm điều khiển từ xa không dây | 80 | máy | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 43 | Máy cục bộ áp trần 7,1 kW (24000btu/h), 1 chiều, R32, bao gồm điều khiển từ xa nối dây | 2 | máy | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 44 | Máy cục bộ áp trần 10,0 kW (34100btu/h), 1 chiều, R32 bao gồm điều khiển từ xa nối dây | 2 | máy | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 45 | Máy cục bộ áp trần 14,0 kW (47800btu/h), 1 chiều , R32 bao gồm điều khiển từ xa nối dây | 2 | máy | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 46 | Bộ điều khiển trung tâm | 2 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 47 | Bộ kết nối mở rộng | 7 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 48 | Bộ điều khiển từ xa có dây cho dàn lạnh | 266 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 49 | Bộ chia gas loại 1 | 99 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 50 | Bộ chia gas loại 2 | 48 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 51 | Bộ chia gas loại 3 | 74 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 52 | Bộ chia gas loại 4 | 25 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 53 | Bộ giảm cấp | 25 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 54 | Bộ nối dàn nóng đôi | 17 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 55 | Bộ nối dàn nóng ba | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 56 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 08HP | 1 | tổ | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 57 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 16HP | 4 | tổ | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 58 | Thiết bị xử lý không khí AHU, công suất lạnh:33.02 Kw, công suất sưởi: 5 Kw, lưu lượng: 3800 m3/h, Phin lọc G4/F7 | 4 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 59 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 4,5 kW | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 60 | Dàn lạnh ĐHKK cho phòng sạch FFU-5,6kW | 3 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 61 | Mặt nạ cho dàn FFU-5,6kW | 3 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 62 | Phin lọc Hepa cho dàn FFU-5,6kW | 3 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 63 | Bộ điều khiển AHU chức năng: - Kết nối về bộ điều khiển trung tâm - ON/OFF: điều khiển AHU và bảo vệ Heater - Điều khiển và báo lỗi quạt biến tần (không bao gồm bộ biến tần) - ON/OFF: Điều khiển đèn cực tím - Điều khiển dàn nóng VRV thành phần: + Module điều khiển + Module mở rộng + Module màn hình hiển thị + Gói cảm biến: cảm biến nhiệt độ+độ ẩm, cảm biến áp suất, công tắc gió, bảo vệ nhiệt độ cao | 4 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 64 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 65 | Bộ điều khiển từ xa có dây cho dàn lạnh | 4 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 66 | Bộ chia gas loại 1 | 2 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
| 67 | Bộ chia gas loại 2 | 1 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Theo chương V của E-HSMT |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 42.800.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.500.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 năm trở lại đây được tính từ 01/01/2019 Hợp đồng tương tự: là hợp đồng về cung cấp thiết bị điều hòa không khí Đối với những hợp đồng đã hoàn thành nhà thầu phải cung cấp Bản chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa hoặc biên bản thanh lý. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Tức là đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hợp đồng so với giá trị yêu cầu) nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc để chứng minh hoặc biên bản xác nhận giá trị hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.026.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.013.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.026.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.013.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.026.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết cung cấp Phiếu bảo hành của Nhà sản xuất/ Nhà cung cấp với thời gian tối thiểu 12 tháng; Đối với những sản phẩm do nhà thầu sản xuất, lắp đặt có cam kết bảo hành tối thiểu 12 tháng. Nhà thầu cung cấp cam kết hỗ trợ kỹ thuật của (hãng) nhà sản xuất/ Đại diện hợp pháp của (hãng) nhà sản xuất tại Việt Nam cho những sản phẩm đánh dấu (*) tại phần 2 chương V mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệm đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, điện lạnh | 5 | 5 |
| 2 | kỹ thuật viên | 1 | Tốt nghiệm cao đẳng hoặc đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, điện lạnh | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ thanh toán | 1 | Tốt nghiệm đại học trở lên | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 12HP | 1 | tổ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 14HP | 1 | tổ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 24HP | 4 | tổ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 26HP | 2 | tổ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 28HP | 3 | tổ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 30HP | 1 | tổ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 32HP | 1 | tổ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 34HP | 1 | tổ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 36HP | 2 | tổ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 40HP | 3 | tổ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 50HP | 1 | tổ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Dàn lạnh treo tường 2,2kW | 2 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Dàn lạnh treo tường 3,6kW | 4 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Dàn lạnh treo tường 4,5kW | 1 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Dàn lạnh ĐHKK cho phòng sạch FFU-4,5Kw | 2 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Dàn lạnh ĐHKK cho phòng sạch FFU-5,6kW | 4 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Dàn lạnh ĐHKK cho phòng sạch FFU-7,1kW | 6 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Mặt nạ cho dàn FFU-4,5/5,6kW | 6 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Mặt nạ cho dàn FFU-7,1kW | 6 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Phin lọc Hepa cho dàn FFU-4,5/5,6kW | 6 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Phin lọc Hepa cho dàn FFU-7,1kW | 6 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Dàn lạnh loại Casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 2,2 kW | 2 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Dàn lạnh loại Casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 2,8 kW | 22 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Dàn lạnh loại Casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 3,6 kW | 50 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Dàn lạnh loại Casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 4,5 kW | 23 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Mặt nạ cho dàn lạnh casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 2,2-4,5kW | 97 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 5,6Kw | 48 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 7,1Kw | 28 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 9,0Kw | 20 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 11,2 kW | 16 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 14,0 kW | 10 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Mặt nạ cho dàn lạnh casstte đa hướng thổi 5,6-14,0kW | 122 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 5,6 kW | 1 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 7,1 kW | 4 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 9,0 kW | 5 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 11,2 kW | 5 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 14,0 kW | 2 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 16,0 kW | 11 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Máy cục bộ treo tường 2,5 kW (9000btu/h), 1 chiều, R32, bao gồm điều khiển từ xa không dây | 6 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Máy cục bộ treo tường 3,5 kW (12000btu/h), 1 chiều, R32, bao gồm điều khiển từ xa không dây | 20 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Máy cục bộ treo tường 5,0 kW (18000btu/h), 1 chiều, R32, bao gồm điều khiển từ xa không dây | 37 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Máy cục bộ treo tường 7,1 kW (24000btu/h), 1 chiều R32, bao gồm điều khiển từ xa không dây | 80 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Máy cục bộ áp trần 7,1 kW (24000btu/h), 1 chiều, R32, bao gồm điều khiển từ xa nối dây | 2 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Máy cục bộ áp trần 10,0 kW (34100btu/h), 1 chiều, R32 bao gồm điều khiển từ xa nối dây | 2 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Máy cục bộ áp trần 14,0 kW (47800btu/h), 1 chiều , R32 bao gồm điều khiển từ xa nối dây | 2 | máy | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Bộ điều khiển trung tâm | 2 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bộ kết nối mở rộng | 7 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bộ điều khiển từ xa có dây cho dàn lạnh | 266 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Bộ chia gas loại 1 | 99 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Bộ chia gas loại 2 | 48 | cái | Theo chương V của E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
Hạ tầng kỹ thuật là gì? Cách tìm kiếm gói thầu hạ tầng kỹ thuật trên DauThau.info
DauThau.info đồng hành cùng Vietnam Startup Community Day 2026 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Tổng kết Webinar Đấu Thầu 360 #02: 60 phút đọc vị thị trường để săn đúng cơ hội đấu thầu
"I want to hear the movement of you soul.I want to touch the sound of your heart.I want to breathe in your shadow.You are my passion.I love you!Em muốn những giọt nước từ đôi môi anh. Em muốn nghe những biến chuyển trong tâm hồn anh. Em muốn chạm vào âm thanh nơi trái tim anh. Em muốn hít thở trong bóng mát anh. Anh là niềm đam mê của em. Em yêu anh! "
Khuyết Danh
Sự kiện ngoài nước: Phơriđrich Hêghen - triết gia nổi tiếng người Đức, người đề xướng ra phép biện chứng trong sự phát triển sự vật, sinh ngày 27-8-1770. Ông học triết học tại Chủng viện Thần học của Hội Giáo hội Tin lành. Sau khi tốt nghiệp, ông dạy đại học. Các tác phẩm nổi tiếng của ông là: "Khoa học của lôgic", "Cơ sở triết học", "Từ điển Bách khoa các khoa học về triết học", "Nguyên lý triết học của luật pháp", "Mỹ học", "Lôgic"... Với các tác phẩm của mình, tên tuổi ông được truyền tụng trong các giờ giảng về triết học. Triết học của ông đã có ảnh hưởng lớn đến nền vǎn hoá thế giới ở thế kỷ 19 và 20. Tư tưởng triết học của ông phân định rõ hai mặt: Phép biện chứng phát triển trên cơ sở duy tâm và hệ thống triết học duy tâm khách quan. Phép biện chứng của ông là mặt tiến bộ trong triết học, là một thành quả vĩ đại của triết học cổ điển Đức. Mác và Ǎngghen đã tiếp thu có phê phán phép biện chứng duy tâm của Hêghen, đề ra phép biện chứng duy vật. Nǎm 1831, dịch tả lan tràn nước Đức. Hêghen đã mắc bệnh và qua đời ngày 14-11 nǎm đó.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng thành phố Hà Nội đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng thành phố Hà Nội đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.