Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 27: Mua sắm vật tư thiết bị cơ khí phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2019 Các gói thầu phục vụ SXKD điện năm 2019 Công ty Thủy điện Đại Ninh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD điện năm 2019 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các mục hàng hóa Nhà thầu chào hàng tương đương với mã hàng hóa mà bên mời thầu đề xuất thì phải cung cấp theo HSDT tài liệu kỹ thuật (cataloge) để chứng minh vật tư, thiết bị cung cấp là đáp ứng E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa chào là giá được giao tại Nhà máy thủy điện Đại Ninh - Xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận; giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 1 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Văn bản cam kết năng lực hiện tại về kỹ thuật, tài chính để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 16.1 | 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 5 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; điện thoại 0262 212259; fax 02633 671436; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; điện thoại 0262 212259; fax 02633 671436; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; điện thoại 0263 2227379; fax 0263 3671045; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; điện thoại 0263 2227379; fax 0263 3671045; |
| E-CDNT 34 |
0 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phốt làm kín | 4 | Cái | Phốt làm kínSử dụng cho máy bơm model JEXM/A 100 – Ebara | ||
| 2 | Phốt làm kín | 4 | Cái | Phốt làm kínSử dụng cho máy bơm ly tâm trục ngang Model CMB 200M - Ebara | ||
| 3 | Rọ đồng | 2 | Cái | Rọ đồngDN 25, Phi 34mm Minh Hòa hoặc tương đương | ||
| 4 | Rắc co | 3 | Cái | Rắc co- Loại: ren trong- Mạ kẽm- Nối thẳng cho ống sắt phi 49mm, DN 40 | ||
| 5 | Co ren trong | 3 | Cái | Co sắt 90 độ, ren trong, mạ kẽm (dùng cho ống sắt phi 49mm, DN 40) | ||
| 6 | Co ren trong 60 – 49 | 2 | Cái | Co sắt giãm 90 độ 60 - 49, ren trong, mạ kẽm, dùng cho ống sắt phi 60mm giãm xuống ống sắt phi 49mm, DN50X40 | ||
| 7 | Ống sắt mạ kẽm phi 60 | 2 | Mét | Ống sắt mạ kẽm phi 60, độ dày 3 mm | ||
| 8 | Ống sắt mạ kẽm phi 49 | 2 | Mét | Ống sắt mạ kẽm phi 49, độ dày 3 mm | ||
| 9 | Van bi ren Inox | 1 | Cái | Van bi ren Inox- Loại: Van bi, nối ren- Vật liệu: Inox- Van tay gạt cho ống sắt phi 49 | ||
| 10 | Sắt U | 15 | Cây | - Sắt U 120x50x6000mm (kích thước theo tiêu chuẩn) | ||
| 11 | Bu lông M22 | 40 | Con | Bu lông M22x70mm, nhún kẽm nóng (bao gồm: con tán, 2 lông đền bằng, 1 lông đền chẻ) | ||
| 12 | Thép V lỗ | 75 | Cây | Thép V lỗ đa năng V40x40mm dày 2mm | ||
| 13 | Mâm kệ | 50 | Cái | Mâm kệ kích thước 400x1200mm (dùng cho kệ V lỗ) | ||
| 14 | Bát bắt kệ | 200 | Cái | Bát bắt kệ (dùng lắp kệ V lỗ)- Bát hình tam giác có 3 lỗ bắt bu lông | ||
| 15 | Bu lông M6x12 | 600 | Bộ | Bu lông M6x12mm (dùng lắp kệ thép V lỗ) | ||
| 16 | Ống gió mềm | 2 | Ống | Ống gió mềm (sử dụng cho quạt hút công nghiệp Dasin KIN-300)- Kích thước: phi 320mm, dài 4870mm- Vật liệu: vải bạt | ||
| 17 | Bích Inox (SS316) | 10 | Cái | Bích Inox- Vật liệu: SS316- Kích thước: phi 60x3mm | ||
| 18 | Tấm Joint không Amiang (Non-Asbertos) | 3 | Tấm | Tấm Joint không Amiang (Non-Asbertos) dày 1mm,- Kích thước: 1270x1270mm, TOMPO 1995; hoặc tương đương | ||
| 19 | Tấm Joint không Amiang (Non-Asbertos) | 3 | Tấm | Tấm Joint không Amiang (Non-Asbertos) dày 1,5mm,- Kích thước: 1270x1270mm, TOMPO 1995; hoặc tương đương | ||
| 20 | Tấm Joint không Amiang (Non-Asbertos) | 3 | Tấm | Tấm Joint không Amiang (Non-Asbertos) dày 2mm,- Kích thước: 1270x1270mm, TOMPO 1995; hoặc tương đương | ||
| 21 | Co 90 độ | 5 | Cái | Co 90 độ thép đúc- Vật liệu: Inox SS316- Phi 21 (loại hàn) 1/2inch x SCH 40S | ||
| 22 | Co lơi | 5 | Cái | Co lơi thép đúc Inox- Vật liệu: SS316- Phi 21 (loại hàn) 1/2inch x SCH 40S | ||
| 23 | Co 90 độ | 5 | Cái | Co 90 độ Inox SS316- Kích thước: phi 27 (loại hàn) 3/4inch x SCH 40S | ||
| 24 | Co lơi | 5 | Cái | Co lơi thép đúc- Vật liệu: Inox SS316- Kích thước: phi 27 (loại hàn) 3/4inch x SCH 40S | ||
| 25 | Ống thép đúc | 42 | Mét | Ống thép đúc DN15 (ống 1/2inch)- Chiều dày ống 3,73mm- Chiều dài ống 6000mASTM A53 sch80 TypeE Gr.A | ||
| 26 | Ống thép đúc | 24 | Mét | Ống thép đúc DN65 (ống2. 1/2inch),- Chiều dày ống: 5,16mm- Chiều dài ốngL 6000mmASTM A53 sch40 TypeE Gr.A | ||
| 27 | Mặt bích 15A | 10 | Bộ | Mặt bích 15A- Kích thước: vuông: 54x54- Dày: 22- Tâm lỗ: 36x36- Áp lực: 210kgf/cm2- Tiêu chuẩn: JIS B2291 Square Flange | ||
| 28 | Mặt bích 15A | 10 | Bộ | Mặt bích 15A;- Kích thước: vuông: 63x63- Dày: 22- Tâm lỗ: 40x40, 210kgf/cm2,- Tiêu chuẩn: JIS B2291 Square Flange | ||
| 29 | Mặt bích 65A | 8 | Bộ | Mặt bích 65A ANSI-150Lb Flange- Kích thước bích tròn: phi 178- Dày: 22,4- Tâm lỗ bu lông: 139,7, 65A ANSI-150Lb Flange | ||
| 30 | Co 90 độ | 12 | Cái | Co 90 độ thép đúc của ống DN15- Dày 3,73mm | ||
| 31 | Tê thép đúc | 12 | Cái | Tê thép đúc (T) thép đúc của ống DN15- Dày 3,73mm | ||
| 32 | Co 90 độ | 12 | Cái | Co 90 độ thép đúc của ống DN65- Dày 5,16mm | ||
| 33 | Tê thép đúc | 8 | Cái | Tê thép đúc (T) thép đúc của ống DN65- Dày 5,16mm | ||
| 34 | Van một chiều | 8 | Cái | Van một chiều (Check Valve)Mã hàng: S 8 A1.0, hãng: Bosch Rexroth;hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau đây)- Loại: có lò xo- 1 inch | ||
| 35 | Đồng hồ đo áp lực | 2 | Cái | Đồng hồ đo áp lựcMã hàng: 66097219, hãng NKS;hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau đây)- Đồng hồ đo áp lực dầu- Đường kính mặt: Ø60- Đãi đo: 0-25 Mpa, vạch chia 5 bar- Kiểu kết nối: kết nối bên dưới (Type A), G1/4B- Có dầu giảm chấn cho kim | ||
| 36 | Khớp nối G3/8 | 8 | Cái | Khớp nối G3/8 ( hai đầu ren dương)Mã số: FI-GE-15LR3/8-WD-B-W3 – Stauff; Hoặc tương đương | ||
| 37 | Khớp nối G3/8 | 8 | Cái | Khớp nối G3/8 (1 đầu ren dương, 1 đầu ren âm)Mã số: FI-GA-18LR3/8-W3 – Stauff; Hoặc tương đương | ||
| 38 | Khớp nối G1/4 | 8 | Cái | Khớp nối G1/4 (2 đầu ren âm)Mã số: FI-EMAD-12SR1/4-B-W3-DKI-DKO – Stauff; Hoặc tương đương | ||
| 39 | Đai Inox 316 | 10 | Kg | Đai Inox 316- Kích thước: rộng x dàyrộng 19mm; dày 0,7mm; cuộn 30m | ||
| 40 | Khóa đai Inox 316 | 100 | Cái | Khóa đai Inox 316 (dùng cho mục 40) | ||
| 41 | Cáp thép bọc nhựa phi 4 | 2.500 | Mét | Cáp thép bọc nhựa phi 4, cáp mềm | ||
| 42 | Bu lông tráng kẽm M14x300 | 40 | Cái | Bu lông tráng kẽm M14x300(bao gồm: con tán + lông đền vuông 50 x 50x 2mm, lỗ phi 16) |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Phốt làm kín | 4 | Cái | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 2 | Phốt làm kín | 4 | Cái | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 3 | Rọ đồng | 2 | Cái | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 4 | Rắc co | 3 | Cái | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 5 | Co ren trong | 3 | Cái | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 6 | Co ren trong 60 – 49 | 2 | Cái | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 7 | Ống sắt mạ kẽm phi 60 | 2 | Mét | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 8 | Ống sắt mạ kẽm phi 49 | 2 | Mét | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 9 | Van bi ren Inox | 1 | Cái | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 10 | Sắt U | 15 | Cây | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 11 | Bu lông M22 | 40 | Con | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 12 | Thép V lỗ | 75 | Cây | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 13 | Mâm kệ | 50 | Cái | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 14 | Bát bắt kệ | 200 | Cái | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 15 | Bu lông M6x12 | 600 | Bộ | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 16 | Ống gió mềm | 2 | Ống | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 17 | Bích Inox (SS316) | 10 | Cái | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 18 | Tấm Joint không Amiang (Non-Asbertos) | 3 | Tấm | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 19 | Tấm Joint không Amiang (Non-Asbertos) | 3 | Tấm | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 20 | Tấm Joint không Amiang (Non-Asbertos) | 3 | Tấm | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 21 | Co 90 độ | 5 | Cái | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 22 | Co lơi | 5 | Cái | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 23 | Co 90 độ | 5 | Cái | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 24 | Co lơi | 5 | Cái | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 25 | Ống thép đúc | 42 | Mét | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 26 | Ống thép đúc | 24 | Mét | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 27 | Mặt bích 15A | 10 | Bộ | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 28 | Mặt bích 15A | 10 | Bộ | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 29 | Mặt bích 65A | 8 | Bộ | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 30 | Co 90 độ | 12 | Cái | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 31 | Tê thép đúc | 12 | Cái | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 32 | Co 90 độ | 12 | Cái | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 33 | Tê thép đúc | 8 | Cái | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 34 | Van một chiều | 8 | Cái | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 35 | Đồng hồ đo áp lực | 2 | Cái | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 36 | Khớp nối G3/8 | 8 | Cái | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 37 | Khớp nối G3/8 | 8 | Cái | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 38 | Khớp nối G1/4 | 8 | Cái | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 39 | Đai Inox 316 | 10 | Kg | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 40 | Khóa đai Inox 316 | 100 | Cái | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 41 | Cáp thép bọc nhựa phi 4 | 2.500 | Mét | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| 42 | Bu lông tráng kẽm M14x300 | 40 | Cái | Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | 60 ngày |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phốt làm kín | 4 | Cái | Phốt làm kínSử dụng cho máy bơm model JEXM/A 100 – Ebara | ||
| 2 | Phốt làm kín | 4 | Cái | Phốt làm kínSử dụng cho máy bơm ly tâm trục ngang Model CMB 200M - Ebara | ||
| 3 | Rọ đồng | 2 | Cái | Rọ đồngDN 25, Phi 34mm Minh Hòa hoặc tương đương | ||
| 4 | Rắc co | 3 | Cái | Rắc co- Loại: ren trong- Mạ kẽm- Nối thẳng cho ống sắt phi 49mm, DN 40 | ||
| 5 | Co ren trong | 3 | Cái | Co sắt 90 độ, ren trong, mạ kẽm (dùng cho ống sắt phi 49mm, DN 40) | ||
| 6 | Co ren trong 60 – 49 | 2 | Cái | Co sắt giãm 90 độ 60 - 49, ren trong, mạ kẽm, dùng cho ống sắt phi 60mm giãm xuống ống sắt phi 49mm, DN50X40 | ||
| 7 | Ống sắt mạ kẽm phi 60 | 2 | Mét | Ống sắt mạ kẽm phi 60, độ dày 3 mm | ||
| 8 | Ống sắt mạ kẽm phi 49 | 2 | Mét | Ống sắt mạ kẽm phi 49, độ dày 3 mm | ||
| 9 | Van bi ren Inox | 1 | Cái | Van bi ren Inox- Loại: Van bi, nối ren- Vật liệu: Inox- Van tay gạt cho ống sắt phi 49 | ||
| 10 | Sắt U | 15 | Cây | - Sắt U 120x50x6000mm (kích thước theo tiêu chuẩn) | ||
| 11 | Bu lông M22 | 40 | Con | Bu lông M22x70mm, nhún kẽm nóng (bao gồm: con tán, 2 lông đền bằng, 1 lông đền chẻ) | ||
| 12 | Thép V lỗ | 75 | Cây | Thép V lỗ đa năng V40x40mm dày 2mm | ||
| 13 | Mâm kệ | 50 | Cái | Mâm kệ kích thước 400x1200mm (dùng cho kệ V lỗ) | ||
| 14 | Bát bắt kệ | 200 | Cái | Bát bắt kệ (dùng lắp kệ V lỗ)- Bát hình tam giác có 3 lỗ bắt bu lông | ||
| 15 | Bu lông M6x12 | 600 | Bộ | Bu lông M6x12mm (dùng lắp kệ thép V lỗ) | ||
| 16 | Ống gió mềm | 2 | Ống | Ống gió mềm (sử dụng cho quạt hút công nghiệp Dasin KIN-300)- Kích thước: phi 320mm, dài 4870mm- Vật liệu: vải bạt | ||
| 17 | Bích Inox (SS316) | 10 | Cái | Bích Inox- Vật liệu: SS316- Kích thước: phi 60x3mm | ||
| 18 | Tấm Joint không Amiang (Non-Asbertos) | 3 | Tấm | Tấm Joint không Amiang (Non-Asbertos) dày 1mm,- Kích thước: 1270x1270mm, TOMPO 1995; hoặc tương đương | ||
| 19 | Tấm Joint không Amiang (Non-Asbertos) | 3 | Tấm | Tấm Joint không Amiang (Non-Asbertos) dày 1,5mm,- Kích thước: 1270x1270mm, TOMPO 1995; hoặc tương đương | ||
| 20 | Tấm Joint không Amiang (Non-Asbertos) | 3 | Tấm | Tấm Joint không Amiang (Non-Asbertos) dày 2mm,- Kích thước: 1270x1270mm, TOMPO 1995; hoặc tương đương | ||
| 21 | Co 90 độ | 5 | Cái | Co 90 độ thép đúc- Vật liệu: Inox SS316- Phi 21 (loại hàn) 1/2inch x SCH 40S | ||
| 22 | Co lơi | 5 | Cái | Co lơi thép đúc Inox- Vật liệu: SS316- Phi 21 (loại hàn) 1/2inch x SCH 40S | ||
| 23 | Co 90 độ | 5 | Cái | Co 90 độ Inox SS316- Kích thước: phi 27 (loại hàn) 3/4inch x SCH 40S | ||
| 24 | Co lơi | 5 | Cái | Co lơi thép đúc- Vật liệu: Inox SS316- Kích thước: phi 27 (loại hàn) 3/4inch x SCH 40S | ||
| 25 | Ống thép đúc | 42 | Mét | Ống thép đúc DN15 (ống 1/2inch)- Chiều dày ống 3,73mm- Chiều dài ống 6000mASTM A53 sch80 TypeE Gr.A | ||
| 26 | Ống thép đúc | 24 | Mét | Ống thép đúc DN65 (ống2. 1/2inch),- Chiều dày ống: 5,16mm- Chiều dài ốngL 6000mmASTM A53 sch40 TypeE Gr.A | ||
| 27 | Mặt bích 15A | 10 | Bộ | Mặt bích 15A- Kích thước: vuông: 54x54- Dày: 22- Tâm lỗ: 36x36- Áp lực: 210kgf/cm2- Tiêu chuẩn: JIS B2291 Square Flange | ||
| 28 | Mặt bích 15A | 10 | Bộ | Mặt bích 15A;- Kích thước: vuông: 63x63- Dày: 22- Tâm lỗ: 40x40, 210kgf/cm2,- Tiêu chuẩn: JIS B2291 Square Flange | ||
| 29 | Mặt bích 65A | 8 | Bộ | Mặt bích 65A ANSI-150Lb Flange- Kích thước bích tròn: phi 178- Dày: 22,4- Tâm lỗ bu lông: 139,7, 65A ANSI-150Lb Flange | ||
| 30 | Co 90 độ | 12 | Cái | Co 90 độ thép đúc của ống DN15- Dày 3,73mm | ||
| 31 | Tê thép đúc | 12 | Cái | Tê thép đúc (T) thép đúc của ống DN15- Dày 3,73mm | ||
| 32 | Co 90 độ | 12 | Cái | Co 90 độ thép đúc của ống DN65- Dày 5,16mm | ||
| 33 | Tê thép đúc | 8 | Cái | Tê thép đúc (T) thép đúc của ống DN65- Dày 5,16mm | ||
| 34 | Van một chiều | 8 | Cái | Van một chiều (Check Valve)Mã hàng: S 8 A1.0, hãng: Bosch Rexroth;hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau đây)- Loại: có lò xo- 1 inch | ||
| 35 | Đồng hồ đo áp lực | 2 | Cái | Đồng hồ đo áp lựcMã hàng: 66097219, hãng NKS;hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau đây)- Đồng hồ đo áp lực dầu- Đường kính mặt: Ø60- Đãi đo: 0-25 Mpa, vạch chia 5 bar- Kiểu kết nối: kết nối bên dưới (Type A), G1/4B- Có dầu giảm chấn cho kim | ||
| 36 | Khớp nối G3/8 | 8 | Cái | Khớp nối G3/8 ( hai đầu ren dương)Mã số: FI-GE-15LR3/8-WD-B-W3 – Stauff; Hoặc tương đương | ||
| 37 | Khớp nối G3/8 | 8 | Cái | Khớp nối G3/8 (1 đầu ren dương, 1 đầu ren âm)Mã số: FI-GA-18LR3/8-W3 – Stauff; Hoặc tương đương | ||
| 38 | Khớp nối G1/4 | 8 | Cái | Khớp nối G1/4 (2 đầu ren âm)Mã số: FI-EMAD-12SR1/4-B-W3-DKI-DKO – Stauff; Hoặc tương đương | ||
| 39 | Đai Inox 316 | 10 | Kg | Đai Inox 316- Kích thước: rộng x dàyrộng 19mm; dày 0,7mm; cuộn 30m | ||
| 40 | Khóa đai Inox 316 | 100 | Cái | Khóa đai Inox 316 (dùng cho mục 40) | ||
| 41 | Cáp thép bọc nhựa phi 4 | 2.500 | Mét | Cáp thép bọc nhựa phi 4, cáp mềm | ||
| 42 | Bu lông tráng kẽm M14x300 | 40 | Cái | Bu lông tráng kẽm M14x300(bao gồm: con tán + lông đền vuông 50 x 50x 2mm, lỗ phi 16) |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Cãi nhau là huyệt mộ của tình yêu. "
Carnegie (Mỹ)
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.