Thông báo mời thầu

Gói thầu số 27: Mua sắm vật tư thiết bị cơ khí phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2019

Tìm thấy: 09:34 30/05/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Các gói thầu phục vụ SXKD điện năm 2019 Công ty Thủy điện Đại Ninh
Gói thầu
Gói thầu số 27: Mua sắm vật tư thiết bị cơ khí phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2019
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Các gói thầu phục vụ SXKD điện năm 2019 Công ty Thủy điện Đại Ninh
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
SXKD điện năm 2019
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 06/06/2019

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:33 30/05/2019
đến
10:00 06/06/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 06/06/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
3.400.000 VND
Bằng chữ
Ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 27: Mua sắm vật tư thiết bị cơ khí phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2019
Các gói thầu phục vụ SXKD điện năm 2019 Công ty Thủy điện Đại Ninh
60 Ngày
E-CDNT 3 SXKD điện năm 2019
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; điện thoại 0262 212259; fax 02633 671436;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh , địa chỉ: Thôn Ninh Hòa - Xã Ninh Gia - Huyện Đức Trọng - Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; điện thoại 0262 212259; fax 02633 671436;


E-CDNT 10.1(g)
Các mục hàng hóa Nhà thầu chào hàng tương đương với mã hàng hóa mà bên mời thầu đề xuất thì phải cung cấp theo HSDT tài liệu kỹ thuật (cataloge) để chứng minh vật tư, thiết bị cung cấp là đáp ứng E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu.
E-CDNT 12.2
Giá hàng hóa chào là giá được giao tại Nhà máy thủy điện Đại Ninh - Xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận; giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 1 năm.
E-CDNT 15.2
Văn bản cam kết năng lực hiện tại về kỹ thuật, tài chính để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 5 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; điện thoại 0262 212259; fax 02633 671436;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; điện thoại 0262 212259; fax 02633 671436;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; điện thoại 0263 2227379; fax 0263 3671045;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; điện thoại 0263 2227379; fax 0263 3671045;
E-CDNT 34

0

15

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Phốt làm kín 4 Cái Phốt làm kínSử dụng cho máy bơm model JEXM/A 100 – Ebara
2 Phốt làm kín 4 Cái Phốt làm kínSử dụng cho máy bơm ly tâm trục ngang Model CMB 200M - Ebara
3 Rọ đồng 2 Cái Rọ đồngDN 25, Phi 34mm Minh Hòa hoặc tương đương
4 Rắc co 3 Cái Rắc co- Loại: ren trong- Mạ kẽm- Nối thẳng cho ống sắt phi 49mm, DN 40
5 Co ren trong 3 Cái Co sắt 90 độ, ren trong, mạ kẽm (dùng cho ống sắt phi 49mm, DN 40)
6 Co ren trong 60 – 49 2 Cái Co sắt giãm 90 độ 60 - 49, ren trong, mạ kẽm, dùng cho ống sắt phi 60mm giãm xuống ống sắt phi 49mm, DN50X40
7 Ống sắt mạ kẽm phi 60 2 Mét Ống sắt mạ kẽm phi 60, độ dày 3 mm
8 Ống sắt mạ kẽm phi 49 2 Mét Ống sắt mạ kẽm phi 49, độ dày 3 mm
9 Van bi ren Inox 1 Cái Van bi ren Inox- Loại: Van bi, nối ren- Vật liệu: Inox- Van tay gạt cho ống sắt phi 49
10 Sắt U 15 Cây - Sắt U 120x50x6000mm (kích thước theo tiêu chuẩn)
11 Bu lông M22 40 Con Bu lông M22x70mm, nhún kẽm nóng (bao gồm: con tán, 2 lông đền bằng, 1 lông đền chẻ)
12 Thép V lỗ 75 Cây Thép V lỗ đa năng V40x40mm dày 2mm
13 Mâm kệ 50 Cái Mâm kệ kích thước 400x1200mm (dùng cho kệ V lỗ)
14 Bát bắt kệ 200 Cái Bát bắt kệ (dùng lắp kệ V lỗ)- Bát hình tam giác có 3 lỗ bắt bu lông
15 Bu lông M6x12 600 Bộ Bu lông M6x12mm (dùng lắp kệ thép V lỗ)
16 Ống gió mềm 2 Ống Ống gió mềm (sử dụng cho quạt hút công nghiệp Dasin KIN-300)- Kích thước: phi 320mm, dài 4870mm- Vật liệu: vải bạt
17 Bích Inox (SS316) 10 Cái Bích Inox- Vật liệu: SS316- Kích thước: phi 60x3mm
18 Tấm Joint không Amiang (Non-Asbertos) 3 Tấm Tấm Joint không Amiang (Non-Asbertos) dày 1mm,- Kích thước: 1270x1270mm, TOMPO 1995; hoặc tương đương
19 Tấm Joint không Amiang (Non-Asbertos) 3 Tấm Tấm Joint không Amiang (Non-Asbertos) dày 1,5mm,- Kích thước: 1270x1270mm, TOMPO 1995; hoặc tương đương
20 Tấm Joint không Amiang (Non-Asbertos) 3 Tấm Tấm Joint không Amiang (Non-Asbertos) dày 2mm,- Kích thước: 1270x1270mm, TOMPO 1995; hoặc tương đương
21 Co 90 độ 5 Cái Co 90 độ thép đúc- Vật liệu: Inox SS316- Phi 21 (loại hàn) 1/2inch x SCH 40S
22 Co lơi 5 Cái Co lơi thép đúc Inox- Vật liệu: SS316- Phi 21 (loại hàn) 1/2inch x SCH 40S
23 Co 90 độ 5 Cái Co 90 độ Inox SS316- Kích thước: phi 27 (loại hàn) 3/4inch x SCH 40S
24 Co lơi 5 Cái Co lơi thép đúc- Vật liệu: Inox SS316- Kích thước: phi 27 (loại hàn) 3/4inch x SCH 40S
25 Ống thép đúc 42 Mét Ống thép đúc DN15 (ống 1/2inch)- Chiều dày ống 3,73mm- Chiều dài ống 6000mASTM A53 sch80 TypeE Gr.A
26 Ống thép đúc 24 Mét Ống thép đúc DN65 (ống2. 1/2inch),- Chiều dày ống: 5,16mm- Chiều dài ốngL 6000mmASTM A53 sch40 TypeE Gr.A
27 Mặt bích 15A 10 Bộ Mặt bích 15A- Kích thước: vuông: 54x54- Dày: 22- Tâm lỗ: 36x36- Áp lực: 210kgf/cm2- Tiêu chuẩn: JIS B2291 Square Flange
28 Mặt bích 15A 10 Bộ Mặt bích 15A;- Kích thước: vuông: 63x63- Dày: 22- Tâm lỗ: 40x40, 210kgf/cm2,- Tiêu chuẩn: JIS B2291 Square Flange
29 Mặt bích 65A 8 Bộ Mặt bích 65A ANSI-150Lb Flange- Kích thước bích tròn: phi 178- Dày: 22,4- Tâm lỗ bu lông: 139,7, 65A ANSI-150Lb Flange
30 Co 90 độ 12 Cái Co 90 độ thép đúc của ống DN15- Dày 3,73mm
31 Tê thép đúc 12 Cái Tê thép đúc (T) thép đúc của ống DN15- Dày 3,73mm
32 Co 90 độ 12 Cái Co 90 độ thép đúc của ống DN65- Dày 5,16mm
33 Tê thép đúc 8 Cái Tê thép đúc (T) thép đúc của ống DN65- Dày 5,16mm
34 Van một chiều 8 Cái Van một chiều (Check Valve)Mã hàng: S 8 A1.0, hãng: Bosch Rexroth;hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau đây)- Loại: có lò xo- 1 inch
35 Đồng hồ đo áp lực 2 Cái Đồng hồ đo áp lựcMã hàng: 66097219, hãng NKS;hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau đây)- Đồng hồ đo áp lực dầu- Đường kính mặt: Ø60- Đãi đo: 0-25 Mpa, vạch chia 5 bar- Kiểu kết nối: kết nối bên dưới (Type A), G1/4B- Có dầu giảm chấn cho kim
36 Khớp nối G3/8 8 Cái Khớp nối G3/8 ( hai đầu ren dương)Mã số: FI-GE-15LR3/8-WD-B-W3 – Stauff; Hoặc tương đương
37 Khớp nối G3/8 8 Cái Khớp nối G3/8 (1 đầu ren dương, 1 đầu ren âm)Mã số: FI-GA-18LR3/8-W3 – Stauff; Hoặc tương đương
38 Khớp nối G1/4 8 Cái Khớp nối G1/4 (2 đầu ren âm)Mã số: FI-EMAD-12SR1/4-B-W3-DKI-DKO – Stauff; Hoặc tương đương
39 Đai Inox 316 10 Kg Đai Inox 316- Kích thước: rộng x dàyrộng 19mm; dày 0,7mm; cuộn 30m
40 Khóa đai Inox 316 100 Cái Khóa đai Inox 316 (dùng cho mục 40)
41 Cáp thép bọc nhựa phi 4 2.500 Mét Cáp thép bọc nhựa phi 4, cáp mềm
42 Bu lông tráng kẽm M14x300 40 Cái Bu lông tráng kẽm M14x300(bao gồm: con tán + lông đền vuông 50 x 50x 2mm, lỗ phi 16)

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 60 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Phốt làm kín 4 Cái Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
2 Phốt làm kín 4 Cái Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
3 Rọ đồng 2 Cái Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
4 Rắc co 3 Cái Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
5 Co ren trong 3 Cái Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
6 Co ren trong 60 – 49 2 Cái Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
7 Ống sắt mạ kẽm phi 60 2 Mét Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
8 Ống sắt mạ kẽm phi 49 2 Mét Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
9 Van bi ren Inox 1 Cái Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
10 Sắt U 15 Cây Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
11 Bu lông M22 40 Con Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
12 Thép V lỗ 75 Cây Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
13 Mâm kệ 50 Cái Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
14 Bát bắt kệ 200 Cái Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
15 Bu lông M6x12 600 Bộ Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
16 Ống gió mềm 2 Ống Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
17 Bích Inox (SS316) 10 Cái Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
18 Tấm Joint không Amiang (Non-Asbertos) 3 Tấm Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
19 Tấm Joint không Amiang (Non-Asbertos) 3 Tấm Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
20 Tấm Joint không Amiang (Non-Asbertos) 3 Tấm Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
21 Co 90 độ 5 Cái Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
22 Co lơi 5 Cái Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
23 Co 90 độ 5 Cái Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
24 Co lơi 5 Cái Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
25 Ống thép đúc 42 Mét Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
26 Ống thép đúc 24 Mét Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
27 Mặt bích 15A 10 Bộ Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
28 Mặt bích 15A 10 Bộ Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
29 Mặt bích 65A 8 Bộ Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
30 Co 90 độ 12 Cái Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
31 Tê thép đúc 12 Cái Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
32 Co 90 độ 12 Cái Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
33 Tê thép đúc 8 Cái Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
34 Van một chiều 8 Cái Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
35 Đồng hồ đo áp lực 2 Cái Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
36 Khớp nối G3/8 8 Cái Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
37 Khớp nối G3/8 8 Cái Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
38 Khớp nối G1/4 8 Cái Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
39 Đai Inox 316 10 Kg Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
40 Khóa đai Inox 316 100 Cái Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
41 Cáp thép bọc nhựa phi 4 2.500 Mét Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày
42 Bu lông tráng kẽm M14x300 40 Cái Nhà máy thủy điện Đại Ninh, xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận 60 ngày

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Phốt làm kín
4 Cái Phốt làm kínSử dụng cho máy bơm model JEXM/A 100 – Ebara
2 Phốt làm kín
4 Cái Phốt làm kínSử dụng cho máy bơm ly tâm trục ngang Model CMB 200M - Ebara
3 Rọ đồng
2 Cái Rọ đồngDN 25, Phi 34mm Minh Hòa hoặc tương đương
4 Rắc co
3 Cái Rắc co- Loại: ren trong- Mạ kẽm- Nối thẳng cho ống sắt phi 49mm, DN 40
5 Co ren trong
3 Cái Co sắt 90 độ, ren trong, mạ kẽm (dùng cho ống sắt phi 49mm, DN 40)
6 Co ren trong 60 – 49
2 Cái Co sắt giãm 90 độ 60 - 49, ren trong, mạ kẽm, dùng cho ống sắt phi 60mm giãm xuống ống sắt phi 49mm, DN50X40
7 Ống sắt mạ kẽm phi 60
2 Mét Ống sắt mạ kẽm phi 60, độ dày 3 mm
8 Ống sắt mạ kẽm phi 49
2 Mét Ống sắt mạ kẽm phi 49, độ dày 3 mm
9 Van bi ren Inox
1 Cái Van bi ren Inox- Loại: Van bi, nối ren- Vật liệu: Inox- Van tay gạt cho ống sắt phi 49
10 Sắt U
15 Cây - Sắt U 120x50x6000mm (kích thước theo tiêu chuẩn)
11 Bu lông M22
40 Con Bu lông M22x70mm, nhún kẽm nóng (bao gồm: con tán, 2 lông đền bằng, 1 lông đền chẻ)
12 Thép V lỗ
75 Cây Thép V lỗ đa năng V40x40mm dày 2mm
13 Mâm kệ
50 Cái Mâm kệ kích thước 400x1200mm (dùng cho kệ V lỗ)
14 Bát bắt kệ
200 Cái Bát bắt kệ (dùng lắp kệ V lỗ)- Bát hình tam giác có 3 lỗ bắt bu lông
15 Bu lông M6x12
600 Bộ Bu lông M6x12mm (dùng lắp kệ thép V lỗ)
16 Ống gió mềm
2 Ống Ống gió mềm (sử dụng cho quạt hút công nghiệp Dasin KIN-300)- Kích thước: phi 320mm, dài 4870mm- Vật liệu: vải bạt
17 Bích Inox (SS316)
10 Cái Bích Inox- Vật liệu: SS316- Kích thước: phi 60x3mm
18 Tấm Joint không Amiang (Non-Asbertos)
3 Tấm Tấm Joint không Amiang (Non-Asbertos) dày 1mm,- Kích thước: 1270x1270mm, TOMPO 1995; hoặc tương đương
19 Tấm Joint không Amiang (Non-Asbertos)
3 Tấm Tấm Joint không Amiang (Non-Asbertos) dày 1,5mm,- Kích thước: 1270x1270mm, TOMPO 1995; hoặc tương đương
20 Tấm Joint không Amiang (Non-Asbertos)
3 Tấm Tấm Joint không Amiang (Non-Asbertos) dày 2mm,- Kích thước: 1270x1270mm, TOMPO 1995; hoặc tương đương
21 Co 90 độ
5 Cái Co 90 độ thép đúc- Vật liệu: Inox SS316- Phi 21 (loại hàn) 1/2inch x SCH 40S
22 Co lơi
5 Cái Co lơi thép đúc Inox- Vật liệu: SS316- Phi 21 (loại hàn) 1/2inch x SCH 40S
23 Co 90 độ
5 Cái Co 90 độ Inox SS316- Kích thước: phi 27 (loại hàn) 3/4inch x SCH 40S
24 Co lơi
5 Cái Co lơi thép đúc- Vật liệu: Inox SS316- Kích thước: phi 27 (loại hàn) 3/4inch x SCH 40S
25 Ống thép đúc
42 Mét Ống thép đúc DN15 (ống 1/2inch)- Chiều dày ống 3,73mm- Chiều dài ống 6000mASTM A53 sch80 TypeE Gr.A
26 Ống thép đúc
24 Mét Ống thép đúc DN65 (ống2. 1/2inch),- Chiều dày ống: 5,16mm- Chiều dài ốngL 6000mmASTM A53 sch40 TypeE Gr.A
27 Mặt bích 15A
10 Bộ Mặt bích 15A- Kích thước: vuông: 54x54- Dày: 22- Tâm lỗ: 36x36- Áp lực: 210kgf/cm2- Tiêu chuẩn: JIS B2291 Square Flange
28 Mặt bích 15A
10 Bộ Mặt bích 15A;- Kích thước: vuông: 63x63- Dày: 22- Tâm lỗ: 40x40, 210kgf/cm2,- Tiêu chuẩn: JIS B2291 Square Flange
29 Mặt bích 65A
8 Bộ Mặt bích 65A ANSI-150Lb Flange- Kích thước bích tròn: phi 178- Dày: 22,4- Tâm lỗ bu lông: 139,7, 65A ANSI-150Lb Flange
30 Co 90 độ
12 Cái Co 90 độ thép đúc của ống DN15- Dày 3,73mm
31 Tê thép đúc
12 Cái Tê thép đúc (T) thép đúc của ống DN15- Dày 3,73mm
32 Co 90 độ
12 Cái Co 90 độ thép đúc của ống DN65- Dày 5,16mm
33 Tê thép đúc
8 Cái Tê thép đúc (T) thép đúc của ống DN65- Dày 5,16mm
34 Van một chiều
8 Cái Van một chiều (Check Valve)Mã hàng: S 8 A1.0, hãng: Bosch Rexroth;hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau đây)- Loại: có lò xo- 1 inch
35 Đồng hồ đo áp lực
2 Cái Đồng hồ đo áp lựcMã hàng: 66097219, hãng NKS;hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau đây)- Đồng hồ đo áp lực dầu- Đường kính mặt: Ø60- Đãi đo: 0-25 Mpa, vạch chia 5 bar- Kiểu kết nối: kết nối bên dưới (Type A), G1/4B- Có dầu giảm chấn cho kim
36 Khớp nối G3/8
8 Cái Khớp nối G3/8 ( hai đầu ren dương)Mã số: FI-GE-15LR3/8-WD-B-W3 – Stauff; Hoặc tương đương
37 Khớp nối G3/8
8 Cái Khớp nối G3/8 (1 đầu ren dương, 1 đầu ren âm)Mã số: FI-GA-18LR3/8-W3 – Stauff; Hoặc tương đương
38 Khớp nối G1/4
8 Cái Khớp nối G1/4 (2 đầu ren âm)Mã số: FI-EMAD-12SR1/4-B-W3-DKI-DKO – Stauff; Hoặc tương đương
39 Đai Inox 316
10 Kg Đai Inox 316- Kích thước: rộng x dàyrộng 19mm; dày 0,7mm; cuộn 30m
40 Khóa đai Inox 316
100 Cái Khóa đai Inox 316 (dùng cho mục 40)
41 Cáp thép bọc nhựa phi 4
2.500 Mét Cáp thép bọc nhựa phi 4, cáp mềm
42 Bu lông tráng kẽm M14x300
40 Cái Bu lông tráng kẽm M14x300(bao gồm: con tán + lông đền vuông 50 x 50x 2mm, lỗ phi 16)

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 27: Mua sắm vật tư thiết bị cơ khí phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2019". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 27: Mua sắm vật tư thiết bị cơ khí phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2019" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 163

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây