Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Điều tra, thu thập số liệu các công trình ngầm, nổi dọc theo tuyến cáp (Ngoài hiện trường) |
1 |
công |
||
2 |
Khí tượng thủy văn |
||||
3 |
Khảo sát, điều tra khí tượng thủy văn |
1 |
công |
||
4 |
Tư vấn khảo sát xây dựng công trình “Nâng cao năng lực cấp điện XT Kim Chung, sắp xếp phụ tải khu vực Cát Quế, thay thế Đường dây 456 E1.56 Phùng” |
1 |
Công trình |
||
5 |
Phần tuyến cáp ngầm trung áp |
||||
6 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV |
2.28 |
ha |
||
7 |
Số hóa bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m - loại khó khăn 3 |
2.28 |
ha |
||
8 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Bộ thiết bị GPS (3 máy) |
19 |
điểm |
||
9 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình IV |
3.8 |
km |
||
10 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình IV |
38 |
100m |
||
11 |
Điều tra, thu thập số liệu các công trình ngầm, nổi dọc theo tuyến cáp (Ngoài hiện trường) |
1 |
công |
||
12 |
Khí tượng thủy văn |
||||
13 |
Khảo sát, điều tra khí tượng thủy văn |
1 |
công |
||
14 |
Tư vấn khảo sát xây dựng công trình “Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lộ 479 E1.31 Trôi” |
1 |
Công trình |
||
15 |
Phần tuyến cáp ngầm trung áp |
||||
16 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV |
1.824 |
ha |
||
17 |
Số hóa bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m - loại khó khăn 3 |
1.824 |
ha |
||
18 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Bộ thiết bị GPS (3 máy) |
15 |
điểm |
||
19 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình IV |
3.04 |
km |
||
20 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình IV |
30.4 |
100m |
||
21 |
Điều tra, thu thập số liệu các công trình ngầm, nổi dọc theo tuyến cáp (Ngoài hiện trường) |
1 |
công |
||
22 |
Khí tượng thủy văn |
||||
23 |
Khảo sát, điều tra khí tượng thủy văn |
1 |
công |
||
24 |
Tư vấn khảo sát xây dựng công trình “Nâng cao độ tin cậy, sắp xếp lại phụ tải đường dây 457 E1.56 (471 E1.31)” |
1 |
Công trình |
||
25 |
Phần tuyến cáp ngầm trung áp |
||||
26 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV |
1.77 |
ha |
||
27 |
Số hóa bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m - loại khó khăn 3 |
1.77 |
ha |
||
28 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Bộ thiết bị GPS (3 máy) |
15 |
điểm |
||
29 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình IV |
2.95 |
km |
||
30 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình IV |
29.5 |
100m |
||
31 |
Điều tra, thu thập số liệu các công trình ngầm, nổi dọc theo tuyến cáp (Ngoài hiện trường) |
1 |
công |
||
32 |
Khí tượng thủy văn |
||||
33 |
Khảo sát, điều tra khí tượng thủy văn |
1 |
công |
||
34 |
Tư vấn khảo sát xây dựng công trình “Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện đường dây 482 E1.37 Bắc An Khánh” |
1 |
Công trình |
||
35 |
Phần tuyến cáp ngầm trung áp |
||||
36 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV |
2.4 |
ha |
||
37 |
Số hóa bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m - loại khó khăn 3 |
2.4 |
ha |
||
38 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Bộ thiết bị GPS (3 máy) |
20 |
điểm |
||
39 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình IV |
4 |
km |
||
40 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình IV |
40 |
100m |