Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Trung Tâm Huấn Luyện Thể Thao Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công sửa chữa và lắp đặt thiết bị cơ sở 2 tại Mũi Né Tên dự án là: Sửa chữa cơ sở 2 Mũi Né của Trung tâm huấn luyện thể thao Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh Thời gian thực hiện hợp đồng là : 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước, sự nghiệp thể dục thể thao |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. HCM; SĐT: 028.37245891). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục trưởng Tổng cụ thể dục thể thao. Địa chỉ: 36 Trần Phú, quận Ba Đình, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh (Địa chỉ : Số 09 - Lương Thế Vinh, P. Phú Thủy, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. HCM; SĐT: 028.37245891). |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 08 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 5 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA LUYỆN TẬP, NHÀ XE VÀ NHÀ NGHỈ VẬN ĐỘNG VIÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại Chương V | 359,38 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại Chương V | 201,16 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 40,232 | m2 |
| 4 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 71,916 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Tại Chương V | 560,74 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 201,16 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 359,58 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Tại Chương V | 81,76 | m2 |
| 9 | Kính cường lực dày 8ly | Tại Chương V | 9,8 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 kính dày 5ly | Tại Chương V | 43,68 | m2 |
| 11 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 kính dày 5ly | Tại Chương V | 43,68 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 8ly | Tại Chương V | 136,8 | m2 |
| 13 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 8ly | Tại Chương V | 136,8 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 81,76 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Tại Chương V | 329,6 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 329,6 | m2 |
| 17 | Vệ sinh đánh bóng tay vịn lan can inox (công + VL) | Tại Chương V | 78,66 | M |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 5,504 | 100m2 |
| 19 | Vệ sinh mái | Tại Chương V | 432,89 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 432,89 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 432,89 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 124,8 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ xà gồ (nhân công 3.5/7 nhóm II) | Tại Chương V | 5 | Công |
| 24 | Lợp mái bằng tôn kẽm màu dày 4.5zem | Tại Chương V | 1,248 | 100m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép hình STK | Tại Chương V | 0,5952 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,5952 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 42,12 | 1m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tại Chương V | 200,1 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 60,03 | m2 |
| 30 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Tại Chương V | 200,1 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 200,1 | m2 |
| 32 | Chống thấm các phòng vệ sinh (công + VL) | Tại Chương V | 18 | phòng |
| 33 | Đục xử lý nối ống xì | Tại Chương V | 1 | Trọn gói |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tại Chương V | 284,04 | m2 |
| 35 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ceramic 250x400mm, ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 284,04 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại Chương V | 3.320,966 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại Chương V | 1.465,588 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tại Chương V | 1.991,3234 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 293,1176 | m2 |
| 40 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 664,0332 | m2 |
| 41 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Tại Chương V | 4.786,554 | m2 |
| 42 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Tại Chương V | 1.991,3234 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.465,588 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 5.312,2894 | m2 |
| 45 | Làm mới lan can bằng inox | Tại Chương V | 35,5 | M |
| 46 | Chà nhám vệ sinh + sơn mới lan can | Tại Chương V | 1 | Trọn gói |
| 47 | Dán giấy dán tường (công + VL) | Tại Chương V | 65,22 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 4,3767 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 29,268 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 339,18 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 50,76 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 11,625 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 104,97 | m2 |
| 54 | Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm (công + VL) | Tại Chương V | 115,83 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 115,83 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 339,18 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 455,01 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 5,8356 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 37,144 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 433,4489 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 67,68 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 15,5 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 93,72 | m2 |
| 64 | Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm (công + VL) | Tại Chương V | 108,2 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 108,2 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 433,449 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 541,649 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Tại Chương V | 62,985 | m2 |
| 69 | Cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Tại Chương V | 62,985 | m2 |
| 70 | Di dời bếp nhà ở vận động viên sang nhà luyện tập | Tại Chương V | 1 | trọn gói |
| 71 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 18,669 | 100m2 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 2,6879 | 1m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 0,288 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 75 | Bulông M16, L=600 | Tại Chương V | 32 | Cái |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,768 | m3 |
| 77 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,128 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tại Chương V | 1,248 | m3 |
| 79 | Gia công cột bằng thép hình STK | Tại Chương V | 0,0292 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cột thép các loại | Tại Chương V | 1,5113 | tấn |
| 81 | Gia công xà gồ thép hình STK | Tại Chương V | 0,6317 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,6317 | tấn |
| 83 | Lợp mái che bằng tấm polycacbonat dày 8mm | Tại Chương V | 1,144 | 100m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 94,6332 | m2 |
| 85 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (công 3.5/7 nhóm II) | Tại Chương V | 5 | công |
| 86 | Lắp đặt công tắc quạt | Tại Chương V | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Tại Chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Tại Chương V | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tại Chương V | 21 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn Led âm trần 1.2m 18W | Tại Chương V | 14 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn Downight 13W | Tại Chương V | 18 | bộ |
| 92 | Lắp đặt hộp âm tường | Tại Chương V | 57 | hộp |
| 93 | Tủ điện phòng | Tại Chương V | 7 | Cái |
| 94 | Lắp đặt CB | Tại Chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt máy điều hoà 1HP - Loại máy Treo tường | Tại Chương V | 7 | máy |
| 96 | Lắp đặt máy điều hoà 2HP - Loại máy Treo tường | Tại Chương V | 1 | máy |
| 97 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Tại Chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt treo tường | Tại Chương V | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Tại Chương V | 2.000 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Tại Chương V | 1.600 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 4.0mm2 | Tại Chương V | 350 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Tại Chương V | 700 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Tại Chương V | 720 | m |
| 104 | Ống ga + dây điện máy lạnh | Tại Chương V | 115 | M |
| 105 | Vật tư phụ (phần điện) | Tại Chương V | 1 | Lô |
| 106 | Lắp đặt van cổng nước lạnh D21 | Tại Chương V | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Tại Chương V | 1,42 | 100m |
| 108 | Lắp đặt co nhựa D21 | Tại Chương V | 45 | cái |
| 109 | Lắp đặt co răng trong đồng D21 | Tại Chương V | 21 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê nhựa D21 | Tại Chương V | 14 | cái |
| 111 | Vật tư phụ (phần cấp nước) | Tại Chương V | 1 | Lô |
| 112 | Lắp đặt van cổng nước nóng PPR D21 | Tại Chương V | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR D21 | Tại Chương V | 0,98 | 100m |
| 114 | Lắp đặt co PPR D21 | Tại Chương V | 28 | cái |
| 115 | Lắp đặt co răng trong đồng PPR D21 | Tại Chương V | 35 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê PPR D21 | Tại Chương V | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt xí bệt | Tại Chương V | 7 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu lavabo | Tại Chương V | 7 | bộ |
| 119 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Tại Chương V | 7 | bộ |
| 120 | Máy nước nóng lạnh | Tại Chương V | 7 | Cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Tại Chương V | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Tại Chương V | 0,62 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 124 | Lắp đặt thông nghẹt D60 | Tại Chương V | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt thông nghẹt D110 | Tại Chương V | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt nối giảm Dxd=60x42 | Tại Chương V | 7 | cái |
| 127 | Lắp đặt co nhựa 45o D60 | Tại Chương V | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt co nhựa 90o D42 | Tại Chương V | 14 | cái |
| 129 | Lắp đặt co nhựa 90o D60 | Tại Chương V | 14 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | Tại Chương V | 14 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Tại Chương V | 7 | cái |
| 132 | Vật tư phụ (phần thoát nước) | Tại Chương V | 1 | Lô |
| B | CẢI TẠO HỒ HỒI PHỤC VÀ CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,0235 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại Chương V | 0,1026 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,9209 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,9209 | 100m3/1km |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 4,3675 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, thành, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,7061 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, thành, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 2,1952 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,3277 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 21,9766 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch mosaic KT 300x300mm | Tại Chương V | 61,28 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch mosaic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Tại Chương V | 32,7675 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 0,54 | m2 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,486 | m3 |
| 14 | Công tác ốp đá rối tự nhiên | Tại Chương V | 7,74 | m2 |
| 15 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 6,86 | 1m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 0,686 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,2576 | 100m2 |
| 19 | Khung bulong móng M18*900 | Tại Chương V | 14 | bộ |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,052 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,0312 | 100m3 |
| 22 | Gỡ, lát nền gạch terrazzo hiện trạng | Tại Chương V | 1,96 | m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tại Chương V | 1,96 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 0,196 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,872 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,0089 | 100m3 |
| 28 | Trụ cờ inox trọn bộ cao 8m | Tại Chương V | 18 | trụ |
| 29 | Phá dỡ trụ hàng rào | Tại Chương V | 3,24 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ hàng rào sắt | Tại Chương V | 23 | cái |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 17,8 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 17,8 | m2 |
| 33 | Phá dỡ bảng hiệu bằng alu | Tại Chương V | 13 | m2 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch | Tại Chương V | 4,9075 | m3 |
| 35 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tại Chương V | 0,0491 | 100m3 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Tại Chương V | 16,67 | m2 |
| 37 | Chữ INOX mạ đồng (Trung Tâm Huấn Luyện Thể Thao Quốc Gia Tp. HCM) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| C | HỆ THỐNG TƯỚI CÂY XANH: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 88,956 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tại Chương V | 88,956 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Tại Chương V | 8,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Tại Chương V | 2,025 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Tại Chương V | 1,054 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42mm | Tại Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42-34mm | Tại Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42mm | Tại Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42-34mm | Tại Chương V | 94 | cái |
| 10 | Lắp đặt chữ thập nhựa uPVC D42mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D34mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34-27mm | Tại Chương V | 33 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34-27mm | Tại Chương V | 114 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa uPVC D27mm | Tại Chương V | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa PVC, D42mm | Tại Chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa PVC, D27mm | Tại Chương V | 146 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối ren trong nhựa uPVC D27-21mm | Tại Chương V | 135 | cái |
| 19 | Lắp đặt béc xoay cánh đập ren ngoài D21, R5m | Tại Chương V | 135 | cái |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tại Chương V | 55,44 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 2,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,924 | 100m2 |
| 4 | Khung bulong móng M24*750 trọn bộ | Tại Chương V | 35 | bộ |
| 5 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 13,86 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,406 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 2,52 | 1m3 |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa D16, L=24000 cho cột điện | Tại Chương V | 35 | bộ |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột STK mạ kẽm nhúng nóng chiều cao cột 8m | Tại Chương V | 35 | cột |
| 11 | Lắp cần đèn chiều dài cần đèn | Tại Chương V | 35 | cần đèn |
| 12 | Lắp đèn năng lượng mặt trời 300W | Tại Chương V | 35 | bộ |
| 13 | Kẹp cọc tiếp địa | Tại Chương V | 35 | bộ |
| 14 | Tấm nối tiếp địa | Tại Chương V | 1,75 | kg |
| 15 | Dây nối tiếp địa đồng trần M25mm2 | Tại Chương V | 11,655 | Mét |
| 16 | Bulong + đai ốc + vòng đệm | Tại Chương V | 35 | bộ |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thảm cao su trải sàn nhựa PVC dày 1,2mm | Tại Chương V | 684,84 | m2 |
| 2 | Giường đôi + nệm + gra | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Giường đơn+ nệm + gra | Tại Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Ti vi | Tại Chương V | 7 | chiếc |
| 5 | Máy lạnh 1HP | Tại Chương V | 7 | Bộ |
| 6 | Tủ giầy gỗ KT:(660 x 350 x 1100) mm | Tại Chương V | 7 | chiếc |
| 7 | Bàn gỗ HDF. KT:(1400 x 600 x 750) mm | Tại Chương V | 7 | chiếc |
| 8 | Bàn họp. KT: (4300x1500x750)mm | Tại Chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Ghế họp lãnh đạo | Tại Chương V | 12 | chiếc |
| 10 | Ghế họp nhân viên | Tại Chương V | 18 | chiếc |
| 11 | Bục phát biểu, KT:(800 x 600 x 1200) mm | Tại Chương V | 1 | chiếc |
| 12 | Máy lạnh 2HP | Tại Chương V | 1 | chiếc |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 5 | Máy đào ≥0,5m3 | Máy đào ≥0,5m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Máy trộn bê tông ≥250 lít | 1 |
| 8 | Máy tời sức nâng ≥0,8T | Máy tời sức nâng ≥0,8T | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥3T | Ô tô tự đổ ≥3T | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch đá |
Máy cắt gạch đá |
1 |
2 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Máy cắt uốn cốt thép |
1 |
3 |
Máy đầm đất cầm tay |
Máy đầm đất cầm tay |
1 |
4 |
Máy đầm dùi |
Máy đầm dùi |
1 |
5 |
Máy đào ≥0,5m3 |
Máy đào ≥0,5m3 |
1 |
6 |
Máy hàn điện |
Máy hàn điện |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông ≥250 lít |
Máy trộn bê tông ≥250 lít |
1 |
8 |
Máy tời sức nâng ≥0,8T |
Máy tời sức nâng ≥0,8T |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ ≥3T |
Ô tô tự đổ ≥3T |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 359,38 | m2 | Tại Chương V | ||
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 201,16 | m2 | Tại Chương V | ||
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 40,232 | m2 | Tại Chương V | ||
| 4 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 71,916 | m2 | Tại Chương V | ||
| 5 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 560,74 | m2 | Tại Chương V | ||
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 201,16 | m2 | Tại Chương V | ||
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 359,58 | m2 | Tại Chương V | ||
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 81,76 | m2 | Tại Chương V | ||
| 9 | Kính cường lực dày 8ly | 9,8 | m2 | Tại Chương V | ||
| 10 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 kính dày 5ly | 43,68 | m2 | Tại Chương V | ||
| 11 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 kính dày 5ly | 43,68 | m2 | Tại Chương V | ||
| 12 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 8ly | 136,8 | m2 | Tại Chương V | ||
| 13 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 8ly | 136,8 | m2 | Tại Chương V | ||
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 81,76 | m2 | Tại Chương V | ||
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 329,6 | m2 | Tại Chương V | ||
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 329,6 | m2 | Tại Chương V | ||
| 17 | Vệ sinh đánh bóng tay vịn lan can inox (công + VL) | 78,66 | M | Tại Chương V | ||
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,504 | 100m2 | Tại Chương V | ||
| 19 | Vệ sinh mái | 432,89 | m2 | Tại Chương V | ||
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 432,89 | m2 | Tại Chương V | ||
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 432,89 | m2 | Tại Chương V | ||
| 22 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤16m | 124,8 | m2 | Tại Chương V | ||
| 23 | Tháo dỡ xà gồ (nhân công 3.5/7 nhóm II) | 5 | Công | Tại Chương V | ||
| 24 | Lợp mái bằng tôn kẽm màu dày 4.5zem | 1,248 | 100m2 | Tại Chương V | ||
| 25 | Gia công xà gồ thép hình STK | 0,5952 | tấn | Tại Chương V | ||
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5952 | tấn | Tại Chương V | ||
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 42,12 | 1m2 | Tại Chương V | ||
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 200,1 | m2 | Tại Chương V | ||
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | 60,03 | m2 | Tại Chương V | ||
| 30 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 200,1 | m2 | Tại Chương V | ||
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 200,1 | m2 | Tại Chương V | ||
| 32 | Chống thấm các phòng vệ sinh (công + VL) | 18 | phòng | Tại Chương V | ||
| 33 | Đục xử lý nối ống xì | 1 | Trọn gói | Tại Chương V | ||
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 284,04 | m2 | Tại Chương V | ||
| 35 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ceramic 250x400mm, ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | 284,04 | m2 | Tại Chương V | ||
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 3.320,966 | m2 | Tại Chương V | ||
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.465,588 | m2 | Tại Chương V | ||
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 1.991,3234 | m2 | Tại Chương V | ||
| 39 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 293,1176 | m2 | Tại Chương V | ||
| 40 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 664,0332 | m2 | Tại Chương V | ||
| 41 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 4.786,554 | m2 | Tại Chương V | ||
| 42 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 1.991,3234 | m2 | Tại Chương V | ||
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.465,588 | m2 | Tại Chương V | ||
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5.312,2894 | m2 | Tại Chương V | ||
| 45 | Làm mới lan can bằng inox | 35,5 | M | Tại Chương V | ||
| 46 | Chà nhám vệ sinh + sơn mới lan can | 1 | Trọn gói | Tại Chương V | ||
| 47 | Dán giấy dán tường (công + VL) | 65,22 | m2 | Tại Chương V | ||
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 4,3767 | m3 | Tại Chương V | ||
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 29,268 | m3 | Tại Chương V | ||
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 339,18 | m2 | Tại Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
Hạ tầng kỹ thuật là gì? Cách tìm kiếm gói thầu hạ tầng kỹ thuật trên DauThau.info
DauThau.info đồng hành cùng Vietnam Startup Community Day 2026 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Tổng kết Webinar Đấu Thầu 360 #02: 60 phút đọc vị thị trường để săn đúng cơ hội đấu thầu
"Một trong những ưu điểm lớn nhất của diễn giả là chẳng những nói những điều cần nói mà còn biết không nói những gì không cần thiết. "
Cicero
Sự kiện ngoài nước: Cônxtantin Ximônốp sinh nǎm 1915 ở Bêtơrôgrát (nước Nga), qua đời ngày 28-8-1979 Ông là nhà vǎn, nhà thơ, nhà viết kịch Xô Viết nổi tiếng. Trong những nǎm chiến tranh ái quốc chống Phát xít Đức xâm lược Liên Xô, ông là phóng viên của báo Sao Đỏ, có mặt ở nhiều chiến dịch quan trọng. Ngoài thơ trữ tình, vở kịch "Những người Nga" và truyện "Ngày và đêm" của ông là hai tác phẩm nổi tiếng của nền vǎn học Xô Viết trong chiến tranh. Từ lâu, Ximônốp là nhà vǎn gần gũi với bạn đọc Việt Nam qua bài thơ nổi tiếng "Đợi anh về" và vở kịch "Những người Nga". Ông còn viết nhiều bài thơ thể hiện tình cảm thắm thiết với nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước. Đó là tập thơ "Việt Nam mùa đông nǎm bảy mươi".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung Tâm Huấn Luyện Thể Thao Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung Tâm Huấn Luyện Thể Thao Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.