Thông báo mời thầu

Gói thầu số 7: Thi công sửa chữa và lắp đặt thiết bị cơ sở 2 tại Mũi Né

Tìm thấy: 12:36 16/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa cơ sở 2 Mũi Né của Trung tâm huấn luyện thể thao Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh
Gói thầu
Gói thầu số 7: Thi công sửa chữa và lắp đặt thiết bị cơ sở 2 tại Mũi Né
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án Sửa chữa cơ sở 2 tại Mũi Né của Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia TP Hồ Chí Minh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước, sự nghiệp thể dục thể thao
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:30 26/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
12:31 16/07/2022
đến
14:30 26/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:30 26/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
76.600.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/07/2022 (23/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trung Tâm Huấn Luyện Thể Thao Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công sửa chữa và lắp đặt thiết bị cơ sở 2 tại Mũi Né
Tên dự án là: Sửa chữa cơ sở 2 Mũi Né của Trung tâm huấn luyện thể thao Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 08 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước, sự nghiệp thể dục thể thao
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trung Tâm Huấn Luyện Thể Thao Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: Khu Phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức
- Chủ đầu tư: Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. HCM; SĐT: 028.37245891).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Xây dựng và Trang trí nội thất AT; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ & Xây dựng Vạn Đức; . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Huấn luyện Thể thao Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh .Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; .Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây lắp Đại Thổ; .Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Đầu tư xây lắp Đại Thổ;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trung Tâm Huấn Luyện Thể Thao Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: Khu Phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức
- Chủ đầu tư: Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. HCM; SĐT: 028.37245891).

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. HCM; SĐT: 028.37245891).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục trưởng Tổng cụ thể dục thể thao. Địa chỉ: 36 Trần Phú, quận Ba Đình, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh (Địa chỉ : Số 09 - Lương Thế Vinh, P. Phú Thủy, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. HCM; SĐT: 028.37245891).

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
08 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.31
2Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng1- Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
3Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước1- Trình độ đại học chuyên ngành nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
4Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện1- Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
5Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động1- Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASỬA CHỮA LUYỆN TẬP, NHÀ XE VÀ NHÀ NGHỈ VẬN ĐỘNG VIÊN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại Chương V359,38m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại Chương V201,16m2
3Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V40,232m2
4Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V71,916m2
5Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTại Chương V560,74m2
6Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V201,16m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V359,58m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTại Chương V81,76m2
9Kính cường lực dày 8lyTại Chương V9,8m2
10Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 kính dày 5lyTại Chương V43,68m2
11Vách kính khung nhôm hệ 1000 kính dày 5lyTại Chương V43,68m2
12Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 8lyTại Chương V136,8m2
13Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 8lyTại Chương V136,8m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V81,76m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTại Chương V329,6m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V329,6m2
17Vệ sinh đánh bóng tay vịn lan can inox (công + VL)Tại Chương V78,66M
18Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại Chương V5,504100m2
19Vệ sinh máiTại Chương V432,89m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V432,89m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V432,89m2
22Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤16mTại Chương V124,8m2
23Tháo dỡ xà gồ (nhân công 3.5/7 nhóm II)Tại Chương V5Công
24Lợp mái bằng tôn kẽm màu dày 4.5zemTại Chương V1,248100m2
25Gia công xà gồ thép hình STKTại Chương V0,5952tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTại Chương V0,5952tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V42,121m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTại Chương V200,1m2
29Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V60,03m2
30Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTại Chương V200,1m2
31Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V200,1m2
32Chống thấm các phòng vệ sinh (công + VL)Tại Chương V18phòng
33Đục xử lý nối ống xìTại Chương V1Trọn gói
34Tháo dỡ gạch ốp tườngTại Chương V284,04m2
35Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ceramic 250x400mm, ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V284,04m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại Chương V3.320,966m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại Chương V1.465,588m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTại Chương V1.991,3234m2
39Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V293,1176m2
40Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V664,0332m2
41Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTại Chương V4.786,554m2
42Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTại Chương V1.991,3234m2
43Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V1.465,588m2
44Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V5.312,2894m2
45Làm mới lan can bằng inoxTại Chương V35,5M
46Chà nhám vệ sinh + sơn mới lan canTại Chương V1Trọn gói
47Dán giấy dán tường (công + VL)Tại Chương V65,22m2
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V4,3767m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V29,268m3
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V339,18m2
51Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V50,76m2
52Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V11,625m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V104,97m2
54Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm (công + VL)Tại Chương V115,83m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V115,83m2
56Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V339,18m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V455,01m2
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V5,8356m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V37,144m3
60Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V433,4489m2
61Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V67,68m2
62Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V15,5m2
63Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V93,72m2
64Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm (công + VL)Tại Chương V108,2m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V108,2m2
66Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V433,449m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V541,649m2
68Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5lyTại Chương V62,985m2
69Cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5lyTại Chương V62,985m2
70Di dời bếp nhà ở vận động viên sang nhà luyện tậpTại Chương V1trọn gói
71Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại Chương V18,669100m2
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V2,68791m3
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại Chương V0,288m3
74Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,0768100m2
75Bulông M16, L=600Tại Chương V32Cái
76Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,768m3
77Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,128m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTại Chương V1,248m3
79Gia công cột bằng thép hình STKTại Chương V0,0292tấn
80Lắp dựng cột thép các loạiTại Chương V1,5113tấn
81Gia công xà gồ thép hình STKTại Chương V0,6317tấn
82Lắp dựng xà gồ thépTại Chương V0,6317tấn
83Lợp mái che bằng tấm polycacbonat dày 8mmTại Chương V1,144100m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V94,6332m2
85Tháo dỡ hệ thống điện cũ (công 3.5/7 nhóm II)Tại Chương V5công
86Lắp đặt công tắc quạtTại Chương V7cái
87Lắp đặt công tắc 1 hạtTại Chương V8cái
88Lắp đặt công tắc 2 hạtTại Chương V14cái
89Lắp đặt ổ cắm đôiTại Chương V21cái
90Lắp đặt đèn Led âm trần 1.2m 18WTại Chương V14bộ
91Lắp đặt đèn Downight 13WTại Chương V18bộ
92Lắp đặt hộp âm tườngTại Chương V57hộp
93Tủ điện phòngTại Chương V7Cái
94Lắp đặt CBTại Chương V8cái
95Lắp đặt máy điều hoà 1HP - Loại máy Treo tườngTại Chương V7máy
96Lắp đặt máy điều hoà 2HP - Loại máy Treo tườngTại Chương V1máy
97Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTại Chương V8cái
98Lắp đặt quạt treo tườngTại Chương V7cái
99Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Tại Chương V2.000m
100Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Tại Chương V1.600m
101Lắp đặt dây đơn 4.0mm2Tại Chương V350m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTại Chương V700m
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTại Chương V720m
104Ống ga + dây điện máy lạnhTại Chương V115M
105Vật tư phụ (phần điện)Tại Chương V1
106Lắp đặt van cổng nước lạnh D21Tại Chương V7cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTại Chương V1,42100m
108Lắp đặt co nhựa D21Tại Chương V45cái
109Lắp đặt co răng trong đồng D21Tại Chương V21cái
110Lắp đặt Tê nhựa D21Tại Chương V14cái
111Vật tư phụ (phần cấp nước)Tại Chương V1
112Lắp đặt van cổng nước nóng PPR D21Tại Chương V7cái
113Lắp đặt ống nhựa PPR D21Tại Chương V0,98100m
114Lắp đặt co PPR D21Tại Chương V28cái
115Lắp đặt co răng trong đồng PPR D21Tại Chương V35cái
116Lắp đặt tê PPR D21Tại Chương V14cái
117Lắp đặt xí bệtTại Chương V7bộ
118Lắp đặt chậu lavaboTại Chương V7bộ
119Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTại Chương V7bộ
120Máy nước nóng lạnhTại Chương V7Cái
121Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTại Chương V7cái
122Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTại Chương V0,62100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTại Chương V0,08100m
124Lắp đặt thông nghẹt D60Tại Chương V7cái
125Lắp đặt thông nghẹt D110Tại Chương V7cái
126Lắp đặt nối giảm Dxd=60x42Tại Chương V7cái
127Lắp đặt co nhựa 45o D60Tại Chương V7cái
128Lắp đặt co nhựa 90o D42Tại Chương V14cái
129Lắp đặt co nhựa 90o D60Tại Chương V14cái
130Lắp đặt Tê nhựa D60Tại Chương V14cái
131Lắp đặt tê nhựa D114Tại Chương V7cái
132Vật tư phụ (phần thoát nước)Tại Chương V1
BCẢI TẠO HỒ HỒI PHỤC VÀ CỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V1,0235100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại Chương V0,1026100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITại Chương V0,9209100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITại Chương V0,9209100m3/1km
5Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V4,3675m3
6Lắp dựng cốt thép móng, thành, ĐK ≤10mmTại Chương V0,7061tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, thành, ĐK ≤18mmTại Chương V2,1952tấn
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTại Chương V0,3277100m2
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V21,9766m3
10Lát nền, sàn, tiết diện gạch mosaic KT 300x300mmTại Chương V61,28m2
11Công tác ốp gạch mosaic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Tại Chương V32,7675m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V0,54m2
13Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,486m3
14Công tác ốp đá rối tự nhiênTại Chương V7,74m2
15Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Tại Chương V0,2100m
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V6,861m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại Chương V0,686m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,2576100m2
19Khung bulong móng M18*900Tại Chương V14bộ
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,052m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,0312100m3
22Gỡ, lát nền gạch terrazzo hiện trạngTại Chương V1,96m2
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tại Chương V1,96m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại Chương V0,196m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,0736100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,872m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,0089100m3
28Trụ cờ inox trọn bộ cao 8mTại Chương V18trụ
29Phá dỡ trụ hàng ràoTại Chương V3,24m3
30Tháo dỡ hàng rào sắtTại Chương V23cái
31Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V17,8m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V17,8m2
33Phá dỡ bảng hiệu bằng aluTại Chương V13m2
34Phá dỡ tường xây gạchTại Chương V4,9075m3
35Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tại Chương V0,0491100m3
36Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTại Chương V16,67m2
37Chữ INOX mạ đồng (Trung Tâm Huấn Luyện Thể Thao Quốc Gia Tp. HCM)Tại Chương V1Bộ
CHỆ THỐNG TƯỚI CÂY XANH:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V88,9561m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTại Chương V88,956m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTại Chương V8,04100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTại Chương V2,025100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTại Chương V1,054100m
6Lắp đặt co nhựa uPVC D42mmTại Chương V10cái
7Lắp đặt co nhựa uPVC D42-34mmTại Chương V8cái
8Lắp đặt tê nhựa uPVC D42mmTại Chương V8cái
9Lắp đặt tê nhựa uPVC D42-34mmTại Chương V94cái
10Lắp đặt chữ thập nhựa uPVC D42mmTại Chương V4cái
11Lắp đặt co nhựa uPVC D34mmTại Chương V4cái
12Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D34mmTại Chương V4cái
13Lắp đặt tê nhựa uPVC D34-27mmTại Chương V33cái
14Lắp đặt co nhựa uPVC D34-27mmTại Chương V114cái
15Lắp đặt co nhựa uPVC D27mmTại Chương V11cái
16Lắp đặt van khóa PVC, D42mmTại Chương V15cái
17Lắp đặt van khóa PVC, D27mmTại Chương V146cái
18Lắp đặt nối ren trong nhựa uPVC D27-21mmTại Chương V135cái
19Lắp đặt béc xoay cánh đập ren ngoài D21, R5mTại Chương V135cái
DHỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TOÀN KHU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tại Chương V55,44m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại Chương V2,24m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,924100m2
4Khung bulong móng M24*750 trọn bộTại Chương V35bộ
5Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V13,86m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,406100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V2,521m3
8Lắp đặt tiếp địa D16, L=24000 cho cột điệnTại Chương V35bộ
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,0252100m3
10Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột STK mạ kẽm nhúng nóng chiều cao cột 8mTại Chương V35cột
11Lắp cần đèn chiều dài cần đènTại Chương V35cần đèn
12Lắp đèn năng lượng mặt trời 300WTại Chương V35bộ
13Kẹp cọc tiếp địaTại Chương V35bộ
14Tấm nối tiếp địaTại Chương V1,75kg
15Dây nối tiếp địa đồng trần M25mm2Tại Chương V11,655Mét
16Bulong + đai ốc + vòng đệmTại Chương V35bộ
ETHIẾT BỊ
1Thảm cao su trải sàn nhựa PVC dày 1,2mmTại Chương V684,84m2
2Giường đôi + nệm + graTại Chương V1bộ
3Giường đơn+ nệm + graTại Chương V12bộ
4Ti viTại Chương V7chiếc
5Máy lạnh 1HPTại Chương V7Bộ
6Tủ giầy gỗ KT:(660 x 350 x 1100) mmTại Chương V7chiếc
7Bàn gỗ HDF. KT:(1400 x 600 x 750) mmTại Chương V7chiếc
8Bàn họp. KT: (4300x1500x750)mmTại Chương V1chiếc
9Ghế họp lãnh đạoTại Chương V12chiếc
10Ghế họp nhân viênTại Chương V18chiếc
11Bục phát biểu, KT:(800 x 600 x 1200) mmTại Chương V1chiếc
12Máy lạnh 2HPTại Chương V1chiếc

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đáMáy cắt gạch đá1
2Máy cắt uốn cốt thépMáy cắt uốn cốt thép1
3Máy đầm đất cầm tayMáy đầm đất cầm tay1
4Máy đầm dùiMáy đầm dùi1
5Máy đào ≥0,5m3Máy đào ≥0,5m31
6Máy hàn điệnMáy hàn điện1
7Máy trộn bê tông ≥250 lítMáy trộn bê tông ≥250 lít1
8Máy tời sức nâng ≥0,8TMáy tời sức nâng ≥0,8T1
9Ô tô tự đổ ≥3TÔ tô tự đổ ≥3T1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá
Máy cắt gạch đá
1
2
Máy cắt uốn cốt thép
Máy cắt uốn cốt thép
1
3
Máy đầm đất cầm tay
Máy đầm đất cầm tay
1
4
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
1
5
Máy đào ≥0,5m3
Máy đào ≥0,5m3
1
6
Máy hàn điện
Máy hàn điện
1
7
Máy trộn bê tông ≥250 lít
Máy trộn bê tông ≥250 lít
1
8
Máy tời sức nâng ≥0,8T
Máy tời sức nâng ≥0,8T
1
9
Ô tô tự đổ ≥3T
Ô tô tự đổ ≥3T
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
359,38 m2 Tại Chương V
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
201,16 m2 Tại Chương V
3 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40
40,232 m2 Tại Chương V
4 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40
71,916 m2 Tại Chương V
5 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường
560,74 m2 Tại Chương V
6 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
201,16 m2 Tại Chương V
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
359,58 m2 Tại Chương V
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại
81,76 m2 Tại Chương V
9 Kính cường lực dày 8ly
9,8 m2 Tại Chương V
10 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 kính dày 5ly
43,68 m2 Tại Chương V
11 Vách kính khung nhôm hệ 1000 kính dày 5ly
43,68 m2 Tại Chương V
12 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 8ly
136,8 m2 Tại Chương V
13 Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 8ly
136,8 m2 Tại Chương V
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
81,76 m2 Tại Chương V
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại
329,6 m2 Tại Chương V
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
329,6 m2 Tại Chương V
17 Vệ sinh đánh bóng tay vịn lan can inox (công + VL)
78,66 M Tại Chương V
18 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
5,504 100m2 Tại Chương V
19 Vệ sinh mái
432,89 m2 Tại Chương V
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40
432,89 m2 Tại Chương V
21 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng
432,89 m2 Tại Chương V
22 Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤16m
124,8 m2 Tại Chương V
23 Tháo dỡ xà gồ (nhân công 3.5/7 nhóm II)
5 Công Tại Chương V
24 Lợp mái bằng tôn kẽm màu dày 4.5zem
1,248 100m2 Tại Chương V
25 Gia công xà gồ thép hình STK
0,5952 tấn Tại Chương V
26 Lắp dựng xà gồ thép
0,5952 tấn Tại Chương V
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
42,12 1m2 Tại Chương V
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
200,1 m2 Tại Chương V
29 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40
60,03 m2 Tại Chương V
30 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần
200,1 m2 Tại Chương V
31 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
200,1 m2 Tại Chương V
32 Chống thấm các phòng vệ sinh (công + VL)
18 phòng Tại Chương V
33 Đục xử lý nối ống xì
1 Trọn gói Tại Chương V
34 Tháo dỡ gạch ốp tường
284,04 m2 Tại Chương V
35 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ceramic 250x400mm, ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40
284,04 m2 Tại Chương V
36 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
3.320,966 m2 Tại Chương V
37 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
1.465,588 m2 Tại Chương V
38 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
1.991,3234 m2 Tại Chương V
39 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40
293,1176 m2 Tại Chương V
40 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40
664,0332 m2 Tại Chương V
41 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường
4.786,554 m2 Tại Chương V
42 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần
1.991,3234 m2 Tại Chương V
43 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1.465,588 m2 Tại Chương V
44 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
5.312,2894 m2 Tại Chương V
45 Làm mới lan can bằng inox
35,5 M Tại Chương V
46 Chà nhám vệ sinh + sơn mới lan can
1 Trọn gói Tại Chương V
47 Dán giấy dán tường (công + VL)
65,22 m2 Tại Chương V
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
4,3767 m3 Tại Chương V
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
29,268 m3 Tại Chương V
50 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
339,18 m2 Tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 7: Thi công sửa chữa và lắp đặt thiết bị cơ sở 2 tại Mũi Né". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 7: Thi công sửa chữa và lắp đặt thiết bị cơ sở 2 tại Mũi Né" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 154

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây