Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: Thời gian đánh giá, hủy thầu kéo dài không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
| Ngày đóng thầu | 05/09/2022 09:00 |
|---|---|
| Giai đoạn hủy thầu | Đã có kết quả lựa chọn nhà thầu |
| Lý do | HS dự thầu không đáp ứng |
| Số hiệu văn bản | 7062 QĐ Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và huỷ thầu gói thầu số 9 Phun ép vữa xi măng gia cố và chống xén đường lò năm 2022 |
| Ngày phê duyệt | 20/09/2022 |
| Thời điểm hủy thầu | 20/09/2022 10:51 |
| Đính kèm quyết định | 7062 Quyết định Phê duyệt kết quả lựa chọn và huỷ thầu gói thầu số 9 phun ép vữa xi măng gia cố và chống xén đường lò năm 2022_0001.pdf |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Căn đào móng trong đá kích thước căn đào 300x200mm, xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | 13,2 | m3 | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 2 | Gia công, lắp dựng lưới thép đường kính d=6mm, mắt lưới 100x100mm | 1.210 | m2 | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 3 | Phun nhám bê tông có lưới thép, chiều dầy bê tông phun nhám: H =150mm, vữa xi măng phun vẩy mác M250, cấp phối vữa: Xi măng PCB40: 455kg; Cát: 0,87m3; Phụ gia IMAGUN-3N(L) ( hoặc tương đương): 15 kg; đá 0,5x1mm: 0,3m3 | 1.210 | m2 | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 4 | Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kính d=76mm có chiều dài lỗ khoan L =3m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 4 lỗ/ vòng. Khoảng cách các lỗ khoan trên vòng: 2,9m. Khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng. | 660 | m | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 5 | Gia công, lắp ống thép đường kính ngoài ống d=75,6mm, đường kính trong ống d1=65mm, chiều dày ống thép 2,8 mm, đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều sâu lắp đặt ống thép L=2m/ lỗ khoan | 440 | m | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 6 | Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 350kg/m; cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH ( hoặc tương đương): 2% lượng xi măng | 231 | Tấn | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 7 | Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kính d=76mm có chiều dài lỗ khoan L =6m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 6 lỗ/ vòng, khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng. Khoản cách các lỗ khoan trên vòng: 2m | 1.980 | m | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 8 | Gia công, lắp ống thép đường kính ngoài ống d=42,2mm, đường kính trong d1=32mm đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều dày ống thép 2,5mm, các ống thép nối bằng cút nối ren trong đường kính d=47,5mm, chiều sâu lắp đặt ống thép L=4,5m/lỗ khoan | 1.485 | m | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 9 | Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 350kg/m; cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH ( hoặc tương đương): 2% lượng xi măng | 693 | Tấn | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 10 | Căn đào móng trong đá kích thước căn đào 300x200mm, xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | 7,2 | m3 | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 11 | Gia công, lắp dựng lưới thép đường kính d=6mm, mắt lưới 100x100mm | 660 | m2 | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 12 | Phun nhám bê tông có lưới thép, chiều dầy bê tông phun nhám: H =150mm, vữa xi măng phun vẩy mác M250, cấp phối vữa: Xi măng PCB40: 455kg; Cát: 0,87m3; Phụ gia IMAGUN-3N(L) ( hoặc tương đương): 15 kg; đá 0,5x1mm: 0,3m3 | 660 | m2 | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 13 | Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kính d=76mm có chiều dài lỗ khoan L =3m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 4 lỗ/ vòng. Khoảng cách các lỗ khoan trên vòng: 2,9m. Khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng. | 360 | m | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 14 | Gia công, lắp ống thép đường kính ngoài ống d=75,6mm, đường kính trong ống d1=65mm, chiều dày ống thép 2,8 mm, đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều sâu lắp đặt ống thép L=2m/ lỗ khoan | 240 | m | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 15 | Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 350kg/m; cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH ( hoặc tương đương): 2% lượng xi măng | 126 | Tấn | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 16 | Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kính d=76mm có chiều dài lỗ khoan L =6m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 6 lỗ/ vòng, khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng. Khoản cách các lỗ khoan trên vòng: 2m | 1.080 | m | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 17 | Gia công, lắp ống thép đường kính ngoài ống d=42,2mm, đường kính trong d1=32mm đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều dày ống thép 2,5mm, các ống thép nối bằng cút nối ren trong đường kính d=47,5mm, chiều sâu lắp đặt ống thép L=4,5m/lỗ khoan | 810 | m | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 18 | Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 350kg/m; cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH ( hoặc tương đương): 2% lượng xi măng | 378 | Tấn | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 19 | Căn đào móng trong đá kích thước căn đào 300x200mm, xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | 2,4 | m3 | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 20 | Gia công, lắp dựng lưới thép đường kính d=6mm, mắt lưới 100x100mm | 190 | m2 | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 21 | Phun nhám bê tông có lưới thép, chiều dầy bê tông phun nhám: H =150mm, vữa xi măng phun vẩy mác M250, cấp phối vữa: Xi măng PCB40: 455kg; Cát: 0,87m3; Phụ gia IMAGUN-3N(L) ( hoặc tương đương): 15 kg; đá 0,5x1mm: 0,3m3 | 190 | m2 | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 22 | Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kính d=76mm có chiều dài lỗ khoan L =3m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 4 lỗ/ vòng. Khoảng cách các lỗ khoan trên vòng: 2,9m. Khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng. | 120 | m | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 23 | Gia công, lắp ống thép đường kính ngoài ống d=75,6mm, đường kính trong ống d1=65mm, chiều dày ống thép 2,8 mm, đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều sâu lắp đặt ống thép L=2m/ lỗ khoan | 80 | m | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 24 | Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 350kg/m; cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH ( hoặc tương đương): 2% lượng xi măng | 42 | Tấn | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 25 | Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kính d=76mm có chiều dài lỗ khoan L =6m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 6 lỗ/ vòng, khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng. Khoản cách các lỗ khoan trên vòng: 2m | 360 | m | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 26 | Gia công, lắp ống thép đường kính ngoài ống d=42,2mm, đường kính trong d1=32mm đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều dày ống thép 2,5mm, các ống thép nối bằng cút nối ren trong đường kính d=47,5mm, chiều sâu lắp đặt ống thép L=4,5m/lỗ khoan | 270 | m | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 27 | Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 350kg/m; cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH ( hoặc tương đương): 2% lượng xi măng | 126 | Tấn | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 28 | Căn đào móng trong đá kích thước căn đào 300x200mm, xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | 2,4 | m3 | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 29 | Gia công, lắp dựng lưới thép đường kính d=6mm, mắt lưới 100x100mm | 220 | m2 | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 30 | Phun nhám bê tông có lưới thép, chiều dầy bê tông phun nhám: H =150mm, vữa xi măng phun vẩy mác M250, cấp phối vữa: Xi măng PCB40: 455kg; Cát: 0,87m3; Phụ gia IMAGUN-3N(L) ( hoặc tương đương): 15 kg; đá 0,5x1mm: 0,3m3 | 220 | m2 | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 31 | Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kính d=76mm có chiều dài lỗ khoan L =3m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 4 lỗ/ vòng. Khoảng cách các lỗ khoan trên vòng: 2,9m. Khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng. | 120 | m | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 32 | Gia công, lắp ống thép đường kính ngoài ống d=75,6mm, đường kính trong ống d1=65mm, chiều dày ống thép 2,8 mm, đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều sâu lắp đặt ống thép L=2m/ lỗ khoan | 80 | m | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 33 | Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 350kg/m; cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH ( hoặc tương đương): 2% lượng xi măng | 42 | Tấn | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 34 | Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kính d=76mm có chiều dài lỗ khoan L =6m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 6 lỗ/ vòng, khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng. Khoản cách các lỗ khoan trên vòng: 2m | 360 | m | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 35 | Gia công, lắp ống thép đường kính ngoài ống d=42,2mm, đường kính trong d1=32mm đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều dày ống thép 2,5mm, các ống thép nối bằng cút nối ren trong đường kính d=47,5mm, chiều sâu lắp đặt ống thép L=4,5m/lỗ khoan | 270 | m | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 36 | Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 350kg/m; cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH ( hoặc tương đương): 2% lượng xi măng | 126 | Tấn | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 37 | Căn phá vỏ chống bê tông cốt thép, xúc thủ công lên xe goòng 3T | 265 | m3 | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 38 | Chống xén lò than, phá vỡ than bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công lò bằng (Xén mở rộng từ 11,7m2 lên 21,4m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=21,4m2 (Sc= 17,1m2), bước chống 0,5 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =700mm. Xúc thủ công than lên xe goòng 3T, căn đào rãnh nước | 10 | m | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 39 | Chống xén lò đá, phá vỡ đá bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công lò bằng (Xén mở rộng từ 11,7m2 lên 21,4m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=21,4m2 (Sc= 17,1m2), bước chống 0,5 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =700mm; Xúc thủ công đá lên xe goòng 3T, căn đào rãnh nước | 40 | m | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 40 | Thu hồi vật tư chuyển ra nhập kho | 28.300 | Kg | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 41 | Chống xén lò than, phá vỡ than bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công lò bằng (Xén mở rộng từ 4,5m2 lên 16m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=16m2 (Sc= 12,8m2), bước chống 0,5 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =700mm. Xúc thủ công than lên xe goòng 3T, căn đào rãnh nước | 10 | m | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 42 | Chống xén lò đá, phá vỡ đá bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công lò bằng (Xén mở rộng từ 4,5m2 lên 16m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=16m2 (Sc= 12,8m2), bước chống 0,5 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =700mm; Xúc thủ công đá lên xe goòng 3T, căn đào rãnh nước | 40 | m | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 43 | Thu hồi vật tư chuyển ra nhập kho | 24.700 | Kg | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 44 | Chống xén lò than, phá vỡ than bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công lò dốc (Xén mở rộng từ 3,5m2 lên 13m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=13m2 (Sc= 10,4m2), bước chống 0,5 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =700mm. Xúc thủ công than lên máng trượt, căn đào rãnh nước | 10 | m | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 45 | Chống xén lò đá, phá vỡ đá bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công lò dốc (Xén mở rộng từ 3,5m2 lên 13m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=13m2 (Sc= 10,4m2), bước chống 0,5 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =700mm; Xúc thủ công đá lên máng trượt, căn đào rãnh nước | 40 | m | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | ||
| 46 | Thu hồi vật tư chuyển ra nhập kho | 22.300 | Kg | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Không có phòng ngự nào chống nổi sự ngu xuẩn. "
Friedrich Nietzsche
Sự kiện trong nước: Ngày nay nǎm 1864, Hồ Huấn Nghiệp bị thực dân Pháp bắt và sát hại. Ông sinh nǎm 1829, quê ở xã Yên Định, huyện Bình Dương, tỉnh Gia Định cũ. Ông là sĩ phu tiêu biểu cho chủ nghĩa yêu nước trong những nǎm đầu chống Pháp xâm lược ở Gia Định - Sài Gòn. Hồ Huấn Nghiệp đứng đầu chính quyền kháng chiến ở Tân Bình, kể cả sau khi vua Tự Đức nhượng cho Pháp ba tỉnh miền Đông Nam Kỳ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.