Thông báo mời thầu

Gói thầu số 9: Phun ép vữa xi măng gia cố và chống xén đường lò năm 2022

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 14:43 22/08/2022
Trạng thái gói thầu
Thông báo đã bị hủy

Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Công trình: Phun ép vữa xi măng gia cố và chống xén đường lò năm 2022
Gói thầu
Gói thầu số 9: Phun ép vữa xi măng gia cố và chống xén đường lò năm 2022
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Công trình: Phun ép vữa xi măng gia cố và chống xén đường lò năm 2022
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Chi phí sản xuất năm 2022 năm 2023
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
09:00 05/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:36 22/08/2022
đến
09:00 05/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 05/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
290.000.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/09/2022 (04/12/2022)

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Căn đào móng trong đá kích thước căn đào 300x200mm, xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển
13,2 m3 Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
2 Gia công, lắp dựng lưới thép đường kính d=6mm, mắt lưới 100x100mm
1.210 m2 Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
3 Phun nhám bê tông có lưới thép, chiều dầy bê tông phun nhám: H =150mm, vữa xi măng phun vẩy mác M250, cấp phối vữa: Xi măng PCB40: 455kg; Cát: 0,87m3; Phụ gia IMAGUN-3N(L) ( hoặc tương đương): 15 kg; đá 0,5x1mm: 0,3m3
1.210 m2 Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
4 Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kính d=76mm có chiều dài lỗ khoan L =3m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 4 lỗ/ vòng. Khoảng cách các lỗ khoan trên vòng: 2,9m. Khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng.
660 m Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
5 Gia công, lắp ống thép đường kính ngoài ống d=75,6mm, đường kính trong ống d1=65mm, chiều dày ống thép 2,8 mm, đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều sâu lắp đặt ống thép L=2m/ lỗ khoan
440 m Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
6 Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 350kg/m; cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH ( hoặc tương đương): 2% lượng xi măng
231 Tấn Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
7 Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kính d=76mm có chiều dài lỗ khoan L =6m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 6 lỗ/ vòng, khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng. Khoản cách các lỗ khoan trên vòng: 2m
1.980 m Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
8 Gia công, lắp ống thép đường kính ngoài ống d=42,2mm, đường kính trong d1=32mm đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều dày ống thép 2,5mm, các ống thép nối bằng cút nối ren trong đường kính d=47,5mm, chiều sâu lắp đặt ống thép L=4,5m/lỗ khoan
1.485 m Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
9 Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 350kg/m; cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH ( hoặc tương đương): 2% lượng xi măng
693 Tấn Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
10 Căn đào móng trong đá kích thước căn đào 300x200mm, xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển
7,2 m3 Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
11 Gia công, lắp dựng lưới thép đường kính d=6mm, mắt lưới 100x100mm
660 m2 Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
12 Phun nhám bê tông có lưới thép, chiều dầy bê tông phun nhám: H =150mm, vữa xi măng phun vẩy mác M250, cấp phối vữa: Xi măng PCB40: 455kg; Cát: 0,87m3; Phụ gia IMAGUN-3N(L) ( hoặc tương đương): 15 kg; đá 0,5x1mm: 0,3m3
660 m2 Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
13 Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kính d=76mm có chiều dài lỗ khoan L =3m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 4 lỗ/ vòng. Khoảng cách các lỗ khoan trên vòng: 2,9m. Khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng.
360 m Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
14 Gia công, lắp ống thép đường kính ngoài ống d=75,6mm, đường kính trong ống d1=65mm, chiều dày ống thép 2,8 mm, đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều sâu lắp đặt ống thép L=2m/ lỗ khoan
240 m Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
15 Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 350kg/m; cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH ( hoặc tương đương): 2% lượng xi măng
126 Tấn Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
16 Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kính d=76mm có chiều dài lỗ khoan L =6m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 6 lỗ/ vòng, khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng. Khoản cách các lỗ khoan trên vòng: 2m
1.080 m Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
17 Gia công, lắp ống thép đường kính ngoài ống d=42,2mm, đường kính trong d1=32mm đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều dày ống thép 2,5mm, các ống thép nối bằng cút nối ren trong đường kính d=47,5mm, chiều sâu lắp đặt ống thép L=4,5m/lỗ khoan
810 m Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
18 Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 350kg/m; cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH ( hoặc tương đương): 2% lượng xi măng
378 Tấn Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
19 Căn đào móng trong đá kích thước căn đào 300x200mm, xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển
2,4 m3 Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
20 Gia công, lắp dựng lưới thép đường kính d=6mm, mắt lưới 100x100mm
190 m2 Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
21 Phun nhám bê tông có lưới thép, chiều dầy bê tông phun nhám: H =150mm, vữa xi măng phun vẩy mác M250, cấp phối vữa: Xi măng PCB40: 455kg; Cát: 0,87m3; Phụ gia IMAGUN-3N(L) ( hoặc tương đương): 15 kg; đá 0,5x1mm: 0,3m3
190 m2 Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
22 Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kính d=76mm có chiều dài lỗ khoan L =3m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 4 lỗ/ vòng. Khoảng cách các lỗ khoan trên vòng: 2,9m. Khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng.
120 m Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
23 Gia công, lắp ống thép đường kính ngoài ống d=75,6mm, đường kính trong ống d1=65mm, chiều dày ống thép 2,8 mm, đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều sâu lắp đặt ống thép L=2m/ lỗ khoan
80 m Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
24 Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 350kg/m; cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH ( hoặc tương đương): 2% lượng xi măng
42 Tấn Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
25 Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kính d=76mm có chiều dài lỗ khoan L =6m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 6 lỗ/ vòng, khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng. Khoản cách các lỗ khoan trên vòng: 2m
360 m Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
26 Gia công, lắp ống thép đường kính ngoài ống d=42,2mm, đường kính trong d1=32mm đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều dày ống thép 2,5mm, các ống thép nối bằng cút nối ren trong đường kính d=47,5mm, chiều sâu lắp đặt ống thép L=4,5m/lỗ khoan
270 m Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
27 Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 350kg/m; cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH ( hoặc tương đương): 2% lượng xi măng
126 Tấn Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
28 Căn đào móng trong đá kích thước căn đào 300x200mm, xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển
2,4 m3 Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
29 Gia công, lắp dựng lưới thép đường kính d=6mm, mắt lưới 100x100mm
220 m2 Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
30 Phun nhám bê tông có lưới thép, chiều dầy bê tông phun nhám: H =150mm, vữa xi măng phun vẩy mác M250, cấp phối vữa: Xi măng PCB40: 455kg; Cát: 0,87m3; Phụ gia IMAGUN-3N(L) ( hoặc tương đương): 15 kg; đá 0,5x1mm: 0,3m3
220 m2 Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
31 Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kính d=76mm có chiều dài lỗ khoan L =3m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 4 lỗ/ vòng. Khoảng cách các lỗ khoan trên vòng: 2,9m. Khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng.
120 m Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
32 Gia công, lắp ống thép đường kính ngoài ống d=75,6mm, đường kính trong ống d1=65mm, chiều dày ống thép 2,8 mm, đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều sâu lắp đặt ống thép L=2m/ lỗ khoan
80 m Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
33 Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 350kg/m; cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH ( hoặc tương đương): 2% lượng xi măng
42 Tấn Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
34 Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kính d=76mm có chiều dài lỗ khoan L =6m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 6 lỗ/ vòng, khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng. Khoản cách các lỗ khoan trên vòng: 2m
360 m Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
35 Gia công, lắp ống thép đường kính ngoài ống d=42,2mm, đường kính trong d1=32mm đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều dày ống thép 2,5mm, các ống thép nối bằng cút nối ren trong đường kính d=47,5mm, chiều sâu lắp đặt ống thép L=4,5m/lỗ khoan
270 m Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
36 Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 350kg/m; cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH ( hoặc tương đương): 2% lượng xi măng
126 Tấn Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
37 Căn phá vỏ chống bê tông cốt thép, xúc thủ công lên xe goòng 3T
265 m3 Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
38 Chống xén lò than, phá vỡ than bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công lò bằng (Xén mở rộng từ 11,7m2 lên 21,4m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=21,4m2 (Sc= 17,1m2), bước chống 0,5 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =700mm. Xúc thủ công than lên xe goòng 3T, căn đào rãnh nước
10 m Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
39 Chống xén lò đá, phá vỡ đá bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công lò bằng (Xén mở rộng từ 11,7m2 lên 21,4m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=21,4m2 (Sc= 17,1m2), bước chống 0,5 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =700mm; Xúc thủ công đá lên xe goòng 3T, căn đào rãnh nước
40 m Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
40 Thu hồi vật tư chuyển ra nhập kho
28.300 Kg Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
41 Chống xén lò than, phá vỡ than bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công lò bằng (Xén mở rộng từ 4,5m2 lên 16m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=16m2 (Sc= 12,8m2), bước chống 0,5 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =700mm. Xúc thủ công than lên xe goòng 3T, căn đào rãnh nước
10 m Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
42 Chống xén lò đá, phá vỡ đá bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công lò bằng (Xén mở rộng từ 4,5m2 lên 16m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=16m2 (Sc= 12,8m2), bước chống 0,5 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =700mm; Xúc thủ công đá lên xe goòng 3T, căn đào rãnh nước
40 m Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
43 Thu hồi vật tư chuyển ra nhập kho
24.700 Kg Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
44 Chống xén lò than, phá vỡ than bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công lò dốc (Xén mở rộng từ 3,5m2 lên 13m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=13m2 (Sc= 10,4m2), bước chống 0,5 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =700mm. Xúc thủ công than lên máng trượt, căn đào rãnh nước
10 m Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
45 Chống xén lò đá, phá vỡ đá bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công lò dốc (Xén mở rộng từ 3,5m2 lên 13m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=13m2 (Sc= 10,4m2), bước chống 0,5 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =700mm; Xúc thủ công đá lên máng trượt, căn đào rãnh nước
40 m Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT
46 Thu hồi vật tư chuyển ra nhập kho
22.300 Kg Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 9: Phun ép vữa xi măng gia cố và chống xén đường lò năm 2022". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 9: Phun ép vữa xi măng gia cố và chống xén đường lò năm 2022" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 225

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây