Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty thuỷ điện Sông Tranh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9-SCL2019 Sửa chữa lớn 2019 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL) năm 2019 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL: Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau đây đối với các VTTB, hàng hóa được yêu cầu tại Bảng: Yêu cầu kỹ thuật, Mục 2, Chương V khi thực hiện hợp đồng: - CO theo qui định của pháp luật về CO (bản gốc hoặc bản sao y theo qui định), CQ của nhà sản xuất (bản gốc) và Tờ khai hải quan (nếu có) chứng minh hàng hóa đúng nhãn hiệu, xuất xứ theo quy định của Hợp đồng. - Trường hợp CO cung cấp cho Nhà nhập khẩu không phải là nhà thầu thì Nhà thầu phải cung cấp CO (bản sao y theo qui định) kèm theo một trong các tài liệu pháp lý, bao gồm: Hợp đồng mua bán, hóa đơn,Tờ khai hải quan, hóa đơn, Biên bản giao nhận hàng hóa...để chứng minh CO đó là hàng hóa của Nhà thầu cung cấp theo hợp đồng này. - Đối với những hàng hóa nhập khẩu không yêu cầu cung cấp CO, CQ, Nhà thầu phải có văn bản cam kết hàng hóa cung cấp đúng xuất xứ, chất lượng và Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp lý về những cam kết của mình. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 tại Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ chi phí lắp đặt, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: Như Chương IV, E-HSMT |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sông Tranh, số 04 Quy Mỹ, Phường Hòa Cường Nam, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng;
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Vũ Đức Toàn - Giám đốc Công ty thủy điện Sông Tranh (số điện thoại liên lạc: 0236.3642267 - Fax: 0236.3642266). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Vũ Đức Toàn - Giám đốc Công ty thủy điện Sông Tranh (số điện thoại liên lạc: 0236.3642267 - Fax: 0236.3642266). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổ thẩm tra đấu thầu các gói thầu năm 2018 của Công ty thủy điện Sông Tranh (số điện thoại liên lạc: 0236.3642267 - Fax: 0236.3642266). |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Gioăng làm kín tĩnh (nắp đuôi xi lanh) | 4 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 2 | Gioăng làm kín tĩnh (nắp đầu xi lanh) | 2 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 3 | Gioăng làm kín tĩnh (đầu pistong) | 2 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 4 | Gioăng làm kín tĩnh (ống lồng pistong) | 4 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 5 | Gioăng làm kín tĩnh (trong ống lồng) | 2 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 6 | Gioăng gạt bụi (nắp đầu xi lanh) | 2 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 7 | Gioăng gạt bụi (ống lồng) | 2 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 8 | Gioăng chèn piston | 2 | Bộ | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 9 | Vòng dẫn hướng ngoài | 4 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 10 | Băng dẫn hướng trong | 6 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 11 | Gioăng làm kín động pistong (sealing pistong rods) | 2 | Bộ | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 12 | Gioăng làm kín tĩnh xilanh (sealing cylinder pistong rods): | 2 | Bộ | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 13 | Dầu bôi trơn SAE15W-40 | 20 | Lít | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 14 | Gioăng cao su tấm chịu nước | 20 | M | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 15 | Kẹp ống | 12 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 16 | Lọc bôi trơn | 1 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 17 | Lọc nước | 1 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 18 | Lõi lọc dầu thủy lực tuần hoàn | 1 | Lõi | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 19 | Lõi lọc dầu thủy lực đường dầu về | 6 | Lõi | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 20 | Lõi lọc dầu thủy lực tuần hoàn | 2 | Lõi | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 21 | Tôn úp nóc màu xanh rêu 600 mm | 13 | M | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 22 | Gioăng làm kín van chính | 1 | Bộ | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 23 | Van tay nối ren DN15, PN2.5 Mpa | 6 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 24 | Gioăng làm kín van chính | 1 | Bộ | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 25 | Van tay nối ren DN15, PN2.5 Mpa | 6 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 26 | Bông lọc dạng tấm | 2 | Tấm | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 27 | Bu lông M12x50mm | 50 | Bộ | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 28 | Cụm van 1 chiều của máy nén khí | 2 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 29 | Đầu nối ống khí nén F8mm | 2 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 30 | Đĩa van một chiều DN150 | 2 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 31 | Gioăng làm kín cổ trục MG1/35-G60 | 2 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 32 | Gioăng sợi | 3 | M | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 33 | Gioăng làm kín cổ trục MG1/25-G60 | 6 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 34 | Lõi lọc nén Ø300x/Ø76mm | 10 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 35 | Lõi lọc nén Ø63x/Ø30mm | 124 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 36 | Ống đồng F10mm | 1 | M | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 37 | Ống đồng F6mm | 0,5 | M | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 38 | Ống khí nén F8 mm | 10 | M | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 39 | Ống nhựa lõi thép Ø16mm | 20 | M | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 40 | Than hoạt tính | 500 | Kg | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 41 | Van xả khí DN 25, PN1.0Mpa | 2 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 42 | Vòng bi động cơ điện 6308 RZ | 4 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 43 | Vòng bi động cơ điện 6311 RZ | 4 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 44 | Vòng bi động cơ điện 6206 RZ | 4 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 45 | Bu lông M20x95mm | 50 | Bộ | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 46 | Kệ đôi để bình chữa cháy | 3 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 47 | Gioăng cao su tròn Ø9mm | 6 | M | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 48 | Gioăng mang cá Φ54x45x10mm | 4 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 49 | Gioăng mang cá Φ72x60x14mm | 8 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 50 | Khóa cửa tủ chữa cháy | 2 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 51 | Van kim hai ngã DN10 | 4 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 52 | Van bi tay DN15, PN1.6 Mpa | 1 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 53 | Vòng bi cầu 2 dãy, tự lựa | 4 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 54 | Giăng làm kín cửa kính 20mm | 20 | M | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 55 | Tấm kính cường lực dày 10 mm | 1 | Tấm | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 56 | Tôn sóng màu xanh rêu 4200 mm | 12 | Tấm | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 57 | Tôn sóng màu xanh rêu 4400 mm | 12 | Tấm | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 58 | Tôn úp biên màu xanh 500 mm | 20 | M | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 59 | Vòng bi 222118E1 | 2 | Bộ | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Gioăng làm kín tĩnh (nắp đuôi xi lanh) | 4 | Cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 2 | Gioăng làm kín tĩnh (nắp đầu xi lanh) | 2 | Cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 3 | Gioăng làm kín tĩnh (đầu pistong) | 2 | Cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 4 | Gioăng làm kín tĩnh (ống lồng pistong) | 4 | Cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 5 | Gioăng làm kín tĩnh (trong ống lồng) | 2 | Cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 6 | Gioăng gạt bụi (nắp đầu xi lanh) | 2 | Cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 7 | Gioăng gạt bụi (ống lồng) | 2 | Cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 8 | Gioăng chèn piston | 2 | Bộ | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 9 | Vòng dẫn hướng ngoài | 4 | Cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 10 | Băng dẫn hướng trong | 6 | Cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 11 | Gioăng làm kín động pistong (sealing pistong rods) | 2 | Bộ | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 12 | Gioăng làm kín tĩnh xilanh (sealing cylinder pistong rods): | 2 | Bộ | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 13 | Dầu bôi trơn SAE15W-40 | 20 | Lít | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 14 | Gioăng cao su tấm chịu nước | 20 | M | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 15 | Kẹp ống | 12 | Cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 16 | Lọc bôi trơn | 1 | Cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 17 | Lọc nước | 1 | Cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 18 | Lõi lọc dầu thủy lực tuần hoàn | 1 | Lõi | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 19 | Lõi lọc dầu thủy lực đường dầu về | 6 | Lõi | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 20 | Lõi lọc dầu thủy lực tuần hoàn | 2 | Lõi | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 21 | Tôn úp nóc màu xanh rêu 600 mm | 13 | M | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 22 | Gioăng làm kín van chính | 1 | Bộ | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 23 | Van tay nối ren DN15, PN2.5 Mpa | 6 | Cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 24 | Gioăng làm kín van chính | 1 | Bộ | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 25 | Van tay nối ren DN15, PN2.5 Mpa | 6 | Cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 26 | Bông lọc dạng tấm | 2 | Tấm | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 27 | Bu lông M12x50mm | 50 | Bộ | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 28 | Cụm van 1 chiều của máy nén khí | 2 | Cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 29 | Đầu nối ống khí nén F8mm | 2 | Cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 30 | Đĩa van một chiều DN150 | 2 | Cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 31 | Gioăng làm kín cổ trục MG1/35-G60 | 2 | Cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 32 | Gioăng sợi | 3 | M | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 33 | Gioăng làm kín cổ trục MG1/25-G60 | 6 | Cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 34 | Lõi lọc nén Ø300x/Ø76mm | 10 | Cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 35 | Lõi lọc nén Ø63x/Ø30mm | 124 | Cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 36 | Ống đồng F10mm | 1 | M | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 37 | Ống đồng F6mm | 0,5 | M | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 38 | Ống khí nén F8 mm | 10 | M | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 39 | Ống nhựa lõi thép Ø16mm | 20 | M | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 40 | Than hoạt tính | 500 | Kg | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 41 | Van xả khí DN 25, PN1.0Mpa | 2 | Cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 42 | Vòng bi động cơ điện 6308 RZ | 4 | Cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 43 | Vòng bi động cơ điện 6311 RZ | 4 | Cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 44 | Vòng bi động cơ điện 6206 RZ | 4 | Cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 45 | Bu lông M20x95mm | 50 | Bộ | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 46 | Kệ đôi để bình chữa cháy | 3 | Cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 47 | Gioăng cao su tròn Ø9mm | 6 | M | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 48 | Gioăng mang cá Φ54x45x10mm | 4 | Cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 49 | Gioăng mang cá Φ72x60x14mm | 8 | Cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 50 | Khóa cửa tủ chữa cháy | 2 | Cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 51 | Van kim hai ngã DN10 | 4 | Cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 52 | Van bi tay DN15, PN1.6 Mpa | 1 | Cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 53 | Vòng bi cầu 2 dãy, tự lựa | 4 | Cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 54 | Giăng làm kín cửa kính 20mm | 20 | M | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 55 | Tấm kính cường lực dày 10 mm | 1 | Tấm | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 56 | Tôn sóng màu xanh rêu 4200 mm | 12 | Tấm | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 57 | Tôn sóng màu xanh rêu 4400 mm | 12 | Tấm | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 58 | Tôn úp biên màu xanh 500 mm | 20 | M | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| 59 | Vòng bi 222118E1 | 2 | Bộ | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 | 60 ngày |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gioăng làm kín tĩnh (nắp đuôi xi lanh) | 4 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 2 | Gioăng làm kín tĩnh (nắp đầu xi lanh) | 2 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 3 | Gioăng làm kín tĩnh (đầu pistong) | 2 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 4 | Gioăng làm kín tĩnh (ống lồng pistong) | 4 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 5 | Gioăng làm kín tĩnh (trong ống lồng) | 2 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 6 | Gioăng gạt bụi (nắp đầu xi lanh) | 2 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 7 | Gioăng gạt bụi (ống lồng) | 2 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 8 | Gioăng chèn piston | 2 | Bộ | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 9 | Vòng dẫn hướng ngoài | 4 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 10 | Băng dẫn hướng trong | 6 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 11 | Gioăng làm kín động pistong (sealing pistong rods) | 2 | Bộ | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 12 | Gioăng làm kín tĩnh xilanh (sealing cylinder pistong rods): | 2 | Bộ | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 13 | Dầu bôi trơn SAE15W-40 | 20 | Lít | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 14 | Gioăng cao su tấm chịu nước | 20 | M | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 15 | Kẹp ống | 12 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 16 | Lọc bôi trơn | 1 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 17 | Lọc nước | 1 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 18 | Lõi lọc dầu thủy lực tuần hoàn | 1 | Lõi | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 19 | Lõi lọc dầu thủy lực đường dầu về | 6 | Lõi | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 20 | Lõi lọc dầu thủy lực tuần hoàn | 2 | Lõi | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 21 | Tôn úp nóc màu xanh rêu 600 mm | 13 | M | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 22 | Gioăng làm kín van chính | 1 | Bộ | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 23 | Van tay nối ren DN15, PN2.5 Mpa | 6 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 24 | Gioăng làm kín van chính | 1 | Bộ | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 25 | Van tay nối ren DN15, PN2.5 Mpa | 6 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 26 | Bông lọc dạng tấm | 2 | Tấm | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 27 | Bu lông M12x50mm | 50 | Bộ | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 28 | Cụm van 1 chiều của máy nén khí | 2 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 29 | Đầu nối ống khí nén F8mm | 2 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 30 | Đĩa van một chiều DN150 | 2 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 31 | Gioăng làm kín cổ trục MG1/35-G60 | 2 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 32 | Gioăng sợi | 3 | M | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 33 | Gioăng làm kín cổ trục MG1/25-G60 | 6 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 34 | Lõi lọc nén Ø300x/Ø76mm | 10 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 35 | Lõi lọc nén Ø63x/Ø30mm | 124 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 36 | Ống đồng F10mm | 1 | M | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 37 | Ống đồng F6mm | 0,5 | M | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 38 | Ống khí nén F8 mm | 10 | M | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 39 | Ống nhựa lõi thép Ø16mm | 20 | M | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 40 | Than hoạt tính | 500 | Kg | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 41 | Van xả khí DN 25, PN1.0Mpa | 2 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 42 | Vòng bi động cơ điện 6308 RZ | 4 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 43 | Vòng bi động cơ điện 6311 RZ | 4 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 44 | Vòng bi động cơ điện 6206 RZ | 4 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 45 | Bu lông M20x95mm | 50 | Bộ | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 46 | Kệ đôi để bình chữa cháy | 3 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 47 | Gioăng cao su tròn Ø9mm | 6 | M | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 48 | Gioăng mang cá Φ54x45x10mm | 4 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 49 | Gioăng mang cá Φ72x60x14mm | 8 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 50 | Khóa cửa tủ chữa cháy | 2 | Cái | Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Giữa những ngày tháng gian khó này, sức khỏe và giấc ngủ tốt là điều làm ta thoải mái. "
Knute Nelson
Sự kiện trong nước: Đêm 30-8 rạng ngày 31-8-1917 300 binh sĩ do Đội Cấn chỉ huy đã phát động khởi nghĩa tại Thái Nguyên. Lương Ngọc Quyến được cử làm cố vấn kiêm Phó tư lệnh. Nghĩa quân giết chết tên chúa ngục Thái Nguyên, giải phóng toàn bộ tù nhân, trong số đó phần lớn là tù chính trị trong các vụ đề Thám, Duy Tân, Đông Du. Nghĩa quân làm chủ Thái Nguyên suốt bảy ngày. Giặc Pháp đưa viện binh từ Hà Nội lên phản công dữ dội. Đội Cấn nêu cao tinh thần thà chết không hàng giặc, đã tự sát tại khu cǎn cứ Núi Pháo. Vì tàn phế, không đi được, Lương Ngọc Quyến cũng tự sát để nghĩa quân dễ dàng rút lui nhằm bảo tồn lực lượng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty thuỷ điện Sông Tranh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty thuỷ điện Sông Tranh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.