Thông báo mời thầu

Gói thầu số 9-SCL2019

Tìm thấy: 15:22 25/03/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Sửa chữa lớn 2019
Gói thầu
Gói thầu số 9-SCL2019
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu sửa chữa lớn năm 2019 - Công ty TĐ Sông Tranh
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
SXKD (SCL) năm 2019
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 02/04/2019
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:21 25/03/2019
đến
15:00 02/04/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 02/04/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
9.500.000 VND
Bằng chữ
Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Công ty thuỷ điện Sông Tranh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9-SCL2019
Sửa chữa lớn 2019
60 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL) năm 2019
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sông Tranh, số 04 Quy Mỹ, Phường Hòa Cường Nam, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Vũ Đức Toàn - Giám đốc Công ty thủy điện Sông Tranh (số điện thoại liên lạc: 0236.3642267 - Fax: 0236.3642266).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Công ty thuỷ điện Sông Tranh , địa chỉ: Số 04 Quy Mỹ, Phường Hoà Cường Nam, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sông Tranh, số 04 Quy Mỹ, Phường Hòa Cường Nam, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Vũ Đức Toàn - Giám đốc Công ty thủy điện Sông Tranh (số điện thoại liên lạc: 0236.3642267 - Fax: 0236.3642266).


E-CDNT 10.1(g)
Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL: Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau đây đối với các VTTB, hàng hóa được yêu cầu tại Bảng: Yêu cầu kỹ thuật, Mục 2, Chương V khi thực hiện hợp đồng: - CO theo qui định của pháp luật về CO (bản gốc hoặc bản sao y theo qui định), CQ của nhà sản xuất (bản gốc) và Tờ khai hải quan (nếu có) chứng minh hàng hóa đúng nhãn hiệu, xuất xứ theo quy định của Hợp đồng. - Trường hợp CO cung cấp cho Nhà nhập khẩu không phải là nhà thầu thì Nhà thầu phải cung cấp CO (bản sao y theo qui định) kèm theo một trong các tài liệu pháp lý, bao gồm: Hợp đồng mua bán, hóa đơn,Tờ khai hải quan, hóa đơn, Biên bản giao nhận hàng hóa...để chứng minh CO đó là hàng hóa của Nhà thầu cung cấp theo hợp đồng này. - Đối với những hàng hóa nhập khẩu không yêu cầu cung cấp CO, CQ, Nhà thầu phải có văn bản cam kết hàng hóa cung cấp đúng xuất xứ, chất lượng và Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp lý về những cam kết của mình.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 tại Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ chi phí lắp đặt, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: Như Chương IV, E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sông Tranh, số 04 Quy Mỹ, Phường Hòa Cường Nam, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Vũ Đức Toàn - Giám đốc Công ty thủy điện Sông Tranh (số điện thoại liên lạc: 0236.3642267 - Fax: 0236.3642266).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Vũ Đức Toàn - Giám đốc Công ty thủy điện Sông Tranh (số điện thoại liên lạc: 0236.3642267 - Fax: 0236.3642266).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tổ thẩm tra đấu thầu các gói thầu năm 2018 của Công ty thủy điện Sông Tranh (số điện thoại liên lạc: 0236.3642267 - Fax: 0236.3642266).
E-CDNT 34

10

10

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Gioăng làm kín tĩnh (nắp đuôi xi lanh) 4 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
2 Gioăng làm kín tĩnh (nắp đầu xi lanh) 2 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
3 Gioăng làm kín tĩnh (đầu pistong) 2 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
4 Gioăng làm kín tĩnh (ống lồng pistong) 4 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
5 Gioăng làm kín tĩnh (trong ống lồng) 2 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
6 Gioăng gạt bụi (nắp đầu xi lanh) 2 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
7 Gioăng gạt bụi (ống lồng) 2 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
8 Gioăng chèn piston 2 Bộ Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
9 Vòng dẫn hướng ngoài 4 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
10 Băng dẫn hướng trong 6 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
11 Gioăng làm kín động pistong (sealing pistong rods) 2 Bộ Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
12 Gioăng làm kín tĩnh xilanh (sealing cylinder pistong rods): 2 Bộ Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
13 Dầu bôi trơn SAE15W-40 20 Lít Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
14 Gioăng cao su tấm chịu nước 20 M Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
15 Kẹp ống 12 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
16 Lọc bôi trơn 1 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
17 Lọc nước 1 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
18 Lõi lọc dầu thủy lực tuần hoàn 1 Lõi Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
19 Lõi lọc dầu thủy lực đường dầu về 6 Lõi Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
20 Lõi lọc dầu thủy lực tuần hoàn 2 Lõi Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
21 Tôn úp nóc màu xanh rêu 600 mm 13 M Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
22 Gioăng làm kín van chính 1 Bộ Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
23 Van tay nối ren DN15, PN2.5 Mpa 6 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
24 Gioăng làm kín van chính 1 Bộ Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
25 Van tay nối ren DN15, PN2.5 Mpa 6 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
26 Bông lọc dạng tấm 2 Tấm Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
27 Bu lông M12x50mm 50 Bộ Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
28 Cụm van 1 chiều của máy nén khí 2 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
29 Đầu nối ống khí nén F8mm 2 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
30 Đĩa van một chiều DN150 2 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
31 Gioăng làm kín cổ trục MG1/35-G60 2 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
32 Gioăng sợi 3 M Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
33 Gioăng làm kín cổ trục MG1/25-G60 6 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
34 Lõi lọc nén Ø300x/Ø76mm 10 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
35 Lõi lọc nén Ø63x/Ø30mm 124 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
36 Ống đồng F10mm 1 M Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
37 Ống đồng F6mm 0,5 M Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
38 Ống khí nén F8 mm 10 M Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
39 Ống nhựa lõi thép Ø16mm 20 M Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
40 Than hoạt tính 500 Kg Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
41 Van xả khí DN 25, PN1.0Mpa 2 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
42 Vòng bi động cơ điện 6308 RZ 4 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
43 Vòng bi động cơ điện 6311 RZ 4 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
44 Vòng bi động cơ điện 6206 RZ 4 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
45 Bu lông M20x95mm 50 Bộ Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
46 Kệ đôi để bình chữa cháy 3 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
47 Gioăng cao su tròn Ø9mm 6 M Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
48 Gioăng mang cá Φ54x45x10mm 4 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
49 Gioăng mang cá Φ72x60x14mm 8 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
50 Khóa cửa tủ chữa cháy 2 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
51 Van kim hai ngã DN10 4 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
52 Van bi tay DN15, PN1.6 Mpa 1 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
53 Vòng bi cầu 2 dãy, tự lựa 4 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
54 Giăng làm kín cửa kính 20mm 20 M Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
55 Tấm kính cường lực dày 10 mm 1 Tấm Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
56 Tôn sóng màu xanh rêu 4200 mm 12 Tấm Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
57 Tôn sóng màu xanh rêu 4400 mm 12 Tấm Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
58 Tôn úp biên màu xanh 500 mm 20 M Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
59 Vòng bi 222118E1 2 Bộ Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 60 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Gioăng làm kín tĩnh (nắp đuôi xi lanh) 4 Cái Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
2 Gioăng làm kín tĩnh (nắp đầu xi lanh) 2 Cái Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
3 Gioăng làm kín tĩnh (đầu pistong) 2 Cái Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
4 Gioăng làm kín tĩnh (ống lồng pistong) 4 Cái Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
5 Gioăng làm kín tĩnh (trong ống lồng) 2 Cái Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
6 Gioăng gạt bụi (nắp đầu xi lanh) 2 Cái Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
7 Gioăng gạt bụi (ống lồng) 2 Cái Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
8 Gioăng chèn piston 2 Bộ Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
9 Vòng dẫn hướng ngoài 4 Cái Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
10 Băng dẫn hướng trong 6 Cái Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
11 Gioăng làm kín động pistong (sealing pistong rods) 2 Bộ Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
12 Gioăng làm kín tĩnh xilanh (sealing cylinder pistong rods): 2 Bộ Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
13 Dầu bôi trơn SAE15W-40 20 Lít Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
14 Gioăng cao su tấm chịu nước 20 M Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
15 Kẹp ống 12 Cái Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
16 Lọc bôi trơn 1 Cái Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
17 Lọc nước 1 Cái Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
18 Lõi lọc dầu thủy lực tuần hoàn 1 Lõi Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
19 Lõi lọc dầu thủy lực đường dầu về 6 Lõi Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
20 Lõi lọc dầu thủy lực tuần hoàn 2 Lõi Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
21 Tôn úp nóc màu xanh rêu 600 mm 13 M Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
22 Gioăng làm kín van chính 1 Bộ Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
23 Van tay nối ren DN15, PN2.5 Mpa 6 Cái Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
24 Gioăng làm kín van chính 1 Bộ Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
25 Van tay nối ren DN15, PN2.5 Mpa 6 Cái Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
26 Bông lọc dạng tấm 2 Tấm Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
27 Bu lông M12x50mm 50 Bộ Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
28 Cụm van 1 chiều của máy nén khí 2 Cái Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
29 Đầu nối ống khí nén F8mm 2 Cái Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
30 Đĩa van một chiều DN150 2 Cái Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
31 Gioăng làm kín cổ trục MG1/35-G60 2 Cái Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
32 Gioăng sợi 3 M Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
33 Gioăng làm kín cổ trục MG1/25-G60 6 Cái Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
34 Lõi lọc nén Ø300x/Ø76mm 10 Cái Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
35 Lõi lọc nén Ø63x/Ø30mm 124 Cái Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
36 Ống đồng F10mm 1 M Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
37 Ống đồng F6mm 0,5 M Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
38 Ống khí nén F8 mm 10 M Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
39 Ống nhựa lõi thép Ø16mm 20 M Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
40 Than hoạt tính 500 Kg Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
41 Van xả khí DN 25, PN1.0Mpa 2 Cái Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
42 Vòng bi động cơ điện 6308 RZ 4 Cái Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
43 Vòng bi động cơ điện 6311 RZ 4 Cái Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
44 Vòng bi động cơ điện 6206 RZ 4 Cái Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
45 Bu lông M20x95mm 50 Bộ Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
46 Kệ đôi để bình chữa cháy 3 Cái Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
47 Gioăng cao su tròn Ø9mm 6 M Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
48 Gioăng mang cá Φ54x45x10mm 4 Cái Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
49 Gioăng mang cá Φ72x60x14mm 8 Cái Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
50 Khóa cửa tủ chữa cháy 2 Cái Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
51 Van kim hai ngã DN10 4 Cái Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
52 Van bi tay DN15, PN1.6 Mpa 1 Cái Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
53 Vòng bi cầu 2 dãy, tự lựa 4 Cái Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
54 Giăng làm kín cửa kính 20mm 20 M Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
55 Tấm kính cường lực dày 10 mm 1 Tấm Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
56 Tôn sóng màu xanh rêu 4200 mm 12 Tấm Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
57 Tôn sóng màu xanh rêu 4400 mm 12 Tấm Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
58 Tôn úp biên màu xanh 500 mm 20 M Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày
59 Vòng bi 222118E1 2 Bộ Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 60 ngày

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Gioăng làm kín tĩnh (nắp đuôi xi lanh)
4 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
2 Gioăng làm kín tĩnh (nắp đầu xi lanh)
2 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
3 Gioăng làm kín tĩnh (đầu pistong)
2 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
4 Gioăng làm kín tĩnh (ống lồng pistong)
4 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
5 Gioăng làm kín tĩnh (trong ống lồng)
2 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
6 Gioăng gạt bụi (nắp đầu xi lanh)
2 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
7 Gioăng gạt bụi (ống lồng)
2 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
8 Gioăng chèn piston
2 Bộ Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
9 Vòng dẫn hướng ngoài
4 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
10 Băng dẫn hướng trong
6 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
11 Gioăng làm kín động pistong (sealing pistong rods)
2 Bộ Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
12 Gioăng làm kín tĩnh xilanh (sealing cylinder pistong rods):
2 Bộ Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
13 Dầu bôi trơn SAE15W-40
20 Lít Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
14 Gioăng cao su tấm chịu nước
20 M Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
15 Kẹp ống
12 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
16 Lọc bôi trơn
1 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
17 Lọc nước
1 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
18 Lõi lọc dầu thủy lực tuần hoàn
1 Lõi Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
19 Lõi lọc dầu thủy lực đường dầu về
6 Lõi Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
20 Lõi lọc dầu thủy lực tuần hoàn
2 Lõi Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
21 Tôn úp nóc màu xanh rêu 600 mm
13 M Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
22 Gioăng làm kín van chính
1 Bộ Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
23 Van tay nối ren DN15, PN2.5 Mpa
6 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
24 Gioăng làm kín van chính
1 Bộ Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
25 Van tay nối ren DN15, PN2.5 Mpa
6 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
26 Bông lọc dạng tấm
2 Tấm Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
27 Bu lông M12x50mm
50 Bộ Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
28 Cụm van 1 chiều của máy nén khí
2 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
29 Đầu nối ống khí nén F8mm
2 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
30 Đĩa van một chiều DN150
2 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
31 Gioăng làm kín cổ trục MG1/35-G60
2 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
32 Gioăng sợi
3 M Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
33 Gioăng làm kín cổ trục MG1/25-G60
6 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
34 Lõi lọc nén Ø300x/Ø76mm
10 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
35 Lõi lọc nén Ø63x/Ø30mm
124 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
36 Ống đồng F10mm
1 M Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
37 Ống đồng F6mm
0,5 M Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
38 Ống khí nén F8 mm
10 M Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
39 Ống nhựa lõi thép Ø16mm
20 M Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
40 Than hoạt tính
500 Kg Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
41 Van xả khí DN 25, PN1.0Mpa
2 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
42 Vòng bi động cơ điện 6308 RZ
4 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
43 Vòng bi động cơ điện 6311 RZ
4 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
44 Vòng bi động cơ điện 6206 RZ
4 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
45 Bu lông M20x95mm
50 Bộ Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
46 Kệ đôi để bình chữa cháy
3 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
47 Gioăng cao su tròn Ø9mm
6 M Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
48 Gioăng mang cá Φ54x45x10mm
4 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
49 Gioăng mang cá Φ72x60x14mm
8 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
50 Khóa cửa tủ chữa cháy
2 Cái Chương 5, Mục C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 9-SCL2019". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 9-SCL2019" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 47

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây