Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tự đổ (khối lượng chuyên chở cho phép ≥ 10,0 tấn)
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị; Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị; Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu.
(iii) Người vận hành thiết bị: Cung cấp Giấy phép lái xe phù hợp với tải trọng của thiết bị. |
2 |
2 |
Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3)
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu. |
2 |
3 |
Máy lu bánh thép (tải trọng lu ≥ 10,0 tấn)
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu. |
2 |
4 |
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (năng suất rải ≥ 130,0 CV)
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu. |
1 |
5 |
Máy ủi (công suất ≥ 110,0 CV)
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu. |
1 |
6 |
Máy ép cọc (lực ép ≥ 150,0 tấn)
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu. |
1 |
7 |
Cần cẩu (sức nâng ≥ 10,0 tấn)
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu. |
2 |
8 |
Cần trục tháp (sức nâng ≥ 25,0 tấn)
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu.
(iii) Người vận hành thiết bị: Cung cấp Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) vận hành cần trục tháp. |
1 |
9 |
Máy bơm bê tông (năng suất ≥ 40,0 m3/h)
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu.
(iii) Người vận hành thiết bị: Cung cấp Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) vận hành thiết bị chuyên dùng (máy bơm bê tông). |
1 |
10 |
Máy vận thăng lồng (sức nâng ≥ 3,0 tấn)
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu.
(iii) Người vận hành thiết bị: Cung cấp Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) vận hành thiết bị nâng hạ/vận thăng. |
1 |
11 |
Máy trộn bê tông (dung tích ≥ 250,0 lít)
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu. |
3 |
12 |
Máy đầm dùi (công suất ≥ 1,5 kW)
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu. |
3 |
13 |
Máy đầm bàn (công suất ≥ 1,0 kW)
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu. |
3 |
14 |
Máy hàn (công suất ≥ 23,0 kW)
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu. |
3 |
15 |
Máy cắt gạch đá
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu. |
3 |
16 |
Máy khoan bê tông
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu. |
3 |
17 |
Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt sắt + máy uốn sắt)
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu. |
3 |
18 |
Máy đầm đất cầm tay (hoặc máy đầm cóc) (trọng lượng ≥ 70,0 kg)
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu. |
3 |
19 |
Giàn giáo (Số lượng tối thiểu: 50 bộ, mỗi bộ gồm: 42 chân và 42 chéo)
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu. |
1 |
20 |
Ván khuôn (Số lượng tối thiểu: 1.500 m2)
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu. |
1 |
21 |
Máy toàn đạc
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị; Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật (hoặc hiệu chỉnh theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng) còn hiệu lực.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị; Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật (hoặc hiệu chỉnh theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng) còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu. |
1 |
1 |
CỌC THỬ TĨNH |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
CỌC ĐẠI TRÀ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
3 |
Kết cấu + Kiến trúc - Khối nhà chính |
Theo quy định tại Chương V |
|||
4 |
KẾT CẤU + KIẾN TRÚC - KHỐI NHÀ ĐA NĂNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
5 |
NHÀ BẢO VỆ, CỔNG CHÍNH |
Theo quy định tại Chương V |
|||
6 |
TƯỜNG RÀO, CỔNG PHỤ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
7 |
CỘT CỜ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
8 |
HỒ BƠI |
Theo quy định tại Chương V |
|||
9 |
BỂ TÁCH MỠ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
10 |
HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC THEO CÔNG TRÌNH |
Theo quy định tại Chương V |
|||
11 |
HỆ THỐNG ĐIỆN THEO CÔNG TRÌNH |
Theo quy định tại Chương V |
|||
12 |
HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC |
Theo quy định tại Chương V |
|||
13 |
HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + CHỐNG SÉT |
Theo quy định tại Chương V |
|||
14 |
SAN NỀN |
Theo quy định tại Chương V |
|||
15 |
HỒ NƯỚC NGẦM |
Theo quy định tại Chương V |
|||
16 |
NHÀ XE GIÁO VIÊN, PHÒNG MÁY BƠM |
Theo quy định tại Chương V |
|||
17 |
MÓNG BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI |
Theo quy định tại Chương V |
|||
18 |
HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI |
Theo quy định tại Chương V |
|||
19 |
HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
20 |
HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
21 |
ĐƯỜNG NỘI BỘ, BÓ VỈA, SÂN |
Theo quy định tại Chương V |
|||
22 |
CÂY XANH CẢNH QUAN |
Theo quy định tại Chương V |
|||
23 |
Cung cấp cọc ống BTUST D300, 80MPa, loại A (loại cọc ép) |
300 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Ép cọc ống BTUST D300, 80MP (Phần ngầm trong đất) |
2.928 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Ép cọc ống BTUST D300, 80MP (Phần nổi trên mặt đất) |
0.072 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Nối cọc ống BTUST D300 |
12 |
mối nối |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Cung cấp cọc ống BTUST D300, 80MPa, loại A (loại cọc ép) |
19992 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Ép cọc ống BTUST D300, 80MP (Phần ngầm trong đất) |
199.92 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Ép cọc ống BTUST D300, 80MP (Phần âm dưới mặt đất) |
5.258 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Nối cọc ống BTUST D300 |
833 |
mối mối |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Đào móng bằng máy, đất cấp I |
9.403 |
100m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Đào đất bằng thủ công, đất cấp I |
129.1064 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,85 (sử dụng cát tại chỗ) |
10.6986 |
100m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Đắp cát nâng nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,85 |
19.75 |
100m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Cắt đầu cọc đến cao trình thiết kế |
10 |
cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Đập đầu cọc |
0.4524 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Đổ bê tông lót móng, vữa bê tông đá 1x2 cm, cấp độ bền B12,5 (M150), độ sụt 2÷4 cm |
26.3232 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Đổ bê tông lót đáy ram dốc, vữa bê tông đá 4x6 cm, cấp độ bền B12,5 (M150), độ sụt 2÷4 cm |
10.1446 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Cung cấp và lắp đặt Tấm nilon chống mất nước xi măng |
42.8793 |
100m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Đổ bê tông móng, vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 cm, cấp độ bền B20 (M250), độ sụt 10±2 cm |
346.2022 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Đổ bê tông đà giằng móng, đà trệt, sàn trệt, vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 cm, cấp độ bền B20 (M250), độ sụt 10±2 cm |
742.4647 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Đổ bê tông cổ cột S<=0,1m², vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 cm, cấp độ bền B20 (M250), độ sụt 10±2 cm |
0.2669 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Đổ bê tông cổ cột S>0,1m², vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 cm, cấp độ bền B20 (M250), độ sụt 10±2 cm |
11.3458 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Đổ bê tông cột S<=0,1m², vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 cm, cấp độ bền B20 (M250), độ sụt 10±2 cm |
208.4997 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Đổ bê tông cột S>0,1m², vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 cm, cấp độ bền B20 (M250), độ sụt 10±2 cm |
168.361 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Đổ bê tông đà, sàn, h<=28m, vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 cm, cấp độ bền B20 (M250), độ sụt 10±2 cm |
2400.2364 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Đổ bê tông cầu thang, vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 cm, cấp độ bền B20 (M250), độ sụt 10±2 cm |
99.3303 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Đổ bê tông lanh tô, giằng tường, mũ chụp khe nhiệt, vữa bê tông đá 1x2 cm, cấp độ bền B15 (M200), độ sụt 2÷4 cm |
198.1397 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Đổ bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 cm, cấp độ bền B12,5 (M150), độ sụt 2÷4 cm |
35.9498 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Đổ bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 cm, cấp độ bền B20 (M250), độ sụt 2÷4 cm |
3.9396 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |