Thông báo mời thầu

Gói thầu thi công xây lắp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:15 05/08/2026
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng Trường Trung học cơ sở Vĩnh Lộc B (Khu II)
Tên gói thầu
Gói thầu thi công xây lắp
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng Trường Trung học cơ sở Vĩnh Lộc B (Khu II)
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách Thành phố
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Xã Tân Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh
Thời điểm đóng thầu
08:00 03/09/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
840/QĐ-BQLDA
Ngày phê duyệt
05/08/2026 17:14
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng xã Tân Vĩnh Lộc
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
17:14 05/08/2026
đến
08:00 03/09/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
08:00 03/09/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
3.372.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Ba tỷ ba trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 03/09/2026 (31/01/2027)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng BMT Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Số 44 Đường T14, Ấp 4, xã Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh
2 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiểm định Xây dựng N.A.D Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Số 22/8 Lê Lợi, Ấp 26, xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
3 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đại Lâm Mộc Tư vấn lập E-HSMT Số F1/8/39 ấp 60, xã Tân Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh
4 Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng H&K Tư vấn thẩm định E-HSMT Số 82A-82B Dân Tộc, Phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh
5 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đại Lâm Mộc Tư vấn đánh giá E-HSDT Số F1/8/39 ấp 60, xã Tân Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh
6 Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng H&K Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 82A-82B Dân Tộc, Phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm Gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Thời điểm mở thầu cũ Thời điểm mở thầu sau gia hạn Lý do
1 13:56 24/08/2026 09:00 24/08/2026 08:00 03/09/2026 09:00 24/08/2026 08:00 03/09/2026 Gia hạn nhằm tăng thêm số lượng nhà thầu tham gia dự thầu

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ (khối lượng chuyên chở cho phép ≥ 10,0 tấn) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị; Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị; Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu. (iii) Người vận hành thiết bị: Cung cấp Giấy phép lái xe phù hợp với tải trọng của thiết bị.
2
2
Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu.
2
3
Máy lu bánh thép (tải trọng lu ≥ 10,0 tấn) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu.
2
4
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (năng suất rải ≥ 130,0 CV) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu.
1
5
Máy ủi (công suất ≥ 110,0 CV) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu.
1
6
Máy ép cọc (lực ép ≥ 150,0 tấn) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu.
1
7
Cần cẩu (sức nâng ≥ 10,0 tấn) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu.
2
8
Cần trục tháp (sức nâng ≥ 25,0 tấn) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu. (iii) Người vận hành thiết bị: Cung cấp Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) vận hành cần trục tháp.
1
9
Máy bơm bê tông (năng suất ≥ 40,0 m3/h) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu. (iii) Người vận hành thiết bị: Cung cấp Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) vận hành thiết bị chuyên dùng (máy bơm bê tông).
1
10
Máy vận thăng lồng (sức nâng ≥ 3,0 tấn) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu. (iii) Người vận hành thiết bị: Cung cấp Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) vận hành thiết bị nâng hạ/vận thăng.
1
11
Máy trộn bê tông (dung tích ≥ 250,0 lít) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu.
3
12
Máy đầm dùi (công suất ≥ 1,5 kW) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu.
3
13
Máy đầm bàn (công suất ≥ 1,0 kW) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu.
3
14
Máy hàn (công suất ≥ 23,0 kW) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu.
3
15
Máy cắt gạch đá Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu.
3
16
Máy khoan bê tông Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu.
3
17
Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt sắt + máy uốn sắt) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu.
3
18
Máy đầm đất cầm tay (hoặc máy đầm cóc) (trọng lượng ≥ 70,0 kg) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu.
3
19
Giàn giáo (Số lượng tối thiểu: 50 bộ, mỗi bộ gồm: 42 chân và 42 chéo) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu.
1
20
Ván khuôn (Số lượng tối thiểu: 1.500 m2) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu.
1
21
Máy toàn đạc Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị; Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật (hoặc hiệu chỉnh theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng) còn hiệu lực. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị; Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật (hoặc hiệu chỉnh theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng) còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
CỌC THỬ TĨNH
Theo quy định tại Chương V
2
CỌC ĐẠI TRÀ
Theo quy định tại Chương V
3
Kết cấu + Kiến trúc - Khối nhà chính
Theo quy định tại Chương V
4
KẾT CẤU + KIẾN TRÚC - KHỐI NHÀ ĐA NĂNG
Theo quy định tại Chương V
5
NHÀ BẢO VỆ, CỔNG CHÍNH
Theo quy định tại Chương V
6
TƯỜNG RÀO, CỔNG PHỤ
Theo quy định tại Chương V
7
CỘT CỜ
Theo quy định tại Chương V
8
HỒ BƠI
Theo quy định tại Chương V
9
BỂ TÁCH MỠ
Theo quy định tại Chương V
10
HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC THEO CÔNG TRÌNH
Theo quy định tại Chương V
11
HỆ THỐNG ĐIỆN THEO CÔNG TRÌNH
Theo quy định tại Chương V
12
HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
Theo quy định tại Chương V
13
HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + CHỐNG SÉT
Theo quy định tại Chương V
14
SAN NỀN
Theo quy định tại Chương V
15
HỒ NƯỚC NGẦM
Theo quy định tại Chương V
16
NHÀ XE GIÁO VIÊN, PHÒNG MÁY BƠM
Theo quy định tại Chương V
17
MÓNG BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Theo quy định tại Chương V
18
HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Theo quy định tại Chương V
19
HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
Theo quy định tại Chương V
20
HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
Theo quy định tại Chương V
21
ĐƯỜNG NỘI BỘ, BÓ VỈA, SÂN
Theo quy định tại Chương V
22
CÂY XANH CẢNH QUAN
Theo quy định tại Chương V
23
Cung cấp cọc ống BTUST D300, 80MPa, loại A (loại cọc ép)
300
m
Theo quy định tại Chương V
24
Ép cọc ống BTUST D300, 80MP (Phần ngầm trong đất)
2.928
100m
Theo quy định tại Chương V
25
Ép cọc ống BTUST D300, 80MP (Phần nổi trên mặt đất)
0.072
100m
Theo quy định tại Chương V
26
Nối cọc ống BTUST D300
12
mối nối
Theo quy định tại Chương V
27
Cung cấp cọc ống BTUST D300, 80MPa, loại A (loại cọc ép)
19992
m
Theo quy định tại Chương V
28
Ép cọc ống BTUST D300, 80MP (Phần ngầm trong đất)
199.92
100m
Theo quy định tại Chương V
29
Ép cọc ống BTUST D300, 80MP (Phần âm dưới mặt đất)
5.258
100m
Theo quy định tại Chương V
30
Nối cọc ống BTUST D300
833
mối mối
Theo quy định tại Chương V
31
Đào móng bằng máy, đất cấp I
9.403
100m³
Theo quy định tại Chương V
32
Đào đất bằng thủ công, đất cấp I
129.1064
Theo quy định tại Chương V
33
Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,85 (sử dụng cát tại chỗ)
10.6986
100m³
Theo quy định tại Chương V
34
Đắp cát nâng nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,85
19.75
100m³
Theo quy định tại Chương V
35
Cắt đầu cọc đến cao trình thiết kế
10
cọc
Theo quy định tại Chương V
36
Đập đầu cọc
0.4524
Theo quy định tại Chương V
37
Đổ bê tông lót móng, vữa bê tông đá 1x2 cm, cấp độ bền B12,5 (M150), độ sụt 2÷4 cm
26.3232
Theo quy định tại Chương V
38
Đổ bê tông lót đáy ram dốc, vữa bê tông đá 4x6 cm, cấp độ bền B12,5 (M150), độ sụt 2÷4 cm
10.1446
Theo quy định tại Chương V
39
Cung cấp và lắp đặt Tấm nilon chống mất nước xi măng
42.8793
100m²
Theo quy định tại Chương V
40
Đổ bê tông móng, vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 cm, cấp độ bền B20 (M250), độ sụt 10±2 cm
346.2022
Theo quy định tại Chương V
41
Đổ bê tông đà giằng móng, đà trệt, sàn trệt, vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 cm, cấp độ bền B20 (M250), độ sụt 10±2 cm
742.4647
Theo quy định tại Chương V
42
Đổ bê tông cổ cột S<=0,1m², vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 cm, cấp độ bền B20 (M250), độ sụt 10±2 cm
0.2669
Theo quy định tại Chương V
43
Đổ bê tông cổ cột S>0,1m², vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 cm, cấp độ bền B20 (M250), độ sụt 10±2 cm
11.3458
Theo quy định tại Chương V
44
Đổ bê tông cột S<=0,1m², vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 cm, cấp độ bền B20 (M250), độ sụt 10±2 cm
208.4997
Theo quy định tại Chương V
45
Đổ bê tông cột S>0,1m², vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 cm, cấp độ bền B20 (M250), độ sụt 10±2 cm
168.361
Theo quy định tại Chương V
46
Đổ bê tông đà, sàn, h<=28m, vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 cm, cấp độ bền B20 (M250), độ sụt 10±2 cm
2400.2364
Theo quy định tại Chương V
47
Đổ bê tông cầu thang, vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 cm, cấp độ bền B20 (M250), độ sụt 10±2 cm
99.3303
Theo quy định tại Chương V
48
Đổ bê tông lanh tô, giằng tường, mũ chụp khe nhiệt, vữa bê tông đá 1x2 cm, cấp độ bền B15 (M200), độ sụt 2÷4 cm
198.1397
Theo quy định tại Chương V
49
Đổ bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 cm, cấp độ bền B12,5 (M150), độ sụt 2÷4 cm
35.9498
Theo quy định tại Chương V
50
Đổ bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 cm, cấp độ bền B20 (M250), độ sụt 2÷4 cm
3.9396
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 25

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây