Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN | Tư vấn lập HSMT | 116 Nguyễn Duy Cung - Phường 12 - Quận Gò Vấp - TP. Hồ Chí Minh |
| 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THỊNH PHÁT AN | Thẩm định HSMT | Số 69/8 Đường TTH 06 - phường Tân Thới Hiệp - Quận 12 - TP. Hồ Chí Minh |
| 3 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN | Tư vấn đánh giá HSDT | 116 Nguyễn Duy Cung - Phường 12 - Quận Gò Vấp - TP. Hồ Chí Minh |
| 4 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THỊNH PHÁT AN | Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số 69/8 Đường TTH 06 - phường Tân Thới Hiệp - Quận 12 - TP. Hồ Chí Minh |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Bảng dữ liệu đấu thầu | Bảo đảm dự thầu | Xem tại file đính kèm |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Aciclovir
|
1.920.000
|
1.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Acid amin
|
2.370.000
|
2.370.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Acitretin
|
877.200.000
|
877.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Adapalen
|
61.950.000
|
61.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Adapalen
|
110.000.000
|
110.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Adapalen
|
56.240.000
|
56.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Adapalene + Benzoyl peroxid
|
312.500.000
|
312.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Adapalene + Benzoyl peroxid
|
14.060.000
|
14.060.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Adapalene + Benzoyl peroxid
|
306.250.000
|
306.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Aescin
|
17.760.000
|
17.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Albumin
|
218.400.000
|
218.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Alpha chymotrypsin
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Aluminum phosphat
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Amoxicilin + Acid clavulanic
|
58.275.000
|
58.275.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Amoxicilin + Acid clavulanic
|
17.144.610
|
17.144.610
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Azathioprin
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Benzathin benzylpenicilin
|
229.500.000
|
229.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Betamethason dipropionat
|
89.133.000
|
89.133.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Bilastin
|
186.900.000
|
186.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Calci carbonat + Calci gluconolactat
|
253.500.000
|
253.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Calci carbonat + Vitamin D3
|
241.740.000
|
241.740.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Calcipotriol
|
626.850.000
|
626.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Calcipotriol + Betamethason
|
624.000.000
|
624.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Calcipotriol + Betamethason
|
6.158.064.000
|
6.158.064.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Calcipotriol + Betamethason dipropionat
|
2.627.625.000
|
2.627.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Capsaicin
|
29.500.000
|
29.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Cefpodoxim
|
62.000.000
|
62.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Celecoxib
|
54.600.000
|
54.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Cetirizin
|
46.680.000
|
46.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Chlorpheniramin maleat
|
2.600.000
|
2.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Ciclopiroxolamin
|
200.000.000
|
200.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Clobetasol butyrat
|
18.200.000
|
18.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Clobetasol propionat
|
13.650.000
|
13.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Colchicin
|
54.500.000
|
54.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Colchicin
|
9.250.000
|
9.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Cồn 70°
|
16.728.750
|
16.728.750
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Cyclosporin
|
269.176.000
|
269.176.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Desloratadin
|
11.907.000
|
11.907.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Desloratadin
|
18.360.000
|
18.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Desloratadin
|
48.672.000
|
48.672.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Diazepam
|
399.000
|
399.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Diazepam
|
134.400
|
134.400
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Diazepam
|
144.000
|
144.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Diazepam
|
756.000
|
756.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Diflorason
|
8.366.800
|
8.366.800
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Diosmectit
|
312.750
|
312.750
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Diosmin + Hesperidin
|
3.024.000
|
3.024.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Ebastin
|
431.200.000
|
431.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Ebastin
|
54.489.000
|
54.489.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Ephedrin hydroclorid
|
1.155.000
|
1.155.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Esomeprazol
|
8.100.000
|
8.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Fexofenadin hydroclorid
|
117.480.000
|
117.480.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Fexofenadin hydroclorid
|
526.257.900
|
526.257.900
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Fexofenadin hydroclorid
|
3.600.000
|
3.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Folic acid (vitamin B9)
|
15.642.000
|
15.642.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Fusidic acid (hoặc Natri Fusidat)
|
3.753.750
|
3.753.750
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Fusidic acid (hoặc Natri Fusidat)
|
19.500.000
|
19.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Fusidic acid + Betamethason (valerat, dipropionat)
|
40.572.000
|
40.572.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Fusidic acid + Betamethason (valerat, dipropionat)
|
393.360.000
|
393.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Fusidic acid + Hydrocortison
|
145.695.000
|
145.695.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Gabapentin
|
7.854.000
|
7.854.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Glucose
|
315.000
|
315.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Glucose
|
1.470.000
|
1.470.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Griseofulvin
|
270.000
|
270.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Guselkumab
|
210.283.815
|
210.283.815
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Hydroquinon
|
9.900.000
|
9.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Hydroxy cloroquin sulfat
|
183.680.000
|
183.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Imiquimod
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Insulin người trộn (70/30)
|
4.530.000
|
4.530.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Isotretinoin
|
12.240.000
|
12.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Isotretinoin
|
25.312.500
|
25.312.500
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Itraconazol
|
202.244.000
|
202.244.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Itraconazol
|
13.509.600
|
13.509.600
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Ivermectin
|
2.595.200
|
2.595.200
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Kẽm gluconat
|
290.880.000
|
290.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Kẽm sulfat
|
4.745.000
|
4.745.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Lactobacillus acidophilus
|
543.900
|
543.900
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
L-Cystin
|
1.200.000.000
|
1.200.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
L-Cystin + Cholin bitartrat
|
1.092.000.000
|
1.092.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
L-Cystin + Pyridoxin hydroclorid
|
61.625.000
|
61.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Levocetirizin
|
479.500.000
|
479.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Levocetirizin
|
20.400.000
|
20.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Levofloxacin
|
1.770.300
|
1.770.300
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Linezolid
|
48.195.000
|
48.195.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Linezolid
|
68.000.000
|
68.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Meloxicam
|
1.260.000
|
1.260.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Methotrexat
|
48.840.000
|
48.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Metoclopramid
|
28.560
|
28.560
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Miconazol nitrat hoặc Miconazol
|
4.980.000
|
4.980.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Midazolam
|
378.000
|
378.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Minocyclin
|
306.360.000
|
306.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Minocyclin
|
284.250.000
|
284.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Minoxidil
|
331.500.000
|
331.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Minoxidil
|
92.000.000
|
92.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Mometason furoat
|
195.000.000
|
195.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Mometason furoat
|
165.000.000
|
165.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Mometason furoat + Salicylic acid
|
28.800.000
|
28.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Morphin hydroclorid hoặc Morphin sulfat
|
560.000
|
560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Mupirocin
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Mupirocin
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Mupirocin + Bethamethason
|
6.500.000
|
6.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Mycophenolat
|
46.080.000
|
46.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Natri clorid
|
4.173.000
|
4.173.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Natri clorid
|
23.137.000
|
23.137.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Natri clorid
|
396.000
|
396.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Natri clorid
|
30.240.000
|
30.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Natri hyaluronat
|
1.019.900
|
1.019.900
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Nhũ dịch lipid
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Nước oxy già
|
510.300
|
510.300
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Ofloxacin
|
2.235.900
|
2.235.900
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Omalizumab
|
38.260.614
|
38.260.614
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Omeprazol
|
5.250.000
|
5.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Oxacilin
|
11.025.000
|
11.025.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Paracetamol + Tramadol hydroclorid
|
15.400.000
|
15.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Pethidin hydroclorid
|
360.000
|
360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Povidon Iodin
|
21.816.000
|
21.816.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Povidon Iodin
|
9.167.000
|
9.167.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Povidon Iodin
|
4.798.080
|
4.798.080
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Povidon Iodin
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Prednison
|
580.000
|
580.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Ringer acetat
|
960.000
|
960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Rituximab
|
1.104.950.000
|
1.104.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Rupatadin
|
47.200.000
|
47.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Rupatadin
|
29.250.000
|
29.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Salicylic acid + Betamethason dipropionat
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Salicylic acid + Betamethason dipropionat
|
285.000.000
|
285.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Salicylic acid + Betamethason dipropionat
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Sắt (III) hydroxyd polymaltose + Acid folic
|
280.395.000
|
280.395.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Secukinumab
|
47.858.400.000
|
47.858.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Silymarin
|
79.600.000
|
79.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Spectinomycin
|
4.285.700
|
4.285.700
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
|
462.000
|
462.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Tacrolimus
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Tacrolimus
|
736.000.000
|
736.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Terbinafin (hydroclorid)
|
237.893.040
|
237.893.040
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Terbinafin hydroclorid
|
16.250.000
|
16.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Tetracyclin (hydroclorid)
|
1.775.000
|
1.775.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Tetracyclin (hydroclorid)
|
1.700.000
|
1.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Thymomodulin
|
398.750.000
|
398.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Thymomodulin
|
871.500.000
|
871.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Tretinoin + Erythromycin
|
113.000.000
|
113.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Triamcinolon acetonid
|
6.120.000
|
6.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Ustekinumab
|
3.249.528.660
|
3.249.528.660
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Vancomycin
|
161.500.000
|
161.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Vitamin A
|
150.795.000
|
150.795.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Vitamin A + D2 + B1 + B2 + Nicotinamid + B6 + Folic acid + Calcium pantothenat + B12 + C + E + L-Leucin + L-Isoleucin + Lysin hydroclorid + L-Phenylalanin + L-Threonin + L-Valin + L-Tryptophan + L-Methionin + 5Hydroxyanthranilic acid hydroclorid
|
36.225.000
|
36.225.000
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
72.160.000
|
72.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Vitamin C
|
20.435.000
|
20.435.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Vitamin D2
|
93.500.000
|
93.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Vitamin E
|
129.960.000
|
129.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Vitamin H (B8)
|
279.699.000
|
279.699.000
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Vitamin PP
|
37.944.000
|
37.944.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Vitamin PP
|
182.000
|
182.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
Hạ tầng kỹ thuật là gì? Cách tìm kiếm gói thầu hạ tầng kỹ thuật trên DauThau.info
DauThau.info đồng hành cùng Vietnam Startup Community Day 2026 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
"Một cái bụng đói không thể lắng nghe. "
La Fontaine
Sự kiện ngoài nước: Lui Paxtơ (Louis Pasteur) từ trần ngày 28-8-1895. Ông sinh nǎm 1822 ở Jura, nước Pháp. Paxtơ học tập ở trường trung học Bơdǎngxông trước khi được nhận vào trường Sư phạm Pari nǎm 1843. Là tiến sĩ vật lý và hoá học, ông trở nên nổi tiếng khi công bố một báo cáo khoa học về tinh thể học. Từ nǎm 1862, ông tập trung nghiên cứu vi sinh vật. Các nghiên cứu của ông về bệnh dại đã gây nên những cuộc bút chiến mạnh mẽ và đã dẫn tới việc điều chế được vắc xin phòng ngừa bệnh dại, khiến ông càng nổi tiếng trên thế giới Ở thủ đô Hà Nội có một vườn hoa mang tên Paxtơ và có tượng của ông.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Da Liễu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Da Liễu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.