Thông báo mời thầu

Gói thầu thuốc Generic

Tìm thấy: 17:45 30/09/2024
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thuốc cho Nhà thuốc bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng năm 2024
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc Generic
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Từ nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác theo quy định.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Phường Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
08:00 21/10/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
850/QĐ-BVUBĐN
Ngày phê duyệt
30/09/2024 00:00
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
15:04 30/09/2024
đến
08:00 21/10/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
08:00 21/10/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
335.125.923 VND
Số tiền bằng chữ
Ba trăm ba mươi lăm triệu một trăm hai mươi lăm nghìn chín trăm hai mươi ba đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 21/10/2024 (20/03/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Celecoxib
172.392.000
172.392.000
0
12 tháng
2
Dexibuprofen
17.510.200
17.510.200
0
12 tháng
3
Diclofenac
18.115.865
18.115.865
0
12 tháng
4
Etoricoxib
31.344.000
31.344.000
0
12 tháng
5
Etoricoxib
18.863.000
18.863.000
0
12 tháng
6
Meloxicam
9.865.350
9.865.350
0
12 tháng
7
Paracetamol (acetaminophen)
5.261.760
5.261.760
0
12 tháng
8
Paracetamol (acetaminophen)
26.856.900
26.856.900
0
12 tháng
9
Paracetamol + codein phosphat
8.288.550
8.288.550
0
12 tháng
10
Paracetamol + tramadol
7.031.100
7.031.100
0
12 tháng
11
Paracetamol + tramadol
275.707.000
275.707.000
0
12 tháng
12
Allopurinol
5.175.000
5.175.000
0
12 tháng
13
Alpha chymotrypsin
92.761.800
92.761.800
0
12 tháng
14
Cinnarizin
406.700
406.700
0
12 tháng
15
Desloratadin
85.888.600
85.888.600
0
12 tháng
16
Fexofenadin
957.705
957.705
0
12 tháng
17
Gabapentin
7.359.660
7.359.660
0
12 tháng
18
Pregabalin
36.187.400
36.187.400
0
12 tháng
19
Amoxicilin
97.169.412
97.169.412
0
12 tháng
20
Amoxicilin + acid clavulanic
92.261.689
92.261.689
0
12 tháng
21
Amoxicilin + acid clavulanic
245.114.400
245.114.400
0
12 tháng
22
Amoxicilin + sulbactam
641.456.400
641.456.400
0
12 tháng
23
Cefalexin
6.796.800
6.796.800
0
12 tháng
24
Cefdinir
72.558.850
72.558.850
0
12 tháng
25
Cefixim
60.439.500
60.439.500
0
12 tháng
26
Cefixim
4.532.500
4.532.500
0
12 tháng
27
Cefpodoxim
112.749.000
112.749.000
0
12 tháng
28
Cefuroxim
35.750.000
35.750.000
0
12 tháng
29
Tobramycin
1.999.950
1.999.950
0
12 tháng
30
Tobramycin + dexamethason
2.365.000
2.365.000
0
12 tháng
31
Metronidazol
11.454.000
11.454.000
0
12 tháng
32
Clarithromycin
561.562.320
561.562.320
0
12 tháng
33
Ciprofloxacin
19.605.960
19.605.960
0
12 tháng
34
Levofloxacin
10.361.590
10.361.590
0
12 tháng
35
Lamivudin
1.344.200
1.344.200
0
12 tháng
36
Tenofovir (TDF)
59.524.038
59.524.038
0
12 tháng
37
Fluconazol
8.817.600
8.817.600
0
12 tháng
38
Hydroxyurea (Hydroxycarbamid)
16.780.800
16.780.800
0
12 tháng
39
Tegafur-uracil (UFT hoặc UFUR)
42.861.000
42.861.000
0
12 tháng
40
Tegafur + gimeracil + oteracil kali
121.428.000
121.428.000
0
12 tháng
41
Tegafur + gimeracil + oteracil kali
157.142.000
157.142.000
0
12 tháng
42
Erlotinib
341.113.500
341.113.500
0
12 tháng
43
Abiraterone acetate
112.320.000
112.320.000
0
12 tháng
44
Alfuzosin
68.304.897
68.304.897
0
12 tháng
45
Sắt (dưới dạng Sắt (III) hydroxyd polymaltose)
406.588.100
406.588.100
0
12 tháng
46
Sắt (dưới dạng Sắt (III) hydroxyd polymaltose)
437.552.000
437.552.000
0
12 tháng
47
Sắt protein succinylat
104.148.000
104.148.000
0
12 tháng
48
Sắt protein succinylat
103.692.500
103.692.500
0
12 tháng
49
Sắt protein succinylat
100.329.500
100.329.500
0
12 tháng
50
Sắt (dưới dạng sắt (III) hydroxyd polymaltose) + acid folic
43.793.400
43.793.400
0
12 tháng
51
Sắt sulfat + acid folic
3.241.600
3.241.600
0
12 tháng
52
Tranexamic acid
2.311.650
2.311.650
0
12 tháng
53
Tranexamic acid
18.680.200
18.680.200
0
12 tháng
54
Propranolol hydroclorid
7.648.200
7.648.200
0
12 tháng
55
Amlodipin
836.000
836.000
0
12 tháng
56
Pravastatin
14.002.950
14.002.950
0
12 tháng
57
Povidon iodin
2.768.892
2.768.892
0
12 tháng
58
Natri clorid
5.069.400
5.069.400
0
12 tháng
59
Furosemid + Spironolacton
5.362.500
5.362.500
0
12 tháng
60
Bismuth
11.173.500
11.173.500
0
12 tháng
61
Lansoprazol
47.297.250
47.297.250
0
12 tháng
62
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
43.627.884
43.627.884
0
12 tháng
63
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
30.778.800
30.778.800
0
12 tháng
64
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
44.718.740
44.718.740
0
12 tháng
65
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
21.638.100
21.638.100
0
12 tháng
66
Esomeprazol
35.158.531
35.158.531
0
12 tháng
67
Esomeprazol
489.568.800
489.568.800
0
12 tháng
68
Esomeprazol
119.301.000
119.301.000
0
12 tháng
69
Esomeprazol
413.445.500
413.445.500
0
12 tháng
70
Rabeprazol
408.646.000
408.646.000
0
12 tháng
71
Sucralfat
542.100
542.100
0
12 tháng
72
Domperidon
970.200
970.200
0
12 tháng
73
Ondansetron
43.636.600
43.636.600
0
12 tháng
74
Ondansetron
90.346.200
90.346.200
0
12 tháng
75
Drotaverin clohydrat
6.399.108
6.399.108
0
12 tháng
76
Hyoscin butylbromid
2.213.120
2.213.120
0
12 tháng
77
Lactulose
13.586.100
13.586.100
0
12 tháng
78
Lactulose
23.926.752
23.926.752
0
12 tháng
79
Macrogol + natri sulfat + natri bicarbonat + natri clorid + kali clorid
590.771.280
590.771.280
0
12 tháng
80
Macrogol + natri sulfat + natri bicarbonat + natri clorid + kali clorid
78.372.000
78.372.000
0
12 tháng
81
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat
48.085.000
48.085.000
0
12 tháng
82
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat
22.297.275
22.297.275
0
12 tháng
83
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat
5.852.000
5.852.000
0
12 tháng
84
Bacillus clausii
35.348.040
35.348.040
0
12 tháng
85
Bacillus clausii
140.212.400
140.212.400
0
12 tháng
86
Diosmectit
3.832.998
3.832.998
0
12 tháng
87
Kẽm gluconat
31.855.500
31.855.500
0
12 tháng
88
Diosmin + hesperidin
6.584.160
6.584.160
0
12 tháng
89
Amylase + lipase + protease
3.348.000
3.348.000
0
12 tháng
90
Amylase + lipase + protease
45.891.347
45.891.347
0
12 tháng
91
Itoprid
60.036.300
60.036.300
0
12 tháng
92
Silymarin
247.031.295
247.031.295
0
12 tháng
93
Silymarin
58.403.520
58.403.520
0
12 tháng
94
Silymarin
639.134.160
639.134.160
0
12 tháng
95
Ursodeoxycholic acid
22.058.850
22.058.850
0
12 tháng
96
Methyl prednisolon
59.291.217
59.291.217
0
12 tháng
97
Prednisolon acetat (natri phosphate)
3.754.465
3.754.465
0
12 tháng
98
Progesteron
37.856.000
37.856.000
0
12 tháng
99
Metformin
487.500
487.500
0
12 tháng
100
Sitagliptin
450.086
450.086
0
12 tháng
101
Levothyroxin (muối natri)
605.723.116
605.723.116
0
12 tháng
102
Levothyroxin (muối natri)
809.534.808
809.534.808
0
12 tháng
103
Levothyroxin (muối natri)
252.000.000
252.000.000
0
12 tháng
104
Propylthiouracil (PTU)
27.212.640
27.212.640
0
12 tháng
105
Thiamazol
410.678.937
410.678.937
0
12 tháng
106
Thiamazol
481.038.600
481.038.600
0
12 tháng
107
Desmopressin
11.066.500
11.066.500
0
12 tháng
108
Eperison
412.164
412.164
0
12 tháng
109
Natri clorid
14.259.000
14.259.000
0
12 tháng
110
Betahistin
226.556
226.556
0
12 tháng
111
Acid thioctic (Meglumin thioctat)
60.307.200
60.307.200
0
12 tháng
112
Sulpirid
108.468.500
108.468.500
0
12 tháng
113
Acetyl leucin
32.528.436
32.528.436
0
12 tháng
114
Ginkgo biloba
36.898.092
36.898.092
0
12 tháng
115
Mecobalamin
3.638.300
3.638.300
0
12 tháng
116
Mecobalamin
1.370.565
1.370.565
0
12 tháng
117
Piracetam
47.713.050
47.713.050
0
12 tháng
118
Codein + terpin hydrat
25.111.000
25.111.000
0
12 tháng
119
N-acetylcystein
33.161.520
33.161.520
0
12 tháng
120
Chất ly giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus influenzae + Diplococcus pneumoniae + Klebsiella pneumoniae and ozaenae + Staphylococcus aureus + Streptococcus pyogenes and viridans + Neisseria catarrhalis
133.042.000
133.042.000
0
12 tháng
121
Acid amin + glucose + lipid (*)
161.280.000
161.280.000
0
12 tháng
122
Kali clorid
1.753.730
1.753.730
0
12 tháng
123
Calci gluconolactat + Calci carbonat
67.875.500
67.875.500
0
12 tháng
124
Calci carbonat + vitamin D3
806.683.800
806.683.800
0
12 tháng
125
Calci carbonat + vitamin D3
7.265.700
7.265.700
0
12 tháng
126
Calci lactat
12.953.000
12.953.000
0
12 tháng
127
Calci glycerophosphat + magnesi gluconat
26.261.800
26.261.800
0
12 tháng
128
Calcitriol
19.750.500
19.750.500
0
12 tháng
129
Calcitriol
5.543.070
5.543.070
0
12 tháng
130
Vitamin B1 + B6 + B12
4.091.400
4.091.400
0
12 tháng
131
Vitamin B1 + B6 + B12
9.545.550
9.545.550
0
12 tháng
132
Magnesi lactat + Vitamin B6
61.135.200
61.135.200
0
12 tháng
133
Vitamin B12 (cyanocobalamin, hydroxocobalamin)
219.750
219.750
0
12 tháng
134
Vitamin C
4.075.071
4.075.071
0
12 tháng
135
Vitamin C
10.201.100
10.201.100
0
12 tháng
136
Almagat
201.882.860
201.882.860
0
12 tháng
137
Arginin aspartat
161.109.000
161.109.000
0
12 tháng
138
Calci glucoheptonat+ Acid Ascorbic + Nicotinamid
563.168.880
563.168.880
0
12 tháng
139
Calci lactat pentahydrat
303.079.000
303.079.000
0
12 tháng
140
Calci lactat pentahydrat
530.894.340
530.894.340
0
12 tháng
141
Calci + Phospho + Vitamin D3 + Vitamin K1
358.716.750
358.716.750
0
12 tháng
142
Cefprozil
622.414.500
622.414.500
0
12 tháng
143
Chlorhexidin digluconat
62.640.000
62.640.000
0
12 tháng
144
L-Arginin L-aspartat
218.529.360
218.529.360
0
12 tháng
145
L-Arginin L-glutamat
277.587.000
277.587.000
0
12 tháng
146
L-Arginine Hydrochloride
159.868.000
159.868.000
0
12 tháng
147
L-cystin + Cholin hydrotartrat
1.434.865.600
1.434.865.600
0
12 tháng
148
Levocarnitin
18.179.200
18.179.200
0
12 tháng
149
Colistin*
124.349.400
124.349.400
0
12 tháng
150
Hỗn hợp các acid amin và vitamin ( L-Leucine, L-Isoleucine, Lysine HCl, L-Phenylalanine, L-Threonine, L-Valine, L-Tryptophan, DL-Methionine, Retinol palmitate, Thiamine nitrate, Riboflavin, Nicotinamide, Pyridoxine HCl, Calcium pantothenate, Cyanocobalamin, Folic acid, Ascorbic acid, Ergocalciferol, Tocopherol acetate 50%)
121.325.400
121.325.400
0
12 tháng
151
Meropenem*
247.840.000
247.840.000
0
12 tháng
152
L-Ornithine-L-Aspartate + tocopherol acetat
13.828.500
13.828.500
0
12 tháng
153
Lysin HCL, Calci (dưới dạng calci glycerophosphat),Phospho (dưới dạng calci glycerophosphat và acid glycerophosphoric), Thiamin HCL+ Pyridoxin HCL+ Riboflavin natri phosphat + Nicotinamid+ Tocopherol acetat
120.744.000
120.744.000
0
12 tháng
154
Calci lactat pentahydrat + Thiamine hydrochloride + Riboflavine sodium phosphate + Pyridoxine hydrochloride + Cholecalciferol + Alphatocopheryl acetate + Nicotinamide + Dexpanthenol + Lysin hydrochloride
17.088.000
17.088.000
0
12 tháng
155
Nicergoline
43.869.000
43.869.000
0
12 tháng
156
Phospholipid đậu nành
56.972.500
56.972.500
0
12 tháng
157
Retinol palmitate tương đương Retinol + Cholecalciferol + DL alpha-tocopherol tương đương alpha- tocopherol + Acid Ascorbic + Cocarboxylase tetrahydrate tương đương Thiamine + Riboflavin dihydrate sodium phosphate tương đương Riboflavin + Pyridoxine hydrochloride tương đương Pyridoxin + Cyanocobalamine + Folic acid + Dexpanthenol tương đương Pantothenic acid + D-Biotin + Nicotinamide
189.212.751
189.212.751
0
12 tháng
158
Sắt fumarat + Acid folic+ Cyanocobalamin+ Lysin hydrochlorid
2.405.000
2.405.000
0
12 tháng
159
Thiamine hydrochloride + Pyridoxin hydrochlorid
73.902.400
73.902.400
0
12 tháng
160
Thymomodulin
104.679.000
104.679.000
0
12 tháng
161
Thymomodulin
469.039.400
469.039.400
0
12 tháng
162
Tocopherol acetate + Acid Ascorbic + Beta Caroten 30 % hỗn dịch + Kẽm oxide + Đồng oxide + Bột 0,1% Selenium + Manganese sulfate
71.875.000
71.875.000
0
12 tháng
163
Trimebutin maleat +Dehydrocholic acid + Pancreatin + Bromelain +Simethicon
36.045.000
36.045.000
0
12 tháng
164
Imipenem + cilastatin*
63.500.000
63.500.000
0
12 tháng
165
Vitamin A+ Vitamin B1+ Vitamin B2 + Vitamin B6 + Vitamin B5 + Vitamin PP + Vitamin E
15.264.600
15.264.600
0
12 tháng
166
Vitamin A + Vitamin D3 + Vitamin B1 + Vitamin B2 + Vitanmin B6 + Vitamin B3 + Vitamin B12 + Lysin hydrochlorid + Calci + Sắt + Magnesi
146.862.000
146.862.000
0
12 tháng
167
Trifluridine+tipiracil
1.108.630.000
1.108.630.000
0
12 tháng
168
Trifluridine+tipiracil
1.138.594.000
1.138.594.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thuốc Generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thuốc Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 23

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây