Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | Nội dung yêu cầu làm rõ theo file đính kèm |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Acid amin
|
756.000.000
|
756.000.000
|
0
|
8 tháng
|
|
2
|
Acid amin + glucose + lipid
|
215.040.000
|
215.040.000
|
0
|
8 tháng
|
|
3
|
Acid amin cho bệnh nhân suy thận
|
736.000.000
|
736.000.000
|
0
|
8 tháng
|
|
4
|
Acid Ascorbic; Thiamine; Cyanocobalamine; Cholecalciferol; D-Biotin; Pantothenic acid; alpha-tocopherol; Folic acid; Retinol; Riboflavin; Pyridoxin; Nicotinamide
|
226.094.400
|
226.094.400
|
0
|
8 tháng
|
|
5
|
Alfuzosin
|
475.200.000
|
475.200.000
|
0
|
8 tháng
|
|
6
|
Alverin citrat + simethicon
|
268.800.000
|
268.800.000
|
0
|
8 tháng
|
|
7
|
Amlodipin
|
87.200.000
|
87.200.000
|
0
|
8 tháng
|
|
8
|
Amlodipin + valsartan + hydrochlorothiazid
|
960.000.000
|
960.000.000
|
0
|
8 tháng
|
|
9
|
Amphotericin B
|
32.000.000
|
32.000.000
|
0
|
8 tháng
|
|
10
|
Amphotericin B (phức hợp lipid)
|
144.000.000
|
144.000.000
|
0
|
8 tháng
|
|
11
|
Atorvastatin + ezetimibe
|
600.000.000
|
600.000.000
|
0
|
8 tháng
|
|
12
|
Atropin sulfat
|
5.616.000
|
5.616.000
|
0
|
8 tháng
|
|
13
|
Baclofen
|
200.000.000
|
200.000.000
|
0
|
8 tháng
|
|
14
|
Bisacodyl
|
5.040.000
|
5.040.000
|
0
|
8 tháng
|
|
15
|
Budesonid + formoterol fumarat dihydrat
|
164.000.000
|
164.000.000
|
0
|
8 tháng
|
|
16
|
Calci carbonat + vitamin D3
|
318.696.000
|
318.696.000
|
0
|
8 tháng
|
|
17
|
Calci lactat (pentahydrate)
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
8 tháng
|
|
18
|
Candesartan
|
128.304.000
|
128.304.000
|
0
|
8 tháng
|
|
19
|
Candesartan + hydrochlorothiazid
|
900.000.000
|
900.000.000
|
0
|
8 tháng
|
|
20
|
Carbamazepin
|
14.848.000
|
14.848.000
|
0
|
8 tháng
|
|
21
|
Carbimazol
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
8 tháng
|
|
22
|
Carvedilol
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
8 tháng
|
|
23
|
Cefazolin
|
119.200.000
|
119.200.000
|
0
|
8 tháng
|
|
24
|
Cefpodoxim
|
25.360.000
|
25.360.000
|
0
|
8 tháng
|
|
25
|
Cefpodoxim
|
193.600.000
|
193.600.000
|
0
|
8 tháng
|
|
26
|
Ceftazidim + avibactam
|
780.000.000
|
780.000.000
|
0
|
8 tháng
|
|
27
|
Cetirizin
|
2.400.000
|
2.400.000
|
0
|
8 tháng
|
|
28
|
Clostridium botulinum toxin Tuýp A
|
220.000.000
|
220.000.000
|
0
|
8 tháng
|
|
29
|
Colistin
|
395.000.000
|
395.000.000
|
0
|
8 tháng
|
|
30
|
Cyclophosphamid
|
106.584.000
|
106.584.000
|
0
|
8 tháng
|
|
31
|
Dextran 40 + Natri clorid
|
31.080.000
|
31.080.000
|
0
|
8 tháng
|
|
32
|
Diazepam
|
7.728.000
|
7.728.000
|
0
|
8 tháng
|
|
33
|
Diphenhydramin
|
4.286.400
|
4.286.400
|
0
|
8 tháng
|
|
34
|
Drotaverin clohydrat
|
92.988.000
|
92.988.000
|
0
|
8 tháng
|
|
35
|
Dung dịch lọc màng bụng
|
340.800.000
|
340.800.000
|
0
|
8 tháng
|
|
36
|
Dung dịch lọc màng bụng
|
93.120.000
|
93.120.000
|
0
|
8 tháng
|
|
37
|
Dung dịch lọc màng bụng
|
477.120.000
|
477.120.000
|
0
|
8 tháng
|
|
38
|
Dung dịch lọc màng bụng
|
46.560.000
|
46.560.000
|
0
|
8 tháng
|
|
39
|
Dung dịch lọc màng bụng
|
3.408.000
|
3.408.000
|
0
|
8 tháng
|
|
40
|
Ebastin
|
631.840.000
|
631.840.000
|
0
|
8 tháng
|
|
41
|
Entecavir
|
100.800.000
|
100.800.000
|
0
|
8 tháng
|
|
42
|
Eperison
|
12.096.000
|
12.096.000
|
0
|
8 tháng
|
|
43
|
Epinephrin (adrenalin)
|
4.080.000
|
4.080.000
|
0
|
8 tháng
|
|
44
|
Esomeprazol
|
95.200.000
|
95.200.000
|
0
|
8 tháng
|
|
45
|
Esomeprazol
|
164.000.000
|
164.000.000
|
0
|
8 tháng
|
|
46
|
Fentanyl
|
113.820.000
|
113.820.000
|
0
|
8 tháng
|
|
47
|
Fexofenadin hydroclorid
|
82.880.000
|
82.880.000
|
0
|
8 tháng
|
|
48
|
Fluoxetin
|
67.200.000
|
67.200.000
|
0
|
8 tháng
|
|
49
|
Giải độc tố bạch hầu; Giải độc tố uốn ván; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi và Pertactin; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney); Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1); Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett); Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b cộng hợp với giải độc tố uốn ván như protein chất mang
|
75.656.320
|
75.656.320
|
0
|
8 tháng
|
|
50
|
Giải độc tố bạch hầu; Giải độc tố uốn ván; Các kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA); Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (chủng Mahoney), Týp 2 (chủng MEF-1), Týp 3 (chủng Saukett)
|
35.181.440
|
35.181.440
|
0
|
8 tháng
|
|
51
|
Giải độc tố Bạch hầu; Giải độc tố Uốn ván; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT), Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA); Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney), Týp 2 (MEF-1), Týp 3 (Saukett); Kháng nguyên bề mặt Viêm gan B; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate)cộng hợp với protein uốn ván
|
109.998.000
|
109.998.000
|
0
|
8 tháng
|
|
52
|
Giải độc tố uốn ván tinh chế; Giải độc tố bạch hầu tinh chế
|
7.546.800
|
7.546.800
|
0
|
8 tháng
|
|
53
|
Giải độc tố uốn ván; Giải độc tố bạch hầu; Ho gà vô bào: Giải độc tố ho gà (PT); Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA); Pertactin (PRN); Ngưng kết tố 2 + 3 (FIM)
|
22.391.800
|
22.391.800
|
0
|
8 tháng
|
|
54
|
Glipizid
|
558.000.000
|
558.000.000
|
0
|
8 tháng
|
|
55
|
Glucosamin (sulfat hoặc hydroclorid)
|
200.000.000
|
200.000.000
|
0
|
8 tháng
|
|
56
|
Glucose
|
50.400.000
|
50.400.000
|
0
|
8 tháng
|
|
57
|
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
|
441.600.000
|
441.600.000
|
0
|
8 tháng
|
|
58
|
Haloperidol
|
2.880.000
|
2.880.000
|
0
|
8 tháng
|
|
59
|
Hepatitis A virus antigen (HM175 strain); r-DNA Hepatitis B virus surface antigen (HBsAg)
|
163.495.040
|
163.495.040
|
0
|
8 tháng
|
|
60
|
Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre
|
202.805.600
|
202.805.600
|
0
|
8 tháng
|
|
61
|
Huyết thanh kháng uốn ván
|
83.644.800
|
83.644.800
|
0
|
8 tháng
|
|
62
|
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn
|
129.276.000
|
129.276.000
|
0
|
8 tháng
|
|
63
|
Hydrocortison
|
53.400.000
|
53.400.000
|
0
|
8 tháng
|
|
64
|
Hydrocortison
|
50.400.000
|
50.400.000
|
0
|
8 tháng
|
|
65
|
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine, Detemir, Degludec)
|
830.000.000
|
830.000.000
|
0
|
8 tháng
|
|
66
|
Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat)
|
902.160.000
|
902.160.000
|
0
|
8 tháng
|
|
67
|
Ketamin
|
8.030.400
|
8.030.400
|
0
|
8 tháng
|
|
68
|
Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota
|
177.056.240
|
177.056.240
|
0
|
8 tháng
|
|
69
|
Levothyroxin (muối natri)
|
58.800.000
|
58.800.000
|
0
|
8 tháng
|
|
70
|
Lidocain
|
1.750.000
|
1.750.000
|
0
|
8 tháng
|
|
71
|
Lisinopril
|
198.000.000
|
198.000.000
|
0
|
8 tháng
|
|
72
|
Lovastatin
|
500.000.000
|
500.000.000
|
0
|
8 tháng
|
|
73
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
|
302.240.000
|
302.240.000
|
0
|
8 tháng
|
|
74
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
|
184.800.000
|
184.800.000
|
0
|
8 tháng
|
|
75
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
|
695.520.000
|
695.520.000
|
0
|
8 tháng
|
|
76
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
|
387.200.000
|
387.200.000
|
0
|
8 tháng
|
|
77
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
|
792.000.000
|
792.000.000
|
0
|
8 tháng
|
|
78
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
|
557.760.000
|
557.760.000
|
0
|
8 tháng
|
|
79
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
|
826.560.000
|
826.560.000
|
0
|
8 tháng
|
|
80
|
Magnesi trisilicat + nhôm hydroxyd
|
259.190.400
|
259.190.400
|
0
|
8 tháng
|
|
81
|
Metoclopramid
|
5.600.000
|
5.600.000
|
0
|
8 tháng
|
|
82
|
Mirtazapin
|
168.000.000
|
168.000.000
|
0
|
8 tháng
|
|
83
|
Mometason furoat
|
240.000.000
|
240.000.000
|
0
|
8 tháng
|
|
84
|
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat
|
112.640.000
|
112.640.000
|
0
|
8 tháng
|
|
85
|
Morphin hydroclorid
|
57.600.000
|
57.600.000
|
0
|
8 tháng
|
|
86
|
N-acetylcystein
|
478.080.000
|
478.080.000
|
0
|
8 tháng
|
|
87
|
Naphazolin
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
8 tháng
|
|
88
|
Natri clorid
|
85.680.000
|
85.680.000
|
0
|
8 tháng
|
|
89
|
Nicorandil
|
399.840.000
|
399.840.000
|
0
|
8 tháng
|
|
90
|
Norethisteron
|
5.932.000
|
5.932.000
|
0
|
8 tháng
|
|
91
|
Nước cất pha tiêm
|
12.480.000
|
12.480.000
|
0
|
8 tháng
|
|
92
|
Oka/Merck varicella virus, live, attenuated
|
73.264.400
|
73.264.400
|
0
|
8 tháng
|
|
93
|
Oxacilin
|
11.340.000
|
11.340.000
|
0
|
8 tháng
|
|
94
|
Paracetamol + ibuprofen
|
64.024.800
|
64.024.800
|
0
|
8 tháng
|
|
95
|
Pazopanib
|
86.400.000
|
86.400.000
|
0
|
8 tháng
|
|
96
|
Phenobarbital
|
1.008.000
|
1.008.000
|
0
|
8 tháng
|
|
97
|
Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W135) (đơn giá cộng hợp); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) được cộng hợp với chất mang là protein giải độc tố uốn ván
|
132.300.000
|
132.300.000
|
0
|
8 tháng
|
|
98
|
Progesteron
|
50.320.000
|
50.320.000
|
0
|
8 tháng
|
|
99
|
Propofol
|
121.536.000
|
121.536.000
|
0
|
8 tháng
|
|
100
|
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%)
|
12.784.800
|
12.784.800
|
0
|
8 tháng
|
|
101
|
Protein L1 HPV týp 6; Protein L1 HPV týp 11; Protein L1 HPV týp 16; Protein L1 HPV týp 18; Protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58
|
436.296.000
|
436.296.000
|
0
|
8 tháng
|
|
102
|
Protein màng ngoài não mô cầu nhóm B; Polysaccharide vỏ não mô cầu nhóm C
|
16.395.120
|
16.395.120
|
0
|
8 tháng
|
|
103
|
Ringer acetat
|
2.800.000
|
2.800.000
|
0
|
8 tháng
|
|
104
|
Ringer lactat
|
188.692.000
|
188.692.000
|
0
|
8 tháng
|
|
105
|
Rocuronium bromid
|
204.960.000
|
204.960.000
|
0
|
8 tháng
|
|
106
|
Rotavirus ở người sống giảm độc lực, chủng RIX4414
|
61.346.800
|
61.346.800
|
0
|
8 tháng
|
|
107
|
Rupatadin
|
943.840.000
|
943.840.000
|
0
|
8 tháng
|
|
108
|
Saccharomyces boulardii
|
278.000.000
|
278.000.000
|
0
|
8 tháng
|
|
109
|
Saccharomyces boulardii
|
520.000.000
|
520.000.000
|
0
|
8 tháng
|
|
110
|
Salbutamol (sulfat)
|
119.680.000
|
119.680.000
|
0
|
8 tháng
|
|
111
|
Salbutamol (sulfat)
|
70.560.000
|
70.560.000
|
0
|
8 tháng
|
|
112
|
Sitagliptin
|
380.000.000
|
380.000.000
|
0
|
8 tháng
|
|
113
|
Sulfamethoxazol + trimethoprim
|
3.360.000
|
3.360.000
|
0
|
8 tháng
|
|
114
|
Tegafur + gimeracil + oteracil kali
|
144.000.000
|
144.000.000
|
0
|
8 tháng
|
|
115
|
Tegafur + gimeracil + oteracil kali
|
200.000.000
|
200.000.000
|
0
|
8 tháng
|
|
116
|
Telmisartan + hydroclorothiazid
|
758.400.000
|
758.400.000
|
0
|
8 tháng
|
|
117
|
Tetracyclin hydroclorid
|
54.400.000
|
54.400.000
|
0
|
8 tháng
|
|
118
|
Thalidomid
|
94.720.000
|
94.720.000
|
0
|
8 tháng
|
|
119
|
Thiamazol
|
43.680.000
|
43.680.000
|
0
|
8 tháng
|
|
120
|
Thiamazol
|
70.400.000
|
70.400.000
|
0
|
8 tháng
|
|
121
|
Thiocolchicosid
|
608.000.000
|
608.000.000
|
0
|
8 tháng
|
|
122
|
Tizanidin (hydroclorid)
|
280.000.000
|
280.000.000
|
0
|
8 tháng
|
|
123
|
Tofisopam
|
249.560.000
|
249.560.000
|
0
|
8 tháng
|
|
124
|
Trihexyphenidyl hydroclorid
|
5.560.000
|
5.560.000
|
0
|
8 tháng
|
|
125
|
Valproat natri
|
315.000.000
|
315.000.000
|
0
|
8 tháng
|
|
126
|
Valsartan + hydroclorothiazid
|
1.120.000.000
|
1.120.000.000
|
0
|
8 tháng
|
|
127
|
Vancomycin
|
116.000.000
|
116.000.000
|
0
|
8 tháng
|
|
128
|
Vasopressin
|
79.200.000
|
79.200.000
|
0
|
8 tháng
|
|
129
|
Venlafaxin
|
220.800.000
|
220.800.000
|
0
|
8 tháng
|
|
130
|
Vi rút Sởi ≥ 1.000 CCID50; Vi rút Quai bị ≥ 12.500 CCID50; Vi rút Rubella ≥ 1.000 CCID50
|
31.342.480
|
31.342.480
|
0
|
8 tháng
|
|
131
|
Vi rút thủy đậu sống giảm độc lực (Chủng: MAV/06, dòng tế bào: MRC-5)
|
60.480.000
|
60.480.000
|
0
|
8 tháng
|
|
132
|
Vildagliptin + metformin hydroclorid
|
1.915.200.000
|
1.915.200.000
|
0
|
8 tháng
|
|
133
|
Vildagliptin + metformin hydroclorid
|
1.915.200.000
|
1.915.200.000
|
0
|
8 tháng
|
|
134
|
Vinpocetin
|
160.000.000
|
160.000.000
|
0
|
8 tháng
|
|
135
|
Virus dại bất hoạt (chủng L. Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero)
|
245.011.200
|
245.011.200
|
0
|
8 tháng
|
|
136
|
Virus dại bất hoạt (chủng Pitman moore, được nhân giống trên tế bào Vero)
|
224.985.600
|
224.985.600
|
0
|
8 tháng
|
|
137
|
Virus dại bất hoạt (chủng Wistar Rabies PM/WI 38 1503-3M)
|
295.765.600
|
295.765.600
|
0
|
8 tháng
|
|
138
|
Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA)
|
66.893.120
|
66.893.120
|
0
|
8 tháng
|
|
139
|
Virus viêm gan A, (chủng GBM) bất hoạt
|
36.651.520
|
36.651.520
|
0
|
8 tháng
|
|
140
|
Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2, tái tổ hợp, sống, giảm độc lực
|
111.234.880
|
111.234.880
|
0
|
8 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
Hạ tầng kỹ thuật là gì? Cách tìm kiếm gói thầu hạ tầng kỹ thuật trên DauThau.info
DauThau.info đồng hành cùng Vietnam Startup Community Day 2026 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
"Nếu túi bạn có sẵn lỗ thủng thì nhét đầy tiền vào túi cũng vô ích. "
George Eliot
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.