Thông báo mời thầu

Gói thầu thuốc Generic

Tìm thấy: 17:37 18/08/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua thuốc bổ sung năm 2026 (Đợt 10)
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc Generic
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua thuốc bổ sung năm 2026 (Đợt 10)
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu hoạt động sự nghiệp
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Địa điểm thực hiện gói thầu
Phường Phước Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh
Các thông báo liên quan
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại
Ngày phê duyệt
18/08/2026 17:36
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
09:00 22/08/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
10:00 24/08/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
45 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600344832
Colchicin
6.293.000
6.293
2
PP2600344833
Chlorpheniramin (hydrogen maleat)
4.000.000
4.000
3
PP2600344834
Tacrolimus
22.927.500
22.928
4
PP2600344835
Nước cất pha tiêm
28.980.000
28.980
5
PP2600344836
Kali iodid + natri iodid
80.337.000
80.337
6
PP2600344837
Insulin người trộn, hỗn hợp
912.500.000
912.500
7
PP2600344838
Pramipexol
166.500.000
166.500
8
PP2600344839
Carbetocin
83.200.000
83.200
9
PP2600344840
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)
355.320.000
355.320
10
PP2600344841
Indomethacin
102.000.000
102.000
11
PP2600344842
Levodopa + carbidopa
62.748.000
62.748
12
PP2600344843
Rocuronium bromid
63.000.000
63.000
13
PP2600344844
Fexofenadin
26.000.000
26.000
14
PP2600344845
Kẽm gluconat
12.200.000
12.200
15
PP2600344846
Vitamin B1 + B6 + B12
40.320.000
40.320
16
PP2600344847
Metoclopramid
6.120.000
6.120
17
PP2600344848
Vitamin PP
25.800.000
25.800

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600344840
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
2
PP2600344841
Indomethacin
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
3
PP2600344842
Levodopa + carbidopa
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
4
PP2600344843
Rocuronium bromid
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
5
PP2600344844
Fexofenadin
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
6
PP2600344845
Kẽm gluconat
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
7
PP2600344846
Vitamin B1 + B6 + B12
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
8
PP2600344847
Metoclopramid
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
9
PP2600344848
Vitamin PP
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
10
Colchicin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
7000
Viên
Tên hoạt chất: Colchicin; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 1mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống
11
Chlorpheniramin (hydrogen maleat)
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
100000
Viên
Tên hoạt chất: Chlorpheniramin (hydrogen maleat); Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 4mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống
12
Tacrolimus
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
900
Tuýp
Tên hoạt chất: Tacrolimus; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 0,03% (kl/kl); Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đường dùng: Dùng ngoài
13
Nước cất pha tiêm
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
4500
Chai
Tên hoạt chất: Nước cất pha tiêm; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 500ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm
14
Kali iodid + natri iodid
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
3000
Lọ
Tên hoạt chất: Kali iodid + natri iodid; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng: (15mg (tương đương iodid 11,45mg) ; 15mg (tương đương iodid 12,7mg))/ 05ml; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Đường dùng: Nhỏ mắt
15
Insulin người trộn, hỗn hợp
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
14600
Lọ
Tên hoạt chất: Insulin người trộn, hỗn hợp; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng: 1000IU/10ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm
16
Pramipexol
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
45000
Viên
Tên hoạt chất: Pramipexol; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 0,18mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống
17
Carbetocin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
400
Lọ
Tên hoạt chất: Carbetocin; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 100mcg/1ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm
18
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
18000
Lọ
Tên hoạt chất: Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat); Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 840 mg/ 10 ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm
19
Indomethacin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
1500
Lọ
Tên hoạt chất: Indomethacin; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 0,1%; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Đường dùng: Nhỏ mắt
20
Levodopa + carbidopa
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
18000
Viên
Tên hoạt chất: Levodopa + carbidopa; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 250mg + 25mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống
21
Rocuronium bromid
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
1400
Ống
Tên hoạt chất: Rocuronium bromid; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 50mg/5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm
22
Fexofenadin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
40000
Viên
Tên hoạt chất: Fexofenadin; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 180mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống
23
Kẽm gluconat
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
100000
Viên
Tên hoạt chất: Kẽm gluconat; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống
24
Vitamin B1 + B6 + B12
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
6000
Lọ
Tên hoạt chất: Vitamin B1 + B6 + B12; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 50mg+ 250mg + 5000mcg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm
25
Metoclopramid
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
6000
Ống
Tên hoạt chất: Metoclopramid; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/2ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm
26
Vitamin PP
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
60000
Viên
Tên hoạt chất: Vitamin PP; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống
27
PP2600344832
Colchicin
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
28
PP2600344833
Chlorpheniramin (hydrogen maleat)
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
29
PP2600344834
Tacrolimus
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
30
PP2600344835
Nước cất pha tiêm
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
31
PP2600344836
Kali iodid + natri iodid
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
32
PP2600344837
Insulin người trộn, hỗn hợp
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
33
PP2600344838
Pramipexol
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
34
PP2600344839
Carbetocin
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thuốc Generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thuốc Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 14

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây