Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600344840 |
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
2 |
PP2600344841 |
Indomethacin |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
3 |
PP2600344842 |
Levodopa + carbidopa |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
4 |
PP2600344843 |
Rocuronium bromid |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
5 |
PP2600344844 |
Fexofenadin |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
6 |
PP2600344845 |
Kẽm gluconat |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
7 |
PP2600344846 |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
8 |
PP2600344847 |
Metoclopramid |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
9 |
PP2600344848 |
Vitamin PP |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
10 |
Colchicin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
7000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Colchicin; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 1mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống |
|||||||
11 |
Chlorpheniramin (hydrogen maleat) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
100000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Chlorpheniramin (hydrogen maleat); Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 4mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống |
|||||||
12 |
Tacrolimus |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
900 |
Tuýp |
Tên hoạt chất: Tacrolimus; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 0,03% (kl/kl); Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đường dùng: Dùng ngoài |
|||||||
13 |
Nước cất pha tiêm |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
4500 |
Chai |
Tên hoạt chất: Nước cất pha tiêm; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 500ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm |
|||||||
14 |
Kali iodid + natri iodid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
3000 |
Lọ |
Tên hoạt chất: Kali iodid + natri iodid; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng: (15mg (tương đương iodid 11,45mg) ; 15mg (tương đương iodid 12,7mg))/ 05ml; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Đường dùng: Nhỏ mắt |
|||||||
15 |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
14600 |
Lọ |
Tên hoạt chất: Insulin người trộn, hỗn hợp; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng: 1000IU/10ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm |
|||||||
16 |
Pramipexol |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
45000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Pramipexol; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 0,18mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống |
|||||||
17 |
Carbetocin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
400 |
Lọ |
Tên hoạt chất: Carbetocin; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 100mcg/1ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm |
|||||||
18 |
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
18000 |
Lọ |
Tên hoạt chất: Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat); Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 840 mg/ 10 ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm |
|||||||
19 |
Indomethacin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1500 |
Lọ |
Tên hoạt chất: Indomethacin; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 0,1%; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Đường dùng: Nhỏ mắt |
|||||||
20 |
Levodopa + carbidopa |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
18000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Levodopa + carbidopa; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 250mg + 25mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống |
|||||||
21 |
Rocuronium bromid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1400 |
Ống |
Tên hoạt chất: Rocuronium bromid; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 50mg/5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm |
|||||||
22 |
Fexofenadin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
40000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Fexofenadin; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 180mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống |
|||||||
23 |
Kẽm gluconat |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
100000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Kẽm gluconat; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống |
|||||||
24 |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
6000 |
Lọ |
Tên hoạt chất: Vitamin B1 + B6 + B12; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 50mg+ 250mg + 5000mcg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm |
|||||||
25 |
Metoclopramid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
6000 |
Ống |
Tên hoạt chất: Metoclopramid; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/2ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm |
|||||||
26 |
Vitamin PP |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm), 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
60000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Vitamin PP; Đáp ứng nhóm theo tiêu chí kỹ thuật theo Thông tư số 40/2025 /TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống |
|||||||
27 |
PP2600344832 |
Colchicin |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
28 |
PP2600344833 |
Chlorpheniramin (hydrogen maleat) |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
29 |
PP2600344834 |
Tacrolimus |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
30 |
PP2600344835 |
Nước cất pha tiêm |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
31 |
PP2600344836 |
Kali iodid + natri iodid |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
32 |
PP2600344837 |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
33 |
PP2600344838 |
Pramipexol |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
34 |
PP2600344839 |
Carbetocin |
Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu (Địa chỉ số 27 đường 2 tháng 9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại);trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |