Thông báo mời thầu

Gói thầu xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:23 31/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hội trường UBND xã Đại Đồng, huyện Vĩnh Tường
Gói thầu
Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Hội trường UBND xã Đại Đồng, huyện Vĩnh Tường
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:20 10/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:18 31/08/2022
đến
10:20 10/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:20 10/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
114.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/09/2022 (08/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đại Đồng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tên dự án là: Hội trường UBND xã Đại Đồng, huyện Vĩnh Tường
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đại Đồng , địa chỉ: Xã Đại Đồng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Đồng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0982174906
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Phát Vĩnh Tường; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Đức Huy Vĩnh Tường. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Kiến trúc Kiến Dương Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm tra HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn Kiến trúc XD Vĩnh Tường

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đại Đồng , địa chỉ: Xã Đại Đồng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Đồng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0982174906

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp thuế đến hết quý II/2022). Nộp báo cáo tài chính 03 năm ( 2019,2020,2021)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đại Đồng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0982174906
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đại Đồng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0982174906
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 11.432.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.286.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.335.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1-Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng.- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2Chủ nhiệm kỹ thuật thi công2- Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.32
3Giám sát kỹ thuật, chất lượng1Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.32
4Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động.1Có trình độ từ đại học trở lên.Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế20,16m2
2Tháo dỡ mái tônTheo HSMT và bản vẽ thiết kế647,8808m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,7448tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế40,316m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSMT và bản vẽ thiết kế17,1429m3
6Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSMT và bản vẽ thiết kế57,4589m3
7Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6,88m2
8Tháo dỡ trầnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế35,64m2
9Đào xúc đất - Cấp đất IVTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1782100m3
10Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3cây
11Phá dỡ cột điện cũTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2cột
12Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,72m3
13Đào móng cột- Cấp đất IIITheo HSMT và bản vẽ thiết kế3,31m3
14Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3m3
15Ván khuôn móng cộtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,12100m2
16Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2,58m3
17Mua cột bê tông vật liệu ly tâm L8,5-4,3; Đầu ngọn 160; Đầu gốc 280Theo HSMT và bản vẽ thiết kế3cột
18Dựng cột bê tôngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3cột
19Làm tiếp địa cho cột điệnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế31 bộ
20Cọc tiếp địa L63x63x5m,L=2,5m dây nối D10x1500mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3cọc
21Mua cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x70mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế70m
22Rải căng dây , dây nhôm lõi thép, Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,07Km
23Ghíp đa năng AL25x150-3BLTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
24Đai thép đơn + khóa đaiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
25Móc giữ cáp MGC-16Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
26Kẹp hãm 4x70Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
BNHÀ HỘI TRƯỜNG
1Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế47,0368m3
2Ván khuôn cọcTheo HSMT và bản vẽ thiết kế5,9751100m2
3Cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,27tấn
4Cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế8,1025tấn
5Cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3793tấn
6Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,8816tấn
7Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo HSMT và bản vẽ thiết kế12,5364100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1161 mối nối
9Đập đầu cọc bê tôngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,784m3
10Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,784m3
11Đào móng - Cấp đất IIITheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,0499100m3
12Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế7,993m3
13Bê tông móng,M250Theo HSMT và bản vẽ thiết kế44,9836m3
14Bê tông giằng móng , M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2,2073m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,6781100m2
16Ván khuôn móng dàiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,9957100m2
17Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,0038tấn
18Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,1978tấn
19Cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,7008tấn
20Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3379tấn
21Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,5926tấn
22Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế27,0679m3
23Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,0752100m3
24Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,0499100m3
25Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế33,2269m3
26Đào móng băng - Cấp đất IIITheo HSMT và bản vẽ thiết kế18,75541m3
27Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6,4775m3
28Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế37,3204m3
29Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,1963m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,2413m3
31Bê tông cột , M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế20,595m3
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,5396100m2
33Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,1078100m2
34Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3404tấn
35Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,1395tấn
36Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,0104tấn
37Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,9912100m2
38Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,0929tấn
39Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,5642tấn
40Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế7,0003tấn
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế95,986m3
42Ván khuôn sàn máiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6,7134100m2
43Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế5,758tấn
44Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế3,1744m3
45Ván khuôn lanh tôTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3768100m2
46Cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0793tấn
47Cốt thép lanh tô , ĐK >10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0202tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3245m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế61,1272m3
50Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,0002m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế11,2069m3
52Gia công, lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,2963tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,8713100m2
54Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế40,2m
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế209,7424m2
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế360,3291m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế185,2142m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế177,5336m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế417,3956m2
60Xây đắp, trát, trang trí cột tròn ngoài nhàTheo HSMT và bản vẽ thiết kế12công
61Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế129,804m
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế7,644m2
63Lát đá bậc tam cấpTheo HSMT và bản vẽ thiết kế79,8572m2
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế328,8212m2
65Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6,6024m2
66Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSMT và bản vẽ thiết kế253,9444m2
67Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế383,4758m2
68Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế188,0655m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1.140,4725m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế210,1864m2
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,532100m
72Cút đều 90 độ D90 PN8Theo HSMT và bản vẽ thiết kế24cái
73Đai giữ ốngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế64cái
74Quả cầu chắn rác INOXTheo HSMT và bản vẽ thiết kế20cái
75Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay hệ 55, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT và bản vẽ thiết kế20,25m2
76Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 55, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT và bản vẽ thiết kế26,46m2
77Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 55, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4,455m2
78Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt 55, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT và bản vẽ thiết kế22,68m2
79Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ 55 kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo HSMT và bản vẽ thiết kế35,2m2
80Chênh kính từ kính 5mm lên kính 6,38mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế109,045m2
81Gia công hoa sắt inox 304Theo HSMT và bản vẽ thiết kế800,76kg
82Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế58,32m2
83Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
84Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
85Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế15bộ
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2bộ
87Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế40bộ
88Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSMT và bản vẽ thiết kế7bộ
89Lắp đặt quạt trầnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế15cái
90Móc treo quạt trầnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế15cái
91Tủ điện tổng KT 350x400x150Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
92Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4cái
93Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
94Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế8cái
95Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế10cái
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế930m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế340m
98Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế100m
99Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế930m
100Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế340m
101Đào móng băng - Cấp đất ITheo HSMT và bản vẽ thiết kế141m3
102Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,14100m3
103Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSMT và bản vẽ thiết kế7cọc
104Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế8cái
105Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế35m
106Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm90m
CNHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ- Cấp đất IIITheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,2051m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,49m3
3Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,4m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,119100m2
5Gia công, lắp dựng cột bằng thép hìnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,198tấn
6Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1579tấn
7Gia công, lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,5957tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,2569100m2
9Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1051100m3
10Bạt nilon chống mất nước xi măngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế105,1496m2
11Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế13,9561m3
DSÂN BÊ TÔNG, HÀNG RÀO
1Bạt nilon chống mất nước xi măngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế406m2
2Bê tông nền , đá 1x2, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế48,72m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSMT và bản vẽ thiết kế19,0861m3
4Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo HSMT và bản vẽ thiết kế19,08611m3
5Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1909m3
6Đào móng - Cấp đất IIITheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,8609100m3
7Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế28,6967m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSMT và bản vẽ thiết kế5,0939m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế32,8729m3
10Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2,5278m3
11Ván khuôn móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1532100m2
12Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0323tấn
13Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2041tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,0848m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế15,7293m3
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế3,117m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế319,0932m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế43,736m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế24,64m
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế343,7332m2
EVẬN CHUYỂN ĐÁ
1Vận chuyển đá dăm các loạiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế29,21710m3/1km
FTHIẾT BỊ
1Bàn đại biểu, Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn
PU bóng, KT dài 3m2, rộng 0,55m, cao 0,75m, Xuất xứ Việt Nam.
Theo HSMT4Chiếc
2Bàn chủ tọa. Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóng, KT dài 2,1m, rộng 0,65m, cao 0,75m, Xuất xứ Việt Nam.Theo HSMT2Chiếc
3Bàn thư ký. Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóng, KT dài 1,5m, rộng 0,65m, cao 0,75m, Xuất xứ Việt Nam.Theo HSMT1Chiếc
4Ghế chủ tọa, thư ký. Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóng, bọc nỉ, KT dài 0,66m, rộng 0,55m, cao 1,22m, Xuất xứ Việt Nam.Theo HSMT10Chiếc
5Ghế đại biểu, Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóng, bọc nỉ, KT 0,5x0,6x1,3m, Xuất xứ Việt Nam.Theo HSMT24Chiếc
6Ghế hội trường, Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóng, KT 0,5x0,6x1,3m, Xuất xứ Việt Nam.Theo HSMT230Chiếc
7Bục phát biểu KT 80x60x120cm. Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóngTheo HSMT1Chiếc
8Bục để tượng bác hồ KT 80x60x1,6cm. Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóngTheo HSMT1Chiếc
9Tượng bác hồ bằng thạch cao mạ nhũ đồng KT cao 80cm, rộng 70cmTheo HSMT1Chiếc
10Bộ sao vàng + Búa liềm MikaTheo HSMT1Bộ
11Biển Quốc hiệu ĐCSVNQVMN chất liệu mika chữ nổi khung viền nhôm quanhTheo HSMT8,7M dài
12Biển Quốc hiệu Nước CHXH XN Việt Nam, chất liệu mika chữ nổi khung viền nhôm quanhTheo HSMT8,7M dài
13Phông rèm sân khấu bằng vải nhung chất liệu nhung may rèm chiết múi ( phụ kiện lắp đặt hoàn thiện)Theo HSMT44m2
14Diềm sân khấu bằng vải nhung chất liệu nhung may rèm chiết múi ( phụ kiện lắp đặt hoàn thiện)Theo HSMT18m dài
15Kệ để hoa, quà 03 tầng. Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóng, KT dài1,95m, rộng 0,75m, cao 1,05m, mặt kệ từng tầng rộng 0,25m.Theo HSMT2Chiếc
16Loa Kuledy X215 * Thông số kỹ thuật: * Kiểu máy: X-215 * Công suất định mức: 800W / 3000W * Cấu hình đơn vị: LOW: 2 × 15 〞HI: 1 × 2.8 〞 * Độ nhạy: 100dB * Mức áp suất âm thanh: 127dB (liên tục) / 135dB (cao điểm) * Trở kháng: 4 Ohm * Góc bảo hiểm: 100 ° ( H ) × 40 ° ( V ) * Kích thước vỏ ( W × H × D ): 510 × 1230 × 500mm * Trọng lượng tịnh: 59Kg * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQTheo HSMT2Chiếc
17Loa siêu trầm Kuledy B118 * Model: B-188 * Cấu hình: 18” ULF driver * Tần số đáp ứng: 38Hz-150Hz * Công suất định mức: 800W * Độ nhạy: 102dB * Mức áp xuất âm thanh tối đa SPL: 130.5dB * Trở kháng: 8Ω * Kích thước vỏ: 561mm×690mm×572mm * Trọng lượng tịnh: 45kg * Công nghệ Đức, Sản xuất tại Trung Quốc * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQTheo HSMT2Chiếc
18Amply công suất MA850 * Công suất: Dual : 2 x 800w /8Ω - 2 x 1250w/4Ω * Độ nhạy đầu vào: 0.775V,1.0V,1,4V(+- 5%) * Tần số đáp ứng: 20Hz- 20kHz ( +- 0,5%) * Kích thước: 2U * Trọng lượng : 27.4 kg * Công nghệ England, Sản xuất tại Trung Quốc * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQTheo HSMT2Chiếc
19Loa Revolab PR-26A * Điểm phân chia tần số cao: 1" * Điểm phân chia tần số thấp: 2x6.5" * Tần số đáp ứng: 75Hz - 20KHz * Chở kháng: 8Ω * Công suất sử lý: 130w(RMS)\250w(PEAK) * Độ nhạy: 94dB * Mức áp xuất âm thanh tối đa spl: 115dB * Kích thước: (W*H*D): 230x570x211m * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQTheo HSMT4Chiếc
20Amply Mixer BTE MX700 * Nguồn điện: 220V/50Hz * Dải tần số (-1dB): 20Hz - 20kHz * Công suất: 2 kênh x700W/Kênh * Kích thước : Cao 88mm x Rộng 482mm x Sâu 227mm * Độ nhạy: >100dB * Trọng lượng: 14.5kg * Công nghệ Đức, Sản xuất tại Trung Quốc * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQTheo HSMT1Chiếc
21Thiết bị tạo vang và điều chỉnh tần số Bàn Mixer Soundcraf EFX 8 - 8 đường vào micro - Hệ thống đơn trực quan và toàn diện đầu ra tai nghe, Dễ dàng rack, Karaoke cài sẵn - Công nghệ Đức, Sản xuất tại Trung Quốc - Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQTheo HSMT1Chiếc
22Phân tần số DBX Driver rack PA2 Cổng vào: 2 cổng cái XLR. 1 cổng cái XLR RTA cho đường micro Trở kháng đầu vào: >50 kohm Bộ chuyển đổi A/D: dbx Type IV™ Conversion System CMRR: >45dB Cổng ra: 6 cổng balanced XLR Trở kháng đầu ra: 120 Ω Cường độ ra cực đại: +20dBu Khoảng A/D: 112 dB A-trọng số, 110 dB không trọng số Độ trễ: 100ms Khoảng dao động: >110 dB A-trọng số, >107dB không trọng số Độ nhiễu THD: trung bình 0.003% ở +4dBu, 1kHz, cường độ tín hiệu vào 0dB Tần số đáp ứng: 20Hz – 20kHz, +/- 0.5dB Khoảng động D/A: 112 dB A-trọng số, 110dB không trọng số - Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQTheo HSMT1Chiếc
23Vang số OBT X8 * Nguồn điện: AC 220V - 250V/50Hz/30W * Tần số đáp ứng: 20Hz - 20kHz * Cổng vào âm thanh: Music Digital (Coaxial - Optical), Analog (BGM - AUX - VOD). Micro M1/3/4 - M2/5. * Cổng ra âm thanh: Main L/R, Center, Sub, Sr L/R, AV. * Tích hợp 2 tổ effects: Delay+Reverb * Equalizer: Music 15 băng tần, Micro 22 băng tần. * Kích thước: Cao 4.5cm x Rộng 48cm x Sâu 20cm. * Cân nặng: 3.4kg * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQTheo HSMT1Chiếc
24Míc để bục phát biểu Philips * Trở kháng 1,8 kΩ * Độ nhạy -37 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa) * Bài phát biểu chỉ thị đèn chỉ thị (vòng loại) * Đáp ứng tần số 100 13.000 Hz * Đầu ra loại kết nối kết hợp của XLR-4-32 * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQTheo HSMT1Chiếc
25Míc không dây LB 818 * Băng tần: UHF 800Mhz * Kênh thu : 2RF / 2 kênh. * Công suất phát sóng: 30 mW. * Phạm vi phát sóng 100m * Đáp tuyến tần số : 40 Hz -> 20 KHz. * Điện áp sử dụng: 110V - 220V, 50Hz - 60Hz * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQTheo HSMT1Bộ
26Tủ thiết bị 16U (PRC) * Gỗ dán nhiều lớp 12mm bền mặt tráng nhựa * Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ * Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn * Đinh tán neo kép * Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày * Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi * Gắn các phần cứng như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệuTheo HSMT1Chiếc
27Dây tín hiệu, zắc kết nối, nhân công lắp đặt, Setup và chuyển giao hệ thống âm thanhTheo HSMT1Trọn gói
28Điều hòa tủ đứng Panasonic 28000BTU 1 chiều inverterTheo HSMT2cái
29Điều hòa Panasonic 24000BTU 1 chiều inverterTheo HSMT6cái
30Điều hòa Panasonic 12000BTU 1 chiều inverterTheo HSMT1cái
31Nhân công lắp đặt điều hòa + vật tư phụTheo HSMT1gói
32Rèm vải cửa đi + cửa sổ ( Bao gồm khung, vật tư, công lắp đặt cho 1 mét ngang hoàn thiện)Theo HSMT40,8Md
33Thiết bị đầu cuối HNTH Sony XG77 '- Bộ thiết bị HNTH PCS-XG77 bao gồm: - Đầu Codec x 1, Camera chất lượng FullHD x 1 - Micro đa hướng x 1, Remote điều khiển x 1 - Độ phân giải: 720p - Truyền dữ liệu trình chiếu: Đã kích hoạt sẵn - Kết nối đa điểm. - Hỗ trợ lưu trữ qua USB lên đến 128 GBTheo HSMT1Bộ
34LH65BEAHLGKXXV '- Kích thước màn hình: 65 inch - Độ phân giải: UHD (3,840 x 2,160 pixel) - Độ sáng: 250nit - Độ tương phản: 4700:1 - Haze: 2% - Hỗ trợ HDR10+ - Thời gian hoạt động: 16/7 - Cổng kết nối: 03 x HDMI, 01 x RF, Usb, Audio Optical, RJ45 - Kết nối không dây: Wifi 5, Bluetooth - Hệ điều hành Tizen - Tính năng: Smart TV, quản lý hiển thị với Samsung Business TV app, Adaptive Sound, Mobile to TV, TV Sound to Mobile, Sound Mirroring, Autorun Signage - Hãng/ Xuất xứ : Samsung/VietNamTheo HSMT2Chiếc
35Giá để Thiết bị hội nghị truyền hình qua internet 'Chất liệu: Nhôm mạ kẽm sơn tĩnh điện 'Chiều cao min: 0,55 m ~ 55 cm: 'Chiều cao max: 1,4m ~ 140 cm 'Kích thước mâm đế: 30 cm x 40 cm - Treo màn hình - Thiết bị HNTT - Có bánh xe di chuyển -Xuất xứ : VietNamTheo HSMT1Chiếc
36Viewsonic PG700X 'Máy chiếu Viewsonic PG703X Công nghệ DLP 0.55" XGA Độ phân giảin: XGA (1024x768) Cường độ chiếu sáng: 4000 ANSI lumens Độ tương phản: 22000:1 Display Color: 1.07 Billion Colors Tuổi thọ bóng đèn(Nor/SuperEco): 4000/15000 Công suất bóng đèn: 240W Throw Ratio: 1.96-2.15 Image size: 30" - 300" Throw Distance: 1.19m-13.11m(100" @3.98m) Keystone: ±40° (Vertical) Optical Zoom: 1.1x Đồ ồn: 27dB Cổng kết nối: Computer in (share with component): 1,Composite: 1,S-video: 1,Audio-in (3.5mm): 1,HDMI: 1 (Back),HDMI/MHL: 1 (Back) Nguồn điện: 100-240V+/- 10%, 50/60Hz AC Công suất: 350W Trọng lượng: 2.4kg - Hãng/ Xuất xứ : Viewsonic/ChinaTheo HSMT1Bộ
37Giá Khung treo điện - âm trần dài 4m - Tải trọng:10kgs; - Độ dài tối đa: 4m. - Định vị chính xác vị trí dừng, thả theo yêu cầuTheo HSMT1Chiếc
38Màn chiếu điện điều khiển từ xa regent 200 inch '- Màn chiếu sơn tĩnh điện - Hộp màn hình trục lục lăng - Đã bao gồm cả điều khiển từ xa và hộp điều khiển gắn tườngTheo HSMT1Bộ
39Bộ chia HDMI 1-4 'Bộ chia HDMI 1 ra 4 chuẩn 1.4 hỗ trợ 2K4K@30hzTheo HSMT1Bộ
40'Bộ kéo dài tín hiệu 1.HDCP 1.2 giao thức phù hợp 2.Hỗ trợ đầu vào video : 24/50/60fs/1080p/1080i/720p/576p/576i/480p/480i 3.Tín hiệu : sử dụng cáp mạng CAT5 hoặc CAT6 lên đến 60 mét thay vì cáp HDMI thông thường được kết nối giữa TX và RX Extender . 5.Hỗ trợ đầu ra video : 24/50/60fs/1080p/1080i/720p/576p/576i/480p/480i 6.Audio : DTS-HD/Dolby-trueHD/LPCM7.1/DTS/Dolby-AC3/DSD 7.Nguồn điện: DC 5V/2A cung cấp điện Chiều dài . CAT- 6 cáp giữa Rx và TX Lên đến 60 métTheo HSMT1Bộ
41Chi phí nhân công cài đặt 'Gói triển khai thi công - Triển khai lắp đặt thiết bị tại điểm xã - Phụ kiện thi công, vận chuyển thiết bị - Đào tạo chuyển giao công nghệTheo HSMT1Gói

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần trục ô tô>= 10 tấn1
2Máy đào1
3Máy trộn vữa80l2
4Máy trộn bê tông250l2
5Máy nén khí diezel600m3/h2
6Máy cắt gạch, đá1,7KW2
7Máy cắt uốn thép5kW2
8Máy hàn điện23kW2
9Máy khoan bê tông1,5kW2
10Máy đầm cócHoạt động tốt2
11Máy đầm dùi1,5kW2
12Máy ủi110CV1
13Ô tô tự đổ7-10 tấn5
14Máy đầm bàn1kW1
15Máy ép cọcHoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần trục ô tô
>= 10 tấn
1
2
Máy đào
1
3
Máy trộn vữa
80l
2
4
Máy trộn bê tông
250l
2
5
Máy nén khí diezel
600m3/h
2
6
Máy cắt gạch, đá
1,7KW
2
7
Máy cắt uốn thép
5kW
2
8
Máy hàn điện
23kW
2
9
Máy khoan bê tông
1,5kW
2
10
Máy đầm cóc
Hoạt động tốt
2
11
Máy đầm dùi
1,5kW
2
12
Máy ủi
110CV
1
13
Ô tô tự đổ
7-10 tấn
5
14
Máy đầm bàn
1kW
1
15
Máy ép cọc
Hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa
20,16 m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
2 Tháo dỡ mái tôn
647,8808 m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép
1,7448 tấn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
4 Phá dỡ kết cấu bê tông
40,316 m3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá
17,1429 m3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
6 Vận chuyển phế thải đổ đi
57,4589 m3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
7 Phá dỡ hàng rào dây thép gai
6,88 m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
8 Tháo dỡ trần
35,64 m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
9 Đào xúc đất - Cấp đất IV
0,1782 100m3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
10 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm
3 cây Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
11 Phá dỡ cột điện cũ
2 cột Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
12 Phá dỡ kết cấu bê tông
0,72 m3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
13 Đào móng cột- Cấp đất III
3,3 1m3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
14 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40
0,3 m3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
15 Ván khuôn móng cột
0,12 100m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
16 Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB40
2,58 m3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
17 Mua cột bê tông vật liệu ly tâm L8,5-4,3; Đầu ngọn 160; Đầu gốc 280
3 cột Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
18 Dựng cột bê tông
3 cột Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
19 Làm tiếp địa cho cột điện
3 1 bộ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
20 Cọc tiếp địa L63x63x5m,L=2,5m dây nối D10x1500mm
3 cọc Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
21 Mua cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x70mm2
70 m Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
22 Rải căng dây , dây nhôm lõi thép,
0,07 Km Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
23 Ghíp đa năng AL25x150-3BL
2 cái Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
24 Đai thép đơn + khóa đai
6 cái Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
25 Móc giữ cáp MGC-16
6 cái Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
26 Kẹp hãm 4x70
6 cái Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
27 Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
47,0368 m3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
28 Ván khuôn cọc
5,9751 100m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
29 Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm
2,27 tấn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
30 Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm
8,1025 tấn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
31 Cốt thép cọc, ĐK >18mm
0,3793 tấn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
32 Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện
0,8816 tấn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
33 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II
12,5364 100m Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
34 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm
116 1 mối nối Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
35 Đập đầu cọc bê tông
2,784 m3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
36 Vận chuyển phế thải đổ đi
2,784 m3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
37 Đào móng - Cấp đất III
1,0499 100m3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
38 Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30
7,993 m3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
39 Bê tông móng,M250
44,9836 m3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
40 Bê tông giằng móng , M200, đá 1x2, PCB40
2,2073 m3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
41 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
1,6781 100m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
42 Ván khuôn móng dài
0,9957 100m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
43 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm
1,0038 tấn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
44 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,1978 tấn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
45 Cốt thép móng, ĐK >18mm
0,7008 tấn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
46 Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm
0,3379 tấn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
47 Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm
0,5926 tấn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
48 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40
27,0679 m3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
49 Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90
1,0752 100m3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
50 Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90
1,0499 100m3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 206

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây