Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đại Đồng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu xây dựng Tên dự án là: Hội trường UBND xã Đại Đồng, huyện Vĩnh Tường Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp thuế đến hết quý II/2022). Nộp báo cáo tài chính 03 năm ( 2019,2020,2021) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đại Đồng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0982174906 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đại Đồng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0982174906 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 11.432.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.286.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.335.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.335.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.335.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng.- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 2 | - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động. | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên.Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 647,8808 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,7448 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 40,316 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 17,1429 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 57,4589 | m3 |
| 7 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,88 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 35,64 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1782 | 100m3 |
| 10 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cây |
| 11 | Phá dỡ cột điện cũ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 13 | Đào móng cột- Cấp đất III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,3 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,58 | m3 |
| 17 | Mua cột bê tông vật liệu ly tâm L8,5-4,3; Đầu ngọn 160; Đầu gốc 280 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cột |
| 18 | Dựng cột bê tông | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cột |
| 19 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 20 | Cọc tiếp địa L63x63x5m,L=2,5m dây nối D10x1500mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cọc |
| 21 | Mua cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x70mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 22 | Rải căng dây , dây nhôm lõi thép, | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,07 | Km |
| 23 | Ghíp đa năng AL25x150-3BL | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Đai thép đơn + khóa đai | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Móc giữ cáp MGC-16 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Kẹp hãm 4x70 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| B | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 47,0368 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,9751 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,27 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,1025 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3793 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8816 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,5364 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 116 | 1 mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,784 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,784 | m3 |
| 11 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0499 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,993 | m3 |
| 13 | Bê tông móng,M250 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 44,9836 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,2073 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,6781 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,9957 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0038 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,1978 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,7008 | tấn |
| 20 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3379 | tấn |
| 21 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5926 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 27,0679 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0752 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0499 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 33,2269 | m3 |
| 26 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18,7554 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,4775 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 37,3204 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,1963 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,2413 | m3 |
| 31 | Bê tông cột , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20,595 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,5396 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,1078 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3404 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,1395 | tấn |
| 36 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,0104 | tấn |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,9912 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0929 | tấn |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,5642 | tấn |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,0003 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 95,986 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,7134 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,758 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,1744 | m3 |
| 45 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3768 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0793 | tấn |
| 47 | Cốt thép lanh tô , ĐK >10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0202 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3245 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 61,1272 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0002 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,2069 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,2963 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,8713 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 40,2 | m |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 209,7424 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 360,3291 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 185,2142 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 177,5336 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 417,3956 | m2 |
| 60 | Xây đắp, trát, trang trí cột tròn ngoài nhà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | công |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 129,804 | m |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,644 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 79,8572 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 328,8212 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,6024 | m2 |
| 66 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 253,9444 | m2 |
| 67 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 383,4758 | m2 |
| 68 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 188,0655 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.140,4725 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 210,1864 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,532 | 100m |
| 72 | Cút đều 90 độ D90 PN8 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 73 | Đai giữ ống | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 64 | cái |
| 74 | Quả cầu chắn rác INOX | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 75 | Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay hệ 55, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20,25 | m2 |
| 76 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 55, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 26,46 | m2 |
| 77 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 55, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,455 | m2 |
| 78 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt 55, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22,68 | m2 |
| 79 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ 55 kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 35,2 | m2 |
| 80 | Chênh kính từ kính 5mm lên kính 6,38mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 109,045 | m2 |
| 81 | Gia công hoa sắt inox 304 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 800,76 | kg |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 58,32 | m2 |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 90 | Móc treo quạt trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 91 | Tủ điện tổng KT 350x400x150 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 930 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 340 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 930 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 340 | m |
| 101 | Đào móng băng - Cấp đất I | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14 | 1m3 |
| 102 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100m3 |
| 103 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | cọc |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 106 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 90 | m | |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ- Cấp đất III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,205 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,49 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,119 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,198 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1579 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5957 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,2569 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1051 | 100m3 |
| 10 | Bạt nilon chống mất nước xi măng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 105,1496 | m2 |
| 11 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 13,9561 | m3 |
| D | SÂN BÊ TÔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bạt nilon chống mất nước xi măng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 406 | m2 |
| 2 | Bê tông nền , đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 48,72 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19,0861 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19,0861 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1909 | m3 |
| 6 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8609 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 28,6967 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,0939 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 32,8729 | m3 |
| 10 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,5278 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1532 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0323 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2041 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0848 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15,7293 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,117 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 319,0932 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 43,736 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24,64 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 343,7332 | m2 |
| E | VẬN CHUYỂN ĐÁ | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 29,217 | 10m3/1km |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn đại biểu, Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóng, KT dài 3m2, rộng 0,55m, cao 0,75m, Xuất xứ Việt Nam. | Theo HSMT | 4 | Chiếc |
| 2 | Bàn chủ tọa. Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóng, KT dài 2,1m, rộng 0,65m, cao 0,75m, Xuất xứ Việt Nam. | Theo HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | Bàn thư ký. Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóng, KT dài 1,5m, rộng 0,65m, cao 0,75m, Xuất xứ Việt Nam. | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Ghế chủ tọa, thư ký. Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóng, bọc nỉ, KT dài 0,66m, rộng 0,55m, cao 1,22m, Xuất xứ Việt Nam. | Theo HSMT | 10 | Chiếc |
| 5 | Ghế đại biểu, Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóng, bọc nỉ, KT 0,5x0,6x1,3m, Xuất xứ Việt Nam. | Theo HSMT | 24 | Chiếc |
| 6 | Ghế hội trường, Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóng, KT 0,5x0,6x1,3m, Xuất xứ Việt Nam. | Theo HSMT | 230 | Chiếc |
| 7 | Bục phát biểu KT 80x60x120cm. Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóng | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Bục để tượng bác hồ KT 80x60x1,6cm. Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóng | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Tượng bác hồ bằng thạch cao mạ nhũ đồng KT cao 80cm, rộng 70cm | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | Bộ sao vàng + Búa liềm Mika | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Biển Quốc hiệu ĐCSVNQVMN chất liệu mika chữ nổi khung viền nhôm quanh | Theo HSMT | 8,7 | M dài |
| 12 | Biển Quốc hiệu Nước CHXH XN Việt Nam, chất liệu mika chữ nổi khung viền nhôm quanh | Theo HSMT | 8,7 | M dài |
| 13 | Phông rèm sân khấu bằng vải nhung chất liệu nhung may rèm chiết múi ( phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSMT | 44 | m2 |
| 14 | Diềm sân khấu bằng vải nhung chất liệu nhung may rèm chiết múi ( phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSMT | 18 | m dài |
| 15 | Kệ để hoa, quà 03 tầng. Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, phun sơn PU bóng, KT dài1,95m, rộng 0,75m, cao 1,05m, mặt kệ từng tầng rộng 0,25m. | Theo HSMT | 2 | Chiếc |
| 16 | Loa Kuledy X215 * Thông số kỹ thuật: * Kiểu máy: X-215 * Công suất định mức: 800W / 3000W * Cấu hình đơn vị: LOW: 2 × 15 〞HI: 1 × 2.8 〞 * Độ nhạy: 100dB * Mức áp suất âm thanh: 127dB (liên tục) / 135dB (cao điểm) * Trở kháng: 4 Ohm * Góc bảo hiểm: 100 ° ( H ) × 40 ° ( V ) * Kích thước vỏ ( W × H × D ): 510 × 1230 × 500mm * Trọng lượng tịnh: 59Kg * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQ | Theo HSMT | 2 | Chiếc |
| 17 | Loa siêu trầm Kuledy B118 * Model: B-188 * Cấu hình: 18” ULF driver * Tần số đáp ứng: 38Hz-150Hz * Công suất định mức: 800W * Độ nhạy: 102dB * Mức áp xuất âm thanh tối đa SPL: 130.5dB * Trở kháng: 8Ω * Kích thước vỏ: 561mm×690mm×572mm * Trọng lượng tịnh: 45kg * Công nghệ Đức, Sản xuất tại Trung Quốc * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQ | Theo HSMT | 2 | Chiếc |
| 18 | Amply công suất MA850 * Công suất: Dual : 2 x 800w /8Ω - 2 x 1250w/4Ω * Độ nhạy đầu vào: 0.775V,1.0V,1,4V(+- 5%) * Tần số đáp ứng: 20Hz- 20kHz ( +- 0,5%) * Kích thước: 2U * Trọng lượng : 27.4 kg * Công nghệ England, Sản xuất tại Trung Quốc * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQ | Theo HSMT | 2 | Chiếc |
| 19 | Loa Revolab PR-26A * Điểm phân chia tần số cao: 1" * Điểm phân chia tần số thấp: 2x6.5" * Tần số đáp ứng: 75Hz - 20KHz * Chở kháng: 8Ω * Công suất sử lý: 130w(RMS)\250w(PEAK) * Độ nhạy: 94dB * Mức áp xuất âm thanh tối đa spl: 115dB * Kích thước: (W*H*D): 230x570x211m * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQ | Theo HSMT | 4 | Chiếc |
| 20 | Amply Mixer BTE MX700 * Nguồn điện: 220V/50Hz * Dải tần số (-1dB): 20Hz - 20kHz * Công suất: 2 kênh x700W/Kênh * Kích thước : Cao 88mm x Rộng 482mm x Sâu 227mm * Độ nhạy: >100dB * Trọng lượng: 14.5kg * Công nghệ Đức, Sản xuất tại Trung Quốc * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQ | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 21 | Thiết bị tạo vang và điều chỉnh tần số Bàn Mixer Soundcraf EFX 8 - 8 đường vào micro - Hệ thống đơn trực quan và toàn diện đầu ra tai nghe, Dễ dàng rack, Karaoke cài sẵn - Công nghệ Đức, Sản xuất tại Trung Quốc - Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQ | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 22 | Phân tần số DBX Driver rack PA2 Cổng vào: 2 cổng cái XLR. 1 cổng cái XLR RTA cho đường micro Trở kháng đầu vào: >50 kohm Bộ chuyển đổi A/D: dbx Type IV™ Conversion System CMRR: >45dB Cổng ra: 6 cổng balanced XLR Trở kháng đầu ra: 120 Ω Cường độ ra cực đại: +20dBu Khoảng A/D: 112 dB A-trọng số, 110 dB không trọng số Độ trễ: 100ms Khoảng dao động: >110 dB A-trọng số, >107dB không trọng số Độ nhiễu THD: trung bình 0.003% ở +4dBu, 1kHz, cường độ tín hiệu vào 0dB Tần số đáp ứng: 20Hz – 20kHz, +/- 0.5dB Khoảng động D/A: 112 dB A-trọng số, 110dB không trọng số - Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQ | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 23 | Vang số OBT X8 * Nguồn điện: AC 220V - 250V/50Hz/30W * Tần số đáp ứng: 20Hz - 20kHz * Cổng vào âm thanh: Music Digital (Coaxial - Optical), Analog (BGM - AUX - VOD). Micro M1/3/4 - M2/5. * Cổng ra âm thanh: Main L/R, Center, Sub, Sr L/R, AV. * Tích hợp 2 tổ effects: Delay+Reverb * Equalizer: Music 15 băng tần, Micro 22 băng tần. * Kích thước: Cao 4.5cm x Rộng 48cm x Sâu 20cm. * Cân nặng: 3.4kg * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQ | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 24 | Míc để bục phát biểu Philips * Trở kháng 1,8 kΩ * Độ nhạy -37 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa) * Bài phát biểu chỉ thị đèn chỉ thị (vòng loại) * Đáp ứng tần số 100 13.000 Hz * Đầu ra loại kết nối kết hợp của XLR-4-32 * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQ | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 25 | Míc không dây LB 818 * Băng tần: UHF 800Mhz * Kênh thu : 2RF / 2 kênh. * Công suất phát sóng: 30 mW. * Phạm vi phát sóng 100m * Đáp tuyến tần số : 40 Hz -> 20 KHz. * Điện áp sử dụng: 110V - 220V, 50Hz - 60Hz * Hàng nhập khẩu chính hãng Có CO, CQ | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Tủ thiết bị 16U (PRC) * Gỗ dán nhiều lớp 12mm bền mặt tráng nhựa * Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ * Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn * Đinh tán neo kép * Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày * Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi * Gắn các phần cứng như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 27 | Dây tín hiệu, zắc kết nối, nhân công lắp đặt, Setup và chuyển giao hệ thống âm thanh | Theo HSMT | 1 | Trọn gói |
| 28 | Điều hòa tủ đứng Panasonic 28000BTU 1 chiều inverter | Theo HSMT | 2 | cái |
| 29 | Điều hòa Panasonic 24000BTU 1 chiều inverter | Theo HSMT | 6 | cái |
| 30 | Điều hòa Panasonic 12000BTU 1 chiều inverter | Theo HSMT | 1 | cái |
| 31 | Nhân công lắp đặt điều hòa + vật tư phụ | Theo HSMT | 1 | gói |
| 32 | Rèm vải cửa đi + cửa sổ ( Bao gồm khung, vật tư, công lắp đặt cho 1 mét ngang hoàn thiện) | Theo HSMT | 40,8 | Md |
| 33 | Thiết bị đầu cuối HNTH Sony XG77 '- Bộ thiết bị HNTH PCS-XG77 bao gồm: - Đầu Codec x 1, Camera chất lượng FullHD x 1 - Micro đa hướng x 1, Remote điều khiển x 1 - Độ phân giải: 720p - Truyền dữ liệu trình chiếu: Đã kích hoạt sẵn - Kết nối đa điểm. - Hỗ trợ lưu trữ qua USB lên đến 128 GB | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | LH65BEAHLGKXXV '- Kích thước màn hình: 65 inch - Độ phân giải: UHD (3,840 x 2,160 pixel) - Độ sáng: 250nit - Độ tương phản: 4700:1 - Haze: 2% - Hỗ trợ HDR10+ - Thời gian hoạt động: 16/7 - Cổng kết nối: 03 x HDMI, 01 x RF, Usb, Audio Optical, RJ45 - Kết nối không dây: Wifi 5, Bluetooth - Hệ điều hành Tizen - Tính năng: Smart TV, quản lý hiển thị với Samsung Business TV app, Adaptive Sound, Mobile to TV, TV Sound to Mobile, Sound Mirroring, Autorun Signage - Hãng/ Xuất xứ : Samsung/VietNam | Theo HSMT | 2 | Chiếc |
| 35 | Giá để Thiết bị hội nghị truyền hình qua internet 'Chất liệu: Nhôm mạ kẽm sơn tĩnh điện 'Chiều cao min: 0,55 m ~ 55 cm: 'Chiều cao max: 1,4m ~ 140 cm 'Kích thước mâm đế: 30 cm x 40 cm - Treo màn hình - Thiết bị HNTT - Có bánh xe di chuyển -Xuất xứ : VietNam | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 36 | Viewsonic PG700X 'Máy chiếu Viewsonic PG703X Công nghệ DLP 0.55" XGA Độ phân giảin: XGA (1024x768) Cường độ chiếu sáng: 4000 ANSI lumens Độ tương phản: 22000:1 Display Color: 1.07 Billion Colors Tuổi thọ bóng đèn(Nor/SuperEco): 4000/15000 Công suất bóng đèn: 240W Throw Ratio: 1.96-2.15 Image size: 30" - 300" Throw Distance: 1.19m-13.11m(100" @3.98m) Keystone: ±40° (Vertical) Optical Zoom: 1.1x Đồ ồn: 27dB Cổng kết nối: Computer in (share with component): 1,Composite: 1,S-video: 1,Audio-in (3.5mm): 1,HDMI: 1 (Back),HDMI/MHL: 1 (Back) Nguồn điện: 100-240V+/- 10%, 50/60Hz AC Công suất: 350W Trọng lượng: 2.4kg - Hãng/ Xuất xứ : Viewsonic/China | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Giá Khung treo điện - âm trần dài 4m - Tải trọng:10kgs; - Độ dài tối đa: 4m. - Định vị chính xác vị trí dừng, thả theo yêu cầu | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 38 | Màn chiếu điện điều khiển từ xa regent 200 inch '- Màn chiếu sơn tĩnh điện - Hộp màn hình trục lục lăng - Đã bao gồm cả điều khiển từ xa và hộp điều khiển gắn tường | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Bộ chia HDMI 1-4 'Bộ chia HDMI 1 ra 4 chuẩn 1.4 hỗ trợ 2K4K@30hz | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | 'Bộ kéo dài tín hiệu 1.HDCP 1.2 giao thức phù hợp 2.Hỗ trợ đầu vào video : 24/50/60fs/1080p/1080i/720p/576p/576i/480p/480i 3.Tín hiệu : sử dụng cáp mạng CAT5 hoặc CAT6 lên đến 60 mét thay vì cáp HDMI thông thường được kết nối giữa TX và RX Extender . 5.Hỗ trợ đầu ra video : 24/50/60fs/1080p/1080i/720p/576p/576i/480p/480i 6.Audio : DTS-HD/Dolby-trueHD/LPCM7.1/DTS/Dolby-AC3/DSD 7.Nguồn điện: DC 5V/2A cung cấp điện Chiều dài . CAT- 6 cáp giữa Rx và TX Lên đến 60 mét | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Chi phí nhân công cài đặt 'Gói triển khai thi công - Triển khai lắp đặt thiết bị tại điểm xã - Phụ kiện thi công, vận chuyển thiết bị - Đào tạo chuyển giao công nghệ | Theo HSMT | 1 | Gói |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần trục ô tô | >= 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | 1 | |
| 3 | Máy trộn vữa | 80l | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 5 | Máy nén khí diezel | 600m3/h | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá | 1,7KW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | 5kW | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | 23kW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | 1,5kW | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 12 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | 7-10 tấn | 5 |
| 14 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 15 | Máy ép cọc | Hoạt động tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần trục ô tô |
>= 10 tấn |
1 |
2 |
Máy đào |
1 |
|
3 |
Máy trộn vữa |
80l |
2 |
4 |
Máy trộn bê tông |
250l |
2 |
5 |
Máy nén khí diezel |
600m3/h |
2 |
6 |
Máy cắt gạch, đá |
1,7KW |
2 |
7 |
Máy cắt uốn thép |
5kW |
2 |
8 |
Máy hàn điện |
23kW |
2 |
9 |
Máy khoan bê tông |
1,5kW |
2 |
10 |
Máy đầm cóc |
Hoạt động tốt |
2 |
11 |
Máy đầm dùi |
1,5kW |
2 |
12 |
Máy ủi |
110CV |
1 |
13 |
Ô tô tự đổ |
7-10 tấn |
5 |
14 |
Máy đầm bàn |
1kW |
1 |
15 |
Máy ép cọc |
Hoạt động tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa | 20,16 | m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | 647,8808 | m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 1,7448 | tấn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 40,316 | m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 17,1429 | m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 57,4589 | m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 7 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 6,88 | m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 8 | Tháo dỡ trần | 35,64 | m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 9 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | 0,1782 | 100m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 10 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | 3 | cây | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 11 | Phá dỡ cột điện cũ | 2 | cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 0,72 | m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 13 | Đào móng cột- Cấp đất III | 3,3 | 1m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 14 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,3 | m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 15 | Ván khuôn móng cột | 0,12 | 100m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 16 | Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB40 | 2,58 | m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 17 | Mua cột bê tông vật liệu ly tâm L8,5-4,3; Đầu ngọn 160; Đầu gốc 280 | 3 | cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 18 | Dựng cột bê tông | 3 | cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 19 | Làm tiếp địa cho cột điện | 3 | 1 bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 20 | Cọc tiếp địa L63x63x5m,L=2,5m dây nối D10x1500mm | 3 | cọc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 21 | Mua cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x70mm2 | 70 | m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 22 | Rải căng dây , dây nhôm lõi thép, | 0,07 | Km | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 23 | Ghíp đa năng AL25x150-3BL | 2 | cái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 24 | Đai thép đơn + khóa đai | 6 | cái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 25 | Móc giữ cáp MGC-16 | 6 | cái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 26 | Kẹp hãm 4x70 | 6 | cái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 27 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 47,0368 | m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 28 | Ván khuôn cọc | 5,9751 | 100m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 29 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 2,27 | tấn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 30 | Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | 8,1025 | tấn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 31 | Cốt thép cọc, ĐK >18mm | 0,3793 | tấn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 32 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,8816 | tấn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 33 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 12,5364 | 100m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 34 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | 116 | 1 mối nối | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 35 | Đập đầu cọc bê tông | 2,784 | m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 36 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 2,784 | m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 37 | Đào móng - Cấp đất III | 1,0499 | 100m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 38 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30 | 7,993 | m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 39 | Bê tông móng,M250 | 44,9836 | m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 40 | Bê tông giằng móng , M200, đá 1x2, PCB40 | 2,2073 | m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,6781 | 100m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 42 | Ván khuôn móng dài | 0,9957 | 100m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 43 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,0038 | tấn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 44 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,1978 | tấn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 45 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,7008 | tấn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 46 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,3379 | tấn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 47 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | 0,5926 | tấn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 48 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 27,0679 | m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 49 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,0752 | 100m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 50 | Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,0499 | 100m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Đừng hài lòng với việc chỉ hoàn thành nhiệm vụ của mình. Hãy làm nhiều hơn thế. Con ngựa về đích trước hơn một cái cổ là con ngựa thắng cuộc đua. "
Andrew Carnegie
Sự kiện trong nước: Từ ngày 19-4 đến ngày 1-5-1968, với một lực lượng hơn một vạn quân "tinh nhuệ" gồm 2 lữ đoàn "kỵ binh bay", 1 lữ đoàn dù Mỹ, 1 chiến đoàn dù và 1 trung đoàn nguỵ cùng 4-5 tiểu đoàn công binh, pháo binh và pháo các loại, đế quốc Mỹ đã mở cuộc hành quân vào vùng Aso, A Lưới (Thừa Thiên). Chúng tập trung một số lớn máy bay lên thẳng và dùng máy bay B52 bắn phá liên tục hàng tuần để mở đường. Nhưng trước sự phản công mạnh mẽ của quân dân Thừa Thiên, giặc Mỹ thất bại thảm hại, quân ta diệt hơn 2.200 địch (hầu hết là Mỹ) bắn rơi và phá huỷ hơn 100 xe quân sự.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Uỷ ban nhân dân xã Đại Đồng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Uỷ ban nhân dân xã Đại Đồng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.