Thông báo mời thầu

Gói thầu xây lắp

Tìm thấy: 11:41 06/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường mầm non Thụy Hương, huyện Kiến Thụy; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng và sửa chữa dãy nhà hiệu bộ 1 tầng
Gói thầu
Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trường mầm non Thụy Hương, huyện Kiến Thụy; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng và sửa chữa dãy nhà hiệu bộ 1 tầng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
15:00 16/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
40 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:31 06/04/2022
đến
15:00 16/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 16/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
70 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/04/2022 (25/06/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp
Tên dự án là: Trường mầm non Thụy Hương, huyện Kiến Thụy; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng và sửa chữa dãy nhà hiệu bộ 1 tầng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân xã Thụy Hương, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng, Bên mời thầu là Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, TP. Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Việt Linh- Địa chỉ: Số 46/71 Trần Phú, Phường Lương Khánh Thiện, quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, TP. Hải Phòng. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân xã Thụy Hương, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân xã Thụy Hương, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng, Bên mời thầu là Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, TP. Hải Phòng

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải trong xây dựng theo quy định của Thông tư 08/2017/TT-BXD. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân xã Thụy Hương, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng, Bên mời thầu là Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, TP. Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Kiến Thụy

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu53
2Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp1- 01 kỹ sư xây dựng: Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện hoặc tương đươngTài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu32
3Cán bộ giám sát kỹ thuật và an toàn lao động1Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động, có quan hệ lao động với nhà thầu32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: Phá dỡ
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật62,95m2
2Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật146,8m
3Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật684,3434m2
4Phá dỡ Granitô bậcTheo yêu cầu kỹ thuật40,4854m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật2,8864m3
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, lớp vữa đắp giả ngói trên mái trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật27,3052m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật1.769,3086m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật1.185,2898m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật1,2804m3
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật88,7232m2
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật507,8926m2
BHạng mục 2: Cải tạo ( Phần xây dựng)
1Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật360,4256m2
2Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật824,8642m2
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,734m3
4Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,5608m3
5Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật1.233,06981m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật102,52m
7Thi công đắp chữ nổi bằng vữa XM tên trường trên tường trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật10công
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật562,5105m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật44,773m2
10Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (trung bình 10cm)Theo yêu cầu kỹ thuật35,1484m3
11Lát nền, sàn, gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật684,3434m2
12Cạo bỏ lớp sơn kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật151,702m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật151,702m2
14Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật5,0789100m2
15Làm chống thấm dán nhiệt bằng Màng chống thấm Copernit ItaliaTheo yêu cầu kỹ thuật127,9392m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật172,88441m2
17Lợp mái ngói 22v/m2Theo yêu cầu kỹ thuật27,3052m2
18Viên ngói bò nóc ngói 22Theo yêu cầu kỹ thuật172,6818viên
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật1.185,2898m2
20Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1.233,0786m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.127,239m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.338,5934m2
23Cửa đi nhựa lõi thép mở 2 cánh, kính an toàn dày 6mm (Cả bản lề)Theo yêu cầu kỹ thuật62,95m2
24Phụ kiện khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
25Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật3,515100m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,9048100m2
27Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiên vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật101,8242m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật101,8242m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật101,8242m3
CHạng mục 3: Cải tạo ( Phần điện)
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật16bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu kỹ thuật20bộ
4Lắp đặt Ống gen D16Theo yêu cầu kỹ thuật800m
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV- 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật750m
6Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật500m
7Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật100m
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB2P-50ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB2P-20A; 15ATheo yêu cầu kỹ thuật4cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 15A-220VTheo yêu cầu kỹ thuật44cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 180x250Theo yêu cầu kỹ thuật1hộp
15Hạt đèn báoTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
17Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường (Tận dụng quạt cũ)Theo yêu cầu kỹ thuật40cái
18Lắp đặt Ống nhựa pvc-c2-D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,408100m
19Lắp đặt Cút PVC-D110Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
20Công tháo dỡ và lắp lại hệ thống chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật10công
DHạng mục 4: Sửa chữa nhà hiệu bộ
1Tháo dỡ trần nhựa cũTheo yêu cầu kỹ thuật95,9025m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật161,338m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật80,7958m2
4Quét dung dịch sika chống thấm mái,sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật80,7958m2
5Láng mái có đánh màu, dày TB 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật80,7958m2
6Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,4674100m2
7Tôn úp nóc, úp gócTheo yêu cầu kỹ thuật29,205md
8Thi công trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật95,9025m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật3,2318m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật3,2318m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật3,2318m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm bàn ≥1,1KWĐầm bàn ≥1,1KW1
2Đầm dùi ≥1,1 KWĐầm dùi ≥1,1 KW1
3Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KWMáy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW1
4Máy hàn ≥23 KWMáy hàn ≥23 KW1
5Máy trộn bê tông ≥250lMáy trộn bê tông ≥250l1
6Máy trộn vữa ≥80lMáy trộn vữa ≥80l1
7Ô tô tự đổ 5 tấnÔ tô tự đổ 5 tấn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm bàn ≥1,1KW
Đầm bàn ≥1,1KW
1
1
Đầm bàn ≥1,1KW
Đầm bàn ≥1,1KW
1
2
Đầm dùi ≥1,1 KW
Đầm dùi ≥1,1 KW
1
2
Đầm dùi ≥1,1 KW
Đầm dùi ≥1,1 KW
1
3
Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
1
3
Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
1
4
Máy hàn ≥23 KW
Máy hàn ≥23 KW
1
4
Máy hàn ≥23 KW
Máy hàn ≥23 KW
1
5
Máy trộn bê tông ≥250l
Máy trộn bê tông ≥250l
1
5
Máy trộn bê tông ≥250l
Máy trộn bê tông ≥250l
1
6
Máy trộn vữa ≥80l
Máy trộn vữa ≥80l
1
6
Máy trộn vữa ≥80l
Máy trộn vữa ≥80l
1
7
Ô tô tự đổ 5 tấn
Ô tô tự đổ 5 tấn
1
7
Ô tô tự đổ 5 tấn
Ô tô tự đổ 5 tấn
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa
62,95 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
2 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn
146,8 m Theo yêu cầu kỹ thuật
3 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại
684,3434 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
4 Phá dỡ Granitô bậc
40,4854 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
2,8864 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, lớp vữa đắp giả ngói trên mái trang trí
27,3052 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
1.769,3086 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
1.185,2898 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
1,2804 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái
88,7232 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
11 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao
507,8926 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
12 Trát xà dầm, vữa XM M75
360,4256 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
13 Trát trần, vữa XM M75
824,8642 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung, chiều dày
0,734 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
15 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày
2,5608 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
16 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75
1.233,0698 1m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75
102,52 m Theo yêu cầu kỹ thuật
18 Thi công đắp chữ nổi bằng vữa XM tên trường trên tường trang trí
10 công Theo yêu cầu kỹ thuật
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm, vữa XM cát mịn mác 75
562,5105 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75
44,773 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
21 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (trung bình 10cm)
35,1484 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
22 Lát nền, sàn, gạch 500x500mm, vữa XM mác 75
684,3434 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
23 Cạo bỏ lớp sơn kim loại
151,702 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
151,702 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
25 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm
5,0789 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
26 Làm chống thấm dán nhiệt bằng Màng chống thấm Copernit Italia
127,9392 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
27 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100
172,8844 1m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
28 Lợp mái ngói 22v/m2
27,3052 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
29 Viên ngói bò nóc ngói 22
172,6818 viên Theo yêu cầu kỹ thuật
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
1.185,2898 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
31 Bả bằng bột bả vào tường
1.233,0786 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1.127,239 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1.338,5934 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
34 Cửa đi nhựa lõi thép mở 2 cánh, kính an toàn dày 6mm (Cả bản lề)
62,95 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
35 Phụ kiện khóa cửa
6 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật
36 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m
3,515 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
1,9048 100m2
38 Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiên vận chuyển
101,8242 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
39 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
101,8242 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
40 Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T
101,8242 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
41 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng
16 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật
42 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng
4 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật
43 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần
20 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật
44 Lắp đặt Ống gen D16
800 m Theo yêu cầu kỹ thuật
45 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV- 2x1,5mm2
750 m Theo yêu cầu kỹ thuật
46 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x4mm2
500 m Theo yêu cầu kỹ thuật
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x6mm2
100 m Theo yêu cầu kỹ thuật
48 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB2P-50A
1 cái Theo yêu cầu kỹ thuật
49 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB2P-20A; 15A
4 cái Theo yêu cầu kỹ thuật
50 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 15A-220V
44 cái Theo yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 96

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây