Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Thuận |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp Tên dự án là: Trường Mầm non Hòa Thuận; hạng mục: Nhà hiệu bộ và tường rào Thời gian thực hiện hợp đồng là : 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố 95%, phàn còn lại ngân sách xã Hòa Thuận và huy động nguồn hợp pháp khác 5% |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Đại diện chủ đầu tư là: Ủy Ban nhân dân xã Hoà Thuận Tên bên mời thầu: Ủy Ban nhân dân xã Hoà Thuận Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành Phố Buôn Ma Thuột + Địa chỉ: 01 Lý Nam Đế, Thắng Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực tổ chức tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0905254936 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy Ban nhân dân xã Hoà Thuận + Địa chỉ: Km12, QL14, xã Hoà Thuận, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk + Số điện thoại: 0262 3 863204 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 330 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) | 1 | trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ). | 1 | trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | trình độ Đại học chuyên kinh tế xây dựng- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ thanh, quyết toán của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư); | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà hiệu bộ và hang rào | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 13 | gốc cây | |
| 2 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, cự ly vận chuyển bình quân 5km, kích thước bầu (0,7x0,7x0,7)m | 13 | cây | |
| 3 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu (70x70)cm | 13 | cây | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 9,036 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | 9,036 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly | 0,09 | 100m3/1km | |
| 7 | Phát dọn tạo mặt bằng bằng thủ công | 2,687 | 100m2 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,422 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, 20% bằng thủ công | 32,659 | m3 | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,32 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 100 | 10,206 | m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng chân tường, đà kiềng đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 100 | 5,384 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 33,227 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 8,916 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,061 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,879 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,386 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,833 | tấn | |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 35,927 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,205 | 100m3 | |
| 21 | Đào khai thác đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,014 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,016 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển tiếp cự ly | 0,016 | 100m3/1km | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,952 | m3 | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,912 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,314 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 31,713 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 3,358 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,023 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 8,331 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,05 | tấn | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 47,194 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 4,963 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 5,088 | tấn | |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,345 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,243 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,141 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,331 | tấn | |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 7,824 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,895 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,615 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,427 | tấn | |
| 43 | Gia công xà gồ thép | 1,249 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,249 | tấn | |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 116,34 | m2 | |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,142 | 100m2 | |
| 47 | SXLD cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | 58,844 | m2 | |
| 48 | SXLD cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm | 74,56 | m2 | |
| 49 | Sản xuất và lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa | 83,6 | m2 | |
| 50 | Ổ khóa Soler cửa đi | 21 | cái | |
| 51 | SXLD tay vịn Inox | 161,374 | kg | |
| 52 | Sản xuất và lắp dựng lan can INOX | 9,585 | m2 | |
| 53 | Sơn cửa kính 3 nước | 83,6 | m2 | |
| 54 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | 13,501 | m3 | |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | 0,812 | m3 | |
| 56 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | 6,824 | m3 | |
| 57 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | 7,27 | m3 | |
| 58 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | 48,408 | m3 | |
| 59 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | 42,773 | m3 | |
| 60 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 391,59 | m2 | |
| 61 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 668,564 | m2 | |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 213,79 | m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 303,055 | m2 | |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 496,318 | m2 | |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | 89,508 | m2 | |
| 66 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 134,02 | m2 | |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái Sikatop Seal 109 Vn | 134,02 | m2 | |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 139,8 | m | |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 139,8 | m | |
| 70 | Bê tông lót nền đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 100 | 25,193 | m3 | |
| 71 | Lát đá granit bậc tam cấp | 30,855 | m2 | |
| 72 | Lát đá granit bậc cầu thang | 15,435 | m2 | |
| 73 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 364,64 | m2 | |
| 74 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 30,38 | m2 | |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch kT: 300x600 | 179,818 | m2 | |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x600 | 15,375 | m2 | |
| 77 | Sản xuất & lắp dựng vách ngăn vệ sinh | 1,8 | m2 | |
| 78 | Lát đá mặt bệ các loại | 1,8 | m2 | |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.060,154 | m2 | |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.102,671 | m2 | |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 391,59 | m2 | |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.771,235 | m2 | |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 24 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt đèn đĩa HQ D300, tròn, gắn sát trần | 10 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | 12 | cái | |
| 86 | Lắp đặt quạt treo tường | 6 | cái | |
| 87 | Hộp điều khiển quạt | 12 | cái | |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 100 | m | |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 110 | m | |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 260 | m | |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 180 | m | |
| 92 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đk ống =21mm | 350 | m | |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 20 | cái | |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 28 | cái | |
| 97 | Lắp đặt hộp nối âm tường 120x120 | 30 | hộp | |
| 98 | Lắp đặt mặt điện KT 90x5 | 24 | cái | |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt tủ điện âm tường | 1 | tủ | |
| 102 | Con son sứ đón điện | 4 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt vòi nước rửa vệ sinh | 6 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt chậu Lavabo | 6 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt vòi nước | 10 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt vòi Lavabo | 6 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | 1,15 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | 0,78 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | 0,28 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 1,08 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt Van khóa D34 | 3 | cái | |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | 20 | cái | |
| 117 | Lắp đặt T nhựa PVC D34 | 8 | cái | |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34/27 | 20 | cái | |
| 119 | Lắp đặt T nhựa PVC D34/27 | 6 | cái | |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | 40 | cái | |
| 121 | Lắp đặt T nhựa PVC D27 | 40 | cái | |
| 122 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC D27 | 40 | cái | |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 15 | cái | |
| 124 | Lắp đặt T nhựa PVC D90 | 12 | cái | |
| 125 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC D90 | 12 | cái | |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114 | 12 | cái | |
| 127 | Lắp đặt T nhựa PVC D114 | 12 | cái | |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 12,592 | m3 | |
| 129 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 100 | 0,516 | m3 | |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | 2,86 | m3 | |
| 131 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,428 | m3 | |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,034 | 100m2 | |
| 133 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 134 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,051 | tấn | |
| 135 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 18,438 | m2 | |
| 136 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | 0,393 | m3 | |
| 137 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | 5 | cái | |
| 138 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | 75 | m | |
| 139 | Kéo rải dây dẫn xuống đất dây thép D12mm | 36 | m | |
| 140 | Kéo rải dây tiếp địa D16 | 12 | m | |
| 141 | Gia công và đóng cọc chống sét L50x50x5, 2,5m | 12 | cọc | |
| 142 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 12 | m3 | |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình | 12 | m3 | |
| 144 | Hộp đựng bình chữa cháy | 4 | cái | |
| 145 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | 4 | cái | |
| 146 | Bình chữa bột ABC MFZL4 (4kg) | 4 | cái | |
| 147 | Bảng tiêu lệnh | 4 | cái | |
| 148 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,111 | 100m3 | |
| 149 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,766 | m3 | |
| 150 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 100 | 3,178 | m3 | |
| 151 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 15,252 | m3 | |
| 152 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,271 | 100m2 | |
| 153 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,542 | m3 | |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,107 | tấn | |
| 155 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | 9,528 | m3 | |
| 156 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | 1,6 | m3 | |
| 157 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 254,2 | m2 | |
| 158 | Bả bằng bột bả vào tường | 254,2 | m2 | |
| 159 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 254,2 | m2 | |
| 160 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | 2,27 | 100m2 | |
| 161 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,014 | m3 | |
| 162 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 100 | 28,58 | m3 | |
| 163 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | 2,141 | m3 | |
| 164 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,68 | m2 | |
| 165 | Bả bằng bột bả vào tường | 35,68 | m2 | |
| 166 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,68 | m2 | |
| 167 | Lát gạch sân gạch Terrazzo 400x400x30 | 249,722 | m2 | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 3 t | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | Sử dụng tốt, Đính kèm theo tài liệu kiểm định | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy mài - công suất: 1,0 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy ủi - công suất: 110 cv | Sử dụng tốt, Đính kèm theo tài liệu kiểm định | 1 |
| 12 | Máy tời điện - sức nâng: 0,8 t | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t | Sử dụng tốt, Đính kèm theo tài liệu kiểm định | 1 |
| 14 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2 t | Sử dụng tốt, Đính kèm theo tài liệu kiểm định | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 3 t |
Sử dụng tốt |
1 |
1 |
Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 3 t |
Sử dụng tốt |
1 |
2 |
Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW |
Sử dụng tốt |
1 |
2 |
Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW |
Sử dụng tốt |
1 |
3 |
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW |
Sử dụng tốt |
1 |
3 |
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW |
Sử dụng tốt |
1 |
4 |
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW |
Sử dụng tốt |
1 |
4 |
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW |
Sử dụng tốt |
1 |
5 |
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg |
Sử dụng tốt |
1 |
5 |
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg |
Sử dụng tốt |
1 |
6 |
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 |
Sử dụng tốt, Đính kèm theo tài liệu kiểm định |
1 |
6 |
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 |
Sử dụng tốt, Đính kèm theo tài liệu kiểm định |
1 |
7 |
Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
Sử dụng tốt |
1 |
7 |
Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
Sử dụng tốt |
1 |
8 |
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW |
Sử dụng tốt |
1 |
8 |
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW |
Sử dụng tốt |
1 |
9 |
Máy mài - công suất: 1,0 kW |
Sử dụng tốt |
1 |
9 |
Máy mài - công suất: 1,0 kW |
Sử dụng tốt |
1 |
10 |
Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
Sử dụng tốt |
1 |
10 |
Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
Sử dụng tốt |
1 |
11 |
Máy ủi - công suất: 110 cv |
Sử dụng tốt, Đính kèm theo tài liệu kiểm định |
1 |
11 |
Máy ủi - công suất: 110 cv |
Sử dụng tốt, Đính kèm theo tài liệu kiểm định |
1 |
12 |
Máy tời điện - sức nâng: 0,8 t |
Sử dụng tốt |
1 |
12 |
Máy tời điện - sức nâng: 0,8 t |
Sử dụng tốt |
1 |
13 |
Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t |
Sử dụng tốt, Đính kèm theo tài liệu kiểm định |
1 |
13 |
Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t |
Sử dụng tốt, Đính kèm theo tài liệu kiểm định |
1 |
14 |
Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2 t |
Sử dụng tốt, Đính kèm theo tài liệu kiểm định |
1 |
14 |
Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2 t |
Sử dụng tốt, Đính kèm theo tài liệu kiểm định |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 13 | gốc cây | |||
| 2 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, cự ly vận chuyển bình quân 5km, kích thước bầu (0,7x0,7x0,7)m | 13 | cây | |||
| 3 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu (70x70)cm | 13 | cây | |||
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 9,036 | m3 | |||
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | 9,036 | m3 | |||
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly | 0,09 | 100m3/1km | |||
| 7 | Phát dọn tạo mặt bằng bằng thủ công | 2,687 | 100m2 | |||
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,422 | 100m3 | |||
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, 20% bằng thủ công | 32,659 | m3 | |||
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,32 | m3 | |||
| 11 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 100 | 10,206 | m3 | |||
| 12 | Bê tông lót móng chân tường, đà kiềng đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 100 | 5,384 | m3 | |||
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 33,227 | m3 | |||
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 8,916 | m3 | |||
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,061 | 100m2 | |||
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,879 | 100m2 | |||
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,386 | tấn | |||
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,833 | tấn | |||
| 19 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 35,927 | m3 | |||
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,205 | 100m3 | |||
| 21 | Đào khai thác đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,014 | 100m3 | |||
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,016 | 100m3 | |||
| 23 | Vận chuyển tiếp cự ly | 0,016 | 100m3/1km | |||
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,952 | m3 | |||
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,912 | m3 | |||
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,314 | 100m2 | |||
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 31,713 | m3 | |||
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 3,358 | 100m2 | |||
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,023 | tấn | |||
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 8,331 | tấn | |||
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,05 | tấn | |||
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 47,194 | m3 | |||
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 4,963 | 100m2 | |||
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 5,088 | tấn | |||
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,345 | m3 | |||
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,243 | 100m2 | |||
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,141 | tấn | |||
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,331 | tấn | |||
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 7,824 | m3 | |||
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,895 | 100m2 | |||
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,615 | tấn | |||
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,427 | tấn | |||
| 43 | Gia công xà gồ thép | 1,249 | tấn | |||
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,249 | tấn | |||
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 116,34 | m2 | |||
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,142 | 100m2 | |||
| 47 | SXLD cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | 58,844 | m2 | |||
| 48 | SXLD cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm | 74,56 | m2 | |||
| 49 | Sản xuất và lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa | 83,6 | m2 | |||
| 50 | Ổ khóa Soler cửa đi | 21 | cái |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
"Cho người con gái đúng đôi giày, và nàng sẽ chinh phục thế giới. "
Marilyn Monroe
Sự kiện trong nước: Thực hiện nghị quyết của hội nghị cán bộ Trung ương Đảng tháng 1/1949 về việc rút các đại đội độc lập về để cùng với các tiểu đoàn tập trung, xây dựng thành những binh đoàn chủ lực, ngày 28-8-1949, Đại đoàn Quân tiên phong (tức sư đoàn 308) được thành lập ở Đồn Du (Thái Nguyên). Tiền thân của đại đoàn là trung đoàn 308 (trung đoàn này được tổ chức sau chiến dịch Việt Bắc 1947, gồm các đơn vị của trung đoàn vệ binh 147 và trung đoàn Thủ đô) và một số tiểu đoàn có thành tích chiến đấu ở các chiến khu. Đây là đại đoàn chủ lực, cơ động đầu tiên của quân đội nhân dân Việt Nam đang được mang danh hiệu "Quân Tiên phong" .
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Tên Đại diện chủ đầu tư là: Ủy Ban nhân dân xã Hoà Thuận Tên bên mời thầu: Ủy Ban nhân dân xã Hoà Thuận Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Tên Đại diện chủ đầu tư là: Ủy Ban nhân dân xã Hoà Thuận Tên bên mời thầu: Ủy Ban nhân dân xã Hoà Thuận Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.