Thông báo mời thầu

Gói thầu xây lắp

Tìm thấy: 16:55 24/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường Mầm non Hòa Thuận; hạng mục: Nhà hiệu bộ và tường rào
Gói thầu
Gói thầu xây lắp
Chủ đầu tư
Tên Đại diện chủ đầu tư là: Ủy Ban nhân dân xã Hoà Thuận Tên bên mời thầu: Ủy Ban nhân dân xã Hoà Thuận Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trường Mầm non Hòa Thuận; hạng mục: Nhà hiệu bộ và tường rào
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố 95%, phàn còn lại ngân sách xã Hòa Thuận và huy động nguồn hợp pháp khác 5%
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
10:00 04/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:49 24/05/2022
đến
10:00 04/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 04/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 04/06/2022 (02/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Thuận
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp
Tên dự án là: Trường Mầm non Hòa Thuận; hạng mục: Nhà hiệu bộ và tường rào
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 330 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố 95%, phàn còn lại ngân sách xã Hòa Thuận và huy động nguồn hợp pháp khác 5%
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Thuận , địa chỉ: Km 12 quốc lộ 14, xã Hòa Thuận, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Tên Đại diện chủ đầu tư là: Ủy Ban nhân dân xã Hoà Thuận Tên bên mời thầu: Ủy Ban nhân dân xã Hoà Thuận Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Bên mời thầu và Đại diện Chủ đầu tư

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Thuận , địa chỉ: Km 12 quốc lộ 14, xã Hòa Thuận, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Tên Đại diện chủ đầu tư là: Ủy Ban nhân dân xã Hoà Thuận Tên bên mời thầu: Ủy Ban nhân dân xã Hoà Thuận Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Đại diện chủ đầu tư là: Ủy Ban nhân dân xã Hoà Thuận Tên bên mời thầu: Ủy Ban nhân dân xã Hoà Thuận Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành Phố Buôn Ma Thuột + Địa chỉ: 01 Lý Nam Đế, Thắng Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực tổ chức tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0905254936
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy Ban nhân dân xã Hoà Thuận + Địa chỉ: Km12, QL14, xã Hoà Thuận, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk + Số điện thoại: 0262 3 863204

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
330 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát)1trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư);53
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ).1trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư);33
3Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình1trình độ Đại học chuyên kinh tế xây dựng- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ thanh, quyết toán của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư);33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục: Nhà hiệu bộ và hang rào
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 13gốc cây
2Vận chuyển cây bằng cơ giới, cự ly vận chuyển bình quân 5km, kích thước bầu (0,7x0,7x0,7)m13cây
3Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu (70x70)cm13cây
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 9,036m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn9,036m3
6Vận chuyển tiếp cự ly 0,09100m3/1km
7Phát dọn tạo mặt bằng bằng thủ công2,687100m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,422100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, 20% bằng thủ công32,659m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,32m3
11Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 10010,206m3
12Bê tông lót móng chân tường, đà kiềng đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 1005,384m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 25033,227m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2508,916m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,061100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,879100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,386tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,833tấn
19Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 35,927m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,953,205100m3
21Đào khai thác đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,014100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,016100m3
23Vận chuyển tiếp cự ly 0,016100m3/1km
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2506,952m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 2506,912m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,314100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 25031,713m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng3,358100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,023tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8,331tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,05tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25047,194m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái4,963100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 5,088tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,345m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,243100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,141tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,331tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2507,824m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,895100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,615tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,427tấn
43Gia công xà gồ thép1,249tấn
44Lắp dựng xà gồ thép1,249tấn
45Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp116,34m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,142100m2
47SXLD cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện58,844m2
48SXLD cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm74,56m2
49Sản xuất và lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa83,6m2
50Ổ khóa Soler cửa đi21cái
51SXLD tay vịn Inox161,374kg
52Sản xuất và lắp dựng lan can INOX9,585m2
53Sơn cửa kính 3 nước83,6m2
54Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày >30cm, vữa XM mác 7513,501m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao 0,812m3
56Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 756,824m3
57Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 757,27m3
58Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 7548,408m3
59Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 7542,773m3
60Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75391,59m2
61Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75668,564m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100213,79m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 100303,055m2
64Trát trần, vữa XM mác 100496,318m2
65Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 10089,508m2
66Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75134,02m2
67Quét dung dịch chống thấm mái Sikatop Seal 109 Vn134,02m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75139,8m
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 75139,8m
70Bê tông lót nền đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 10025,193m3
71Lát đá granit bậc tam cấp30,855m2
72Lát đá granit bậc cầu thang15,435m2
73Lát nền, sàn, tiết diện gạch 364,64m2
74Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30,38m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch kT: 300x600 179,818m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x600 15,375m2
77Sản xuất & lắp dựng vách ngăn vệ sinh1,8m2
78Lát đá mặt bệ các loại1,8m2
79Bả bằng bột bả vào tường1.060,154m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.102,671m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ391,59m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.771,235m2
83Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng24bộ
84Lắp đặt đèn đĩa HQ D300, tròn, gắn sát trần10bộ
85Lắp đặt quạt đảo treo trần12cái
86Lắp đặt quạt treo tường6cái
87Hộp điều khiển quạt12cái
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 110m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 260m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 180m
92Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đk ống =21mm350m
93Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc20cái
94Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc8cái
95Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc2cái
96Lắp đặt ổ cắm đôi28cái
97Lắp đặt hộp nối âm tường 120x12030hộp
98Lắp đặt mặt điện KT 90x524cái
99Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
100Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
101Lắp đặt tủ điện âm tường1tủ
102Con son sứ đón điện4bộ
103Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
104Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
105Lắp đặt vòi nước rửa vệ sinh6bộ
106Lắp đặt chậu Lavabo6bộ
107Lắp đặt vòi nước10bộ
108Lắp đặt vòi Lavabo6bộ
109Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
110Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm4cái
111Lắp đặt ống nhựa PVC D341,15100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC D270,78100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC D1140,28100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC D901,08100m
115Lắp đặt Van khóa D343cái
116Lắp đặt cút nhựa PVC D3420cái
117Lắp đặt T nhựa PVC D348cái
118Lắp đặt cút nhựa PVC D34/2720cái
119Lắp đặt T nhựa PVC D34/276cái
120Lắp đặt cút nhựa PVC D2740cái
121Lắp đặt T nhựa PVC D2740cái
122Lắp đặt Lơi nhựa PVC D2740cái
123Lắp đặt cút nhựa PVC D9015cái
124Lắp đặt T nhựa PVC D9012cái
125Lắp đặt Lơi nhựa PVC D9012cái
126Lắp đặt cút nhựa PVC D11412cái
127Lắp đặt T nhựa PVC D11412cái
128Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III12,592m3
129Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 1000,516m3
130Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày 2,86m3
131Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,428m3
132Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,034100m2
133Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6cái
134Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm0,051tấn
135Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 7518,438m2
136Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng0,393m3
137Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m5cái
138Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm75m
139Kéo rải dây dẫn xuống đất dây thép D12mm36m
140Kéo rải dây tiếp địa D1612m
141Gia công và đóng cọc chống sét L50x50x5, 2,5m12cọc
142Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12m3
143Đắp đất nền móng công trình12m3
144Hộp đựng bình chữa cháy4cái
145Bình chữa cháy khí CO2 MT34cái
146Bình chữa bột ABC MFZL4 (4kg)4cái
147Bảng tiêu lệnh4cái
148Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,111100m3
149Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,766m3
150Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 1003,178m3
151Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 15,252m3
152Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,271100m2
153Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,542m3
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,107tấn
155Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 759,528m3
156Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao 1,6m3
157Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75254,2m2
158Bả bằng bột bả vào tường254,2m2
159Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ254,2m2
160Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công2,27100m2
161Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,014m3
162Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 10028,58m3
163Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày 2,141m3
164Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7535,68m2
165Bả bằng bột bả vào tường35,68m2
166Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ35,68m2
167Lát gạch sân gạch Terrazzo 400x400x30249,722m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 3 tSử dụng tốt1
2Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kWSử dụng tốt1
3Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kWSử dụng tốt1
4Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kWSử dụng tốt1
5Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kgSử dụng tốt1
6Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3Sử dụng tốt, Đính kèm theo tài liệu kiểm định1
7Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kWSử dụng tốt1
8Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kWSử dụng tốt1
9Máy mài - công suất: 1,0 kWSử dụng tốt1
10Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lítSử dụng tốt1
11Máy ủi - công suất: 110 cvSử dụng tốt, Đính kèm theo tài liệu kiểm định1
12Máy tời điện - sức nâng: 0,8 tSử dụng tốt1
13Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 tSử dụng tốt, Đính kèm theo tài liệu kiểm định1
14Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2 tSử dụng tốt, Đính kèm theo tài liệu kiểm định1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 3 t
Sử dụng tốt
1
1
Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 3 t
Sử dụng tốt
1
2
Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
Sử dụng tốt
1
2
Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
Sử dụng tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
Sử dụng tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
Sử dụng tốt
1
4
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
Sử dụng tốt
1
4
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
Sử dụng tốt
1
5
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
Sử dụng tốt
1
5
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
Sử dụng tốt
1
6
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3
Sử dụng tốt, Đính kèm theo tài liệu kiểm định
1
6
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3
Sử dụng tốt, Đính kèm theo tài liệu kiểm định
1
7
Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
Sử dụng tốt
1
7
Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
Sử dụng tốt
1
8
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
Sử dụng tốt
1
8
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
Sử dụng tốt
1
9
Máy mài - công suất: 1,0 kW
Sử dụng tốt
1
9
Máy mài - công suất: 1,0 kW
Sử dụng tốt
1
10
Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
Sử dụng tốt
1
10
Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
Sử dụng tốt
1
11
Máy ủi - công suất: 110 cv
Sử dụng tốt, Đính kèm theo tài liệu kiểm định
1
11
Máy ủi - công suất: 110 cv
Sử dụng tốt, Đính kèm theo tài liệu kiểm định
1
12
Máy tời điện - sức nâng: 0,8 t
Sử dụng tốt
1
12
Máy tời điện - sức nâng: 0,8 t
Sử dụng tốt
1
13
Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t
Sử dụng tốt, Đính kèm theo tài liệu kiểm định
1
13
Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t
Sử dụng tốt, Đính kèm theo tài liệu kiểm định
1
14
Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2 t
Sử dụng tốt, Đính kèm theo tài liệu kiểm định
1
14
Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2 t
Sử dụng tốt, Đính kèm theo tài liệu kiểm định
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc
13 gốc cây
2 Vận chuyển cây bằng cơ giới, cự ly vận chuyển bình quân 5km, kích thước bầu (0,7x0,7x0,7)m
13 cây
3 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu (70x70)cm
13 cây
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
9,036 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn
9,036 m3
6 Vận chuyển tiếp cự ly
0,09 100m3/1km
7 Phát dọn tạo mặt bằng bằng thủ công
2,687 100m2
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,422 100m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, 20% bằng thủ công
32,659 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
4,32 m3
11 Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 100
10,206 m3
12 Bê tông lót móng chân tường, đà kiềng đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 100
5,384 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250
33,227 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250
8,916 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
1,061 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
0,879 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,386 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
3,833 tấn
19 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày
35,927 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
3,205 100m3
21 Đào khai thác đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
0,014 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,016 100m3
23 Vận chuyển tiếp cự ly
0,016 100m3/1km
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250
6,952 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250
6,912 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
2,314 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250
31,713 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
3,358 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,023 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
8,331 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
0,05 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250
47,194 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái
4,963 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
5,088 tấn
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250
2,345 m3
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường
0,243 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
0,141 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,331 tấn
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250
7,824 m3
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,895 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,615 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,427 tấn
43 Gia công xà gồ thép
1,249 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép
1,249 tấn
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp
116,34 m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
3,142 100m2
47 SXLD cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện
58,844 m2
48 SXLD cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm
74,56 m2
49 Sản xuất và lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa
83,6 m2
50 Ổ khóa Soler cửa đi
21 cái

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 63

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây