Thông báo mời thầu

Gói thầu xây lắp

Tìm thấy: 22:07 23/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa UBND xã Hoàng Đan (Giai đoạn 2)
Gói thầu
Gói thầu xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, sửa chữa UBND xã Hoàng Đan (Giai đoạn 2)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:30 03/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
22:00 23/07/2022
đến
08:30 03/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 03/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 03/08/2022 (01/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa UBND xã Hoàng Đan (Giai đoạn 2)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan , địa chỉ: Xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoàng Đan. Địa chỉ: Xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 833056
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán, thẩm tra dự toán gói thầu: Công ty TNHH tư vấn phát triển TAM (Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán); Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tam Đảo (Ý kiến thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán); Công ty TNHH đầu tư và xây dựng VPVina (tư vấn lập hồ sơ thiết kế); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn phát triển TAM; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần công nghệ HSC.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan , địa chỉ: Xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoàng Đan. Địa chỉ: Xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 833056

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
(1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (5) Giản pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết ngày 30/6/2022 hoặc xác nhận của cơ quan thuế những khoản nợ không tính chậm nộp và những khoản thuế được gia hạn chậm nộp; Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp năm 2021; Hóa đơn xuất trả chủ đầu tư của hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoàng Đan. Địa chỉ: Xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 833056
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hoàng Đan. Địa chỉ: Xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 833056
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hoàng Đan. Địa chỉ: Xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 833056
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Hoàng Đan. Địa chỉ: Xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 833056

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.100.000.000 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 601.684.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. - Giá trị của 01 hợp đồng tương tự tối thiểu 1.404.396.000 VNĐ (Một tỷ, bốn trăm linh bốn triệu, ba trăm chín mươi sáu nghìn đồng) Nhà thầu nộp đính kèm một trong các hồ sơ tài liệu sau: - Bản scan từ Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoặc xác nhận chủ đầu tư hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành. Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán (thanh lý) đối với hợp đồng đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.404.396.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Đại học trở lên: là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.(Cung cấp bản chụp công chứng: văn bằng chứng chỉ liên quan, Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
2Cán bộ kỹ thuật2- Có bằng đại học, trong đó có 01 người tốt nghiệp nghành xây dựng xây dựng dân dụng, 01 người tốt ngiệp nghành trắc địa.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực)33
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực)33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: SÂN VƯỜN TRƯỚC NHÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu E-HSMT20,2325m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu E-HSMT37,194m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Đáp ứng yêu cầu E-HSMT5,951m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu E-HSMT20,0476m3
5Trồng + bảo dưỡng cây đường kính gốc 10cmĐáp ứng yêu cầu E-HSMT14cây
6Đào + vậnc chuyển đất IIĐáp ứng yêu cầu E-HSMT586,35m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu E-HSMT652,36m3
8Bạt chống mất nước xi măngĐáp ứng yêu cầu E-HSMT2.404,789m2
9Bê tông nền, M200, đá 2x4Đáp ứng yêu cầu E-HSMT235,6678m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Đáp ứng yêu cầu E-HSMT1.490,9m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmĐáp ứng yêu cầu E-HSMT1.490,9m2
12Mua + vận chuyển BTNĐáp ứng yêu cầu E-HSMT180,6971tấn
13Đào móng rãnh thoát nước - Đất CIIIĐáp ứng yêu cầu E-HSMT46,3631m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu E-HSMT15,4554m3
15Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Đất CIIIĐáp ứng yêu cầu E-HSMT30,9109m3
16Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Đáp ứng yêu cầu E-HSMT7,5349m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu E-HSMT13,1028m3
18Trát tường rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M100Đáp ứng yêu cầu E-HSMT107,96m2
19Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100Đáp ứng yêu cầu E-HSMT39,865m2
20Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu E-HSMT0,4861tấn
21Ván khuôn tấm đanĐáp ứng yêu cầu E-HSMT38,41m2
22Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Đáp ứng yêu cầu E-HSMT5,814m3
23Lắp đặt tấm đanĐáp ứng yêu cầu E-HSMT126cấu kiện
24Ván khuôn tường thẳngĐáp ứng yêu cầu E-HSMT4,8m2
25Bê tông mũ rãnh, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Đáp ứng yêu cầu E-HSMT0,176m3
26Gia công các kết cấu thép khung mũ rãnhĐáp ứng yêu cầu E-HSMT0,1762tấn
27Mua + lắp đặt tấm Composite 100x50x5cm tải trọng 125kNĐáp ứng yêu cầu E-HSMT16cái
BHẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10,0mm2Đáp ứng yêu cầu E-HSMT50m
2Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6,0mm2Đáp ứng yêu cầu E-HSMT327m
3Ống luồn cáp HPDE chịu lực D30/40Đáp ứng yêu cầu E-HSMT327m
4Ống luồn cáp HPDE chịu lực D40/50Đáp ứng yêu cầu E-HSMT50m
5Ống thép luồn cáp chịu lực D75Đáp ứng yêu cầu E-HSMT13m
6Dây đông trần M10 nối đất liên hoànĐáp ứng yêu cầu E-HSMT327m
7Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, CU/PVC/PVC 2X2,5MM2Đáp ứng yêu cầu E-HSMT120m
8Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyĐáp ứng yêu cầu E-HSMT8cột
9Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m, Cần đèn cao 2m, vươn 1,5mĐáp ứng yêu cầu E-HSMT8cần đèn
10Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, Led 150WĐáp ứng yêu cầu E-HSMT8bộ
11Lắp đặt khung móng cho cột thép, m24x300x300x675Đáp ứng yêu cầu E-HSMT8bộ
12Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy, lắp dựng cột sân vườn DC 05Đáp ứng yêu cầu E-HSMT4cột
13Lắp đặt tay đèn chùm CH04-4Đáp ứng yêu cầu E-HSMT4bộ
14Lắp đặt đèn cầu, Cầu PMMA 400- LED 18w có tán quang (04 đèn)Đáp ứng yêu cầu E-HSMT4bộ
15Lắp đặt khung móng cho cột thép, M16x240x240x500Đáp ứng yêu cầu E-HSMT4bộ
16Làm tiếp địa cho cột đènĐáp ứng yêu cầu E-HSMT12bộ
17Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng trọn bộ TĐ 03 tự động 1000x600x350 - 30AĐáp ứng yêu cầu E-HSMT1tủ
18Cắt khe dọc sân bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmĐáp ứng yêu cầu E-HSMT430m
19Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmĐáp ứng yêu cầu E-HSMT430m
20Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cmĐáp ứng yêu cầu E-HSMT430m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépĐáp ứng yêu cầu E-HSMT18,275m3
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đáp ứng yêu cầu E-HSMT0,252m3
23Bu lông M16x450Đáp ứng yêu cầu E-HSMT4cái
24Đào xúc đất-đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu E-HSMT0,168m3
25Làm tiếp địa cho tủ điệnĐáp ứng yêu cầu E-HSMT5bộ
26Lắp cửa cộtĐáp ứng yêu cầu E-HSMT12cửa
27Lắp bảng điện cửa cộtĐáp ứng yêu cầu E-HSMT12bảng
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu E-HSMT12cái
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đáp ứng yêu cầu E-HSMT7,68m3
30Làm đầu cáp khôĐáp ứng yêu cầu E-HSMT48đầu cáp
31Luồn cáp ngầm cửa cộtĐáp ứng yêu cầu E-HSMT48đầu cáp
32Đánh số cộtĐáp ứng yêu cầu E-HSMT12cột
33Đào xúc đất -đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu E-HSMT76,72m3
34Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệmĐáp ứng yêu cầu E-HSMT28,77m3
35Băng báo cápĐáp ứng yêu cầu E-HSMT377m
36Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngĐáp ứng yêu cầu E-HSMT39,75m3
37Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu E-HSMT36,39m3
38Đo điện trở tiếp địa + Kiểm tra thông số chiếu sángĐáp ứng yêu cầu E-HSMT1ht
CHẠNG MỤC: CỔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépĐáp ứng yêu cầu E-HSMT0,064m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu E-HSMT0,0075tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu E-HSMT0,0282tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu E-HSMT4,11m2
5Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Đáp ứng yêu cầu E-HSMT0,4752m3
6Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Đáp ứng yêu cầu E-HSMT0,897m3
7Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50Đáp ứng yêu cầu E-HSMT11,2389m2
8Ốp đá granit tự nhiên vào tườngĐáp ứng yêu cầu E-HSMT11,2389m2
9Gờ nẹp đá Granite tự nhiên Bào gồm cả nhân công)Đáp ứng yêu cầu E-HSMT23,36m
10Biển cổng điện tử đèn Led (bao gồm nhân công hoàn thiện)Đáp ứng yêu cầu E-HSMT5,194m2
DHẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mĐáp ứng yêu cầu E-HSMT103,8004m2
2Tháo dỡ xã gồĐáp ứng yêu cầu E-HSMT5công
3Tháo dỡ cửa + vận chuyểnĐáp ứng yêu cầu E-HSMT23m2
4Tháo dỡ trần cót épĐáp ứng yêu cầu E-HSMT82,8852m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông + vận chuyểnĐáp ứng yêu cầu E-HSMT4,336m3
6Phá dỡ kết cấu gạch + vận chuyểnĐáp ứng yêu cầu E-HSMT41,1849m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.2
2Máy trộn bê tôngBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
3Máy trộn vữaBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
4Máy đầm bànBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
5Máy đầm dùiBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
6Máy cắt uốn cốt thépBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
7Máy đàoBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
8Máy rải BTNBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
9Máy đầm cócBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
10Ô tô tưới nhựaBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
11Máy hànBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
2
2
Máy trộn bê tông
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
1
3
Máy trộn vữa
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
1
4
Máy đầm bàn
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
1
5
Máy đầm dùi
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
1
6
Máy cắt uốn cốt thép
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
1
7
Máy đào
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
1
8
Máy rải BTN
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
1
9
Máy đầm cóc
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
1
10
Ô tô tưới nhựa
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
1
11
Máy hàn
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
20,2325 m3 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
37,194 m3 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4
5,951 m3 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M75
20,0476 m3 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
5 Trồng + bảo dưỡng cây đường kính gốc 10cm
14 cây Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
6 Đào + vậnc chuyển đất II
586,35 m3 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
7 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90
652,36 m3 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
8 Bạt chống mất nước xi măng
2.404,789 m2 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
9 Bê tông nền, M200, đá 2x4
235,6678 m3 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2
1.490,9 m2 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
1.490,9 m2 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
12 Mua + vận chuyển BTN
180,6971 tấn Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
13 Đào móng rãnh thoát nước - Đất CIII
46,3631 m3 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
15,4554 m3 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
15 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Đất CIII
30,9109 m3 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
16 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4
7,5349 m3 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
17 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
13,1028 m3 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
18 Trát tường rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M100
107,96 m2 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
19 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100
39,865 m2 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
20 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm
0,4861 tấn Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
21 Ván khuôn tấm đan
38,41 m2 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
22 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2
5,814 m3 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
23 Lắp đặt tấm đan
126 cấu kiện Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
24 Ván khuôn tường thẳng
4,8 m2 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
25 Bê tông mũ rãnh, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2
0,176 m3 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
26 Gia công các kết cấu thép khung mũ rãnh
0,1762 tấn Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
27 Mua + lắp đặt tấm Composite 100x50x5cm tải trọng 125kN
16 cái Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
28 Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10,0mm2
50 m Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
29 Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6,0mm2
327 m Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
30 Ống luồn cáp HPDE chịu lực D30/40
327 m Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
31 Ống luồn cáp HPDE chịu lực D40/50
50 m Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
32 Ống thép luồn cáp chịu lực D75
13 m Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
33 Dây đông trần M10 nối đất liên hoàn
327 m Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
34 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, CU/PVC/PVC 2X2,5MM2
120 m Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
35 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy
8 cột Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
36 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m, Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m
8 cần đèn Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
37 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, Led 150W
8 bộ Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
38 Lắp đặt khung móng cho cột thép, m24x300x300x675
8 bộ Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
39 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy, lắp dựng cột sân vườn DC 05
4 cột Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
40 Lắp đặt tay đèn chùm CH04-4
4 bộ Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
41 Lắp đặt đèn cầu, Cầu PMMA 400- LED 18w có tán quang (04 đèn)
4 bộ Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
42 Lắp đặt khung móng cho cột thép, M16x240x240x500
4 bộ Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
43 Làm tiếp địa cho cột đèn
12 bộ Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
44 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng trọn bộ TĐ 03 tự động 1000x600x350 - 30A
1 tủ Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
45 Cắt khe dọc sân bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm
430 m Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
46 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm
430 m Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
47 Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm
430 m Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
48 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
18,275 m3 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
49 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2
0,252 m3 Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
50 Bu lông M16x450
4 cái Đáp ứng yêu cầu E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 134

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây