Thông báo mời thầu

Gói thầu xây lắp công trình

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 11:58 31/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp hệ thống cấp nước sinh hoạt tập trung
Gói thầu
Gói thầu xây lắp công trình
Chủ đầu tư
Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình. Tên dự án: Cải tạo, nâng cấp hệ thống cấp nước sinh hoạt tập trung xã Hải Lựu, huyện Sông Lô. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 180 ngày.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KKHLCNT dự án
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:30 10/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:53 31/08/2022
đến
09:30 10/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:30 10/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/09/2022 (08/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Hải Lựu
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp hệ thống cấp nước sinh hoạt tập trung
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Hải Lựu , địa chỉ: xã Hải Lựu - huyện Sông Lô - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình. Tên dự án: Cải tạo, nâng cấp hệ thống cấp nước sinh hoạt tập trung xã Hải Lựu, huyện Sông Lô. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 180 ngày.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Bên mời thầu, Chủ đầu tư. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH thương mại và tư vấn đầu tư xây dựng Vạn Phúc. + Tư vấn thẩm tra E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Toàn Hồng Phát. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý (trường hợp nhà thầu tham dự thầu là đơn vị sự nghiệp) với Chủ đầu tư, Bên mời thầu;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Hải Lựu , địa chỉ: xã Hải Lựu - huyện Sông Lô - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình. Tên dự án: Cải tạo, nâng cấp hệ thống cấp nước sinh hoạt tập trung xã Hải Lựu, huyện Sông Lô. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 180 ngày.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh có nghành, nghề kinh doanh có lĩnh thi công công trình hạ tầng kỹ thuật; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSĐX hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSĐX đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc đối chiếu), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). Bản này sẽ được chủ đầu tư lưu lại đối với nhà thầu trúng thầu. - Nhà thầu phải nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết quý I năm 2022 để chứng minh tài chính lành mạnh;
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình. Tên dự án: Cải tạo, nâng cấp hệ thống cấp nước sinh hoạt tập trung xã Hải Lựu, huyện Sông Lô. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 180 ngày.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hải Lựu, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch; Địa chỉ: Huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch; Địa chỉ: Huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.700.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 500.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu một hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (tính đến thời điểm đóng thầu), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900 triệu đồng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥ 80% hợp đồng đã ký (có xác nhận của Chủ đầu tư). Yêu cầu cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, biên bản nghiệm thu hoàn thành… hoặc có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.53
2Cán bộ phụ trách thi công1Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự.33
3Cán bộ phụ trách phần ATLĐ và VSMT1Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực); Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự.22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: TRẠM BƠM - Phá dỡ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,26100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4355100m2
3Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8631100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3754tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,82m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V201,2506m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V184,826m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,828m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V504,514m2
10Vận chuyển phế thải ra bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,39m3
BCải tạo
1Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,648m3
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V133,4656m2
3Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V85,23m2
4Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V197,548m2
5Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,82m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V501,8m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V231,8806m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,828m2
9Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,375tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8631100m2
11Tôn úp nóc:Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21m
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,342m2
13Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,6286m2
14Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M25, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,65m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,96m2
16Sản xuất của đi 1 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,06m2
17Sản xuất của đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,24m2
18Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính dày 6,38mm, mở trượtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,96m2
19Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính dày 6,38mm, mở quayTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,84m2
20Sản xuất vách kínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,05m2
21Sản xuất cửa cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,28m2
22Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,28m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,1m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,32100m
25Rọ chắn rác bằng INOXTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
26Cút nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
27Chếch thu nước mái D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
28Đai giữ ống liên kết vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
29Đinh vít vít đai vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32cái
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13bộ
CNước
1Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
2Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
DHẠNG MỤC XÀ LAN
1Gia công dầm cầu trục thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0711tấn
2Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Đáy bình bểTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,512tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V168,0321m2
4Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4607tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,679100m2
6Tôn úp nóc:Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6m
EHẠNG MỤC TUYẾN ỐNG-Phần lắp đặt
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,6100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,73100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,55100 m
4Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
5Lắp đặt BE - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
6Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5cặp bích
7Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V69cái
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V29cái
15Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
16Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19cái
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
19Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
20Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
21Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
22Lắp đặt chụp van Dn160:Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
23Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,48100m
24Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,85100m
25Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,55100m
26Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,88100m
FPhần xây dựng
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,204100m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V173m3
3Đào kênh mương bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,1783100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V304,4571m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,5584100m3
6Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V229,6m3
7Vận chuyển cát các loại bằng thủ công,Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V229,6m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,66100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, ra bãi thải – đất cấp 3 IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,56100m3
10Vận chuyển bê tông vỡ bằng ô tô tự đổ 5T, ra bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,73100m3
11Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V193m3
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,91100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,91100m2
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4543100 tấn

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào ≥0,8m3Máy đào ≥0,8m31
2Máy rải bê tông nhựa công suất 130CVMáy rải bê tông nhựa công suất 130CV1
3Xe lu ≤16TXe lu ≤16T1
4Ô tô tự đổ ≤7TÔ tô tự đổ ≤7T3
5Máy khoan bê tôngMáy khoan bê tông1
6Máy trộn vữaMáy trộn vữa1
7Máy trộn bê tôngMáy trộn bê tông1
8Máy phát điệnMáy phát điện1
9Máy đầm bànMáy đầm bàn1
10Máy hànMáy hàn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥0,8m3
Máy đào ≥0,8m3
1
2
Máy rải bê tông nhựa công suất 130CV
Máy rải bê tông nhựa công suất 130CV
1
3
Xe lu ≤16T
Xe lu ≤16T
1
4
Ô tô tự đổ ≤7T
Ô tô tự đổ ≤7T
3
5
Máy khoan bê tông
Máy khoan bê tông
1
6
Máy trộn vữa
Máy trộn vữa
1
7
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông
1
8
Máy phát điện
Máy phát điện
1
9
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
1
10
Máy hàn
Máy hàn
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài
1,26 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong
1,4355 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
3 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn
0,8631 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
4 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng
0,3754 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
62,82 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
201,2506 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
184,826 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
8 Cạo rỉ các kết cấu thép
66,828 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
504,514 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
10 Vận chuyển phế thải ra bãi thải
7,39 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
11 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40
0,648 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
12 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40
133,4656 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
13 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40
85,23 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
14 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40
197,548 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
15 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100
21,82 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
501,8 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
231,8806 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
66,828 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
19 Lắp dựng xà gồ thép
0,375 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
0,8631 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
21 Tôn úp nóc:
21 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
22 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40
9,342 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
23 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40
19,6286 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
24 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M25, PCB40
4,65 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
25 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40
21,96 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
26 Sản xuất của đi 1 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ
12,06 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
27 Sản xuất của đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ
3,24 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
28 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính dày 6,38mm, mở trượt
12,96 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
29 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính dày 6,38mm, mở quay
24,84 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
30 Sản xuất vách kính
4,05 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
31 Sản xuất cửa cuốn
9,28 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
32 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn
9,28 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
53,1 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
34 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm
0,32 100m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
35 Rọ chắn rác bằng INOX
4 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
36 Cút nhựa D90
4 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
37 Chếch thu nước mái D90
8 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
38 Đai giữ ống liên kết vào tường
16 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
39 Đinh vít vít đai vào tường
32 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
40 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng
13 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
41 Lắp đặt xí bệt
1 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
42 Lắp đặt gương soi
1 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi
1 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
44 Gia công dầm cầu trục thép
1,0711 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
45 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Đáy bình bể
2,512 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
168,032 1m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
47 Gia công xà gồ thép
0,4607 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
0,679 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
49 Tôn úp nóc:
6 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
50 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m
5,6 100 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 91

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây