Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu XL 22-10: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án Xây dựng mới nối tuyến mạch vòng Cụm CN Nhị Xuân năm 2022 Tên dự án là: Xây dựng mới nối tuyến mạch vòng Cụm CN Nhị Xuân năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): KHCB |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.350.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Công ty Điện lực Hóc Môn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Hồng Minh Danh; Địa chỉ: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38916034 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38916034; |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | • Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.• Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình lưới điện >=15kV) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện) | 1 | • Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) | 1 | • Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | • Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cung cấp vật tư (bao gồm chi phí vận chuyển, bốc dỡ) hạng mục trung thế ngầm | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm d150 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 12 | Mét |
| 2 | Giá đỡ đầu cáp trung thế | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 2 | bộ |
| 4 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 4 | cái |
| 5 | Bảng chỉ danh đầu cáp | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| B | Hạng mục 2: Cung cấp vật tư (bao gồm chi phí vận chuyển, bốc dỡ) hạng mục dây nổi trung thế | |||
| 1 | Nước ngọt | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 5.024,478 | lít |
| 2 | Sắt tròn d10 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 351 | kgs |
| 3 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 42 | hũ |
| 4 | Trụ bê tông ly tâm 14m 8,5kN | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 21 | trụ |
| 5 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 38 | cái |
| 6 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 76 | cái |
| 7 | Sứ đứng 24kv + ty | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 99 | cái |
| 8 | Sứ treo 24kv polymer | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 120 | cái |
| 9 | Móc treo chữ u 018 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 240 | cái |
| 10 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 21 | cái |
| 11 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 39 | cái |
| 12 | Giáp níu cho cáp al ac trần 95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 1 | cái |
| 13 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần 120mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 13 | cái |
| 14 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 81 | bộ |
| 15 | Khóa đai | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 30 | cái |
| 16 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 42 | bộ |
| 17 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 36 | Bộ |
| 18 | Đá dăm 1*2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 23,465 | m3 |
| 19 | Cát bê tông | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 14,246 | m3 |
| 20 | Xi măng | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 8.264,309 | kgs |
| 21 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 76 | cái |
| 22 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 46 | cái |
| 23 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 12 | cái |
| 24 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 20 | cái |
| 25 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 6 | cái |
| 26 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 14 | cái |
| 27 | Ống nhựa pvc đk 25mm | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 42,5 | mét |
| 28 | Nắp chụp LA | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 24 | cái |
| 29 | Bảng tên thiết bị | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố) | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 7 | Tấm |
| 31 | Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 15 | Tấm |
| C | Hạng mục 3: Xây lắp hạng mục trung thế ngầm | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*240mm2 luồn trong ống | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 6,59 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụ | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | Vị trí |
| 3 | Lắp giá đỡ đầu cáp | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp tiếp địa đầu cáp ngầm | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | Bộ |
| D | Hạng mục 4: Lắp đặt, xây lắp hạng mục trung thế nổi (bao gồm vận chuyển, bốc dỡ VT thu hồi) | |||
| 1 | Lắp LBS 24kV 630A OD có chức năng scada | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp LBS 24kV 630A OD | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp DS 24kV 630A OD | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp FCO 24kV -100A thân polymer | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp mới LA 18kV - 10kA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 24 | Bộ |
| 6 | Lắp mới TU trung thế | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo DS 24kV 630A OD | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp SDL DS 24kV 630A OD | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo LBS 24kV 630A OD hiện hữu | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp sdl LBS 24kV 630A OD | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,4x1,4x0,8)m | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 11 | móng |
| 12 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,6x1,4x0,8)m | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 6 | móng |
| 13 | Gia cố móng trụ 14m đơn | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | móng |
| 14 | Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTC | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 11 | Trụ |
| 15 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 5 | Trụ |
| 16 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đôi | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 5 | Bộ |
| 17 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơn | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 7 | Bộ |
| 18 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đơn | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 9 | Bộ |
| 19 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 93 | Cái |
| 20 | Lắp sứ treo Polymer đơn trên đà và phụ kiện | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 96 | Bộ |
| 21 | Lắp tiếp địa LA - luồn thân trụ | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 4 | Bộ |
| 22 | Lắp tiếp địa LBS, Re | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 6 | Bộ |
| 23 | Lắp tiếp địa DS | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 4 | Bộ |
| 24 | Lắp tiếp địa lặp lại luồn thân trụ | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 25 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1,8605 | km |
| 26 | Lắp cò thiết bị ACV 240mm2 24kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 81 | mét |
| 27 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 120mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,6202 | km |
| 28 | Lắp cò đấu thiết bị cáp M240mm2-24kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 51 | m |
| 29 | Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 36 | m |
| 30 | Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện đỡ đường dây trung thế | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 12 | Bộ |
| 31 | Dán decal số trụ mới | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 15 | Cái |
| 32 | Ép kẹp các loại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 82 | Cái |
| 33 | Chi phí chặt cây | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 52 | Cây |
| 34 | Tháo sứ đứng | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | Cái |
| 35 | Tháo sứ treo | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 9 | Bộ |
| 36 | Tháo đà sắt L75*75*8 dài 2,4m | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 37 | Lắp SDL đà sắt L75*75*8 dài 2,4m | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| E | Hạng mục 5: Cung cấp vật tư phần đào tái lập mương cáp | |||
| 1 | Đá cắt | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 18,56 | cái |
| 2 | Đá mài | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 45,472 | lít |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 521,4 | m |
| 4 | Cấp phối đá dăm 0x4 loại II | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 25,728 | m3 |
| 5 | Cát bê tông | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 11,013 | m3 |
| 6 | Cát dùng tái lập mương cáp | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 184,6497 | m3 |
| 7 | Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng gang) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | cọc |
| 8 | Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng sứ) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 25 | cọc |
| 9 | Đá 1x2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 8,7156 | m3 |
| 10 | Gạch không nung 40x80x180mm | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3.620,7 | Viên |
| 11 | Gạch Terrazzo (400x400x32)mm | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 194,324 | m2 |
| 12 | Nước | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3.128,5617 | lít |
| 13 | Ống HDPE d195/150 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 449,235 | m |
| 14 | Xi măng | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3.808,3248 | kg |
| 15 | Thép d8 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 8,9244 | kg |
| 16 | Dây thép mềm | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,1427 | kg |
| 17 | Đinh | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,012 | kg |
| 18 | Gỗ ván | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,0001 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Nhân công - MTC hạng mục đào tái lập mương cáp | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông - chiều dày ≤10cm | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 928 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 19,24 | m3 |
| 3 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 19,24 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 155,36 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1,9384 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1,9384 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1,5135 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 4,47 | 100 m |
| 9 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 80,46 | m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,192 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX, đổ bê tông M150, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 9,62 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg (Đan bê tông cốt thép) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 25 | cái |
| 13 | Lát gạch xi măng (Terazzo) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 192,4 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,075 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d8) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,0089 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,0008 | 100m2 |
| G | Hạng mục 7: Cung cấp vật tư hạng mục khoan robot | |||
| 1 | Ống nhựa phẳng HDPE D160 (dày 14,6mm) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 183,915 | m |
| 2 | Bột Bentonite | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 4.034,25 | kg |
| 3 | Bột Ejectomer | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 16,104 | kg |
| 4 | Ống khoan (cần khoan) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 5,1996 | cái |
| 5 | Mũi khoan | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,0732 | cái |
| 6 | Lưỡi khoan | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,531 | Cái |
| 7 | Bộ phát sóng 86B11 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,018 | Bộ |
| 8 | Bộ định vị | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,018 | Bộ |
| 9 | Đầu phá 250mm | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,0552 | Cái |
| 10 | Đầu phá 150mm | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,018 | Cái |
| 11 | Dây xích truyền động | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,0732 | Cái |
| H | Hạng mục 8: Nhân công -MTC hạng mục khoan robot (bao gồm chi phí vận chuyển máy khoan) | |||
| 1 | Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D160 băng sông bằng máy khoan ngầm có định hướng | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1,38 | 100m |
| 2 | Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D160 trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt đoạn ống dài 6m: Đường kính D160mm | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1,83 | 100m |
| I | Hạng mục 9: Thử nghiệm hiệu chỉnh VTTB | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp ngầm 3M240mm2 24kV | Theo quy định hiện hành | 2 | Sợi |
| 2 | Thử PD cáp ngầm (Pha thứ nhất) | Theo quy định hiện hành | 1 | Pha |
| 3 | Thử PD cáp ngầm | Theo quy định hiện hành | 2 | Pha |
| 4 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ 3 pha |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ nhất) | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ 2 trở đi) | Theo quy định hiện hành | 23 | Bộ |
| 7 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha (DS) | Theo quy định hiện hành | 4 | Bộ 3 pha |
| 8 | Thí nghiệm máy cắt không khí điện áp | Theo quy định hiện hành | 3 | Bộ |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output (Thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser) | Theo quy định hiện hành | 1 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser) | Theo quy định hiện hành | 1 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Input (Thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser) | Theo quy định hiện hành | 1 | tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Output (Thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser) | Theo quy định hiện hành | 1 | tín hiệu |
| 13 | TN-HC mạch điện áp (Thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser) | Theo quy định hiện hành | 1 | hthống |
| 14 | TN-HC mạch dòng điện (Thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser) | Theo quy định hiện hành | 1 | hthống |
| 15 | Mạch tín hiệu (Thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser) | Theo quy định hiện hành | 1 | hthống |
| 16 | TN-HC mạch tín hiệu chỉ thị MC 15kV (Thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser) | Theo quy định hiện hành | 1 | hthống |
| 17 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển (Thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser) | Theo quy định hiện hành | 1 | hthống |
| 18 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải (Tính toán chỉnh định rơle) | Theo quy định hiện hành | 1 | hthống |
| 19 | Thiết lập mô hình tính toán kết nối lưới (Tính toán chỉnh định rơle) | Theo quy định hiện hành | 1 | hthống |
| 20 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định (Tính toán chỉnh định rơle) | Theo quy định hiện hành | 1 | hthống |
| 21 | Chức năng quá dòng pha/thứ tự không, không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N) (Tính toán chỉnh định rơle) | Theo quy định hiện hành | 2 | hthống |
| 22 | Đo điện trở đất | Theo quy định hiện hành | 11 | Hệ thống |
| J | Hạng mục 10: Chi phí vận chuyển, bốc dỡ VTTB A cấp | |||
| 1 | Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 – Thiết bị | Theo quy định hiện hành | 0,6562 | tấn |
| 2 | Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 – Vật tư | Theo quy định hiện hành | 14,7608 | tấn |
| K | Hạng mục 11: Chi phí bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo quy định hiện hành | 1 | Hợp đồng |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Xe cẩu ≥ 2,5 tấn | Phù hợp với quy mô, tính chất công trình | 2 |
| 2 | Kiềm ép thủy lực | Phù hợp với quy mô, tính chất công trình | 2 |
| 3 | Sào thao tác trung thế | Phù hợp với quy mô, tính chất công trình | 2 |
| 4 | Sào tiếp địa | Phù hợp với quy mô, tính chất công trình | 2 |
| 5 | Bộ tiếp địa trung thế | Phù hợp với quy mô, tính chất công trình | 4 |
| 6 | Bộ tiếp địa hạ thế | Phù hợp với quy mô, tính chất công trình | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Xe cẩu ≥ 2,5 tấn |
Phù hợp với quy mô, tính chất công trình |
2 |
2 |
Kiềm ép thủy lực |
Phù hợp với quy mô, tính chất công trình |
2 |
3 |
Sào thao tác trung thế |
Phù hợp với quy mô, tính chất công trình |
2 |
4 |
Sào tiếp địa |
Phù hợp với quy mô, tính chất công trình |
2 |
5 |
Bộ tiếp địa trung thế |
Phù hợp với quy mô, tính chất công trình |
4 |
6 |
Bộ tiếp địa hạ thế |
Phù hợp với quy mô, tính chất công trình |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống sắt tráng kẽm d150 | 12 | Mét | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | ||
| 2 | Giá đỡ đầu cáp trung thế | 2 | Cái | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | ||
| 3 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | 2 | bộ | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | ||
| 4 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | 4 | cái | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | ||
| 5 | Bảng chỉ danh đầu cáp | 2 | cái | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | ||
| 6 | Nước ngọt | 5.024,478 | lít | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | ||
| 7 | Sắt tròn d10 | 351 | kgs | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | ||
| 8 | Thuốc hàn hóa nhiệt | 42 | hũ | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | ||
| 9 | Trụ bê tông ly tâm 14m 8,5kN | 21 | trụ | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | ||
| 10 | Xà thép l75*75*8*2,4m | 38 | cái | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | ||
| 11 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | 76 | cái | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | ||
| 12 | Sứ đứng 24kv + ty | 99 | cái | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | ||
| 13 | Sứ treo 24kv polymer | 120 | cái | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | ||
| 14 | Móc treo chữ u 018 | 240 | cái | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | ||
| 15 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | 21 | cái | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | ||
| 16 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | 39 | cái | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | ||
| 17 | Giáp níu cho cáp al ac trần 95mm2 | 1 | cái | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | ||
| 18 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần 120mm2 | 13 | cái | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | ||
| 19 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2 | 81 | bộ | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | ||
| 20 | Khóa đai | 30 | cái | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | ||
| 21 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | 42 | bộ | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | ||
| 22 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | 36 | Bộ | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | ||
| 23 | Đá dăm 1*2 | 23,465 | m3 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | ||
| 24 | Cát bê tông | 14,246 | m3 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | ||
| 25 | Xi măng | 8.264,309 | kgs | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | ||
| 26 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | 76 | cái | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | ||
| 27 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | 46 | cái | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | ||
| 28 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | 12 | cái | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | ||
| 29 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | 20 | cái | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | ||
| 30 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | 6 | cái | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | ||
| 31 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | 14 | cái | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | ||
| 32 | Ống nhựa pvc đk 25mm | 42,5 | mét | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | ||
| 33 | Nắp chụp LA | 24 | cái | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | ||
| 34 | Bảng tên thiết bị | 6 | cái | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | ||
| 35 | Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố) | 7 | Tấm | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | ||
| 36 | Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) | 15 | Tấm | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | ||
| 37 | Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*240mm2 luồn trong ống | 6,59 | 100m | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | ||
| 38 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụ | 2 | Vị trí | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | ||
| 39 | Lắp giá đỡ đầu cáp | 2 | Bộ | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | ||
| 40 | Lắp tiếp địa đầu cáp ngầm | 2 | Bộ | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | ||
| 41 | Lắp LBS 24kV 630A OD có chức năng scada | 1 | Bộ | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | ||
| 42 | Lắp LBS 24kV 630A OD | 2 | Bộ | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | ||
| 43 | Lắp DS 24kV 630A OD | 4 | Bộ | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | ||
| 44 | Lắp FCO 24kV -100A thân polymer | 1 | Bộ | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | ||
| 45 | Lắp mới LA 18kV - 10kA | 24 | Bộ | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | ||
| 46 | Lắp mới TU trung thế | 1 | Bộ | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | ||
| 47 | Tháo DS 24kV 630A OD | 1 | Bộ | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | ||
| 48 | Lắp SDL DS 24kV 630A OD | 1 | Bộ | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | ||
| 49 | Tháo LBS 24kV 630A OD hiện hữu | 1 | Bộ | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | ||
| 50 | Lắp sdl LBS 24kV 630A OD | 1 | Bộ | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
Hạ tầng kỹ thuật là gì? Cách tìm kiếm gói thầu hạ tầng kỹ thuật trên DauThau.info
DauThau.info đồng hành cùng Vietnam Startup Community Day 2026 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Tổng kết Webinar Đấu Thầu 360 #02: 60 phút đọc vị thị trường để săn đúng cơ hội đấu thầu
"Tôi có thể nói với bạn điều gì giá trị đây, trừ rằng có lẽ bạn tìm kiếm quá nhiều, đến nỗi kết quả của sự tìm kiếm ấy là bạn không thể tìm thấy. "
Hermann Hesse
Sự kiện ngoài nước: Lui Paxtơ (Louis Pasteur) từ trần ngày 28-8-1895. Ông sinh nǎm 1822 ở Jura, nước Pháp. Paxtơ học tập ở trường trung học Bơdǎngxông trước khi được nhận vào trường Sư phạm Pari nǎm 1843. Là tiến sĩ vật lý và hoá học, ông trở nên nổi tiếng khi công bố một báo cáo khoa học về tinh thể học. Từ nǎm 1862, ông tập trung nghiên cứu vi sinh vật. Các nghiên cứu của ông về bệnh dại đã gây nên những cuộc bút chiến mạnh mẽ và đã dẫn tới việc điều chế được vắc xin phòng ngừa bệnh dại, khiến ông càng nổi tiếng trên thế giới Ở thủ đô Hà Nội có một vườn hoa mang tên Paxtơ và có tượng của ông.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Công ty Điện lực Hóc Môn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Công ty Điện lực Hóc Môn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.