Thông báo mời thầu

Gói thầu XL 22-10: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án Xây dựng mới nối tuyến mạch vòng Cụm CN Nhị Xuân năm 2022

Tìm thấy: 17:43 10/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng mới nối tuyến mạch vòng Cụm CN Nhị Xuân năm 2022
Gói thầu
Gói thầu XL 22-10: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án Xây dựng mới nối tuyến mạch vòng Cụm CN Nhị Xuân năm 2022
Chủ đầu tư
Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Công ty Điện lực Hóc Môn
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT Gói thầu XL 22-10: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án Xây dựng mới nối tuyến mạch vòng Cụm CN Nhị Xuân năm 2022
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
KHCB
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:30 22/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:35 10/06/2022
đến
09:30 22/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:30 22/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
28.350.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi tám triệu ba trăm năm mươi nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/06/2022 (20/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu XL 22-10: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án Xây dựng mới nối tuyến mạch vòng Cụm CN Nhị Xuân năm 2022
Tên dự án là: Xây dựng mới nối tuyến mạch vòng Cụm CN Nhị Xuân năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): KHCB
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn , địa chỉ: Số 68 đường Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Công ty Điện lực Hóc Môn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XDCT Điện TM Bình Minh; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế: tự thực hiện; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: tự thực hiện; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: tự thực hiện.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn , địa chỉ: Số 68 đường Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Công ty Điện lực Hóc Môn

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.350.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Công ty Điện lực Hóc Môn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Hồng Minh Danh; Địa chỉ: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38916034
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38916034;

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1• Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.• Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình lưới điện >=15kV)55
2Phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện)1• Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.33
3Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng)1• Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương33
4Đội trưởng thi công1• Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: Cung cấp vật tư (bao gồm chi phí vận chuyển, bốc dỡ) hạng mục trung thế ngầm
1Ống sắt tráng kẽm d150Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt12Mét
2Giá đỡ đầu cáp trung thếTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2Cái
3Cọc tiếp địa đk 16*2400Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)2bộ
4Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)4cái
5Bảng chỉ danh đầu cápTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2cái
BHạng mục 2: Cung cấp vật tư (bao gồm chi phí vận chuyển, bốc dỡ) hạng mục dây nổi trung thế
1Nước ngọtTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt5.024,478lít
2Sắt tròn d10Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt351kgs
3Thuốc hàn hóa nhiệtTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt42
4Trụ bê tông ly tâm 14m 8,5kNTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)21trụ
5Xà thép l75*75*8*2,4mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)38cái
6Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)76cái
7Sứ đứng 24kv + tyTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)99cái
8Sứ treo 24kv polymerTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)120cái
9Móc treo chữ u 018Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)240cái
10G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 240mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)21cái
11G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)39cái
12Giáp níu cho cáp al ac trần 95mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)1cái
13Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần 120mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)13cái
14Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)81bộ
15Khóa đaiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt30cái
16Cọc tiếp địa đk 16*2400Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)42bộ
17Đai thép không rỉ 20*0,7mmTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)36Bộ
18Đá dăm 1*2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt23,465m3
19Cát bê tôngTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt14,246m3
20Xi măngTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt8.264,309kgs
21Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)76cái
22Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)46cái
23Boulon thép mạ có đai ốc 16*600Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)12cái
24Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)20cái
25Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)6cái
26Boulon mắt có đai ốc 16*300Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)14cái
27Ống nhựa pvc đk 25mmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt42,5mét
28Nắp chụp LATheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)24cái
29Bảng tên thiết bịTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt6cái
30Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố)Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)7Tấm
31Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người)Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)15Tấm
CHạng mục 3: Xây lắp hạng mục trung thế ngầm
1Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*240mm2 luồn trong ốngTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt6,59100m
2Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2Vị trí
3Lắp giá đỡ đầu cápTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2Bộ
4Lắp tiếp địa đầu cáp ngầmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2Bộ
DHạng mục 4: Lắp đặt, xây lắp hạng mục trung thế nổi (bao gồm vận chuyển, bốc dỡ VT thu hồi)
1Lắp LBS 24kV 630A OD có chức năng scadaTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1Bộ
2Lắp LBS 24kV 630A ODTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2Bộ
3Lắp DS 24kV 630A ODTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt4Bộ
4Lắp FCO 24kV -100A thân polymerTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1Bộ
5Lắp mới LA 18kV - 10kATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt24Bộ
6Lắp mới TU trung thếTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1Bộ
7Tháo DS 24kV 630A ODTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1Bộ
8Lắp SDL DS 24kV 630A ODTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1Bộ
9Tháo LBS 24kV 630A OD hiện hữuTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1Bộ
10Lắp sdl LBS 24kV 630A ODTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1Bộ
11Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,4x1,4x0,8)mTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt11móng
12Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,6x1,4x0,8)mTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt6móng
13Gia cố móng trụ 14m đơnTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1móng
14Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTCTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt11Trụ
15Trụ bê tông ly tâm 14m ghépTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt5Trụ
16Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đôiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt5Bộ
17Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơnTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt7Bộ
18Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đơnTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt9Bộ
19Lắp sứ đứng đơn 24kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt93Cái
20Lắp sứ treo Polymer đơn trên đà và phụ kiệnTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt96Bộ
21Lắp tiếp địa LA - luồn thân trụTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt4Bộ
22Lắp tiếp địa LBS, ReTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt6Bộ
23Lắp tiếp địa DSTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt4Bộ
24Lắp tiếp địa lặp lại luồn thân trụTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1Bộ
25Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1,8605km
26Lắp cò thiết bị ACV 240mm2 24kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt81mét
27Kéo dây nhôm lõi thép trần 120mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,6202km
28Lắp cò đấu thiết bị cáp M240mm2-24kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt51m
29Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt36m
30Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện đỡ đường dây trung thếTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt12Bộ
31Dán decal số trụ mớiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt15Cái
32Ép kẹp các loạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt82Cái
33Chi phí chặt câyTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt52Cây
34Tháo sứ đứngTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3Cái
35Tháo sứ treoTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt9Bộ
36Tháo đà sắt L75*75*8 dài 2,4mTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1Bộ
37Lắp SDL đà sắt L75*75*8 dài 2,4mTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1Bộ
EHạng mục 5: Cung cấp vật tư phần đào tái lập mương cáp
1Đá cắtTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt18,56cái
2Đá màiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt45,472lít
3Băng báo hiệu cáp ngầmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt521,4m
4Cấp phối đá dăm 0x4 loại IITheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt25,728m3
5Cát bê tôngTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt11,013m3
6Cát dùng tái lập mương cápTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt184,6497m3
7Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng gang)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3cọc
8Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng sứ)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt25cọc
9Đá 1x2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt8,7156m3
10Gạch không nung 40x80x180mmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3.620,7Viên
11Gạch Terrazzo (400x400x32)mmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt194,324m2
12NướcTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3.128,5617lít
13Ống HDPE d195/150Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt449,235m
14Xi măngTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3.808,3248kg
15Thép d8Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt8,9244kg
16Dây thép mềmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,1427kg
17ĐinhTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,012kg
18Gỗ vánTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,0001m3
FHạng mục 6: Nhân công - MTC hạng mục đào tái lập mương cáp
1Cắt sàn bê tông - chiều dày ≤10cmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt928m
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt19,24m3
3Đào lớp cấp phối đá dămTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt19,24m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1mTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt155,36m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000mTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1,9384100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1,9384100m3
7Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1,5135100m3
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt4,47100 m
9Lát gạch thẻ, vữa lót M75Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt80,46m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,192100m3
11Bê tông mương cáp, rãnh nước SX, đổ bê tông M150, đá 1x2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt9,62m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg (Đan bê tông cốt thép)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt25cái
13Lát gạch xi măng (Terazzo)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt192,4m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,075m3
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d8)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,0089tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,0008100m2
GHạng mục 7: Cung cấp vật tư hạng mục khoan robot
1Ống nhựa phẳng HDPE D160 (dày 14,6mm)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt183,915m
2Bột BentoniteTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt4.034,25kg
3Bột EjectomerTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt16,104kg
4Ống khoan (cần khoan)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt5,1996cái
5Mũi khoanTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,0732cái
6Lưỡi khoanTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,531Cái
7Bộ phát sóng 86B11Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,018Bộ
8Bộ định vịTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,018Bộ
9Đầu phá 250mmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,0552Cái
10Đầu phá 150mmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,018Cái
11Dây xích truyền độngTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,0732Cái
HHạng mục 8: Nhân công -MTC hạng mục khoan robot (bao gồm chi phí vận chuyển máy khoan)
1Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D160 băng sông bằng máy khoan ngầm có định hướngTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1,38100m
2Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D160 trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướngTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,45100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt đoạn ống dài 6m: Đường kính D160mmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1,83100m
IHạng mục 9: Thử nghiệm hiệu chỉnh VTTB
1Thí nghiệm cáp ngầm 3M240mm2 24kVTheo quy định hiện hành2Sợi
2Thử PD cáp ngầm (Pha thứ nhất)Theo quy định hiện hành1Pha
3Thử PD cáp ngầmTheo quy định hiện hành2Pha
4Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 phaTheo quy định hiện hành1Bộ 3 pha
5Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ nhất)Theo quy định hiện hành1Bộ
6Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ 2 trở đi)Theo quy định hiện hành23Bộ
7Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha (DS)Theo quy định hiện hành4Bộ 3 pha
8Thí nghiệm máy cắt không khí điện áp Theo quy định hiện hành3Bộ
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output (Thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser)Theo quy định hiện hành1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser)Theo quy định hiện hành1tín hiệu
11Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Input (Thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser)Theo quy định hiện hành1tín hiệu
12Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Output (Thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser)Theo quy định hiện hành1tín hiệu
13TN-HC mạch điện áp (Thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser)Theo quy định hiện hành1hthống
14TN-HC mạch dòng điện (Thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser)Theo quy định hiện hành1hthống
15Mạch tín hiệu (Thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser)Theo quy định hiện hành1hthống
16TN-HC mạch tín hiệu chỉ thị MC 15kV (Thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser)Theo quy định hiện hành1hthống
17Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển (Thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser)Theo quy định hiện hành1hthống
18Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải (Tính toán chỉnh định rơle)Theo quy định hiện hành1hthống
19Thiết lập mô hình tính toán kết nối lưới (Tính toán chỉnh định rơle)Theo quy định hiện hành1hthống
20Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định (Tính toán chỉnh định rơle)Theo quy định hiện hành1hthống
21Chức năng quá dòng pha/thứ tự không, không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N) (Tính toán chỉnh định rơle)Theo quy định hiện hành2hthống
22Đo điện trở đấtTheo quy định hiện hành11Hệ thống
JHạng mục 10: Chi phí vận chuyển, bốc dỡ VTTB A cấp
1Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 – Thiết bịTheo quy định hiện hành0,6562tấn
2Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 – Vật tưTheo quy định hiện hành14,7608tấn
KHạng mục 11: Chi phí bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo quy định hiện hành1Hợp đồng

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe cẩu ≥ 2,5 tấnPhù hợp với quy mô, tính chất công trình2
2Kiềm ép thủy lựcPhù hợp với quy mô, tính chất công trình2
3Sào thao tác trung thếPhù hợp với quy mô, tính chất công trình2
4Sào tiếp địaPhù hợp với quy mô, tính chất công trình2
5Bộ tiếp địa trung thếPhù hợp với quy mô, tính chất công trình4
6Bộ tiếp địa hạ thếPhù hợp với quy mô, tính chất công trình2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe cẩu ≥ 2,5 tấn
Phù hợp với quy mô, tính chất công trình
2
2
Kiềm ép thủy lực
Phù hợp với quy mô, tính chất công trình
2
3
Sào thao tác trung thế
Phù hợp với quy mô, tính chất công trình
2
4
Sào tiếp địa
Phù hợp với quy mô, tính chất công trình
2
5
Bộ tiếp địa trung thế
Phù hợp với quy mô, tính chất công trình
4
6
Bộ tiếp địa hạ thế
Phù hợp với quy mô, tính chất công trình
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Ống sắt tráng kẽm d150
12 Mét Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt
2 Giá đỡ đầu cáp trung thế
2 Cái Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt
3 Cọc tiếp địa đk 16*2400
2 bộ Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)
4 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300
4 cái Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)
5 Bảng chỉ danh đầu cáp
2 cái Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt
6 Nước ngọt
5.024,478 lít Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt
7 Sắt tròn d10
351 kgs Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt
8 Thuốc hàn hóa nhiệt
42 Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt
9 Trụ bê tông ly tâm 14m 8,5kN
21 trụ Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)
10 Xà thép l75*75*8*2,4m
38 cái Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)
11 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m
76 cái Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)
12 Sứ đứng 24kv + ty
99 cái Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)
13 Sứ treo 24kv polymer
120 cái Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)
14 Móc treo chữ u 018
240 cái Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)
15 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 240mm2
21 cái Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)
16 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2
39 cái Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)
17 Giáp níu cho cáp al ac trần 95mm2
1 cái Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)
18 Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần 120mm2
13 cái Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)
19 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2
81 bộ Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)
20 Khóa đai
30 cái Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt
21 Cọc tiếp địa đk 16*2400
42 bộ Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)
22 Đai thép không rỉ 20*0,7mm
36 Bộ Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)
23 Đá dăm 1*2
23,465 m3 Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt
24 Cát bê tông
14,246 m3 Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt
25 Xi măng
8.264,309 kgs Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt
26 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40
76 cái Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)
27 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300
46 cái Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)
28 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600
12 cái Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)
29 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300
20 cái Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)
30 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700
6 cái Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)
31 Boulon mắt có đai ốc 16*300
14 cái Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)
32 Ống nhựa pvc đk 25mm
42,5 mét Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt
33 Nắp chụp LA
24 cái Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)
34 Bảng tên thiết bị
6 cái Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt
35 Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố)
7 Tấm Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)
36 Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người)
15 Tấm Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)
37 Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*240mm2 luồn trong ống
6,59 100m Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt
38 Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụ
2 Vị trí Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt
39 Lắp giá đỡ đầu cáp
2 Bộ Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt
40 Lắp tiếp địa đầu cáp ngầm
2 Bộ Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt
41 Lắp LBS 24kV 630A OD có chức năng scada
1 Bộ Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt
42 Lắp LBS 24kV 630A OD
2 Bộ Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt
43 Lắp DS 24kV 630A OD
4 Bộ Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt
44 Lắp FCO 24kV -100A thân polymer
1 Bộ Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt
45 Lắp mới LA 18kV - 10kA
24 Bộ Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt
46 Lắp mới TU trung thế
1 Bộ Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt
47 Tháo DS 24kV 630A OD
1 Bộ Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt
48 Lắp SDL DS 24kV 630A OD
1 Bộ Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt
49 Tháo LBS 24kV 630A OD hiện hữu
1 Bộ Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt
50 Lắp sdl LBS 24kV 630A OD
1 Bộ Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu XL 22-10: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án Xây dựng mới nối tuyến mạch vòng Cụm CN Nhị Xuân năm 2022". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu XL 22-10: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án Xây dựng mới nối tuyến mạch vòng Cụm CN Nhị Xuân năm 2022" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 123

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây