Thông báo mời thầu

Hóa chất Hóa Sinh

Tìm thấy: 14:27 26/11/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm Hóa chất năm 2026 - 2027 của Bệnh viện Thống Nhất
Tên gói thầu
Hóa chất Hóa Sinh
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm Hóa chất năm 2026 - 2027 của Bệnh viện Thống Nhất
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu khám bệnh, chữa bệnh (Bao gồm thu từ bảo hiểm y tế)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:00 08/12/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
2136/QĐ-BVTN
Ngày phê duyệt
26/11/2025 14:25
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Thống Nhất
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
14:25 26/11/2025
đến
09:00 08/12/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 08/12/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
4.167.593.814 VND
Số tiền bằng chữ
Bốn tỷ một trăm sáu mươi bảy triệu năm trăm chín mươi ba nghìn tám trăm mười bốn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/12/2025 (07/05/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Dung dịch rửa kim
27.725.200
27.725.200
0
24 tháng
2
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Tacrolimus
4.960.368
4.960.368
0
24 tháng
3
Hóa chất thử cho xét nghiệm Tacrolimus
657.162.000
657.162.000
0
24 tháng
4
Hóa chất chiết tách cho xét nghiệm Tacrolimus
1.902.096
1.902.096
0
24 tháng
5
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm VANCOMYCIN
12.147.936
12.147.936
0
24 tháng
6
Hóa chất thử cho xét nghiệm VANCOMYCIN
160.353.000
160.353.000
0
24 tháng
7
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Digoxin
17.138.184
17.138.184
0
24 tháng
8
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-CCP
13.842.720
13.842.720
0
24 tháng
9
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm Anti-CCP
22.126.608
22.126.608
0
24 tháng
10
Hóa chất thử cho xét nghiệm Anti-CCP
111.988.500
111.988.500
0
24 tháng
11
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-Tg
13.582.512
13.582.512
0
24 tháng
12
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm Anti-Tg
11.780.928
11.780.928
0
24 tháng
13
Hóa chất thử cho xét nghiệm Anti-Tg
81.522.000
81.522.000
0
24 tháng
14
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PIVKA II
7.088.760
7.088.760
0
24 tháng
15
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm PIVKA II
6.600.600
6.600.600
0
24 tháng
16
Hóa chất thử cho xét nghiệm PIVKA II
210.892.500
210.892.500
0
24 tháng
17
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HE4
14.484.240
14.484.240
0
24 tháng
18
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HE4
12.562.848
12.562.848
0
24 tháng
19
Hóa chất thử cho xét nghiệm HE4
275.220.000
275.220.000
0
24 tháng
20
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm NT-proBNP
20.842.704
20.842.704
0
24 tháng
21
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm NT-proBNP
18.077.904
18.077.904
0
24 tháng
22
Hóa chất thử cho xét nghiệm NT-proBNP
268.013.000
268.013.000
0
24 tháng
23
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm hs Troponin I
9.681.984
9.681.984
0
24 tháng
24
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HS Troponin I
8.491.968
8.491.968
0
24 tháng
25
Hóa chất thử cho xét nghiệm TnI HS
453.852.000
453.852.000
0
24 tháng
26
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Cyclosporine
10.348.848
10.348.848
0
24 tháng
27
Hóa chất thử cho xét nghiệm Cyclosporine
195.544.300
195.544.300
0
24 tháng
28
Hóa chất chiết tách cho Cyclosporine
491.405
491.405
0
24 tháng
29
Huyết thanh kiểm soát chất lượng xét nghiệm
11.829.360
11.829.360
0
24 tháng
30
Multichem WBT được chỉ định làm nguyên liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm nhằm theo dõi độ lặp lại của các quy trình xét nghiệm.
23.682.960
23.682.960
0
24 tháng
31
Dung dịch rửa phản ứng miễn dịch
42.166.800
42.166.800
0
24 tháng
32
Dung dịch rửa 2 giai đoạn cho phản ứng miễn dịch
19.929.000
19.929.000
0
24 tháng
33
Dung dịch tiền xử lý phản ứng miễn dịch
54.912.000
54.912.000
0
24 tháng
34
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TSH
22.034.736
22.034.736
0
24 tháng
35
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm TSH
12.907.152
12.907.152
0
24 tháng
36
Hóa chất thử cho xét nghiệm TSH
400.795.200
400.795.200
0
24 tháng
37
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TOTAL T3
9.071.808
9.071.808
0
24 tháng
38
Hóa chất thử cho xét nghiệm TOTAL T3
261.489.600
261.489.600
0
24 tháng
39
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Free T4
12.102.480
12.102.480
0
24 tháng
40
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm Free T4
8.604.768
8.604.768
0
24 tháng
41
Hóa chất thử cho xét nghiệm Free T4
351.590.400
351.590.400
0
24 tháng
42
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm IPTH
17.361.288
17.361.288
0
24 tháng
43
Mẫu chứng cho xét nghiệm PTH
19.360.728
19.360.728
0
24 tháng
44
Hóa chất thử cho xét nghiệm IPTH
90.957.000
90.957.000
0
24 tháng
45
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TRAb
37.464.000
37.464.000
0
24 tháng
46
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm TRAb
18.375.000
18.375.000
0
24 tháng
47
Hóa chất thử cho xét nghiệm TRAb
761.250.000
761.250.000
0
24 tháng
48
Cóng phản ứng xét nghiệm miễn dịch
16.632.000
16.632.000
0
24 tháng
49
Màng ngăn cho phản ứng miễn dịch
36.643.500
36.643.500
0
24 tháng
50
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm BNP
14.261.904
14.261.904
0
24 tháng
51
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm BNP
12.370.032
12.370.032
0
24 tháng
52
Hóa chất thử cho xét nghiệm BNP
564.985.500
564.985.500
0
24 tháng
53
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm NSE
19.440.000
19.440.000
0
24 tháng
54
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm NSE
18.144.000
18.144.000
0
24 tháng
55
Hóa chất thử cho xét nghiệm NSE
221.130.000
221.130.000
0
24 tháng
56
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, dạng đông khô, mức nồng độ 1
20.250.000
20.250.000
0
24 tháng
57
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, dạng đông khô, mức nồng độ 2
20.250.000
20.250.000
0
24 tháng
58
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, dạng đông khô, mức nồng độ 2
77.040.000
77.040.000
0
24 tháng
59
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, dạng đông khô, mức nồng độ 3
77.040.000
77.040.000
0
24 tháng
60
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, dạng đông khô, mức nồng độ 2.
385.200.000
385.200.000
0
24 tháng
61
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, dạng đông khô, mức nồng độ 3.
385.200.000
385.200.000
0
24 tháng
62
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm đái tháo đường, dạng đông khô. Bao gồm 2 mức nồng độ
23.220.000
23.220.000
0
24 tháng
63
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm phân tích nước tiểu, dạng dung dịch, mức nồng độ 1
18.720.000
18.720.000
0
24 tháng
64
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm phân tích nước tiểu, dạng dung dịch, mức nồng độ 2
18.720.000
18.720.000
0
24 tháng
65
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh nước tiểu, dạng dung dịch, mức nồng độ 1
4.830.000
4.830.000
0
24 tháng
66
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh nước tiểu, dạng dung dịch, mức nồng độ 2
4.830.000
4.830.000
0
24 tháng
67
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm Ethanol và Ammoniac, dạng dung dịch, mức nồng độ 1
42.799.920
42.799.920
0
24 tháng
68
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm Ethanol và Ammoniac, dạng dung dịch, mức nồng độ 2
42.799.920
42.799.920
0
24 tháng
69
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch học, dạng dung dịch, mức nồng độ 2
42.800.040
42.800.040
0
24 tháng
70
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch học, dạng dung dịch, mức nồng độ 3
42.800.040
42.800.040
0
24 tháng
71
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim, dạng dung dịch, mức nồng độ 2
154.800.000
154.800.000
0
24 tháng
72
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim, dạng dung dịch, mức nồng độ 3
166.800.240
166.800.240
0
24 tháng
73
Hóa chất nội kiểm miễn dịch mở rộng mức 2, có CA15-3, CA19-9, CA-125
270.720.000
270.720.000
0
24 tháng
74
Hóa chất nội kiểm miễn dịch mở rộng mức 3, có CA15-3, CA19-9, CA-125
263.200.000
263.200.000
0
24 tháng
75
Hóa chất nội kiểm protein đặc hiệu, mức 2
59.265.000
59.265.000
0
24 tháng
76
Hóa chất nội kiểm protein đặc hiệu, mức 3
59.265.000
59.265.000
0
24 tháng
77
Hóa chất nội kiểm nước tiểu, mức 1
5.616.000
5.616.000
0
24 tháng
78
Hóa chất nội kiểm nước tiểu, mức 2
5.616.000
5.616.000
0
24 tháng
79
Hóa chất nội kiểm sinh hóa, mức bình thường
96.120.000
96.120.000
0
24 tháng
80
Hóa chất nội kiểm sinh hóa, mức bất thường
96.120.000
96.120.000
0
24 tháng
81
Hóa chất ngoại kiểm Miễn dịch
85.770.000
85.770.000
0
24 tháng
82
Hóa chất ngoại kiểm sinh hóa
33.600.000
33.600.000
0
24 tháng
83
Hóa chất ngoại kiểm HbA1c
32.124.000
32.124.000
0
24 tháng
84
Hóa chất ngoại kiểm Nước tiểu
25.680.000
25.680.000
0
24 tháng
85
Hóa chất ngoại kiểm Ammonia/Ethanol
30.816.000
30.816.000
0
24 tháng
86
Hóa chất ngoại kiểm Sinh hóa nước tiểu
50.640.000
50.640.000
0
24 tháng
87
Hóa chất ngoại kiểm Protein đặc hiệu
54.000.000
54.000.000
0
24 tháng
88
Hóa chất ngoại kiểm Khí máu
59.157.000
59.157.000
0
24 tháng
89
Hóa chất ngoại kiểm Tim mạch
44.856.000
44.856.000
0
24 tháng
90
Hóa chất ngoại kiểm BNP
49.440.000
49.440.000
0
24 tháng
91
Hóa chất ngoại kiểm Miễn dịch đặc biệt I
52.656.000
52.656.000
0
24 tháng
92
Hóa chất ngoại kiểm Dịch não tủy
60.084.000
60.084.000
0
24 tháng
93
Hóa chất ngoại kiểm Cyfra 21-1
45.768.000
45.768.000
0
24 tháng
94
Hóa chất ngoại kiểm TSH Receptor
45.768.000
45.768.000
0
24 tháng
95
Hóa chất ngoại kiểm Cytokines
43.560.000
43.560.000
0
24 tháng
96
Hóa chất nội kiểm HbA1c
75.000.000
75.000.000
0
24 tháng
97
Hóa chất nội kiểm khí máu mức 1
96.390.000
96.390.000
0
24 tháng
98
Hóa chất nội kiểm khí máu mức 2
96.390.000
96.390.000
0
24 tháng
99
Hóa chất nội kiểm khí máu mức 3
96.390.000
96.390.000
0
24 tháng
100
Que thử nước tiểu 11 thông số
193.200.000
193.200.000
0
24 tháng
101
Nước rửa dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu
21.280.000
21.280.000
0
24 tháng
102
Cột chứa hóa chất xét nghiệm HbA1C theo phương pháp HPLC
936.000.000
936.000.000
0
24 tháng
103
Dung dịch rửa giải trước vùng A0 và làm bền cột sắc ký
2.549.880.000
2.549.880.000
0
24 tháng
104
Dung dịch rửa giải trước vùng A0 và biến thể Hb (HbC)
800.064.000
800.064.000
0
24 tháng
105
Dung dịch rửa giải trước vùng A0 và biến thể Hb (HbS)
1.100.000.000
1.100.000.000
0
24 tháng
106
Dung dịch pha loãng mẫu máu toàn phần khi xét nghiệm HbA1C
3.000.000.000
3.000.000.000
0
24 tháng
107
Hóa chất xét nghiệm thể cetonic
228.290.400
228.290.400
0
24 tháng
108
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ADENOSINE DEAMINASE (ADA)
71.653.680
71.653.680
0
24 tháng
109
Chất chuẩn cho xét nghiệm ADA
4.441.500
4.441.500
0
24 tháng
110
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm ADA mức 1 và 2
29.893.500
29.893.500
0
24 tháng
111
Chất thử dùng cho xét nghiệm đo hoạt độ Amylase
18.379.200
18.379.200
0
24 tháng
112
Chất hiệu chuẩn dùng cho các xét nghiệm định lượng Apo A1 và Apo B
185.340.960
185.340.960
0
24 tháng
113
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng Apo A1
14.528.808
14.528.808
0
24 tháng
114
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng Apo B
24.272.640
24.272.640
0
24 tháng
115
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng bicarbonat
14.931.000
14.931.000
0
24 tháng
116
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng bicarbonat
43.848.000
43.848.000
0
24 tháng
117
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng CK-MB
7.194.600
7.194.600
0
24 tháng
118
Chất chứng mức 1 dùng cho xét nghiệm định lượng CK-MB
78.645.000
78.645.000
0
24 tháng
119
Chất chứng mức 2 dùng cho xét nghiệm định lượng CK-MB
83.139.000
83.139.000
0
24 tháng
120
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng CK-MB
88.421.760
88.421.760
0
24 tháng
121
Chất chứng dùng cho xét nghiệm định lượng CRP
53.534.250
53.534.250
0
24 tháng
122
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng CRP
92.895.600
92.895.600
0
24 tháng
123
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng CRP độ nhạy cao
45.124.800
45.124.800
0
24 tháng
124
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng CRP độ nhạy cao
1.947.456.000
1.947.456.000
0
24 tháng
125
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
12.663.000
12.663.000
0
24 tháng
126
Dung dịch rửa dùng cho hệ thống máy phân tích sinh hóa
1.580.040.000
1.580.040.000
0
24 tháng
127
Chất chứng mức 1 dùng cho các xét nghiệm định lượng 17 thông số sinh hóa
180.507.600
180.507.600
0
24 tháng
128
Chất chứng mức 2 dùng cho các xét nghiệm định lượng 17 thông số sinh hóa
180.507.600
180.507.600
0
24 tháng
129
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng 9 thông số sinh hóa
81.717.552
81.717.552
0
24 tháng
130
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng: α-1 acid glycoprotein, α-1 antitrypsin, β-2 microglobulin, ceruloplasmin và haptoglobin
88.604.250
88.604.250
0
24 tháng
131
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng transferrin
105.886.200
105.886.200
0
24 tháng
132
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng C3
151.250.400
151.250.400
0
24 tháng
133
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng C4
163.350.432
163.350.432
0
24 tháng
134
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng ASO
194.275.872
194.275.872
0
24 tháng
135
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng β-2 Microglobulin
936.211.500
936.211.500
0
24 tháng
136
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng RF
210.228.480
210.228.480
0
24 tháng
137
Điện cực xét nghiệm định lượng Na
98.616.000
98.616.000
0
24 tháng
138
Điện cực xét nghiệm định lượng K
100.684.500
100.684.500
0
24 tháng
139
Điện cực xét nghiệm định lượng Cl
98.616.000
98.616.000
0
24 tháng
140
Điện cực tham chiếu xét nghiệm định lượng các chất điện giải (Na, K, Cl)
208.377.750
208.377.750
0
24 tháng
141
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng Na, K, Cl
14.868.000
14.868.000
0
24 tháng
142
Chất hiệu chuẩn mức cao dùng cho xét nghiệm định lượng Na, K, Cl
16.556.400
16.556.400
0
24 tháng
143
Chất hiệu chuẩn mức thấp dùng cho xét nghiệm định lượng Na, K, Cl
20.034.000
20.034.000
0
24 tháng
144
IVD tạo điện thế cơ sở cho xét nghiệm định lượng Na, K, Cl
60.060.000
60.060.000
0
24 tháng
145
Chất hiệu chuẩn mức trung bình dùng cho xét nghiệm định lượng Na, K, Cl
517.776.000
517.776.000
0
24 tháng
146
IVD đệm trong xét nghiệm định lượng Na, K, Cl
468.720.000
468.720.000
0
24 tháng
147
Chất thử dùng cho xét nghiệmbán định lượng đánh giá mức độ nhiễm mỡ/độ đục, vàng da và tán huyết
19.404.000
19.404.000
0
24 tháng
148
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol
11.421.900
11.421.900
0
24 tháng
149
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol
13.570.200
13.570.200
0
24 tháng
150
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol
94.953.600
94.953.600
0
24 tháng
151
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol
2.336.078.976
2.336.078.976
0
24 tháng
152
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng 8 thông số sinh hóa
12.126.240
12.126.240
0
24 tháng
153
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng Ca (Calci) toàn phần
116.440.800
116.440.800
0
24 tháng
154
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng P (Phospho) vô cơ
10.416.420
10.416.420
0
24 tháng
155
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng Creatinin
229.536.720
229.536.720
0
24 tháng
156
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng Magnesi
36.664.320
36.664.320
0
24 tháng
157
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng acid uric
141.372.000
141.372.000
0
24 tháng
158
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng glucose
265.383.720
265.383.720
0
24 tháng
159
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng ure
553.285.656
553.285.656
0
24 tháng
160
Chất chứng dùng cho xét nghiệm định lượng 18 thông số sinh hóa
15.687.000
15.687.000
0
24 tháng
161
Chất thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Methotrexate
40.139.715
40.139.715
0
24 tháng
162
Chất thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng amikacin
52.689.168
52.689.168
0
24 tháng
163
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng theophylline
17.333.417
17.333.417
0
24 tháng
164
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng theophylline
16.754.803
16.754.803
0
24 tháng
165
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng tobramycin
22.901.760
22.901.760
0
24 tháng
166
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng tobramycin
20.452.950
20.452.950
0
24 tháng
167
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng gentamicin
20.805.120
20.805.120
0
24 tháng
168
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng gentamicin
33.287.310
33.287.310
0
24 tháng
169
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng vancomycin
25.149.600
25.149.600
0
24 tháng
170
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng vancomycin
27.587.700
27.587.700
0
24 tháng
171
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng 25 thông số hóa sinh
41.806.800
41.806.800
0
24 tháng
172
Chất chứng mức 1 dùng cho các xét nghiệm định lượng 32 thông số hóa sinh
1.260.000
1.260.000
0
24 tháng
173
Chất chứng mức 2 dùng cho các xét nghiệm định lượng 32 thông số hóa sinh
1.266.300
1.266.300
0
24 tháng
174
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng albumin
28.752.108
28.752.108
0
24 tháng
175
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng ALP
10.584.000
10.584.000
0
24 tháng
176
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng ALT
422.868.600
422.868.600
0
24 tháng
177
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng AST
328.944.000
328.944.000
0
24 tháng
178
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng triglyceride
478.548.000
478.548.000
0
24 tháng
179
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng GGT
98.212.800
98.212.800
0
24 tháng
180
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng LDH
42.537.600
42.537.600
0
24 tháng
181
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng CK
26.385.408
26.385.408
0
24 tháng
182
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng Fe (Sắt)
46.640.160
46.640.160
0
24 tháng
183
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng Lactat
509.953.920
509.953.920
0
24 tháng
184
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp
104.176.800
104.176.800
0
24 tháng
185
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần
48.921.600
48.921.600
0
24 tháng
186
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng cholesterol
123.409.440
123.409.440
0
24 tháng
187
Chất thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng lipase
121.898.448
121.898.448
0
24 tháng
188
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng protein toàn phần
28.728.000
28.728.000
0
24 tháng
189
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng nồng độ albumin
678.625.584
678.625.584
0
24 tháng
190
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng albumin
94.166.100
94.166.100
0
24 tháng
191
Chất thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng protein toàn phần
130.162.032
130.162.032
0
24 tháng
192
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Zn (Kẽm)
4.674.600
4.674.600
0
24 tháng
193
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Zn (Kẽm)
2.887.500
2.887.500
0
24 tháng
194
Chất chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
15.708.000
15.708.000
0
24 tháng
195
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng ferritin
324.198.000
324.198.000
0
24 tháng
196
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng ferritin
13.037.472
13.037.472
0
24 tháng
197
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng CEA
1.075.410.000
1.075.410.000
0
24 tháng
198
Chất hiệu chuẩn dùng cho định lượng CEA
29.332.800
29.332.800
0
24 tháng
199
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng AFP
782.208.000
782.208.000
0
24 tháng
200
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng AFP
26.077.800
26.077.800
0
24 tháng
201
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng Testosterone
54.759.600
54.759.600
0
24 tháng
202
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng testosterone
23.473.800
23.473.800
0
24 tháng
203
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng Cortisol
338.956.800
338.956.800
0
24 tháng
204
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng cortisol
20.853.504
20.853.504
0
24 tháng
205
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng Digoxin
14.347.200
14.347.200
0
24 tháng
206
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng Digoxin
22.167.936
22.167.936
0
24 tháng
207
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng T3
1.029.907.200
1.029.907.200
0
24 tháng
208
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng T3
33.909.120
33.909.120
0
24 tháng
209
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng T4 tự do
1.239.273.000
1.239.273.000
0
24 tháng
210
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng T4 tự do
26.082.000
26.082.000
0
24 tháng
211
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
833.170.800
833.170.800
0
24 tháng
212
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
29.452.500
29.452.500
0
24 tháng
213
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng PSA tự do
542.430.000
542.430.000
0
24 tháng
214
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng PSA tự do
23.474.430
23.474.430
0
24 tháng
215
Giếng phản ứng cho dòng máy DxI
1.675.800.000
1.675.800.000
0
24 tháng
216
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng CA 125
854.658.000
854.658.000
0
24 tháng
217
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng CA 125
31.298.400
31.298.400
0
24 tháng
218
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng CA 15-3
977.823.000
977.823.000
0
24 tháng
219
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng CA 15-3
68.512.500
68.512.500
0
24 tháng
220
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng CA 19-9
786.093.000
786.093.000
0
24 tháng
221
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng CA 19-9
64.159.200
64.159.200
0
24 tháng
222
Cốc đựng mẫu dùng cho máy phân tích miễn dịch
1.701.000
1.701.000
0
24 tháng
223
Cơ chất phát quang
1.859.457.600
1.859.457.600
0
24 tháng
224
Dung dịch kiểm tra hệ thống dùng cho máy phân tích miễn dịch
21.228.480
21.228.480
0
24 tháng
225
Dung dịch rửa máy hàng ngày
13.440.000
13.440.000
0
24 tháng
226
Dung dịch rửa máy hàng ngày có acid hữu cơ
5.825.400
5.825.400
0
24 tháng
227
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng BNP
869.778.000
869.778.000
0
24 tháng
228
Chất chứng dùng cho xét nghiệm định lượng BNP
12.537.000
12.537.000
0
24 tháng
229
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng BNP
16.556.400
16.556.400
0
24 tháng
230
Dung dịch rửa máy miễn dịch
1.848.000.000
1.848.000.000
0
24 tháng
231
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin
37.485.000
37.485.000
0
24 tháng
232
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin
19.577.250
19.577.250
0
24 tháng
233
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng p2PSA
228.217.500
228.217.500
0
24 tháng
234
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng p2PSA
49.896.000
49.896.000
0
24 tháng
235
Chất chứng dùng cho xét nghiệm định lượng p2PSA
26.082.000
26.082.000
0
24 tháng
236
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng Total βhCG
209.911.800
209.911.800
0
24 tháng
237
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng βhCG toàn phần
13.037.472
13.037.472
0
24 tháng
238
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng 25-hydroxyvitamin D
915.364.800
915.364.800
0
24 tháng
239
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng 25-hydroxyvitamin D
57.372.336
57.372.336
0
24 tháng
240
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng Troponin I tim
379.890.000
379.890.000
0
24 tháng
241
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng Troponin I tim
14.351.400
14.351.400
0
24 tháng
242
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng TSH
1.278.018.000
1.278.018.000
0
24 tháng
243
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng TSH
20.916.000
20.916.000
0
24 tháng
244
Chất thử dùng cho xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT)
2.376.738.000
2.376.738.000
0
24 tháng
245
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT)
79.801.008
79.801.008
0
24 tháng
246
Chất chứng dùng cho 9 dấu ấn tim mạch
51.483.600
51.483.600
0
24 tháng
247
Chất chứng dùng cho 54 thông số miễn dịch, sinh hóa và thuốc điều trị
27.997.200
27.997.200
0
24 tháng
248
Chất chứng mức 2 dùng cho 56 thông số miễn dịch và sinh hóa
6.435.450
6.435.450
0
24 tháng
249
Chất chứng mức 3 dùng cho 56 thông số miễn dịch và sinh hóa
6.435.450
6.435.450
0
24 tháng
250
Chất chứng mức 2 dùng cho 74 thông số miễn dịch
183.934.800
183.934.800
0
24 tháng
251
Chất chứng mức 3 dùng cho 74 thông số miễn dịch
183.934.800
183.934.800
0
24 tháng
252
Điện cực dùng cho xét nghiệm định lượng pH
84.241.500
84.241.500
0
24 tháng
253
Điện cực dùng cho xét nghiệm định lượng pO2
84.241.500
84.241.500
0
24 tháng
254
Thân điện cực tham chiếu dùng cho xét nghiệm định lượng pH, pCO2, pO2, Na, K, Cl, Ca, Glc, Lac
76.387.500
76.387.500
0
24 tháng
255
Lõi điện cực tham chiếu xét dùng cho nghiệm định lượng pH, pCO2, pO2, Na, K, Cl, Ca, Glc, Lac
14.049.000
14.049.000
0
24 tháng
256
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu
399.577.500
399.577.500
0
24 tháng
257
Bộ ống dây bơm máy khí máu
22.742.610
22.742.610
0
24 tháng
258
Bộ ống dây khí máu
11.077.000
11.077.000
0
24 tháng
259
Cổng nhận mẫu máy khí máu
33.704.000
33.704.000
0
24 tháng
260
Vật liệu kiểm soát dùng cho xét nghiệm định lượng pH, pCO2, pO2, Na, K, Cl, Ca, Glc, Lac, CO-Oximetry
64.354.500
64.354.500
0
24 tháng
261
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng pH, pCO2, pO2, Na, K, Cl, Ca, Glc, Lac, các phân đoạn Hb
622.986.000
622.986.000
0
24 tháng
262
Que thử dùng cho xét nghiệm bán định lượng 11 thông số nước tiểu
1.069.286.400
1.069.286.400
0
24 tháng
263
Nhãn in máy BC Robo
142.296.000
142.296.000
0
24 tháng
264
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng HbA1c
26.741.400
26.741.400
0
24 tháng
265
Bộ xét nghiệm định lượng HbA1c
1.471.470.000
1.471.470.000
0
24 tháng
266
Que thử xét nghiệm NT‑proBNP
3.333.960.000
3.333.960.000
0
24 tháng
267
Que thử xét nghiệm troponin T tim
2.469.600.000
2.469.600.000
0
24 tháng
268
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng NT‑proBNP
22.920.984
22.920.984
0
24 tháng
269
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng troponin T tim
21.829.500
21.829.500
0
24 tháng
270
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cystatin C (Cys C)
30.839.136
30.839.136
0
24 tháng
271
Thuốc thử xét nghiệm Cystatin C (Cys C)
97.902.000
97.902.000
0
24 tháng
272
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Cystatin C (Cys C)
48.611.050
48.611.050
0
24 tháng
273
Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol
238.550.000
238.550.000
0
24 tháng
274
Vật tư tiêu hao IVD được sử dụng cho các máy phân tích sinh hóa và miễn dịch
21.180.000
21.180.000
0
24 tháng
275
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng tri, kali, chloride
220.279.680
220.279.680
0
24 tháng
276
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm tri, Kali, Clorid mức cao
16.447.680
16.447.680
0
24 tháng
277
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm tri, Kali, Clorid mức thấp
9.594.480
9.594.480
0
24 tháng
278
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP
20.148.240
20.148.240
0
24 tháng
279
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa
3.201.408
3.201.408
0
24 tháng
280
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Albumin (microalbumin)
8.619.540
8.619.540
0
24 tháng
281
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm amikacin, lidocaine, N‑acetylprocaimide, procaimide và quinidine
15.581.472
15.581.472
0
24 tháng
282
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2
8.275.200
8.275.200
0
24 tháng
283
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDLCholesterol, LDLCholesterol
9.760.848
9.760.848
0
24 tháng
284
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa
26.143.740
26.143.740
0
24 tháng
285
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CKMB
8.003.490
8.003.490
0
24 tháng
286
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Lipoprotein A
40.282.680
40.282.680
0
24 tháng
287
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ASO
11.215.164
11.215.164
0
24 tháng
288
Dung dịch cung cấp điện thế tham chiếu xét nghiệm điện giải (Na, K, Cl)
108.937.500
108.937.500
0
24 tháng
289
Dung dịch pha loãng xét nghiệm điện giải (Na, K,Cl)
249.650.304
249.650.304
0
24 tháng
290
Dung dịch rửa buồng ủ sinh hóa.
96.524.000
96.524.000
0
24 tháng
291
Dung dịch rửa có tính acid dùng cho máy phân tích sinh hóa
115.101.000
115.101.000
0
24 tháng
292
Dung dịch rửa có tính kiềm dùng cho máy phân tích sinh hóa
210.357.000
210.357.000
0
24 tháng
293
Dung dịch vệ sinh máy phân tích miễn dịch
27.392.000
27.392.000
0
24 tháng
294
Đèn HALOGEN
362.517.120
362.517.120
0
24 tháng
295
Điện cực tham chiếu được sử dụng chung với mô đun ISE của máy phân tích
107.178.210
107.178.210
0
24 tháng
296
Điện cực xét nghiệm định lượng chloride
176.458.560
176.458.560
0
24 tháng
297
Điện cực xét nghiệm định lượng kali
178.367.664
178.367.664
0
24 tháng
298
Điện cực xét nghiệm định lượng Natri
186.503.304
186.503.304
0
24 tháng
299
Dung dịch rửa kim dùng cho máy phân tích sinh hóa
69.538.230
69.538.230
0
24 tháng
300
Dung dịch rửa kim hút thuốc dùng cho máy phân tích sinh hóa
1.102.572
1.102.572
0
24 tháng
301
Dung dịch pha loãng xét nghiệm sinh hóa
1.102.572
1.102.572
0
24 tháng
302
Thuốc thử xét nghiệm bán định lượng chỉ số lipid huyết, chỉ số tán huyết và chỉ số vàng da
126.150.000
126.150.000
0
24 tháng
303
Thuốc thử xét nghiệm Amoniac
115.250.400
115.250.400
0
24 tháng
304
Thuốc thử xét nghiệm Ceruloplasmin
31.500.000
31.500.000
0
24 tháng
305
Thuốc thử xét nghiệm Ethanol
292.980.000
292.980.000
0
24 tháng
306
Thuốc thử xét nghiệm Phospho vô cơ
2.400.000
2.400.000
0
24 tháng
307
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm phenobarbital, phenytoin, theophyllin
15.546.777
15.546.777
0
24 tháng
308
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa 2
25.600.080
25.600.080
0
24 tháng
309
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa 1
25.600.080
25.600.080
0
24 tháng
310
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Protein, Albumin mức bình thường
15.825.840
15.825.840
0
24 tháng
311
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 mức bất thường
8.537.120
8.537.120
0
24 tháng
312
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2
8.537.120
8.537.120
0
24 tháng
313
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Protein, Albumin
19.782.300
19.782.300
0
24 tháng
314
Thuốc thử xét nghiệm Acetaminophen
46.503.000
46.503.000
0
24 tháng
315
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Acetaminophen
31.373.680
31.373.680
0
24 tháng
316
Thuốc thử xét nghiệm Amikacin
177.529.600
177.529.600
0
24 tháng
317
Thuốc thử xét nghiệm Acid uric
194.376.000
194.376.000
0
24 tháng
318
Thuốc thử xét nghiệm Albumin
33.060.000
33.060.000
0
24 tháng
319
Thuốc thử xét nghiệm Albumin (microalbumin)
151.200.000
151.200.000
0
24 tháng
320
Thuốc thử xét nghiệm Alkalin Phosphatase
9.005.700
9.005.700
0
24 tháng
321
Thuốc thử xét nghiệm GPT/ALT
692.876.800
692.876.800
0
24 tháng
322
Thuốc thử xét nghiệm amylase
10.005.000
10.005.000
0
24 tháng
323
Thuốc thử xét nghiệm Apo A1
74.025.000
74.025.000
0
24 tháng
324
Thuốc thử xét nghiệm Apo B
74.025.000
74.025.000
0
24 tháng
325
Thuốc thử xét nghiệm ASO
256.108.800
256.108.800
0
24 tháng
326
Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST
670.084.800
670.084.800
0
24 tháng
327
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin toàn phần
89.470.800
89.470.800
0
24 tháng
328
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin trực tiếp
85.700.000
85.700.000
0
24 tháng
329
Thuốc thử xét nghiệm C3
123.253.200
123.253.200
0
24 tháng
330
Thuốc thử xét nghiệm C4
123.253.200
123.253.200
0
24 tháng
331
Thuốc thử xét nghiệm Ca (Calci)
383.022.000
383.022.000
0
24 tháng
332
Thuốc thử xét nghiệm CK
3.032.000
3.032.000
0
24 tháng
333
Thuốc thử xét nghiệm CKMB
91.288.800
91.288.800
0
24 tháng
334
Thuốc thử xét nghiệm Fructosamin
51.975.000
51.975.000
0
24 tháng
335
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Fructosamin
15.093.240
15.093.240
0
24 tháng
336
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Fructosamin mức bình thường
29.696.960
29.696.960
0
24 tháng
337
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Fructosamin mức bệnh lý
30.251.760
30.251.760
0
24 tháng
338
Thuốc thử xét nghiệm Gentamicin
102.488.400
102.488.400
0
24 tháng
339
Thuốc thử xét nghiệm GGT
146.238.400
146.238.400
0
24 tháng
340
Thuốc thử xét nghiệm Glucose
472.329.000
472.329.000
0
24 tháng
341
Dung dịch tiền xử lý xét nghiệm HbA1c
30.253.176
30.253.176
0
24 tháng
342
Thuốc thử ly giải xét nghiệm HbA1c
64.104.000
64.104.000
0
24 tháng
343
Thuốc thử xét nghiệm HbA1c
42.019.000
42.019.000
0
24 tháng
344
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c mức bệnh lý
59.328.300
59.328.300
0
24 tháng
345
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c mức bình thường
57.881.250
57.881.250
0
24 tháng
346
Thuốc thử xét nghiệm HDLCholesterol
1.686.018.000
1.686.018.000
0
24 tháng
347
Thuốc thử xét nghiệm IgA
30.016.800
30.016.800
0
24 tháng
348
Thuốc thử xét nghiệm IgG
30.016.800
30.016.800
0
24 tháng
349
Thuốc thử xét nghiệm IgM
30.016.800
30.016.800
0
24 tháng
350
Thuốc thử xét nghiệm Creatinin
711.774.000
711.774.000
0
24 tháng
351
Thuốc thử xét nghiệm CRP
2.252.250.000
2.252.250.000
0
24 tháng
352
Thuốc thử xét nghiệm CRP độ nhạy cao
132.302.400
132.302.400
0
24 tháng
353
Thuốc thử xét nghiệm Fe (Sắt)
84.957.600
84.957.600
0
24 tháng
354
Thuốc thử xét nghiệm Lactat
319.200.000
319.200.000
0
24 tháng
355
Thuốc thử xét nghiệm lactate dehydrogese
6.961.500
6.961.500
0
24 tháng
356
Thuốc thử xét nghiệm LDLCholesterol
281.714.400
281.714.400
0
24 tháng
357
Thuốc thử xét nghiệm Lipase
127.490.400
127.490.400
0
24 tháng
358
Thuốc thử xét nghiệm Lipoprotein A
114.435.000
114.435.000
0
24 tháng
359
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Lipoprotein A
69.349.920
69.349.920
0
24 tháng
360
Thuốc thử xét nghiệm Mg (Magnesi)
40.406.400
40.406.400
0
24 tháng
361
Thuốc thử xét nghiệm Protein toàn phần
50.095.500
50.095.500
0
24 tháng
362
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm RF
35.259.440
35.259.440
0
24 tháng
363
Thuốc thử xét nghiệm RF
166.472.800
166.472.800
0
24 tháng
364
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng các yếu tố thấp khớp (RFII)
15.413.140
15.413.140
0
24 tháng
365
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa
19.231.500
19.231.500
0
24 tháng
366
Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid
407.360.000
407.360.000
0
24 tháng
367
Thuốc thử xét nghiệm Ure
1.033.282.800
1.033.282.800
0
24 tháng
368
Thuốc thử xét nghiệm Vancomycin
108.570.000
108.570.000
0
24 tháng
369
Thuốc thử xét nghiệm định lượng transferrin
43.428.000
43.428.000
0
24 tháng
370
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng thụ thể transferrin hòa tan (sTfR)
128.625.000
128.625.000
0
24 tháng
371
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thụ thể transferrin hòa tan (sTfR)
102.946.840
102.946.840
0
24 tháng
372
Chất pha loãng mẫu trong các xét nghiệm miễn dịch, sử dụng pha loãng mẫu khi nồng độ chất phân tích vượt quá phạm vi đo của phương pháp, tiền pha loãng mẫu cho một số xét nghiệm miễn dịch.
4.682.736
4.682.736
0
24 tháng
373
Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch
1.701.819.000
1.701.819.000
0
24 tháng
374
Dung dịch phát tín hiệu điện hóa xét nghiệm miễn dịch
675.377.600
675.377.600
0
24 tháng
375
Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện phản ứng miễn dịch.
849.685.248
849.685.248
0
24 tháng
376
Đầu côn hút mẫu bằng nhựa
1.477.119.280
1.477.119.280
0
24 tháng
377
Que hiệu chuẩn cho máy phân tích nước tiểu.
1.435.450
1.435.450
0
24 tháng
378
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm ACTH, CPeptide, hGH, Insulin, IL6, PlGF, sFlt
240.786.000
240.786.000
0
24 tháng
379
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm AFP, CA 125, CA 153, CA 199, CA 724, CEA, CYFRA 211, Ferritin, PSA, HCG, NSE
22.615.392
22.615.392
0
24 tháng
380
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm Cyclosporine, Tacrolimus và Sirolimus.
7.307.658
7.307.658
0
24 tháng
381
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm Vitamin B12, Ferritin, Folate, βCTx, Osteocalcin, PTH, P1NP, Vitamin D, Calcitonin
39.576.936
39.576.936
0
24 tháng
382
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng thyroid peroxidase
210.477.072
210.477.072
0
24 tháng
383
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm NTproBNP
80.551.680
80.551.680
0
24 tháng
384
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Troponin T
38.896.368
38.896.368
0
24 tháng
385
Dung dịch điều hòa điện cực, rửa phản ứng, tạo tín hiệu điện hóa xét nghiệm miễn dịch.
591.161.200
591.161.200
0
24 tháng
386
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ACTH
25.699.296
25.699.296
0
24 tháng
387
Thuốc thử xét nghiệm ACTH
1.052.389.000
1.052.389.000
0
24 tháng
388
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP
10.279.712
10.279.712
0
24 tháng
389
Thuốc thử xét nghiệm AFP
957.559.000
957.559.000
0
24 tháng
390
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng thyroid peroxidase
15.435.000
15.435.000
0
24 tháng
391
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm tự kháng thể kháng TSHR
12.502.368
12.502.368
0
24 tháng
392
Thuốc thử xét nghiệm tự kháng thể kháng TSHR
833.491.200
833.491.200
0
24 tháng
393
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng thyroglobulin
15.435.000
15.435.000
0
24 tháng
394
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng thyroglobulin
76.326.000
76.326.000
0
24 tháng
395
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng thyroid peroxidase
106.856.400
106.856.400
0
24 tháng
396
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm βCrossLaps/serum
14.956.992
14.956.992
0
24 tháng
397
Thuốc thử xét nghiệm βCrossLaps/serum
80.953.600
80.953.600
0
24 tháng
398
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cpeptide
9.251.744
9.251.744
0
24 tháng
399
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 125
12.335.680
12.335.680
0
24 tháng
400
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 125
760.958.200
760.958.200
0
24 tháng
401
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 153
12.335.680
12.335.680
0
24 tháng
402
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 153
1.214.295.000
1.214.295.000
0
24 tháng
403
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 199
12.335.680
12.335.680
0
24 tháng
404
Hóa chất Thuốc thử xét nghiệm CA 199
1.764.775.400
1.764.775.400
0
24 tháng
405
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 724
15.492.224
15.492.224
0
24 tháng
406
Thuốc thử xét nghiệm CA 724
1.295.248.000
1.295.248.000
0
24 tháng
407
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm calcitonin người (thyrocalcitonin)
64.762.176
64.762.176
0
24 tháng
408
Thuốc thử xét nghiệm calcitonin người (thyrocalcitonin)
99.931.000
99.931.000
0
24 tháng
409
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA
10.279.712
10.279.712
0
24 tháng
410
Thuốc thử xét nghiệm CEA
1.424.777.200
1.424.777.200
0
24 tháng
411
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm cortisol
12.335.680
12.335.680
0
24 tháng
412
Thuốc thử xét nghiệm cortisol
582.862.000
582.862.000
0
24 tháng
413
Thuốc thử xét nghiệm C‑peptide
46.259.000
46.259.000
0
24 tháng
414
Thuốc thử xét nghiệm HE4
222.264.000
222.264.000
0
24 tháng
415
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HE4
51.861.600
51.861.600
0
24 tháng
416
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 211
15.419.584
15.419.584
0
24 tháng
417
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CYFRA 211
1.850.342.400
1.850.342.400
0
24 tháng
418
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Digoxin
4.283.220
4.283.220
0
24 tháng
419
Thuốc thử xét nghiệm Digoxin
13.877.600
13.877.600
0
24 tháng
420
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Everolimus
38.974.104
38.974.104
0
24 tháng
421
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Everolimus
20.304.120
20.304.120
0
24 tháng
422
Thuốc thử xét nghiệm Everolimus
162.580.000
162.580.000
0
24 tháng
423
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin
10.279.712
10.279.712
0
24 tháng
424
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin
1.054.705.200
1.054.705.200
0
24 tháng
425
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FSH
6.366.940
6.366.940
0
24 tháng
426
Thuốc thử xét nghiệm FSH
24.979.800
24.979.800
0
24 tháng
427
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4
12.849.640
12.849.640
0
24 tháng
428
Thuốc thử xét nghiệm FT4
1.611.333.000
1.611.333.000
0
24 tháng
429
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm PIVKA‑II
76.403.280
76.403.280
0
24 tháng
430
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HCG+beta
10.279.712
10.279.712
0
24 tháng
431
Thuốc thử xét nghiệm HCG+beta
848.080.000
848.080.000
0
24 tháng
432
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm IL‑6 (Interleukin‑6)
15.419.568
15.419.568
0
24 tháng
433
Thuốc thử xét nghiệm IL‑6 (Interleukin‑6)
117.482.400
117.482.400
0
24 tháng
434
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm insulin
10.279.712
10.279.712
0
24 tháng
435
Thuốc thử xét nghiệm insulin
148.028.800
148.028.800
0
24 tháng
436
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm SCC, ProGRP, CYFRA 211 và NSE
30.276.240
30.276.240
0
24 tháng
437
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm LH
6.424.820
6.424.820
0
24 tháng
438
Thuốc thử xét nghiệm LH
24.979.800
24.979.800
0
24 tháng
439
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NSE
15.419.584
15.419.584
0
24 tháng
440
Dung dịch pha loãng xét nghiệm NSE
2.425.512
2.425.512
0
24 tháng
441
Thuốc thử xét nghiệm NSE
680.005.200
680.005.200
0
24 tháng
442
Bộ xét nghiệm procalcitonin (PCT)
3.996.756.000
3.996.756.000
0
24 tháng
443
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PIVKAII
14.065.164
14.065.164
0
24 tháng
444
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PIVKAII
1.180.779.000
1.180.779.000
0
24 tháng
445
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NTproBNP
11.113.216
11.113.216
0
24 tháng
446
Thuốc thử xét nghiệm NTproBNP
10.313.049.600
10.313.049.600
0
24 tháng
447
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ProGRP
34.584.060
34.584.060
0
24 tháng
448
Thuốc thử xét nghiệm ProGRP
80.818.800
80.818.800
0
24 tháng
449
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA toàn phần
10.279.712
10.279.712
0
24 tháng
450
Thuốc thử xét nghiệm PSA toàn phần
1.477.704.000
1.477.704.000
0
24 tháng
451
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA tự do
10.279.712
10.279.712
0
24 tháng
452
Thuốc thử xét nghiệm PSA tự do
925.171.200
925.171.200
0
24 tháng
453
Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein Tau phosphoryl hoá
104.148.800
104.148.800
0
24 tháng
454
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng protein Tau phosphoryl hoá
265.501.400
265.501.400
0
24 tháng
455
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng protein Tau phosphoryl hoá
177.000.800
177.000.800
0
24 tháng
456
Que thử xét nghiệm nước tiểu 10 thông số
1.215.162.000
1.215.162.000
0
24 tháng
457
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm SCC
41.120.416
41.120.416
0
24 tháng
458
Thuốc thử xét nghiệm SCC
63.262.200
63.262.200
0
24 tháng
459
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Sirolimus
7.809.300
7.809.300
0
24 tháng
460
Thuốc thử xét nghiệm Sirolimus
195.096.000
195.096.000
0
24 tháng
461
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm triiodothyronine toàn phần
10.279.712
10.279.712
0
24 tháng
462
Thuốc thử xét nghiệm triiodothyronine toàn phần
1.243.836.000
1.243.836.000
0
24 tháng
463
Thuốc thử xét nghiệm Tacrolimus
250.837.200
250.837.200
0
24 tháng
464
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Tacrolimus
11.156.100
11.156.100
0
24 tháng
465
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Testosterone
7.709.784
7.709.784
0
24 tháng
466
Thuốc thử xét nghiệm Testosterone G2
141.552.200
141.552.200
0
24 tháng
467
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm thyroglobulin
10.769.248
10.769.248
0
24 tháng
468
Thuốc thử xét nghiệm thyroglobulin
683.536.400
683.536.400
0
24 tháng
469
Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein Tau toàn phần
52.074.400
52.074.400
0
24 tháng
470
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng protein Tau toàn phần
25.879.425
25.879.425
0
24 tháng
471
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng protein Tau toàn phần
34.952.560
34.952.560
0
24 tháng
472
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH
10.279.692
10.279.692
0
24 tháng
473
Thuốc thử xét nghiệm TSH
1.583.064.000
1.583.064.000
0
24 tháng
474
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Troponin T
11.576.240
11.576.240
0
24 tháng
475
Thuốc thử xét nghiệm Troponin T
3.580.038.000
3.580.038.000
0
24 tháng
476
Chất pha loãng mẫu trong xét nghiệm miễn dịch.
287.418.240
287.418.240
0
24 tháng
477
Chất pha loãng mẫu trong xét nghiệm miễn dịch.
76.230.720
76.230.720
0
24 tháng
478
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vitamin B12 thế hệ 2
6.424.820
6.424.820
0
24 tháng
479
Thuốc thử xét nghiệm Vitamin B12 thế hệ 2
13.877.700
13.877.700
0
24 tháng
480
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vitamin D toàn phần thế hệ 3
17.640.000
17.640.000
0
24 tháng
481
Thuốc thử xét nghiệm Vitamin D toàn phần thế hệ 3 E2G
1.297.864.800
1.297.864.800
0
24 tháng
482
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Vitamin D toàn phần thế hệ 3
32.307.696
32.307.696
0
24 tháng
483
Thuốc thử xét nghiệm định lượng nồng độ protein β‑amyloid (1‑42)
104.148.800
104.148.800
0
24 tháng
484
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng nồng độ protein β‑amyloid (1‑42)
373.472.000
373.472.000
0
24 tháng
485
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng nồng độ protein β‑amyloid (1‑42)
187.241.200
187.241.200
0
24 tháng
486
Dung dịch hiệu chuẩn, tham chiếu, làm ướt và túi chất thải
825.552.000
825.552.000
0
24 tháng
487
Vật liệu kiểm tra cho máy phân tích có môđun AutoQC
11.025.000
11.025.000
0
24 tháng
488
Cảm biến xét nghiệm định lượng các thông số khí máu (PO2, PCO2), hematocrit và đo pH
174.636.000
174.636.000
0
24 tháng
489
Giấy in nhiệt
5.367.600
5.367.600
0
24 tháng
490
Hoá chất chạy mẫu có Lactate
1.926.000.000
1.926.000.000
0
24 tháng
491
Dung dịch kiểm chuẩn tự động
369.200.000
369.200.000
0
24 tháng
492
Hoá chất rửa thải toàn bộ
436.800.000
436.800.000
0
24 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Hóa chất Hóa Sinh". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Hóa chất Hóa Sinh" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 22

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây