Thông báo mời thầu

Hóa chất Huyết Học

Tìm thấy: 14:30 26/11/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm Hóa chất năm 2026 - 2027 của Bệnh viện Thống Nhất
Tên gói thầu
Hóa chất Huyết Học
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm Hóa chất năm 2026 - 2027 của Bệnh viện Thống Nhất
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu khám bệnh, chữa bệnh (Bao gồm thu từ bảo hiểm y tế)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:00 08/12/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
2136/QĐ-BVTN
Ngày phê duyệt
26/11/2025 14:29
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Thống Nhất
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
14:29 26/11/2025
đến
09:00 08/12/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 08/12/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
4.548.178.686 VND
Số tiền bằng chữ
Bốn tỷ năm trăm bốn mươi tám triệu một trăm bảy mươi tám nghìn sáu trăm tám mươi sáu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/12/2025 (07/05/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Bộ xét nghiệm định lượng kháng thể IgM kháng HAV
82.334.720
82.334.720
0
24 tháng
2
Bộ xét nghiệm định tính/định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt HBs
354.135.600
354.135.600
0
24 tháng
3
Bộ hóa chất xác định kháng thể kháng kháng nguyên lõi vi rút Viêm Gan B trong
155.845.664
155.845.664
0
24 tháng
4
Bộ xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng dsDNA
32.595.680
32.595.680
0
24 tháng
5
Xét nghiệm kháng thể IgG kháng M2
140.844.288
140.844.288
0
24 tháng
6
Xét nghiệm kháng thể IgG kháng M2-M
140.844.288
140.844.288
0
24 tháng
7
Xét nhiệm kháng thể kháng GBM
24.702.600
24.702.600
0
24 tháng
8
Xét nhiệm kháng thể kháng Scl-70
19.493.500
19.493.500
0
24 tháng
9
Xét nhiệm kháng thể kháng LC-1
24.623.300
24.623.300
0
24 tháng
10
Xét nhiệm kháng thể kháng SLA/LP
30.779.060
30.779.060
0
24 tháng
11
Xét nhiệm kháng thể kháng Phospholipid-Screen-GM
26.675.220
26.675.220
0
24 tháng
12
Xét nhiệm kháng thể kháng LKM-1
26.675.220
26.675.220
0
24 tháng
13
Xét nhiệm kháng thể kháng SSA
19.493.500
19.493.500
0
24 tháng
14
Xét nhiệm kháng thể kháng SSB
19.493.500
19.493.500
0
24 tháng
15
ANA Screen IgG
81.489.200
81.489.200
0
24 tháng
16
Xét nhiệm kháng thể kháng ANA-8pro
23.711.220
23.711.220
0
24 tháng
17
Xét nhiệm kháng thể kháng snRNP-C
20.210.320
20.210.320
0
24 tháng
18
Xét nhiệm kháng thể Cardiolipin-GM
19.607.380
19.607.380
0
24 tháng
19
Hóa chất định lượng kháng thể kháng C1q
85.597.460
85.597.460
0
24 tháng
20
Hóa chất định lượng kháng thể kháng PR3
38.294.464
38.294.464
0
24 tháng
21
Xét nhiệm kháng thể kháng Sm
68.227.250
68.227.250
0
24 tháng
22
Xét nghiệm kháng thể kháng GBM
39.524.160
39.524.160
0
24 tháng
23
Hóa chất định lượng kháng thể kháng MPO
38.294.464
38.294.464
0
24 tháng
24
Dung dịch pha loãng
724.750.000
724.750.000
0
24 tháng
25
Dung dịch ly giải để bách phân bạch cầu
566.766.720
566.766.720
0
24 tháng
26
Dung dịch nhuộm bạch cầu
394.398.720
394.398.720
0
24 tháng
27
Hóa chất ly giải hồng cầu
197.159.040
197.159.040
0
24 tháng
28
Dung dịch ly giải NRBC và bạch cầu
519.264.000
519.264.000
0
24 tháng
29
Dung dịch nhuộm NRBC và bạch cầu
161.820.000
161.820.000
0
24 tháng
30
Dung dịch rửa máy
141.200.000
141.200.000
0
24 tháng
31
Dung dịch chuẩn máy - sử dụng cho máy phân tích huyết học
303.264.000
303.264.000
0
24 tháng
32
Dung dịch pha loãng hồng cầu lưới
18.115.000
18.115.000
0
24 tháng
33
Hóa chất nhuộm hồng cầu lưới
74.439.984
74.439.984
0
24 tháng
34
Bộ kit tách tế bào đơn nhân từ mô mỡ
960.000.000
960.000.000
0
24 tháng
35
Bộ kit tách tế bào đơn nhân từ mô mỡ cỡ nhỏ
960.000.000
960.000.000
0
24 tháng
36
Dung dịch tách tế bào đơn
94.000.000
94.000.000
0
24 tháng
37
Dung dịch nuôi cấy tăng sinh tế bào gốc trung mô (từ mô mỡ, dây rốn và tủy xương) dùng trong môi trường nuôi cấy sơ cấp
1.089.000.000
1.089.000.000
0
24 tháng
38
Dung dịch rã đông tế bào
52.000.000
52.000.000
0
24 tháng
39
Kit đôi tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu và hoạt hoá
500.000.000
500.000.000
0
24 tháng
40
Kit đơn tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu và hoạt hoá
1.260.000.000
1.260.000.000
0
24 tháng
41
Bộ kit thu nhận máu và chế tạo fibrin giàu tiểu cầu
760.000.000
760.000.000
0
24 tháng
42
Dung dịch bảo quản mô/ tế bào
216.000.000
216.000.000
0
24 tháng
43
Dung dịch nhiệt độ bảo quản và vận chuyển tế bào/ mô có nồng độ DMSO thấp
380.000.000
380.000.000
0
24 tháng
44
Dung dịch rửa tế bào
70.000.000
70.000.000
0
24 tháng
45
Dung dịch rã đông tế bào sau đông lạnh bằng môi trường bảo quản không chứa DMSO
29.000.000
29.000.000
0
24 tháng
46
Dung dịch nuôi cấy tăng sinh tế bào gốc trung mô (từ mô mỡ, dây rốn và tủy xương) dùng trong nuôi cấy thứ cấp
670.000.000
670.000.000
0
24 tháng
47
Dung dịch bảo quản tế bào/ mô không chứa DMSO
54.000.000
54.000.000
0
24 tháng
48
Dung dịch bảo quản tế bào gốc trung mô
3.600.000.000
3.600.000.000
0
24 tháng
49
Môi trường vận chuyển tế bào và tế bào gốc
1.840.000.000
1.840.000.000
0
24 tháng
50
Hóa chất ngoại kiểm huyết học
20.076.000
20.076.000
0
24 tháng
51
Hóa chất ngoại kiểm đông máu
46.206.000
46.206.000
0
24 tháng
52
Hóa chất ngoại kiểm tốc độ máu lắng
11.340.000
11.340.000
0
24 tháng
53
Hóa chất nội kiểm đông máu, mức 1
27.000.000
27.000.000
0
24 tháng
54
Hóa chất nội kiểm đông máu, mức 2
27.000.000
27.000.000
0
24 tháng
55
Hóa chất nội kiểm đông máu, mức 3
27.000.000
27.000.000
0
24 tháng
56
Hóa chất tạo dòng cho phân tích tế bào máu
728.400.000
728.400.000
0
24 tháng
57
Dung dịch rửa hệ thống
729.648.000
729.648.000
0
24 tháng
58
Hóa chất phân tích hồng cầu, tiểu cầu và bạch cầu trên kênh Baso
1.717.065.000
1.717.065.000
0
24 tháng
59
Hóa chất phân tích thành phần bạch cầu
968.138.000
968.138.000
0
24 tháng
60
Hóa chất tạo dòng cho phân tích các thành phần bạch cầu
15.500.000
15.500.000
0
24 tháng
61
Hóa chất giảm tích tụ bọt trong bình chứa chất thải
8.888.000
8.888.000
0
24 tháng
62
Hóa chất hiệu chuẩn
36.753.038
36.753.038
0
24 tháng
63
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học (bao gồm thông số hồng cầu lưới) mức bất thường 1
169.400.000
169.400.000
0
24 tháng
64
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học (bao gồm thông số hồng cầu lưới) mức bình thường
169.400.000
169.400.000
0
24 tháng
65
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học (bao gồm thông số hồng cầu lưới) mức bất thường 2
169.400.000
169.400.000
0
24 tháng
66
Hóa chất điện di mao quản Hb (2 đầu di)
407.871.000
407.871.000
0
24 tháng
67
Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bình thường
365.576.000
365.576.000
0
24 tháng
68
Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bệnh lý
77.712.000
77.712.000
0
24 tháng
69
Dung dịch đệm cho điện di Hb
561.816.000
561.816.000
0
24 tháng
70
Dung dịch rửa kim
251.818.500
251.818.500
0
24 tháng
71
Cốc thuốc thử
275.000.000
275.000.000
0
24 tháng
72
Dung dịch khử khuẩn
69.265.560
69.265.560
0
24 tháng
73
Ống chiết QC
226.700.000
226.700.000
0
24 tháng
74
Hóa chất điện di mao quản Protein (2 đầu di)
635.082.000
635.082.000
0
24 tháng
75
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức bình thường
113.859.840
113.859.840
0
24 tháng
76
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức tăng Gamma
307.475.280
307.475.280
0
24 tháng
77
Dung dịch đệm cho điện di protein ( 2 đầu di)
199.074.000
199.074.000
0
24 tháng
78
Dung dịch rửa điện di mao quản 2/8 đầu di
58.899.600
58.899.600
0
24 tháng
79
Hóa chất điện di định danh miễn dịch trên Minicap
608.290.056
608.290.056
0
24 tháng
80
Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm đông máu
279.624.960
279.624.960
0
24 tháng
81
Dung dịch Canxi Clorua 0.025 M dùng cho các xét nghiệm đông máu
442.368.000
442.368.000
0
24 tháng
82
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm D-Dimer, Yếu tố VWF và protein S Free
239.152.320
239.152.320
0
24 tháng
83
Hóa chất dùng để xác định thời gian Kaolin thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) trong huyết tương
1.933.092.000
1.933.092.000
0
24 tháng
84
Hóa chất xét nghiệm PT trên máy đông máu tự động
2.652.264.000
2.652.264.000
0
24 tháng
85
Định lượng D-Dimer
4.531.602.240
4.531.602.240
0
24 tháng
86
Hóa chất phân tích fibrinogen
2.368.667.520
2.368.667.520
0
24 tháng
87
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu
93.521.664
93.521.664
0
24 tháng
88
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm đông máu
542.468.736
542.468.736
0
24 tháng
89
Hóa chất rửa kim hệ thống máy đông máu tự động
1.051.099.200
1.051.099.200
0
24 tháng
90
Cuvette phản ứng
3.679.920.000
3.679.920.000
0
24 tháng
91
Hóa chất xét nghiệm yếu tố 5
44.121.888
44.121.888
0
24 tháng
92
Hóa chất xét nghiệm Antithrombin III
2.379.862.080
2.379.862.080
0
24 tháng
93
Hóa chất xét nghiệm Protein C
4.283.784.960
4.283.784.960
0
24 tháng
94
Hóa chất xét nghiệm Protein S
2.342.678.520
2.342.678.520
0
24 tháng
95
Hóa chất xét nghiệm thời gian Thrombin
462.487.200
462.487.200
0
24 tháng
96
Hóa chất nội kiểm Anti Xa
56.409.480
56.409.480
0
24 tháng
97
Hóa chất xét nghiệm Fibrin Monomer
313.493.400
313.493.400
0
24 tháng
98
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Fibrin Monomer
130.977.000
130.977.000
0
24 tháng
99
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Fibrin Monomer
74.503.800
74.503.800
0
24 tháng
100
Hóa chất xét nghiệm Anti Xa
535.027.968
535.027.968
0
24 tháng
101
Vật tư tiêu hao dùng cho máy đo đông máu
40.979.200
40.979.200
0
24 tháng
102
Cúp chiết mẫu đông máu
39.536.000
39.536.000
0
24 tháng
103
Hóa chất nội kiểm dùng cho máy Đông máu
636.750.720
636.750.720
0
24 tháng
104
Hóa chất hiệu chuẩn Anti Xa
314.571.840
314.571.840
0
24 tháng
105
Dung dịch rửa
1.018.800.000
1.018.800.000
0
24 tháng
106
Que khuấy từ cho xét nghiệm aPTT
26.430.552
26.430.552
0
24 tháng
107
Que khuấy từ cho hóa chất xét nghiệm PT
22.974.192
22.974.192
0
24 tháng
108
Dung dịch pha loãng cho máy huyết học 27 thông số
567.000.000
567.000.000
0
24 tháng
109
Chất ly giải hồng cầu
357.000.000
357.000.000
0
24 tháng
110
Dung dịch bách phân 5 thành phần bạch cầu
178.500.000
178.500.000
0
24 tháng
111
Dung dịch rửa máy cho máy huyết học 27 thông số
210.000.000
210.000.000
0
24 tháng
112
Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới
115.920.000
115.920.000
0
24 tháng
113
Dung dịch chuẩn máy huyết học 27 thông số
319.200.000
319.200.000
0
24 tháng
114
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
2.688.000.000
2.688.000.000
0
24 tháng
115
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học
2.614.500.000
2.614.500.000
0
24 tháng
116
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học
1.871.100.000
1.871.100.000
0
24 tháng
117
Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học
56.070.000
56.070.000
0
24 tháng
118
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
365.400.000
365.400.000
0
24 tháng
119
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh trên máy phân tích huyết học
4.408.950
4.408.950
0
24 tháng
120
Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học
50.753.430
50.753.430
0
24 tháng
121
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học
339.746.400
339.746.400
0
24 tháng
122
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học có hỗ trợ chẩn đoán sớm nhiễm khuẩn huyết
359.856.000
359.856.000
0
24 tháng
123
Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học
367.794.000
367.794.000
0
24 tháng
124
Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu
74.550.000
74.550.000
0
24 tháng
125
Hóa chất xét nghiệm đo thời gian Thrombin Time (TT) dành cho máy phân tích đông máu
119.960.568
119.960.568
0
24 tháng
126
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
739.200.000
739.200.000
0
24 tháng
127
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
45.570.000
45.570.000
0
24 tháng
128
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
1.890.000.000
1.890.000.000
0
24 tháng
129
Chất kiểm chuẩn mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
112.081.200
112.081.200
0
24 tháng
130
Chất kiểm chuẩn mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
138.507.600
138.507.600
0
24 tháng
131
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
132.224.400
132.224.400
0
24 tháng
132
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
79.117.500
79.117.500
0
24 tháng
133
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
1.643.342.400
1.643.342.400
0
24 tháng
134
Xét nghiệm định lượng yếu tố IX trên máy phân tích đông máu
35.437.500
35.437.500
0
24 tháng
135
Xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu
42.947.100
42.947.100
0
24 tháng
136
Chất kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu
162.640.800
162.640.800
0
24 tháng
137
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm (HIT) đánh giá hội chứng giảm tiểu cầu khi dùng Heparin
86.244.480
86.244.480
0
24 tháng
138
Chất kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa (LMW Heparin) trên máy phân tích đông máu
291.102.000
291.102.000
0
24 tháng
139
Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu
130.929.750
130.929.750
0
24 tháng
140
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu
995.188.000
995.188.000
0
24 tháng
141
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
2.171.400.000
2.171.400.000
0
24 tháng
142
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu
1.310.618.400
1.310.618.400
0
24 tháng
143
Hóa chất dùng để xét nghiệm phát hiện tổng số kháng thể gắn Heparin trong rối loạn HIT, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu
568.164.870
568.164.870
0
24 tháng
144
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu
11.439.120.000
11.439.120.000
0
24 tháng
145
Cóng phản ứng
4.567.248.000
4.567.248.000
0
24 tháng
146
Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định hoạt độ Protein S tự do, theo phương pháp đo mức thời gian PT kéo dài trên máy phân tích đông máu
698.014.800
698.014.800
0
24 tháng
147
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Protein S tự do, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu
1.754.921.700
1.754.921.700
0
24 tháng
148
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Protein C, theo phương pháp đo so màu trên máy phân tích đông máu
885.588.228
885.588.228
0
24 tháng
149
Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu
94.689.000
94.689.000
0
24 tháng
150
Hóa chất dùng cho xét nghiệm khẳng định phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu
123.165.000
123.165.000
0
24 tháng
151
Chất kiểm chuẩn mức dương tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu
616.056.000
616.056.000
0
24 tháng
152
Chất kiểm chuẩn mức âm tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu
84.724.500
84.724.500
0
24 tháng
153
Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường
48.954.780
48.954.780
0
24 tháng
154
Gelcard Coombs trực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C
1.029.504.000
1.029.504.000
0
24 tháng
155
Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C
1.061.172.000
1.061.172.000
0
24 tháng
156
Gelcard định nhóm máu ABO/Rh bằng phương pháp huyết thanh mẫu
923.832.000
923.832.000
0
24 tháng
157
Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động
561.540.000
561.540.000
0
24 tháng
158
Gelcard định nhóm máu ABO/Rh bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu
2.069.088.000
2.069.088.000
0
24 tháng
159
Hồng cầu mẫu
43.024.800
43.024.800
0
24 tháng
160
Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động
305.760.000
305.760.000
0
24 tháng
161
Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động
102.900.000
102.900.000
0
24 tháng
162
Kit xét nghiệm miễn dịch dòng tế bào Lympho T
355.205.760
355.205.760
0
24 tháng
163
Kit xét nghiệm HLA B27
492.723.000
492.723.000
0
24 tháng
164
Hóa chất đếm số lượng tuyệt đối
244.020.000
244.020.000
0
24 tháng
165
Mẫu kiểu chuẩn mức thấp
61.740.000
61.740.000
0
24 tháng
166
Mẫu kiểm chuẩn
39.488.400
39.488.400
0
24 tháng
167
Hóa chất nội kiểm mức bình thường dùng cho xét nghiệm phân loại bệnh lý bạch cầu cấp
287.511.000
287.511.000
0
24 tháng
168
Hóa chất nội kiểm mức bất thường dùng cho xét nghiệm phân loại bệnh lý bạch cầu cấp
302.862.000
302.862.000
0
24 tháng
169
Hóa chất kiểm chuẩn
21.951.720
21.951.720
0
24 tháng
170
Dịch bao
90.720.000
90.720.000
0
24 tháng
171
Kháng thể Lambda gắn huỳnh quang PE
126.579.600
126.579.600
0
24 tháng
172
Kháng thể Kappa gắn huỳnh quang FITC
142.191.000
142.191.000
0
24 tháng
173
Kháng thể CD103 đánh dấu FITC
54.400.500
54.400.500
0
24 tháng
174
Kháng thể CD117 đánh dấu PC7
180.721.800
180.721.800
0
24 tháng
175
Kháng thể CD11c đánh dấu PC7
126.546.000
126.546.000
0
24 tháng
176
CD138 đánh dầu màu APC
478.447.200
478.447.200
0
24 tháng
177
CD14 Đánh dấu huỳnh quang APC
53.660.880
53.660.880
0
24 tháng
178
Kháng thể CD19 đánh dấu huỳnh quang ECD
333.522.000
333.522.000
0
24 tháng
179
Kháng thể kháng CD20 có gắn chất phát huỳnh quang Pacific blue
84.315.168
84.315.168
0
24 tháng
180
CD20 Đánh dấu huỳnh quang APC- A750
62.874.000
62.874.000
0
24 tháng
181
CD200 đánh dấu huỳnh quang
193.221.000
193.221.000
0
24 tháng
182
CD22 đánh dấu huỳnh quang APC
69.967.800
69.967.800
0
24 tháng
183
CD23 đánh dấu huỳnh quang PE
127.864.800
127.864.800
0
24 tháng
184
CD235a đánh dầu huỳnh quang PE
12.944.400
12.944.400
0
24 tháng
185
CD7 Đánh dấu huỳnh quang PE
158.041.200
158.041.200
0
24 tháng
186
Kháng thể CD3 gắn huỳnh quang APC-A750
218.484.000
218.484.000
0
24 tháng
187
kháng thể CD3 gắn huỳnh quang ECD
15.603.000
15.603.000
0
24 tháng
188
Kháng thể CD3 gắn huỳnh quang Pacific Blue
227.316.600
227.316.600
0
24 tháng
189
Kháng thể CD36 gắn huỳnh quang FITC
36.292.200
36.292.200
0
24 tháng
190
CD28 đánh dấu huỳnh quang APC-A750
178.075.800
178.075.800
0
24 tháng
191
Kháng thể CD45 gắn huỳnh quang Krome Orange
203.968.800
203.968.800
0
24 tháng
192
CD56 Đánh dấu huỳnh quang PC5.5
108.567.900
108.567.900
0
24 tháng
193
CD56 Đánh dấu huỳnh quang
73.914.750
73.914.750
0
24 tháng
194
CD79a đánh dấu màu APC
200.113.200
200.113.200
0
24 tháng
195
CD79b Đánh dấu huỳnh quang PE
50.673.000
50.673.000
0
24 tháng
196
Anti TdT đánh đấu màu huỳnh quang FITC
223.788.600
223.788.600
0
24 tháng
197
Kháng thể kháng CD34 có gắn chất phát huỳnh quang PC7
85.108.800
85.108.800
0
24 tháng
198
Kháng thể MPO đánh dấu huỳnh quang PE
390.348.000
390.348.000
0
24 tháng
199
Bead bù màu bộ
46.233.600
46.233.600
0
24 tháng
200
Hóa chất nhuộm nội bào
225.842.400
225.842.400
0
24 tháng
201
Hợp chất ly giải hồng cầu sử dụng cho nhuộm các hóa chất màu đơn lẻ
149.083.200
149.083.200
0
24 tháng
202
Kit xét nghiệm phân loại miễn dịch cơ bản.
362.401.200
362.401.200
0
24 tháng
203
Hóa chất bù màu
76.826.400
76.826.400
0
24 tháng
204
CD7 đánh dấu màu huỳnh quang APC A700
260.492.400
260.492.400
0
24 tháng
205
Kit phân loại dòng tế bào B
1.348.389.000
1.348.389.000
0
24 tháng
206
Bộ phân loại dòng tế bào T
1.348.389.000
1.348.389.000
0
24 tháng
207
Kit phân loại dòng tế bào M1
1.348.389.000
1.348.389.000
0
24 tháng
208
Kit phân loại dòng tế bào M2
1.348.389.000
1.348.389.000
0
24 tháng
209
kháng thể HLD-DR đánh dấu huỳnh quang Pacific Blue
230.857.200
230.857.200
0
24 tháng
210
Kháng thể CD34 gắn huỳnh quang APC Alexa Fluor 750
103.524.750
103.524.750
0
24 tháng
211
Kháng thể CD19 đánh dấu huỳnh quang PE
52.962.000
52.962.000
0
24 tháng
212
Bộ kit xét nghiệm dị ứng thực phẩm 52 dị nguyên
4.770.000.000
4.770.000.000
0
24 tháng
213
Bộ kit xét nghiệm dị ứng đường hô hấp 50 dị nguyên
3.420.000.000
3.420.000.000
0
24 tháng
214
Dung dịch pha loãng
1.030.560.000
1.030.560.000
0
24 tháng
215
Dung dịch ly giải
1.738.232.000
1.738.232.000
0
24 tháng
216
Dung dịch nhuộm huỳnh quang
906.660.864
906.660.864
0
24 tháng
217
Dung dịch ly giải hồng cầu
458.552.000
458.552.000
0
24 tháng
218
Dung dịch ly giải hồng cầu non
1.738.232.000
1.738.232.000
0
24 tháng
219
Dung dịch nhuộm huỳnh quang xét nghiệm hồng cầu non
74.160.000
74.160.000
0
24 tháng
220
Dung dịch rửa
12.360.000
12.360.000
0
24 tháng
221
Dung dịch hiệu chuẩn máy
6.068.565
6.068.565
0
24 tháng
222
Dung dịch kiểm chuẩn máy
74.285.586
74.285.586
0
24 tháng
223
Card 8 giếng xác định nhóm máu ABO / Rh phương pháp huyết thanh mẫu
910.000.000
910.000.000
0
24 tháng
224
Card 8 giếng xác định nhóm máu ABO / Rh bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu
1.092.000.000
1.092.000.000
0
24 tháng
225
Xét nghiệm hòa hợp trong môi trường muối
296.400.000
296.400.000
0
24 tháng
226
Khay đựng mẫu pha loãng
23.400.000
23.400.000
0
24 tháng
227
Dung dịch bảo quản hồng cầu
33.000.000
33.000.000
0
24 tháng
228
Card 8 giếng xét nghiệm Coombs
858.000.000
858.000.000
0
24 tháng
229
Card xác định lại nhóm máu bệnh nhân và túi máu, và phản ứng hòa hợp 2 môi trường + tự chứng
1.092.000.000
1.092.000.000
0
24 tháng
230
Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO gắn sẵn huyết thanh mẫu
806.000.000
806.000.000
0
24 tháng
231
Card định nhóm máu ABO/Rh gắn sẵn huyết thanh mẫu
577.200.000
577.200.000
0
24 tháng
232
Hóa chất xác định nhóm máu A
23.100.000
23.100.000
0
24 tháng
233
Hóa chất xác định nhóm máu AB
24.200.000
24.200.000
0
24 tháng
234
Hóa chất xác định nhóm máu B
23.100.000
23.100.000
0
24 tháng
235
Hóa chất xác định nhóm máu D
42.900.000
42.900.000
0
24 tháng
236
CaCl2 25mM
7.150.000
7.150.000
0
24 tháng
237
Cuvette (Cóng đo mẫu )
552.000.000
552.000.000
0
24 tháng
238
Hóa chất rửa hệ thống
162.240.000
162.240.000
0
24 tháng
239
Hóa chất rửa kim
50.000.000
50.000.000
0
24 tháng
240
Hóa chất định lượng nồng độ Fibrinogen trong huyết tương
150.000.000
150.000.000
0
24 tháng
241
Chất pha loãng
18.720.000
18.720.000
0
24 tháng
242
Hóa chất định lượng APTT
120.000.000
120.000.000
0
24 tháng
243
Thuốc thử xác định chất ức chế Xa trực tiếp và gián tiếp trong huyết tương người
12.250.000
12.250.000
0
24 tháng
244
Xét nghiệm hoạt độ ADAMTS 13
57.200.000
57.200.000
0
24 tháng
245
Chất Chuẩn Xét nghiệm ADAMTS 13
79.800.000
79.800.000
0
24 tháng
246
D.Dimer
488.400.000
488.400.000
0
24 tháng
247
PT
280.800.000
280.800.000
0
24 tháng
248
Nội kiểm D-Dimer mức cao
79.324.500
79.324.500
0
24 tháng
249
Nội kiểm D-Dimer mức thấp
79.324.500
79.324.500
0
24 tháng
250
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm đông máu mức bình thường
32.000.000
32.000.000
0
24 tháng
251
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm đông máu mức bất thường
32.000.000
32.000.000
0
24 tháng
252
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu
5.200.000
5.200.000
0
24 tháng
253
Card xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu
3.364.452.000
3.364.452.000
0
24 tháng
254
Card xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu
1.207.152.000
1.207.152.000
0
24 tháng
255
Card xét nghiệm định tính IgG/bổ thể liên kết với hồng cầu
1.292.580.000
1.292.580.000
0
24 tháng
256
Card xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu
1.496.322.000
1.496.322.000
0
24 tháng
257
Card xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO
1.190.142.000
1.190.142.000
0
24 tháng
258
Dung dịch đệm tăng cường phản ứng
374.220.000
374.220.000
0
24 tháng
259
Khay pha loãng hồng cầu
176.839.200
176.839.200
0
24 tháng
260
Nội kiểm nhóm máu (A1B,O,A,B), Coombs, Sàng lọc trên máy tự động
736.595.808
736.595.808
0
24 tháng
261
Dung dịch bảo dưỡng máy hàng ngày
185.250.240
185.250.240
0
24 tháng
262
Dung dịch dùng để pha loãng hồng cầu
64.512.000
64.512.000
0
24 tháng
263
Hồng cầu mẫu phát hiện kháng thể nhóm máu A1, B
67.267.200
67.267.200
0
24 tháng
264
Hóa chất xét nghiệm nhóm máu
242.544.000
242.544.000
0
24 tháng
265
Dung dịch đệm lực ion thấp sử dụng trên máy đông máu
72.000.000
72.000.000
0
24 tháng
266
Hóa chất xét nghiệm truyền máu
581.088.000
581.088.000
0
24 tháng
267
Hóa chất xét nghiệm Coombs
83.068.800
83.068.800
0
24 tháng
268
Vật liệu kiểm soát sử dụng cho máy phân tích tốc độ máu lắng
44.280.000
44.280.000
0
24 tháng
269
Thẻ thông minh đo tốc độ máu lắng
816.000.000
816.000.000
0
24 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Hóa chất Huyết Học". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Hóa chất Huyết Học" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 44

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây