Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Acid citric (hóa chất rửa máy Thận nhân tạo)
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Cồn 70 độ
|
104.000.000
|
104.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Cồn 90 độ
|
3.960.000
|
3.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Cồn 96 độ
|
2.450.000
|
2.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Cồn tuyệt đối (Ethanol 99,5%)
|
1.925.000
|
1.925.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Dầu bảo dưỡng dụng cụ
|
698.000
|
698.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Dung dịch đa enzyme và chất hoạt động bề mặt không ion
|
16.200.000
|
16.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao Glutaraldehyde
|
17.850.000
|
17.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao
|
59.100.000
|
59.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Dung dịch khử khuẩn mức độ trung bình
|
70.320.000
|
70.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt Didecyldimethylammonium chloride; Chlorhexidine Digluconate
|
7.134.000
|
7.134.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Dung dịch ngâm chống rỉ sét
|
6.192.000
|
6.192.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Dung dịch ngâm khử khuẩn dụng cụ 3 Enzym và chất hoạt động bề mặt
|
35.910.000
|
35.910.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Dung dịch rửa tay nhanh chứa cồn
|
27.500.000
|
27.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại
|
37.500.000
|
37.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Dung dịch rửa tay thường quy có chứa chất làm mềm, làm ẩm dưỡng da
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Dung dịch sát khuẩn ngoại khoa
|
22.350.000
|
22.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Dung dịch tắm sát khuẩn toàn bộ cơ thể trước phẫu thuật
|
2.835.000
|
2.835.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính 5 enzyme
|
41.850.000
|
41.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Formol 37-40%
|
600.000
|
600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Javel 8-11%
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Nước cất 1 lần
|
1.320.000
|
1.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Nước cất 2 lần
|
2.500.000
|
2.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Nước cất vô khuẩn
|
11.800.000
|
11.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Test chỉ thị hóa học
|
5.400.000
|
5.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Test thử lò hấp
|
9.712.500
|
9.712.500
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt
|
14.375.000
|
14.375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Tinh dầu sả
|
9.750.000
|
9.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Viên nén khử khuẩn bề mặt, khử khuẩn dụng cụ và thiết bị y tế
|
860.000
|
860.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Bộ kiểm tra độ cứng
|
7.896.000
|
7.896.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Chất chuẩn đo Clo
|
7.986.000
|
7.986.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận nhân tạo
|
64.999.200
|
64.999.200
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Peracetic acid (que thử hiệu năng acid trong chạy thận)
|
3.500.000
|
3.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Residual peroxide (test thử tồn dư acid trong chạy thận)
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Bộ nhuộm Gram
|
490.000
|
490.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Dầu soi kính
|
2.500.000
|
2.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Dung dịch Acetic acid
|
1.890.000
|
1.890.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Dung dịch Lugol 5%
|
6.250.000
|
6.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Dung dịch nhuộm tế bào EA
|
2.700.000
|
2.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Dung dịch xylene
|
280.000
|
280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Keo dán lamen
|
1.350.000
|
1.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Thuốc nhuộm Giemsa
|
2.700.000
|
2.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Thuốc nhuộm Hematoxyline
|
2.310.000
|
2.310.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Thuốc nhuộm Orange G6
|
2.700.000
|
2.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn Salmonella Shigella Agar (SS 90)
|
27.060.000
|
27.060.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn Thạch máu cừu BA (BA 90)
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn Thạch Sabouraud (SAB 90)
|
2.700.000
|
2.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn Thiosulfate Citrate Bile Salts Sucrose Agar (TCBS 90)
|
55.000.000
|
55.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn Thạch Mac-Conkey (MC 90)
|
24.480.000
|
24.480.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Card định nhóm máu ABO/Rh gắn sẵn huyết thanh mẫu
|
9.450.000
|
9.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Kit tầm soát nhanh H.Pylori trên miếng sinh thiết nội soi dạ dày
|
16.000.000
|
16.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Test HCG (Que thử thai)
|
10.800.000
|
10.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Test nhanh chẩn đoán giang mai
|
40.320.000
|
40.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Test nhanh chẩn đoán HBeAg
|
8.925.000
|
8.925.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Test nhanh chẩn đoán HBsAb (4.0) (Test cassette)
|
30.660.000
|
30.660.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Test nhanh chẩn đoán virus HIV (Test cassette)
|
10.416.000
|
10.416.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Test nhanh chẩn đoán virus HIV (4.0)
|
52.000.000
|
52.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Test nhanh định tính kháng thể kháng vi khuẩn Helicobacter pylori (Test cassette)
|
12.075.000
|
12.075.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Test nhanh định tính phát hiện HBeAb
|
1.512.000
|
1.512.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Test nhanh Morphin (3.0)
|
7.000.000
|
7.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Test nhanh tìm máu ẩn trong phân FOB (Test cassette)
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Test nhanh viêm gan A HAV (Test Cassette)
|
77.600.000
|
77.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Test nhanh viêm gan C HCV (Test Cassette)
|
33.600.000
|
33.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Test nhanh viêm gan E HEV (4.0)
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Test nhanh viêm gan E HEV (Test Cassette)
|
78.750.000
|
78.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Test nhanh xét nghiệm ma túy 5 trong 1 (4.0)
|
1.098.000.000
|
1.098.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Test Protein C Reactive
|
112.500.000
|
112.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Test phát hiện định lượng Troponin I (Test cassette)
|
220.500.000
|
220.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Test tìm kháng nguyên viêm gan siêu vi B HBsAg (4.0)
|
83.160.000
|
83.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Test tìm kháng nguyên viêm gan siêu vi B HBsAg (Test cassette)
|
34.650.000
|
34.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Test viêm gan C HCV (3.0)
|
58.905.000
|
58.905.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Test xét nghiệm Beta-Human Chorionic Gonadotropin (Beta-HCG)
|
23.625.000
|
23.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Test xét nghiệm nhanh kháng nguyên Dengue (Test Cassette)
|
231.000.000
|
231.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Test xét nghiệm nhanh kháng thể kháng Dengue (4.0)
|
76.650.000
|
76.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO gắn sẳn huyết thanh mẫu
|
7.175.000
|
7.175.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Thuốc thử nhóm máu Anti-A
|
1.260.000
|
1.260.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Thuốc thử nhóm máu Anti-AB
|
1.260.000
|
1.260.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Thuốc thử nhóm máu Anti-B
|
1.260.000
|
1.260.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Thuốc thử nhóm máu Anti-D IgG/IgM
|
1.650.000
|
1.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Gel bôi trơn
|
13.000.000
|
13.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Gel điện tim
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Gel siêu âm
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Vaseline
|
3.600.000
|
3.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Chất nhầy dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể (Hydroxypropylmethylcellulose 2%, ống 2,0 ml)
|
32.500.000
|
32.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Dịch nhầy (Sodium Hyaluronate 1,8%-1,6ml)
|
99.000.000
|
99.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 2%, 2ml - Hydroxypropyl methylcellulose
|
37.500.000
|
37.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Que nhuộm Fluorescein Sodium
|
1.790.000
|
1.790.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Thuốc nhuộm bao Trypan Blue 0.06%
|
9.600.000
|
9.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Acid dùng trong trám răng
|
4.176.000
|
4.176.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Bột nhựa tự cứng nha khoa (màu trắng, mầu hồng)
|
4.525.000
|
4.525.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Calcium Hydroxyde Ca(OH)2
|
6.750.000
|
6.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Cao su lấy dấu răng sứ (Đặc + lỏng)
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Cao su lấy dấu toàn hàm (Đặc + lỏng)
|
95.750.000
|
95.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Composite đặc
|
48.000.000
|
48.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Composite lỏng
|
16.500.000
|
16.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Chất cầm máu nướu
|
3.187.500
|
3.187.500
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Chất diệt tủy
|
5.500.000
|
5.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Chất lấy dấu dùng trong nha khoa
|
15.500.000
|
15.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Dầu xịt tay khoan
|
5.437.500
|
5.437.500
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Dung dịch bôi trơn ống tủy
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Dung dịch làm mềm chất trám ống tủy
|
3.750.000
|
3.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Dung dịch sát trùng tủy thối
|
12.960.000
|
12.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Gel bôi tê
|
4.635.000
|
4.635.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Keo trám thẩm mỹ
|
36.225.000
|
36.225.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Nước nhựa tự cứng nha khoa
|
686.400
|
686.400
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Sáp lá dùng trong nha khoa
|
3.300.000
|
3.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Sáp vành khít dùng trong nha khoa
|
8.550.000
|
8.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Thạch cao cứng
|
5.775.000
|
5.775.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Thạch cao thường
|
14.190.000
|
14.190.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Thuốc che tủy
|
3.300.000
|
3.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Thuốc chống ê buốt răng
|
4.950.000
|
4.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Thuốc diệt tủy không arsen
|
6.900.000
|
6.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Thuốc làm sạch ống tủy Camphenol
|
3.300.000
|
3.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Thuốc tẩy trắng tại nhà
|
3.498.000
|
3.498.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Thuốc tẩy trắng tại phòng nha khoa
|
67.200.000
|
67.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Vật liệu hàn trám tạm răng
|
7.500.000
|
7.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Vật liệu trám bít hố rãnh
|
12.200.000
|
12.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Vật liệu trám răng Eugenol
|
6.750.000
|
6.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Xi măng gắn chốt
|
25.781.250
|
25.781.250
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Xi măng gắn đa năng
|
22.125.000
|
22.125.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Xi măng gắn sứ Resin (quang trùng hợp)
|
34.000.000
|
34.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Xi măng gắn tạm
|
24.750.000
|
24.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Xi măng hàn răng
|
43.200.000
|
43.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Xi măng hàn răng
|
52.571.200
|
52.571.200
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Xi măng trám bít ống tủy
|
13.500.000
|
13.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Xi măng trám răng
|
91.125.000
|
91.125.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim cỡ 30G
|
283.500.000
|
283.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim cỡ 31G
|
125.400.000
|
125.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Chỉ không tan tổng hợp Nylon 10/0 dài 30cm, 2 kim hình thang, dài 6mm
|
8.996.400
|
8.996.400
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 1, kim tam giác, dài 40mm
|
2.340.000
|
2.340.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 2/0, kim tam giác. dài 26mm
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 3/0, kim tam giác, dài 20mm
|
52.500.000
|
52.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 4/0, kim tam giác dài 18mm
|
17.640.000
|
17.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 5/0, kim tam giác,dài 16mm
|
4.536.000
|
4.536.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 7/0, kim tam giác, dài 13mm
|
2.520.000
|
2.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Chỉ không tan tổng hợp polypropylene số 2/0, dài 90cm, kim tròn, dài 26mm
|
9.828.000
|
9.828.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Chỉ không tan tổng hợp polypropylene số 7/0, dài 60 cm, 2 kim tròn, dài 8mm
|
5.418.000
|
5.418.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Chỉ không tan tổng hợp polypropylene số 8/0, dài 60 cm, 2 kim tròn, dài 6mm
|
12.096.000
|
12.096.000
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Chỉ không tan tự nhiên Silk số 2/0, kim tròn, dài 26mm
|
5.292.000
|
5.292.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Chỉ không tan tự nhiên Silk số 3/0, kim tam giác, dài 18mm
|
4.536.000
|
4.536.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Chỉ không tan tự nhiên Silk số 3/0, kim tròn, dài 26mm
|
1.800.000
|
1.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Chỉ Nylon sợi đơn đen 10-0
|
8.160.000
|
8.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon 9.0
|
4.320.000
|
4.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 2/0, kim tròn, dài 26mm
|
8.316.000
|
8.316.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 2/0, không kim, dài 150cm
|
648.000
|
648.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 3/0, kim tròn, dài 26mm
|
9.072.000
|
9.072.000
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 4/0, kim tròn, dài 26mm
|
6.480.000
|
6.480.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Chỉ tan đa sợi tổng hợp polyglactin 910 số 0
|
4.737.600
|
4.737.600
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Chỉ tan đa sợi tổng hợp polyglactin 910 số 1
|
12.096.000
|
12.096.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 6/0, 2 kim hình thang 1/4c, kim dài 8 mm, chỉ dài 45 cm
|
3.969.000
|
3.969.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 7/0, 2 kim hình thang 3/8c, kim dài 6 mm,chỉ dài 45 cm
|
4.536.000
|
4.536.000
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin số 2/0, kim tròn, dài 26mm
|
17.388.000
|
17.388.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin số 3/0, kim tròn, dài 26mm
|
17.388.000
|
17.388.000
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin số 4/0, kim tròn, dài 20mm,
|
3.024.000
|
3.024.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin số 8/0, 2 kim hình thang, dài 6mm
|
16.380.000
|
16.380.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Chỉ tiêu PGA 8-0
|
10.080.000
|
10.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Chỉ thép
|
4.590.000
|
4.590.000
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Bộ chăm sóc Catherter đã tiệt trùng
|
69.300.000
|
69.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ (4 bộ phận: dây lọc máu, dây truyền dịch, túi xả, transducer)
|
1.039.920.000
|
1.039.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ (4 trong 1)
|
979.860.000
|
979.860.000
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Bộ tiêm chích FAV dùng cho thận nhân tạo
|
159.000.000
|
159.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng (sử dụng cho chạy thận nhân tạo)
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Kim lọc thận nhân tạo 16G, 17G số 1
|
180.810.000
|
180.810.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Kim lọc thận nhân tạo 16G, 17G số 2
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Quả lọc nước tương thích hệ thống máy Nipro NCU-18/Surdial 55 Plus
|
83.310.000
|
83.310.000
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Quả lọc thận nhân tạo Lowflux, (1,6m2)
|
1.136.000.000
|
1.136.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Quả lọc thận nhân tạo Highflux, (1,6m2)
|
227.997.000
|
227.997.000
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Quả lọc thận Lowflux 1.7 m2 (sợi Polynephron)
|
322.800.000
|
322.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Quả lọc thận nhân tạo Highflux, (1,8m2)
|
1.024.957.500
|
1.024.957.500
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Băng bột bó thạch cao nguyên chất 10cm x 2.7m
|
5.100.000
|
5.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Băng bột bó thạch cao nguyên chất 15cm x 2.7m
|
7.920.000
|
7.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Băng bột tổng hợp (Băng bột sợi thủy tinh) 4”, cỡ 10cm x 360cm
|
7.500.000
|
7.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Băng bột tổng hợp (Băng bột sợi thủy tinh) 5”, cỡ 12.5cm x 360cm
|
8.000.000
|
8.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Băng thun cổ tay
|
1.350.000
|
1.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
Đai cẳng tay phải từ 1-4
|
660.000
|
660.000
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Đai cẳng tay trái từ 1-4
|
660.000
|
660.000
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
Đai chống xoay đùi bàn chân
|
7.500.000
|
7.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Đai Desault vai phải các size
|
930.000
|
930.000
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Đai Desault vai trái các size
|
930.000
|
930.000
|
0
|
12 tháng
|
|
180
|
Đai treo tay vải
|
1.295.000
|
1.295.000
|
0
|
12 tháng
|
|
181
|
Đai vải chống xoay cẳng bàn chân
|
1.100.000
|
1.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
182
|
Đai xương đòn các cỡ
|
900.000
|
900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
183
|
Đai Zimmer
|
1.740.000
|
1.740.000
|
0
|
12 tháng
|
|
184
|
Nẹp cẳng chân ngắn
|
4.750.000
|
4.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
185
|
Nẹp cổ cứng các cỡ
|
960.000
|
960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
186
|
Nẹp cổ mềm các cỡ
|
450.000
|
450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
187
|
Nẹp chống xoay đùi bàn chân
|
3.040.000
|
3.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
188
|
Nẹp gỗ các cỡ
|
2.769.870
|
2.769.870
|
0
|
12 tháng
|
|
189
|
Nẹp nhôm Iselin 20-30cm
|
1.365.000
|
1.365.000
|
0
|
12 tháng
|
|
190
|
Nẹp nhôm ngón tay dài (nẹp ngón tay 3 chân)
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
191
|
Nẹp nhôm ngón tay ngắn
|
1.200.000
|
1.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
192
|
Nẹp vải cẳng bàn chân chống xoay - chân phải cỡ trung
|
1.100.000
|
1.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
193
|
Nẹp vải cẳng bàn chân chống xoay - chân trái cỡ trung
|
1.100.000
|
1.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
194
|
Nẹp vải cẳng bàn chân chống xoay chân phải cỡ lớn
|
1.100.000
|
1.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
195
|
Nẹp vải cẳng bàn chân chống xoay chân trái cỡ lớn
|
1.100.000
|
1.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
196
|
Nẹp vải cẳng bàn tay phải các cỡ
|
2.850.000
|
2.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
197
|
Nẹp vải cẳng bàn tay trái các cỡ
|
2.850.000
|
2.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
198
|
Thun vớ/Tất lót bó bột 10cm x 25m
|
3.811.000
|
3.811.000
|
0
|
12 tháng
|
|
199
|
Thun vớ/Tất lót bó bột 15cm x 25m
|
810.000
|
810.000
|
0
|
12 tháng
|
|
200
|
Băng keo dán mi 6cm*7cm
|
3.360.000
|
3.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
201
|
Cassette sử dụng trong mổ Phaco
|
96.000.000
|
96.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
202
|
Dao mổ Phaco bẻ góc 15 độ kiều I công nghệ chống chói
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
203
|
Dao mổ Phaco kiểu I công nghệ
|
48.000.000
|
48.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
204
|
Dao mổ Phaco kiểu I công nghệ chống chói
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
205
|
Kim hậu cầu 26Gx1 1/2''
|
800.000
|
800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
206
|
Thủy tinh thể đơn tiêu, 4 càng ngậm nước, dãi độ rộng
|
147.500.000
|
147.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
207
|
Thủy tinh thể đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, ngậm nước, không lắp sẵn, lọc ánh sáng xanh
|
1.192.000.000
|
1.192.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
208
|
Thuỷ tinh thể mềm 3 mảnh, không phi cầu
|
220.000.000
|
220.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
209
|
Thủy tinh thể mềm đơn tiêu cự, kèm dụng cụ đặt, lọc ánh sáng xanh và tia cực tím
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
210
|
Thủy tinh thể mềm một mảnh nguyên khối, ngậm nước, kèm dụng cụ đặt
|
265.000.000
|
265.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
211
|
Thủy tinh thể mềm, một mảnh, không ngậm nước, tăng cường tầm nhìn trung gian
|
1.100.000.000
|
1.100.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
212
|
Thủy tinh thể mềm, một mảnh, ngậm nước, đơn tiêu, không lắp sẵn.
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
213
|
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu kéo dài tiêu cự, không ngậm nước
|
165.000.000
|
165.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
214
|
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu điều chỉnh loạn thị
|
54.000.000
|
54.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
215
|
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, không ngậm nước, lắp sẵn
|
750.000.000
|
750.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
216
|
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 3 tiêu cự, đặt trong dụng cụ
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
217
|
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự, 1 mảnh, không nhuộm vàng
|
149.000.000
|
149.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
218
|
Van điều trị Glaucoma
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
219
|
Vòng căng bao
|
6.993.000
|
6.993.000
|
0
|
12 tháng
|
|
220
|
Bơm tiêm 1ml (loại 1) dùng để lấy máu test khí máu động mạch
|
44.997.000
|
44.997.000
|
0
|
12 tháng
|
|
221
|
Đầu cone vàng có khía
|
9.280.000
|
9.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
222
|
Đầu cone xanh không khía
|
2.320.000
|
2.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
223
|
Kim lấy máu (Lancet)
|
210.000
|
210.000
|
0
|
12 tháng
|
|
224
|
Lam kính nhám 7105
|
5.355.000
|
5.355.000
|
0
|
12 tháng
|
|
225
|
Lam kính trơn 7102
|
5.355.000
|
5.355.000
|
0
|
12 tháng
|
|
226
|
Lamelle
|
3.360.000
|
3.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
227
|
Lọ đựng bệnh phẩm PS 50ml có nắp, có nhãn
|
127.500.000
|
127.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
228
|
Óng nghiệm Chimigly hoặc tương đương
|
10.800.000
|
10.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
229
|
Ống nghiệm EDTA, nắp cao su
|
28.500.000
|
28.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
230
|
Ống nghiệm Heparin Lithium
|
45.500.000
|
45.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
231
|
Ống nghiệm lấy máu có nắp có hạt (ống serum)
|
29.250.000
|
29.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
232
|
Ống nghiệm lấy máu kháng đông EDTA, nắp nhựa
|
65.000.000
|
65.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
233
|
Ống nghiệm lấy máu Sodium Citrate 3.8%,
|
2.880.000
|
2.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
234
|
Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5ml nắp trắng
|
7.000.000
|
7.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
235
|
Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp tiệt trùng
|
1.750.000
|
1.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
236
|
Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
237
|
Que gòn xét nghiệm tiệt trùng dài 15cm
|
19.500.000
|
19.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
238
|
Que phết tế bào âm đạo
|
5.000.000
|
5.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
239
|
Giấy điện tim 63x30
|
2.600.000
|
2.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
240
|
Giấy điện tim 12 kênh 215x30
|
2.500.000
|
2.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
241
|
Giấy đo điện tim 112mmx27m
|
5.000.000
|
5.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
242
|
Giấy đo điện tim 3 cần 80mm x 20m
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
243
|
Giấy ghi kết quả đo điện tim 110x140mm x 143 tờ (không sọc)
|
20.160.000
|
20.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
244
|
Giấy in nhiệt 57mmx20m
|
6.600.000
|
6.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
245
|
Giấy in siêu âm trắng đen 110mm x 20m
|
6.500.000
|
6.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
246
|
Giấy monitor sản khoa 152x90x150
|
750.000
|
750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
247
|
Phim chụp laser số hóa 20x25cm
|
791.280.000
|
791.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
248
|
Phim nha 3x4cm, kèm nước rửa phim
|
11.550.000
|
11.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
249
|
Banh miệng/banh môi dùng một lần
|
4.740.000
|
4.740.000
|
0
|
12 tháng
|
|
250
|
Băng keo cách li
|
2.600.000
|
2.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
251
|
Cọ bôi keo trám răng
|
6.900.000
|
6.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
252
|
Cone gutta percha
|
7.200.000
|
7.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
253
|
Cone giấy
|
11.340.000
|
11.340.000
|
0
|
12 tháng
|
|
254
|
Cone protaper
|
9.331.200
|
9.331.200
|
0
|
12 tháng
|
|
255
|
Cone phụ ABCD
|
7.257.600
|
7.257.600
|
0
|
12 tháng
|
|
256
|
Chêm gỗ nha khoa
|
432.600
|
432.600
|
0
|
12 tháng
|
|
257
|
Chỉ co nướu
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
258
|
Chỉ nha khoa
|
7.622.000
|
7.622.000
|
0
|
12 tháng
|
|
259
|
Chổi đánh bóng răng
|
2.592.000
|
2.592.000
|
0
|
12 tháng
|
|
260
|
Chốt kim loại nha khoa
|
14.550.000
|
14.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
261
|
Chốt sợi nha khoa
|
32.033.000
|
32.033.000
|
0
|
12 tháng
|
|
262
|
Đá mài loại lớn
|
1.935.000
|
1.935.000
|
0
|
12 tháng
|
|
263
|
Đài đánh bóng cao su
|
1.200.000
|
1.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
264
|
Đài đánh bóng composite
|
6.414.840
|
6.414.840
|
0
|
12 tháng
|
|
265
|
Đai kim loại
|
824.400
|
824.400
|
0
|
12 tháng
|
|
266
|
Đai nhựa trong
|
773.000
|
773.000
|
0
|
12 tháng
|
|
267
|
Giấy cắn chuyên dùng trong nha khoa
|
10.400.000
|
10.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
268
|
Giấy nhám
|
8.100.000
|
8.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
269
|
Giấy nhám nước nha khoa
|
280.000
|
280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
270
|
H file các size
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
271
|
Kim tê nha dài 30mm
|
2.600.000
|
2.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
272
|
Kim tê nha ngắn 21mm
|
15.600.000
|
15.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
273
|
Khăn choàng giấy
|
9.298.800
|
9.298.800
|
0
|
12 tháng
|
|
274
|
Lèn ngang
|
5.400.000
|
5.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
275
|
Lentulo (đỏ, xanh dương)
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
276
|
Ly dùng trong nha khoa
|
6.250.000
|
6.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
277
|
Mặt gương
|
7.920.000
|
7.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
278
|
Mũi 702
|
8.812.500
|
8.812.500
|
0
|
12 tháng
|
|
279
|
Mũi đánh bóng sứ
|
37.069.700
|
37.069.700
|
0
|
12 tháng
|
|
280
|
Mũi khoan dạng kim cương nhân tạo
|
18.900.000
|
18.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
281
|
Mũi khoan mài cùi răng sứ
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
282
|
Mũi khoan răng Endo Z hoặc tương đương
|
11.500.000
|
11.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
283
|
Mũi khoan tungsten
|
14.000.000
|
14.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
284
|
Mũi khoan thông chốt Peeso hoặc tương đương
|
3.720.000
|
3.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
285
|
Mũi mài nhựa hàm giả
|
2.826.000
|
2.826.000
|
0
|
12 tháng
|
|
286
|
Nẹp nha chu
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
287
|
Ống hút nước bọt
|
11.760.000
|
11.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
288
|
Protaper tay
|
10.280.000
|
10.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
289
|
Reamer các size
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
290
|
Sò đánh bóng
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
291
|
Trâm gai
|
52.200.000
|
52.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
292
|
Trâm tay dẻo K File các size
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
293
|
Trâm tay thăm dò ống tủy các size (C-Pilot)
|
7.425.000
|
7.425.000
|
0
|
12 tháng
|
|
294
|
Bình dẫn lưu vết thương kín
|
8.999.900
|
8.999.900
|
0
|
12 tháng
|
|
295
|
Chất làm đầy, bôi trơn khớp (Natri hyaluronat 1%)
|
70.092.780
|
70.092.780
|
0
|
12 tháng
|
|
296
|
Chất làm đầy, bôi trơn khớp (Natri hyaluronat 2%)
|
100.364.880
|
100.364.880
|
0
|
12 tháng
|
|
297
|
Dụng cụ cắt bao quy đầu
|
168.000.000
|
168.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
298
|
Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo 3 hàng ghim
|
144.000.000
|
144.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
299
|
Dụng cụ phẫu thuật trĩ theo phương pháp Longo
|
81.000.000
|
81.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
300
|
Dụng cụ phẫu thuật trĩ theo phương pháp Longo, dạng lưỡi siêu cắt
|
62.000.000
|
62.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
301
|
Đinh Kirschner các cỡ
|
3.900.000
|
3.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
302
|
Lưới điều trị thoát vị siêu nhẹ, siêu mỏng, loại 6cmx11cm
|
11.200.000
|
11.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
303
|
Tay cầm điều khiển của máy đốt điện (sử dụng một lần - cho máy cắt đốt)
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
304
|
Băng cá nhân 2cm x 6cm
|
74.400.000
|
74.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
305
|
Băng cuộn 7cm x2.5m
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
306
|
Băng dính co giãn 10cm x 10m
|
142.800.000
|
142.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
307
|
Băng dính lụa cuộn 2,5cm x 5m
|
241.200.000
|
241.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
308
|
Băng kháng khuẩn siêu thấm hút kích thước 10cm x 10cm
|
10.249.280
|
10.249.280
|
0
|
12 tháng
|
|
309
|
Băng kháng khuẩn có vết thương sâu kích thước 5cm x 200cm
|
18.169.160
|
18.169.160
|
0
|
12 tháng
|
|
310
|
Băng hậu phẫu có gạc vô trùng kích thước 8cm x 10cm
|
3.961.200
|
3.961.200
|
0
|
12 tháng
|
|
311
|
Băng hậu phẫu có gạc vô trùng kích thước 8cm x 15cm
|
6.258.000
|
6.258.000
|
0
|
12 tháng
|
|
312
|
Băng hậu phẫu trong suốt vô trùng kích thước 10cm x 25cm
|
12.390.000
|
12.390.000
|
0
|
12 tháng
|
|
313
|
Băng thun 10cm x 4,5m
|
24.900.000
|
24.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
314
|
Băng thun 7,5cm x 4,5m
|
8.040.000
|
8.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
315
|
Băng thun cố định tự dính kích thước 12cm x 4m
|
1.024.928
|
1.024.928
|
0
|
12 tháng
|
|
316
|
Bông gòn thấm nước (1kg)
|
2.772.000
|
2.772.000
|
0
|
12 tháng
|
|
317
|
Bông viên 2cm
|
135.000.000
|
135.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
318
|
Bông y tế không thấm nước (Bông mỡ bó bột)
|
2.772.000
|
2.772.000
|
0
|
12 tháng
|
|
319
|
Gạc 10cm x 10cm x8 lớp, cản quang vô trùng
|
8.750.000
|
8.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
320
|
Gạc có chứa Povidon iod 0.15g/1.5g
|
2.362.500
|
2.362.500
|
0
|
12 tháng
|
|
321
|
Gạc dẫn lưu 1cm x 200cm x 4 lớp, vô trùng
|
420.000
|
420.000
|
0
|
12 tháng
|
|
322
|
Gạc dẫn lưu 2cm x 30cm (6 lớp) (Meche nội soi 2cm x 30cm x (6 lớp))
|
525.000
|
525.000
|
0
|
12 tháng
|
|
323
|
Gạc dẫn lưu cản quang tiệt trùng 5cm x 80cm x 4 lớp, tiệt trùng
|
1.500.000
|
1.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
324
|
Gạc đắp mắt miếng sẵn 5cm x 7cm tiệt trùng
|
13.860.000
|
13.860.000
|
0
|
12 tháng
|
|
325
|
Gạc lưới hydrocolloid 10cm x 10cm
|
24.550.000
|
24.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
326
|
Gạc lưới tẩm muối bạc 10cm x 12cm
|
53.680.000
|
53.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
327
|
Gạc phẫu thuật cắt sẵn 10cm x 10cm
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
328
|
Gạc phẫu thuật không dệt 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp, vô trùng
|
17.500.000
|
17.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
329
|
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, tiệt trùng, cản quang, có dây quai
|
38.325.000
|
38.325.000
|
0
|
12 tháng
|
|
330
|
Gạc tẩm cồn
|
7.020.000
|
7.020.000
|
0
|
12 tháng
|
|
331
|
Gạc vaseline 65mmx190mm
|
260.000
|
260.000
|
0
|
12 tháng
|
|
332
|
Gạc vết thương cắt sẵn 10cm x 10cm
|
134.400.000
|
134.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
333
|
Gạc y tế khổ 0.80m
|
1.680.000
|
1.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
334
|
Khăn lau khử khuẩn bề mặt
|
6.800.000
|
6.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
335
|
Xốp cầm máu 70x50x10 mm
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
336
|
Bơm điều kinh
|
21.600.000
|
21.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
337
|
Bơm tiêm 10ml
|
113.400.000
|
113.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
338
|
Bơm tiêm 1ml
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
339
|
Bơm tiêm 20ml
|
25.600.000
|
25.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
340
|
Bơm tiêm 3ml
|
78.000.000
|
78.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
341
|
Bơm tiêm 5ml
|
135.000.000
|
135.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
342
|
Bơm tiêm điện tương thích máy Terumo
|
27.000.000
|
27.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
343
|
Bơm tiêm Insulin 1.0ml, 30G 5/16''
|
420.000.000
|
420.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
344
|
Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml cho ăn
|
3.300.000
|
3.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
345
|
Kim bằng thép không gỉ, thành mỏng vô trùng, cỡ kim 34G
|
7.350.000
|
7.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
346
|
Kim cánh bướm các cỡ 18G-27G
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
347
|
Kim châm cứu vô trùng dùng một lần, kích cỡ 0.22x25mm
|
112.000.000
|
112.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
348
|
Kim châm cứu vô trùng dùng một lần, kích cỡ 0.30x25mm
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
349
|
Kim châm cứu vô trùng dùng một lần, kích cỡ 0.30x75mm (số 1)
|
13.125.000
|
13.125.000
|
0
|
12 tháng
|
|
350
|
Kim châm cứu vô trùng dùng một lần, kích cỡ 0.30x75mm (số 2)
|
7.000.000
|
7.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
351
|
Kim chọc dò các loại, các cỡ
|
12.889.500
|
12.889.500
|
0
|
12 tháng
|
|
352
|
Kim luồn mạch máu an toàn các loại, các cỡ (có cánh, có cửa)
|
115.500.000
|
115.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
353
|
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ (có cánh, có cửa) - loại 1
|
80.000.000
|
80.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
354
|
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ (có cánh, không cửa) - loại 1
|
273.000.000
|
273.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
355
|
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ (có cánh, không cửa) - loại 2
|
209.580.000
|
209.580.000
|
0
|
12 tháng
|
|
356
|
Kim nhĩ châm kích cỡ 0,18x15mm
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
357
|
Kim tiêm số 18G
|
31.560.000
|
31.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
358
|
Găng dài sản khoa tiệt trùng
|
629.500
|
629.500
|
0
|
12 tháng
|
|
359
|
Găng tay cao su y tế có bột
|
700.000.000
|
700.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
360
|
Găng tay cao su y tế không bột
|
32.000.000
|
32.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
361
|
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
|
156.000.000
|
156.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
362
|
Bộ dây truyền dịch
|
436.500.000
|
436.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
363
|
Bộ dây truyền máu
|
5.000.000
|
5.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
364
|
Dây dẫn lưu (Ống Penrose tiệt trùng)
|
800.000
|
800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
365
|
Dây máy thở dùng 1 lần
|
8.999.900
|
8.999.900
|
0
|
12 tháng
|
|
366
|
Dây nối bơm tiêm điện dài tối thiểu 150 cm
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
367
|
Dây nối bơm tiêm điện dài 140cm
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
368
|
Dây oxy 1 nhánh
|
500.000
|
500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
369
|
Dây oxy 2 nhánh
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
370
|
Dây thở hai bẫy nước cho máy thở/ máy gây mê
|
6.999.950
|
6.999.950
|
0
|
12 tháng
|
|
371
|
Mặt nạ oxy có túi, có dây
|
7.875.000
|
7.875.000
|
0
|
12 tháng
|
|
372
|
Mặt nạ thở oxy có túi, có dây
|
7.875.000
|
7.875.000
|
0
|
12 tháng
|
|
373
|
Mặt nạ xông khí dung size XS/S/M/L
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
374
|
Ống đặt nội khí quản có bóng dùng một lần, các cỡ
|
5.040.000
|
5.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
375
|
Ống hút đàm các size
|
1.102.500
|
1.102.500
|
0
|
12 tháng
|
|
376
|
Ống hút điều kinh tiệt trùng các số
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
377
|
Ống nẫng Catherter Mount
|
1.699.900
|
1.699.900
|
0
|
12 tháng
|
|
378
|
Ống nội khí quản lò xo có bóng chèn
|
13.999.950
|
13.999.950
|
0
|
12 tháng
|
|
379
|
Ống thông dạ dày các số
|
1.200.000
|
1.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
380
|
Ống thông hậu môn các cỡ
|
800.000
|
800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
381
|
Ống thông tiểu 1 nhánh các số
|
649.900
|
649.900
|
0
|
12 tháng
|
|
382
|
Ống thông tiểu 2 nhánh các số (10-22)
|
5.500.000
|
5.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
383
|
Ống xông họng thủy tinh
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
384
|
Airway các số (size 0,1,2,3,4)
|
800.000
|
800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
385
|
Bàn chải rửa tay phẫu thuật
|
900.000
|
900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
386
|
Bao camera nội soi vô trùng
|
1.240.000
|
1.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
387
|
Bao cao su bọc đầu dò máy siêu âm
|
8.409.600
|
8.409.600
|
0
|
12 tháng
|
|
388
|
Bao dây cần đốt
|
1.008.000
|
1.008.000
|
0
|
12 tháng
|
|
389
|
Bóng giúp thở người lớn (gồm bóp bóng, dây, mask thở)
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
390
|
Bóng giúp thở trẻ em (gồm bóp bóng, dây, mask thở)
|
2.800.000
|
2.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
391
|
Bộ đồ mổ giấy dùng 1 lần
|
22.500.000
|
22.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
392
|
Bộ khăn phẫu thuật dùng một lần
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
393
|
Bộ súc rửa dạ dày
|
8.500.000
|
8.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
394
|
Bông lọc khuẩn
|
1.630.000
|
1.630.000
|
0
|
12 tháng
|
|
395
|
Cây dẫn đường đặt nội khí quản Bougie
|
8.999.980
|
8.999.980
|
0
|
12 tháng
|
|
396
|
Dao mổ các số
|
4.250.000
|
4.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
397
|
Dầu Paraffin loãng
|
3.960.000
|
3.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
398
|
Dây Garo tay
|
900.000
|
900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
399
|
Dung dịch xịt phòng ngừa loét do tì đè
|
87.500.000
|
87.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
400
|
Điện cực tim (dán) người lớn
|
5.100.000
|
5.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
401
|
Filter làm ẩm và lọc khuẩn
|
1.970.000
|
1.970.000
|
0
|
12 tháng
|
|
402
|
Giấy gói dụng cụ y tế
|
1.169.700
|
1.169.700
|
0
|
12 tháng
|
|
403
|
Kẹp rốn
|
150.000
|
150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
404
|
Kính bảo hộ
|
23.760.000
|
23.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
405
|
Khẩu trang y tế 3 lớp
|
129.750.000
|
129.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
406
|
Khóa 3 ngã có dây
|
2.250.000
|
2.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
407
|
Khóa 3 ngã không dây
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
408
|
Lọc đo hô hấp ký máy KOKO
|
68.798.400
|
68.798.400
|
0
|
12 tháng
|
|
409
|
Lưỡi dao mổ, thép không gỉ, các cỡ
|
7.200.000
|
7.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
410
|
Miếng dán điện cực tim người lớn
|
2.999.000
|
2.999.000
|
0
|
12 tháng
|
|
411
|
Mỡ bôi vết thương đa năng
|
4.800.000
|
4.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
412
|
Nón phẫu thuật (nam, nữ)
|
10.755.000
|
10.755.000
|
0
|
12 tháng
|
|
413
|
Nút chặn kim luồn
|
560.000
|
560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
414
|
Que đè lưỡi tiệt trùng
|
26.460.000
|
26.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
415
|
Sáp Paraffin
|
7.665.000
|
7.665.000
|
0
|
12 tháng
|
|
416
|
Săng mổ/Khăn phẫu thuật 60cmx80cm có lỗ
|
40.560.000
|
40.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
417
|
Túi đựng nước tiểu có dây treo
|
2.500.000
|
2.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
418
|
Túi ép hấp tiệt trùng loại dẹp 10cm x 200m
|
16.500.000
|
16.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
419
|
Túi ép hấp tiệt trùng loại dẹp 15cm x 200m
|
19.600.000
|
19.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
420
|
Túi ép hấp tiệt trùng loại phồng 20cm x 100m
|
110.000.000
|
110.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
421
|
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp loại dẹp 100mm x 70m
|
35.200.000
|
35.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
422
|
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp loại phồng 300mm x 70m
|
96.000.000
|
96.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
423
|
Than hoạt tính
|
1.960.000
|
1.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
424
|
Vòng tránh thai
|
10.000.000
|
10.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
425
|
Vôi soda hấp thụ CO2
|
1.099.900
|
1.099.900
|
0
|
12 tháng
|
|
426
|
Khí CO2 y tế
|
150.000
|
150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
427
|
Khí Oxy y tế chai 2m3
|
777.600
|
777.600
|
0
|
12 tháng
|
|
428
|
Khí Oxy y tế chai 6m3
|
50.274.000
|
50.274.000
|
0
|
12 tháng
|
|
429
|
Oxy lỏng
|
280.000.000
|
280.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
430
|
Chất làm đầy da, điều trị các vết thâm, sẹo nông và trung bình hoặc vết rạn da Acid Hyaluronic 1,6%
|
148.350.690
|
148.350.690
|
0
|
12 tháng
|
|
431
|
Chất làm đầy da, lấp đầy vết sẹo nhỏ (ví dụ: sẹo mụn do mụn trứng cá để lại) hoặc do chấn thương, phẫu thuật, điều chỉnh các khuyết điểm trên da như lão hoá, mất thể tích.
|
94.500.000
|
94.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
432
|
Chất làm đầy da, khắc phục và làm đầy vùng hõm da
|
94.263.750
|
94.263.750
|
0
|
12 tháng
|
|
433
|
Chất làm đầy da, bù đắp và tăng thể tích ở vùng da bị lõm, giúp cải thiện các khuyết điểm của da mức độ nhẹ đến trung bình
|
39.700.000
|
39.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
434
|
Chất làm đầy giúp trẻ hóa, làm đầy nếp nhăn
|
77.400.000
|
77.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
435
|
Glycolic Acid Peel 20%
|
15.689.500
|
15.689.500
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
Hạ tầng kỹ thuật là gì? Cách tìm kiếm gói thầu hạ tầng kỹ thuật trên DauThau.info
DauThau.info đồng hành cùng Vietnam Startup Community Day 2026 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Tổng kết Webinar Đấu Thầu 360 #02: 60 phút đọc vị thị trường để săn đúng cơ hội đấu thầu
"Điểm bắt đầu của mọi thành tựu là ƯỚC MONG. Hãy luôn ghi nhớ điều này. Ước mong hời hợt đem đến kết quả kém cỏi, cũng như một đốm lửa nhỏ chỉ đem lại chút xíu ấm áp. "
Napoleon Hill
Sự kiện trong nước: Thực hiện nghị quyết của hội nghị cán bộ Trung ương Đảng tháng 1/1949 về việc rút các đại đội độc lập về để cùng với các tiểu đoàn tập trung, xây dựng thành những binh đoàn chủ lực, ngày 28-8-1949, Đại đoàn Quân tiên phong (tức sư đoàn 308) được thành lập ở Đồn Du (Thái Nguyên). Tiền thân của đại đoàn là trung đoàn 308 (trung đoàn này được tổ chức sau chiến dịch Việt Bắc 1947, gồm các đơn vị của trung đoàn vệ binh 147 và trung đoàn Thủ đô) và một số tiểu đoàn có thành tích chiến đấu ở các chiến khu. Đây là đại đoàn chủ lực, cơ động đầu tiên của quân đội nhân dân Việt Nam đang được mang danh hiệu "Quân Tiên phong" .
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.