Thông báo mời thầu

Hóa chất - Vật tư tiêu hao năm 2026

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:21 03/08/2026
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm Hóa chất - Vật tư năm 2026
Tên gói thầu
Hóa chất - Vật tư tiêu hao năm 2026
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Hóa chất - Vật tư năm 2026
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ cơ quan bảo hiểm xã hội thanh toán, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; Nguồn thu hợp pháp khác.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Phường Chánh Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh
Thời điểm đóng thầu
09:00 21/08/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
150 Ngày
Ngành nghề AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
491/QĐ-BVĐKCH
Ngày phê duyệt
03/08/2026 17:19
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
17:20 03/08/2026
đến
09:00 21/08/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 21/08/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
727.822.986 VND
Số tiền bằng chữ
Bảy trăm hai mươi bảy triệu tám trăm hai mươi hai nghìn chín trăm tám mươi sáu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 21/08/2026 (17/02/2027)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Acid citric (hóa chất rửa máy Thận nhân tạo)
105.000.000
105.000.000
0
12 tháng
2
Cồn 70 độ
104.000.000
104.000.000
0
12 tháng
3
Cồn 90 độ
3.960.000
3.960.000
0
12 tháng
4
Cồn 96 độ
2.450.000
2.450.000
0
12 tháng
5
Cồn tuyệt đối (Ethanol 99,5%)
1.925.000
1.925.000
0
12 tháng
6
Dầu bảo dưỡng dụng cụ
698.000
698.000
0
12 tháng
7
Dung dịch đa enzyme và chất hoạt động bề mặt không ion
16.200.000
16.200.000
0
12 tháng
8
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao Glutaraldehyde
17.850.000
17.850.000
0
12 tháng
9
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao
59.100.000
59.100.000
0
12 tháng
10
Dung dịch khử khuẩn mức độ trung bình
70.320.000
70.320.000
0
12 tháng
11
Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt Didecyldimethylammonium chloride; Chlorhexidine Digluconate
7.134.000
7.134.000
0
12 tháng
12
Dung dịch ngâm chống rỉ sét
6.192.000
6.192.000
0
12 tháng
13
Dung dịch ngâm khử khuẩn dụng cụ 3 Enzym và chất hoạt động bề mặt
35.910.000
35.910.000
0
12 tháng
14
Dung dịch rửa tay nhanh chứa cồn
27.500.000
27.500.000
0
12 tháng
15
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại
37.500.000
37.500.000
0
12 tháng
16
Dung dịch rửa tay thường quy có chứa chất làm mềm, làm ẩm dưỡng da
31.500.000
31.500.000
0
12 tháng
17
Dung dịch sát khuẩn ngoại khoa
22.350.000
22.350.000
0
12 tháng
18
Dung dịch tắm sát khuẩn toàn bộ cơ thể trước phẫu thuật
2.835.000
2.835.000
0
12 tháng
19
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính 5 enzyme
41.850.000
41.850.000
0
12 tháng
20
Formol 37-40%
600.000
600.000
0
12 tháng
21
Javel 8-11%
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
22
Nước cất 1 lần
1.320.000
1.320.000
0
12 tháng
23
Nước cất 2 lần
2.500.000
2.500.000
0
12 tháng
24
Nước cất vô khuẩn
11.800.000
11.800.000
0
12 tháng
25
Test chỉ thị hóa học
5.400.000
5.400.000
0
12 tháng
26
Test thử lò hấp
9.712.500
9.712.500
0
12 tháng
27
Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt
14.375.000
14.375.000
0
12 tháng
28
Tinh dầu sả
9.750.000
9.750.000
0
12 tháng
29
Viên nén khử khuẩn bề mặt, khử khuẩn dụng cụ và thiết bị y tế
860.000
860.000
0
12 tháng
30
Bộ kiểm tra độ cứng
7.896.000
7.896.000
0
12 tháng
31
Chất chuẩn đo Clo
7.986.000
7.986.000
0
12 tháng
32
Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận nhân tạo
64.999.200
64.999.200
0
12 tháng
33
Peracetic acid (que thử hiệu năng acid trong chạy thận)
3.500.000
3.500.000
0
12 tháng
34
Residual peroxide (test thử tồn dư acid trong chạy thận)
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
35
Bộ nhuộm Gram
490.000
490.000
0
12 tháng
36
Dầu soi kính
2.500.000
2.500.000
0
12 tháng
37
Dung dịch Acetic acid
1.890.000
1.890.000
0
12 tháng
38
Dung dịch Lugol 5%
6.250.000
6.250.000
0
12 tháng
39
Dung dịch nhuộm tế bào EA
2.700.000
2.700.000
0
12 tháng
40
Dung dịch xylene
280.000
280.000
0
12 tháng
41
Keo dán lamen
1.350.000
1.350.000
0
12 tháng
42
Thuốc nhuộm Giemsa
2.700.000
2.700.000
0
12 tháng
43
Thuốc nhuộm Hematoxyline
2.310.000
2.310.000
0
12 tháng
44
Thuốc nhuộm Orange G6
2.700.000
2.700.000
0
12 tháng
45
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn Salmonella Shigella Agar (SS 90)
27.060.000
27.060.000
0
12 tháng
46
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn Thạch máu cừu BA (BA 90)
3.000.000
3.000.000
0
12 tháng
47
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn Thạch Sabouraud (SAB 90)
2.700.000
2.700.000
0
12 tháng
48
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn Thiosulfate Citrate Bile Salts Sucrose Agar (TCBS 90)
55.000.000
55.000.000
0
12 tháng
49
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn Thạch Mac-Conkey (MC 90)
24.480.000
24.480.000
0
12 tháng
50
Card định nhóm máu ABO/Rh gắn sẵn huyết thanh mẫu
9.450.000
9.450.000
0
12 tháng
51
Kit tầm soát nhanh H.Pylori trên miếng sinh thiết nội soi dạ dày
16.000.000
16.000.000
0
12 tháng
52
Test HCG (Que thử thai)
10.800.000
10.800.000
0
12 tháng
53
Test nhanh chẩn đoán giang mai
40.320.000
40.320.000
0
12 tháng
54
Test nhanh chẩn đoán HBeAg
8.925.000
8.925.000
0
12 tháng
55
Test nhanh chẩn đoán HBsAb (4.0) (Test cassette)
30.660.000
30.660.000
0
12 tháng
56
Test nhanh chẩn đoán virus HIV (Test cassette)
10.416.000
10.416.000
0
12 tháng
57
Test nhanh chẩn đoán virus HIV (4.0)
52.000.000
52.000.000
0
12 tháng
58
Test nhanh định tính kháng thể kháng vi khuẩn Helicobacter pylori (Test cassette)
12.075.000
12.075.000
0
12 tháng
59
Test nhanh định tính phát hiện HBeAb
1.512.000
1.512.000
0
12 tháng
60
Test nhanh Morphin (3.0)
7.000.000
7.000.000
0
12 tháng
61
Test nhanh tìm máu ẩn trong phân FOB (Test cassette)
126.000.000
126.000.000
0
12 tháng
62
Test nhanh viêm gan A HAV (Test Cassette)
77.600.000
77.600.000
0
12 tháng
63
Test nhanh viêm gan C HCV (Test Cassette)
33.600.000
33.600.000
0
12 tháng
64
Test nhanh viêm gan E HEV (4.0)
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
65
Test nhanh viêm gan E HEV (Test Cassette)
78.750.000
78.750.000
0
12 tháng
66
Test nhanh xét nghiệm ma túy 5 trong 1 (4.0)
1.098.000.000
1.098.000.000
0
12 tháng
67
Test Protein C Reactive
112.500.000
112.500.000
0
12 tháng
68
Test phát hiện định lượng Troponin I (Test cassette)
220.500.000
220.500.000
0
12 tháng
69
Test tìm kháng nguyên viêm gan siêu vi B HBsAg (4.0)
83.160.000
83.160.000
0
12 tháng
70
Test tìm kháng nguyên viêm gan siêu vi B HBsAg (Test cassette)
34.650.000
34.650.000
0
12 tháng
71
Test viêm gan C HCV (3.0)
58.905.000
58.905.000
0
12 tháng
72
Test xét nghiệm Beta-Human Chorionic Gonadotropin (Beta-HCG)
23.625.000
23.625.000
0
12 tháng
73
Test xét nghiệm nhanh kháng nguyên Dengue (Test Cassette)
231.000.000
231.000.000
0
12 tháng
74
Test xét nghiệm nhanh kháng thể kháng Dengue (4.0)
76.650.000
76.650.000
0
12 tháng
75
Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO gắn sẳn huyết thanh mẫu
7.175.000
7.175.000
0
12 tháng
76
Thuốc thử nhóm máu Anti-A
1.260.000
1.260.000
0
12 tháng
77
Thuốc thử nhóm máu Anti-AB
1.260.000
1.260.000
0
12 tháng
78
Thuốc thử nhóm máu Anti-B
1.260.000
1.260.000
0
12 tháng
79
Thuốc thử nhóm máu Anti-D IgG/IgM
1.650.000
1.650.000
0
12 tháng
80
Gel bôi trơn
13.000.000
13.000.000
0
12 tháng
81
Gel điện tim
6.000.000
6.000.000
0
12 tháng
82
Gel siêu âm
18.000.000
18.000.000
0
12 tháng
83
Vaseline
3.600.000
3.600.000
0
12 tháng
84
Chất nhầy dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể (Hydroxypropylmethylcellulose 2%, ống 2,0 ml)
32.500.000
32.500.000
0
12 tháng
85
Dịch nhầy (Sodium Hyaluronate 1,8%-1,6ml)
99.000.000
99.000.000
0
12 tháng
86
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 2%, 2ml - Hydroxypropyl methylcellulose
37.500.000
37.500.000
0
12 tháng
87
Que nhuộm Fluorescein Sodium
1.790.000
1.790.000
0
12 tháng
88
Thuốc nhuộm bao Trypan Blue 0.06%
9.600.000
9.600.000
0
12 tháng
89
Acid dùng trong trám răng
4.176.000
4.176.000
0
12 tháng
90
Bột nhựa tự cứng nha khoa (màu trắng, mầu hồng)
4.525.000
4.525.000
0
12 tháng
91
Calcium Hydroxyde Ca(OH)2
6.750.000
6.750.000
0
12 tháng
92
Cao su lấy dấu răng sứ (Đặc + lỏng)
20.000.000
20.000.000
0
12 tháng
93
Cao su lấy dấu toàn hàm (Đặc + lỏng)
95.750.000
95.750.000
0
12 tháng
94
Composite đặc
48.000.000
48.000.000
0
12 tháng
95
Composite lỏng
16.500.000
16.500.000
0
12 tháng
96
Chất cầm máu nướu
3.187.500
3.187.500
0
12 tháng
97
Chất diệt tủy
5.500.000
5.500.000
0
12 tháng
98
Chất lấy dấu dùng trong nha khoa
15.500.000
15.500.000
0
12 tháng
99
Dầu xịt tay khoan
5.437.500
5.437.500
0
12 tháng
100
Dung dịch bôi trơn ống tủy
4.200.000
4.200.000
0
12 tháng
101
Dung dịch làm mềm chất trám ống tủy
3.750.000
3.750.000
0
12 tháng
102
Dung dịch sát trùng tủy thối
12.960.000
12.960.000
0
12 tháng
103
Gel bôi tê
4.635.000
4.635.000
0
12 tháng
104
Keo trám thẩm mỹ
36.225.000
36.225.000
0
12 tháng
105
Nước nhựa tự cứng nha khoa
686.400
686.400
0
12 tháng
106
Sáp lá dùng trong nha khoa
3.300.000
3.300.000
0
12 tháng
107
Sáp vành khít dùng trong nha khoa
8.550.000
8.550.000
0
12 tháng
108
Thạch cao cứng
5.775.000
5.775.000
0
12 tháng
109
Thạch cao thường
14.190.000
14.190.000
0
12 tháng
110
Thuốc che tủy
3.300.000
3.300.000
0
12 tháng
111
Thuốc chống ê buốt răng
4.950.000
4.950.000
0
12 tháng
112
Thuốc diệt tủy không arsen
6.900.000
6.900.000
0
12 tháng
113
Thuốc làm sạch ống tủy Camphenol
3.300.000
3.300.000
0
12 tháng
114
Thuốc tẩy trắng tại nhà
3.498.000
3.498.000
0
12 tháng
115
Thuốc tẩy trắng tại phòng nha khoa
67.200.000
67.200.000
0
12 tháng
116
Vật liệu hàn trám tạm răng
7.500.000
7.500.000
0
12 tháng
117
Vật liệu trám bít hố rãnh
12.200.000
12.200.000
0
12 tháng
118
Vật liệu trám răng Eugenol
6.750.000
6.750.000
0
12 tháng
119
Xi măng gắn chốt
25.781.250
25.781.250
0
12 tháng
120
Xi măng gắn đa năng
22.125.000
22.125.000
0
12 tháng
121
Xi măng gắn sứ Resin (quang trùng hợp)
34.000.000
34.000.000
0
12 tháng
122
Xi măng gắn tạm
24.750.000
24.750.000
0
12 tháng
123
Xi măng hàn răng
43.200.000
43.200.000
0
12 tháng
124
Xi măng hàn răng
52.571.200
52.571.200
0
12 tháng
125
Xi măng trám bít ống tủy
13.500.000
13.500.000
0
12 tháng
126
Xi măng trám răng
91.125.000
91.125.000
0
12 tháng
127
Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim cỡ 30G
283.500.000
283.500.000
0
12 tháng
128
Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim cỡ 31G
125.400.000
125.400.000
0
12 tháng
129
Chỉ không tan tổng hợp Nylon 10/0 dài 30cm, 2 kim hình thang, dài 6mm
8.996.400
8.996.400
0
12 tháng
130
Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 1, kim tam giác, dài 40mm
2.340.000
2.340.000
0
12 tháng
131
Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 2/0, kim tam giác. dài 26mm
15.000.000
15.000.000
0
12 tháng
132
Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 3/0, kim tam giác, dài 20mm
52.500.000
52.500.000
0
12 tháng
133
Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 4/0, kim tam giác dài 18mm
17.640.000
17.640.000
0
12 tháng
134
Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 5/0, kim tam giác,dài 16mm
4.536.000
4.536.000
0
12 tháng
135
Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 7/0, kim tam giác, dài 13mm
2.520.000
2.520.000
0
12 tháng
136
Chỉ không tan tổng hợp polypropylene số 2/0, dài 90cm, kim tròn, dài 26mm
9.828.000
9.828.000
0
12 tháng
137
Chỉ không tan tổng hợp polypropylene số 7/0, dài 60 cm, 2 kim tròn, dài 8mm
5.418.000
5.418.000
0
12 tháng
138
Chỉ không tan tổng hợp polypropylene số 8/0, dài 60 cm, 2 kim tròn, dài 6mm
12.096.000
12.096.000
0
12 tháng
139
Chỉ không tan tự nhiên Silk số 2/0, kim tròn, dài 26mm
5.292.000
5.292.000
0
12 tháng
140
Chỉ không tan tự nhiên Silk số 3/0, kim tam giác, dài 18mm
4.536.000
4.536.000
0
12 tháng
141
Chỉ không tan tự nhiên Silk số 3/0, kim tròn, dài 26mm
1.800.000
1.800.000
0
12 tháng
142
Chỉ Nylon sợi đơn đen 10-0
8.160.000
8.160.000
0
12 tháng
143
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon 9.0
4.320.000
4.320.000
0
12 tháng
144
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 2/0, kim tròn, dài 26mm
8.316.000
8.316.000
0
12 tháng
145
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 2/0, không kim, dài 150cm
648.000
648.000
0
12 tháng
146
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 3/0, kim tròn, dài 26mm
9.072.000
9.072.000
0
12 tháng
147
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 4/0, kim tròn, dài 26mm
6.480.000
6.480.000
0
12 tháng
148
Chỉ tan đa sợi tổng hợp polyglactin 910 số 0
4.737.600
4.737.600
0
12 tháng
149
Chỉ tan đa sợi tổng hợp polyglactin 910 số 1
12.096.000
12.096.000
0
12 tháng
150
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 6/0, 2 kim hình thang 1/4c, kim dài 8 mm, chỉ dài 45 cm
3.969.000
3.969.000
0
12 tháng
151
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 7/0, 2 kim hình thang 3/8c, kim dài 6 mm,chỉ dài 45 cm
4.536.000
4.536.000
0
12 tháng
152
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin số 2/0, kim tròn, dài 26mm
17.388.000
17.388.000
0
12 tháng
153
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin số 3/0, kim tròn, dài 26mm
17.388.000
17.388.000
0
12 tháng
154
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin số 4/0, kim tròn, dài 20mm,
3.024.000
3.024.000
0
12 tháng
155
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin số 8/0, 2 kim hình thang, dài 6mm
16.380.000
16.380.000
0
12 tháng
156
Chỉ tiêu PGA 8-0
10.080.000
10.080.000
0
12 tháng
157
Chỉ thép
4.590.000
4.590.000
0
12 tháng
158
Bộ chăm sóc Catherter đã tiệt trùng
69.300.000
69.300.000
0
12 tháng
159
Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ (4 bộ phận: dây lọc máu, dây truyền dịch, túi xả, transducer)
1.039.920.000
1.039.920.000
0
12 tháng
160
Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ (4 trong 1)
979.860.000
979.860.000
0
12 tháng
161
Bộ tiêm chích FAV dùng cho thận nhân tạo
159.000.000
159.000.000
0
12 tháng
162
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng (sử dụng cho chạy thận nhân tạo)
10.500.000
10.500.000
0
12 tháng
163
Kim lọc thận nhân tạo 16G, 17G số 1
180.810.000
180.810.000
0
12 tháng
164
Kim lọc thận nhân tạo 16G, 17G số 2
84.000.000
84.000.000
0
12 tháng
165
Quả lọc nước tương thích hệ thống máy Nipro NCU-18/Surdial 55 Plus
83.310.000
83.310.000
0
12 tháng
166
Quả lọc thận nhân tạo Lowflux, (1,6m2)
1.136.000.000
1.136.000.000
0
12 tháng
167
Quả lọc thận nhân tạo Highflux, (1,6m2)
227.997.000
227.997.000
0
12 tháng
168
Quả lọc thận Lowflux 1.7 m2 (sợi Polynephron)
322.800.000
322.800.000
0
12 tháng
169
Quả lọc thận nhân tạo Highflux, (1,8m2)
1.024.957.500
1.024.957.500
0
12 tháng
170
Băng bột bó thạch cao nguyên chất 10cm x 2.7m
5.100.000
5.100.000
0
12 tháng
171
Băng bột bó thạch cao nguyên chất 15cm x 2.7m
7.920.000
7.920.000
0
12 tháng
172
Băng bột tổng hợp (Băng bột sợi thủy tinh) 4”, cỡ 10cm x 360cm
7.500.000
7.500.000
0
12 tháng
173
Băng bột tổng hợp (Băng bột sợi thủy tinh) 5”, cỡ 12.5cm x 360cm
8.000.000
8.000.000
0
12 tháng
174
Băng thun cổ tay
1.350.000
1.350.000
0
12 tháng
175
Đai cẳng tay phải từ 1-4
660.000
660.000
0
12 tháng
176
Đai cẳng tay trái từ 1-4
660.000
660.000
0
12 tháng
177
Đai chống xoay đùi bàn chân
7.500.000
7.500.000
0
12 tháng
178
Đai Desault vai phải các size
930.000
930.000
0
12 tháng
179
Đai Desault vai trái các size
930.000
930.000
0
12 tháng
180
Đai treo tay vải
1.295.000
1.295.000
0
12 tháng
181
Đai vải chống xoay cẳng bàn chân
1.100.000
1.100.000
0
12 tháng
182
Đai xương đòn các cỡ
900.000
900.000
0
12 tháng
183
Đai Zimmer
1.740.000
1.740.000
0
12 tháng
184
Nẹp cẳng chân ngắn
4.750.000
4.750.000
0
12 tháng
185
Nẹp cổ cứng các cỡ
960.000
960.000
0
12 tháng
186
Nẹp cổ mềm các cỡ
450.000
450.000
0
12 tháng
187
Nẹp chống xoay đùi bàn chân
3.040.000
3.040.000
0
12 tháng
188
Nẹp gỗ các cỡ
2.769.870
2.769.870
0
12 tháng
189
Nẹp nhôm Iselin 20-30cm
1.365.000
1.365.000
0
12 tháng
190
Nẹp nhôm ngón tay dài (nẹp ngón tay 3 chân)
2.100.000
2.100.000
0
12 tháng
191
Nẹp nhôm ngón tay ngắn
1.200.000
1.200.000
0
12 tháng
192
Nẹp vải cẳng bàn chân chống xoay - chân phải cỡ trung
1.100.000
1.100.000
0
12 tháng
193
Nẹp vải cẳng bàn chân chống xoay - chân trái cỡ trung
1.100.000
1.100.000
0
12 tháng
194
Nẹp vải cẳng bàn chân chống xoay chân phải cỡ lớn
1.100.000
1.100.000
0
12 tháng
195
Nẹp vải cẳng bàn chân chống xoay chân trái cỡ lớn
1.100.000
1.100.000
0
12 tháng
196
Nẹp vải cẳng bàn tay phải các cỡ
2.850.000
2.850.000
0
12 tháng
197
Nẹp vải cẳng bàn tay trái các cỡ
2.850.000
2.850.000
0
12 tháng
198
Thun vớ/Tất lót bó bột 10cm x 25m
3.811.000
3.811.000
0
12 tháng
199
Thun vớ/Tất lót bó bột 15cm x 25m
810.000
810.000
0
12 tháng
200
Băng keo dán mi 6cm*7cm
3.360.000
3.360.000
0
12 tháng
201
Cassette sử dụng trong mổ Phaco
96.000.000
96.000.000
0
12 tháng
202
Dao mổ Phaco bẻ góc 15 độ kiều I công nghệ chống chói
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
203
Dao mổ Phaco kiểu I công nghệ
48.000.000
48.000.000
0
12 tháng
204
Dao mổ Phaco kiểu I công nghệ chống chói
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
205
Kim hậu cầu 26Gx1 1/2''
800.000
800.000
0
12 tháng
206
Thủy tinh thể đơn tiêu, 4 càng ngậm nước, dãi độ rộng
147.500.000
147.500.000
0
12 tháng
207
Thủy tinh thể đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, ngậm nước, không lắp sẵn, lọc ánh sáng xanh
1.192.000.000
1.192.000.000
0
12 tháng
208
Thuỷ tinh thể mềm 3 mảnh, không phi cầu
220.000.000
220.000.000
0
12 tháng
209
Thủy tinh thể mềm đơn tiêu cự, kèm dụng cụ đặt, lọc ánh sáng xanh và tia cực tím
300.000.000
300.000.000
0
12 tháng
210
Thủy tinh thể mềm một mảnh nguyên khối, ngậm nước, kèm dụng cụ đặt
265.000.000
265.000.000
0
12 tháng
211
Thủy tinh thể mềm, một mảnh, không ngậm nước, tăng cường tầm nhìn trung gian
1.100.000.000
1.100.000.000
0
12 tháng
212
Thủy tinh thể mềm, một mảnh, ngậm nước, đơn tiêu, không lắp sẵn.
300.000.000
300.000.000
0
12 tháng
213
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu kéo dài tiêu cự, không ngậm nước
165.000.000
165.000.000
0
12 tháng
214
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu điều chỉnh loạn thị
54.000.000
54.000.000
0
12 tháng
215
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, không ngậm nước, lắp sẵn
750.000.000
750.000.000
0
12 tháng
216
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 3 tiêu cự, đặt trong dụng cụ
126.000.000
126.000.000
0
12 tháng
217
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự, 1 mảnh, không nhuộm vàng
149.000.000
149.000.000
0
12 tháng
218
Van điều trị Glaucoma
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
219
Vòng căng bao
6.993.000
6.993.000
0
12 tháng
220
Bơm tiêm 1ml (loại 1) dùng để lấy máu test khí máu động mạch
44.997.000
44.997.000
0
12 tháng
221
Đầu cone vàng có khía
9.280.000
9.280.000
0
12 tháng
222
Đầu cone xanh không khía
2.320.000
2.320.000
0
12 tháng
223
Kim lấy máu (Lancet)
210.000
210.000
0
12 tháng
224
Lam kính nhám 7105
5.355.000
5.355.000
0
12 tháng
225
Lam kính trơn 7102
5.355.000
5.355.000
0
12 tháng
226
Lamelle
3.360.000
3.360.000
0
12 tháng
227
Lọ đựng bệnh phẩm PS 50ml có nắp, có nhãn
127.500.000
127.500.000
0
12 tháng
228
Óng nghiệm Chimigly hoặc tương đương
10.800.000
10.800.000
0
12 tháng
229
Ống nghiệm EDTA, nắp cao su
28.500.000
28.500.000
0
12 tháng
230
Ống nghiệm Heparin Lithium
45.500.000
45.500.000
0
12 tháng
231
Ống nghiệm lấy máu có nắp có hạt (ống serum)
29.250.000
29.250.000
0
12 tháng
232
Ống nghiệm lấy máu kháng đông EDTA, nắp nhựa
65.000.000
65.000.000
0
12 tháng
233
Ống nghiệm lấy máu Sodium Citrate 3.8%,
2.880.000
2.880.000
0
12 tháng
234
Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5ml nắp trắng
7.000.000
7.000.000
0
12 tháng
235
Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp tiệt trùng
1.750.000
1.750.000
0
12 tháng
236
Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp
4.500.000
4.500.000
0
12 tháng
237
Que gòn xét nghiệm tiệt trùng dài 15cm
19.500.000
19.500.000
0
12 tháng
238
Que phết tế bào âm đạo
5.000.000
5.000.000
0
12 tháng
239
Giấy điện tim 63x30
2.600.000
2.600.000
0
12 tháng
240
Giấy điện tim 12 kênh 215x30
2.500.000
2.500.000
0
12 tháng
241
Giấy đo điện tim 112mmx27m
5.000.000
5.000.000
0
12 tháng
242
Giấy đo điện tim 3 cần 80mm x 20m
12.600.000
12.600.000
0
12 tháng
243
Giấy ghi kết quả đo điện tim 110x140mm x 143 tờ (không sọc)
20.160.000
20.160.000
0
12 tháng
244
Giấy in nhiệt 57mmx20m
6.600.000
6.600.000
0
12 tháng
245
Giấy in siêu âm trắng đen 110mm x 20m
6.500.000
6.500.000
0
12 tháng
246
Giấy monitor sản khoa 152x90x150
750.000
750.000
0
12 tháng
247
Phim chụp laser số hóa 20x25cm
791.280.000
791.280.000
0
12 tháng
248
Phim nha 3x4cm, kèm nước rửa phim
11.550.000
11.550.000
0
12 tháng
249
Banh miệng/banh môi dùng một lần
4.740.000
4.740.000
0
12 tháng
250
Băng keo cách li
2.600.000
2.600.000
0
12 tháng
251
Cọ bôi keo trám răng
6.900.000
6.900.000
0
12 tháng
252
Cone gutta percha
7.200.000
7.200.000
0
12 tháng
253
Cone giấy
11.340.000
11.340.000
0
12 tháng
254
Cone protaper
9.331.200
9.331.200
0
12 tháng
255
Cone phụ ABCD
7.257.600
7.257.600
0
12 tháng
256
Chêm gỗ nha khoa
432.600
432.600
0
12 tháng
257
Chỉ co nướu
10.500.000
10.500.000
0
12 tháng
258
Chỉ nha khoa
7.622.000
7.622.000
0
12 tháng
259
Chổi đánh bóng răng
2.592.000
2.592.000
0
12 tháng
260
Chốt kim loại nha khoa
14.550.000
14.550.000
0
12 tháng
261
Chốt sợi nha khoa
32.033.000
32.033.000
0
12 tháng
262
Đá mài loại lớn
1.935.000
1.935.000
0
12 tháng
263
Đài đánh bóng cao su
1.200.000
1.200.000
0
12 tháng
264
Đài đánh bóng composite
6.414.840
6.414.840
0
12 tháng
265
Đai kim loại
824.400
824.400
0
12 tháng
266
Đai nhựa trong
773.000
773.000
0
12 tháng
267
Giấy cắn chuyên dùng trong nha khoa
10.400.000
10.400.000
0
12 tháng
268
Giấy nhám
8.100.000
8.100.000
0
12 tháng
269
Giấy nhám nước nha khoa
280.000
280.000
0
12 tháng
270
H file các size
4.500.000
4.500.000
0
12 tháng
271
Kim tê nha dài 30mm
2.600.000
2.600.000
0
12 tháng
272
Kim tê nha ngắn 21mm
15.600.000
15.600.000
0
12 tháng
273
Khăn choàng giấy
9.298.800
9.298.800
0
12 tháng
274
Lèn ngang
5.400.000
5.400.000
0
12 tháng
275
Lentulo (đỏ, xanh dương)
10.500.000
10.500.000
0
12 tháng
276
Ly dùng trong nha khoa
6.250.000
6.250.000
0
12 tháng
277
Mặt gương
7.920.000
7.920.000
0
12 tháng
278
Mũi 702
8.812.500
8.812.500
0
12 tháng
279
Mũi đánh bóng sứ
37.069.700
37.069.700
0
12 tháng
280
Mũi khoan dạng kim cương nhân tạo
18.900.000
18.900.000
0
12 tháng
281
Mũi khoan mài cùi răng sứ
6.300.000
6.300.000
0
12 tháng
282
Mũi khoan răng Endo Z hoặc tương đương
11.500.000
11.500.000
0
12 tháng
283
Mũi khoan tungsten
14.000.000
14.000.000
0
12 tháng
284
Mũi khoan thông chốt Peeso hoặc tương đương
3.720.000
3.720.000
0
12 tháng
285
Mũi mài nhựa hàm giả
2.826.000
2.826.000
0
12 tháng
286
Nẹp nha chu
42.000.000
42.000.000
0
12 tháng
287
Ống hút nước bọt
11.760.000
11.760.000
0
12 tháng
288
Protaper tay
10.280.000
10.280.000
0
12 tháng
289
Reamer các size
18.000.000
18.000.000
0
12 tháng
290
Sò đánh bóng
4.500.000
4.500.000
0
12 tháng
291
Trâm gai
52.200.000
52.200.000
0
12 tháng
292
Trâm tay dẻo K File các size
4.500.000
4.500.000
0
12 tháng
293
Trâm tay thăm dò ống tủy các size (C-Pilot)
7.425.000
7.425.000
0
12 tháng
294
Bình dẫn lưu vết thương kín
8.999.900
8.999.900
0
12 tháng
295
Chất làm đầy, bôi trơn khớp (Natri hyaluronat 1%)
70.092.780
70.092.780
0
12 tháng
296
Chất làm đầy, bôi trơn khớp (Natri hyaluronat 2%)
100.364.880
100.364.880
0
12 tháng
297
Dụng cụ cắt bao quy đầu
168.000.000
168.000.000
0
12 tháng
298
Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo 3 hàng ghim
144.000.000
144.000.000
0
12 tháng
299
Dụng cụ phẫu thuật trĩ theo phương pháp Longo
81.000.000
81.000.000
0
12 tháng
300
Dụng cụ phẫu thuật trĩ theo phương pháp Longo, dạng lưỡi siêu cắt
62.000.000
62.000.000
0
12 tháng
301
Đinh Kirschner các cỡ
3.900.000
3.900.000
0
12 tháng
302
Lưới điều trị thoát vị siêu nhẹ, siêu mỏng, loại 6cmx11cm
11.200.000
11.200.000
0
12 tháng
303
Tay cầm điều khiển của máy đốt điện (sử dụng một lần - cho máy cắt đốt)
17.010.000
17.010.000
0
12 tháng
304
Băng cá nhân 2cm x 6cm
74.400.000
74.400.000
0
12 tháng
305
Băng cuộn 7cm x2.5m
9.000.000
9.000.000
0
12 tháng
306
Băng dính co giãn 10cm x 10m
142.800.000
142.800.000
0
12 tháng
307
Băng dính lụa cuộn 2,5cm x 5m
241.200.000
241.200.000
0
12 tháng
308
Băng kháng khuẩn siêu thấm hút kích thước 10cm x 10cm
10.249.280
10.249.280
0
12 tháng
309
Băng kháng khuẩn có vết thương sâu kích thước 5cm x 200cm
18.169.160
18.169.160
0
12 tháng
310
Băng hậu phẫu có gạc vô trùng kích thước 8cm x 10cm
3.961.200
3.961.200
0
12 tháng
311
Băng hậu phẫu có gạc vô trùng kích thước 8cm x 15cm
6.258.000
6.258.000
0
12 tháng
312
Băng hậu phẫu trong suốt vô trùng kích thước 10cm x 25cm
12.390.000
12.390.000
0
12 tháng
313
Băng thun 10cm x 4,5m
24.900.000
24.900.000
0
12 tháng
314
Băng thun 7,5cm x 4,5m
8.040.000
8.040.000
0
12 tháng
315
Băng thun cố định tự dính kích thước 12cm x 4m
1.024.928
1.024.928
0
12 tháng
316
Bông gòn thấm nước (1kg)
2.772.000
2.772.000
0
12 tháng
317
Bông viên 2cm
135.000.000
135.000.000
0
12 tháng
318
Bông y tế không thấm nước (Bông mỡ bó bột)
2.772.000
2.772.000
0
12 tháng
319
Gạc 10cm x 10cm x8 lớp, cản quang vô trùng
8.750.000
8.750.000
0
12 tháng
320
Gạc có chứa Povidon iod 0.15g/1.5g
2.362.500
2.362.500
0
12 tháng
321
Gạc dẫn lưu 1cm x 200cm x 4 lớp, vô trùng
420.000
420.000
0
12 tháng
322
Gạc dẫn lưu 2cm x 30cm (6 lớp) (Meche nội soi 2cm x 30cm x (6 lớp))
525.000
525.000
0
12 tháng
323
Gạc dẫn lưu cản quang tiệt trùng 5cm x 80cm x 4 lớp, tiệt trùng
1.500.000
1.500.000
0
12 tháng
324
Gạc đắp mắt miếng sẵn 5cm x 7cm tiệt trùng
13.860.000
13.860.000
0
12 tháng
325
Gạc lưới hydrocolloid 10cm x 10cm
24.550.000
24.550.000
0
12 tháng
326
Gạc lưới tẩm muối bạc 10cm x 12cm
53.680.000
53.680.000
0
12 tháng
327
Gạc phẫu thuật cắt sẵn 10cm x 10cm
72.000.000
72.000.000
0
12 tháng
328
Gạc phẫu thuật không dệt 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp, vô trùng
17.500.000
17.500.000
0
12 tháng
329
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, tiệt trùng, cản quang, có dây quai
38.325.000
38.325.000
0
12 tháng
330
Gạc tẩm cồn
7.020.000
7.020.000
0
12 tháng
331
Gạc vaseline 65mmx190mm
260.000
260.000
0
12 tháng
332
Gạc vết thương cắt sẵn 10cm x 10cm
134.400.000
134.400.000
0
12 tháng
333
Gạc y tế khổ 0.80m
1.680.000
1.680.000
0
12 tháng
334
Khăn lau khử khuẩn bề mặt
6.800.000
6.800.000
0
12 tháng
335
Xốp cầm máu 70x50x10 mm
37.800.000
37.800.000
0
12 tháng
336
Bơm điều kinh
21.600.000
21.600.000
0
12 tháng
337
Bơm tiêm 10ml
113.400.000
113.400.000
0
12 tháng
338
Bơm tiêm 1ml
25.200.000
25.200.000
0
12 tháng
339
Bơm tiêm 20ml
25.600.000
25.600.000
0
12 tháng
340
Bơm tiêm 3ml
78.000.000
78.000.000
0
12 tháng
341
Bơm tiêm 5ml
135.000.000
135.000.000
0
12 tháng
342
Bơm tiêm điện tương thích máy Terumo
27.000.000
27.000.000
0
12 tháng
343
Bơm tiêm Insulin 1.0ml, 30G 5/16''
420.000.000
420.000.000
0
12 tháng
344
Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml cho ăn
3.300.000
3.300.000
0
12 tháng
345
Kim bằng thép không gỉ, thành mỏng vô trùng, cỡ kim 34G
7.350.000
7.350.000
0
12 tháng
346
Kim cánh bướm các cỡ 18G-27G
3.000.000
3.000.000
0
12 tháng
347
Kim châm cứu vô trùng dùng một lần, kích cỡ 0.22x25mm
112.000.000
112.000.000
0
12 tháng
348
Kim châm cứu vô trùng dùng một lần, kích cỡ 0.30x25mm
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
349
Kim châm cứu vô trùng dùng một lần, kích cỡ 0.30x75mm (số 1)
13.125.000
13.125.000
0
12 tháng
350
Kim châm cứu vô trùng dùng một lần, kích cỡ 0.30x75mm (số 2)
7.000.000
7.000.000
0
12 tháng
351
Kim chọc dò các loại, các cỡ
12.889.500
12.889.500
0
12 tháng
352
Kim luồn mạch máu an toàn các loại, các cỡ (có cánh, có cửa)
115.500.000
115.500.000
0
12 tháng
353
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ (có cánh, có cửa) - loại 1
80.000.000
80.000.000
0
12 tháng
354
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ (có cánh, không cửa) - loại 1
273.000.000
273.000.000
0
12 tháng
355
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ (có cánh, không cửa) - loại 2
209.580.000
209.580.000
0
12 tháng
356
Kim nhĩ châm kích cỡ 0,18x15mm
3.150.000
3.150.000
0
12 tháng
357
Kim tiêm số 18G
31.560.000
31.560.000
0
12 tháng
358
Găng dài sản khoa tiệt trùng
629.500
629.500
0
12 tháng
359
Găng tay cao su y tế có bột
700.000.000
700.000.000
0
12 tháng
360
Găng tay cao su y tế không bột
32.000.000
32.000.000
0
12 tháng
361
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
156.000.000
156.000.000
0
12 tháng
362
Bộ dây truyền dịch
436.500.000
436.500.000
0
12 tháng
363
Bộ dây truyền máu
5.000.000
5.000.000
0
12 tháng
364
Dây dẫn lưu (Ống Penrose tiệt trùng)
800.000
800.000
0
12 tháng
365
Dây máy thở dùng 1 lần
8.999.900
8.999.900
0
12 tháng
366
Dây nối bơm tiêm điện dài tối thiểu 150 cm
15.000.000
15.000.000
0
12 tháng
367
Dây nối bơm tiêm điện dài 140cm
15.000.000
15.000.000
0
12 tháng
368
Dây oxy 1 nhánh
500.000
500.000
0
12 tháng
369
Dây oxy 2 nhánh
9.000.000
9.000.000
0
12 tháng
370
Dây thở hai bẫy nước cho máy thở/ máy gây mê
6.999.950
6.999.950
0
12 tháng
371
Mặt nạ oxy có túi, có dây
7.875.000
7.875.000
0
12 tháng
372
Mặt nạ thở oxy có túi, có dây
7.875.000
7.875.000
0
12 tháng
373
Mặt nạ xông khí dung size XS/S/M/L
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
374
Ống đặt nội khí quản có bóng dùng một lần, các cỡ
5.040.000
5.040.000
0
12 tháng
375
Ống hút đàm các size
1.102.500
1.102.500
0
12 tháng
376
Ống hút điều kinh tiệt trùng các số
3.150.000
3.150.000
0
12 tháng
377
Ống nẫng Catherter Mount
1.699.900
1.699.900
0
12 tháng
378
Ống nội khí quản lò xo có bóng chèn
13.999.950
13.999.950
0
12 tháng
379
Ống thông dạ dày các số
1.200.000
1.200.000
0
12 tháng
380
Ống thông hậu môn các cỡ
800.000
800.000
0
12 tháng
381
Ống thông tiểu 1 nhánh các số
649.900
649.900
0
12 tháng
382
Ống thông tiểu 2 nhánh các số (10-22)
5.500.000
5.500.000
0
12 tháng
383
Ống xông họng thủy tinh
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
384
Airway các số (size 0,1,2,3,4)
800.000
800.000
0
12 tháng
385
Bàn chải rửa tay phẫu thuật
900.000
900.000
0
12 tháng
386
Bao camera nội soi vô trùng
1.240.000
1.240.000
0
12 tháng
387
Bao cao su bọc đầu dò máy siêu âm
8.409.600
8.409.600
0
12 tháng
388
Bao dây cần đốt
1.008.000
1.008.000
0
12 tháng
389
Bóng giúp thở người lớn (gồm bóp bóng, dây, mask thở)
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
390
Bóng giúp thở trẻ em (gồm bóp bóng, dây, mask thở)
2.800.000
2.800.000
0
12 tháng
391
Bộ đồ mổ giấy dùng 1 lần
22.500.000
22.500.000
0
12 tháng
392
Bộ khăn phẫu thuật dùng một lần
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
393
Bộ súc rửa dạ dày
8.500.000
8.500.000
0
12 tháng
394
Bông lọc khuẩn
1.630.000
1.630.000
0
12 tháng
395
Cây dẫn đường đặt nội khí quản Bougie
8.999.980
8.999.980
0
12 tháng
396
Dao mổ các số
4.250.000
4.250.000
0
12 tháng
397
Dầu Paraffin loãng
3.960.000
3.960.000
0
12 tháng
398
Dây Garo tay
900.000
900.000
0
12 tháng
399
Dung dịch xịt phòng ngừa loét do tì đè
87.500.000
87.500.000
0
12 tháng
400
Điện cực tim (dán) người lớn
5.100.000
5.100.000
0
12 tháng
401
Filter làm ẩm và lọc khuẩn
1.970.000
1.970.000
0
12 tháng
402
Giấy gói dụng cụ y tế
1.169.700
1.169.700
0
12 tháng
403
Kẹp rốn
150.000
150.000
0
12 tháng
404
Kính bảo hộ
23.760.000
23.760.000
0
12 tháng
405
Khẩu trang y tế 3 lớp
129.750.000
129.750.000
0
12 tháng
406
Khóa 3 ngã có dây
2.250.000
2.250.000
0
12 tháng
407
Khóa 3 ngã không dây
4.500.000
4.500.000
0
12 tháng
408
Lọc đo hô hấp ký máy KOKO
68.798.400
68.798.400
0
12 tháng
409
Lưỡi dao mổ, thép không gỉ, các cỡ
7.200.000
7.200.000
0
12 tháng
410
Miếng dán điện cực tim người lớn
2.999.000
2.999.000
0
12 tháng
411
Mỡ bôi vết thương đa năng
4.800.000
4.800.000
0
12 tháng
412
Nón phẫu thuật (nam, nữ)
10.755.000
10.755.000
0
12 tháng
413
Nút chặn kim luồn
560.000
560.000
0
12 tháng
414
Que đè lưỡi tiệt trùng
26.460.000
26.460.000
0
12 tháng
415
Sáp Paraffin
7.665.000
7.665.000
0
12 tháng
416
Săng mổ/Khăn phẫu thuật 60cmx80cm có lỗ
40.560.000
40.560.000
0
12 tháng
417
Túi đựng nước tiểu có dây treo
2.500.000
2.500.000
0
12 tháng
418
Túi ép hấp tiệt trùng loại dẹp 10cm x 200m
16.500.000
16.500.000
0
12 tháng
419
Túi ép hấp tiệt trùng loại dẹp 15cm x 200m
19.600.000
19.600.000
0
12 tháng
420
Túi ép hấp tiệt trùng loại phồng 20cm x 100m
110.000.000
110.000.000
0
12 tháng
421
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp loại dẹp 100mm x 70m
35.200.000
35.200.000
0
12 tháng
422
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp loại phồng 300mm x 70m
96.000.000
96.000.000
0
12 tháng
423
Than hoạt tính
1.960.000
1.960.000
0
12 tháng
424
Vòng tránh thai
10.000.000
10.000.000
0
12 tháng
425
Vôi soda hấp thụ CO2
1.099.900
1.099.900
0
12 tháng
426
Khí CO2 y tế
150.000
150.000
0
12 tháng
427
Khí Oxy y tế chai 2m3
777.600
777.600
0
12 tháng
428
Khí Oxy y tế chai 6m3
50.274.000
50.274.000
0
12 tháng
429
Oxy lỏng
280.000.000
280.000.000
0
12 tháng
430
Chất làm đầy da, điều trị các vết thâm, sẹo nông và trung bình hoặc vết rạn da Acid Hyaluronic 1,6%
148.350.690
148.350.690
0
12 tháng
431
Chất làm đầy da, lấp đầy vết sẹo nhỏ (ví dụ: sẹo mụn do mụn trứng cá để lại) hoặc do chấn thương, phẫu thuật, điều chỉnh các khuyết điểm trên da như lão hoá, mất thể tích.
94.500.000
94.500.000
0
12 tháng
432
Chất làm đầy da, khắc phục và làm đầy vùng hõm da
94.263.750
94.263.750
0
12 tháng
433
Chất làm đầy da, bù đắp và tăng thể tích ở vùng da bị lõm, giúp cải thiện các khuyết điểm của da mức độ nhẹ đến trung bình
39.700.000
39.700.000
0
12 tháng
434
Chất làm đầy giúp trẻ hóa, làm đầy nếp nhăn
77.400.000
77.400.000
0
12 tháng
435
Glycolic Acid Peel 20%
15.689.500
15.689.500
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Hóa chất - Vật tư tiêu hao năm 2026". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Hóa chất - Vật tư tiêu hao năm 2026" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 51

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây