Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Chi cục Phát triển nông thôn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Lúa giống, vật tư Tên dự toán là: kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu mua Lúa giống, vật tư, thuê đào tạo, thuê tư vấn thực hiện Dự án Kênh tiêu thụ Lúa Gạo GlobalGap theo chuỗi liên kết bền vững Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép kinh doanh (Về lĩnh vực kinh doanh lúa giống, phân bón) hoặc quyết định thành lập; Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón hoặc Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với Tổ chức sản xuất phân bón; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá, trong đó nêu rõ: nguồn gốc và đầy đủ tất cả các nội dung đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT; - Giấy chứng nhận nguồn gốc lúa giống. - Các tài liệu chứng minh nguồn gốc phân bón; - Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam - Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hoặc giấy phép sản xuất phân bón của đơn vị trực tiếp sản xuất còn hiệu lực. - Giấy chứng nhận công bố hợp quy phân bón theo quy định hiện hành. - Tài liệu kỹ thuật của hãng sản xuất thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hoá dự thầu; * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan công quyền để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bản Scan có công chứng (trong vòng 06 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc bản gốc các Tài liệu chứng minh nguồn gốc của hàng hóa - Giấy phép kinh doanh (Về lĩnh vực kinh doanh lúa giống, phân bón) hoặc quyết định thành lập; Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón hoặc Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với Tổ chức sản xuất phân bón; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào của hàng hóa là giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt được quy định tại Chương V và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): - Đối với lúa giống: Phải có thời hạn sử dụng 01 năm kể từ ngày sản xuất, ngày sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng - Đối với phân bón: phải có thời hạn sử dụng 02 năm kể từ ngày sản xuất, ngày sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Toàn bộ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật có liên quan đến hàng hóa mà nhà thầu đề xuất trong E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau (Địa chỉ: Số: 49A Hùng Vương, Phường 5, Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; SĐT 02903 831845) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên của Người có thẩm quyền: Sở Tài chính tỉnh Cà Mau. + Địa chỉ: 120 Phan Ngọc Hiển, Phường 5, TP.Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831330; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lúa giống | 3.000 | kg | - Thương Hiệu: Nhà thầu đề xuất (một trong các thương hiệu sau: OM18; Đài Thơm 8; ST24; ST25) - Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng: + Đặc điểm của gạo là: Nấu cơm thơm, dẻo, có vị ngọt rất hấp dẫn; Có mùi thơm, cơm vẫn dẻo thơm cả khi đã nguội. + Cấp xác nhận: Độ thuần 99,9%; Độ sạch 99,0%; Hạt cỏ dại 5 hạt/kg; Tỷ lệ nẩy mầm 85%; Độ ẩm của hạt 13,5%. + Quy cách đóng gói: dạng bao, trọng lượng 40-50kg + Xuất xứ: Việt Nam + Đáp ứng QCVN 01-54:2011 về Chất lượng Hạt giống lúa + Nhà thầu cung cấp Giấy xác nhận nguồn gốc giống lúa + Hàng hóa cung cấp phải có thời hạn sử dụng 01 năm kể từ ngày sản xuất, ngày sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng | ||
| 2 | Phân Kali (60%) | 1.250 | kg | - Thương Hiệu: Nhà thầu đề xuất. - Xuất xứ: Nhà thầu đề xuất. - Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng: + Thành phần: Kali (K2O) 60%. + Quy cách đóng gói: dạng bao, trọng lượng 50kg/bao. + Hàng hóa được phép lưu hành tại Việt Nam. + Hàng hóa cung cấp phải có thời hạn sử dụng ≥ 02 năm kể từ ngày sản xuất, ngày sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng. + Nhà thầu cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh thông số kỹ thuật hàng hóa và Giấy chứng nhận công bố hợp quy phân bón theo quy định hiện hành | ||
| 3 | Phân Urê | 3.750 | kg | - Thương Hiệu: Nhà thầu đề xuất. - Xuất xứ: Nhà thầu đề xuất. - Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng: + Thành phần: (NH2)2CO: chứa 46% N + Quy cách đóng gói: dạng bao, trọng lượng 50kg/bao. + Hàng hóa được phép lưu hành tại Việt Nam. + Hàng hóa cung cấp phải có thời hạn sử dụng ≥ 02 năm kể từ ngày sản xuất, ngày sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng. + Nhà thầu cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh thông số kỹ thuật hàng hóa và Giấy chứng nhận công bố hợp quy phân bón theo quy định hiện hành | ||
| 4 | Phân Lân (16%) | 9.520 | kg | - Thương Hiệu: Nhà thầu đề xuất. - Xuất xứ: Nhà thầu đề xuất. - Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng: + Thành phần: P2O5 hh > 16% P2O5 td = 20% Cd = 6% Độ ẩm = 6%. + Quy cách đóng gói: Dạng bao, trọng lượng 50kg/bao. + Hàng hóa được phép lưu hành tại Việt Nam. + Hàng hóa cung cấp phải có thời hạn sử dụng ≥ 02 năm kể từ ngày sản xuất, ngày sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng. + Nhà thầu cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh thông số kỹ thuật hàng hóa và Giấy chứng nhận công bố hợp quy phân bón theo quy định hiện hành | ||
| 5 | ViBimZol | 150 | gói | - Thương Hiệu: Nhà thầu đề xuất. - Xuất xứ: Nhà thầu đề xuất. - Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng: + Vibimzol 75WP chứa Tricyclazole 75%w/w và phụ gia và chất mang đủ 100%w/w. + Công dụng trong việc phòng, điều trị các loại sâu bệnh hoặc các vấn đề cây trồng trong Nông nghiệp (đặc trị: đạo ôn lá; đạo ôn cổ bông). + Quy cách đóng gói: dạng gói, trọng lượng: 100g. + Hàng hóa được phép lưu hành tại Việt Nam. + Hàng hóa cung cấp phải có thời hạn sử dụng ≥ 02 năm kể từ ngày sản xuất, ngày sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng. + Nhà thầu cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh thông số kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 6 | Lúa vàng | 150 | gói | - Thương Hiệu: Nhà thầu đề xuất. - Xuất xứ: Nhà thầu đề xuất. - Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng: + Thuốc trừ sâu Sulfaron 250EC. + Thành phần: Carbosulfan...200g/L + Chlorfluazuron...50g + Công dụng: Đặc trị Sâu cuốn lá, sâu đục thân và sâu khó trị như sâu xanh da láng, Nhện gié. + Quy cách đóng gói: dạng gói, trọng lượng: 100g. + Hàng hóa được phép lưu hành tại Việt Nam. + Hàng hóa cung cấp phải có thời hạn sử dụng ≥ 02 năm kể từ ngày sản xuất, ngày sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng. + Nhà thầu cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh thông số kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 7 | Push | 50 | chai | - Thương Hiệu: Nhà thầu đề xuất. - Xuất xứ: Nhà thầu đề xuất. - Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng: + Cyhalofop-buty 300g/ Ethoxysulfuron 30g/ 670g4 - phụ gia vừa đủ + Công dụng: thuốc đặc trị cỏ lồng vực và cỏ đuôi phụng. + Quy cách đóng gói: dạng chai, trọng lượng: 240ml + Hàng hóa được phép lưu hành tại Việt Nam. + Hàng hóa cung cấp phải có thời hạn sử dụng ≥ 02 năm kể từ ngày sản xuất, ngày sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng. + Nhà thầu cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh thông số kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 8 | Cyperalpha | 50 | chai | - Thương Hiệu: Nhà thầu đề xuất. - Xuất xứ: Nhà thầu đề xuất. - Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng: + Thuốc trừ sâu, rầy. + Thành phần: Alpha - cypermethrin 50g/l và phụ gia. + Công dụng: là loại thuốc trừ sâu gốc cúc tổng hợp, có phổ tác động rộng, chuyên trừ sâu cuốn lá, bọ trĩ hại lúa qua con đường tiếp xúc và vị độc ... + Quy cách đóng gói: dạng chai, trọng lượng: 500ml. + Hàng hóa được phép lưu hành tại Việt Nam. + Hàng hóa cung cấp phải có thời hạn sử dụng ≥ 02 năm kể từ ngày sản xuất, ngày sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng. + Nhà thầu cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh thông số kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 9 | Comcat | 250 | gói | - Thương Hiệu: Nhà thầu đề xuất. - Xuất xứ: Nhà thầu đề xuất. - Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng: + Thành phần: Chiết suất của cây Lychnis Viscaria……15% và Phụ gia (lactose)……..85% + Công dụng: Ức chế bệnh vàng lùn, lùn xoắn lá; Kích thích ra rễ mạnh, kích thích lúa đẻ nhanh, giúp lúa hoàn thiện đòng, tăng số hạt trên bông. Giảm lượng phân bón; Tăng sức đề kháng và phục hồi sinh trưởng cây trồng khi gặp các điều kiện bất lợi: khô hạn, ngập úng, sốc lạnh, mặn, ngộ độc hữu cơ, ngộ độc phèn, bị sâu bệnh tấn công gây hại nặng; Phun trước trổ giúp lúa trổ thoát (chống nghẹn đòng), tăng tỉ lệ hạt chắc, kích thích ra hoa đồng loạt, tăng tỉ lệ đậu trái, trái to bóng, đẹp; Làm chậm quá trình lão hóa của rễ, giúp rễ hấp thu và trao đổi chất tốt hơn + Hàng hóa được phép lưu hành tại Việt Nam. + Hàng hóa cung cấp phải có thời hạn sử dụng ≥ 02 năm kể từ ngày sản xuất, ngày sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng. + Nhà thầu cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh thông số kỹ thuật hàng hóa. |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Lúa giống | 3.000 | kg | ||
| 2 | Phân Kali (60%) | 1.250 | kg | ||
| 3 | Phân Urê | 3.750 | kg | ||
| 4 | Phân Lân (16%) | 9.520 | kg | ||
| 5 | ViBimZol | 150 | gói | ||
| 6 | Lúa vàng | 150 | gói | ||
| 7 | Push | 50 | chai | ||
| 8 | Cyperalpha | 50 | chai | ||
| 9 | Comcat | 250 | gói |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. (i) Số lượng hợp đồng là , mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn , trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. (i) Số lượng hợp đồng là , mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn , trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có bản cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót (nếu có) của hàng hóa trong thời gian 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lúa giống | 3.000 | kg | - Thương Hiệu: Nhà thầu đề xuất (một trong các thương hiệu sau: OM18; Đài Thơm 8; ST24; ST25) - Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng: + Đặc điểm của gạo là: Nấu cơm thơm, dẻo, có vị ngọt rất hấp dẫn; Có mùi thơm, cơm vẫn dẻo thơm cả khi đã nguội. + Cấp xác nhận: Độ thuần 99,9%; Độ sạch 99,0%; Hạt cỏ dại 5 hạt/kg; Tỷ lệ nẩy mầm 85%; Độ ẩm của hạt 13,5%. + Quy cách đóng gói: dạng bao, trọng lượng 40-50kg + Xuất xứ: Việt Nam + Đáp ứng QCVN 01-54:2011 về Chất lượng Hạt giống lúa + Nhà thầu cung cấp Giấy xác nhận nguồn gốc giống lúa + Hàng hóa cung cấp phải có thời hạn sử dụng 01 năm kể từ ngày sản xuất, ngày sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng | ||
| 2 | Phân Kali (60%) | 1.250 | kg | - Thương Hiệu: Nhà thầu đề xuất. - Xuất xứ: Nhà thầu đề xuất. - Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng: + Thành phần: Kali (K2O) 60%. + Quy cách đóng gói: dạng bao, trọng lượng 50kg/bao. + Hàng hóa được phép lưu hành tại Việt Nam. + Hàng hóa cung cấp phải có thời hạn sử dụng ≥ 02 năm kể từ ngày sản xuất, ngày sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng. + Nhà thầu cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh thông số kỹ thuật hàng hóa và Giấy chứng nhận công bố hợp quy phân bón theo quy định hiện hành | ||
| 3 | Phân Urê | 3.750 | kg | - Thương Hiệu: Nhà thầu đề xuất. - Xuất xứ: Nhà thầu đề xuất. - Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng: + Thành phần: (NH2)2CO: chứa 46% N + Quy cách đóng gói: dạng bao, trọng lượng 50kg/bao. + Hàng hóa được phép lưu hành tại Việt Nam. + Hàng hóa cung cấp phải có thời hạn sử dụng ≥ 02 năm kể từ ngày sản xuất, ngày sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng. + Nhà thầu cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh thông số kỹ thuật hàng hóa và Giấy chứng nhận công bố hợp quy phân bón theo quy định hiện hành | ||
| 4 | Phân Lân (16%) | 9.520 | kg | - Thương Hiệu: Nhà thầu đề xuất. - Xuất xứ: Nhà thầu đề xuất. - Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng: + Thành phần: P2O5 hh > 16% P2O5 td = 20% Cd = 6% Độ ẩm = 6%. + Quy cách đóng gói: Dạng bao, trọng lượng 50kg/bao. + Hàng hóa được phép lưu hành tại Việt Nam. + Hàng hóa cung cấp phải có thời hạn sử dụng ≥ 02 năm kể từ ngày sản xuất, ngày sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng. + Nhà thầu cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh thông số kỹ thuật hàng hóa và Giấy chứng nhận công bố hợp quy phân bón theo quy định hiện hành | ||
| 5 | ViBimZol | 150 | gói | - Thương Hiệu: Nhà thầu đề xuất. - Xuất xứ: Nhà thầu đề xuất. - Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng: + Vibimzol 75WP chứa Tricyclazole 75%w/w và phụ gia và chất mang đủ 100%w/w. + Công dụng trong việc phòng, điều trị các loại sâu bệnh hoặc các vấn đề cây trồng trong Nông nghiệp (đặc trị: đạo ôn lá; đạo ôn cổ bông). + Quy cách đóng gói: dạng gói, trọng lượng: 100g. + Hàng hóa được phép lưu hành tại Việt Nam. + Hàng hóa cung cấp phải có thời hạn sử dụng ≥ 02 năm kể từ ngày sản xuất, ngày sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng. + Nhà thầu cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh thông số kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 6 | Lúa vàng | 150 | gói | - Thương Hiệu: Nhà thầu đề xuất. - Xuất xứ: Nhà thầu đề xuất. - Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng: + Thuốc trừ sâu Sulfaron 250EC. + Thành phần: Carbosulfan...200g/L + Chlorfluazuron...50g + Công dụng: Đặc trị Sâu cuốn lá, sâu đục thân và sâu khó trị như sâu xanh da láng, Nhện gié. + Quy cách đóng gói: dạng gói, trọng lượng: 100g. + Hàng hóa được phép lưu hành tại Việt Nam. + Hàng hóa cung cấp phải có thời hạn sử dụng ≥ 02 năm kể từ ngày sản xuất, ngày sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng. + Nhà thầu cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh thông số kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 7 | Push | 50 | chai | - Thương Hiệu: Nhà thầu đề xuất. - Xuất xứ: Nhà thầu đề xuất. - Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng: + Cyhalofop-buty 300g/ Ethoxysulfuron 30g/ 670g4 - phụ gia vừa đủ + Công dụng: thuốc đặc trị cỏ lồng vực và cỏ đuôi phụng. + Quy cách đóng gói: dạng chai, trọng lượng: 240ml + Hàng hóa được phép lưu hành tại Việt Nam. + Hàng hóa cung cấp phải có thời hạn sử dụng ≥ 02 năm kể từ ngày sản xuất, ngày sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng. + Nhà thầu cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh thông số kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 8 | Cyperalpha | 50 | chai | - Thương Hiệu: Nhà thầu đề xuất. - Xuất xứ: Nhà thầu đề xuất. - Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng: + Thuốc trừ sâu, rầy. + Thành phần: Alpha - cypermethrin 50g/l và phụ gia. + Công dụng: là loại thuốc trừ sâu gốc cúc tổng hợp, có phổ tác động rộng, chuyên trừ sâu cuốn lá, bọ trĩ hại lúa qua con đường tiếp xúc và vị độc ... + Quy cách đóng gói: dạng chai, trọng lượng: 500ml. + Hàng hóa được phép lưu hành tại Việt Nam. + Hàng hóa cung cấp phải có thời hạn sử dụng ≥ 02 năm kể từ ngày sản xuất, ngày sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng. + Nhà thầu cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh thông số kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 9 | Comcat | 250 | gói | - Thương Hiệu: Nhà thầu đề xuất. - Xuất xứ: Nhà thầu đề xuất. - Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng: + Thành phần: Chiết suất của cây Lychnis Viscaria……15% và Phụ gia (lactose)……..85% + Công dụng: Ức chế bệnh vàng lùn, lùn xoắn lá; Kích thích ra rễ mạnh, kích thích lúa đẻ nhanh, giúp lúa hoàn thiện đòng, tăng số hạt trên bông. Giảm lượng phân bón; Tăng sức đề kháng và phục hồi sinh trưởng cây trồng khi gặp các điều kiện bất lợi: khô hạn, ngập úng, sốc lạnh, mặn, ngộ độc hữu cơ, ngộ độc phèn, bị sâu bệnh tấn công gây hại nặng; Phun trước trổ giúp lúa trổ thoát (chống nghẹn đòng), tăng tỉ lệ hạt chắc, kích thích ra hoa đồng loạt, tăng tỉ lệ đậu trái, trái to bóng, đẹp; Làm chậm quá trình lão hóa của rễ, giúp rễ hấp thu và trao đổi chất tốt hơn + Hàng hóa được phép lưu hành tại Việt Nam. + Hàng hóa cung cấp phải có thời hạn sử dụng ≥ 02 năm kể từ ngày sản xuất, ngày sản xuất không quá 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng. + Nhà thầu cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh thông số kỹ thuật hàng hóa. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Cuộc sống bi thương nhất chính là ở điều này, bạn còn nhớ kỹ, nhưng người ta thì đã quên. "
Lục Xu
Sự kiện trong nước: Tháng 8-1961, nhân dịp nhà danh họa Picátxô 80 tuổi Chủ tịch Hồ Chí Minh đã gửi tới người bạn hoạ sĩ bức thư chúc mừng. Trong thư Người viết: "Đồng chí Picátxô thuộc vào những con người luôn luôn trẻ, bởi vì những người ấy sôi nổi trong tâm hồn và một tình yêu say mê cái thiện, cái mỹ, với hoà bình và nhân đạo. Tình yêu ấy đã dẫn dắt Picátxô đên với chủ nghĩa cộng sản, và vì thế, hoạ sĩ mãi mãi giữ được tuổi xuân. Con chim bồ câu hoà bình Picátxô vẽ, rất quen thuộc với nhân dân Việt Nam và nhân dân khắp thế giới, đã thể hiện một cách rực rỡ lòng tin mãnh liệt của nhà nghệ sĩ lớn ấy là sự vươn tới hoà bình không gì có thể ngǎn cản nổi của nhân dân các dân tộc".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Chi cục Phát triển nông thôn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Chi cục Phát triển nông thôn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.