Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: MSHH 01: Mua sắm doanh cụ Tên dự toán là: phê duyệt mua sắm, số lượng, dự toán mua sắm vật chất bổ sung cho công trình Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh CSCĐ, nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 của K02 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 của K02 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký mã số thuế hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế hợp lệ từ năm 2019 đến năm 2021 hoặc. Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) hoặc Giấy xác nhận nộp tiền vào ngân sách nhà nước từ năm 2019 đến năm 2021. 3. Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã hoàn thành, được nghiệm thu thanh lý gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng. 4. Bằng cấp theo yêu cầu của HSMT đối với nhân sự chủ chốt. 5. Có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hoá nhập khẩu. * Hồ sơ là Bản gốc hoặc bản sao được cơ quan Nhà nước chứng thực đối với các hồ sơ thuộc mục 1, 2, 3, 4; các mục còn lại là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Bên B phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. * Hồ sơ CO, CQ Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, được dịch thuật trong trường hợp hàng hóa nhập khẩu |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong bảng giá nhà thầu phải chào giá theo yêu cầu sau: Giá chào thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển, bốc xếp đến địa điểm nhận hàng và lắp đặt tại công trình theo Mẫu số 18 Chương IV. (không bao gồm dự phòng phí) |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản cứng tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g) - Cam kết bảo hành hàng hóa tối thiểu 12 tháng, cam kết bảo trì hàng hóa tối thiểu 24 tháng. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.672.210 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động, địa chỉ 23 Nguyễn Khang, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động, địa chỉ: 23 Nguyễn Khang, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0243.766.4198 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 10/K02 Địa chỉ: 23 Nguyễn Khang, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0904174170 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động. Địa chỉ: 23 Nguyễn Khang, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243.766.4198 |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 10 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 10 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ốp vách tiêu âm | 121,87 | m2 | Ốp vách gỗ công nghiệp tráng phủ melamine tiêu âm 4 lớp gồm cao su non, lớp xương gỗ công nghiệp và lớp melamine dầy 12 mm bọc vải địa | ||
| 2 | Phào trang trí nhựa | 100 | md | Phào nhựa trang trí | ||
| 3 | Trần thạch cao | 85,96 | m2 | Trần thạch cao giật cấp trang trí phòng họp khung xương bằng thép, tấm thạch cao dầy 9 mm | ||
| 4 | Sơn trần thạch cao giật cấp | 85,96 | m2 | Nhân công và bả trần thạch cao, bả phẳng đẹp, sơn trần bằng sơn Jutun gồm 1 lớp lót, 2 lớp mầu. | ||
| 5 | Đèn chiếu sáng | 1 | Hệ thống | Hệ thống điện chiếu sáng gồm đèn, đây điện | ||
| 6 | Đèn chùm | 3 | Cái | Đèn chùm pha lê bóng LED, D = 800 mm | ||
| 7 | Sàn gỗ công nghiệp | 85,96 | m2 | Sàn gỗ công nghiệp dầy 12 mm | ||
| 8 | Nẹp sàn gỗ (hoàn thiện) | 39,5 | md | Nẹp sàn kết thúc | ||
| 9 | Bàn phòng giao ban lớn | 18 | md | - Bàn hình chữ nhật thiết kế kiểu bàn ghép bằng gỗ công nghiệp tráng phủ melamine, mặt bàn trang trí nẹp chỉ đồng mầu vàng, yếm bàn dài sát đất trang trí phào nổi. - Bàn có đợt để tài liệu - Bàn có khoét lỗ để đi dây micro - Bàn có rãnh để hoa rộng 600 mm | ||
| 10 | Kính mặt bàn | 18 | md | Kính dầy 8 mm mài mỏ vịt | ||
| 11 | Ghế chủ tọa | 1 | Cái | - Ghế chủ toạ có tay chất liệu gỗ hương đá toàn bộ đã qua tẩm sấy, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt. - Tay ghế được sản xuất theo đường cong phù hợp để tạo cảm giác thoải mái khi ngồi. - Cạnh tay được mài cong để tạo cảm giác thoải mái khi ngồi làm việc lâu dài. - Ghế được sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Độ bền sơn phải đảm bảo, không bị rộ sơn, mức độ phủ bóng đều trên bề mặt. - Đệm và tựa ghế bọc nỉ hoặc da công nghiệp cao cấp nhập khẩu. | ||
| 12 | Ghế họp | 48 | Cái | - Phần khung: Tay ghế và chân ghế chất liệu thép OVAN 20x45mm được mạ Ni-Cr cao cấp chống gỉ, độ dầy thép mạ của khung chân ghế là 1.8mm. Toàn bộ hệ thống khung tay chân đều được uốn bằng máy uốn thép đa năng, đảm bảo không ảnh hưởng đến chất lượng ống thép, các điểm uốn đều, đẹp, không bị gập ống + Phần tay ghế ốp da cao cấp dầy 32mm, viền may tay ghế bo cạnh, các đường may múi thẳng, mịn tuyệt đối tạo cảm giác sang trọng cho sản phẩm + Phần chân ghế bọc nhựa ABS siêu bền ở 4 góc dễ dàng di chuyển mà không làm xước mặt sàn nhà - Lưng tựa và đệm ngồi bằng chất liệu nệm mút xốp (PU Foam) được bọc da cao cấp màu ghi xám hoàn thiện, loại da không bị xước, siêu bền, siêu êm. Bề mặt da dai, bền chắc, độ đàn hồi cao, Da bọc xung quanh đệm mút lót và cốt đệm và tựa lưng trong bằng chất liệu gỗ tự nhiên ván dán chống ẩm. Cả đệm lưng và đệm ngồi đều được may chỉ trang trí, các đường may múi thẳng, mịn tuyệt đối tạo điểm nhấn cho sản phẩm. Phần đỡ tựa lưng ghế được bắt liên kết giữa hai tay và bắt vòng đỡ phía sau tựa ghế bằng thép dẹt độ dầy 3mm được mạ chống gỉ. Chi tiết: Đệm, tựa ghế: - Chất liệu mút xốp (PU Foam), xử lý chất kháng khuẩn + Mật độ: tối thiểu 80kg/m3 + Lực nén ILD: 195 ~ 205N + Khả năng đàn hồi: 85 ~ 95% + Độ chịu kéo: tối thiểu 0.55 Mpa + Độ chịu xé: tối thiểu 1.8 kN/m + Chiều dầy lớn nhất tựa lưng ghế hoàn thiện 65mm + Viền ốp tựa lưng ghế được may bằng da cao cấp có lỗ thoáng khí tạo sự êm ái và mềm mại cho tựa lưng người ngồi. + Chiều cao từ dưới chân đến hết đệm ghế là 475mm + Chiều cao từ dưới chân đến hết phần tay ghế là 685mm + Chiều cao từ dưới đáy đệm ngồi ghế đến hết tựa lưng là 640mm + Tựa lưng ghế được may hình chữ H đối xứng có điểm cong R từ 20 đến 45, các múi chỉ được may chìm múi thẳng, mịn tuyệt đối thẩm mỹ không lộ đường may của chỉ. Chiều cao từ đệm ghế đến điểm cong R dưới của tựa lưng ghế là 107mm, Chiều cao từ đỉnh tựa lưng ghế đến điểm cong R trên của tựa lưng ghế là 189mm. + Chiều rộng nhỏ nhất của tựa lưng ghế là 466mm, chiều rộng lớn nhất của tựa lưng ghế là 500mm + Chiều dầy lớn nhất đệm ngồi ghế hoàn thiện 70mm, chiều rộng lớn nhất của đệm ghế là 500mm + Chiều rộng chân ghế lớn nhất là 535mm - Khung thép ghế độ dầy 1.8mm Chất liệu Da ghế: - Độ dầy: tối thiểu 1 mm - Trọng lượng đơn vị: tối thiểu 235g/m2 - Chịu mài mòn: tối thiểu 20.000 Rubs - Cường độ chịu kéo: tối thiểu 1200N (kéo cong) và 2200N (kéo ngang) - Độ bền mầu: cấp độ 4-5 | ||
| 13 | Bàn phụ phòng giao ban | 8 | Cái | - Bàn hình chữ nhật thiết kế kiểu bàn ghép bằng gỗ công nghiệp tráng phủ melamine, mặt bàn trang trí nẹp chỉ đồng mầu vàng, yếm bàn dài sát đất trang trí phào nổi. - Bàn có đợt để tài liệu | ||
| 14 | Kính mặt bàn phụ phòng giao ban | 8 | Tấm | Kính dầy 8 mm mài mỏ vịt | ||
| 15 | Rèm cửa sổ | 13,23 | m2 | Rèm cuốn cầu vồng 3 bộ | ||
| 16 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Gỗ tự nhiên nhóm III, phủ sơn PU hoàn thiện Kích thước: 1200x800x600mm | ||
| 17 | Bục tượng và tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Gỗ tự nhiên nhóm III, phủ sơn PU hoàn thiện Kích thước: 1200x800x600mm | ||
| 18 | Ghế chủ tọa | 2 | Chiếc | - Ghế chủ toạ chất liệu gỗ tự nhiên hương đá tay ghế 14 cm toàn bộ đã qua tẩm sấy, xử lý chống cong vênh, mọt. - Tay ghế được sản xuất theo đường cong phù hợp để tạo cảm giác thoải mái khi ngồi. Cạnh tay được mài cong để tạo cảm giác thoải mái khi ngồi. - Ghế được sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Độ bền sơn phải đảm bảo, không bị rộ sơn, mức độ phủ bóng đều trên bề mặt. | ||
| 19 | Ghế tiếp khách | 16 | Chiếc | - Ghế tiếp khách chất liệu gỗ hương đá tay 12 cm toàn bộ đã qua tẩm sấy, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt. - Tay ghế được sản xuất theo đường cong phù hợp để tạo cảm giác thoải mái khi ngồi. Cạnh tay được mài cong để tạo cảm giác thoải mái khi ngồi làm việc lâu dài. - Ghế được sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Độ bền sơn phải đảm bảo, không bị rộ sơn, mức độ phủ bóng đều trên bề mặt. | ||
| 20 | Bàn tiếp khách | 3 | Chiếc | Bàn hình chữ nhật thiết kế kiểu mặt ghép bằng gỗ hương đá, toàn bộ đã qua tẩm sấy, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Độ bền sơn phải đảm bảo, không bị rộ sơn, mức độ phủ bóng đều trên bề mặt PU cao cấp. | ||
| 21 | Đôn loại lớn | 1 | Chiếc | Đôn có mặt hình vuông thiết kế kiểu mặt ghép bằng gỗ hương đá, toàn bộ đã qua tẩm sấy, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Độ bền sơn phải đảm bảo, không bị rộ sơn, mức độ phủ bóng đều trên bề mặt PU cao cấp. | ||
| 22 | Đôn loại nhỏ | 8 | Chiếc | Đôn có mặt hình vuông thiết kế kiểu mặt ghép bằng gỗ hương đá, toàn bộ đã qua tẩm sấy, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Độ bền sơn phải đảm bảo, không bị rộ sơn, mức độ phủ bóng đều trên bề mặt PU cao cấp. | ||
| 23 | Ghế phụ | 20 | Chiếc | Ghế phụ chất liệu gỗ hương đá, toàn bộ đã qua tẩm sấy, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt. Ghế được sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Độ bền sơn phải đảm bảo, không bị rộ sơn, mức độ phủ bóng đều trên bề mặt. | ||
| 24 | Tủ để đồ | 1 | Chiếc | Tủ hình chữ nhật thiết kế kiểu mặt ghép bằng gỗ hương đá, toàn bộ đã qua tẩm sấy, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Độ bền sơn phải đảm bảo, không bị rộ sơn, mức độ phủ bóng đều trên bề mặt PU cao cấp. | ||
| 25 | Tranh đồng trang trí Phòng Tiếp khách | 1 | Chiếc | Tranh đúc bằng đồng, nội dung "Các Vua Hùng đã có công dựng nước, Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước". - Vật liệu: Đồng vàng nguyên tấm, đồng được được thúc cho khổ 3.000 x 1.400 mm, độ dầy tấm: 1mm. - Tranh được gò nổi bằng tay thủ công hoàn toàn, không dùng máy móc. - Phần nội dung bức tranh được gò nổi từ 20 - 30 mm, có hình ảnh Bác Hồ và các chiến sỹ Sư đoàn 308 tại Đền Giếng (thuộc Khu di tích lịch sử Đền Hùng - Phú Thọ). - Phía sau tranh có hệ khung xương inox tăng cường độ cứng. | ||
| 26 | Tủ sắt 2 cánh | 10 | Cái | Vật liệu chính - Tủ có 2 khoang, mỗi khoang chia làm 3 ngăn với các đợt và xuốt treo quần áo. - Mỗi cánh tủ được trang bị tay nắm và một bộ khoá chìa, tay nắm được thiết kế chắc chắn thuận tiện cho việc đóng mở. - Thân tủ và cánh tủ: Thép CT3 độ dầy 1 mm (thép loại 1) - Chân tủ: Thép CT3 độ dầy 1,5mm được dập nguyên khối có tạo hình vát chéo R (R9,5 đến R11). - Cánh tủ sử dụng bản lề cối phi 10*80 - Chân tủ được hàn bánh xe sắt CT3 chịu lực di động, bánh xe phi 50*20 - Chốt bánh xe chiều dài 50, phi 8 tán chốt 13mm - Khóa tủ: Khóa Việt Tiệp mã số KT97, mỗi ổ khóa có 2 chìa - Màu sơn: Bề mặt sơn tủ mầu ghi, trong có lót sơn chống gỉ, lớp vân búa nổi lên toàn bộ bề mặt tủ (Cánh tủ vân búa mầu sáng, đố thân tủ sơn mầu ghi sẫm). - Mặt trong tủ sơn phủ mầu ghi sáng, trong có lót sơn chống gỉ - Về phần sơn bảo vệ kết cấu sắt, thép: + Độ cứng màng sơn: ≥ 0,2; + Độ bám dính màng sơn (điểm): Điểm 1; + Độ dày lớp sơn: ≥ 60µm. - Khả năng chịu nhiệt độ đến 1.200o C sau 120 phút: Không biến dạng, không bong tróc (Kết quả thí nghiệm kèm theo) Chất liệu sơn thân và cánh tủ: Sơn vân sần 2k - Tay nắm tủ bằng nhôm được mạ Crôm sáng bóng, tay nắm tròn phi 29 - Thân tủ, cánh tủ phẳng, khe giữa cánh và thân tủ 0,5 đến 1,2mm, tủ đảm bảo kín khít đóng mở dễ dàng - Các mối hàn đính phải đảm bảo độ chắc, bền, thẩm mỹ, khoảng cách giữa các mối hàn từ 100 - 150mm. - Toàn bộ tủ được hàn liền thành khối | ||
| 27 | Giường sắt đơn | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật tối thiểu yêu cầu: - KT: 2000x920x 900mm - Đốc giường thép ống phi 48, dày 1,6mm. - Chắn Đầu giường, đuôi giường làm bằng ống phi 16 độ dày 1mm được lốc kiểu trúc có hình dạng 3 gân, hai đầu bóp nhỏ thành phi 10 để tăng độ thẩm mỹ trên đầu giường và đuôi giường. - Thành giường thép hộp 60x30, dày 1,5mm. - Thanh giường bằng thép hộp 40x20, dày 1,2mm. - Dát giường thép tấm dày 1,2 mm chấn vuông cường lực. - Cọc màn thép ống phi 16 dày 1mm được lốc kiểu trúc có hình dạng 3 gân, hai đầu bóp nhỏ thành phi 10 để tăng độ thẩm mỹ. - 01 hòm tôn làm bằng thép tấm cán nguội dày 1mm có khóa KT97. - Toàn bộ giường được sơn tĩnh điện, vân sần màu sáng. Thông số kỹ thuật mở rộng: Các chi tiết khác bằng thép hộp dày 1,2mm Toàn bộ giường sơn tĩnh điện vân sần màu sáng phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 8789: 2011. + Sản phẩm đạt kết quả kiểm nghiệm của tiêu chuẩn: TCVN197:2014; TCVN 198: 2008; ASTM E376:2011; + Đối với độ bền của lớp sơn được kiểm nghiệm theo TCVN 8789:2011. + Độ mịn: ≥ 23 μm (TCVN 2091:2008). + Độ cứng màng sơn (TCVN 2098: 2007) ≥ 0,4. + Độ bền va đập Kg.cm (TCVN2100: 2007) ≥ 55. + Độ bám dính của màng sơn: Điểm (TCVN 2097:2015): ≥1. + Kết quả thử nghiệm độ cứng màng sơn, độ bám dính màng sơn, độ dày lớp sơn theo TCVN8789:2011; ASTM D3359:1993; ASTM D3363:92A; ASTM D4138:1994; ISO 2808:2007. + Sơn được sử dụng đáp ứng: không bị thay đổi màu sắc, không loang màu, đốm, không phồng rộp, nứt hoặc bong tróc, không bị phấn hoa, muối hoa hoặc rêu mốc dính bám đối với phương pháp thử độ bền thời tiết theo tiêu chuẩn TCVN 9277:2012; EN 1062-11 JIS K5668:2003 với các chỉ tiêu thử nghiệm: Độ thử bền thời tiết nhân tạo. - Thử dưới đèn huỳnh quang tử ngoại và nước (Tia UV); Độ bền gia tốc thời tiết sau 240 giờ; Độ bền thời tiết tự nhiên ngoài trời sau 12 tháng; (TCVN 8785-2011; TCVN 8789-2011; JIS K5668:2003) kèm theo HSDT Sản xuất đáp ứng tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 và phù hợp với tiêu chuẩn TCCS-AN23:2019 | ||
| 28 | Bàn ghế uống nước | 10 | Bộ | - Gỗ tự nhiên nhóm III, đã qua tẩm sấy. - Bộ nhỏ gồm bàn + 02 ghế. - Hoàn thiện sơn PU màu cánh gián. | ||
| 29 | Kệ để tivi | 10 | Cái | Khung xương gỗ tự nhiên nhóm III; mặt, thành gỗ công nghiệp dán venneer. Hoàn thiện sơn PU màu cánh gián | ||
| 30 | Tủ sắt 4 cánh | 18 | Cái | Vật liệu chính - Tủ có 4 khoang, mỗi khoang chia làm 2 ngăn bới các đợt cố định. - Mỗi cánh tủ được trang bị tay nắm và một bộ khoá chìa, tay nắm được thiết kế chắc chắn thuận tiện cho việc đóng mở. - Thân tủ và cánh tủ: Thép CT3 độ dầy 1 mm (thép loại 1) - Chân tủ: Thép CT3 độ dầy 1,5mm được dập nguyên khối có tạo hình vát chéo R (R9,5 đến R11). - Cánh tủ sử dụng bản lề cối phi 10*80 - Chân tủ được hàn bánh xe sắt CT3 chịu lực di động, bánh xe phi 50*20 - Chốt bánh xe chiều dài 50, phi 8 tán chốt 13mm - Khóa tủ: Khóa Việt Tiệp mã số KT97, mỗi ổ khóa có 2 chìa - Màu sơn: Bề mặt sơn tủ mầu ghi, trong có lót sơn chống gỉ, lớp vân búa nổi lên toàn bộ bề mặt tủ (Cánh tủ vân búa mầu sáng, đố thân tủ sơn mầu ghi sẫm). - Mặt trong tủ sơn phủ mầu ghi sáng, trong có lót sơn chống gỉ - Về phần sơn bảo vệ kết cấu sắt, thép: + Độ cứng màng sơn: ≥ 0,2; + Độ bám dính màng sơn (điểm): Điểm 1; + Độ dày lớp sơn: ≥ 60µm. - Khả năng chịu nhiệt độ đến 1.200o C sau 120 phút: Không biến dạng, không bong tróc (Kết quả thí nghiệm kèm theo) Chất liệu sơn thân và cánh tủ: Sơn vân sần 2k - Tay nắm tủ bằng nhôm được mạ Crôm sáng bóng, tay nắm tròn phi 29 - Thân tủ, cánh tủ phẳng, khe giữa cánh và thân tủ 0,5 đến 1,2mm, tủ đảm bảo kín khít đóng mở dễ dàng - Các mối hàn đính phải đảm bảo độ chắc, bền, thẩm mỹ, khoảng cách giữa các mối hàn từ 100 - 150mm. - Toàn bộ tủ được hàn liền thành khối | ||
| 31 | Giường sắt đơn | 30 | Cái | Thông số kỹ thuật tối thiểu yêu cầu: - KT: 2000x920x 900mm - Đốc giường thép ống phi 48, dày 1,6mm. - Chắn Đầu giường, đuôi giường làm bằng ống phi 16 độ dày 1mm được lốc kiểu trúc có hình dạng 3 gân, hai đầu bóp nhỏ thành phi 10 để tăng độ thẩm mỹ trên đầu giường và đuôi giường. - Thành giường thép hộp 60x30, dày 1,5mm. - Thanh giường bằng thép hộp 40x20, dày 1,2mm. - Dát giường thép tấm dày 1,2 mm chấn vuông cường lực. - Cọc màn thép ống phi 16 dày 1mm được lốc kiểu trúc có hình dạng 3 gân, hai đầu bóp nhỏ thành phi 10 để tăng độ thẩm mỹ. - 01 hòm tôn làm bằng thép tấm cán nguội dày 1mm có khóa KT97. - Toàn bộ giường được sơn tĩnh điện, vân sần màu sáng. Thông số kỹ thuật mở rộng: Các chi tiết khác bằng thép hộp dày 1,2mm Toàn bộ giường sơn tĩnh điện vân sần màu sáng phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 8789: 2011. + Sản phẩm đạt kết quả kiểm nghiệm của tiêu chuẩn: TCVN197:2014; TCVN 198: 2008; ASTM E376:2011; + Đối với độ bền của lớp sơn được kiểm nghiệm theo TCVN 8789:2011. + Độ mịn: ≥ 23 μm (TCVN 2091:2008). + Độ cứng màng sơn (TCVN 2098: 2007) ≥ 0,4. + Độ bền va đập Kg.cm (TCVN2100: 2007) ≥ 55. + Độ bám dính của màng sơn: Điểm (TCVN 2097:2015): ≥1. + Kết quả thử nghiệm độ cứng màng sơn, độ bám dính màng sơn, độ dày lớp sơn theo TCVN8789:2011; ASTM D3359:1993; ASTM D3363:92A; ASTM D4138:1994; ISO 2808:2007. + Sơn được sử dụng đáp ứng: không bị thay đổi màu sắc, không loang màu, đốm, không phồng rộp, nứt hoặc bong tróc, không bị phấn hoa, muối hoa hoặc rêu mốc dính bám đối với phương pháp thử độ bền thời tiết theo tiêu chuẩn TCVN 9277:2012; EN 1062-11 JIS K5668:2003 với các chỉ tiêu thử nghiệm: Độ thử bền thời tiết nhân tạo. - Thử dưới đèn huỳnh quang tử ngoại và nước (Tia UV); Độ bền gia tốc thời tiết sau 240 giờ; Độ bền thời tiết tự nhiên ngoài trời sau 12 tháng; (TCVN 8785-2011; TCVN 8789-2011; JIS K5668:2003) kèm theo HSDT Sản xuất đáp ứng tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 và phù hợp với tiêu chuẩn TCCS-AN23:2019 | ||
| 32 | Tủ sắt LOCKER | 5 | Cái | - Khung tủ chắc chắn và rất vững chãi, được làm từ thép cuộn cao cấp đảm bảo chất lượng hoàn hảo, mang độ bền bỉ cao không rơi vào tình trạng ọp ẹp, xập xệ. Chân tủ được gắn 4 chân cao su ở dưới giúp tủ sắt có thể đứng vững tại mọi bề mặt địa điểm. - Tủ có 02 khoang, mỗi khoang có 03 cánh riêng biệt chia tủ làm 06 cánh. Bên trong mỗi cánh tủ có 01 đợt để đồ. | ||
| 33 | Bàn ăn | 78 | Cái | - Bàn hình chữ nhật thiết kế kiểu mặt ghép bằng gỗ nhóm 3 dầy 5 cm sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Độ bền sơn phải đảm bảo, không bị rộ sơn, mức độ phủ bóng đều trên bề mặt PU cao cấp. - Chân bàn hình vuông 8 cm | ||
| 34 | Kính mặt bàn | 78 | Tấm | Kính dày 10 mm mài xiết cạnh | ||
| 35 | Ghế ăn | 456 | Cái | Ghế gỗ tựa vai vuông loại ba nan nhóm III đã qua tẩm sấy; Hoàn thiện sơn PU màu cánh gián | ||
| 36 | Bàn ăn | 13 | Cái | - Bàn hình chữ nhật thiết kế kiểu mặt ghép 2 tầng bằng gỗ nhóm 3 dầy 5 cm sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Độ bền sơn phải đảm bảo, không bị rộ sơn, mức độ phủ bóng đều trên bề mặt PU cao cấp. - Chân bàn hình vuông 8 cm | ||
| 37 | Kính mặt bàn | 13 | Tấm | Kính dầy 10mm mài xiết cạnh | ||
| 38 | Ghế ăn | 78 | Cái | Ghế gỗ tựa vai vuông loại ba nan nhóm III đã qua tẩm sấy; Hoàn thiện sơn PU màu cánh gián | ||
| 39 | Bàn tròn | 4 | Cái | Bàn hình tròn D = 1.380 thiết kế kiểu mặt ghép bằng gỗ gõ đỏ kính 2 tầng sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Độ bền sơn phải đảm bảo, không bị rộ sơn, mức độ phủ bóng đều trên bề mặt PU cao cấp. - Chân bàn hình trụ đường kính 18mm | ||
| 40 | Kính mặt bàn | 4 | Tấm | Kính dầy 10mm mài xiết cạnh; D = 1.380 | ||
| 41 | Ghế ăn | 32 | Cái | Ghế gỗ tựa vai tròn đục hoa văn gỗ gõ đỏ đã qua tẩm sấy; Hoàn thiện sơn PU màu cánh gián | ||
| 42 | Ốp vách diện tường 1 | 24,15 | m2 | Ốp vách gỗ cho hai bên hộp dán chữ "VÌ AN NINH TỔ QUỐC, VÌ HẠNH PHÚC NHÂN DÂN" Ốp vách gỗ công nghiệp gỗ MFC lõi xanh chống ẩm tấm Thái Lan nhập khẩu dầy 9mm, bề mặt phủ lớp verneer gõ đỏ dầy 3mm sơn phủ PU cao cấp 5 lớp gồm 2 lớp lót, 2 lớp phủ mầu và 1 lớp phủ bóng S8 bảo vệ bề mặt sản phẩm. Phần hộp sau lưng vách hàn khung sắt mạ kẽm dầy 500mm để bắt vách. | ||
| 43 | Ốp bo viền khung vách + cắt cnc nổi | 2 | Bộ | Ốp bo viền khung vách và cắt nổi CNC gỗ bằng gỗ MFC lõi xanh chống ẩm tấm Thái Lan nhập khẩu dầy 9mm, bề mặt tráng phủ melamine bảo vệ bề mặt sản phẩm. | ||
| 44 | Ốp vách diện tường 2 khu cửa ra vào | 24,12 | m2 | Ốp vách gỗ công nghiệp gỗ MFC lõi xanh chống ẩm tấm Thái Lan nhập khẩu dầy 9mm, bề mặt phủ lớp verneer sồi dầy 3mm sơn phủ PU cao cấp 5 lớp gồm 2 lớp lót, 2 lớp phủ mầu và 1 lớp phủ bóng S8 bảo vệ bề mặt sản phẩm. Vách được ốp tạo hộp dầy 30mm. Kích thước: (8400x3500) - (1200x2200) x 2 bộ mm = 24.12 m2 | ||
| 45 | Ốp cắt CNC nổi | 10,71 | m2 | Ốp hình bông hoa sen cắt nổi và cắt nổi bo viền khung CNC gỗ bằng gỗ MFC lõi xanh chống ẩm tấm, Thái Lan nhập khẩu dầy 9mm, bề mặt tráng phủ melamine bảo vệ bề mặt sản phẩm. | ||
| 46 | Ốp vách diện tường 2 khu cửa sổ | 23,52 | m2 | Ốp vách gỗ công nghiệp gỗ MFC lõi xanh chống ẩm tấm Thái Lan nhập khẩu dầy 9mm, bề mặt tráng phủ melamine bảo vệ bề mặt sản phẩm. Vách được ốp tạo hộp dầy 30mm Kích thước: (8400x3500) - (2100x1400) x 2 bộ mm = 23.52m2 | ||
| 47 | Ốp cắt CNC nổi | 3,74 | m2 | Ốp hình bông hoa sen cắt nổi và cắt nổi bo viền khung CNC gỗ bằng gỗ gõ đỏ tự nhiên dầy 12mm bản rộng 160mm, phần viền sơn phủ PU cao cấp 5 lớp gồm 2 lớp lót, 2 lớp phủ mầu và 1 lớp phủ bóng S8 bảo vệ bề mặt sản phẩm. | ||
| 48 | Ốp vách diện tường 4 | 24,84 | m2 | Ốp vách gỗ công nghiệp gỗ gỗ công nghiệp gỗ MFC lõi xanh chống ẩm tấm Thái Lan nhập khẩu dầy 9mm, bề mặt tráng phủ melamine bảo vệ bề mặt sản phẩm. | ||
| 49 | Ốp tấm phù điêu bằng CNC trên Tượng Bác | 12,32 | m2 | Tấm phù điêu trên trần khung vách và cắt nổi CNC gỗ bằng gỗ gõ đỏ tự nhiên dầy 25mm, phần viền sơn phủ PU cao cấp 5 lớp gồm 2 lớp lót, 2 lớp phủ mầu và 1 lớp phủ bóng S8 bảo vệ bề mặt sản phẩm. Tấm gỗ được bắt vào tấm cốt nền gỗ lõi xanh chống ẩm dầy 15mm. Toàn bộ phần vách độ dầy 40mm | ||
| 50 | Tấm trống đồng sau lưng Tượng Bác | 1 | Cái | D = 900 mm - Chất liệu: Đồng đen nguyên chất, độ dày 0,5 mm, nguyên khối. - Được gia công thủ công hoàn toàn, không dùng máy móc. - Phần nội dung tấm trống đồng được gò nổi từ 30 mm. | ||
| 51 | Phào cổ trần | 30,62 | md | Phào cổ trần gỗ tự nhiên gỗ tần bì bản rộng 100mm, chiều dầy 40mm sơn phủ PU cao cấp 5 lớp gồm 2 lớp lót, 2 lớp phủ mầu và 1 lớp phủ bóng S8 bảo vệ bề mặt sản phẩm | ||
| 52 | Phào chân tường | 30,62 | md | Phào chân tường gỗ tự nhiên tần bì bản rộng 100mm, chiều dầy 25mm sơn phủ PU cao cấp 5 lớp gồm 2 lớp lót, 2 lớp phủ mầu và 1 lớp phủ bóng S8 bảo vệ bề mặt sản phẩm. | ||
| 53 | Lắp bóng dowlight 3 mầu | 42 | Chiếc | Lắp bóng dowlight 3 mầu o110, sử dụng bóng led Asia | ||
| 54 | Đèn led dây | 150 | md | Đèn led dây 3 bóng của Asia | ||
| 55 | Lắp bóng gật gù soi vách | 12 | Chiếc | Lắp bóng gật gù màu vàng soi vách, bóng gật gù 90 độ, sử dụng bóng led Asia | ||
| 56 | Lắp bóng đèn soi tranh | 2 | Bộ | Đèn soi tranh 3 bóng mầu vàng | ||
| 57 | Dây điện, tủ điện, ổ cắm, át, nhân công | 1 | Gói | Hệ thống dây + tủ điện + ổ cắm + át +nhân công lắp điện | ||
| 58 | Sàn gỗ | 58,044 | m2 | Sàn gỗ căm xe tự nhiên sơn PU hoàn thiện | ||
| 59 | Rèm cửa sổ | 7,56 | m2 | Rèm cửa sổ bằng rèm gỗ, bản rèm rộng 35mm. Rèm gồm 3 bộ | ||
| 60 | Bàn tưởng niệm 1 | 1 | Cái | Gỗ hương đục hoa văn | ||
| 61 | Bàn tưởng niệm 2 | 1 | Cái | Gỗ hương đục hoa văn | ||
| 62 | Chữ "KHÔNG CÓ GÌ QUÝ HƠN ĐỘC LẬP TỰ DO" | 1 | Bộ | Chữ Mika vàng bóng | ||
| 63 | Két sắt đặc chủng lưu trữ tài liệu | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật tối thiểu yêu cầu: Két sắt đặc chủng lưu trữ Màu sắc: đen Các thông số chung Kích thước: C x R x S (mm)720 x 600 x600 Độ dày thép thân két: 10 mm Độ dày thép cánh cửa:12mm Độ dày thép ruột két: 1,5 mm Sơn thân và cánh két:Sơn vân sần 2k Chất liệu sơn ốp cánh và đợt di động sơn tĩnh điện vân sần Bản lề thép đặc nguyên khối: 2 bản lề, thép đặc nguyên khối mỗi cánh Mặt khóa :INOX 304 dày 1.0mm Hệ thống chốt: Cánh két phải sử dụng hệ thống chốt xoay 4 chiều (chốt sống được xoay 4 chiều cùng một lúc; đóng, mở cả hệ thống chốt bên trong, bên ngoài, bên trên, bên dưới đều cùng xoay cùng một lúc) Hệ thống chốt: 12 chốt Ø 28 Khóa số đổi mã theo ý muốn (bộ): 01 bộ có xuất xứ rõ ràng có CO kèm theo Khóa chìa (bộ): 01 bộ Tay cầm két (cái): 01 cái (Ø 48 , tay chấu Ø 15) Đợt bên trong két (đợt):01 đợt Chân bánh xe di chuyển (bánh) 04 bánh Ø 62x26 tán chốt đầu dù 16 ly Lớp vật liệu chống cháy bằng hỗn hợp xi măng, sợi thủy tinh, chất tạo bọt chống cháy có độ dày tối thiểu 60mm. Thông số kỹ thuật mở rộng: Màu sắc: đen Thông số tổng quát: Thép thân két, thép cánh cửa, thép ruột két: đạt yêu cầu của mác thép CT3 đạt theo tiêu chuẩn ГOCT 38-89; - Về phần sơn bảo vệ kết cấu sắt, thép: + Độ cứng màng sơn: ≥ 0,2; + Độ bám dính màng sơn (điểm): Điểm 1; + Độ dày lớp sơn: ≥ 60µm. - Khả năng chịu nhiệt độ đến 1.200o C sau 120 phút: Không biến dạng, không bong tróc (Kết quả thí nghiệm kèm theo) Chất liệu sơn thân và cánh két: Sơn vân sần 2k Chất liệu sơn ốp cánh và đợt di động sơn tĩnh điện vân sần Bản lề thép đặc nguyên khối: 2 bản lề, thép đặc nguyên khối mỗi cánh Hệ thống chốt: Cánh két phải sử dụng hệ thống chốt xoay 4 chiều (chốt sống được xoay 4 chiều cùng một lúc; đóng, mở cả hệ thống chốt bên trong, bên ngoài, bên trên, bên dưới đều cùng xoay cùng một lúc) Hệ thống chốt: 12 chốt Ø 28 Khóa số đổi mã theo ý muốn (bộ): 01 bộ có CO rõ ràng Khóa chìa (bộ): 02 bộ Đợt bên trong két (đợt): 01 đợt Lớp vật liệu chống cháy: Lớp vật liệu chống cháy bằng hỗn hợp xi măng, sợi thủy tinh, chất tạo bọt chống cháy có độ dày tối thiểu 60mm Bảo hành: Tối thiểu 60 tháng |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 20Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Ốp vách tiêu âm | 121,87 | m2 | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 2 | Phào trang trí nhựa | 100 | md | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 3 | Trần thạch cao | 85,96 | m2 | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 4 | Sơn trần thạch cao giật cấp | 85,96 | m2 | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 5 | Đèn chiếu sáng | 1 | Hệ thống | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 6 | Đèn chùm | 3 | Cái | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 7 | Sàn gỗ công nghiệp | 85,96 | m2 | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 8 | Nẹp sàn gỗ (hoàn thiện) | 39,5 | md | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 9 | Bàn phòng giao ban lớn | 18 | md | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 10 | Kính mặt bàn | 18 | md | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 11 | Ghế chủ tọa | 1 | Cái | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 12 | Ghế họp | 48 | Cái | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 13 | Bàn phụ phòng giao ban | 8 | Cái | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 14 | Kính mặt bàn phụ phòng giao ban | 8 | Tấm | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 15 | Rèm cửa sổ | 13,23 | m2 | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 16 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 17 | Bục tượng và tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 18 | Ghế chủ tọa | 2 | Chiếc | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 19 | Ghế tiếp khách | 16 | Chiếc | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 20 | Bàn tiếp khách | 3 | Chiếc | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 21 | Đôn loại lớn | 1 | Chiếc | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 22 | Đôn loại nhỏ | 8 | Chiếc | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 23 | Ghế phụ | 20 | Chiếc | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 24 | Tủ để đồ | 1 | Chiếc | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 25 | Tranh đồng trang trí Phòng Tiếp khách | 1 | Chiếc | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 26 | Tủ sắt 2 cánh | 10 | Cái | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 27 | Giường sắt đơn | 10 | Cái | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 28 | Bàn ghế uống nước | 10 | Bộ | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 29 | Kệ để tivi | 10 | Cái | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 30 | Tủ sắt 4 cánh | 18 | Cái | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 31 | Giường sắt đơn | 30 | Cái | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 32 | Tủ sắt LOCKER | 5 | Cái | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 33 | Bàn ăn | 78 | Cái | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 34 | Kính mặt bàn | 78 | Tấm | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 35 | Ghế ăn | 456 | Cái | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 36 | Bàn ăn | 13 | Cái | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 37 | Kính mặt bàn | 13 | Tấm | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 38 | Ghế ăn | 78 | Cái | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 39 | Bàn tròn | 4 | Cái | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 40 | Kính mặt bàn | 4 | Tấm | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 41 | Ghế ăn | 32 | Cái | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 42 | Ốp vách diện tường 1 | 24,15 | m2 | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 43 | Ốp bo viền khung vách + cắt cnc nổi | 2 | Bộ | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 44 | Ốp vách diện tường 2 khu cửa ra vào | 24,12 | m2 | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 45 | Ốp cắt CNC nổi | 10,71 | m2 | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 46 | Ốp vách diện tường 2 khu cửa sổ | 23,52 | m2 | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 47 | Ốp cắt CNC nổi | 3,74 | m2 | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 48 | Ốp vách diện tường 4 | 24,84 | m2 | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 49 | Ốp tấm phù điêu bằng CNC trên Tượng Bác | 12,32 | m2 | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 50 | Tấm trống đồng sau lưng Tượng Bác | 1 | Cái | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 51 | Phào cổ trần | 30,62 | md | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 52 | Phào chân tường | 30,62 | md | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 53 | Lắp bóng dowlight 3 mầu | 42 | Chiếc | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 54 | Đèn led dây | 150 | md | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 55 | Lắp bóng gật gù soi vách | 12 | Chiếc | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 56 | Lắp bóng đèn soi tranh | 2 | Bộ | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 57 | Dây điện, tủ điện, ổ cắm, át, nhân công | 1 | Gói | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 58 | Sàn gỗ | 58,044 | m2 | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 59 | Rèm cửa sổ | 7,56 | m2 | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 60 | Bàn tưởng niệm 1 | 1 | Cái | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 61 | Bàn tưởng niệm 2 | 1 | Cái | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 62 | Chữ "KHÔNG CÓ GÌ QUÝ HƠN ĐỘC LẬP TỰ DO" | 1 | Bộ | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
| 63 | Két sắt đặc chủng lưu trữ tài liệu | 2 | Cái | Trụ sở làm việc mới cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 20 ngày |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.000.831.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.400.166.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.267.054.000 đồng/ hợp đồng hoặc đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.267.054.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.534.108.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.267.054.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.267.054.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.534.108.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.267.054.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.267.054.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.534.108.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: trong vòng 24 tháng. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | 01 Cán bộ điều hành, quản lý chung | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Đã làm Quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu về cung cấp lắp đặt thiết bị(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | 01 Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên, còn hiệu lực;- Đã làm công tác tương tự ít nhất 01 gói thầu về thi công, lắp đặt thiết bị(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 1 |
| 3 | 01 Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo- Có kinh nghiệm thực hiện việc nghiệm thu, thanh quyết toán(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ốp vách tiêu âm | 121,87 | m2 | Ốp vách gỗ công nghiệp tráng phủ melamine tiêu âm 4 lớp gồm cao su non, lớp xương gỗ công nghiệp và lớp melamine dầy 12 mm bọc vải địa | ||
| 2 | Phào trang trí nhựa | 100 | md | Phào nhựa trang trí | ||
| 3 | Trần thạch cao | 85,96 | m2 | Trần thạch cao giật cấp trang trí phòng họp khung xương bằng thép, tấm thạch cao dầy 9 mm | ||
| 4 | Sơn trần thạch cao giật cấp | 85,96 | m2 | Nhân công và bả trần thạch cao, bả phẳng đẹp, sơn trần bằng sơn Jutun gồm 1 lớp lót, 2 lớp mầu. | ||
| 5 | Đèn chiếu sáng | 1 | Hệ thống | Hệ thống điện chiếu sáng gồm đèn, đây điện | ||
| 6 | Đèn chùm | 3 | Cái | Đèn chùm pha lê bóng LED, D = 800 mm | ||
| 7 | Sàn gỗ công nghiệp | 85,96 | m2 | Sàn gỗ công nghiệp dầy 12 mm | ||
| 8 | Nẹp sàn gỗ (hoàn thiện) | 39,5 | md | Nẹp sàn kết thúc | ||
| 9 | Bàn phòng giao ban lớn | 18 | md | - Bàn hình chữ nhật thiết kế kiểu bàn ghép bằng gỗ công nghiệp tráng phủ melamine, mặt bàn trang trí nẹp chỉ đồng mầu vàng, yếm bàn dài sát đất trang trí phào nổi. - Bàn có đợt để tài liệu - Bàn có khoét lỗ để đi dây micro - Bàn có rãnh để hoa rộng 600 mm | ||
| 10 | Kính mặt bàn | 18 | md | Kính dầy 8 mm mài mỏ vịt | ||
| 11 | Ghế chủ tọa | 1 | Cái | - Ghế chủ toạ có tay chất liệu gỗ hương đá toàn bộ đã qua tẩm sấy, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt. - Tay ghế được sản xuất theo đường cong phù hợp để tạo cảm giác thoải mái khi ngồi. - Cạnh tay được mài cong để tạo cảm giác thoải mái khi ngồi làm việc lâu dài. - Ghế được sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Độ bền sơn phải đảm bảo, không bị rộ sơn, mức độ phủ bóng đều trên bề mặt. - Đệm và tựa ghế bọc nỉ hoặc da công nghiệp cao cấp nhập khẩu. | ||
| 12 | Ghế họp | 48 | Cái | - Phần khung: Tay ghế và chân ghế chất liệu thép OVAN 20x45mm được mạ Ni-Cr cao cấp chống gỉ, độ dầy thép mạ của khung chân ghế là 1.8mm. Toàn bộ hệ thống khung tay chân đều được uốn bằng máy uốn thép đa năng, đảm bảo không ảnh hưởng đến chất lượng ống thép, các điểm uốn đều, đẹp, không bị gập ống + Phần tay ghế ốp da cao cấp dầy 32mm, viền may tay ghế bo cạnh, các đường may múi thẳng, mịn tuyệt đối tạo cảm giác sang trọng cho sản phẩm + Phần chân ghế bọc nhựa ABS siêu bền ở 4 góc dễ dàng di chuyển mà không làm xước mặt sàn nhà - Lưng tựa và đệm ngồi bằng chất liệu nệm mút xốp (PU Foam) được bọc da cao cấp màu ghi xám hoàn thiện, loại da không bị xước, siêu bền, siêu êm. Bề mặt da dai, bền chắc, độ đàn hồi cao, Da bọc xung quanh đệm mút lót và cốt đệm và tựa lưng trong bằng chất liệu gỗ tự nhiên ván dán chống ẩm. Cả đệm lưng và đệm ngồi đều được may chỉ trang trí, các đường may múi thẳng, mịn tuyệt đối tạo điểm nhấn cho sản phẩm. Phần đỡ tựa lưng ghế được bắt liên kết giữa hai tay và bắt vòng đỡ phía sau tựa ghế bằng thép dẹt độ dầy 3mm được mạ chống gỉ. Chi tiết: Đệm, tựa ghế: - Chất liệu mút xốp (PU Foam), xử lý chất kháng khuẩn + Mật độ: tối thiểu 80kg/m3 + Lực nén ILD: 195 ~ 205N + Khả năng đàn hồi: 85 ~ 95% + Độ chịu kéo: tối thiểu 0.55 Mpa + Độ chịu xé: tối thiểu 1.8 kN/m + Chiều dầy lớn nhất tựa lưng ghế hoàn thiện 65mm + Viền ốp tựa lưng ghế được may bằng da cao cấp có lỗ thoáng khí tạo sự êm ái và mềm mại cho tựa lưng người ngồi. + Chiều cao từ dưới chân đến hết đệm ghế là 475mm + Chiều cao từ dưới chân đến hết phần tay ghế là 685mm + Chiều cao từ dưới đáy đệm ngồi ghế đến hết tựa lưng là 640mm + Tựa lưng ghế được may hình chữ H đối xứng có điểm cong R từ 20 đến 45, các múi chỉ được may chìm múi thẳng, mịn tuyệt đối thẩm mỹ không lộ đường may của chỉ. Chiều cao từ đệm ghế đến điểm cong R dưới của tựa lưng ghế là 107mm, Chiều cao từ đỉnh tựa lưng ghế đến điểm cong R trên của tựa lưng ghế là 189mm. + Chiều rộng nhỏ nhất của tựa lưng ghế là 466mm, chiều rộng lớn nhất của tựa lưng ghế là 500mm + Chiều dầy lớn nhất đệm ngồi ghế hoàn thiện 70mm, chiều rộng lớn nhất của đệm ghế là 500mm + Chiều rộng chân ghế lớn nhất là 535mm - Khung thép ghế độ dầy 1.8mm Chất liệu Da ghế: - Độ dầy: tối thiểu 1 mm - Trọng lượng đơn vị: tối thiểu 235g/m2 - Chịu mài mòn: tối thiểu 20.000 Rubs - Cường độ chịu kéo: tối thiểu 1200N (kéo cong) và 2200N (kéo ngang) - Độ bền mầu: cấp độ 4-5 | ||
| 13 | Bàn phụ phòng giao ban | 8 | Cái | - Bàn hình chữ nhật thiết kế kiểu bàn ghép bằng gỗ công nghiệp tráng phủ melamine, mặt bàn trang trí nẹp chỉ đồng mầu vàng, yếm bàn dài sát đất trang trí phào nổi. - Bàn có đợt để tài liệu | ||
| 14 | Kính mặt bàn phụ phòng giao ban | 8 | Tấm | Kính dầy 8 mm mài mỏ vịt | ||
| 15 | Rèm cửa sổ | 13,23 | m2 | Rèm cuốn cầu vồng 3 bộ | ||
| 16 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Gỗ tự nhiên nhóm III, phủ sơn PU hoàn thiện Kích thước: 1200x800x600mm | ||
| 17 | Bục tượng và tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Gỗ tự nhiên nhóm III, phủ sơn PU hoàn thiện Kích thước: 1200x800x600mm | ||
| 18 | Ghế chủ tọa | 2 | Chiếc | - Ghế chủ toạ chất liệu gỗ tự nhiên hương đá tay ghế 14 cm toàn bộ đã qua tẩm sấy, xử lý chống cong vênh, mọt. - Tay ghế được sản xuất theo đường cong phù hợp để tạo cảm giác thoải mái khi ngồi. Cạnh tay được mài cong để tạo cảm giác thoải mái khi ngồi. - Ghế được sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Độ bền sơn phải đảm bảo, không bị rộ sơn, mức độ phủ bóng đều trên bề mặt. | ||
| 19 | Ghế tiếp khách | 16 | Chiếc | - Ghế tiếp khách chất liệu gỗ hương đá tay 12 cm toàn bộ đã qua tẩm sấy, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt. - Tay ghế được sản xuất theo đường cong phù hợp để tạo cảm giác thoải mái khi ngồi. Cạnh tay được mài cong để tạo cảm giác thoải mái khi ngồi làm việc lâu dài. - Ghế được sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Độ bền sơn phải đảm bảo, không bị rộ sơn, mức độ phủ bóng đều trên bề mặt. | ||
| 20 | Bàn tiếp khách | 3 | Chiếc | Bàn hình chữ nhật thiết kế kiểu mặt ghép bằng gỗ hương đá, toàn bộ đã qua tẩm sấy, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Độ bền sơn phải đảm bảo, không bị rộ sơn, mức độ phủ bóng đều trên bề mặt PU cao cấp. | ||
| 21 | Đôn loại lớn | 1 | Chiếc | Đôn có mặt hình vuông thiết kế kiểu mặt ghép bằng gỗ hương đá, toàn bộ đã qua tẩm sấy, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Độ bền sơn phải đảm bảo, không bị rộ sơn, mức độ phủ bóng đều trên bề mặt PU cao cấp. | ||
| 22 | Đôn loại nhỏ | 8 | Chiếc | Đôn có mặt hình vuông thiết kế kiểu mặt ghép bằng gỗ hương đá, toàn bộ đã qua tẩm sấy, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Độ bền sơn phải đảm bảo, không bị rộ sơn, mức độ phủ bóng đều trên bề mặt PU cao cấp. | ||
| 23 | Ghế phụ | 20 | Chiếc | Ghế phụ chất liệu gỗ hương đá, toàn bộ đã qua tẩm sấy, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt. Ghế được sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Độ bền sơn phải đảm bảo, không bị rộ sơn, mức độ phủ bóng đều trên bề mặt. | ||
| 24 | Tủ để đồ | 1 | Chiếc | Tủ hình chữ nhật thiết kế kiểu mặt ghép bằng gỗ hương đá, toàn bộ đã qua tẩm sấy, xử lý chống cong vênh, chống mối mọt, sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Độ bền sơn phải đảm bảo, không bị rộ sơn, mức độ phủ bóng đều trên bề mặt PU cao cấp. | ||
| 25 | Tranh đồng trang trí Phòng Tiếp khách | 1 | Chiếc | Tranh đúc bằng đồng, nội dung "Các Vua Hùng đã có công dựng nước, Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước". - Vật liệu: Đồng vàng nguyên tấm, đồng được được thúc cho khổ 3.000 x 1.400 mm, độ dầy tấm: 1mm. - Tranh được gò nổi bằng tay thủ công hoàn toàn, không dùng máy móc. - Phần nội dung bức tranh được gò nổi từ 20 - 30 mm, có hình ảnh Bác Hồ và các chiến sỹ Sư đoàn 308 tại Đền Giếng (thuộc Khu di tích lịch sử Đền Hùng - Phú Thọ). - Phía sau tranh có hệ khung xương inox tăng cường độ cứng. | ||
| 26 | Tủ sắt 2 cánh | 10 | Cái | Vật liệu chính - Tủ có 2 khoang, mỗi khoang chia làm 3 ngăn với các đợt và xuốt treo quần áo. - Mỗi cánh tủ được trang bị tay nắm và một bộ khoá chìa, tay nắm được thiết kế chắc chắn thuận tiện cho việc đóng mở. - Thân tủ và cánh tủ: Thép CT3 độ dầy 1 mm (thép loại 1) - Chân tủ: Thép CT3 độ dầy 1,5mm được dập nguyên khối có tạo hình vát chéo R (R9,5 đến R11). - Cánh tủ sử dụng bản lề cối phi 10*80 - Chân tủ được hàn bánh xe sắt CT3 chịu lực di động, bánh xe phi 50*20 - Chốt bánh xe chiều dài 50, phi 8 tán chốt 13mm - Khóa tủ: Khóa Việt Tiệp mã số KT97, mỗi ổ khóa có 2 chìa - Màu sơn: Bề mặt sơn tủ mầu ghi, trong có lót sơn chống gỉ, lớp vân búa nổi lên toàn bộ bề mặt tủ (Cánh tủ vân búa mầu sáng, đố thân tủ sơn mầu ghi sẫm). - Mặt trong tủ sơn phủ mầu ghi sáng, trong có lót sơn chống gỉ - Về phần sơn bảo vệ kết cấu sắt, thép: + Độ cứng màng sơn: ≥ 0,2; + Độ bám dính màng sơn (điểm): Điểm 1; + Độ dày lớp sơn: ≥ 60µm. - Khả năng chịu nhiệt độ đến 1.200o C sau 120 phút: Không biến dạng, không bong tróc (Kết quả thí nghiệm kèm theo) Chất liệu sơn thân và cánh tủ: Sơn vân sần 2k - Tay nắm tủ bằng nhôm được mạ Crôm sáng bóng, tay nắm tròn phi 29 - Thân tủ, cánh tủ phẳng, khe giữa cánh và thân tủ 0,5 đến 1,2mm, tủ đảm bảo kín khít đóng mở dễ dàng - Các mối hàn đính phải đảm bảo độ chắc, bền, thẩm mỹ, khoảng cách giữa các mối hàn từ 100 - 150mm. - Toàn bộ tủ được hàn liền thành khối | ||
| 27 | Giường sắt đơn | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật tối thiểu yêu cầu: - KT: 2000x920x 900mm - Đốc giường thép ống phi 48, dày 1,6mm. - Chắn Đầu giường, đuôi giường làm bằng ống phi 16 độ dày 1mm được lốc kiểu trúc có hình dạng 3 gân, hai đầu bóp nhỏ thành phi 10 để tăng độ thẩm mỹ trên đầu giường và đuôi giường. - Thành giường thép hộp 60x30, dày 1,5mm. - Thanh giường bằng thép hộp 40x20, dày 1,2mm. - Dát giường thép tấm dày 1,2 mm chấn vuông cường lực. - Cọc màn thép ống phi 16 dày 1mm được lốc kiểu trúc có hình dạng 3 gân, hai đầu bóp nhỏ thành phi 10 để tăng độ thẩm mỹ. - 01 hòm tôn làm bằng thép tấm cán nguội dày 1mm có khóa KT97. - Toàn bộ giường được sơn tĩnh điện, vân sần màu sáng. Thông số kỹ thuật mở rộng: Các chi tiết khác bằng thép hộp dày 1,2mm Toàn bộ giường sơn tĩnh điện vân sần màu sáng phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 8789: 2011. + Sản phẩm đạt kết quả kiểm nghiệm của tiêu chuẩn: TCVN197:2014; TCVN 198: 2008; ASTM E376:2011; + Đối với độ bền của lớp sơn được kiểm nghiệm theo TCVN 8789:2011. + Độ mịn: ≥ 23 μm (TCVN 2091:2008). + Độ cứng màng sơn (TCVN 2098: 2007) ≥ 0,4. + Độ bền va đập Kg.cm (TCVN2100: 2007) ≥ 55. + Độ bám dính của màng sơn: Điểm (TCVN 2097:2015): ≥1. + Kết quả thử nghiệm độ cứng màng sơn, độ bám dính màng sơn, độ dày lớp sơn theo TCVN8789:2011; ASTM D3359:1993; ASTM D3363:92A; ASTM D4138:1994; ISO 2808:2007. + Sơn được sử dụng đáp ứng: không bị thay đổi màu sắc, không loang màu, đốm, không phồng rộp, nứt hoặc bong tróc, không bị phấn hoa, muối hoa hoặc rêu mốc dính bám đối với phương pháp thử độ bền thời tiết theo tiêu chuẩn TCVN 9277:2012; EN 1062-11 JIS K5668:2003 với các chỉ tiêu thử nghiệm: Độ thử bền thời tiết nhân tạo. - Thử dưới đèn huỳnh quang tử ngoại và nước (Tia UV); Độ bền gia tốc thời tiết sau 240 giờ; Độ bền thời tiết tự nhiên ngoài trời sau 12 tháng; (TCVN 8785-2011; TCVN 8789-2011; JIS K5668:2003) kèm theo HSDT Sản xuất đáp ứng tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 và phù hợp với tiêu chuẩn TCCS-AN23:2019 | ||
| 28 | Bàn ghế uống nước | 10 | Bộ | - Gỗ tự nhiên nhóm III, đã qua tẩm sấy. - Bộ nhỏ gồm bàn + 02 ghế. - Hoàn thiện sơn PU màu cánh gián. | ||
| 29 | Kệ để tivi | 10 | Cái | Khung xương gỗ tự nhiên nhóm III; mặt, thành gỗ công nghiệp dán venneer. Hoàn thiện sơn PU màu cánh gián | ||
| 30 | Tủ sắt 4 cánh | 18 | Cái | Vật liệu chính - Tủ có 4 khoang, mỗi khoang chia làm 2 ngăn bới các đợt cố định. - Mỗi cánh tủ được trang bị tay nắm và một bộ khoá chìa, tay nắm được thiết kế chắc chắn thuận tiện cho việc đóng mở. - Thân tủ và cánh tủ: Thép CT3 độ dầy 1 mm (thép loại 1) - Chân tủ: Thép CT3 độ dầy 1,5mm được dập nguyên khối có tạo hình vát chéo R (R9,5 đến R11). - Cánh tủ sử dụng bản lề cối phi 10*80 - Chân tủ được hàn bánh xe sắt CT3 chịu lực di động, bánh xe phi 50*20 - Chốt bánh xe chiều dài 50, phi 8 tán chốt 13mm - Khóa tủ: Khóa Việt Tiệp mã số KT97, mỗi ổ khóa có 2 chìa - Màu sơn: Bề mặt sơn tủ mầu ghi, trong có lót sơn chống gỉ, lớp vân búa nổi lên toàn bộ bề mặt tủ (Cánh tủ vân búa mầu sáng, đố thân tủ sơn mầu ghi sẫm). - Mặt trong tủ sơn phủ mầu ghi sáng, trong có lót sơn chống gỉ - Về phần sơn bảo vệ kết cấu sắt, thép: + Độ cứng màng sơn: ≥ 0,2; + Độ bám dính màng sơn (điểm): Điểm 1; + Độ dày lớp sơn: ≥ 60µm. - Khả năng chịu nhiệt độ đến 1.200o C sau 120 phút: Không biến dạng, không bong tróc (Kết quả thí nghiệm kèm theo) Chất liệu sơn thân và cánh tủ: Sơn vân sần 2k - Tay nắm tủ bằng nhôm được mạ Crôm sáng bóng, tay nắm tròn phi 29 - Thân tủ, cánh tủ phẳng, khe giữa cánh và thân tủ 0,5 đến 1,2mm, tủ đảm bảo kín khít đóng mở dễ dàng - Các mối hàn đính phải đảm bảo độ chắc, bền, thẩm mỹ, khoảng cách giữa các mối hàn từ 100 - 150mm. - Toàn bộ tủ được hàn liền thành khối | ||
| 31 | Giường sắt đơn | 30 | Cái | Thông số kỹ thuật tối thiểu yêu cầu: - KT: 2000x920x 900mm - Đốc giường thép ống phi 48, dày 1,6mm. - Chắn Đầu giường, đuôi giường làm bằng ống phi 16 độ dày 1mm được lốc kiểu trúc có hình dạng 3 gân, hai đầu bóp nhỏ thành phi 10 để tăng độ thẩm mỹ trên đầu giường và đuôi giường. - Thành giường thép hộp 60x30, dày 1,5mm. - Thanh giường bằng thép hộp 40x20, dày 1,2mm. - Dát giường thép tấm dày 1,2 mm chấn vuông cường lực. - Cọc màn thép ống phi 16 dày 1mm được lốc kiểu trúc có hình dạng 3 gân, hai đầu bóp nhỏ thành phi 10 để tăng độ thẩm mỹ. - 01 hòm tôn làm bằng thép tấm cán nguội dày 1mm có khóa KT97. - Toàn bộ giường được sơn tĩnh điện, vân sần màu sáng. Thông số kỹ thuật mở rộng: Các chi tiết khác bằng thép hộp dày 1,2mm Toàn bộ giường sơn tĩnh điện vân sần màu sáng phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 8789: 2011. + Sản phẩm đạt kết quả kiểm nghiệm của tiêu chuẩn: TCVN197:2014; TCVN 198: 2008; ASTM E376:2011; + Đối với độ bền của lớp sơn được kiểm nghiệm theo TCVN 8789:2011. + Độ mịn: ≥ 23 μm (TCVN 2091:2008). + Độ cứng màng sơn (TCVN 2098: 2007) ≥ 0,4. + Độ bền va đập Kg.cm (TCVN2100: 2007) ≥ 55. + Độ bám dính của màng sơn: Điểm (TCVN 2097:2015): ≥1. + Kết quả thử nghiệm độ cứng màng sơn, độ bám dính màng sơn, độ dày lớp sơn theo TCVN8789:2011; ASTM D3359:1993; ASTM D3363:92A; ASTM D4138:1994; ISO 2808:2007. + Sơn được sử dụng đáp ứng: không bị thay đổi màu sắc, không loang màu, đốm, không phồng rộp, nứt hoặc bong tróc, không bị phấn hoa, muối hoa hoặc rêu mốc dính bám đối với phương pháp thử độ bền thời tiết theo tiêu chuẩn TCVN 9277:2012; EN 1062-11 JIS K5668:2003 với các chỉ tiêu thử nghiệm: Độ thử bền thời tiết nhân tạo. - Thử dưới đèn huỳnh quang tử ngoại và nước (Tia UV); Độ bền gia tốc thời tiết sau 240 giờ; Độ bền thời tiết tự nhiên ngoài trời sau 12 tháng; (TCVN 8785-2011; TCVN 8789-2011; JIS K5668:2003) kèm theo HSDT Sản xuất đáp ứng tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 và phù hợp với tiêu chuẩn TCCS-AN23:2019 | ||
| 32 | Tủ sắt LOCKER | 5 | Cái | - Khung tủ chắc chắn và rất vững chãi, được làm từ thép cuộn cao cấp đảm bảo chất lượng hoàn hảo, mang độ bền bỉ cao không rơi vào tình trạng ọp ẹp, xập xệ. Chân tủ được gắn 4 chân cao su ở dưới giúp tủ sắt có thể đứng vững tại mọi bề mặt địa điểm. - Tủ có 02 khoang, mỗi khoang có 03 cánh riêng biệt chia tủ làm 06 cánh. Bên trong mỗi cánh tủ có 01 đợt để đồ. | ||
| 33 | Bàn ăn | 78 | Cái | - Bàn hình chữ nhật thiết kế kiểu mặt ghép bằng gỗ nhóm 3 dầy 5 cm sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Độ bền sơn phải đảm bảo, không bị rộ sơn, mức độ phủ bóng đều trên bề mặt PU cao cấp. - Chân bàn hình vuông 8 cm | ||
| 34 | Kính mặt bàn | 78 | Tấm | Kính dày 10 mm mài xiết cạnh | ||
| 35 | Ghế ăn | 456 | Cái | Ghế gỗ tựa vai vuông loại ba nan nhóm III đã qua tẩm sấy; Hoàn thiện sơn PU màu cánh gián | ||
| 36 | Bàn ăn | 13 | Cái | - Bàn hình chữ nhật thiết kế kiểu mặt ghép 2 tầng bằng gỗ nhóm 3 dầy 5 cm sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Độ bền sơn phải đảm bảo, không bị rộ sơn, mức độ phủ bóng đều trên bề mặt PU cao cấp. - Chân bàn hình vuông 8 cm | ||
| 37 | Kính mặt bàn | 13 | Tấm | Kính dầy 10mm mài xiết cạnh | ||
| 38 | Ghế ăn | 78 | Cái | Ghế gỗ tựa vai vuông loại ba nan nhóm III đã qua tẩm sấy; Hoàn thiện sơn PU màu cánh gián | ||
| 39 | Bàn tròn | 4 | Cái | Bàn hình tròn D = 1.380 thiết kế kiểu mặt ghép bằng gỗ gõ đỏ kính 2 tầng sơn phủ PU 4 lớp theo yêu cầu 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ màu và 1 lớp sơn phủ bóng. Độ bền sơn phải đảm bảo, không bị rộ sơn, mức độ phủ bóng đều trên bề mặt PU cao cấp. - Chân bàn hình trụ đường kính 18mm | ||
| 40 | Kính mặt bàn | 4 | Tấm | Kính dầy 10mm mài xiết cạnh; D = 1.380 | ||
| 41 | Ghế ăn | 32 | Cái | Ghế gỗ tựa vai tròn đục hoa văn gỗ gõ đỏ đã qua tẩm sấy; Hoàn thiện sơn PU màu cánh gián | ||
| 42 | Ốp vách diện tường 1 | 24,15 | m2 | Ốp vách gỗ cho hai bên hộp dán chữ "VÌ AN NINH TỔ QUỐC, VÌ HẠNH PHÚC NHÂN DÂN" Ốp vách gỗ công nghiệp gỗ MFC lõi xanh chống ẩm tấm Thái Lan nhập khẩu dầy 9mm, bề mặt phủ lớp verneer gõ đỏ dầy 3mm sơn phủ PU cao cấp 5 lớp gồm 2 lớp lót, 2 lớp phủ mầu và 1 lớp phủ bóng S8 bảo vệ bề mặt sản phẩm. Phần hộp sau lưng vách hàn khung sắt mạ kẽm dầy 500mm để bắt vách. | ||
| 43 | Ốp bo viền khung vách + cắt cnc nổi | 2 | Bộ | Ốp bo viền khung vách và cắt nổi CNC gỗ bằng gỗ MFC lõi xanh chống ẩm tấm Thái Lan nhập khẩu dầy 9mm, bề mặt tráng phủ melamine bảo vệ bề mặt sản phẩm. | ||
| 44 | Ốp vách diện tường 2 khu cửa ra vào | 24,12 | m2 | Ốp vách gỗ công nghiệp gỗ MFC lõi xanh chống ẩm tấm Thái Lan nhập khẩu dầy 9mm, bề mặt phủ lớp verneer sồi dầy 3mm sơn phủ PU cao cấp 5 lớp gồm 2 lớp lót, 2 lớp phủ mầu và 1 lớp phủ bóng S8 bảo vệ bề mặt sản phẩm. Vách được ốp tạo hộp dầy 30mm. Kích thước: (8400x3500) - (1200x2200) x 2 bộ mm = 24.12 m2 | ||
| 45 | Ốp cắt CNC nổi | 10,71 | m2 | Ốp hình bông hoa sen cắt nổi và cắt nổi bo viền khung CNC gỗ bằng gỗ MFC lõi xanh chống ẩm tấm, Thái Lan nhập khẩu dầy 9mm, bề mặt tráng phủ melamine bảo vệ bề mặt sản phẩm. | ||
| 46 | Ốp vách diện tường 2 khu cửa sổ | 23,52 | m2 | Ốp vách gỗ công nghiệp gỗ MFC lõi xanh chống ẩm tấm Thái Lan nhập khẩu dầy 9mm, bề mặt tráng phủ melamine bảo vệ bề mặt sản phẩm. Vách được ốp tạo hộp dầy 30mm Kích thước: (8400x3500) - (2100x1400) x 2 bộ mm = 23.52m2 | ||
| 47 | Ốp cắt CNC nổi | 3,74 | m2 | Ốp hình bông hoa sen cắt nổi và cắt nổi bo viền khung CNC gỗ bằng gỗ gõ đỏ tự nhiên dầy 12mm bản rộng 160mm, phần viền sơn phủ PU cao cấp 5 lớp gồm 2 lớp lót, 2 lớp phủ mầu và 1 lớp phủ bóng S8 bảo vệ bề mặt sản phẩm. | ||
| 48 | Ốp vách diện tường 4 | 24,84 | m2 | Ốp vách gỗ công nghiệp gỗ gỗ công nghiệp gỗ MFC lõi xanh chống ẩm tấm Thái Lan nhập khẩu dầy 9mm, bề mặt tráng phủ melamine bảo vệ bề mặt sản phẩm. | ||
| 49 | Ốp tấm phù điêu bằng CNC trên Tượng Bác | 12,32 | m2 | Tấm phù điêu trên trần khung vách và cắt nổi CNC gỗ bằng gỗ gõ đỏ tự nhiên dầy 25mm, phần viền sơn phủ PU cao cấp 5 lớp gồm 2 lớp lót, 2 lớp phủ mầu và 1 lớp phủ bóng S8 bảo vệ bề mặt sản phẩm. Tấm gỗ được bắt vào tấm cốt nền gỗ lõi xanh chống ẩm dầy 15mm. Toàn bộ phần vách độ dầy 40mm | ||
| 50 | Tấm trống đồng sau lưng Tượng Bác | 1 | Cái | D = 900 mm - Chất liệu: Đồng đen nguyên chất, độ dày 0,5 mm, nguyên khối. - Được gia công thủ công hoàn toàn, không dùng máy móc. - Phần nội dung tấm trống đồng được gò nổi từ 30 mm. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Chúng ta trở nên mạnh mẽ, từng trải và tự tin nhờ nhờ từng trải nghiệm mà chúng ta thực sự dừng lại để nhìn thẳng vào mặt nỗi sợ… chúng ta phải làm điều mà chúng ta nghĩ mình không thể. "
Eleanor Roosevelt
Sự kiện ngoài nước: Ngày 18-4-1955, Hội nghị Á Phi đã khai mạc tại Bǎngđung Indônêsia, 29 đoàn đại biểu chính phủ các nước Á Phi là thành viên chính thức tới dự hội nghị. Thành phần đại biểu gồm nhiều vị đứng đầu chính phủ các nước Á Phi. Đoàn đại biểu Việt Nam Dân chủ cộng hoà tham dự hội nghị do đồng chí Phạm Vǎn Đồng dẫn đầu. Chương trình nghị sự của hội nghị Á Phi gồm 5 mục: - Hợp tác kinh tế - Hợp tác vǎn hoá - Quyền con người và quyền tự quyết - Vấn đề các dân tộc phụ thuộc - Đẩy mạnh phong trào hoà bình và hợp tác quốc tế. Hội nghị tuyên bố: Chủ nghĩa thực dân với mọi hình thức biểu hiện của nó, là một tai hoạ, cần chấm dứt mau chóng. Việc áp bức và bóc lột là một sự phủ nhận những quyền cơ bản của con người, trái với hiến chương Liên hiệp quốc ngǎn cản sự nghiệp hoà bình thế giới và sự hợp tác quốc tế. Hội nghị lên án những chính sách và hành động phân biệt chủng tộc ở nhiều vùng rộng lớn châu Phi và nhiều nơi trên thế giới xâm phạm quyền con người, phủ nhận phẩm giá con người.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.