Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Chất chuẩn huyết học mức 1 |
- |
- |
- |
2026 trở về sau |
90 |
ml |
Bao gồm tế bào RBC, WBC, PLT, NRBC có nguồn gốc từ máu người |
|||||||
2 |
Chất chuẩn huyết học mức 2 |
- |
- |
- |
2026 trở về sau |
90 |
ml |
Bao gồm tế bào RBC, WBC, PLT, NRBC có nguồn gốc từ máu người. |
|||||||
3 |
Chất chuẩn huyết học mức 3 |
- |
- |
- |
2026 trở về sau |
90 |
ml |
Bao gồm tế bào RBC, WBC, PLT, NRBC có nguồn gốc từ máu người. |
|||||||
4 |
Dung dịch pha loãng để đo hồng cầu lưới |
- |
- |
- |
2026 trở về sau |
2 |
lít |
Công dụng: Dung dịch pha loãng mẫu cho máy xét nghiệm huyết học tự động dùng cho kênh RET và PLT-F. Thành phần: Tricine buffer 0.17% |
|||||||
5 |
Dung dịch nhuộm để đo hồng cầu lưới |
- |
- |
- |
2026 trở về sau |
24 |
ml |
Công dụng: được sử dụng để đánh dấu hồng cầu lưới trong các mẫu máu đã được pha loãng nhằm xác định số lượng hồng cầu lưới, tỷ lệ phần trăm hồng cầu lưới và số lượng tiểu cầu bằng máy xét nghiệm huyết học tự động
Thành phần: Polymethine dye 0.03%; methanol 7.9%; Ethylene Glycol 92.0% |
|||||||
6 |
PP2600298068 |
Phần 05: Hoá chất cho máy đông máu tự động model CN 3000 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long |
3 |
7 |
||||||||||
7 |
Chất chuẩn cho các xét nghiệm đông máu thương qui mức 1 |
- |
- |
- |
2026 trở về sau |
120 |
ml |
Thành phần: Thuốc thử đông khô chứa huyết tương người
Độ ổn định sau hoàn nguyên: 16 giờ khi bảo quản ở 2 - 8 độ C, 8 giờ khi bảo quản ở 15 - 25 độ C. |
|||||||
8 |
Chất chuẩn cho các xét nghiệm đông máu thương qui mức 2 |
- |
- |
- |
2026 trở về sau |
70 |
ml |
Thành phần: Thuốc thử đông khô chứa huyết tương người
Độ ổn định sau hoàn nguyên: 16 giờ khi bảo quản ở 2 - 8 độ C, 8 giờ khi bảo quản ở 15 - 25 độ C. |
|||||||
9 |
PP2600298069 |
Phần 06: Hoá chất cho máy xét nghiệm PCR ABBOTT M2000 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long |
3 |
7 |
||||||||||
10 |
RealTime HBV Amplification Reagent Kit |
- |
- |
- |
Từ 2025 trở về sau |
384 |
Test |
Mỗi bộ gồm:
1 chai chứa AmpliTaq Gold Enzyme trong dung dịch đệm với chất ổn định.
1 chai thuốc thử HBV Oligonucleotide. Dưới 0.1% Oligonucleotides tổng hợp và dưới 0,2% dNTPs trong dung dịch đệm với reference dye. Chất bảo quản: Natri azide và ProClin 950 0,15%.
1 chai thuốc thử hoạt hóa. Chứa Magnesium chloride 38 mM trong dung dịch đệm. Chất bảo quản: Natri azide và ProClin 950 0,15%.
4 chai mẫu chứng nội bộ chứa <0.01% DNA plasmid không gây nhiễm dạng mạch thẳng trong dung dịch đệm. Chất bảo quản: Natri azide và ProClin 950 0,15%.
Xuất xứ: Các nước trong khối G7 |
|||||||
11 |
RealTime HBV Control Kit |
- |
- |
- |
Từ 2025 trở về sau |
1 |
Hộp ≥ 24 chai |
Mẫu chứng âm tính 8 chai/ống : Huyết tương người âm tính. Chất bảo quản: ProClin 300 0,1% và ProClin 950 0,15%.
Mẫu chứng dương tính nồng độ thấp 8 chai/ống và Mẫu chứng dương tính nồng độ cao 8 chai/ống chứa Huyết tương bị bất hoạt bằng nhiệt có phản ứng của HBV DNA trong huyết tương người âm tính. Chất bảo quản: 0,1% ProClin 300 và ProClin 950 0,15%.
Xuất xứ : Các nước trong khối G7 |
|||||||
12 |
RealTime HBV Calibrator Kit |
- |
- |
- |
Từ 2025 trở về sau |
1 |
Hộp ≥ 24 chai |
Mẫu chuẩn A:12 chai/ống, mỗi chai/ống 1.3ml: < 0,01% HBV DNA plasmid không gây nhiễm dạng mạch thẳng trong dung dịch đệm. Chất bảo quản: Natri azide và ProClin 950 0,15%.
Mẫu chuẩn B:12 chai/ống x 1,3 ml: < 0,01% HBV DNA plasmid không gây nhiễm dạng mạch thẳng trong dung dịch đệm. Chất bảo quản: Natri azide và ProClin 950 0,15%.
Xuất xứ : Các nước trong khối G7 |
|||||||
13 |
Proteinase K Recombinant, PCR Grade |
- |
- |
- |
Từ 2025 trở về sau |
39.2 |
ml |
Hộp 4 chai chứa: Proteinase K (< 2%). Hoạt tính: ≥ 600 Units/ml (37°C; có hemoglobin).
Xuất xứ: Các nước trong khối G7 |
|||||||
14 |
RealTime HCV Control Kit |
- |
- |
- |
Từ 2025 trở về sau |
0.5 |
Hộp ≥ 24 chai |
Mẫu chứng âm tính 8 chai/ống : Huyết tương người âm tính. Chất bảo quản: ProClin 300 0,1% và ProClin 950 0,15%.
Mẫu chứng dương tính nồng độ thấp 8 chai/ống Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HCV trong huyết tương người âm tính. Chất bảo quản: ProClin 300 0,1% và ProClin 950 0,15%.
Mẫu chứng dương tính nồng độ cao 8 chai/ống Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HCV trong huyết tương người âm tính. Chất bảo quản: ProClin 300 0,1% và ProClin 950 0,15%.
Xuất xứ : Các nước trong khối G7 |
|||||||
15 |
RealTime HCV Calibrator Kit |
- |
- |
- |
Từ 2025 trở về sau |
0.75 |
Hộp ≥ 24 chai |
Mẫu chuẩn A: 12 chai/ống: Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HCV trong huyết tương người âm tính. Chất bảo quản: 0,1% ProClin 300 và 0,15% ProClin 950
Mẫu chuẩn B 12 chai/ống Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HCV trong huyết tương người âm tính. Chất bảo quản: 0,1% ProClin 300 và 0,15% ProClin 950. xuất xứ : Các nước trong khối G7 |
|||||||
16 |
RealTime HIV-1 Reagent Kit |
- |
- |
- |
Từ 2025 trở về sau |
192 |
Test |
Mỗi bộ gồm:
• 1 chai stable rTth Polymerase Enzyme trong dung dịch đệm.
• 1 chai thuốc thử HIV-1 Oligonucleotide Reagent. < 0,1% oligonucleotides tổng hợp và < 0,3% dNTPs trong dung dịch đệm với một reference dye.
Chất bảo quản: ProClin 300 0,1% và ProClin 950 0,15%.
• 1 chai thuốc thử hoạt hóa . Dung dịch Manganese chloride 30 mM. Chất bảo quản: ProClin 300 0,1% và ProClin 950 0,15%.
• 4 chai mẫu chứng nội bộ chứa <0.01% Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi mẫu chứng nội bộ trong huyết tương người âm tính. Chất bảo quản: ProClin 300 0,1% và ProClin 950 0,15%.
Xuất xứ : Các nước trong khối G7 |
|||||||
17 |
RealTime HIV-1 Control Kit |
- |
- |
- |
Từ 2025 trở về sau |
0.5 |
Hộp ≥ 24 chai |
Mẫu chứng âm tính 8 chai/ống: Huyết tương người âm tính. Chất bảo quản: ProClin 300 0,1% và ProClin 950 0,15%.
Mẫu chứng dương tính nồng độ thấp 8 chai/ống: Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HIV-1 trong huyết tương người âm tính. Chất bảo quản: ProClin 300 0,1% và ProClin 950 0,15%.
Mẫu chứng dương tính nồng độ cao 8 chai/ống Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HIV-1 trong huyết tương người âm tính. Chất bảo quản: ProClin 300 0,1% và ProClin 950 0,15%.
Xuất xứ : các nước G7 |
|||||||
18 |
RealTime HIV-1 Calibrator Kit |
- |
- |
- |
Từ 2025 trở về sau |
0.5 |
Hộp ≥ 24 chai |
Mẫu chuẩn A: 12 chai/ống Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HIV-1 trong huyết tương người âm tính. Chất bảo quản: ProClin 300 0,1% và ProClin 950 0,15%
Mẫu chuẩn B: 12 chai/ống Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HIV-1 trong huyết tương người âm tính. Chất bảo quản: ProClin 300 0,1% và ProClin 950 0,15% Xuất xứ : các nước G7 |
|||||||
19 |
mSample Preparation SystemDNA |
- |
- |
- |
Từ 2025 trở về sau |
768 |
Test |
Thuốc thử chuẩn bị mẫu được dùng trong phòng xét nghiệm để phân lập các acid nucleic từ các mẫu sinh học trong các phản ứng chuỗi trùng hợp (PCR).
Bao gồm: 4 chai dung dịch ly giải; 4 chai nước rửa 1; 4 chai nước rửa 2 4 chai dung dịch đệm rửa giải; 4 chai vi hạt.
Xuất xứ: Các nước trong khối G7 |
|||||||
20 |
1000µl Pipette Tips |
- |
- |
- |
Từ 2025 trở về sau |
11520 |
Típ |
Vật liệu nhựa (PP), dẫn điện có màng lọc polyethylene. Kích thước đầu côn: dài ≥ 96 mm; đường kính lỗ: 0,8 mm |
|||||||
21 |
Khay đựng 96 giếng |
- |
- |
- |
Từ 2025 trở về sau |
32 |
Cái |
Khay đĩa đựng hóa chất phản ứng, 96 giếng sâu. Vật liệu nhựa Polypropylene (PP), màu trong tự nhiên.
Kích thước khay: 127,45mm x 85,35mm x 40,6 mm ± 2% |
|||||||
22 |
Cóng trộn hóa chất 5 ml |
- |
- |
- |
Từ 2025 trở về sau |
2000 |
Cái |
Cóng nhựa trộn hóa chất phản ứng, thể tích 5ml. Vật liệu nhựa Polypropylene (PP), màu trong tự nhiên. Kích thước cóng: dài 74,9 mm; đường kính ngoài bên trên: 12,8mm; đường kính ngoài bên dưới: 11,8 mm. |
|||||||
23 |
Cóng đựng hóa chất chiết tách 200 ml |
- |
- |
- |
Từ 2025 trở về sau |
90 |
Cái |
Cóng đựng thuốc thử, hóa chất tách chiết DNA. Vật liệu nhựa Polypropylene (PP). Kích thước: cao: 3,88"; dài: 3,95". |
|||||||
24 |
Đĩa PCR quang học 96 giếng |
- |
- |
- |
Từ 2025 trở về sau |
20 |
Cái |
Đĩa PCR phản ứng quang học 96 giếng. |
|||||||
25 |
PP2600298064 |
Phần 1: Hoá chất cho máy miễn dịch tự động DXI 800 tự động |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long |
3 |
7 |
||||||||||
26 |
Chất chuẩn AFP |
- |
- |
- |
2024 trở về sau |
17.5 |
ml |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm miễn dịch định lượng AFP ở các mức nồng độ 0 ng/mL, xấp xỉ 2,5; 5; 25; 100; 500 và 3000 ng/mL.
Xuất xứ G7. |
|||||||
27 |
Định lượng AFP |
- |
- |
- |
2024 trở về sau |
500 |
Test |
Thuốc thử xét nghiệm miễn dịch định lượng AFP trong huyết thanh người.
Xuất xứ G7. |
|||||||
28 |
Định lượng CA 15-3 |
- |
- |
- |
2024 trở về sau |
300 |
Test |
Thuốc thử xét nghiệm miễn dịch định lượng CA 15-3 trong huyết thanh và huyết tương người.
Xuất xứ G7. |
|||||||
29 |
CA 15-3 Calibrators |
- |
- |
- |
2024 trở về sau |
9 |
ml |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng CA 15-3.
Kháng nguyên CA 15-3 ở các nồng độ xấp xỉ 10, 50, 100, 500 và 1.000 U/mL.
Xuất xứ G7. |
|||||||
30 |
Định lượng CA 12.5 |
- |
- |
- |
2024 trở về sau |
200 |
Test |
Thuốc thử xét nghiệm miễn dịch định lượng CA 12.5 trong huyết thanh và huyết tương người.
Xuất xứ G7. |
|||||||
31 |
Định lượng Cortisol |
- |
- |
- |
2024 trở về sau |
1600 |
Test |
Thuốc thử xét nghiệm miễn dịch định lượng Cortisol trong huyết thanh và huyết tương người.
Dải đo: xấp xỉ 0,4–60 µg/dL.
Xuất xứ G7. |
|||||||
32 |
Chất chuẩn Cortisol |
- |
- |
- |
2024 trở về sau |
48 |
ml |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng Cortisol.
Bao gồm các mức hiệu chuẩn với các nồng độ 0 µg/dL, xấp xỉ 2, 5, 10, 25 và 60 µg/dL.
Xuất xứ G7. |
|||||||
33 |
Định lượng ferritin |
- |
- |
- |
2024 trở về sau |
700 |
Test |
Xét nghiệm miễn dịch định lượng Ferritin trong huyết thanh và huyết tương người.
Xuất xứ G7. |
|||||||
34 |
Định lượng Free T3 |
- |
- |
- |
2024 trở về sau |
1000 |
Test |
Thuốc thử xét nghiệm miễn dịch định lượng nồng độ hormone T3 tự do.
Dải đo: xấp xỉ 0,88–30 pg/mL. [1,4–46 pmol/L].
Xuất xứ G7. |
|||||||
35 |
Chất chuẩn Free T3 |
- |
- |
- |
2024 trở về sau |
30 |
ml |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng Free T3.
Xuất xứ G7. |
|||||||
36 |
Định lượng Free T4 |
- |
- |
- |
2024 trở về sau |
1800 |
Test |
Thuốc thử xét nghiệm miễn dịch định lượng nồng độ hormone T4 tự do.
Phạm vi phân tích: 0,25–6 ng/dL [3,2-77,2 pmol/L].
Xuất xứ G7. |
|||||||
37 |
Chất chuẩn Free T4 |
- |
- |
- |
2024 trở về sau |
15 |
ml |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng Free T4.
Xuất xứ G7. |
|||||||
38 |
Chất chuẩn hsTnI |
- |
- |
- |
2024 trở về sau |
8.5 |
ml |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng troponin I tim. Với các mức nồng độ xấp xỉ 30,7; 144; 567; 2293; 9280 và 27.027 pg/mL.
Xuất xứ G7. |
|||||||
39 |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 |
- |
- |
- |
2024 trở về sau |
18 |
ml |
Vật liệu kiểm soát ổn định dạng lỏng được chế tạo từ huyết thanh người, nồng độ các chất phân tích được điều chỉnh bằng nhiều loại hóa chất và chế phẩm tinh khiết từ protein tái hợp, mô người hoặc dịch cơ thể. |
|||||||
40 |
Định lượng TSH |
- |
- |
- |
2024 trở về sau |
1800 |
Test |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng nồng độ hormone kích thích tuyến giáp (TSH). Dải đo: xấp xỉ 0,005 – 50,0 µIU/mL.
Xuất xứ G7. |
|||||||
41 |
Chất chuẩn TSH |
- |
- |
- |
2024 trở về sau |
15 |
ml |
Chất hiệu chuẩn chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng TSH. Với các mức nồng độ 0 µIU/mL, xấp xỉ 0,05; 0,3; 3; 15 và 50 µIU/mL.
Xuất xứ G7. |
|||||||
42 |
Định lượng PCT |
- |
- |
- |
2024 trở về sau |
1400 |
Test |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) trong huyết thanh và huyết tương người. Dải đo: xấp xỉ 0,01–100 ng/mL.
Xuất xứ G7. |
|||||||
43 |
Chất chuẩn PCT |
- |
- |
- |
2024 trở về sau |
14 |
ml |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT). Với các mức nồng độ xấp xỉ 0,8; 5; 10; 25; 50 và 100 ng/mL (µg/L).
Xuất xứ G7. |
|||||||
44 |
Giếng phản ứng |
- |
- |
- |
2024 trở về sau |
10000 |
Cái |
Chất liệu: Polypropylene. Dung tích tối đa: 1 mL.
Xuất xứ G7. |
|||||||
45 |
Cơ chất phát quang Access Substrate |
- |
- |
- |
2024 trở về sau |
3120 |
ml |
Thành phần: Dung dịch đệm chứa dioxetane Lumigen PPD, chất huỳnh quang và chất hoạt tính bề mặt.
Xuất xứ G7. |
|||||||
46 |
Dung dịch rửa Wash Buffer |
- |
- |
- |
2024 trở về sau |
500 |
lit |
Thành phần: Dung dịch muối đệm TRIS, chất hoạt tính bề mặt... |
|||||||
47 |
Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức |
- |
- |
- |
2024 trở về sau |
120 |
ml |
Vật liệu kiểm soát ≥54 thông số xét nghiệm dạng đông khô giúp tăng độ ổn định, chứa 100% huyết thanh người. Bao gồm các chỉ số: AFP, CA15-3, CA19-9, CA-125, PSA, Free-PSA...
Xuất xứ G7. |
|||||||
48 |
PP2600298065 |
Phần 2: Hoá chất máy hoá mô miễn dịch MONTEGE 360TM SYSTEM |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long |
3 |
7 |
||||||||||
49 |
Kháng thể nhuộm bộ vú |
- |
- |
- |
2026 |
6 |
ml |
Hóa mô miễn dịch IHC liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pH 8.0, Opus: 20 phút. |
|||||||
50 |
Kháng thể nhuộm bộ vú pH 6.0 |
- |
- |
- |
2026 |
6 |
ml |
Hóa mô miễn dịch IHC liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pH 6.0, Opus: 20 phút. |