Thông báo mời thầu

Mua Hóa chất xét nghiệm (gồm 06 phần, 57 mặt hàng)

Tìm thấy: 16:10 20/07/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua Hóa chất xét nghiệm
Tên gói thầu
Mua Hóa chất xét nghiệm (gồm 06 phần, 57 mặt hàng)
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua Hóa chất xét nghiệm
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Địa điểm thực hiện gói thầu
Phường Nguyệt Hóa, Tỉnh Vĩnh Long
Ngành nghề AI phân loại
Ngày phê duyệt
20/07/2026 15:44
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
09:00 24/07/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
09:00 27/07/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600298064
Phần 1: Hoá chất cho máy miễn dịch tự động DXI 800 tự động
844.888.695
845.000
2
PP2600298065
Phần 2: Hoá chất máy hoá mô miễn dịch MONTEGE 360TM SYSTEM
85.877.576
86.000
3
PP2600298066
Phần 3: Hoá chất cho máy HbA1c tự động Model HCL- 723G8
91.900.000
92.000
4
PP2600298067
Phần 04: Hoá chất cho máy xét nghiệm huyết học tự động XN-1000
440.310.008
445.000
5
PP2600298068
Phần 05: Hoá chất cho máy đông máu tự động model CN 3000
58.900.000
59.000
6
PP2600298069
Phần 06: Hoá chất cho máy xét nghiệm PCR ABBOTT M2000
475.438.746
480.000

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
Chất chuẩn huyết học mức 1
-
-
-
2026 trở về sau
90
ml
Bao gồm tế bào RBC, WBC, PLT, NRBC có nguồn gốc từ máu người
2
Chất chuẩn huyết học mức 2
-
-
-
2026 trở về sau
90
ml
Bao gồm tế bào RBC, WBC, PLT, NRBC có nguồn gốc từ máu người.
3
Chất chuẩn huyết học mức 3
-
-
-
2026 trở về sau
90
ml
Bao gồm tế bào RBC, WBC, PLT, NRBC có nguồn gốc từ máu người.
4
Dung dịch pha loãng để đo hồng cầu lưới
-
-
-
2026 trở về sau
2
lít
Công dụng: Dung dịch pha loãng mẫu cho máy xét nghiệm huyết học tự động dùng cho kênh RET và PLT-F. Thành phần: Tricine buffer 0.17%
5
Dung dịch nhuộm để đo hồng cầu lưới
-
-
-
2026 trở về sau
24
ml
Công dụng: được sử dụng để đánh dấu hồng cầu lưới trong các mẫu máu đã được pha loãng nhằm xác định số lượng hồng cầu lưới, tỷ lệ phần trăm hồng cầu lưới và số lượng tiểu cầu bằng máy xét nghiệm huyết học tự động Thành phần: Polymethine dye 0.03%; methanol 7.9%; Ethylene Glycol 92.0%
6
PP2600298068
Phần 05: Hoá chất cho máy đông máu tự động model CN 3000
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
7
Chất chuẩn cho các xét nghiệm đông máu thương qui mức 1
-
-
-
2026 trở về sau
120
ml
Thành phần: Thuốc thử đông khô chứa huyết tương người Độ ổn định sau hoàn nguyên: 16 giờ khi bảo quản ở 2 - 8 độ C, 8 giờ khi bảo quản ở 15 - 25 độ C.
8
Chất chuẩn cho các xét nghiệm đông máu thương qui mức 2
-
-
-
2026 trở về sau
70
ml
Thành phần: Thuốc thử đông khô chứa huyết tương người Độ ổn định sau hoàn nguyên: 16 giờ khi bảo quản ở 2 - 8 độ C, 8 giờ khi bảo quản ở 15 - 25 độ C.
9
PP2600298069
Phần 06: Hoá chất cho máy xét nghiệm PCR ABBOTT M2000
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
10
RealTime HBV Amplification Reagent Kit
-
-
-
Từ 2025 trở về sau
384
Test
Mỗi bộ gồm: 1 chai chứa AmpliTaq Gold Enzyme trong dung dịch đệm với chất ổn định. 1 chai thuốc thử HBV Oligonucleotide. Dưới 0.1% Oligonucleotides tổng hợp và dưới 0,2% dNTPs trong dung dịch đệm với reference dye. Chất bảo quản: Natri azide và ProClin 950 0,15%. 1 chai thuốc thử hoạt hóa. Chứa Magnesium chloride 38 mM trong dung dịch đệm. Chất bảo quản: Natri azide và ProClin 950 0,15%. 4 chai mẫu chứng nội bộ chứa <0.01% DNA plasmid không gây nhiễm dạng mạch thẳng trong dung dịch đệm. Chất bảo quản: Natri azide và ProClin 950 0,15%. Xuất xứ: Các nước trong khối G7
11
RealTime HBV Control Kit
-
-
-
Từ 2025 trở về sau
1
Hộp ≥ 24 chai
Mẫu chứng âm tính 8 chai/ống : Huyết tương người âm tính. Chất bảo quản: ProClin 300 0,1% và ProClin 950 0,15%. Mẫu chứng dương tính nồng độ thấp 8 chai/ống và Mẫu chứng dương tính nồng độ cao 8 chai/ống chứa Huyết tương bị bất hoạt bằng nhiệt có phản ứng của HBV DNA trong huyết tương người âm tính. Chất bảo quản: 0,1% ProClin 300 và ProClin 950 0,15%. Xuất xứ : Các nước trong khối G7
12
RealTime HBV Calibrator Kit
-
-
-
Từ 2025 trở về sau
1
Hộp ≥ 24 chai
Mẫu chuẩn A:12 chai/ống, mỗi chai/ống 1.3ml: < 0,01% HBV DNA plasmid không gây nhiễm dạng mạch thẳng trong dung dịch đệm. Chất bảo quản: Natri azide và ProClin 950 0,15%. Mẫu chuẩn B:12 chai/ống x 1,3 ml: < 0,01% HBV DNA plasmid không gây nhiễm dạng mạch thẳng trong dung dịch đệm. Chất bảo quản: Natri azide và ProClin 950 0,15%. Xuất xứ : Các nước trong khối G7
13
Proteinase K Recombinant, PCR Grade
-
-
-
Từ 2025 trở về sau
39.2
ml
Hộp 4 chai chứa: Proteinase K (< 2%). Hoạt tính: ≥ 600 Units/ml (37°C; có hemoglobin). Xuất xứ: Các nước trong khối G7
14
RealTime HCV Control Kit
-
-
-
Từ 2025 trở về sau
0.5
Hộp ≥ 24 chai
Mẫu chứng âm tính 8 chai/ống : Huyết tương người âm tính. Chất bảo quản: ProClin 300 0,1% và ProClin 950 0,15%. Mẫu chứng dương tính nồng độ thấp 8 chai/ống Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HCV trong huyết tương người âm tính. Chất bảo quản: ProClin 300 0,1% và ProClin 950 0,15%. Mẫu chứng dương tính nồng độ cao 8 chai/ống Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HCV trong huyết tương người âm tính. Chất bảo quản: ProClin 300 0,1% và ProClin 950 0,15%. Xuất xứ : Các nước trong khối G7
15
RealTime HCV Calibrator Kit
-
-
-
Từ 2025 trở về sau
0.75
Hộp ≥ 24 chai
Mẫu chuẩn A: 12 chai/ống: Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HCV trong huyết tương người âm tính. Chất bảo quản: 0,1% ProClin 300 và 0,15% ProClin 950 Mẫu chuẩn B 12 chai/ống Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HCV trong huyết tương người âm tính. Chất bảo quản: 0,1% ProClin 300 và 0,15% ProClin 950. xuất xứ : Các nước trong khối G7
16
RealTime HIV-1 Reagent Kit
-
-
-
Từ 2025 trở về sau
192
Test
Mỗi bộ gồm: • 1 chai stable rTth Polymerase Enzyme trong dung dịch đệm. • 1 chai thuốc thử HIV-1 Oligonucleotide Reagent. < 0,1% oligonucleotides tổng hợp và < 0,3% dNTPs trong dung dịch đệm với một reference dye. Chất bảo quản: ProClin 300 0,1% và ProClin 950 0,15%. • 1 chai thuốc thử hoạt hóa . Dung dịch Manganese chloride 30 mM. Chất bảo quản: ProClin 300 0,1% và ProClin 950 0,15%. • 4 chai mẫu chứng nội bộ chứa <0.01% Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi mẫu chứng nội bộ trong huyết tương người âm tính. Chất bảo quản: ProClin 300 0,1% và ProClin 950 0,15%. Xuất xứ : Các nước trong khối G7
17
RealTime HIV-1 Control Kit
-
-
-
Từ 2025 trở về sau
0.5
Hộp ≥ 24 chai
Mẫu chứng âm tính 8 chai/ống: Huyết tương người âm tính. Chất bảo quản: ProClin 300 0,1% và ProClin 950 0,15%. Mẫu chứng dương tính nồng độ thấp 8 chai/ống: Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HIV-1 trong huyết tương người âm tính. Chất bảo quản: ProClin 300 0,1% và ProClin 950 0,15%. Mẫu chứng dương tính nồng độ cao 8 chai/ống Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HIV-1 trong huyết tương người âm tính. Chất bảo quản: ProClin 300 0,1% và ProClin 950 0,15%. Xuất xứ : các nước G7
18
RealTime HIV-1 Calibrator Kit
-
-
-
Từ 2025 trở về sau
0.5
Hộp ≥ 24 chai
Mẫu chuẩn A: 12 chai/ống Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HIV-1 trong huyết tương người âm tính. Chất bảo quản: ProClin 300 0,1% và ProClin 950 0,15% Mẫu chuẩn B: 12 chai/ống Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HIV-1 trong huyết tương người âm tính. Chất bảo quản: ProClin 300 0,1% và ProClin 950 0,15% Xuất xứ : các nước G7
19
mSample Preparation SystemDNA
-
-
-
Từ 2025 trở về sau
768
Test
Thuốc thử chuẩn bị mẫu được dùng trong phòng xét nghiệm để phân lập các acid nucleic từ các mẫu sinh học trong các phản ứng chuỗi trùng hợp (PCR). Bao gồm: 4 chai dung dịch ly giải; 4 chai nước rửa 1; 4 chai nước rửa 2 4 chai dung dịch đệm rửa giải; 4 chai vi hạt. Xuất xứ: Các nước trong khối G7
20
1000µl Pipette Tips
-
-
-
Từ 2025 trở về sau
11520
Típ
Vật liệu nhựa (PP), dẫn điện có màng lọc polyethylene. Kích thước đầu côn: dài ≥ 96 mm; đường kính lỗ: 0,8 mm
21
Khay đựng 96 giếng
-
-
-
Từ 2025 trở về sau
32
Cái
Khay đĩa đựng hóa chất phản ứng, 96 giếng sâu. Vật liệu nhựa Polypropylene (PP), màu trong tự nhiên. Kích thước khay: 127,45mm x 85,35mm x 40,6 mm ± 2%
22
Cóng trộn hóa chất 5 ml
-
-
-
Từ 2025 trở về sau
2000
Cái
Cóng nhựa trộn hóa chất phản ứng, thể tích 5ml. Vật liệu nhựa Polypropylene (PP), màu trong tự nhiên. Kích thước cóng: dài 74,9 mm; đường kính ngoài bên trên: 12,8mm; đường kính ngoài bên dưới: 11,8 mm.
23
Cóng đựng hóa chất chiết tách 200 ml
-
-
-
Từ 2025 trở về sau
90
Cái
Cóng đựng thuốc thử, hóa chất tách chiết DNA. Vật liệu nhựa Polypropylene (PP). Kích thước: cao: 3,88"; dài: 3,95".
24
Đĩa PCR quang học 96 giếng
-
-
-
Từ 2025 trở về sau
20
Cái
Đĩa PCR phản ứng quang học 96 giếng.
25
PP2600298064
Phần 1: Hoá chất cho máy miễn dịch tự động DXI 800 tự động
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
26
Chất chuẩn AFP
-
-
-
2024 trở về sau
17.5
ml
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm miễn dịch định lượng AFP ở các mức nồng độ 0 ng/mL, xấp xỉ 2,5; 5; 25; 100; 500 và 3000 ng/mL. Xuất xứ G7.
27
Định lượng AFP
-
-
-
2024 trở về sau
500
Test
Thuốc thử xét nghiệm miễn dịch định lượng AFP trong huyết thanh người. Xuất xứ G7.
28
Định lượng CA 15-3
-
-
-
2024 trở về sau
300
Test
Thuốc thử xét nghiệm miễn dịch định lượng CA 15-3 trong huyết thanh và huyết tương người. Xuất xứ G7.
29
CA 15-3 Calibrators
-
-
-
2024 trở về sau
9
ml
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng CA 15-3. Kháng nguyên CA 15-3 ở các nồng độ xấp xỉ 10, 50, 100, 500 và 1.000 U/mL. Xuất xứ G7.
30
Định lượng CA 12.5
-
-
-
2024 trở về sau
200
Test
Thuốc thử xét nghiệm miễn dịch định lượng CA 12.5 trong huyết thanh và huyết tương người. Xuất xứ G7.
31
Định lượng Cortisol
-
-
-
2024 trở về sau
1600
Test
Thuốc thử xét nghiệm miễn dịch định lượng Cortisol trong huyết thanh và huyết tương người. Dải đo: xấp xỉ 0,4–60 µg/dL. Xuất xứ G7.
32
Chất chuẩn Cortisol
-
-
-
2024 trở về sau
48
ml
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng Cortisol. Bao gồm các mức hiệu chuẩn với các nồng độ 0 µg/dL, xấp xỉ 2, 5, 10, 25 và 60 µg/dL. Xuất xứ G7.
33
Định lượng ferritin
-
-
-
2024 trở về sau
700
Test
Xét nghiệm miễn dịch định lượng Ferritin trong huyết thanh và huyết tương người. Xuất xứ G7.
34
Định lượng Free T3
-
-
-
2024 trở về sau
1000
Test
Thuốc thử xét nghiệm miễn dịch định lượng nồng độ hormone T3 tự do. Dải đo: xấp xỉ 0,88–30 pg/mL. [1,4–46 pmol/L]. Xuất xứ G7.
35
Chất chuẩn Free T3
-
-
-
2024 trở về sau
30
ml
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng Free T3. Xuất xứ G7.
36
Định lượng Free T4
-
-
-
2024 trở về sau
1800
Test
Thuốc thử xét nghiệm miễn dịch định lượng nồng độ hormone T4 tự do. Phạm vi phân tích: 0,25–6 ng/dL [3,2-77,2 pmol/L]. Xuất xứ G7.
37
Chất chuẩn Free T4
-
-
-
2024 trở về sau
15
ml
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng Free T4. Xuất xứ G7.
38
Chất chuẩn hsTnI
-
-
-
2024 trở về sau
8.5
ml
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng troponin I tim. Với các mức nồng độ xấp xỉ 30,7; 144; 567; 2293; 9280 và 27.027 pg/mL. Xuất xứ G7.
39
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3
-
-
-
2024 trở về sau
18
ml
Vật liệu kiểm soát ổn định dạng lỏng được chế tạo từ huyết thanh người, nồng độ các chất phân tích được điều chỉnh bằng nhiều loại hóa chất và chế phẩm tinh khiết từ protein tái hợp, mô người hoặc dịch cơ thể.
40
Định lượng TSH
-
-
-
2024 trở về sau
1800
Test
Thuốc thử xét nghiệm định lượng nồng độ hormone kích thích tuyến giáp (TSH). Dải đo: xấp xỉ 0,005 – 50,0 µIU/mL. Xuất xứ G7.
41
Chất chuẩn TSH
-
-
-
2024 trở về sau
15
ml
Chất hiệu chuẩn chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng TSH. Với các mức nồng độ 0 µIU/mL, xấp xỉ 0,05; 0,3; 3; 15 và 50 µIU/mL. Xuất xứ G7.
42
Định lượng PCT
-
-
-
2024 trở về sau
1400
Test
Thuốc thử xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) trong huyết thanh và huyết tương người. Dải đo: xấp xỉ 0,01–100 ng/mL. Xuất xứ G7.
43
Chất chuẩn PCT
-
-
-
2024 trở về sau
14
ml
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT). Với các mức nồng độ xấp xỉ 0,8; 5; 10; 25; 50 và 100 ng/mL (µg/L). Xuất xứ G7.
44
Giếng phản ứng
-
-
-
2024 trở về sau
10000
Cái
Chất liệu: Polypropylene. Dung tích tối đa: 1 mL. Xuất xứ G7.
45
Cơ chất phát quang Access Substrate
-
-
-
2024 trở về sau
3120
ml
Thành phần: Dung dịch đệm chứa dioxetane Lumigen PPD, chất huỳnh quang và chất hoạt tính bề mặt. Xuất xứ G7.
46
Dung dịch rửa Wash Buffer
-
-
-
2024 trở về sau
500
lit
Thành phần: Dung dịch muối đệm TRIS, chất hoạt tính bề mặt...
47
Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức
-
-
-
2024 trở về sau
120
ml
Vật liệu kiểm soát ≥54 thông số xét nghiệm dạng đông khô giúp tăng độ ổn định, chứa 100% huyết thanh người. Bao gồm các chỉ số: AFP, CA15-3, CA19-9, CA-125, PSA, Free-PSA... Xuất xứ G7.
48
PP2600298065
Phần 2: Hoá chất máy hoá mô miễn dịch MONTEGE 360TM SYSTEM
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh Số 399, Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, tỉnh Vĩnh Long
3
7
49
Kháng thể nhuộm bộ vú
-
-
-
2026
6
ml
Hóa mô miễn dịch IHC liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pH 8.0, Opus: 20 phút.
50
Kháng thể nhuộm bộ vú pH 6.0
-
-
-
2026
6
ml
Hóa mô miễn dịch IHC liên kết Polymer với Montage PolyVue, thời gian ủ 30 phút, pH 6.0, Opus: 20 phút.

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua Hóa chất xét nghiệm (gồm 06 phần, 57 mặt hàng)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua Hóa chất xét nghiệm (gồm 06 phần, 57 mặt hàng)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 26

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây